FROM BENZEN WITH LOVE <3
09 ĐIỂM NG PHÁP
QUAN TRNG NHT
KHÔNG TH B QUA NU
MUỐN ĐU
TOEIC IIG 2022
Facebook Thy Leon: https://www.facebook.com/babenzen
Fanpage: https://www.facebook.com/BenzenEnglish
Group: https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish Page 1
09 ĐIM NG PHÁP QUAN TRNG NHT
KHÔNG TH B QUA NU MUN ĐẬU
TOEIC IIG 2022
1. T LOI
Công thc tng quát
Cm danh t = Mo t/Tính t s hu + ADV + ADJ + N
1.1. Danh t
V trí đứng trong câu.
Đóng vai trò là mt ch ng hoc mt tân ng.
S + V + O
Ví d: I need a car (tân ng.)
That car is mine (ch ng).
Đứng sau mo t (a/an/the). Ex: A report, a council, an
applicant, the street,…
Đứng sau tính t s hu (his/her/my/our/your/its/their) hoc
tính t. Ex: his children, my university, tall buildings, a
beautiful girl,…
Đứng sau các t ch s đếm (one, two, three,…) hoặc các t
many, all, a lot of, some,…
Đăng ký nhận tư vấn MIN PHÍ khoá TOEIC CP TC: bit.ly/benzentv Page 2
Đứng sau gii t (in/on/at/under,…). Ex: in a refrigerator,
under the table,….
Du hiu nhn biết
Đuôi ch ngưi
er/or: director, employer
ee/ eer/ ier: trainee, engineer, cashier
ant: applicant
ian: technician.
ist : specialist
Đuôi ch vt
tion/ sion: organization
ism: enthusiasm
hood: neighborhood
ship: relationship
ance/ence: attendance, difference
ment: agreement
sis: analysis
ity: activity
Các trường hp ngoi l đáng chú ý
al: journal, arrival, removal, disposal, approval, proposal, renewal,
refusal, professional
ive: initiative, objective, representative
ic: mechanic
Đăng ký nhận tư vấn MIN PHÍ khoá TOEIC CP TC: bit.ly/benzentv Page 3
1.2. Tính t
V trí đứng trong câu
Đứng trước danh t.
Ex: Beautiful house
Sau động t TOBE (be/am/is/are/was/were/been/being).
Ex: She is attractive, These tasks are difficult,…
Sau các đng t như: Make/Keep/Find/Leave/Become + (O)
+ ADJ
Ex: Let’s keep our school clean.
Sau các động t ch cm xúc: feel, look, become, get, turn,
seem, sound + ADJ.
Ex: She feels confident.
Du hiu nhn biết
able: comfortable
ible: possible
ous: humorous
ive: attractive
ent: confident
ful: beautiful
less: harmless
ant: important
ic: specific
y: windy
al: historical
Đăng ký nhận tư vấn MIN PHÍ khoá TOEIC CP TC: bit.ly/benzentv Page 4
Các trường hp ngoi l đáng chú ý:
ly: friendly, lovely, costly, timely, daily, weekly, monthly.
likely, …(đuôi “ly” thưng trng từ, nhưng các t này tính
cht là tính t).
Các động t thêm đuôi ing: interesting, exciting, moving,
touching,…=> din t bn cht, hoc mt tính cht ca ai hoc
cái gì đó.
Các động t thêm đuôi -ed: excited, interested, tired,
surprised,…=> đi với người din t mt cm nhn của người
khác đối vi ai/vật nào đó; còn đối vi vật được dch nghĩa
được/b (Ex: updated information thông tin được cp nht).
1.3. Trng t
V trí đứng trong câu
Đứng bt c v trí nào trong câu (tr v trí trước danh t).
Thưng trong đề thi TOEIC s ra đề v trí đứng ca trng t như
sau:
1. Be + ADV + ADJ
2. ADV + ADJ + N
3. S + ADV + V
4. S + V + (O) + ADV
Du hiu nhn biết
Thưng nhng t có đuôi ly”. Tuy nhiên, một vài trường
hợp đáng chú ý rất d b la nhng đuôi “ly” nhưng mang
tính cht tính t đã đưc đ cp phn tính t.
Đăng ký nhận tư vấn MIN PHÍ khoá TOEIC CP TC: bit.ly/benzentv Page 5
BÀI TP NG DNG
Câu 1. Lasner Electronics' staffs have extensive ------- of current
hardware systems.
(A) know (B) known (C) knowledge (D) knowledgeable
=> Gii chi tiết:
c 1: Nhìn phía trưc và phía sau ch trống. Phía trước là ch
extensive => đuôi ive => là tính t. Phía sau là gii t “of” – bt
đầu mt cm danh t khác nên không cn quan tâm.
c 2: Xét công thc: Mo t/Tính t s hu + ADV + ADJ +
N
phía trước là tính t => ch trng cần điền là mt danh t =>
chn câu C.
Trong đó, câu A, B là đng t, câu D là tính t.
Câu 2. With the Gema XTI binoculars, users can ------- see objects
that are more than 1 00 meters away.
(A) ease (B) easy (C) easily (D) easier
=> Gii chi tiết:
c 1: Nhìn phía trưc và phía sau ch trống. Phía trước là ch
can => đng t khiếm khuyết. Phía sau là động t.
c 2: Xét công thc: S + ADV + V
=> ch trng cần điền là mt trng t để b nghĩa cho động t
chính là “see” => chọn đáp án C
Trong đó, câu A là đng t, câu B là tính t, câu D là tính t so
sánh hơn.
Câu 3. Ms. Suto claims that important market trends become -------
with the use of data analysis.
(A) predict (B) prediction (C) predictable (D) predictably
Đăng ký nhận tư vấn MIN PHÍ khoá TOEIC CP TC: bit.ly/benzentv Page 6
=> Gii chi tiết:
c 1: Nhìn phía trưc và phía sau ch trống. Phía trước là ch
become. Phía sau là gii t “with”.
c 2: Xét công thc: S + V + O
=> Nhiu bn s chn câu B là danh t; hoc câu D là trng t.
Tuy nhiên, chúng ta có mt s động t “đc biệt” như:
Make/Keep/Find/Leave/Become + (O) + ADJ
=> Chọn đáp án C là tính từ.
2. ĐẠI T
TỪ
LOẠI
CHỦ NGỮ
TÂN NGỮ
TÍNH TỪ
SỞ HỮU
ĐẠI TỪ SỞ
HỮU
ĐẠI TỪ
PHẢN THÂN
Số ít
I
Me
My
Mine
Myself
You
You
Your
Yours
Yourself
He
Him
His
His
Himself
She
Her
Her
Hers
Herself
It
It
Its
Its
Itself
Số
nhiều
We
Us
Our
Ours
Ourselves
You
You
Your
Yours
Yourselves
They
Them
Their
Theirs
Themselves
Ví dụ
I am a
doctor
I love her
You are my
life
Your books
are heavy,
mine are
heavy too.
She did it by
herself
I love myself
Đăng ký nhận tư vấn MIN PHÍ khoá TOEIC CP TC: bit.ly/benzentv Page 7
TỪ
LOẠI
CHỦ NGỮ
TÂN NGỮ
TÍNH TỪ
SỞ HỮU
ĐẠI TỪ SỞ
HỮU
ĐẠI TỪ
PHẢN THÂN
Mine = my
books
BÀI TP NG DNG
Câu 1. To keep …. park beautiful, please place your nonrecyclables in the
available trash cans.
A. our B. we C. us D. ours
=> Gii chi tiết
c 1: Nhìn phía trước phía sau ch trống. Phía trước động t
“keep”. Phía sau là danh t “park”.
c 2: Xét v trí cần điền gì? Trước danh t “park” cần điền mt tính t
s hữu để b nghĩa cho danh từy.
=> Chn câu A. To keep your park beautiful (Để gi cái khu n ca bn
được tươi đẹp,….). Bên cạnh đó, cần chú ý cm Keep + O + ADJ (gi cái
gì đó…. như thế nào đó…)
Câu 2. Workers are advised not to operate certain machines by ……
A. they B. them C. their D. themselves
=> Gii chi tiết
ớc 1: Nhìn phía trưc phía sau ch trống. Phía trước gii t “by.
Phía sau là du chm.
c 2: Xét v trí cần điền là gì?
Đăng ký nhận tư vấn MIN PHÍ khoá TOEIC CP TC: bit.ly/benzentv Page 8
=> Ta “by + someoneselfmột đại t phn thân nhn mnh m cái
…. bởi ai.
=> Lƣu ý: Cn xem xét ch trng cần điền vi ch ng ng mt đối
ng hay không. Nếu cùng một đối tượng thì chọn đại t phn thân, nếu
khác đối tượng thì chn tân ng. (Ví d ch ng Mr. Tuan nhưng ch
trng là her/herself => chn tân ng her - không được chọn đại t phn thân
là herself).
=> Chn câu D (Vìch by; ch ng đối tưng ch trng ging nhau
“workers = themselves”).
3. CÁC THÌ, CÂU B ĐỘNG VÀ CH ĐỘNG
Chủ động
Bị động
QUÁ
KHỨ
Quá khứ đơn
S + V-ed + O
S + was/ were + V3 (+ by
Sb/ O)
My mother bought that
washing machine in
2010.
That washing machine was
bought by my mother in
2010.
Quá khứ tiếp
diễn
S + was/ were + Ving
+ O
S + was/ were + being + V3
(+ by Sb/ O)
Yesterday morning she
was cutting the grass.
The grass was being cut by
her yesterday morning.
Quá khứ
hoàn thành
S + had + V3 + O
S + had + been + V3 (+ by
Sb/ O)
She had cooked lunch
before leaving.
Lunch had been cooked by
her before she left.
Đăng ký nhận tư vấn MIN PHÍ khoá TOEIC CP TC: bit.ly/benzentv Page 9
Chủ động
Bị động
HIỆN
TẠI
Hiện tại đơn
S + V + O
S + be + V3 (+ by Sb/ O)
My mother often
washes dishes.
Dishes are often washed by
my mother.
Hiện tại tiếp
diễn
S + am/ is/ are + Ving
+ O
S + am/ is/ are + being + V3
(+ by Sb/ O)
She is making a cake.
A cake is being made by her.
Hiện tại
hoàn thành
S + have/ has + V3 +
O
S + have/ has + been + V3 (+
by Sb/ O)
He has washed his car
for hours.
His car has been washed by
him for hours.
TƢƠNG
LAI
Tương lai
đơn
S + will V + O
S + will be + V3 (+ by Sb/
O)
I will feed the dogs.
The dogs will be fed.
Tương lai
tiếp diễn
S + will be + Ving + O
S + will be + being + V3 (+
by Sb/ O)
I will be washing
dishes this time
tomorrow.
Dishes will be being washed
by me this time tomorrow.
Tương lai
hoàn thành
S + will have + V3 +
O
S + will have + been + V3 (+
by Sb/ O)
Đăng ký nhận tư vấn MIN PHÍ khoá TOEIC CP TC: bit.ly/benzentv Page 10
Chủ động
Bị động
They will have
completed the
assignment by the end
of January.
The assignment will have
been completed by the end of
January.
BÀI TP NG DNG:
Câu 1. Mr. Jones ….. Ms. Cheng’s clients while she is on a business trip to
Hong Kong.
A. will assist B. assisted C. to assist D. is assisted
=> Gii chi tiết:
c 1: m du hiu v thi gian. Tuy nhiên, trong câu y không mt
du hiu v thời gian rõ ràng như: next, last, ago,….
c 2: Nếu không có du hiu rõ ràng nhìn các liên t.
Lưu ý công thức quan trng:
WHEN/WHILE + S + V (quá kh đơn), S + V(quá khứ đơn)
WHEN/WHILE + S + V (hin tại đơn), S + V (tƣơng lai đơn)
=> Chn câu A
Mt s du hiu nhn biết thì theo XU HƢỚNG đề thi TOEIC IIG
2021
Thì tƣơng lai đơn: next, tomorrow,…
Thì quá kh đơn: ago, last, yesterday,…
Thì hin ti hoàn thành: before, since + mc thi gian, lately, recently,
yet,…
Đăng ký nhận tư vấn MIN PHÍ khoá TOEIC CP TC: bit.ly/benzentv Page 11
4. MNH Đ QUAN H & MỆNH ĐỀ QUAN HT GN
Mnh đ quan h
ĐẠI TỪ
QUAN HỆ
Vị trí
Công thức
Ví dụ
WHO
Làm chủ ngữ, thay
thế cho danh từ chỉ
người phía trước
… N (người) + WHO
+ V + O
I told you about the
woman who lives
next door.
WHOM
Làm tân ngữ, thay
thế cho danh từ chỉ
người phía trước
…. N (người) +
WHOM + S + V
I was invited by the
professor whom I met
at the conference.
WHICH
Làm chủ ngữ thay
thế cho danh từ chỉ
vật phía trước
…. N (vật) + WHICH
+ V + 0
Do you see the cat
which is lying on the
roof?
Làm tân ngữ, thay
thế cho danh từ chỉ
vật phía trước
…. N (vật) + WHICH
+ S + V + 0
He couldn’t read
which surprised me
THAT
Có thể thay thế vị
trí của who, whom,
which. Tuy nhiên
không được sử
dụng sau dấu phẩy
"," và giới từ
I don’t like the table
that stands in the
kitchen.
Đăng ký nhận tư vấn MIN PHÍ khoá TOEIC CP TC: bit.ly/benzentv Page 12
ĐẠI TỪ
QUAN HỆ
Vị trí
Công thức
Ví dụ
WHOSE
Thay thế cho tính
từ sở hữu
N (ngƣời/vật) +
WHOSE + N + V
Do you know the
boy whose mother is
a nurse?
WHEN
Thay thế cho cụm
chỉ thời gian
(=in/on which)
in/on+ thời gian +
WHEN + S + V
on the day when we
met him
WHERE
Thay thế cho cụm
chỉ nơi chốn (=in/at
which)
in/at + địa điểm +
WHERE + S + V
at the place where
we met him
WHY
Thay thế cho cụm
chỉ lý do (= for
which)
reason (lý do) +
WHY + S + V
the reason why we
met him
Mnh đ quan h rút gn
CHỦ ĐỘNG
BỊ ĐỘNG
MĐQH
The man who stood at the door is
my uncle
The woman who is given a flower
looks very happy
MĐQH
rút gọn
The man standing at the door is
my uncle.
The woman given a flower looks
very happy.
Ghi chú
=> Bỏ đại từ quan hệ đi rồi động
từ thêm ing
=> Bỏ đại từ quan hệ rồi động từ
chia cột 3 hoặc thêm ED
Đăng ký nhận tư vấn MIN PHÍ khoá TOEIC CP TC: bit.ly/benzentv Page 13
5. LIÊN T VÀ GII T
STT
Liên từ
Giới từ
1
While: trong khi
During: trong, trong suốt
She was eating while her husband
was fixing his car.
There are extra flights to
Colorado during the winter.
2
When: khi
Upon: khi, vào lúc
When you develop products, it is
important to conduct a market
research.
They will make payment upon
delivery.
3
Since: kể từ khi
Since: kể từ khi
He has served this
company since he graduated.
I have lived here since 2000.
(Lưu ý: Since có thể đi với cả câu và
cụm danh từ)
5
Before: trước khi
Prior to: trước khi ( = before)
Before you leave the office,
remember to turn off all the lights.
They had lunch prior to the
meeting.
6
After: sau khi
After: sau khi
After he returned to the office, he
got a private phone call.
After winning the prize she
became famous overnight.
Đăng ký nhận tư vấn MIN PHÍ khoá TOEIC CP TC: bit.ly/benzentv Page 14
STT
Liên từ
Giới từ
7
Until: cho đến khi
Until: cho đến khi
You're not going out until you've
finished this.
The street is full of traffic from
morning untill night.
8
By the time: Vào lúc, lúc
By: trước
By the time we got to the party,
everyone had left.
I can finish the work by five
o'clock.
9
As soon as: ngay khi
As soon as I come home, please let
her know.
10
Because = Since = As = Now that:
bởi vì
Due to = owing to = because of =
as a result of: bởi vì
11
Because it was submitted late, the
report was returned.
The picnic was canceled due
to bad weather.
Although = though = even though:
mặc dù
Despite = in spite of: mặc dù
12
Although he is inexperienced, he is
still appreciated by the whole staff.
We enjoyed our camping
holiday in spite of the rain.
13
If/once: nếu/một khi
If you want to see him, call me any
Đăng ký nhận tư vấn MIN PHÍ khoá TOEIC CP TC: bit.ly/benzentv Page 15
STT
Liên từ
Giới từ
time
14
Unless: nếu … không
Unless he calls, I will leave right
away.
15
As long as = Provided (that)/
providing: miễn là
He agrees to take the job as long
as the salary is high.
16
In case: phòng khi
We'll buy some more food in
case Tom comes.
17
She buys a lovely doll so that/in
order that her daughter can play with
it at home.
In order to accommodate
overseas clients, the Majeski Group
will open offices in both Europe and
Asia.
18
Whereas: trong khi, trái lại
She keeps spending much
money whereas her parents try to
earn one single penny.
Đăng ký nhận tư vấn MIN PHÍ khoá TOEIC CP TC: bit.ly/benzentv Page 16
STT
Liên từ
Giới từ
19
Whether A or B: liệu/dù A hay B
I can't decide whether to paint the
wall white or red.
6. CÁC CH ĐIM NG PHÁP ĐÁNG CHÚ Ý KHÁC
6.1. So sánh
Dạng so
sánh
Công thức
Ví dụ
So sánh
bằng
as + ADJ/ADV + as
hoặc so + ADJ/ADV + as
Lan is as young as my younger
sister
She sings as beautifully as a singer
S + V + the same + (noun) +
as
She takes the same course as her
colleague
So sánh
hơn
Nếu từ chỉ có 1 âm tiết:
ADJ/ADV + đuôi -er + than
Nam is taller than me.
He worked harder than the others
Nếu từ có 2 âm tiết trở lên:
more + ADJ/ADV + than
This problem is more difficult
than that one.
My father drives more carefully
than I do
Facebook Thy Leon: https://www.facebook.com/babenzen
Fanpage: https://www.facebook.com/BenzenEnglish
Group: https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish
Page 17
So sánh
nhất
Nếu từ chỉ có 1 âm tiết: the +
ADJ/ADV + -est
Nam is the tallest student in his
class.
Who jumps the highest will win
Nếu từ có 2 âm tiết trở lên:
the + most + ADJ/ADV
This is the most difficult problem
in the book.
He drives the most carelessly.
Lƣu ý: Sau động t tobe => chia ADJ
Sau động t => chia ADV
6.2. Các liên t chú ý khác
Both ….. and ….
Between …. and ….
Not only …. but (also) ….
Either …. or ….
Neither …. Nor …
---------------------------------------------
BENZEN ENGLISH CHÚC CÁC BN HC TT
Fanpage: https://www.facebook.com/BenzenEnglish
Group: https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish

Preview text:

09 ĐIỂM NGỮ PHÁP QUAN TRỌNG NHẤT
KHÔNG THỂ BỎ QUA NẾU MUỐN ĐẬU TOEIC IIG 2022
FROM BENZEN WITH LOVE <3
09 ĐIỂM NGỮ PHÁP QUAN TRỌNG NHẤT
KHÔNG THỂ BỎ QUA NẾU MUỐN ĐẬU TOEIC IIG 2022 1. TỪ LOẠI
Công thức tổng quát
Cụm danh từ = Mạo từ/Tính từ sở hữu + ADV + ADJ + N 1.1. Danh từ
Vị trí đứng trong câu.
Đóng vai trò là một chủ ngữ hoặc một tân ngữ. S + V + O
Ví dụ: I need a car (tân ngữ.)
That car is mine (chủ ngữ).
Đứng sau mạo từ (a/an/the). Ex: A report, a council, an applicant, the street,…
Đứng sau tính từ sở hữu (his/her/my/our/your/its/their) hoặc
tính từ. Ex: his children, my university, tall buildings, a beautiful girl,…
Đứng sau các từ chỉ số đếm (one, two, three,…) hoặc các từ
many, all, a lot of, some,…
Facebook Thầy Leon: https://www.facebook.com/babenzen
Fanpage: https://www.facebook.com/BenzenEnglish
Group: https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish Page 1
Đứng sau giới từ (in/on/at/under,…). Ex: in a refrigerator, under the table,….
Dấu hiệu nhận biết
Đuôi chỉ người  er/or: director, employer
 ee/ eer/ ier: trainee, engineer, cashier  ant: applicant  ian: technician.  ist : specialist
Đuôi chỉ vật  tion/ sion: organization  ism: enthusiasm  hood: neighborhood  ship: relationship
 ance/ence: attendance, difference  ment: agreement  sis: analysis  ity: activity
Các trường hợp ngoại lệ đáng chú ý
 al: journal, arrival, removal, disposal, approval, proposal, renewal, refusal, professional
 ive: initiative, objective, representative  ic: mechanic
Đăng ký nhận tư vấn MIỄN PHÍ khoá TOEIC CẤP TỐC: bit.ly/benzentv Page 2 1.2. Tính từ
Vị trí đứng trong câu
Đứng trước danh từ. Ex: Beautiful house
Sau động từ TOBE (be/am/is/are/was/were/been/being).
Ex: She is attractive, These tasks are difficult,…
Sau các động từ như: Make/Keep/Find/Leave/Become + (O) + ADJ
Ex: Let’s keep our school clean.
Sau các động từ chỉ cảm xúc: feel, look, become, get, turn, seem, sound + ADJ. Ex: She feels confident.
Dấu hiệu nhận biết  able: comfortable  ible: possible  ous: humorous  ive: attractive  ent: confident  ful: beautiful  less: harmless  ant: important  ic: specific  y: windy  al: historical
Đăng ký nhận tư vấn MIỄN PHÍ khoá TOEIC CẤP TỐC: bit.ly/benzentv Page 3
Các trường hợp ngoại lệ đáng chú ý:
 ly: friendly, lovely, costly, timely, daily, weekly, monthly.
likely, …(đuôi “ly” thường là trạng từ, nhưng các từ này có tính chất là tính từ).
 Các động từ thêm đuôi –ing: interesting, exciting, moving,
touching,…=> diễn tả bản chất, hoặc một tính chất của ai hoặc cái gì đó.
 Các động từ thêm đuôi -ed: excited, interested, tired,
surprised,…=> đối với người là diễn tả một cảm nhận của người
khác đối với ai/vật nào đó; còn đối với vật được dịch nghĩa là
được/bị (Ex: updated information – thông tin được cập nhật). 1.3. Trạng từ
Vị trí đứng trong câu
Đứng bất cứ vị trí nào trong câu (trừ vị trí trước danh từ).
Thường trong đề thi TOEIC sẽ ra đề vị trí đứng của trạng từ như sau: 1. Be + ADV + ADJ 2. ADV + ADJ + N 3. S + ADV + V 4. S + V + (O) + ADV
Dấu hiệu nhận biết
Thường là những từ có đuôi “ly”. Tuy nhiên, có một vài trường
hợp đáng chú ý và rất dễ bị lừa là những có đuôi “ly” nhưng mang
tính chất tính từ đã được đề cập ở phần tính từ.
Đăng ký nhận tư vấn MIỄN PHÍ khoá TOEIC CẤP TỐC: bit.ly/benzentv Page 4
BÀI TẬP ỨNG DỤNG
Câu 1. Lasner Electronics' staffs have extensive ------- of current hardware systems.
(A) know (B) known (C) knowledge (D) knowledgeable
=> Giải chi tiết:
Bƣớc 1: Nhìn phía trước và phía sau chỗ trống. Phía trước là chữ
extensive => đuôi ive => là tính từ. Phía sau là giới từ “of” – bắt
đầu một cụm danh từ khác nên không cần quan tâm.
Bƣớc 2: Xét công thức: Mạo từ/Tính từ sở hữu + ADV + ADJ + N
Vì phía trước là tính từ => chỗ trống cần điền là một danh từ => chọn câu C.
Trong đó, câu A, B là động từ, câu D là tính từ.
Câu 2. With the Gema XTI binoculars, users can ------- see objects
that are more than 1 00 meters away.
(A) ease (B) easy (C) easily (D) easier
=> Giải chi tiết:
Bƣớc 1: Nhìn phía trước và phía sau chỗ trống. Phía trước là chữ
can => động từ khiếm khuyết. Phía sau là động từ.
Bƣớc 2: Xét công thức: S + ADV + V
=> chỗ trống cần điền là một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ
chính là “see” => chọn đáp án C
Trong đó, câu A là động từ, câu B là tính từ, câu D là tính từ so sánh hơn.
Câu 3. Ms. Suto claims that important market trends become -------
with the use of data analysis.
(A) predict (B) prediction (C) predictable (D) predictably
Đăng ký nhận tư vấn MIỄN PHÍ khoá TOEIC CẤP TỐC: bit.ly/benzentv Page 5
=> Giải chi tiết:
Bƣớc 1: Nhìn phía trước và phía sau chỗ trống. Phía trước là chữ
become. Phía sau là giới từ “with”.
Bƣớc 2: Xét công thức: S + V + O
=> Nhiều bạn sẽ chọn câu B là danh từ; hoặc câu D là trạng từ.
Tuy nhiên, chúng ta có một số động từ “đặc biệt” như:
Make/Keep/Find/Leave/Become + (O) + ADJ
=> Chọn đáp án C là tính từ. 2. ĐẠI TỪ TỪ
TÍNH TỪ ĐẠI TỪ SỞ ĐẠI TỪ CHỦ NGỮ TÂN NGỮ LOẠI SỞ HỮU HỮU PHẢN THÂN I Me My Mine Myself You You Your Yours Yourself Số ít He Him His His Himself She Her Her Hers Herself It It Its Its Itself We Us Our Ours Ourselves Số You You Your Yours Yourselves nhiều They Them Their Theirs Themselves Your books She did it by I am a You are my are heavy, Ví dụ I love her herself doctor life mine are I love myself heavy too.
Đăng ký nhận tư vấn MIỄN PHÍ khoá TOEIC CẤP TỐC: bit.ly/benzentv Page 6 TỪ
TÍNH TỪ ĐẠI TỪ SỞ ĐẠI TỪ CHỦ NGỮ TÂN NGỮ LOẠI SỞ HỮU HỮU PHẢN THÂN Mine = my books
BÀI TẬP ỨNG DỤNG
Câu 1. To keep …. park beautiful, please place your nonrecyclables in the available trash cans. A. our B. we C. us D. ours
=> Giải chi tiết
Bƣớc 1: Nhìn phía trước và phía sau chỗ trống. Phía trước là động từ
“keep”. Phía sau là danh từ “park”.
Bƣớc 2: Xét vị trí cần điền là gì? Trước danh từ “park” cần điền một tính từ
sở hữu để bổ nghĩa cho danh từ này.
=> Chọn câu A. To keep your park beautiful (Để giữ cái khu vườn của bạn
được tươi đẹp,….). Bên cạnh đó, cần chú ý cụm Keep + O + ADJ (giữ cái
gì đó…. như thế nào đó…)
Câu 2. Workers are advised not to operate certain machines by …… A. they B. them C. their D. themselves
=> Giải chi tiết
Bước 1: Nhìn phía trước và phía sau chỗ trống. Phía trước là giới từ “by”. Phía sau là dấu chấm.
Bước 2: Xét vị trí cần điền là gì?
Đăng ký nhận tư vấn MIỄN PHÍ khoá TOEIC CẤP TỐC: bit.ly/benzentv Page 7
=> Ta có “by + someoneself” là một đại từ phản thân nhấn mạnh làm cái gì …. bởi ai.
=> Lƣu ý: Cần xem xét chỗ trống cần điền với chủ ngữ có cùng một đối
tượng hay không. Nếu cùng một đối tượng thì chọn đại từ phản thân, nếu
khác đối tượng thì chọn tân ngữ. (Ví dụ chủ ngữ là Mr. Tuan nhưng chỗ
trống là her/herself => chọn tân ngữ her - không được chọn đại từ phản thân là herself).
=> Chọn câu D (Vì có chữ by; chủ ngữ và đối tượng ở chỗ trống giống nhau “workers = themselves”).
3. CÁC THÌ, CÂU BỊ ĐỘNG VÀ CHỦ ĐỘNG Thì Chủ động Bị động
S + was/ were + V3 (+ by S + V-ed + O Sb/ O)
Quá khứ đơn My mother bought that That washing machine was washing machine in bought by my mother in 2010. 2010. S + was/ were + Ving
S + was/ were + being + V3 QUÁ Quá khứ tiếp + O (+ by Sb/ O) KHỨ diễn
Yesterday morning she The grass was being cut by was cutting the grass. her yesterday morning.
S + had + been + V3 (+ by S + had + V3 + O Quá khứ Sb/ O) hoàn thành She had cooked lunch Lunch had been cooked by before leaving. her before she left.
Đăng ký nhận tư vấn MIỄN PHÍ khoá TOEIC CẤP TỐC: bit.ly/benzentv Page 8 Thì Chủ động Bị động S + V + O
S + be + V3 (+ by Sb/ O) Hiện tại đơn My mother often Dishes are often washed by washes dishes. my mother. S + am/ is/ are + Ving
S + am/ is/ are + being + V3 HIỆN Hiện tại tiếp + O (+ by Sb/ O) TẠI diễn She is making a cake. A cake is being made by her. S + have/ has + V3 +
S + have/ has + been + V3 (+ Hiện tại O by Sb/ O) hoàn thành He has washed his car His car has been washed by for hours. him for hours.
S + will be + V3 (+ by Sb/ S + will V + O Tương lai O) đơn I will feed the dogs. The dogs will be fed.
S + will be + being + V3 (+ TƢƠNG
S + will be + Ving + O by Sb/ O) LAI Tương lai I will be washing tiếp diễn Dishes will be being washed dishes this time by me this time tomorrow. tomorrow. Tương lai S + will have + V3 +
S + will have + been + V3 (+ hoàn thành O by Sb/ O)
Đăng ký nhận tư vấn MIỄN PHÍ khoá TOEIC CẤP TỐC: bit.ly/benzentv Page 9 Thì Chủ động Bị động They will have The assignment will have completed the been completed by the end of assignment by the end January. of January.
BÀI TẬP ỨNG DỤNG:
Câu 1. Mr. Jones ….. Ms. Cheng’s clients while she is on a business trip to Hong Kong. A. will assist
B. assisted C. to assist D. is assisted
=> Giải chi tiết:
Bƣớc 1: Tìm dấu hiệu về thời gian. Tuy nhiên, trong câu này không có một
dấu hiệu về thời gian rõ ràng như: next, last, ago,….
Bƣớc 2: Nếu không có dấu hiệu rõ ràng nhìn các liên từ.
Lưu ý công thức quan trọng:
WHEN/WHILE + S + V (quá khứ đơn), S + V(quá khứ đơn)
WHEN/WHILE + S + V (hiện tại đơn), S + V (tƣơng lai đơn)
=> Chọn câu A 
Một số dấu hiệu nhận biết thì theo XU HƢỚNG đề thi TOEIC IIG 2021
Thì tƣơng lai đơn: next, tomorrow,…
Thì quá khứ đơn: ago, last, yesterday,…
Thì hiện tại hoàn thành: before, since + mốc thời gian, lately, recently, yet,…
Đăng ký nhận tư vấn MIỄN PHÍ khoá TOEIC CẤP TỐC: bit.ly/benzentv Page 10
4. MỆNH ĐỀ QUAN HỆ & MỆNH ĐỀ QUAN HỆ RÚT GỌN
Mệnh đề quan hệ ĐẠI TỪ Vị trí Công thức Ví dụ QUAN HỆ Làm chủ ngữ, thay I told you about the … N (người) + WHO WHO thế cho danh từ chỉ woman who lives + V + O người phía trước next door. Làm tân ngữ, thay I was invited by the …. N (người) + WHOM thế cho danh từ chỉ professor whom I met WHOM + S + V người phía trước at the conference. Làm chủ ngữ thay Do you see the cat …. N (vật) + WHICH thế cho danh từ chỉ which is lying on the + V + 0 vật phía trước roof? WHICH
Làm tân ngữ, thay …. N (vật) + WHICH thế cho danh từ chỉ He couldn’t read + S + V + 0 vật phía trước which surprised me Có thể thay thế vị trí của who, whom,
I don’t like the table which. Tuy nhiên THAT that stands in the không được sử kitchen. dụng sau dấu phẩy "," và giới từ
Đăng ký nhận tư vấn MIỄN PHÍ khoá TOEIC CẤP TỐC: bit.ly/benzentv Page 11 ĐẠI TỪ Vị trí Công thức Ví dụ QUAN HỆ Do you know the Thay thế cho tính N (ngƣời/vật) + WHOSE boy whose mother is từ sở hữu WHOSE + N + V a nurse? Thay thế cho cụm in/on+ thời gian +
on the day when we WHEN chỉ thời gian WHEN + S + V met him (=in/on which) Thay thế cho cụm
in/at + địa điểm +
at the place where WHERE chỉ nơi chốn (=in/at WHERE + S + V we met him which) Thay thế cho cụm reason (lý do) +
the reason why we WHY chỉ lý do (= for WHY + S + V met him which)
Mệnh đề quan hệ rút gọn CHỦ ĐỘNG BỊ ĐỘNG
The man who stood at the door is
The woman who is given a flower MĐQH my uncle looks very happy MĐQH
The man standing at the door is
The woman given a flower looks rút gọn my uncle. very happy.
=> Bỏ đại từ quan hệ đi rồi động
=> Bỏ đại từ quan hệ rồi động từ Ghi chú từ thêm ing chia cột 3 hoặc thêm ED
Đăng ký nhận tư vấn MIỄN PHÍ khoá TOEIC CẤP TỐC: bit.ly/benzentv Page 12
5. LIÊN TỪ VÀ GIỚI TỪ STT Liên từ Giới từ
While: trong khi
During: trong, trong suốt 1
○ She was eating while her husband ○ There are extra flights to was fixing his car.
Colorado during the winter. When: khi
Upon: khi, vào lúc 2
When you develop products, it is
○ They will make payment upon important to conduct a market delivery. research.
Since: kể từ khi
Since: kể từ khi 3
○ I have lived here since 2000. ○ He has served this
(Lưu ý: Since có thể đi với cả câu và
company since he graduated. cụm danh từ)
Before: trước khi
Prior to: trước khi ( = before) 5
Before you leave the office,
○ They had lunch prior to the
remember to turn off all the lights. meeting. After: sau khi After: sau khi 6
After he returned to the office, he
○ After winning the prize she got a private phone call. became famous overnight.
Đăng ký nhận tư vấn MIỄN PHÍ khoá TOEIC CẤP TỐC: bit.ly/benzentv Page 13 STT Liên từ Giới từ
Until: cho đến khi
Until: cho đến khi 7
○ You're not going out until you've
○ The street is full of traffic from finished this. morning untill night.
By the time: Vào lúc, lúc By: trước 8
By the time we got to the party,
○ I can finish the work by five everyone had left. o'clock.
As soon as: ngay khi 9
As soon as I come home, please let her know.
Because = Since = As = Now that:
Due to = owing to = because of = 10 bởi vì
as a result of: bởi vì
Because it was submitted late, the
○ The picnic was canceled due report was returned. to bad weather. 11
Although = though = even though:
Despite = in spite of: mặc dù mặc dù
Although he is inexperienced, he is ○ We enjoyed our camping 12
still appreciated by the whole staff.
holiday in spite of the rain.
If/once: nếu/một khi 13
If you want to see him, call me any
Đăng ký nhận tư vấn MIỄN PHÍ khoá TOEIC CẤP TỐC: bit.ly/benzentv Page 14 STT Liên từ Giới từ time
Unless: nếu … không … 14
Unless he calls, I will leave right away.
As long as = Provided (that)/
providing: miễn là 15
○ He agrees to take the job as long as the salary is high.
In case: phòng khi 16
○ We'll buy some more food in case Tom comes.
In order to accommodate
○ She buys a lovely doll so that/in
overseas clients, the Majeski Group 17
order that her daughter can play with will open offices in both Europe and it at home. Asia.
Whereas: trong khi, trái lại 18 ○ She keeps spending much
money whereas her parents try to earn one single penny.
Đăng ký nhận tư vấn MIỄN PHÍ khoá TOEIC CẤP TỐC: bit.ly/benzentv Page 15 STT Liên từ Giới từ
Whether A or B: liệu/dù A hay B 19
○ I can't decide whether to paint the wall white or red.
6. CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP ĐÁNG CHÚ Ý KHÁC 6.1. So sánh Dạng so Công thức Ví dụ sánh
Lan is as young as my younger
as + ADJ/ADV + as sister So sánh
hoặc so + ADJ/ADV + as
She sings as beautifully as a singer bằng
S + V + the same + (noun) +
She takes the same course as her as colleague
Nếu từ chỉ có 1 âm tiết: Nam is taller than me.
ADJ/ADV + đuôi -er + than
He worked harder than the others So sánh
This problem is more difficult hơn
Nếu từ có 2 âm tiết trở lên: than that one. more + ADJ/ADV + than
My father drives more carefully than I do
Đăng ký nhận tư vấn MIỄN PHÍ khoá TOEIC CẤP TỐC: bit.ly/benzentv Page 16
Nam is the tallest student in his
Nếu từ chỉ có 1 âm tiết: the + class. ADJ/ADV + -est So sánh
Who jumps the highest will win nhất
This is the most difficult problem
Nếu từ có 2 âm tiết trở lên: in the book. the + most + ADJ/ADV
He drives the most carelessly.
Lƣu ý: Sau động từ tobe => chia ADJ
Sau động từ => chia ADV 6.2.
Các liên từ chú ý khác Both ….. and …. Between …. and ….
Not only …. but (also) …. Either …. or …. Neither …. Nor …
---------------------------------------------
BENZEN ENGLISH CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT
Fanpage: https://www.facebook.com/BenzenEnglish
Group: https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish
Facebook Thầy Leon: https://www.facebook.com/babenzen
Fanpage: https://www.facebook.com/BenzenEnglish
Group: https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish Page 17