1861 tài liệu

  • Tiểu luận rèn luyện đạo đức cho bản thân - Tư tưởng Hồ Chí Minh | Trường Đại Học Duy Tân

    186 93 lượt tải 14 trang

    Trong tác phẩm Đạo đức cách mạng, Hồ Chí Minh viết: “Đạo đức cách mạng không phải trên trời sa xuống. Nó do dấu tranh, rèn luyện bền bì hằng ngày phát triển và củng cố. Cũng như ngọc càng mài càng sáng, vàng càng luyện càng trong. Có gì sung sướng vẻ vang hơn là trau dồi đạo đức cách mạng để góp phần xứng đáng vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và giải phóng loài người. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Trắc nghiệm cuối kỳ - Tư tưởng Hồ Chí Minh | Trường Đại Học Duy Tân

    106 53 lượt tải 15 trang

    1. Theo Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của học thuyết Khổng Tử là gì?A. Tinh thần hiếu học.B. Quản lý xã hội bằng đạo đức.C. Sự tu dưỡng đạo đức cá nhân.D. Cả a, b và c2. Theo Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của Tôn giáo Giêsu là gì?A. Đức hy sinh.B. Lòng cao thượng.C. Lòng nhân ái cao cả.D. Không có phương án nào. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Đề thi kết thúc học phần - Reading Level 1 | Trường Đại Học Duy Tân

    1.4 K 688 lượt tải 9 trang

    1. I am genuinely looking forward to ……. our new CEO.A. have meetingB. meetingC. have met D. meet2. Money doesn’t always bring……………..A. happy B. happily C. happinessD. unhappy. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Pronunciation- Practice - Reading Level 1 | Trường Đại Học Duy Tân

    514 257 lượt tải 2 trang

    Open your eyes in sea water and it is difficult to see much more than a murky, bleary green colour. Sounds, too, are garbled and difficult to comprehend. Without specialised equipment humans would be lost in these deep sea habitats, so how do fish make it seem so easy? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Tài liệu ôn tập - Reading Level 1 | Trường Đại Học Duy Tân

    833 417 lượt tải 3 trang

    1. The dog /is running /across the street.S V A 2. The people/ are discussing/ the new plan. S V A 3. The postman/ is delivering/ letters/ to the inhabitants. S V O A 4. The gloves /keep /the hands /warm. S V O A 5. The medicine girl/ become / a doctor. S V A. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Bài tập tiếng anh reading cơ bản các thì - Reading Level 1 | Trường Đại Học Duy Tân

    571 286 lượt tải 2 trang

    1. He _________ very fast in the race this morning.(QKĐ) A. ran B. run C. runs D. runned2. It's half past eight and it takes twenty minutes to get to the station. My train leaves in fifteen minutes. I __________.(TLĐ)A. am late B. am going to be lateC. was late D. will being late. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Từ vựng tiếng anh miêu tả cơ thể - Reading Level 1 | Trường Đại Học Duy Tân

    411 206 lượt tải 7 trang

    Từ vựng tiếng anh miêu tả cơ thể - Reading Level 1 | Trường Đại Học Duy Tân được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Từ vựng du lịch biển - Reading Level 1 | Trường Đại Học Duy Tân

    216 108 lượt tải 2 trang

    1. Sea /si:/: bi nể2. Ocean /'ou n/: đ i d ngʃ ạ ươ3. Wave /weiv/: sóng4. boogie board: / b i b rdˈ ʊɡ ɔː / ván lướt5. catamaran: / kætəmə rænˌ ˈ / thuyền đôi6. barnacle: / b rnˈ ɑː əkl/ con hàu7. bay: /beɪ/ vịnh8. conch: /k ntɑː ʃ/ ốc xà cừ9. dive: /da vɪ/ lặn10. dock: /d kɑː / vũng tàu đậu11. Sunbathe /s n beið/: Tắắm nắắngʌ12. Tan /tæn/: n c da rám nắắng, màu da rám nắắngướ13. Swimming cap: Mũ b iơ14. Shorts / :rts/: Quầần “soóc”, quầần đùi. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Từ vựng liên quan đến gia đình - Reading Level 1 | Trường Đại Học Duy Tân

    288 144 lượt tải 3 trang

    1. Father: bố2. Mother: mẹ3. Son: con trai4. Daughter: con gái5. Parents: bố mẹ6. Child: con7. Husband: chồng8. Wife: vợ9. Brother: anh trai/em trai10. Sister: chị gái/em gái11. Uncle: chú/cậu/bác trai. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Tổng hợp tất cả các từ vựng khách sạn - Reading Level 1 | Trường Đại Học Duy Tân

    184 92 lượt tải 6 trang

    Hostel/ motel: khách sạn nhỏ và rẻ hơn, nhà nghỉ, phòng trọInn: từ cổ của phòng trọ, nhà nghỉB&B (viết tắt của Bed and Breakfast): khách sạn phục vụ bữa sángFull board: khách sạn phục vụ ăn cả ngàySingle Room: phòng đơnDouble Room: phòng đôiTwin Room: phòng hai giườngTriple Room: phòng ba giường. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước