682 tài liệu
-
Trọng âm 2 âm tiết | Tiếng Anh 12
55 28 lượt tải 3 trang1. a. attack b. defeat c. believe d. happen 2. a. banquet b. schedule c. diameter d. blessing 3. a. birthday b. cowboy c. enjoy d. pleasure 4. a. disease b. humor c. cancer d. treatment 5. a. persuade b. reduce c. offer d. apply 6. a. farmer b. farewell c. factory d. fairy 7. a. cattle b. country c. canal d. cover. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem !
Môn: Tiếng Anh 12Chủ đề: Tài liệu chung Tiếng Anh 12Dạng: Bài tậpTác giả: Phạm Thị Huyền1 tháng trước -
Cách dùng By The Time | Tiếng Anh 12
33 17 lượt tải 4 trangĐịnh nghĩa: by the time là liên từ chỉ thời gian, có ý nghĩa là “vào lúc mà/ lúc mà/vào thời điểm mà… hoặc cũng có thể hiểu là “trước lúc mà/trước khi mà…”. Cấu trúc này thường được dùng để bổ sung cho trạng từ chỉ thời gian của mệnh đề chính và làm rõ nghĩa của câu. Công dụng: by the time có công dụng là nhấn mạnh thứ tự trước sau của 2 hành động trong quá khứ hoặc trong tương lai: “vào lúc mà” hành động A xảy ra thì hành động B đã xảy ra trước đó rồi. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem !
Môn: Tiếng Anh 12Chủ đề: Tài liệu chung Tiếng Anh 12Dạng: Bài tậpTác giả: Phạm Thị Huyền1 tháng trước -
Trắc nghiệm về Giới từ trong tiếng Anh có đáp án - Tiếng Anh 12
33 17 lượt tải 5 trangDon't put____ until tomorrow what you can do today. John Harcourt was ashamed_______ his father.. If you don't know the meaning of the word, look it__ in the dictionary. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Tiếng Anh 12Chủ đề: Tài liệu chung Tiếng Anh 12Dạng: Trắc nghiệmTác giả: Thu Hoài1 tháng trước -
Bài tập Unit 8 Life in The Future (Có đáp án) | Tiếng Anh 12
94 47 lượt tải 6 trangRead the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions form 1 to 5. One of the greatest advantages of robots is that they can work in situations that are dangerous or harmful for human workers. For example, the continuous smell of paint has a harmful effect on painters, but it doesn't "bother" a robot. Robots can work in nuclear power plants and in undersea research stations that might be dangerous for humans. Already, robots are working in the plastics industry and in chemical and industrial equipment industries. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem !
Môn: Tiếng Anh 12Chủ đề: Unit 8: Life in the futureDạng: Bài tậpTác giả: Phạm Thị Huyền1 tháng trước -
Đại từ sở hữu - Prossessive pronouns | Tiếng Anh 12
84 42 lượt tải 5 trang1. Đại từ sở hữu là gì? - Đại từ sở hữu dùng để chỉ sự sở hữu và thay thế cho một danh từ, cụm danh từ đã được nhắc đến trước đó. 2. Các đại từ sở hữu và nghĩa của chúng Đại từ nhân xưng Đại từ sở hữu Ý nghĩa Ví dụ I mine của tôi This book is mine. We ours của chúng ta This house is ours. You yours của bạn This pillow is yours He his của anh ta This tent is his. She hers của cô ấy The brown puppy is hers. They theirs của họ You don’t have a car. You can borrow theirs. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem !
Môn: Tiếng Anh 12Chủ đề: Tài liệu chung Tiếng Anh 12Dạng: Bài tậpTác giả: Phạm Thị Huyền2 tháng trước -
Cấu Trúc It's No Use và It's Worth | Tiếng Anh 12
263 132 lượt tải 2 trang1.It's no use/It's no good +V-ing: vô ích khi làm gì đó. + There's nothing you can do about the situation, so it’s no use worrying about it. (Tình hình như vậy chẳng thể làm được gì nữa, vì vậy lo lắng cũng được ích gì.) + It's no good trying to persuade me. You won't succeed. (Cố gắng thuyết phục tôi cũng chẳng có ích gì. Bạn sẽ không thành công đâu.) *Một cấu trúc khác với "use": "What's the use of doing something?" = "It's no use of doing something". Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem !
Môn: Tiếng Anh 12Chủ đề: Tài liệu chung Tiếng Anh 12Dạng: Bài tậpTác giả: Phạm Thị Huyền2 tháng trước -
Unit 7 Artificial Intelligence - Tiếng Anh 12
61 31 lượt tải 8 trangPhonetics Sentence stress (stress on the most important words in the sentence): I can't decide yet if I will join your team this summer. Grammar The active and passive causatives The chef wanted the other cooks to prepare all the ingredients before he cooked the dish. → The chef got all the ingredients prepared before cooking the dish. Vocabulary Words and phrases related to artificial intelligence: Automated, cyber-attack, interaction, . Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem !
Môn: Tiếng Anh 12Chủ đề: Unit 6: Artificial intelligence (GS)Dạng: Bài tậpTác giả: Phạm Thị Huyền2 tháng trước -
Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 11 Book - Tiếng Anh 12
40 20 lượt tải 5 trangTừ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa 1. bit (n) [bit] miếng, mẩu 2. Chew (v) [t∫u:] nhai 3. digest (v) ['daidʒest] tiêu hoá 4. Fascinating (a) /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ hấp dẫn, quyến rũ 5. personality (n) [,pə:sə'nỉləti] tính cách, lịch thiệp. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem !
Môn: Tiếng Anh 12Chủ đề: Unit 11: BooksDạng: Từ vựngTác giả: Phạm Thị Huyền2 tháng trước -
Unit 9 Choosing A Career - Tiếng Anh 12
45 23 lượt tải 6 trangI. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. 1. A. tedious B. secure C. extremely D. rewarding 2. A. enthusiastic B. smooth C. southern D. trustworthy 3. A. tertiary B. trustworthy C. tempting D. shortlist 4. A. pension B. commission C. passion D. decision 5. A. shortlist B. temporary C. afford D. accordingly. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem !
Môn: Tiếng Anh 12Chủ đề: Tài liệu chung Tiếng Anh 12Dạng: Tài liệuTác giả: Phạm Thị Huyền2 tháng trước -
Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh Unit 1 - Tiếng Anh 12
45 23 lượt tải 18 trangExercise 1. Mark the letter A. B. C or D to indicate the word or phrase which does not contain the same sound as the other three. 1. A. aid B. aide C. add D. ade 2. A. aisle B. all C. isle D. I'll 3. A. they're B. their C. there D. the 4. A. bus B. by C. bye D. buy. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem !
Môn: Tiếng Anh 12Chủ đề: Tài liệu chung Tiếng Anh 12Dạng: Bài tậpTác giả: Phạm Thị Huyền2 tháng trước