






Preview text:
TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
HỌC PHẦN PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1. Tổng quát về học phần (General course information)
Tiếng Việt: Phương pháp nghiên cứu Tên học phần Mã HP: 080101
Tiếng Anh: Research Methods Số tín chỉ1 3 (3,0,3) LT2 BT/DA TH/TN Tổng Tự học Phân bổ thời gian 2 1 3 Thang điểm 10 HP tiên quyết - HP song hành - Loại học phần ☒Bắt buộc ☐ Tự chọn bắt buộc ☐ Tự chọn tự do Thuộc thành phần Giáo dục đại cương
2. Mô tả học phần (Course description)
Học phần Phương pháp nghiên cứu trang bị cho sinh viên các chiến lược học tập hiệu quả ở bậc
đại học, giúp người học phát triển tư duy phản biện, kỹ năng làm việc nhóm và khả năng tự học
suốt đời. Bên cạnh đó, học phần cũng cung cấp nền tảng kiến thức và kỹ năng thiết yếu để thực
hiện một nghiên cứu khoa học độc lập. Thông qua sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, sinh
viên sẽ được hướng dẫn cách tìm kiếm, đánh giá và tổng hợp tài liệu, xây dựng đề cương nghiên
cứu, triển khai các bước thu thập và xử lý dữ liệu, viết báo cáo khoa học và trình bày kết quả nghiên cứu.
3. Mục tiêu học phần (Course Objectives)
Học phần này trang bị cho sinh viên:
CO1. Khả năng vận dụng các kỹ năng và chiến lược học tập đại học để nâng cao hiệu quả học tập.
CO2. Kiến thức về phương pháp nghiên cứu và kỹ năng xây dựng báo cáo nghiên cứu.
CO3. Kỹ năng thực hiện thuyết trình kết quả nghiên cứu, trả lời câu hỏi và phản biện ý kiến.
4. Chuẩn đầu ra học phần (Course learning outcomes - CLO)
Sau khi học xong học phần này sinh viên có khả năng:
CLO1. Xây dựng chiến lược học tập đại học bao gồm lập kế hoạch, quản lý thời gian, sử dụng
các kỹ năng đọc, viết, ghi chép, tư duy phản biện để nâng cao hiệu quả học tập.
CLO2. Giải thích được các loại hình, phương pháp nghiên cứu và quy trình thực hiện một đề
tài nghiên cứu, bao gồm xác định vấn đề, đặt câu hỏi và mục tiêu, tìm kiếm và đánh giá tài liệu.
1 01 tín chỉ bằng 50 giờ (15 giờ LT&BT/DA + 35 giờ tự học); hoặc 30 giờ Thực hành, thí nghiệm + 20 giờ tự học;
hoặc 50 giờ thực tập, tiểu luận, đồ án, luận văn.
2 Từ viết tắt: LT: lý thuyết; BT/DA: bài tập/Dự án; TH: thực hành, thí nghiệm; 2
CLO3. Xây dựng được báo cáo nghiên cứu đúng cấu trúc, sử dụng phương pháp trích dẫn và tránh đạo văn.
CLO4. Thực hiện bài thuyết trình kết quả nghiên cứu bằng cách sử dụng các kỹ năng làm việc
nhóm, trình bày, trả lời câu hỏi và phản biện ý kiến.
Liên hệ giữa CĐR học phần (CLOs) và CĐR CTĐT (PLOs): PLOs/ PLO1 PLO2 PLO3 ... ... ... ... PLOn CLOs CLO1 CLO2 CLO3 CLO4
5. Nhiệm vụ của sinh viên (Students duties)
- Chủ động đọc trước, nghiên cứu bài giảng (slide), giáo trình, tài liệu tham khảo
giảng viên cung cấp trên Hệ thống quản lý học tập trực tuyến (LMS) của Trường (https://courses.ut.edu.vn).
- Tham gia đầy đủ các buổi kiểm tra đánh giá quá trình và kết thúc học phần.
- Hoàn thành các bài tập, dự án và bài kiểm tra theo yêu cầu.
- Tích cực học tập theo phương pháp học tập chủ động, lớp học đảo ngược (Flipped classroom).
- Chủ động tự tìm kiếm thông tin qua mạng internet, youtube hướng dẫn về các
học tập chủ động (Flipped classroom), làm việc nhóm hiệu quả, quản lý rủi ro khi làm việc nhóm.
- Chủ động thảo luận theo nhóm đã được thành lập để giải quyết các đánh giá quá
trình, kết thúc học phần.
- Tích cực chia sẻ, hướng dẫn các bạn trong nhóm, trong lớp.
- Tích cực đặt câu hỏi, thảo luận trên lớp.
- Chủ động rèn luyện kỹ năng làm việc nhóm, quản trị rủi ro trong nhóm, phân
công các thành viên (xây dựng báo cáo, thực hiện báo cáo); kỹ năng làm slide thuyết
trình báo cáo kết thúc học phần.
- Tất cả các thành viên trong nhóm phải thực hiện báo cáo kết thúc học phần.
- Chủ động rèn luyện kỹ năng đặt câu hỏi, nhận xét và so sánh kết quả của các
nhóm khác báo cáo, liên hệ với báo cáo của nhóm mình để học hỏi.
6. Phương pháp kiểm tra, đánh giá (Assessment methods):
Phương pháp kiểm tra đánh giá của HP đảm bảo người học đạt được CĐR mong đợi 3 Thành phần
Phương pháp/ Hình thức CĐR HP Tiêu chí Trọng số đánh giá đánh giá (CLOs) đánh giá (%) [1] [2] [3] [4] [5]
Đánh giá quá trình Bài luận cá nhân CLO1, CLO2 30% Thuyết minh đề tài theo CLO2, CLO3, Đánh giá Kế 30% t thúc nhóm CLO4 học phần CLO2, CLO3, Thuyết trình theo nhóm 40% CLO4 Tổng cộng 100%
7. Kế hoạch giảng dạy và học tập (Teaching and learning plan/outline) Tuần / CĐR Hoạt động dạy Bài đánh giá Chương Nội dung (CLOs) và học [5] [2] [1] [3] [4]
Tuần 1-2 Phương pháp học đại học hiệu CLO1 Hướng dẫn, Bài tập cá nhân: Chương quả thảo luận, chia Lập kế hoạch học I
- Các kỹ năng, thái độ cần thiết;
sẻ kinh nghiệm, tập cá nhân
- Chiến lược học tâp hiệu quả; nêu vấn đề, thảo
- Kỹ năng quản lý thời gian và luận nhóm
lập kế hoạch học tập.
Tuần 3-4 Kỹ năng học thuật CLO1 Hướng dẫn, nêu
Chương - Phương pháp đọc hiểu và ghi vấn đề, thảo II chép hiệu quả; luận nhóm
- Phát triển khả năng tư duy phản biện.
- Các kỹ thuật cải thiện trí nhớ và lưu giữ thông tin;
Kỹ năng làm việc nhóm và học tập qua hợp tác. Tuần 5
Phát triển kỹ năng viết học thuật CLO1 Hướng dẫn Chương II
Tuần 6-7 Phương pháp nghiên cứu: CLO2 Hướng dẫn, Bài tập nhóm:
Chương - Các loại hình và phương pháp thực hành tìm Tìm, thảo luận III nghiên cứu; kiếm, chia sẻ nhóm và đánh giá
- Xác định vấn đề nghiên cứu; kinh nghiệm tài liệu phù
- Đặt câu hỏi và mục tiêu hợp/liên quan hay
nghiên cứu; phạm vi nghiên không cho một cứu; chủ đề cụ thể
- Chiến lược tìm kiếm và đánh giá tài liệu.
Tuần 8-9 Cách viết báo cáo khoa học CLO3 Trình bày phân Bài tập nhóm:
Chương - Cấu trúc và nội dung của một tích mẫu, thảo Thảo luận và xây IV báo cáo nghiên cứu luận, giảng giải dựng thuyết minh
- Lựa chọn tiêu đề nghiên cứu
minh họa, luyện đề tài
- Kỹ thuật viết phần tóm tắt, tập viết
giới thiệu, phương pháp, kết quả Tuần 10-
Các phương pháp trích dẫn, tham CLO3
Hướng dẫn, nêu Bài tập nhóm: 11 khảo và tránh đạo văn ví dụ, thảo luận xây dựng thuyết Chương ý tưởng, giải minh đề tài (tiếp) 4 Tuần / CĐR Hoạt động dạy Bài đánh giá Chương Nội dung (CLOs) và học [5] [2] [1] [3] [4] IV thích minh họa, luyện tập Tuần 12-
Chuẩn bị bài thuyết trình: Nội CLO4 Giới thiệu yêu Bài tập nhóm: 13 dung và hình thức cầu, thực hành Chuẩn bị thuyết
Chương Kỹ năng thuyết trình và trả lời
nhóm, chia sẻ bí minh và trình V câu hỏi
quyết, luyện tập chiếu cho bài thuyết trình Tuần14-
Trình bày báo cáo nghiên cứu CLO4 Thuyết trình Bài tập nhóm: 15 nhóm nhóm, góp ý Thuyết trình
Chương Phản hồi từ giảng viên và các đánh giá V nhóm khác
8. Tài liệu học tập (Course materials)
8.1. Tài liệu chính (Main materials)
[1] Stella Cottrell, 2019, The Study Skills Handbook, 5th Edition, Macmillan Education UK
[2] C. George Thomas, Research Methodology and Scientific Writing, Springer Cham
8.2. Tài liệu tham khảo (References materials)
[1] Đồng Thị Thanh Phương, Nguyễn Thị Ngọc An, 2009, Phương pháp nghiên cứu khoa học, NXB Lao động xã hội.
[2] Vũ Cao Đàm, 2007, Phương pháp luận nghiên cứu khoa học, NXB Chính trị quốc gia.
[3] Võ Thị Ngọc Lan, Nguyễn Văn Tuấn, 2012, Giáo trình Phương pháp nghiên cứu khoa học
giáo dục, NXB Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
9. Yêu cầu khác về học phần (Other course requirements and expectations)
- Sinh viên mang máy tính xách tay có kết nối internet và cài đặt sẵn các phần mềm cần thiết
đến lớp để thực hành các kỹ năng cần thiết cho học tập và nghiên cứu.
- Sinh viên cần chủ động liên hệ với giảng viên khi gặp khó khăn trong việc tìm hiểu tài liệu,
làm bài tập hoặc triển khai dự án nghiên cứu. Giảng viên sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ sinh viên
ngoài giờ lên lớp thông qua email hoặc trong giờ hành chính.
- Sinh viên được khuyến khích tìm đọc các bài báo khoa học (paper), tham dự các buổi hội
thảo hoặc seminar liên quan đến nghiên cứu khoa học để mở rộng kiến thức. Những hoạt động
này sẽ được cộng điểm quá trình.
- Sinh viên cần trau dồi Tiếng Anh để có thể tìm hiểu và khai thác hiệu quả nguồn tài liệu
phong phú bằng tiếng Anh, đồng thời viết và trình bày báo cáo một cách tự tin. Các bài tập, dự
án môn học sử dụng Tiếng Anh sẽ được ưu tiên cộng điểm.
- Sinh viên nên áp dụng các nguyên tắc và quy trình nghiên cứu khoa học đã học vào việc làm
khóa luận tốt nghiệp và các học phần chuyên ngành khác có liên quan. Điều này giúp việc học
lý thuyết gắn liền với thực tiễn. 5
- Sinh viên được khích lệ đặt câu hỏi, phản biện và thể hiện quan điểm riêng trong quá trình
học, miễn là có căn cứ khoa học và thái độ tôn trọng người khác. Tinh thần cầu thị và ham học
hỏi sẽ giúp sinh viên phát triển tư duy nghiên cứu độc lập.
10. Biên soạn và cập nhật đề cương (write and revise course syllabus)
- Ngày biên soạn lần đầu: 15/03/2024
- Ngày chỉnh sửa: .... (chỉnh sửa lần thứ ...). TRƯỞNG KHOA GV LẬP ĐỀ CƯƠNG Nguyễn Tuấn Anh 6 PHỤ LỤC
1. Rubric 1: Đánh giá Chuyên cần Trọng số Tốt Khá Trung bình Kém Tiêu chí (%) 100% 75% 50% 0% Thái độ Không Ít tham gia
Tích cực tham gia Có tham gia tham gia tham gia 100 các hoạt các hoạt động các hoạt động các hoạt tích cực động động
2. Rubric 2: Đánh giá Thảo luận nhóm Trọng Tốt Khá Trung bình Kém Tiêu chí số (%) 100% 75% 50% 0% Khơi gợ Thái độ i vấn đề
Tham gia thảo Ít tham gia Không tham 30 và dẫn dắt cuộc tham gia luận các thảo luận gia thảo luận Phân tích Phân tích Phân tích Kỹ năng Phân tích, đánh đánh giá khi 40 đánh, giá khá đánh giá thảo luận giá tốt tốt, khi chưa tốt chưa tốt tốt Chất lượng Có khi phù Chưa phù đóng góp ý 30
Sáng tạo, phù hợp Phù hợp hợp, có khi hợp kiến chưa phù hợp
3. Rubric 3b: Đánh giá Thuyết trình (theo nhóm) Trọng Tốt Khá Trung bình Kém Tiêu chí số 100% 75% 50% 0% (%) Khá đầy đủ, còn Phong phú Đầy đủ theo yêu Thiếu nhiều nội 40 hơn yêu cầ thiếu 1 nội dung u cầu dung quan trọng quan trọng Nội dung Tương đối chính Thiếu chính Khá chính xác Chính xác
xác, khoa học, còn xác, khoa học, 20 khoa học, còn vài khoa học
1 sai sót quan nhiều sai sót sai sót nhỏ trọng. quan trọng. Cấu trúc bài
Cấu trúc bài và Cấu trúc bài và Cấu trúc bài và 5 và slide rất
slide tương đối slide chưa hợp Cấu trúc slide khá hợp lý hợp lý hợp lý lý và tính Ít/không trực trực quan
Rất trực quan Khá trực quan và Tương đối trực 5 quan và thẩm và thẩm mỹ thẩm mỹ quan và thẩm mỹ mỹ Trình bày không
Dẫn dắt vấn Trình bày rõ ràng Khó theo dõi rõ ràng, người Kỹ năng
đề và lập nhưng chưa lôi nhưng vẫn có thể nghe không hiểu 10 trình bày
luận lôi cuốn, cuốn, lập luận hiểu được các nội được các nội thuyết phục khá thuyết phục dung quan trọng. dung quan trọng. Tương tác
Nhóm tương Nhóm tương tác Nhóm có tương Nhóm không có với người 5
tác tốt, bao khá tốt, khá bao tác nhưng chưa tương tác/ rất ít. nghe quát. quát bao quát. 7 Trọng Tốt Khá Trung bình Kém Tiêu chí số 100% 75% 50% 0% (%)
Làm chủ thời Hoàn thành đúng gian và hoàn Hoàn thành đúng thời gian, thỉnh Quản lý toàn linh hoạt thời gian không 5 thoảng có linh Quá giờ thời gian điều chỉnh linh hoạt theo tình hoạt theo tình theo tình huống. huống huống.
Các câu hỏi Trả lời đúng đa Trả lời đúng đa số
đặt đúng đều số câu hỏi đúng, câu hỏi, nhưng
được nhóm và nêu được định chưa nêu được Không trả lời Trả lời 5
thảo luận và hướng phù hợp định hướng phù được đa số câu câu hỏi
trả lời đầy đối với những hợp đối với những hỏi đặt đúng.
đủ, rõ ràng và câu hỏi chưa trả câu hỏi chưa trả thỏa đáng lời được. lời được. Nhóm phối Nhóm có phối hợp thực sự Sự phối
hợp khi báo cáo Nhóm ít phối hợp Không thể hiện chia sẻ và hỗ hợp trong 5
và trả lời nhưng trong khi báo cáo sự kết nối trong trợ nhau nhóm
có vài chỗ chưa và trả lời. nhóm. trong khi báo đồng bộ. cáo và trả lời.
4. Rubric 10: Đánh giá bài luận Trọng Tốt Khá Trung bình Kém Tiêu chí số 100% 75% 50% 0% (%) Format
Vài chỗ không Thể hiện sự cẩu Vài sai sót nhỏ nhất quán,
nhất quán về thả về format, Hình thức trình bày 10 về format, ít lỗi không lỗi
format, nhiều lỗi chính tả chính tả chính tả lỗi chính tả nhiều Cân
đối Khá cân đối, Tương đối cân Không cân đối, Cấu trúc 10 hợp lý hợp lý đối, hợp lý thiếu hợp lý Khá đầy đủ, Các thành Phong phú Đầy đủ Thiếu nhiều nội theo còn thiếu 1 nội phần nội 40 hơn yêu dung quan yêu cầu dung quan dung cầu trọng trọng Tương đối Nội dung
Hoàn toàn Khá chặt chẽ, Không chặt chặt chẽ, Lập luận 20 chặt chẽ, logic; còn sai chẽ, không logic, có sai logic sót nhỏ logic sót quan trọng Tương đối phù Không phù Kết luận 20 Phù hợp Khá phù hợp hợp hợp, thiết sót