TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TI
THÀNH PH H CHÍ MINH
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
HC PHN PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1. Tng quát v hc phn (General course information)
Tên hc phn
Tiếng Vit: Phương php nghiên cu
Tiếng Anh: Research Methods
Mã HP: 080101
S tín ch
1
3 (3,0,3)
Phân b thi gian
LT
2
BT/DA
TH/TN
Tng
T hc
2
1
3
Thang điểm
10
HP tiên quyết
-
HP song hành
-
Loi hc phn
Bt buc T chn bt buc T chn t do
Thuc thành phn
Giáo dục đại cương
2. Mô t hc phn (Course description)
Hc phần Phương pháp nghiên cứu trang b cho sinh viên các chiến lược hc tp hiu qu bc
đại học, giúp người hc phát triển tư duy phản bin, k năng làm việc nhóm và kh năng tự hc
suốt đời. Bên cạnh đó, học phần cũng cung cấp nn tng kiến thc và k năng thiết yếu để thc
hin mt nghiên cu khoa học độc lp. Thông qua s kết hp gia lý thuyết và thc hành, sinh
viên s được hướng dn cách tìm kiếm, đánh giá tng hp tài liu, xây dựng đề cương nghiên
cu, triển khai các bước thu thp x d liu, viết báo cáo khoa hc trình bày kết qu
nghiên cu.
3. Mc tiêu hc phn (Course Objectives)
Hc phn này trang b cho sinh viên:
CO1. Khả năng vận dụng các kỹ năng và chiến lược học tập đại học để nâng cao hiệu quả học
tập.
CO2. Kiến thức về phương pháp nghiên cứu và kỹ năng xây dựng báo cáo nghiên cứu.
CO3. Kỹ năng thực hiện thuyết trình kết quả nghiên cứu, trả lời câu hỏi và phản biện ý kiến.
4. Chun đu ra hc phn (Course learning outcomes - CLO)
Sau khi hc xong hc phn này sinh viên có kh năng:
CLO1. Xây dựng chiến lược học tập đại học bao gồm lập kế hoạch, quản lý thời gian, sử dụng
các kỹ năng đọc, viết, ghi chép, tư duy phản biện để nâng cao hiệu quả học tập.
CLO2. Giải thích được các loại hình, phương pháp nghiên cứu quy trình thực hiện một đề
tài nghiên cứu, bao gồm xác định vấn đề, đặt câu hỏi và mục tiêu, tìm kiếm và đánh giá tài liệu.
1
01 tín chỉ bằng 50 gi (15 gi LT&BT/DA + 35 gi t hc); hoc 30 gi Thc hành, thí nghim + 20 gi t hc;
hoc 50 gi thc tp, tiu luận, đồ án, luận văn.
2
T viết tt: LT: lý thuyết; BT/DA: bài tp/D án; TH: thc hành, thí nghim;
PLOs/
CLOs
PLO1
PLO2
PLO3
...
...
...
...
PLOn
CLO1
CLO2
CLO3
CLO4
Thành phn
đnh gi
[1]
Phương php/ Hình thc
đnh gi
[2]
CĐR HP
(CLOs)
[3]
Tiêu chí
đnh gi
[4]
Trng s
(%)
[5]
Đánh giá quá trình
Bài lun cá nhân
CLO1, CLO2
30%
Đánh giá Kết thúc
hc phn
Thuyết minh đề tài theo
nhóm
CLO2, CLO3,
CLO4
30%
Thuyết trình theo nhóm
CLO2, CLO3,
CLO4
40%
Tng cng
100%
Tun /
Chương
[1]
Ni dung
[2]
CĐR
(CLOs)
[3]
Hoạt động dy
và hc
[4]
Bài đánh giá
[5]
Tun 1-2
Chương
I
Phương pháp học đại hc hiu
qu
- Các k năng, thái độ cn thiết;
- Chiến lược hc tâp hiu qu;
- K năng quản lý thi gian và
lp kế hoch hc tp.
CLO1
ng dn,
tho lun, chia
s kinh nghim,
nêu vn đề, tho
lun nhóm
Bài tp cá nhân:
Lp kế hoch hc
tp cá nhân
Tun 3-4
Chương
II
K năng học thut
- Phương pháp đọc hiu và ghi
chép hiu qu;
- Phát trin kh năng tư duy
phn bin.
- Các k thut ci thin trí nh
và lưu giữ thông tin;
K năng làm vic nhóm và hc
tp qua hp tác.
CLO1
ng dn, nêu
vấn đề, tho
lun nhóm
Tun 5
Chương
II
Phát trin k năng viết hc thut
CLO1
ng dn
Tun 6-7
Chương
III
Phương pháp nghiên cứu:
- Các loại hình và phương pháp
nghiên cu;
- Xác định vấn đề nghiên cu;
- Đặt câu hi và mc tiêu
nghiên cu; phm vi nghiên
cu;
- Chiến lược tìm kiếm và đánh
giá tài liu.
CLO2
ng dn,
thc hành tìm
kiếm, chia s
kinh nghim
Bài tp nhóm:
Tìm, tho lun
nhóm và đánh giá
tài liu phù
hp/liên quan hay
không cho mt
ch đề c th
Tun 8-9
Chương
IV
Cách viết báo cáo khoa hc
- Cu trúc và ni dung ca mt
báo cáo nghiên cu
- La chọn tiêu đề nghiên cu
- K thut viết phn tóm tt,
gii thiệu, phương pháp, kết
qu
CLO3
Trình bày phân
tích mu, tho
lun, ging gii
minh ha, luyn
tp viết
Bài tp nhóm:
Tho lun và xây
dng thuyết minh
đề tài
Tun 10-
11
Chương
Các phương pháp trích dẫn, tham
khảo và tránh đạo văn
CLO3
ng dn, nêu
ví d, tho lun
ý tưởng, gii
Bài tp nhóm:
xây dng thuyết
minh đề tài (tiếp)
Tun /
Chương
[1]
Ni dung
[2]
CĐR
(CLOs)
[3]
Hoạt động dy
và hc
[4]
Bài đánh giá
[5]
IV
thích minh ha,
luyn tp
Tun 12-
13
Chương
V
Chun b bài thuyết trình: Ni
dung và hình thc
K năng thuyết trình và tr li
câu hi
CLO4
Gii thiu yêu
cu, thc hành
nhóm, chia s
quyết, luyn tp
Bài tp nhóm:
Chun b thuyết
minh và trình
chiếu cho bài
thuyết trình
Tun14-
15
Chương
V
Trình bày báo cáo nghiên cu
nhóm
Phn hi t ging viên và các
nhóm khác
CLO4
Thuyết trình
nhóm, góp ý
đánh giá
Bài tp nhóm:
Thuyết trình
TNG KHOA
GV LẬP ĐỀ ƠNG
Nguyn Tun Anh
Tiêu chí
Trng s
(%)
Tt
100%
Khá
75%
Trung bình
50%
Kém
0%
Thái độ
tham gia
tích cc
100
Tích cc tham gia
các hoạt động
Có tham gia
các hoạt động
Ít tham gia
các hot
động
Không
tham gia
các hot
động
Tiêu chí
Trng
s (%)
Tt
100%
Khá
75%
Trung bình
50%
Kém
0%
Thái độ
tham gia
30
Khơi gợi vấn đề
dn dt cuc
tho lun
Tham gia tho
lun
Ít tham gia
các tho lun
Không tham
gia
K năng
tho lun
40
Phân tích, đánh
giá tt
Phân tích
đánh, giá khá
tt
Phân tích
đánh giá khi
tốt, khi chưa
tt
Phân tích
đánh giá
chưa tốt
Chất lượng
đóng góp ý
kiến
30
Sáng to, phù hp
Phù hp
khi phù
hp, khi
chưa phù hợp
Chưa phù
hp
Tiêu chí
Trng
s
(%)
Tt
100%
Khá
75%
Trung bình
50%
Kém
0%
Ni dung
40
Phong phú
hơn yêu cầu
Đầy đủ theo yêu
cu
Khá đầy đủ, còn
thiếu 1 ni dung
quan trng
Thiếu nhiu ni
dung quan trng
20
Chính xác
khoa hc
Khá chính c
khoa hc, còn vài
sai sót nh
Tương đối chính
xác, khoa hc, còn
1 sai sót quan
trng.
Thiếu chính
xác, khoa hc,
nhiu sai sót
quan trng.
Cu trúc
và tính
trc quan
5
Cu trúc bài
slide rt
hp lý
Cu trúc bài
slide khá hp lý
Cu trúc bài
slide tương đối
hp lý
Cu trúc bài
slide chưa hợp
5
Rt trc quan
và thm m
Khá trc quan và
thm m
Tương đối trc
quan và thm m
Ít/không trc
quan thm
m
K năng
trình bày
10
Dn dt vn
đề lp
lun lôi cun,
thuyết phc
Trình bày ràng
nhưng chưa lôi
cun, lp lun
khá thuyết phc
Khó theo dõi
nhưng vẫn th
hiểu được các ni
dung quan trng.
Trình bày không
ràng, người
nghe không hiu
được các ni
dung quan
trng.
Tương tác
với người
nghe
5
Nhóm tương
tác tt, bao
quát.
Nhóm tương tác
khá tt, khá bao
quát
Nhóm tương
tác nhưng chưa
bao quát.
Nhóm không
tương tác/ rất ít.
Tiêu chí
Trng
s
(%)
Tt
100%
Khá
75%
Trung bình
50%
Kém
0%
Qun lý
thi gian
5
Làm ch thi
gian hoàn
toàn linh hot
điều chnh
theo tình
hung.
Hoàn thành đúng
thi gian, thnh
thong linh
hot theo tình
hung
Hoàn thành đúng
thi gian không
linh hot theo nh
hung.
Quá gi
Tr li
câu hi
5
Các câu hi
đặt đúng đều
được nhóm
tho lun
tr lời đầy
đủ, ràng
thỏa đáng
Tr lời đúng đa
s câu hỏi đúng,
và nêu được định
hướng phù hp
đối vi nhng
câu hỏi chưa trả
lời được.
Tr lời đúng đa số
câu hỏi, nhưng
chưa nêu được
định hướng phù
hợp đối vi nhng
câu hỏi chưa trả
lời được.
Không tr li
được đa số câu
hỏi đặt đúng.
S phi
hp trong
nhóm
5
Nhóm phi
hp thc s
chia s h
tr nhau
trong khi báo
cáo tr li.
Nhóm phi
hp khi báo cáo
tr lời nhưng
vài ch chưa
đồng b.
Nhóm ít phi hp
trong khi báo cáo
và tr li.
Không th hin
s kết ni trong
nhóm.
Tiêu chí
Trng
s
(%)
Tt
100%
Khá
75%
Trung bình
50%
Kém
0%
Hình thc trình bày
10
Format
nht quán,
không li
chính t
Vài sai sót nh
v format, ít li
chính t
Vài ch không
nht quán v
format, nhiu
li chính t
Th hin s cu
th v format,
li chính t
nhiu
Cu trúc
10
Cân đối
hp lý
Khá cân đối,
hp lý
Tương đối cân
đối, hp lý
Không cân đối,
thiếu hp lý
Ni dung
Các thành
phn ni
dung
40
Phong phú
hơn yêu
cu
Đầy đủ theo
yêu cu
Khá đầy đủ,
còn thiếu 1 ni
dung quan
trng
Thiếu nhiu ni
dung quan
trng
Lp lun
20
Hoàn toàn
cht ch,
logic
Khá cht ch,
logic; còn sai
sót nh
Tương đối
cht ch,
logic, sai
sót quan trng
Không cht
ch, không
logic
Kết lun
20
Phù hp
Khá phù hp
Tương đối phù
hp
Không phù
hp, thiết sót

Preview text:

TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
HỌC PHẦN PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1. Tổng quát về học phần (General course information)
Tiếng Việt: Phương pháp nghiên cứu Tên học phần Mã HP: 080101
Tiếng Anh: Research Methods Số tín chỉ1 3 (3,0,3) LT2 BT/DA TH/TN Tổng Tự học Phân bổ thời gian 2 1 3 Thang điểm 10 HP tiên quyết - HP song hành - Loại học phần ☒Bắt buộc ☐ Tự chọn bắt buộc ☐ Tự chọn tự do Thuộc thành phần Giáo dục đại cương
2. Mô tả học phần (Course description)
Học phần Phương pháp nghiên cứu trang bị cho sinh viên các chiến lược học tập hiệu quả ở bậc
đại học, giúp người học phát triển tư duy phản biện, kỹ năng làm việc nhóm và khả năng tự học
suốt đời. Bên cạnh đó, học phần cũng cung cấp nền tảng kiến thức và kỹ năng thiết yếu để thực
hiện một nghiên cứu khoa học độc lập. Thông qua sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, sinh
viên sẽ được hướng dẫn cách tìm kiếm, đánh giá và tổng hợp tài liệu, xây dựng đề cương nghiên
cứu, triển khai các bước thu thập và xử lý dữ liệu, viết báo cáo khoa học và trình bày kết quả nghiên cứu.
3. Mục tiêu học phần (Course Objectives)
Học phần này trang bị cho sinh viên:
CO1. Khả năng vận dụng các kỹ năng và chiến lược học tập đại học để nâng cao hiệu quả học tập.
CO2. Kiến thức về phương pháp nghiên cứu và kỹ năng xây dựng báo cáo nghiên cứu.
CO3. Kỹ năng thực hiện thuyết trình kết quả nghiên cứu, trả lời câu hỏi và phản biện ý kiến.
4. Chuẩn đầu ra học phần (Course learning outcomes - CLO)
Sau khi học xong học phần này sinh viên có khả năng:
CLO1. Xây dựng chiến lược học tập đại học bao gồm lập kế hoạch, quản lý thời gian, sử dụng
các kỹ năng đọc, viết, ghi chép, tư duy phản biện để nâng cao hiệu quả học tập.
CLO2. Giải thích được các loại hình, phương pháp nghiên cứu và quy trình thực hiện một đề
tài nghiên cứu, bao gồm xác định vấn đề, đặt câu hỏi và mục tiêu, tìm kiếm và đánh giá tài liệu.
1 01 tín chỉ bằng 50 giờ (15 giờ LT&BT/DA + 35 giờ tự học); hoặc 30 giờ Thực hành, thí nghiệm + 20 giờ tự học;
hoặc 50 giờ thực tập, tiểu luận, đồ án, luận văn.
2 Từ viết tắt: LT: lý thuyết; BT/DA: bài tập/Dự án; TH: thực hành, thí nghiệm; 2
CLO3. Xây dựng được báo cáo nghiên cứu đúng cấu trúc, sử dụng phương pháp trích dẫn và tránh đạo văn.
CLO4. Thực hiện bài thuyết trình kết quả nghiên cứu bằng cách sử dụng các kỹ năng làm việc
nhóm, trình bày, trả lời câu hỏi và phản biện ý kiến.
Liên hệ giữa CĐR học phần (CLOs) và CĐR CTĐT (PLOs): PLOs/ PLO1 PLO2 PLO3 ... ... ... ... PLOn CLOs CLO1 CLO2 CLO3 CLO4
5. Nhiệm vụ của sinh viên (Students duties)
- Chủ động đọc trước, nghiên cứu bài giảng (slide), giáo trình, tài liệu tham khảo
giảng viên cung cấp trên Hệ thống quản lý học tập trực tuyến (LMS) của Trường (https://courses.ut.edu.vn).
- Tham gia đầy đủ các buổi kiểm tra đánh giá quá trình và kết thúc học phần.
- Hoàn thành các bài tập, dự án và bài kiểm tra theo yêu cầu.
- Tích cực học tập theo phương pháp học tập chủ động, lớp học đảo ngược (Flipped classroom).
- Chủ động tự tìm kiếm thông tin qua mạng internet, youtube hướng dẫn về các
học tập chủ động (Flipped classroom), làm việc nhóm hiệu quả, quản lý rủi ro khi làm việc nhóm.
- Chủ động thảo luận theo nhóm đã được thành lập để giải quyết các đánh giá quá
trình, kết thúc học phần.
- Tích cực chia sẻ, hướng dẫn các bạn trong nhóm, trong lớp.
- Tích cực đặt câu hỏi, thảo luận trên lớp.
- Chủ động rèn luyện kỹ năng làm việc nhóm, quản trị rủi ro trong nhóm, phân
công các thành viên (xây dựng báo cáo, thực hiện báo cáo); kỹ năng làm slide thuyết
trình báo cáo kết thúc học phần.
- Tất cả các thành viên trong nhóm phải thực hiện báo cáo kết thúc học phần.
- Chủ động rèn luyện kỹ năng đặt câu hỏi, nhận xét và so sánh kết quả của các
nhóm khác báo cáo, liên hệ với báo cáo của nhóm mình để học hỏi.
6. Phương pháp kiểm tra, đánh giá (Assessment methods):
Phương pháp kiểm tra đánh giá của HP đảm bảo người học đạt được CĐR mong đợi 3 Thành phần
Phương pháp/ Hình thức CĐR HP Tiêu chí Trọng số đánh giá đánh giá (CLOs) đánh giá (%) [1] [2] [3] [4] [5]
Đánh giá quá trình Bài luận cá nhân CLO1, CLO2 30% Thuyết minh đề tài theo CLO2, CLO3, Đánh giá Kế 30% t thúc nhóm CLO4 học phần CLO2, CLO3, Thuyết trình theo nhóm 40% CLO4 Tổng cộng 100%
7. Kế hoạch giảng dạy và học tập (Teaching and learning plan/outline) Tuần / CĐR Hoạt động dạy Bài đánh giá Chương Nội dung (CLOs) và học [5] [2] [1] [3] [4]
Tuần 1-2 Phương pháp học đại học hiệu CLO1 Hướng dẫn, Bài tập cá nhân: Chương quả thảo luận, chia Lập kế hoạch học I
- Các kỹ năng, thái độ cần thiết;
sẻ kinh nghiệm, tập cá nhân
- Chiến lược học tâp hiệu quả; nêu vấn đề, thảo
- Kỹ năng quản lý thời gian và luận nhóm
lập kế hoạch học tập.
Tuần 3-4 Kỹ năng học thuật CLO1 Hướng dẫn, nêu
Chương - Phương pháp đọc hiểu và ghi vấn đề, thảo II chép hiệu quả; luận nhóm
- Phát triển khả năng tư duy phản biện.
- Các kỹ thuật cải thiện trí nhớ và lưu giữ thông tin;
Kỹ năng làm việc nhóm và học tập qua hợp tác. Tuần 5
Phát triển kỹ năng viết học thuật CLO1 Hướng dẫn Chương II
Tuần 6-7 Phương pháp nghiên cứu: CLO2 Hướng dẫn, Bài tập nhóm:
Chương - Các loại hình và phương pháp thực hành tìm Tìm, thảo luận III nghiên cứu; kiếm, chia sẻ nhóm và đánh giá
- Xác định vấn đề nghiên cứu; kinh nghiệm tài liệu phù
- Đặt câu hỏi và mục tiêu hợp/liên quan hay
nghiên cứu; phạm vi nghiên không cho một cứu; chủ đề cụ thể
- Chiến lược tìm kiếm và đánh giá tài liệu.
Tuần 8-9 Cách viết báo cáo khoa học CLO3 Trình bày phân Bài tập nhóm:
Chương - Cấu trúc và nội dung của một tích mẫu, thảo Thảo luận và xây IV báo cáo nghiên cứu luận, giảng giải dựng thuyết minh
- Lựa chọn tiêu đề nghiên cứu
minh họa, luyện đề tài
- Kỹ thuật viết phần tóm tắt, tập viết
giới thiệu, phương pháp, kết quả Tuần 10-
Các phương pháp trích dẫn, tham CLO3
Hướng dẫn, nêu Bài tập nhóm: 11 khảo và tránh đạo văn ví dụ, thảo luận xây dựng thuyết Chương ý tưởng, giải minh đề tài (tiếp) 4 Tuần / CĐR Hoạt động dạy Bài đánh giá Chương Nội dung (CLOs) và học [5] [2] [1] [3] [4] IV thích minh họa, luyện tập Tuần 12-
Chuẩn bị bài thuyết trình: Nội CLO4 Giới thiệu yêu Bài tập nhóm: 13 dung và hình thức cầu, thực hành Chuẩn bị thuyết
Chương Kỹ năng thuyết trình và trả lời
nhóm, chia sẻ bí minh và trình V câu hỏi
quyết, luyện tập chiếu cho bài thuyết trình Tuần14-
Trình bày báo cáo nghiên cứu CLO4 Thuyết trình Bài tập nhóm: 15 nhóm nhóm, góp ý Thuyết trình
Chương Phản hồi từ giảng viên và các đánh giá V nhóm khác
8. Tài liệu học tập (Course materials)
8.1. Tài liệu chính (Main materials)
[1] Stella Cottrell, 2019, The Study Skills Handbook, 5th Edition, Macmillan Education UK
[2] C. George Thomas, Research Methodology and Scientific Writing, Springer Cham
8.2. Tài liệu tham khảo (References materials)
[1] Đồng Thị Thanh Phương, Nguyễn Thị Ngọc An, 2009, Phương pháp nghiên cứu khoa học, NXB Lao động xã hội.
[2] Vũ Cao Đàm, 2007, Phương pháp luận nghiên cứu khoa học, NXB Chính trị quốc gia.
[3] Võ Thị Ngọc Lan, Nguyễn Văn Tuấn, 2012, Giáo trình Phương pháp nghiên cứu khoa học
giáo dục, NXB Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
9. Yêu cầu khác về học phần (Other course requirements and expectations)
- Sinh viên mang máy tính xách tay có kết nối internet và cài đặt sẵn các phần mềm cần thiết
đến lớp để thực hành các kỹ năng cần thiết cho học tập và nghiên cứu.
- Sinh viên cần chủ động liên hệ với giảng viên khi gặp khó khăn trong việc tìm hiểu tài liệu,
làm bài tập hoặc triển khai dự án nghiên cứu. Giảng viên sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ sinh viên
ngoài giờ lên lớp thông qua email hoặc trong giờ hành chính.
- Sinh viên được khuyến khích tìm đọc các bài báo khoa học (paper), tham dự các buổi hội
thảo hoặc seminar liên quan đến nghiên cứu khoa học để mở rộng kiến thức. Những hoạt động
này sẽ được cộng điểm quá trình.
- Sinh viên cần trau dồi Tiếng Anh để có thể tìm hiểu và khai thác hiệu quả nguồn tài liệu
phong phú bằng tiếng Anh, đồng thời viết và trình bày báo cáo một cách tự tin. Các bài tập, dự
án môn học sử dụng Tiếng Anh sẽ được ưu tiên cộng điểm.
- Sinh viên nên áp dụng các nguyên tắc và quy trình nghiên cứu khoa học đã học vào việc làm
khóa luận tốt nghiệp và các học phần chuyên ngành khác có liên quan. Điều này giúp việc học
lý thuyết gắn liền với thực tiễn. 5
- Sinh viên được khích lệ đặt câu hỏi, phản biện và thể hiện quan điểm riêng trong quá trình
học, miễn là có căn cứ khoa học và thái độ tôn trọng người khác. Tinh thần cầu thị và ham học
hỏi sẽ giúp sinh viên phát triển tư duy nghiên cứu độc lập.
10. Biên soạn và cập nhật đề cương (write and revise course syllabus)
- Ngày biên soạn lần đầu: 15/03/2024
- Ngày chỉnh sửa: .... (chỉnh sửa lần thứ ...). TRƯỞNG KHOA GV LẬP ĐỀ CƯƠNG Nguyễn Tuấn Anh 6 PHỤ LỤC
1. Rubric 1: Đánh giá Chuyên cần Trọng số Tốt Khá Trung bình Kém Tiêu chí (%) 100% 75% 50% 0% Thái độ Không Ít tham gia
Tích cực tham gia Có tham gia tham gia tham gia 100 các hoạt các hoạt động các hoạt động các hoạt tích cực động động
2. Rubric 2: Đánh giá Thảo luận nhóm Trọng Tốt Khá Trung bình Kém Tiêu chí số (%) 100% 75% 50% 0% Khơi gợ Thái độ i vấn đề
Tham gia thảo Ít tham gia Không tham 30 và dẫn dắt cuộc tham gia luận các thảo luận gia thảo luận Phân tích Phân tích Phân tích Kỹ năng Phân tích, đánh đánh giá khi 40 đánh, giá khá đánh giá thảo luận giá tốt tốt, khi chưa tốt chưa tốt tốt Chất lượng Có khi phù Chưa phù đóng góp ý 30
Sáng tạo, phù hợp Phù hợp hợp, có khi hợp kiến chưa phù hợp
3. Rubric 3b: Đánh giá Thuyết trình (theo nhóm)
Trọng Tốt Khá Trung bình Kém Tiêu chí số 100% 75% 50% 0% (%) Khá đầy đủ, còn Phong phú Đầy đủ theo yêu Thiếu nhiều nội 40 hơn yêu cầ thiếu 1 nội dung u cầu dung quan trọng quan trọng Nội dung Tương đối chính Thiếu chính Khá chính xác Chính xác
xác, khoa học, còn xác, khoa học, 20 khoa học, còn vài khoa học
1 sai sót quan nhiều sai sót sai sót nhỏ trọng. quan trọng. Cấu trúc bài
Cấu trúc bài và Cấu trúc bài và Cấu trúc bài và 5 và slide rất
slide tương đối slide chưa hợp Cấu trúc slide khá hợp lý hợp lý hợp lý lý và tính Ít/không trực trực quan
Rất trực quan Khá trực quan và Tương đối trực 5 quan và thẩm và thẩm mỹ thẩm mỹ quan và thẩm mỹ mỹ Trình bày không
Dẫn dắt vấn Trình bày rõ ràng Khó theo dõi rõ ràng, người Kỹ năng
đề và lập nhưng chưa lôi nhưng vẫn có thể nghe không hiểu 10 trình bày
luận lôi cuốn, cuốn, lập luận hiểu được các nội được các nội thuyết phục khá thuyết phục dung quan trọng. dung quan trọng. Tương tác
Nhóm tương Nhóm tương tác Nhóm có tương Nhóm không có với người 5
tác tốt, bao khá tốt, khá bao tác nhưng chưa tương tác/ rất ít. nghe quát. quát bao quát. 7 Trọng Tốt Khá Trung bình Kém Tiêu chí số 100% 75% 50% 0% (%)
Làm chủ thời Hoàn thành đúng gian và hoàn Hoàn thành đúng thời gian, thỉnh Quản lý toàn linh hoạt thời gian không 5 thoảng có linh Quá giờ thời gian điều chỉnh linh hoạt theo tình hoạt theo tình theo tình huống. huống huống.
Các câu hỏi Trả lời đúng đa Trả lời đúng đa số
đặt đúng đều số câu hỏi đúng, câu hỏi, nhưng
được nhóm và nêu được định chưa nêu được Không trả lời Trả lời 5
thảo luận và hướng phù hợp định hướng phù được đa số câu câu hỏi
trả lời đầy đối với những hợp đối với những hỏi đặt đúng.
đủ, rõ ràng và câu hỏi chưa trả câu hỏi chưa trả thỏa đáng lời được. lời được. Nhóm phối Nhóm có phối hợp thực sự Sự phối
hợp khi báo cáo Nhóm ít phối hợp Không thể hiện chia sẻ và hỗ hợp trong 5
và trả lời nhưng trong khi báo cáo sự kết nối trong trợ nhau nhóm
có vài chỗ chưa và trả lời. nhóm. trong khi báo đồng bộ. cáo và trả lời.
4. Rubric 10: Đánh giá bài luận
Trọng Tốt Khá Trung bình Kém Tiêu chí số 100% 75% 50% 0% (%) Format
Vài chỗ không Thể hiện sự cẩu Vài sai sót nhỏ nhất quán,
nhất quán về thả về format, Hình thức trình bày 10 về format, ít lỗi không lỗi
format, nhiều lỗi chính tả chính tả chính tả lỗi chính tả nhiều Cân
đối Khá cân đối, Tương đối cân Không cân đối, Cấu trúc 10 hợp lý hợp lý đối, hợp lý thiếu hợp lý Khá đầy đủ, Các thành Phong phú Đầy đủ Thiếu nhiều nội theo còn thiếu 1 nội phần nội 40 hơn yêu dung quan yêu cầu dung quan dung cầu trọng trọng Tương đối Nội dung
Hoàn toàn Khá chặt chẽ, Không chặt chặt chẽ, Lập luận 20 chặt chẽ, logic; còn sai chẽ, không logic, có sai logic sót nhỏ logic sót quan trọng Tương đối phù Không phù Kết luận 20 Phù hợp Khá phù hợp hợp hợp, thiết sót