Quiz: Top 80 câu trắc nghiệm Chương 4 kĩ thuật lập trình giao tiếp | Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

1 / 80

Q1:

Cần vẽ đồ thị điện áp theo thời gian với yêu cầu giới hạn theo trục điện áp [-220, 220]-V, giới hạn theo trục thời gian [0, 0.04]-s, cú pháp sử dụng là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cần vẽ đồ thị điện áp theo thời gian với yêu cầu giới hạn theo trục điện áp [-220, 220]-V, giới hạn theo trục thời gian [0, 0.04]-s, cú pháp sử dụng là : axis([0 0.04 -220 220])

2 / 80

Q2:

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp: 

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp: x=[1 2 3; 4 5 6; 7 8 9];bar(x)

3 / 80

Q3:

Để đặt nhãn 2 trục tọa độ Ox và Oy cho đồ thị thể hiện điện áp trong ngày của một xí nghiệp, chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để đặt nhãn 2 trục tọa độ Ox và Oy cho đồ thị thể hiện điện áp trong ngày của một xí nghiệp, chúng ta sử dụng cú pháp : ylabel('Thoi gian, s'), xlabel('Dien ap, V')

4 / 80

Q4:

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp: 

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp: y=[150 150 300 300];bar(y)

5 / 80

Q5:

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp: x = -5:0.5:5;bar(x,2*x)

6 / 80

Q6:

Đặt đoạn text tại điểm có toạ độ (x,y) trên đồ thị, cú pháp sử dụng là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đặt đoạn text tại điểm có toạ độ (x,y) trên đồ thị, cú pháp sử dụng là : text(x,y,'string')

7 / 80

Q7:

Cần vẽ đồ thị như hình vẽ, các lệnh thực hiện là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cần vẽ đồ thị như hình vẽ, các lệnh thực hiện là: t=0:0.1:1;plot(t);grid

8 / 80

Q8:

Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp : subplot(1,2,2); subplot(1,2,1); x=[2 4 8]; plot(x)

9 / 80

Q9:

Cần kẻ ô mắt lưới trên đồ thị, cú pháp sử dụng là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cần kẻ ô mắt lưới trên đồ thị, cú pháp sử dụng là : grid on

10 / 80

Q10:

Để chia cửa sổ đồ họa ra thành các ô nhỏ, có pxq ô . Và đồ thị sẽ được vẽ vào ô thứ i. Ta sử dụng cú pháp :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để chia cửa sổ đồ họa ra thành các ô nhỏ, có pxq ô . Và đồ thị sẽ được vẽ vào ô thứ i. Ta sử dụng cú pháp : subplot(p,q,i)

11 / 80

Q11:

Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp: x=[2000 4000 4000]; pie(x)

12 / 80

Q12:

Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp :  subplot(2,1,1); subplot(2,1,2); x=[2 4 8]; plot(x)

13 / 80

Q13:

Trong khi vẽ đồ thị, để thêm thuộc tính nét vẽ, ta sử dụng cú pháp :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong khi vẽ đồ thị, để thêm thuộc tính nét vẽ, ta sử dụng cú pháp : plot(X1,Y1,LineSpec,...)

14 / 80

Q14:

Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp: 

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp:  x = [1 2 3 4];explode = [0 1 0 1 ];pie(x,explode)

15 / 80

Q15:

Để vẽ đồ thị dạng quạt với diện tích tỉ lệ với phần trăm, ta sử dụng cú pháp

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị dạng quạt với diện tích tỉ lệ với phần trăm, ta sử dụng cú pháp: pie(x,y)

16 / 80

Q16:

Để vẽ đồ thị hàm số được cho dưới dạng tổng quát, ta sử dụng cú pháp

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị hàm số được cho dưới dạng tổng quát, ta sử dụng cú pháp: fplot(function,limits)

17 / 80

Q17:

Cú pháp để đặt giới hạn cho hệ trục tọa độ khi vẽ là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cú pháp để đặt giới hạn cho hệ trục tọa độ khi vẽ là : axis([xmin xmax ymin ymax])

18 / 80

Q18:

Để vẽ đồ thị như hình vẽ, chúng ta sử dụng hàm vẽ đồ thị nào sau đây:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị như hình vẽ, chúng ta sử dụng hàm vẽ đồ thị nào sau đây: semilogx

19 / 80

Q19:

Để tạo nhãn “ DIEN AP AC “ như hình vẽ, chúng ta sử dụng cú pháp sau :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để tạo nhãn “ DIEN AP AC “ như hình vẽ, chúng ta sử dụng cú pháp sau : title('DIEN AP AC')

20 / 80

Q20:

Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp: pie(1:3,{'I1','I2','I3'})

21 / 80

Q21:

Cú pháp để vẽ đồ thị sau là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cú pháp để vẽ đồ thị sau là : t=10:10:10e4; loglog(t,t)

22 / 80

Q22:

Để lưu giữ đồ thị hiện hữu, khi chúng ta thực hiện lệnh vẽ tiếp theo thì đồ thị mới sẽ được thêm vào đồ thị cũ, chúng ta sử dụng cú pháp

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để lưu giữ đồ thị hiện hữu, khi chúng ta thực hiện lệnh vẽ tiếp theo thì đồ thị mới sẽ được thêm vào đồ thị cũ, chúng ta sử dụng cú pháp: Hold

23 / 80

Q23:

Để vẽ 1 đường z theo i và một đường g theo i , chúng ta sử dụng cú pháp :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ 1 đường z theo i và một đường g theo i , chúng ta sử dụng cú pháp : Plot(i, z,i,g)

24 / 80

Q24:

Đặt đoạn text tại một điểm tuỳ y trên đồ thị bằng cách click trái chuột, cú pháp sử dụng là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đặt đoạn text tại một điểm tuỳ y trên đồ thị bằng cách click trái chuột, cú pháp sử dụng là: gtext('string')

25 / 80

Q25:

Để vẽ các thanh đứng có độ cao là yi tương ứng tại vị trí xi, ta sử dụng cú pháp :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ các thanh đứng có độ cao là yi tương ứng tại vị trí xi, ta sử dụng cú pháp : bar(x,y)

26 / 80

Q26:

Cho đoạn chương trìnhsau:
f=50
T=1/f
t=0:T/200:2*T
t1 = t(1:3:400)
v=220*sin(2*pi*f*t)
v1 = v(1:2:400) ;
figure(1)
plot(t,v,'-. k') ;
figure(2)
plot(t1,v1,'--r') ;

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho đoạn chương trìnhsau:
f=50
T=1/f
t=0:T/200:2*T
t1 = t(1:3:400)
v=220*sin(2*pi*f*t)
v1 = v(1:2:400) ;
figure(1)
plot(t,v,'-. k') ;
figure(2)
plot(t1,v1,'--r') ;

Đoạn chương trình trên báo lỗi lệnh plot(t1,v1,'--r') v. kích thước v1 và t1 không giống nhau.

27 / 80

Q27:

Cho đoạn chương trìnhsau:
f=50
T=1/f
t=0:T/200:2*T t1 =
t(1:2:400)
v=220*sin(2*pi*f*t)
v1 = v(1:2:400) ;
figure(1) plot(t,v,'-.
k') ; figure(2)
plot(t1,v1,'--r') ;

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho đoạn chương trìnhsau:
f=50
T=1/f
t=0:T/200:2*T t1 =
t(1:2:400)
v=220*sin(2*pi*f*t)
v1 = v(1:2:400) ;
figure(1) plot(t,v,'-.
k') ; figure(2)
plot(t1,v1,'--r') ;

Vẽ sóng Sine v theo t màu đen, vẽ sóng Sine v1 theo t1 màu đỏ trên hai hình khác nhau.

28 / 80

Q28:

Cho đoạn chương trìnhsau:
f=50
T=1/f
t=0:T/200:2*T t1 =
t(1:2:400)
va=220*sin(2*pi*f*t)
vb=220*sin(2*pi*f*t + 90)
vc=220*sin(2*pi*f*t - 90)
v1 = va(1:2:400) ;
figure(1) subplot(2,2,1)
plot(t,va,'--r') ;
subplot(2,2,2) plot(t,vb,'--
k') ; subplot(2,2,3)
plot(t,vc,'--g') ;
subplot(2,2,4)
plot(t1,v1,'--m') ;

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho đoạn chương trìnhsau:
f=50
T=1/f
t=0:T/200:2*T t1 =
t(1:2:400)
va=220*sin(2*pi*f*t)chia làm bốn góc nhỏ
vb=220*sin(2*pi*f*t + 90)
vc=220*sin(2*pi*f*t - 90)
v1 = va(1:2:400) ;
figure(1) subplot(2,2,1)
plot(t,va,'--r') ;
subplot(2,2,2) plot(t,vb,'--
k') ; subplot(2,2,3)
plot(t,vc,'--g') ;
subplot(2,2,4)
plot(t1,v1,'--m') ;

Vẽ sóng Sine va theo t màu đỏ, vb theo t màu đen, vc theo t màu xanh và v1 theo t1 màu tím( magenta) trên một hình chia làm bốn góc nhỏ.

29 / 80

Q29:

Cho đoạn chương trìnhsau:
f=50
T=1/f
t=0:T/200:2*T t1 =
t(1:2:400)
va=220*sin(2*pi*f*t)
vb=220*sin(2*pi*f*t + 90)
vc=220*sin(2*pi*f*t - 90)
v1 = va(1:2:400) ;
figure(1)
plot(t,va,'--r') ; hold on
; plot(t,vb,'--k') ;
plot(t,vc,'--g') ;
plot(t1,v1,'--m') ;

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho đoạn chương trìnhsau:
f=50
T=1/f
t=0:T/200:2*T t1 =
t(1:2:400)
va=220*sin(2*pi*f*t)
vb=220*sin(2*pi*f*t + 90)
vc=220*sin(2*pi*f*t - 90)
v1 = va(1:2:400) ;
figure(1)
plot(t,va,'--r') ; hold on
; plot(t,vb,'--k') ;
plot(t,vc,'--g') ;
plot(t1,v1,'--m') ;

Vẽ sóng Sine va theo t màu đỏ, vb theo t màu đen, vc theo t màu xanh và v1 theo t1 màu tím( magenta) trên một hình.

30 / 80

Q30:

Cho đoạn chương trìnhsau:
f=50
T=1/f
t=0:T/200:2*T
va=220*sin(2*pi*f*t+45)
v1=220*sin(2*pi*f*t)
figure(1)
plot(t,va,'--r') ; hold on
; plot(t,v1,'--m') ;

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho đoạn chương trìnhsau:
f=50
T=1/f
t=0:T/200:2*T
va=220*sin(2*pi*f*t+45)
v1=220*sin(2*pi*f*t)
figure(1)
plot(t,va,'--r') ; hold on
; plot(t,v1,'--m') ;

Vẽ sóng Sine va theo t màu đỏ và v1 theo t1 màu tím( magenta) trên một hình.

31 / 80

Q31:

Lệnh SUBPLOT có công dụng gì ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Lệnh SUBPLOT có công dụng Vẽ đồ thị con trong một đồ thị lớn

32 / 80

Q32:

Lệnh bar(y) dùng để?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Lệnh bar(y) dùng để Vẽ biểu đồ các giá trị trong vector hoặc trong ma trận như là thanh ngang hoặc thanh thẳng đứng. Hoặc vẽ một đồ thị cột cho mỗi phần tử trong Y. Nếu Y là ma trận, bar nhóm các thanh được tạo ra bởi mỗi phần tử trong mỗi hàng.

33 / 80

Q33:

Lệnh bar(x,y) dùng để?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Lệnh bar(x,y) dùng để Vẽ một đồ thị cột cho mỗi phần tử trong Y tại các vị trí xác định trong x, ở đó x là vector .

34 / 80

Q34:

Cần vẽ đồ thị điện áp theo thời gian với yêu cầu giới hạn theo trục điện áp [-220, 220] V, giới hạn theo trục thời gian [0, 0.08]s, cú pháp sử dụng là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cần vẽ đồ thị điện áp theo thời gian với yêu cầu giới hạn theo trục điện áp [-220, 220] V, giới hạn theo trục thời gian [0, 0.08]s, cú pháp sử dụng là : axis([0 0.08 -220 220])

35 / 80

Q35:

Để đặt nhãn 2 trục tọa độ Ox và Oy cho đồ thị thể hiện dòng điện trong ngày của một phân xưởng, chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để đặt nhãn 2 trục tọa độ Ox và Oy cho đồ thị thể hiện dòng điện trong ngày của một phân xưởng, chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây: xlabel('Thoi gian, s'); và ylabel('Dong dien, I');

36 / 80

Q36:

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp: y=[100 50 50 100];bar(y)

37 / 80

Q37:

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp:  y = -5:0.1:5;bar(y,2*y)

38 / 80

Q38:

Cần vẽ đồ thị như hình vẽ, các lệnh thực hiện là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cần vẽ đồ thị như hình vẽ, các lệnh thực hiện là: t=0:-0.1:-10;plot(sin(t));grid off

39 / 80

Q39:

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp: y=[150 150 300 300];pie(y)

40 / 80

Q40:

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp: 

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp: y=[150 290 150 290];pie(y)

41 / 80

Q41:

Cần vẽ đồ thị điện áp theo thời gian với yêu cầu giới hạn theo trục điện áp [-380, 380]- V, giới hạn theo trục thời gian [0, 0.226]-s, cú pháp sử dụng là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cần vẽ đồ thị điện áp theo thời gian với yêu cầu giới hạn theo trục điện áp [-380, 380]- V, giới hạn theo trục thời gian [0, 0.226]-s, cú pháp sử dụng là : axis([0 0.226 -380 380])

42 / 80

Q42:

Để đặt nhãn 2 trục tọa độ Ox và Oy cho đồ thị thể hiện dòng điện trong ngày của một xí nghiệp, chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để đặt nhãn 2 trục tọa độ Ox và Oy cho đồ thị thể hiện dòng điện trong ngày của một xí nghiệp, chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây : xlabel('Thoi gian, s'), ylabel('Dong dien, I')

43 / 80

Q43:

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp: y = -10:0.1:10;bar(y,2*y)

44 / 80

Q44:

Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp: x = [1 1.9 2.9];explode = [0 1 0 ];pie(x,explode)

45 / 80

Q45:

Để vẽ đồ thị dạng quạt với diện tích tỉ lệ với phần trăm, ta sử dụng cú pháp

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ đồ thị dạng quạt với diện tích tỉ lệ với phần trăm, ta sử dụng cú pháp: pie(x,y, 'r')

46 / 80

Q46:

Cho một cú pháp sau : t =
0:pi/20:2*pi; plot(t,sin(t),'-
g','LineWidth',5 )
Khi chạy chương trình, kết qủa sẽ là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho một cú pháp sau : t =
0:pi/20:2*pi; plot(t,sin(t),'-
g','LineWidth',5 )
Khi chạy chương trình, kết qủa sẽ là : Đồ thị nét liền, màu xanh, có độ lớn nét vẽ tính theo đơn vị point là 5

47 / 80

Q47:

Vẽ hàm f = f(x)*2 với miền mặc nhiên -2π < x < 2π . Dùng câu lệnh nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vẽ hàm f = f(x)*2 với miền mặc nhiên -2π < x < 2π . Dùng câu lệnh ezplot(f)

48 / 80

Q48:

Vẽ hàm f = f(x)*2 trong miền giá trị [min,max] của biến dùng câu lệnh nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vẽ hàm f = f(x)*2 trong miền giá trị [min,max] của biến dùng câu lệnh ezplot(f,[min,max])

49 / 80

Q49:

Vẽ đường cong ham số x = 2*x(t); y = 2*y(t) với biến mặc định 0 < t < 2π . Dùng câu lệnh nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vẽ đường cong ham số x = 2*x(t); y = 2*y(t) với biến mặc định 0 < t < 2π . Dùng câu lệnh ezplot(x,y)

50 / 80

Q50:

Vẽ các hàm x = 2*x(t), y = 2*y(t), và z = 2*z(t) với miền mặc định là: 0 < t < 2π . Dùng câu lệnh nào ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vẽ các hàm x = 2*x(t), y = 2*y(t), và z = 2*z(t) với miền mặc định là: 0 < t < 2π . Dùng câu lệnh ezplot3(x,y,z)

51 / 80

Q51:

Vẽ các hàm x = 2*x(t), y = 2*y(t), và z = 2*z(t) trong khoảng giá trị tmin < t < tmax. Dùng câu lệnh nào ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vẽ các hàm x = 2*x(t), y = 2*y(t), và z = 2*z(t) trong khoảng giá trị tmin < t < tmax. Dùng câu lệnh ezplot3(x,y,z,[tmin,tmax])

52 / 80

Q52:

Cho đoạn chương trình sau:
v=220*sin(2*pi*f*m) plot(t,v)
Kết quả của đoạn chương trình trên là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho đoạn chương trình sau:
v=220*sin(2*pi*f*m) plot(t,v)
Kết quả của đoạn chương trình trên là: Báo lỗi

53 / 80

Q53:

Để vẽ các hàm, hàm này có thể có sẵn hoặc các hàm tạo bởi người dùng viết trong M-file dạng function dùng câu lệnh nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ các hàm, hàm này có thể có sẵn hoặc các hàm tạo bởi người dùng viết trong M-file dạng function dùng câu lệnh fplot (x,y)

54 / 80

Q54:

Cho đoạn chương trình sau:
f=50
t=0:0.1:10
t1 = 40
v=220*sin(2*pi*f*t)
plot(t,v)
plot(t1,v)
Kết quả của đoạn chương trình trên là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho đoạn chương trình sau:
f=50
t=0:0.1:10
t1 = 40
v=220*sin(2*pi*f*t)
plot(t,v)
plot(t1,v)
Kết quả của đoạn chương trình trên là:  Vẽ sóng Sine v theo t1

55 / 80

Q55:

Cho đoạn chương trình sau:
f=50
t = 40
v=220*sin(2*pi*f*t2)
plot(t,v)
Kết quả của đoạn chương trình trên là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho đoạn chương trình sau:
f=50
t = 40
v=220*sin(2*pi*f*t2)
plot(t,v)
Kết quả của đoạn chương trình trên là: Báo lỗi

56 / 80

Q56:

Vẽ đồ thị hàm số f(x) = cos(1/x) với 0.01 < x < 0.1 bằng câu lệnh sau:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vẽ đồ thị hàm số f(x) = cos(1/x) với 0.01 < x < 0.1 bằng câu lệnh sau:  plot(x, cos(1/x))

57 / 80

Q57:

Vẽ đồ thị con trong một đồ thị lớn dùng câu lệnh nào

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vẽ đồ thị con trong một đồ thị lớn dùng câu lệnh subplot

58 / 80

Q58:

Lệnh plot3(x,y,z) dùng để làm gì

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Lệnh plot3(x,y,z) dùng để Vẽ điểm - đường thẳng trong không gian 3 chiều

59 / 80

Q59:

Cho một cú pháp sau :
t = 0:pi/20:2*pi;
plot(t,sin(t),'--')
Khi chạy chương trình, kết quả sẻ là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho một cú pháp sau :
t = 0:pi/20:2*pi;
plot(t,sin(t),'--')
Khi chạy chương trình, kết quả sẻ là: Đồ thị dạng nét đứt

60 / 80

Q60:

Cho một m-file có nội dung :
f=50
T=1/f
t=0:T/100:2*T
v=220*sin(2*pi*f*t)
plot(t,v)
Khi chạy m-file trên, kết quả sẽ là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho một m-file có nội dung :
f=50
T=1/f
t=0:T/100:2*T
v=220*sin(2*pi*f*t)
plot(t,v)
Khi chạy m-file trên, kết quả sẽ là : Vẽ một hàm sin có biên độ 220, góc pha 00

61 / 80

Q61:

Để vẽ tọa độ của một điểm có tọa độ (x,y), chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ tọa độ của một điểm có tọa độ (x,y), chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây : plot ( x, y )

62 / 80

Q62:

Cho một cú pháp sau :
t = 0:pi/20:2*pi;
plot(t,sin(t),'-- r')
Khi chạy chương trình, kết qủa sẽ là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho một cú pháp sau :
t = 0:pi/20:2*pi;
plot(t,sin(t),'-- r')
Khi chạy chương trình, kết qủa sẽ là : Đồ thị nét đứt, màu đỏ

63 / 80

Q63:

Cho các giả thiết sau :
f=50;T=1/f t=0:T/100:2*T
va=220*sin(2*pi*f*t)
vb=220*sin(2*pi*f*t+120*pi/180)
vc=220*sin(2*pi*f*t-120*pi/180)
Để vẽ đồng thời 3 vec tơ điện áp va, vb, vc ta sử dụng cú pháp :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho các giả thiết sau :
f=50;T=1/f t=0:T/100:2*T
va=220*sin(2*pi*f*t)
vb=220*sin(2*pi*f*t+120*pi/180)
vc=220*sin(2*pi*f*t-120*pi/180)
Để vẽ đồng thời 3 vec tơ điện áp va, vb, vc ta sử dụng cú pháp : plot(t,va,t,vb,t,vc)

64 / 80

Q64:

Cho cú pháp sau :
x = -2:0.5:2;bar(x,2*x-1,'b')
Khi chạy chương trình, kết quả là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho cú pháp sau :
x = -2:0.5:2;bar(x,2*x-1,'b')
Khi chạy chương trình, kết quả là :  Đồ thị có màu xanh

65 / 80

Q65:

Cho một cú pháp sau : t =
0:pi/20:2*pi; plot(t,sin(t),'--
r','LineWidth',5 )
Khi chạy chương trình, kết qủa sẽ là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho một cú pháp sau : t =
0:pi/20:2*pi; plot(t,sin(t),'--
r','LineWidth',5 )
Khi chạy chương trình, kết qủa sẽ là : Đồ thị nét đứt, màu đỏ, có độ lớn nét vẽ tính theo đơn vị point là 5

66 / 80

Q66:

Để vẽ 1 đường x theo t và một đường y theo t, chúng ta sử dụng cú pháp :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ 1 đường x theo t và một đường y theo t, chúng ta sử dụng cú pháp : Plot(t,x,t,y)

67 / 80

Q67:

Cho một cú pháp sau :
t = 0:pi/10:2*pi;
plot(t,sin(t),'-- r o', 'LineWidth',21 )
Khi chạy chương trình, kết qủa sẽ là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho một cú pháp sau :
t = 0:pi/10:2*pi;
plot(t,sin(t),'-- r o', 'LineWidth',21 )
Khi chạy chương trình, kết qủa sẽ là : Có 21 maker “o” sẽ được đặt tại các điểm vẽ

68 / 80

Q68:

Lệnh plot dùng để?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Lệnh plot dùng để Vẽ đồ thi tuyến tính trong không gian 2 chiều

69 / 80

Q69:

Lệnh plot(x,y) dùng để?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Lệnh plot(x,y) dùng để Vẽ điểm - đường thẳng trong mặt phẳng

70 / 80

Q70:

Lệnh ezplot( y, [ xo xm]dùng để?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Lệnh ezplot( y, [ xo xm]dùng để Vẽ y theo biến x thuộc khoảng [ xo xm]

71 / 80

Q71:

Lệnh plot3(x,y,z) dùng để?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Lệnh plot3(x,y,z) dùng để Vẽ điểm - đường thẳng trong không gian

72 / 80

Q72:

Cho một cú pháp sau :
t = 0:pi/20:2*pi;
plot(t,sin(t),'-')
Khi chạy chương trình, kết quả sẻ là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho một cú pháp sau :
t = 0:pi/20:2*pi;
plot(t,sin(t),'-')
Khi chạy chương trình, kết quả sẻ là : Đồ thị dạng nét liền

73 / 80

Q73:

Cho một cú pháp sau :
t = 0:pi/20:2*pi;
plot(t,sin(t),'-*')
Khi chạy chương trình, kết quả sẻ là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho một cú pháp sau :
t = 0:pi/20:2*pi;
plot(t,sin(t),'-*')
Khi chạy chương trình, kết quả sẻ là : Đồ thị dạng nét liền sao

74 / 80

Q74:

Cho một m-file có nội dung :
f=50
T=1/f
t=0:T/100:2*T
v=220*sin(2*pi*f*t -
30) plot(t,v)
Khi chạy m-file trên, kết quả sẽ là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho một m-file có nội dung :
f=50
T=1/f
t=0:T/100:2*T
v=220*sin(2*pi*f*t -
30) plot(t,v)
Khi chạy m-file trên, kết quả sẽ là : Vẽ một hàm sin có biên độ 220, góc pha âm 30 độ

75 / 80

Q75:

Cho một m-file có nội dung :
f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=380*cos(2*pi*f*t);
plot(t,v);
grid on
Khi chạy m-file trên, kết quả sẽ là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho một m-file có nội dung :
f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=380*cos(2*pi*f*t);
plot(t,v);
grid on
Khi chạy m-file trên, kết quả sẽ là : Vẽ một hàm cos có biên độ 380, góc pha 0 độ

76 / 80

Q76:

Để vẽ tọa độ của một điểm có tọa độ (y,x) trong không gian 2 chiều, chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để vẽ tọa độ của một điểm có tọa độ (y,x) trong không gian 2 chiều, chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây : plot ( y, x )

77 / 80

Q77:

Cho một cú pháp sau :
t = 0:pi/20:2*pi;
plot(t,cos(t),'* y')
Khi chạy chương trình, kết qủa sẽ là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho một cú pháp sau :
t = 0:pi/20:2*pi;
plot(t,cos(t),'* y')
Khi chạy chương trình, kết qủa sẽ là : Đồ thị nét sao, màu vàng

78 / 80

Q78:

Cho các giả thiết sau :
f=50;T=1/f
t=0:T/100:2*T
a=220*cos(2*pi*f*t)
b=220*cos(2*pi*f*t+120*pi/180)
c=220*cos(2*pi*f*t-120*pi/180)
Để vẽ đồng thời 3 vec tơ điện áp a, b, c ta sử dụng cú pháp :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho các giả thiết sau :
f=50;T=1/f
t=0:T/100:2*T
a=220*cos(2*pi*f*t)
b=220*cos(2*pi*f*t+120*pi/180)
c=220*cos(2*pi*f*t-120*pi/180)
Để vẽ đồng thời 3 vec tơ điện áp a, b, c ta sử dụng cú pháp : plot(t,a,t,b,t,c)

79 / 80

Q79:

Cho cú pháp sau :
x = -2:0.5:2;bar(x,2*x-1,'k')
Khi chạy chương trình, kết quả là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho cú pháp sau :
x = -2:0.5:2;bar(x,2*x-1,'k')
Khi chạy chương trình, kết quả là : Đồ thị có màu đen

80 / 80

Q80:

Cho các giả thiết sau :
f=50;T=1/f t=0:T/100:2*T
va=127*cos(2*pi*f*t)
vb=127*cos(2*pi*f*t+120*pi/180)
vc=127*cos(2*pi*f*t-120*pi/180)
Để vẽ đồng thời 3 vec tơ điện áp va, vb, vc ta sử dụng cú pháp :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho các giả thiết sau :
f=50;T=1/f t=0:T/100:2*T
va=127*cos(2*pi*f*t)
vb=127*cos(2*pi*f*t+120*pi/180)
vc=127*cos(2*pi*f*t-120*pi/180)
Để vẽ đồng thời 3 vec tơ điện áp va, vb, vc ta sử dụng cú pháp : plot(t,va,t,vb,t,vc)

chính xác chưa đúng

Câu hỏi trắc nghiệm

Giải thích

Cần vẽ đồ thị điện áp theo thời gian với yêu cầu giới hạn theo trục điện áp [-220, 220]-V, giới hạn theo trục thời gian [0, 0.04]-s, cú pháp sử dụng là : axis([0 0.04 -220 220])

Câu hỏi 2 / 80
Giải thích

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp: x=[1 2 3; 4 5 6; 7 8 9];bar(x)

Câu hỏi 3 / 80
Giải thích

Để đặt nhãn 2 trục tọa độ Ox và Oy cho đồ thị thể hiện điện áp trong ngày của một xí nghiệp, chúng ta sử dụng cú pháp : ylabel('Thoi gian, s'), xlabel('Dien ap, V')

Câu hỏi 4 / 80
Giải thích

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp: y=[150 150 300 300];bar(y)

Câu hỏi 8 / 80
Giải thích

Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp : subplot(1,2,2); subplot(1,2,1); x=[2 4 8]; plot(x)

Câu hỏi 12 / 80
Giải thích

Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp :  subplot(2,1,1); subplot(2,1,2); x=[2 4 8]; plot(x)

Câu hỏi 14 / 80
Giải thích

Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp:  x = [1 2 3 4];explode = [0 1 0 1 ];pie(x,explode)

Câu hỏi 21 / 80
Giải thích

Cú pháp để vẽ đồ thị sau là : t=10:10:10e4; loglog(t,t)

Câu hỏi 26 / 80
Giải thích

Cho đoạn chương trìnhsau:
f=50
T=1/f
t=0:T/200:2*T
t1 = t(1:3:400)
v=220*sin(2*pi*f*t)
v1 = v(1:2:400) ;
figure(1)
plot(t,v,'-. k') ;
figure(2)
plot(t1,v1,'--r') ;

Đoạn chương trình trên báo lỗi lệnh plot(t1,v1,'--r') v. kích thước v1 và t1 không giống nhau.

Câu hỏi 27 / 80
Giải thích

Cho đoạn chương trìnhsau:
f=50
T=1/f
t=0:T/200:2*T t1 =
t(1:2:400)
v=220*sin(2*pi*f*t)
v1 = v(1:2:400) ;
figure(1) plot(t,v,'-.
k') ; figure(2)
plot(t1,v1,'--r') ;

Vẽ sóng Sine v theo t màu đen, vẽ sóng Sine v1 theo t1 màu đỏ trên hai hình khác nhau.

Câu hỏi 28 / 80
Giải thích

Cho đoạn chương trìnhsau:
f=50
T=1/f
t=0:T/200:2*T t1 =
t(1:2:400)
va=220*sin(2*pi*f*t)chia làm bốn góc nhỏ
vb=220*sin(2*pi*f*t + 90)
vc=220*sin(2*pi*f*t - 90)
v1 = va(1:2:400) ;
figure(1) subplot(2,2,1)
plot(t,va,'--r') ;
subplot(2,2,2) plot(t,vb,'--
k') ; subplot(2,2,3)
plot(t,vc,'--g') ;
subplot(2,2,4)
plot(t1,v1,'--m') ;

Vẽ sóng Sine va theo t màu đỏ, vb theo t màu đen, vc theo t màu xanh và v1 theo t1 màu tím( magenta) trên một hình chia làm bốn góc nhỏ.

Câu hỏi 29 / 80
Giải thích

Cho đoạn chương trìnhsau:
f=50
T=1/f
t=0:T/200:2*T t1 =
t(1:2:400)
va=220*sin(2*pi*f*t)
vb=220*sin(2*pi*f*t + 90)
vc=220*sin(2*pi*f*t - 90)
v1 = va(1:2:400) ;
figure(1)
plot(t,va,'--r') ; hold on
; plot(t,vb,'--k') ;
plot(t,vc,'--g') ;
plot(t1,v1,'--m') ;

Vẽ sóng Sine va theo t màu đỏ, vb theo t màu đen, vc theo t màu xanh và v1 theo t1 màu tím( magenta) trên một hình.

Câu hỏi 30 / 80
Giải thích

Cho đoạn chương trìnhsau:
f=50
T=1/f
t=0:T/200:2*T
va=220*sin(2*pi*f*t+45)
v1=220*sin(2*pi*f*t)
figure(1)
plot(t,va,'--r') ; hold on
; plot(t,v1,'--m') ;

Vẽ sóng Sine va theo t màu đỏ và v1 theo t1 màu tím( magenta) trên một hình.

Câu hỏi 31 / 80
Giải thích

Lệnh SUBPLOT có công dụng Vẽ đồ thị con trong một đồ thị lớn

Câu hỏi 32 / 80
Giải thích

Lệnh bar(y) dùng để Vẽ biểu đồ các giá trị trong vector hoặc trong ma trận như là thanh ngang hoặc thanh thẳng đứng. Hoặc vẽ một đồ thị cột cho mỗi phần tử trong Y. Nếu Y là ma trận, bar nhóm các thanh được tạo ra bởi mỗi phần tử trong mỗi hàng.

Câu hỏi 33 / 80
Giải thích

Lệnh bar(x,y) dùng để Vẽ một đồ thị cột cho mỗi phần tử trong Y tại các vị trí xác định trong x, ở đó x là vector .

Giải thích

Cần vẽ đồ thị điện áp theo thời gian với yêu cầu giới hạn theo trục điện áp [-220, 220] V, giới hạn theo trục thời gian [0, 0.08]s, cú pháp sử dụng là : axis([0 0.08 -220 220])

Câu hỏi 35 / 80
Giải thích

Để đặt nhãn 2 trục tọa độ Ox và Oy cho đồ thị thể hiện dòng điện trong ngày của một phân xưởng, chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây: xlabel('Thoi gian, s'); và ylabel('Dong dien, I');

Câu hỏi 36 / 80
Giải thích

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp: y=[100 50 50 100];bar(y)

Câu hỏi 37 / 80
Giải thích

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp:  y = -5:0.1:5;bar(y,2*y)

Câu hỏi 39 / 80
Giải thích

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp: y=[150 150 300 300];pie(y)

Câu hỏi 40 / 80
Giải thích

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp: y=[150 290 150 290];pie(y)

Giải thích

Cần vẽ đồ thị điện áp theo thời gian với yêu cầu giới hạn theo trục điện áp [-380, 380]- V, giới hạn theo trục thời gian [0, 0.226]-s, cú pháp sử dụng là : axis([0 0.226 -380 380])

Câu hỏi 42 / 80
Giải thích

Để đặt nhãn 2 trục tọa độ Ox và Oy cho đồ thị thể hiện dòng điện trong ngày của một xí nghiệp, chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây : xlabel('Thoi gian, s'), ylabel('Dong dien, I')

Câu hỏi 44 / 80
Giải thích

Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp: x = [1 1.9 2.9];explode = [0 1 0 ];pie(x,explode)

Câu hỏi 46 / 80
Giải thích

Cho một cú pháp sau : t =
0:pi/20:2*pi; plot(t,sin(t),'-
g','LineWidth',5 )
Khi chạy chương trình, kết qủa sẽ là : Đồ thị nét liền, màu xanh, có độ lớn nét vẽ tính theo đơn vị point là 5

Câu hỏi 58 / 80
Giải thích

Lệnh plot3(x,y,z) dùng để Vẽ điểm - đường thẳng trong không gian 3 chiều

Câu hỏi 60 / 80
Giải thích

Cho một m-file có nội dung :
f=50
T=1/f
t=0:T/100:2*T
v=220*sin(2*pi*f*t)
plot(t,v)
Khi chạy m-file trên, kết quả sẽ là : Vẽ một hàm sin có biên độ 220, góc pha 00

Giải thích

Cho các giả thiết sau :
f=50;T=1/f t=0:T/100:2*T
va=220*sin(2*pi*f*t)
vb=220*sin(2*pi*f*t+120*pi/180)
vc=220*sin(2*pi*f*t-120*pi/180)
Để vẽ đồng thời 3 vec tơ điện áp va, vb, vc ta sử dụng cú pháp : plot(t,va,t,vb,t,vc)

Câu hỏi 65 / 80
Giải thích

Cho một cú pháp sau : t =
0:pi/20:2*pi; plot(t,sin(t),'--
r','LineWidth',5 )
Khi chạy chương trình, kết qủa sẽ là : Đồ thị nét đứt, màu đỏ, có độ lớn nét vẽ tính theo đơn vị point là 5

Câu hỏi 67 / 80
Giải thích

Cho một cú pháp sau :
t = 0:pi/10:2*pi;
plot(t,sin(t),'-- r o', 'LineWidth',21 )
Khi chạy chương trình, kết qủa sẽ là : Có 21 maker “o” sẽ được đặt tại các điểm vẽ

Câu hỏi 68 / 80
Giải thích

Lệnh plot dùng để Vẽ đồ thi tuyến tính trong không gian 2 chiều

Câu hỏi 69 / 80
Giải thích

Lệnh plot(x,y) dùng để Vẽ điểm - đường thẳng trong mặt phẳng

Câu hỏi 70 / 80
Giải thích

Lệnh ezplot( y, [ xo xm]dùng để Vẽ y theo biến x thuộc khoảng [ xo xm]

Câu hỏi 71 / 80
Giải thích

Lệnh plot3(x,y,z) dùng để Vẽ điểm - đường thẳng trong không gian

Câu hỏi 74 / 80
Giải thích

Cho một m-file có nội dung :
f=50
T=1/f
t=0:T/100:2*T
v=220*sin(2*pi*f*t -
30) plot(t,v)
Khi chạy m-file trên, kết quả sẽ là : Vẽ một hàm sin có biên độ 220, góc pha âm 30 độ

Câu hỏi 75 / 80
Giải thích

Cho một m-file có nội dung :
f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=380*cos(2*pi*f*t);
plot(t,v);
grid on
Khi chạy m-file trên, kết quả sẽ là : Vẽ một hàm cos có biên độ 380, góc pha 0 độ

Giải thích

Cho các giả thiết sau :
f=50;T=1/f
t=0:T/100:2*T
a=220*cos(2*pi*f*t)
b=220*cos(2*pi*f*t+120*pi/180)
c=220*cos(2*pi*f*t-120*pi/180)
Để vẽ đồng thời 3 vec tơ điện áp a, b, c ta sử dụng cú pháp : plot(t,a,t,b,t,c)

Giải thích

Cho các giả thiết sau :
f=50;T=1/f t=0:T/100:2*T
va=127*cos(2*pi*f*t)
vb=127*cos(2*pi*f*t+120*pi/180)
vc=127*cos(2*pi*f*t-120*pi/180)
Để vẽ đồng thời 3 vec tơ điện áp va, vb, vc ta sử dụng cú pháp : plot(t,va,t,vb,t,vc)