Tài liệu chung Tiếng Anh 12

130 tài liệu 0 đề thi 777

Danh sách Tài liệu

  • Sách Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 12 Mai Lan Hương (Có Đáp Án)

    37 19 lượt tải 8 trang

    Choose the word which is stressed differently from the rest. 1. a. involvement 2. a. position 3. a. philosopher 4. a. ability 5. a. status b. discriminate b. employment b. family c. social c. century b. equality b. argue Choose a, b, c, or d that best completes each unfinished sentence, substitutes the underlined part, or has a close meaning to the original one. 6. A child receives his early c. individual c. enlightenment c. basis c. educator from their parents. b. education b. freely 7. Birth control methods have women from the endless cycle of childbearing and rearing. a. educate a. free d. important d. politics d. significant d. naturally d. against d. educative c. freedom 8. Thanks to the women's liberation women can take part in a. social b. society 9. In some most Asian countries women are undervalued and they never have the same c. limit as men. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!   

    1 tháng trước
  • English Practice Exercises Unit 5 P1 Key | Tiếng Anh 12

    28 14 lượt tải 6 trang

    Exercise 1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. 1. A. international æ B. nation ei C. national æ D. nationality æ 2. A. language ɪdʒ B. massage ɑdʒ C. marriage ɪdʒ D. shortage ɪdʒ 3. A. because z B. nurse s C. horse s D. purpose s 4. A. cultures z B. customs z C. ideas z D. migrants s 5. A. passed t B. realized d C. touched t D. wished t Exercise 2. Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions. 6. A. anthem 1 B. appear 2 C. attire 2 D. attend 2 7. A. unify 1 B. unique 2 C. uniqueness 2 D. unite 2 8. A. assimilate 2 B. diagnose 1 C. festival 1 D. scenery 1 9. A. diversity 2 B. endanger 2 C. geography 2 D. opposite 1 10. A. circumstance 1B. considerate 2 C. community 2 D. identity 2. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!   

    1 tháng trước
  • Cấu trúc chuyển đổi thì | Tiếng Anh 12

    28 14 lượt tải 12 trang

    S + started/ began + to_V/ V_ing + Khoảng thời gian + AGO ( 2 years ago, 6 months ago, ... ) WHEN + S + VQKĐ ..... ( When she was 6, when I was in grade 9,... ) IN + mốc thời gian ( in 2001, in 1999, .... ) S + have/ has + VP.P + For + khoảng thời gian ( for 2 years, for 6 months, ...) Since + S + VQKĐ .... (since she was 6, since I was in grade 9, ...) Since + mốc thời gian (since 2001, since 1999, ...). Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem! 

    1 tháng trước
  • Bài tập phát âm đuôi ed | Tiếng Anh 12

    34 17 lượt tải 1 trang

    1.A. failed B. reached C. absorbed D. solved 2.A. invited B. attended C. celebrated D. displayed 3. A. removed B. washed C. hoped D. missed 4. . looked B. laughed C. moved D. stepped 5. A. wanted B. parked C. stopped D. watched 6. A. laughed B. passed C. suggested D. placed 7.A. believed B. prepared C. involved D. liked 8.A. lifted B. lasted C. happened D. decided 9.A. collected B. changed C. formed D. viewed 10.A. walked B. entertained C. reached D. looked 11.A. watched B. stopped C. pushed D. improved. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!    

    1 tháng trước
  • Chuyên Đề 1 Dạng Câu Từ Loại - Word Form | Tiếng Anh 12

    47 24 lượt tải 181 trang

    Nhóm công thức cơ bản 1. Adj – Noun 4. The / A / An - ( Adj ) – Noun 2. Be – Adj 5. Be – Adv – Adj 3. Verb – Adv 6. Be – Adv – V 3 ed TÍNH TỪ Đuôi cơ bản: -able, -ible, -ous, -ive, -ent, - ful, -less, -ant, -ic, -ny, -al,… DANH TỪ Đuôi cơ bản: -sion, -tion, -ment,-acy,-ance, -er, or,-ist,-dom,-ty,-ness,-ship,-ism,-th -able Comfortable, renewable, capable, noticeable -sion, -tion decision, instruction, introduction, competition, -ible Responsible, possible, flexible -ment government, environment -ous Dangerous, mountainous -acy accuracy, privacy efficiency, -ive Captive, active, attractive -ce intelligence, ignorance, difference, importance. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

    1 tháng trước
  • Đề cương ôn tập giữa kì I Tiếng Anh 12 (2021-2022) | Tiếng Anh 12

    42 21 lượt tải 16 trang

    I. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions. 1. A. topic B. interesting C. singer D. inspire 2. A. chef B. waver C. singer D. talent 3. A. none B. phone C. stone D. zone 4. A. life B. like C. live D. lively 5. A.climb B. summit C.provide D. survival 6. A. renewable B.deplete C. replenish D. preservation 7. A.mild B. mildew C. mile D. pile 8. A. devote B.envelope C. remote D. overdone 9. A.diagnose B. achievement C. talented D.anonymous 10. A. fluctuate B. sanitation C. established D. steadily. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

    1 tháng trước
  • Trọng âm 2 âm tiết | Tiếng Anh 12

    55 28 lượt tải 3 trang

    1. a. attack b. defeat c. believe d. happen 2. a. banquet b. schedule c. diameter d. blessing 3. a. birthday b. cowboy c. enjoy d. pleasure 4. a. disease b. humor c. cancer d. treatment 5. a. persuade b. reduce c. offer d. apply 6. a. farmer b. farewell c. factory d. fairy 7. a. cattle b. country c. canal d. cover. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem !      

    1 tháng trước
  • Cách dùng By The Time | Tiếng Anh 12

    33 17 lượt tải 4 trang

    Định nghĩa: by the time là liên từ chỉ thời gian, có ý nghĩa là “vào lúc mà/ lúc mà/vào thời điểm mà… hoặc cũng có thể hiểu là “trước lúc mà/trước khi mà…”. Cấu trúc này thường được dùng để bổ sung cho trạng từ chỉ thời gian của mệnh đề chính và làm rõ nghĩa của câu. Công dụng: by the time có công dụng là nhấn mạnh thứ tự trước sau của 2 hành động trong quá khứ hoặc trong tương lai: “vào lúc mà” hành động A xảy ra thì hành động B đã xảy ra trước đó rồi. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem ! 

    1 tháng trước
  • Trắc nghiệm về Giới từ trong tiếng Anh có đáp án - Tiếng Anh 12

    33 17 lượt tải 5 trang

    Don't put____ until tomorrow what you can do today. John Harcourt was ashamed_______ his father.. If you don't know the meaning of the word, look it__ in the dictionary. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 tháng trước
  • Đại từ sở hữu - Prossessive pronouns | Tiếng Anh 12

    84 42 lượt tải 5 trang

    1. Đại từ sở hữu là gì? - Đại từ sở hữu dùng để chỉ sự sở hữu và thay thế cho một danh từ, cụm danh từ đã được nhắc đến trước đó. 2. Các đại từ sở hữu và nghĩa của chúng Đại từ nhân xưng Đại từ sở hữu Ý nghĩa Ví dụ I mine của tôi This book is mine. We ours của chúng ta This house is ours. You yours của bạn This pillow is yours He his của anh ta This tent is his. She hers của cô ấy The brown puppy is hers. They theirs của họ You don’t have a car. You can borrow theirs. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem !

    2 tháng trước