Quiz: TOP 150 câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh học phân tử (Có đáp án) | Đại học Nguyễn Tất Thành

1 / 150

Q1:

Học thuyết trung tâm cho rằng TTDT

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Học thuyết trung tâm cho rằng TTDT :Không chuyển từ protein sang acid nucleotide được

2 / 150

Q2:

Học thuyết trung tâm

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Học thuyết trung tâm: Do Francis Crick phát biểu đầu tiên

3 / 150

Q3:

Sự đa dạng của phân tử deoxyribo nucleotide acid được quyết định bởi:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sự đa dạng của phân tử deoxyribo nucleotide acid được quyết định bởi: Số lượng của các nucleotid; Thành phần của các loại nucleotide tham gia; Trật tự sắp xếp của các nucleotid; Cấu trúc không gian của deoxyribose nucletide acid

4 / 150

Q4:

Liên kết photphodieste được hình thành giữa hai nucleotide xảy ra giữa các vị trí cacbon:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Liên kết photphodieste được hình thành giữa hai nucleotide xảy ra giữa các vị trí cacbon:3’ của nucleotide trước và 5’ của nucleotide sau.

5 / 150

Q5:

Sự bền vững và đặc thù trong cấu trúc không gian xoắn kép của DNA được đảm bảo bởi:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sự bền vững và đặc thù trong cấu trúc không gian xoắn kép của DNA được đảm bảo bởi: Số lượng các liên kết hydro hình thành giữa các base của 2 mạch

6 / 150

Q6:

Sự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của DNA được đảm bảo bởi:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của DNA được đảm bảo bởi: Tính yếu của các liên kết hydro trong nguyên tắc bổ sung

7 / 150

Q7:

DNA có cấu trúc không gian xoắn kép dạng vòng khép kín được thấy ở:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

DNA có cấu trúc không gian xoắn kép dạng vòng khép kín được thấy ở: Vi khuẩn; Lạp thể; Ti thể

8 / 150

Q8:

Sinh vật có ARN đóng vai trò là vật chất di truyền là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sinh vật có ARN đóng vai trò là vật chất di truyền là: Một số loại virus

9 / 150

Q9:

Thông tin di truyền được mã hoá trong DNA dưới dạng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thông tin di truyền được mã hoá trong DNA dưới dạng:Trình tự của các nucleotit trên gen quy định trình tự của các axit amin

10 / 150

Q10:

Trong quá trình nhân đôi của DNA, enzym DNA polymerase tác động theo cách sau:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong quá trình nhân đôi của DNA, enzym DNA polymerase tác động theo cách sau:Enzym di chuyển song song ngược chiều trên 2 mạch của phân tử DNA mẹ để hình thành nên các phân tử DNA con bằng cách lắp các nucleotit theo nguyên tắc bổ sung

11 / 150

Q11:

Hai mạch DNA mới được hình thành dưới tác dụng của enzym polymerase dựa trên 2 mạch của phân tử DNA cũ theo cách:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hai mạch DNA mới được hình thành dưới tác dụng của enzym polymerase dựa trên 2 mạch của phân tử DNA cũ theo cách:Phát triển theo hướng từ 5’ đến 3’ (của mạch mới)

12 / 150

Q12:

Đoạn Okazaki là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đoạn Okazaki là: Các đoạn DNA mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn trên 1 trong 2 mạch của DNA cũ trong quá trình nhân đôi

13 / 150

Q13:

Sự nhân đôi của DNA trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

'Sự nhân đôi của DNA trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng: Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ; Sao lại chính xác trình tự của các nucleotide trên mỗi mạch của phân tử DNA, duy trì tính chất đặc trưng và ổn định của phân tử DNA qua các thế hệ

14 / 150

Q14:

Định nghĩa nào sau đây về gen là đúng nhất:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Định nghĩa về gen là đúng nhất là: Một đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền

15 / 150

Q15:

Chức năng nào dưới đây của DNA là không đúng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chức năng của DNA không đúng là:Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp protein

16 / 150

Q16:

Phát biểu nào dưới đây không đúng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Phát biểu  dưới đây không đúng là:Sợi đi theo là các đoạn Okazaki được tổng hợp trong quá trình nhân đôi từ một mạch của DNA mẹ, trên đó enzym DNA pôlymerase di chuyển theo chiều các enzym tháo xoắn và phá vỡ liên kết hydro

17 / 150

Q17:

Phát biểu nào dưới đây là không đúng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Phát biểu dưới đây là không đúng là: Phân tử DNA đóng xoắn cực đại vào kì đầu 1 trong quá trình phân bào giảm nhiễm

18 / 150

Q18:

Một đoạn mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau:…ATG CAT GGC CGC A… Trong quá trình tự nhân đôi DNA mới được hình thành từ đoạn mạch khuôn này sẽ có trình tự:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một đoạn mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau:…ATG CAT GGC CGC A… Trong quá trình tự nhân đôi DNA mới được hình thành từ đoạn mạch khuôn này sẽ có trình tự:…TAC GTA CCG GCG T…

19 / 150

Q19:

Enzyme nào xúc tác cho sự tách hai mạch DNA và tháo xoắn chúng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Enzyme  xúc tác cho sự tách hai mạch DNA và tháo xoắn chúng là: Topoisomerase II

20 / 150

Q20:

Khẳng định nào đúng về operon:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khẳng định đúng về operon là: Operon thỉnh thoảng có hơn 1 promoter

21 / 150

Q21:

Protein nào tham gia vào sự sao chép DNA ở Prokaryote có hoạt tính ATPase:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Protein tham gia vào sự sao chép DNA ở Prokaryote có hoạt tính ATPase là: Helicase

22 / 150

Q22:

Liên kết và tương tác hóa học nào làm ổn định cấu trúc bậc 2 của DNA:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Liên kết và tương tác hóa học nào làm ổn định cấu trúc bậc 2 của DNA là:Hydro và kị nước

23 / 150

Q23:

Enzyme nào tách mạch DNA trong quá trình sao chép:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Enzyme tách mạch DNA trong quá trình sao chép là:Helicase

24 / 150

Q24:

Enzyme nào có vai trò nối các đoạn DNA:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Enzyme có vai trò nối các đoạn DNA là: Ligase

25 / 150

Q25:

Enzyme nào tổng hợp các mồi RNA ngắn trong sao chép:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Enzyme tổng hợp các mồi RNA ngắn trong sao chép là: Primase

26 / 150

Q26:

Enzyme nào tham gia tổng hợp mạch chậm DNA trong sao chép:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Enzyme tham gia tổng hợp mạch chậm DNA trong sao chép là: DNA polymerase III; Ligase; Primase

27 / 150

Q27:

Enzyme nào có chức năng phiên mã ngược:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Enzyme không có chức năng phiên mã ngược là: Primase; RNA polymerase; DNA polymerase

28 / 150

Q28:

Khẳng định nào đúng đối với quá trình biểu hiện gen ở Pro-và Eukaryote:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khẳng định đúng đối với quá trình biểu hiện gen ở Pro-và Eukaryote là: RNA polymerase có thể gắn vào promoter nằm ở vùng thượng nguồn từ điểm bắt đầu phiên mã

29 / 150

Q29:

Trong chủng coli đột biến, DNA polymerase I bị mất hoạt tính do đó sẽ không có vai trị:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong chủng coli đột biến, DNA polymerase I bị mất hoạt tính do đó sẽ không có vai trị:Sửa sai bằng cách cắt bỏ

30 / 150

Q30:

DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

DNA có thể tồn tại ở bào quan của tế bào là: Nhân, ty thể, lục lạp

31 / 150

Q31:

Protein SSB trong sao chép DNA được viết tắt từ:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Protein SSB trong sao chép DNA được viết tắt từ: Single strand binding

32 / 150

Q32:

Trong phân tử acid nucleic phân tử carbon nào của đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm hydroxyl (OH) và với base nitrogen?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong phân tử acid nucleic phân tử carbon của đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm hydroxyl (OH) và với base nitrogen là: C1’ với base nitrogen, C3’ với OH, C5’ với phosphat

33 / 150

Q33:

Để nối hai đoạn Okazaki của DNA, trình tự nào về hoạt động của các enzyme dễ chấp nhận hơn cả? Cho rằng cả hai đoạn đều đã được tạo ra

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để nối hai đoạn Okazaki của DNA, trình tự về hoạt động của các enzyme dễ chấp nhận hơn cả là: Polymerase I (5’ ---> 3’ exonuclease), polymerase I (polymerase), ligas

34 / 150

Q34:

Enzyme Topoisomerase có vai trò:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Enzyme Topoisomerase có vai trò:Cắt một mạch DNA phía sau chẻ ba sao chép để tháo xoắn

35 / 150

Q35:

Acid nucleic là một chuỗi các nucleotid Các nucleotide được tạo nên từ 3 thành phần. Thành phần nào trong số đó có thể tách ra khỏi nucleotide mà không làm mạch đứt rời:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Acid nucleic là một chuỗi các nucleotid Các nucleotide được tạo nên từ 3 thành phần. Thành phần trong số đó có thể tách ra khỏi nucleotide mà không làm mạch đứt rời là:Base nitơ

36 / 150

Q36:

Nếu một trong những enzyme sau đây vắng mặt thì không có nucleotide nào được gắn vào chẻ ba sao chép. Enzyme nào trong số này:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nếu một trong những enzyme sau đây vắng mặt thì không có nucleotide nào được gắn vào chẻ ba sao chép. Enzyme trong số này là:Polymerase III

37 / 150

Q37:

Cái nào trong những mô tả sau đây thích hợp nhất cho các nucleotide:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

 Trong những mô tả sau đây thích hợp nhất cho các nucleotide là:Base nito, nhóm phosphate và đường 5C

38 / 150

Q38:

Đoạn Okazaki không có đặc điểm:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đoạn Okazaki không có đặc điểm:Loop

39 / 150

Q39:

Thí nghiệm Meselson – Stahl đã chứng minh:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thí nghiệm Meselson – Stahl đã chứng minh: DNA được sao chép theo cơ chế bán bảo tồn

40 / 150

Q40:

Yếu tố nào KHÔNG tham gia quá trình sao chép DNA

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Yếu tố Mn++ không tham gia quá trình sao chép DNA

41 / 150

Q41:

Vai trò của RNase H trong sao chép DNA

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vai trò của RNase H trong sao chép DNA là: Thủy giải mồi

42 / 150

Q42:

Khi sao chép, DNA sợi mới được tổng hợp theo chiều

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi sao chép, DNA sợi mới được tổng hợp theo chiều 5’-3’

43 / 150

Q43:

Vai trò của DNA ligase trong sao chép DNA

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vai trò của DNA ligase trong sao chép DNA là: Nối các đoạn Okazaki

44 / 150

Q44:

Bước nào không có trong sao chép sợi muộn:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Bước nào không có trong sao chép sợi muộn:Nối các mồi

45 / 150

Q45:

Sao chép DNA mạch thẳng gặp vấn đề gì:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sao chép DNA mạch thẳng gặp vấn đề gì: Sản phẩm bị ngắn dần

46 / 150

Q46:

Enzyme DNA polymerase sao chép DNA ti thể ở nhân thật là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Enzyme DNA polymerase sao chép DNA ti thể ở nhân thật là: Base nitơ, Đường 5C, gốc photphat

47 / 150

Q47:

Phage T7 giải quyết vấn đề sao chép DNA thẳng nhờ

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Phage T7 giải quyết vấn đề sao chép DNA thẳng nhờ thành lập phức nối nhờ trình tự cos

48 / 150

Q48:

Ổn định sợi đơn DNA là chức năng của

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Ổn định sợi đơn DNA là chức năng của Protein SSB

49 / 150

Q49:

DNA được cấu tạo từ gốc photphat, base nitơ

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

DNA được cấu tạo từ gốc photphat, base nitơ đường deoxyribose 5C

50 / 150

Q50:

DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

DNA có thể tồn tại ở bào quan của tế bào là: Nhân, ty thể, lục lạp

51 / 150

Q51:

Cho các thông tin sau:(1) Cắt liên kết hidro (2) Tạo bong bóng sao chép (3) Tháo xoán DNA (4) Lắp nucleotide (5) gắn mồi.Chọn thứ tự đúng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho các thông tin sau:(1) Cắt liên kết hidro (2) Tạo bong bóng sao chép (3) Tháo xoán DNA (4) Lắp nucleotide (5) gắn mồi.Thứ tự đúng là:

(3) Tháo xoán DNA

(1) Cắt liên kết hidro

(2) Tạo bong bóng sao chép

(5) gắn mồi

(4) Lắp nucleotide

52 / 150

Q52:

Sao chép lăn vòng DNA mới ở dạng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sao chép lăn vòng DNA mới ở dạng:Thẳng

53 / 150

Q53:

Primase hoạt động với sự hỗ trợ của

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Primase hoạt động với sự hỗ trợ của Protein N

54 / 150

Q54:

Replicon là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Replicon là:Đơn vị sao chép

55 / 150

Q55:

Gen không phân mảnh có

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Gen không phân mảnh có vùng mã hoá liên tục

56 / 150

Q56:

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là: nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid

57 / 150

Q57:

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

58 / 150

Q58:

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử RNA được gọi là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử RNA được gọi là gen

59 / 150

Q59:

Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là: Vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

60 / 150

Q60:

Gen là một đoạn của phân tử DNA

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Gen là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá chuỗi polypeptide hay phân tử RNA

61 / 150

Q61:

Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vùng của gen quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp là :Vùng mã hóa

62 / 150

Q62:

Intron là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Intron là đoạn gen không mã hóa trình tự các aa

63 / 150

Q63:

Vùng mã hoá của gen là vùng

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vùng mã hoá của gen là vùng mang tín hiệu mã hoá các amino acid

64 / 150

Q64:

Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một amino acid trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một amino acid trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm của mã di truyền là :Mã di truyền có tính thoái hóa

65 / 150

Q65:

Đơn vị mang thông tin di truyền trong DNA được gọi là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đơn vị mang thông tin di truyền trong DNA được gọi là gen

66 / 150

Q66:

Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên DNA được gọi là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên DNA được gọi là triplet

67 / 150

Q67:

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn coli xảy ra trong

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn coli xảy ra trong tế bào chất

68 / 150

Q68:

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của mạch mã gốc

69 / 150

Q69:

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đặc thuộc về cấu trúc của mRNA là: mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

70 / 150

Q70:

Quá trình phiên mã xảy ra ở

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Quá trình phiên mã xảy ra ở sinh vật có DNA mạch kép

71 / 150

Q71:

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tRNA được gọi là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tRNA được gọi là anticodon

72 / 150

Q72:

RNA được tổng hợp từ mạch nào của gen?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

RNA được tổng hợp từ mạch của gen là: Từ mạch mang mã gốc

73 / 150

Q73:

Loại acid nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Loại acid nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome là rRNA

74 / 150

Q74:

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế tự sao, tổng hợp RNA, dịch mã

75 / 150

Q75:

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều bắt đầu bằng amino acid Met

76 / 150

Q76:

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử RNA

77 / 150

Q77:

Trong quá trình phiên mã, RNA-polimerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong quá trình phiên mã, RNA-polimerase sẽ tương tác với vùng để làm gen tháo xoắn là:Vùng khởi động

78 / 150

Q78:

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polyribonucleotide được tổng hợp theo chiều nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polyribonucleotide được tổng hợp theo chiều là: 5’ → 3’

79 / 150

Q79:

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là RNA-polimerase

80 / 150

Q80:

Enzyme nào có chức năng phiên mã ngược:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Enzyme không có chức năng phiên mã ngược là:Primase, DNA polymerase, RNA polymerase

81 / 150

Q81:

Để bắt đầu phiên mã ở Eukaryote cần: 

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để bắt đầu phiên mã ở Eukaryote cần: Nhân tố phiên mã cơ bản, RNA polymerase

82 / 150

Q82:

Các yếu tố tham gia quá trình phiên mã: 

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Các yếu tố tham gia quá trình phiên mã: Nhân tố phiên mã cơ bản, RNA polymerase

83 / 150

Q83:

Thuật ngữ nào không có trong đặc điểm vật liệu di truyền ở Prokaryote:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuật ngữ nào không có trong đặc điểm vật liệu di truyền ở Prokaryote: Nucleosome

84 / 150

Q84:

Encanher phiên mã có thể nằm ở:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng
Encanher phiên mã có thể nằm ở: Vùng 5' của gen, Vùng 3’ của gen, trong vùng intron của gen
 

 

 

 

 
 

 

85 / 150

Q85:

Đơn vị lớn của ribosome Prokaryotae là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đơn vị lớn của ribosome Prokaryotae là:đơn vị 50S

86 / 150

Q86:

Điểm nào sau đây đúng với Retrovirus và HIV:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Điểm nào sau đây đúng với Retrovirus và HIV là: Bộ gen RNA mạch đơn và reverse transcriptas

87 / 150

Q87:

Trong phiên mã ở Eukaryotae, enzyme nào di chuyển dọc theo phân tử DNA để tổng hợp mRNA:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong phiên mã ở Eukaryotae, enzyme di chuyển dọc theo phân tử DNA để tổng hợp mRNA là:RNA polymerase

88 / 150

Q88:

Exon là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Exon là: Trình tự DNA mã hóa cho sản phẩm protein của gen

89 / 150

Q89:

Intron là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Intron là:Trình tự DNA không được phiên mã

90 / 150

Q90:

Dạng nucleic acid nào gắn với amino acid đặc hiệu và được phóng thích rời ra khi ở điểm P trên ribosome trong sinh tổng hợp protein:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Dạng nucleic acid gắn với amino acid đặc hiệu và được phóng thích rời ra khi ở điểm P trên ribosome trong sinh tổng hợp protein là: tRNA

91 / 150

Q91:

Tế bào Prokaryota có ribosome thuộc loại:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tế bào Prokaryota có ribosome thuộc loại:70S

92 / 150

Q92:

Sao chép bộ gen của Retrovirus theo cơ chế:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sao chép bộ gen của Retrovirus theo cơ chế:RNA mạch đơn –> RNA-cDNA lai –> DNA mạch kép

93 / 150

Q93:

Điểm nào không phải là kc biệt cấu trúc giữa DNA và RNA:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Điểm nào không phải là kc biệt cấu trúc giữa DNA và RNA: Polynucleotide

94 / 150

Q94:

Các nucletotide lạ sẽ xuất hiện ở

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Các nucletotide lạ sẽ xuất hiện ở tRNA

95 / 150

Q95:

RNA đóng vai trò trong hệ thống tế bào như là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

RNA đóng vai trò trong hệ thống tế bào như là :Cơ chế khuếch đại Thông Tin Di Truyền từ DNA đến Protein

96 / 150

Q96:

RNA khác DNA ở điểm nào sau đây

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

RNA khác DNA ở điểm sau đây là: Mạch đơn – mạch đôi; Đường ribose – đường deoxyribose; Có ribose nu loại U

97 / 150

Q97:

Tiểu đơn vị lớn 60S của tế bào nhân thật có

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tiểu đơn vị lớn 60S của tế bào nhân thật có 28S và 5,8S và 5S và 49 protein

98 / 150

Q98:

rRNA 23S có

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

rRNA 23S có 2900 base

99 / 150

Q99:

Quá trình methyl hóa cấu trúc bậc 1 của rRNA có đặc điểm

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Quá trình methyl hóa cấu trúc bậc 1 của rRNA có đặc điểm: Bảo tồn ở RNA trưởng thành; Methyl hóa ở base khởi đầu; Methyl hóa ở vị trí 2’ của đường ribose

100 / 150

Q100:

Ở tế bào nhân nguyên thủy, 16s rRNA được cắt bởi enzyme:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Ở tế bào nhân nguyên thủy, 16s rRNA được cắt bởi enzyme: RNase P

101 / 150

Q101:

Base biến đổi (base hiếm) thường gặp ở

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Base biến đổi (base hiếm) thường gặp ở tRNA

102 / 150

Q102:

Codon hiếm ảnh hưởng đến quá trình:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Codon hiếm ảnh hưởng đến quá trình:Dịch mã

103 / 150

Q103:

Promoter là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Promoter là Trình tự DNA cho phép khởi đầu phiên mã

104 / 150

Q104:

Trong phiên mã

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong phiên mã Promoter nằm theo hướng 3’ – 5’

105 / 150

Q105:

Sợi phiên mã không

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sợi phiên mã không Cần mồi

106 / 150

Q106:

Sự methyl hóa rRNA không có đặc điểm

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sự methyl hóa rRNA không có đặc điểm Những vị trí methyl hóa sẽ bị loại bỏ khi xử lý pre – RNA

107 / 150

Q107:

Đặc điểm mRNA nhân sơ

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đặc điểm mRNA nhân sơ là: Tuổi thọ ngắn hơn 2 phút

108 / 150

Q108:

Cấu trúc bậc 1 điển hình của rRNA

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cấu trúc bậc 1 điển hình của rRNA là: Lắp ráp với rRNA khác

109 / 150

Q109:

Cấu tạo RNA

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng
 
Cấu tạo RNA là: Đường ribose + gốc phosphat + Base nitơ (A, U, G, C)
110 / 150

Q110:

Số loại RNA polymerase có ở tế bào nhân thật

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Số loại RNA polymerase có ở tế bào nhân thật là 3

111 / 150

Q111:

Quá trình tạo RNA từ khuôn mẫu DNA gọi là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Quá trình tạo RNA từ khuôn mẫu DNA gọi là:Phiên mã

112 / 150

Q112:

Codon vô nghĩa

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Codon vô nghĩa UAA

113 / 150

Q113:

Vai trò của spliceosome là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vai trò của spliceosome là: Cắt nối mRNA tế bào nhân thật tạo mRNA trưởng thành

114 / 150

Q114:

Đuôi polyA đầu 3’ – mRNA không có vai trò:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đuôi polyA đầu 3’ – mRNA không có vai trò: Cắt loại intron, nối exon

115 / 150

Q115:

Đuôi poly – A có ở loại RNA nào

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đuôi poly – A có ở loại RNA là: mRNA của Eukaryote

116 / 150

Q116:

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho amino acid nào. Các bộ ba đó là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho amino acid nào. Các bộ ba đó là: UAG, UAA, UGA

117 / 150

Q117:

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức : Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid

118 / 150

Q118:

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm của mã di truyền là: Mã di truyền có tính phổ biến

119 / 150

Q119:

Bản chất của mã di truyền là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Bản chất của mã di truyền là: Trình tự sắp xếp các nucleotide trong gen quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong protein

120 / 150

Q120:

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid

121 / 150

Q121:

Mã di truyền có tính phổ biến, tức

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là: Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

122 / 150

Q122:

Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là:Vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

123 / 150

Q123:

Cặp base nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cặp base sau đây không có liên kết hidrô bổ sung là: U và T

 
124 / 150

Q124:

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử Protein

125 / 150

Q125:

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất

126 / 150

Q126:

Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi codon

127 / 150

Q127:

Từ acid amin thứ hai trở đi, tRNA mang acid amin vào vị trí nào:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Từ acid amin thứ hai trở đi, tRNA mang acid amin vào vị trí : Điểm -A rồi chuyển sang điểm -P

128 / 150

Q128:

Acid amin nối với acid amin nhờ enzyme:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Acid amin nối với acid amin nhờ enzyme: Peptidyl transferase

129 / 150

Q129:

Trong quá trình giải mã, amino acid tự do:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong quá trình giải mã, amino acid tự do:Được hoạt hoá thành dạng hoạt động nhờ ATP, sau đó liên kết với tARN đặc hiệu để tạo nên phức hợp [amino acid-tARN], quá trình này diễn ra dưới tác dụng của các enzym đặc hiệu

130 / 150

Q130:

Trong quá trình giải mã, amino acid đến sau sẽ được gắn vào chuỗi polypeptide đang được hình thành:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong quá trình giải mã, amino acid đến sau sẽ được gắn vào chuỗi polypeptide đang được hình thành:Trước khi tARN của amino acid kế trước tách khỏi ribosome dưới dạng tự do

131 / 150

Q131:

Trong cơ thể, protein luôn luôn được đổi mới qua quá trình:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong cơ thể, protein luôn luôn được đổi mới qua quá trình:Tổng hợp từ mARN sao ra từ gen trên DNA

 
 
132 / 150

Q132:

Số mã bộ ba chịu trách nhiệm mã hoá cho các amino acid là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Số mã bộ ba chịu trách nhiệm mã hoá cho các amino acid là: 61

133 / 150

Q133:

Các amino acid trong chuỗi polypeptide được nối với nhau bằng liên kết:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Các amino acid trong chuỗi polypeptide được nối với nhau bằng liên kết:Peptid

134 / 150

Q134:

Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân chính lý giải tại sao lắp ráp sai trong sao mã ít nguy hiểm hơn lắp ráp sai trong quá trình tự sao?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nguyên nhân không phải là nguyên nhân chính lý giải tại sao lắp ráp sai trong sao mã ít nguy hiểm hơn lắp ráp sai trong quá trình tự sao là: Quá trình sao mã không bao giờ có sai sót nên không gây hậu quả gì

135 / 150

Q135:

Trong một đơn phân của DNA nhóm phôtphat gắn với gốc đường tại vị trí:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong một đơn phân của DNA nhóm phôtphat gắn với gốc đường tại vị trí: Nguyên tử cacbon số 5 của đường

136 / 150

Q136:

Vì sao nói mã di truyền mang tính thái hoá?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vì sao nói mã di truyền mang tính thái hoá? Vì: Một amino acid được mã hoá bởi nhiều bộ ba

137 / 150

Q137:

aa gắn với tRNA tại:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

aa gắn với tRNA tại:Đầu 3’OH

138 / 150

Q138:

Qúa trình gắn aa với tRNA gồm bao nhiêu giai đoạn:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Qúa trình gắn aa với tRNA gồm bao nhiêu giai đoạn: 2

139 / 150

Q139:

Sản phẩm trung gian của quá trình gắn aa với tRNA

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sản phẩm trung gian của quá trình gắn aa với tRNA là: aminoacyl – tRNA

 
 
140 / 150

Q140:

Phản ứng nối dài bị ngăn chặn khi tác động vào enzyme nào sau đây:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Phản ứng nối dài bị ngăn chặn khi tác động vào enzyme nào là: Peptidyl transferase

 
 
141 / 150

Q141:

Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là điều hòa lượng sản phẩm của gen

142 / 150

Q142:

Enzyme ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Enzyme ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng khởi động

143 / 150

Q143:

Operon là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Operon là cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển

144 / 150

Q144:

Theo mô hình operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Theo mô hình operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng? Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó

145 / 150

Q145:

Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn phiên mã

146 / 150

Q146:

Gen điều hòa operon hoạt động khi môi trường

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Gen điều hòa operon hoạt động khi môi trường có hoặc không có chất cảm ứng

147 / 150

Q147:

Khi nào thì protein ức chế làm ngưng hoạt động của operon Lac?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi nào thì protein ức chế làm ngưng hoạt động của operon Lac? Khi môi trường không có lactose

148 / 150

Q148:

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở coli, lactose đóng vai trò của chất

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở coli, lactose đóng vai trò của chất cảm ứng

149 / 150

Q149:

Khởi đầu của một operon là một trình tự nucleotide đặc biệt gọi

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khởi đầu của một operon là một trình tự nucleotide đặc biệt gọi vùng khởi động

150 / 150

Q150:

Trong một operon, nơi enzyme RNA polymerase bám vào khởi động phiên mã là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong một operon, nơi enzyme RNA polymerase bám vào khởi động phiên mã là vùng khởi động

chính xác chưa đúng

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu hỏi 1 / 150
Giải thích

Học thuyết trung tâm cho rằng TTDT :Không chuyển từ protein sang acid nucleotide được

Câu hỏi 2 / 150
Giải thích

Học thuyết trung tâm: Do Francis Crick phát biểu đầu tiên

Câu hỏi 3 / 150
Giải thích

Sự đa dạng của phân tử deoxyribo nucleotide acid được quyết định bởi: Số lượng của các nucleotid; Thành phần của các loại nucleotide tham gia; Trật tự sắp xếp của các nucleotid; Cấu trúc không gian của deoxyribose nucletide acid

Câu hỏi 4 / 150
Giải thích

Liên kết photphodieste được hình thành giữa hai nucleotide xảy ra giữa các vị trí cacbon:3’ của nucleotide trước và 5’ của nucleotide sau.

Câu hỏi 5 / 150
Giải thích

Sự bền vững và đặc thù trong cấu trúc không gian xoắn kép của DNA được đảm bảo bởi: Số lượng các liên kết hydro hình thành giữa các base của 2 mạch

Câu hỏi 6 / 150
Giải thích

Sự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của DNA được đảm bảo bởi: Tính yếu của các liên kết hydro trong nguyên tắc bổ sung

Câu hỏi 9 / 150
Giải thích

Thông tin di truyền được mã hoá trong DNA dưới dạng:Trình tự của các nucleotit trên gen quy định trình tự của các axit amin

Câu hỏi 10 / 150
Giải thích

Trong quá trình nhân đôi của DNA, enzym DNA polymerase tác động theo cách sau:Enzym di chuyển song song ngược chiều trên 2 mạch của phân tử DNA mẹ để hình thành nên các phân tử DNA con bằng cách lắp các nucleotit theo nguyên tắc bổ sung

Câu hỏi 11 / 150
Giải thích

Hai mạch DNA mới được hình thành dưới tác dụng của enzym polymerase dựa trên 2 mạch của phân tử DNA cũ theo cách:Phát triển theo hướng từ 5’ đến 3’ (của mạch mới)

Câu hỏi 12 / 150
Giải thích

Đoạn Okazaki là: Các đoạn DNA mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn trên 1 trong 2 mạch của DNA cũ trong quá trình nhân đôi

Câu hỏi 13 / 150
Giải thích

'Sự nhân đôi của DNA trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng: Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ; Sao lại chính xác trình tự của các nucleotide trên mỗi mạch của phân tử DNA, duy trì tính chất đặc trưng và ổn định của phân tử DNA qua các thế hệ

Câu hỏi 14 / 150
Giải thích

Định nghĩa về gen là đúng nhất là: Một đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền

Câu hỏi 15 / 150
Giải thích

Chức năng của DNA không đúng là:Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp protein

Câu hỏi 16 / 150
Giải thích

Phát biểu  dưới đây không đúng là:Sợi đi theo là các đoạn Okazaki được tổng hợp trong quá trình nhân đôi từ một mạch của DNA mẹ, trên đó enzym DNA pôlymerase di chuyển theo chiều các enzym tháo xoắn và phá vỡ liên kết hydro

Câu hỏi 17 / 150
Giải thích

Phát biểu dưới đây là không đúng là: Phân tử DNA đóng xoắn cực đại vào kì đầu 1 trong quá trình phân bào giảm nhiễm

Giải thích

Một đoạn mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau:…ATG CAT GGC CGC A… Trong quá trình tự nhân đôi DNA mới được hình thành từ đoạn mạch khuôn này sẽ có trình tự:…TAC GTA CCG GCG T…

Câu hỏi 20 / 150
Giải thích

Khẳng định đúng về operon là: Operon thỉnh thoảng có hơn 1 promoter

Câu hỏi 28 / 150
Giải thích

Khẳng định đúng đối với quá trình biểu hiện gen ở Pro-và Eukaryote là: RNA polymerase có thể gắn vào promoter nằm ở vùng thượng nguồn từ điểm bắt đầu phiên mã

Câu hỏi 30 / 150
Giải thích

DNA có thể tồn tại ở bào quan của tế bào là: Nhân, ty thể, lục lạp

Câu hỏi 32 / 150
Giải thích

Trong phân tử acid nucleic phân tử carbon của đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm hydroxyl (OH) và với base nitrogen là: C1’ với base nitrogen, C3’ với OH, C5’ với phosphat

Câu hỏi 33 / 150
Giải thích

Để nối hai đoạn Okazaki của DNA, trình tự về hoạt động của các enzyme dễ chấp nhận hơn cả là: Polymerase I (5’ ---> 3’ exonuclease), polymerase I (polymerase), ligas

Câu hỏi 34 / 150
Giải thích

Enzyme Topoisomerase có vai trò:Cắt một mạch DNA phía sau chẻ ba sao chép để tháo xoắn

Giải thích

Acid nucleic là một chuỗi các nucleotid Các nucleotide được tạo nên từ 3 thành phần. Thành phần trong số đó có thể tách ra khỏi nucleotide mà không làm mạch đứt rời là:Base nitơ

Câu hỏi 37 / 150
Giải thích

 Trong những mô tả sau đây thích hợp nhất cho các nucleotide là:Base nito, nhóm phosphate và đường 5C

Câu hỏi 38 / 150
Giải thích

Đoạn Okazaki không có đặc điểm:Loop

Câu hỏi 39 / 150
Giải thích

Thí nghiệm Meselson – Stahl đã chứng minh: DNA được sao chép theo cơ chế bán bảo tồn

Câu hỏi 41 / 150
Giải thích

Vai trò của RNase H trong sao chép DNA là: Thủy giải mồi

Câu hỏi 43 / 150
Giải thích

Vai trò của DNA ligase trong sao chép DNA là: Nối các đoạn Okazaki

Câu hỏi 45 / 150
Giải thích

Sao chép DNA mạch thẳng gặp vấn đề gì: Sản phẩm bị ngắn dần

Câu hỏi 46 / 150
Giải thích

Enzyme DNA polymerase sao chép DNA ti thể ở nhân thật là: Base nitơ, Đường 5C, gốc photphat

Câu hỏi 47 / 150
Giải thích

Phage T7 giải quyết vấn đề sao chép DNA thẳng nhờ thành lập phức nối nhờ trình tự cos

Câu hỏi 50 / 150
Giải thích

DNA có thể tồn tại ở bào quan của tế bào là: Nhân, ty thể, lục lạp

Giải thích

Cho các thông tin sau:(1) Cắt liên kết hidro (2) Tạo bong bóng sao chép (3) Tháo xoán DNA (4) Lắp nucleotide (5) gắn mồi.Thứ tự đúng là:

(3) Tháo xoán DNA

(1) Cắt liên kết hidro

(2) Tạo bong bóng sao chép

(5) gắn mồi

(4) Lắp nucleotide

Câu hỏi 54 / 150
Giải thích

Replicon là:Đơn vị sao chép

Câu hỏi 55 / 150
Giải thích

Gen không phân mảnh có vùng mã hoá liên tục

Câu hỏi 56 / 150
Giải thích

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là: nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid

Câu hỏi 57 / 150
Giải thích

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

Câu hỏi 59 / 150
Giải thích

Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là: Vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

Câu hỏi 60 / 150
Giải thích

Gen là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá chuỗi polypeptide hay phân tử RNA

Câu hỏi 62 / 150
Giải thích

Intron là đoạn gen không mã hóa trình tự các aa

Câu hỏi 63 / 150
Giải thích

Vùng mã hoá của gen là vùng mang tín hiệu mã hoá các amino acid

Câu hỏi 64 / 150
Giải thích

Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một amino acid trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm của mã di truyền là :Mã di truyền có tính thoái hóa

Câu hỏi 69 / 150
Giải thích

Đặc thuộc về cấu trúc của mRNA là: mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

Câu hỏi 70 / 150
Giải thích

Quá trình phiên mã xảy ra ở sinh vật có DNA mạch kép

Câu hỏi 72 / 150
Giải thích

RNA được tổng hợp từ mạch của gen là: Từ mạch mang mã gốc

Câu hỏi 81 / 150
Giải thích

Để bắt đầu phiên mã ở Eukaryote cần: Nhân tố phiên mã cơ bản, RNA polymerase

Câu hỏi 82 / 150
Giải thích

Các yếu tố tham gia quá trình phiên mã: Nhân tố phiên mã cơ bản, RNA polymerase

Câu hỏi 84 / 150
Giải thích
Encanher phiên mã có thể nằm ở: Vùng 5' của gen, Vùng 3’ của gen, trong vùng intron của gen
 

 

 

 

 
 

 

Câu hỏi 86 / 150
Giải thích

Điểm nào sau đây đúng với Retrovirus và HIV là: Bộ gen RNA mạch đơn và reverse transcriptas

Câu hỏi 88 / 150
Giải thích

Exon là: Trình tự DNA mã hóa cho sản phẩm protein của gen

Câu hỏi 89 / 150
Giải thích

Intron là:Trình tự DNA không được phiên mã

Câu hỏi 92 / 150
Giải thích

Sao chép bộ gen của Retrovirus theo cơ chế:RNA mạch đơn –> RNA-cDNA lai –> DNA mạch kép

Câu hỏi 95 / 150
Giải thích

RNA đóng vai trò trong hệ thống tế bào như là :Cơ chế khuếch đại Thông Tin Di Truyền từ DNA đến Protein

Câu hỏi 96 / 150
Giải thích

RNA khác DNA ở điểm sau đây là: Mạch đơn – mạch đôi; Đường ribose – đường deoxyribose; Có ribose nu loại U

Câu hỏi 97 / 150
Giải thích

Tiểu đơn vị lớn 60S của tế bào nhân thật có 28S và 5,8S và 5S và 49 protein

Câu hỏi 98 / 150
Giải thích

rRNA 23S có 2900 base

Câu hỏi 99 / 150
Giải thích

Quá trình methyl hóa cấu trúc bậc 1 của rRNA có đặc điểm: Bảo tồn ở RNA trưởng thành; Methyl hóa ở base khởi đầu; Methyl hóa ở vị trí 2’ của đường ribose

Câu hỏi 103 / 150
Giải thích

Promoter là Trình tự DNA cho phép khởi đầu phiên mã

Câu hỏi 104 / 150
Giải thích

Trong phiên mã Promoter nằm theo hướng 3’ – 5’

Câu hỏi 105 / 150
Giải thích

Sợi phiên mã không Cần mồi

Câu hỏi 106 / 150
Giải thích

Sự methyl hóa rRNA không có đặc điểm Những vị trí methyl hóa sẽ bị loại bỏ khi xử lý pre – RNA

Câu hỏi 107 / 150
Giải thích

Đặc điểm mRNA nhân sơ là: Tuổi thọ ngắn hơn 2 phút

Câu hỏi 108 / 150
Giải thích

Cấu trúc bậc 1 điển hình của rRNA là: Lắp ráp với rRNA khác

Câu hỏi 109 / 150
Giải thích
 
Cấu tạo RNA là: Đường ribose + gốc phosphat + Base nitơ (A, U, G, C)
Câu hỏi 112 / 150
Giải thích

Codon vô nghĩa UAA

Câu hỏi 113 / 150
Giải thích

Vai trò của spliceosome là: Cắt nối mRNA tế bào nhân thật tạo mRNA trưởng thành

Câu hỏi 114 / 150
Giải thích

Đuôi polyA đầu 3’ – mRNA không có vai trò: Cắt loại intron, nối exon

Câu hỏi 115 / 150
Giải thích

Đuôi poly – A có ở loại RNA là: mRNA của Eukaryote

Câu hỏi 117 / 150
Giải thích

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức : Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid

Câu hỏi 118 / 150
Giải thích

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm của mã di truyền là: Mã di truyền có tính phổ biến

Câu hỏi 119 / 150
Giải thích

Bản chất của mã di truyền là: Trình tự sắp xếp các nucleotide trong gen quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong protein

Câu hỏi 120 / 150
Giải thích

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid

Câu hỏi 121 / 150
Giải thích

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là: Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

Câu hỏi 122 / 150
Giải thích

Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là:Vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

Câu hỏi 128 / 150
Giải thích

Acid amin nối với acid amin nhờ enzyme: Peptidyl transferase

Câu hỏi 129 / 150
Giải thích

Trong quá trình giải mã, amino acid tự do:Được hoạt hoá thành dạng hoạt động nhờ ATP, sau đó liên kết với tARN đặc hiệu để tạo nên phức hợp [amino acid-tARN], quá trình này diễn ra dưới tác dụng của các enzym đặc hiệu

Câu hỏi 130 / 150
Giải thích

Trong quá trình giải mã, amino acid đến sau sẽ được gắn vào chuỗi polypeptide đang được hình thành:Trước khi tARN của amino acid kế trước tách khỏi ribosome dưới dạng tự do

Câu hỏi 131 / 150
Giải thích

Trong cơ thể, protein luôn luôn được đổi mới qua quá trình:Tổng hợp từ mARN sao ra từ gen trên DNA

 
 
Câu hỏi 134 / 150
Giải thích

Nguyên nhân không phải là nguyên nhân chính lý giải tại sao lắp ráp sai trong sao mã ít nguy hiểm hơn lắp ráp sai trong quá trình tự sao là: Quá trình sao mã không bao giờ có sai sót nên không gây hậu quả gì

Câu hỏi 135 / 150
Giải thích

Trong một đơn phân của DNA nhóm phôtphat gắn với gốc đường tại vị trí: Nguyên tử cacbon số 5 của đường

Câu hỏi 136 / 150
Giải thích

Vì sao nói mã di truyền mang tính thái hoá? Vì: Một amino acid được mã hoá bởi nhiều bộ ba

Câu hỏi 137 / 150
Giải thích

aa gắn với tRNA tại:Đầu 3’OH

Câu hỏi 141 / 150
Giải thích

Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là điều hòa lượng sản phẩm của gen

Câu hỏi 143 / 150
Giải thích

Operon là cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển

Câu hỏi 144 / 150
Giải thích

Theo mô hình operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng? Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó

Câu hỏi 146 / 150
Giải thích

Gen điều hòa operon hoạt động khi môi trường có hoặc không có chất cảm ứng