100+ bài tập gerund and infinitive lớp 9 đáp
án chi tiết nhất
Exercise 1: Choose the correct form (gerund or infinitive)
to complete the following sentences
(Bài tập 1: Chọn dạng đúng (gerund hoặc infinitive) để hoàn thành các câu sau)
1. She enjoys (play/ playing) tennis on weekends.
2. He needs (study/ studying) more to pass the exam.
3. They love (travel/ traveling) to new places.
4. Do you prefer (stay/ staying) at home or going out?
5. I stopped (talk/ talking) because they entered the room.
6. We decided (go/ going) out for dinner tonight.
7. She forgot (buy/ buying) milk at the grocery store.
8. He tried (fix/ fixing) the car himself but failed.
9. They discussed (move/ moving) to a new city.
10.I can't imagine (live/ living) without my phone.
11. She offered (help/ helping) him with his homework.
12.He hopes (find/ finding) a better job soon.
13.They managed (finish/ finishing) the project ahead of schedule.
14.I avoided (talk/ talking) to him about the issue.
1
15.She agreed (meet/ meeting) us at the café.
16.He enjoys (cook/ cooking) dinner for his friends.
17.We planned (visit/ visiting) the museum next weekend.
18.She admitted (make/ making) a mistake in her report.
19.They decided (take/ taking) the train instead of driving.
20.I promised (call/ calling) you as soon as I arrive.
Đáp án
Giải thích
1. playing
Theo sau động từ enjoy danh động từ, diễn tả một
hành động người nói thích hoặc thường làm.
2. to study
Theo sau động từ need động từ nguyên thể, diễn tả
mục đích hoặc do cần thiết để đạt được mục tiêu.
3. traveling
Theo sau động từ love danh động từ, diễn tả một hoạt
động họ yêu thích.
4. staying
Theo sau động từ prefer danh động từ, diễn tả sở thích
hay lựa chọn.
5. talking
Theo sau động từ stop danh động từ, diễn tả hành
động bị ngừng lại do một nguyên nhân nào đó.
6. to go
Theo sau động từ decide động từ nguyên thể , diễn tả
quyết định hay kế hoạch cụ thể.
2
7. to buy
Theo sau động từ forget động từ nguyên thể, diễn tả
hành động quên điều đó cần làm.
8. to fix
Theo sau động từ try động từ nguyên thể, diễn tả mục
đích hoặc ý định cố gắng làm đó.
9. moving
Theo sau động từ discuss danh động từ, diễn tả đề cập
hoặc thảo luận về một ý tưởng hay kế hoạch.
10. living
Theo sau động từ imagine danh động từ, diễn tả một
hành động hay trạng thái người nói không thể tưởng tượng
được.
11. to help
Theo sau động từ offer động từ nguyên thể, diễn tả
một hành động được đề nghị hoặc cung cấp.
12. to find
Theo sau động từ hope động từ nguyên thể, diễn tả hy
vọng hoặc mong đợi điều đó sẽ xảy ra trong tương lai.
13. to finish
Theo sau động từ manage động từ nguyên thể, diễn tả
thành công trong việc hoàn thành một công việc hay dự án.
14. talking
Theo sau động từ avoid danh động từ, diễn tả hành
động tránh hoặc không làm đó.
15. to meet
Theo sau động từ agree động từ nguyên thể, diễn tả sự
đồng ý với một đề nghị hoặc kế hoạch.
3
16. cooking
Theo sau động từ enjoy danh động từ, diễn tả niềm
vui hoặc sở thích trong việc làm đó.
17. to visit
Theo sau động từ plan động từ nguyên thể, diễn tả
một dự định hoặc kế hoạch cụ thể.
18. making
Theo sau động từ admit danh động từ, diễn tả việc
thừa nhận hành động đã làm sai.
19. to take
Theo sau động từ decide động từ nguyên thể, diễn tả
sự quyết định hay lựa chọn.
20.
Theo sau động từ promise động từ nguyên thể, diễn tả
sự cam kết hay hứa hẹn điều đó sẽ được thực hiện trong
tương lai.
Exercise 2: Rewrite the following sentences using gerunds
or infinitives
(Bài tập 2: Viết lại các câu sau sử dụng danh động từ hoặc động từ nguyên thể)
1. "Please don't smoke here," she said to us.
=> She asked us ……….……….……….……….……….………….
2. They want to go to the beach this weekend.
=> They plan ……….……….……….……….……….……………...
3. I find it hard to wake up early in the morning.
4
=> I have difficulty ……….……….……….……….……….……….
4. "Could you open the window?" he asked.
=> He asked me ……….……….……….……….……….…………..
5. I love to watch movies on weekends.
=> I enjoy ……….……….……….……….……….………………...
6. She forgot to turn off the lights.
=> She forgot ……….……….……….……….……….…………….
7. My father likes to read newspapers every morning.
=> My father enjoys ……….……….……….……….……….……..
8. We decided to take a trip to the mountains.
=> We decided ……….……….……….……….……….…………..
9. She continued to talk despite the interruption.
=> She kept ……….……….……….……….……….………..…….
10. I hope to visit Japan someday.
=> I look forward ……….……….……….……….……….……….
Đáp án:
1. She asked us not to smoke here.
=> Giải thích: Động từ ask theo sau bởi động từ nguyên thể not to smoke để diễn đạt
yêu cầu không hút thuốc.
2. They plan to go to the beach this weekend.
5
=> Giải thích: Động từ plan theo sau bởi động từ nguyên thể to go để diễn đạt dự
định hoặc kế hoạch cụ thể.
3. I have difficulty waking up early in the morning.
=> Giải thích: Have difficulty một cấu trúc cố định theo sau bởi danh động từ
waking up để diễn đạt khó khăn trong việc thức dậy sớm vào buổi sáng.
4. He asked me to open the window.
=> Giải thích: Động từ ask theo sau bởi động từ nguyên thể to open để diễn đạt yêu
cầu mở cửa sổ.
5. I enjoy watching movies on weekends.
=> Giải thích: Động từ enjoy theo sau bởi danh động từ watching để diễn đạt sở thích
hay thói quen xem phim vào cuối tuần.
6. She forgot to turn off the lights.
=> Giải thích: Động từ forget theo sau bởi động từ nguyên thể to turn off để diễn đạt
hành động quên làm điều đó cần thiết.
7. My father enjoys reading newspapers every morning.
=> Giải thích: Động từ enjoy theo sau bởi danh động từ reading để diễn đạt thói quen
thích đọc báo mỗi sáng của bố tôi.
8. We decided to take a trip to the mountains.
=> Giải thích: Động từ decide theo sau bởi động từ nguyên thể to take để diễn đạt
quyết định đi du lịch đến núi.
9. She kept talking despite the interruption.
6
=> Giải thích: Động từ keep theo sau bởi danh động từ talking để diễn đạt hành động
tiếp tục làm đó mặc bị gián đoạn.
10. I look forward to visiting Japan someday.
=> Giải thích: Look forward to một cấu trúc cố định theo sau bởi danh động từ
visiting để diễn đạt hy vọng hoặc mong đợi làm đó trong tương lai.
Exercise 3: Choose the appropriate verb form (gerund or
infinitive) in the blank
(Bài tập 3: Chọn dạng động từ thích hợp (gerund hoặc infinitive) vào chỗ trống)
1. She avoids (eat) fast food because it's unhealthy.
2. He offered (help) me with my homework.
3. I enjoy (listen) to music while I work.
4. They decided (go) to the cinema instead of staying home.
5. She apologized for (be) late to the meeting.
6. Do you mind (open) the window? It's getting stuffy in here.
7. It's important (learn) a second language these days.
8. I can't afford (buy) a new car right now.
9. He stopped (smoke) when he realized it was affecting his health.
10.She suggested (have) dinner at that new restaurant downtown.
11. We need (finish) this project by Friday.
12.I love (read) novels before bedtime.
7
13.They agreed (meet) at the café after work.
14.He forgot (bring) his umbrella and got caught in the rain.
15.I'm looking forward (see) you at the party next week.
Đáp án
Giải thích
1. eating
Theo sau động từ avoids danh động từ eating, để diễn
đạt hành động ấy tránh ăn thức ăn nhanh
không tốt cho sức khỏe.
2. to help
Theo sau động từ offered mệnh đề nguyên thể to help,
để diễn đạt hành động anh ấy đề nghị giúp tôi với
bài tập về nhà.
3. listening
Theo sau động từ enjoy danh động từ listening, để diễn
đạt sở thích nghe nhạc khi tôi làm việc.
4. to go
Theo sau động từ decided mệnh đề nguyên thể to go, để
diễn đạt quyết định đi đến rạp chiếu phim thay nhà.
5. being
Theo sau động từ apologized for danh động từ being, để
diễn đạt hành động ấy xin lỗi đã đến muộn cuộc
họp.
6. opening
Theo sau cụm từ Do you mind danh động từ opening,
để hỏi xem bạn phiền khi mở cửa sổ để cho không khí
thông thoáng.
8
7. to learn
Theo sau từ important mệnh đề nguyên thể to learn, để
diễn đạt điều quan trọng học được một ngôn ngữ thứ
hai vào ngày nay.
8. to bu
Theo sau từ afford mệnh đề nguyên thể to buy, để diễn
đạt không khả năng tài chính mua một chiếc xe mới
vào lúc này.
9. smoking
Theo sau từ stopped danh động từ smoking, để diễn đạt
hành động anh ấy ngừng hút thuốc khi nhận ra rằng
đang ảnh hưởng đến sức khỏe của mình.
10. having
Theo sau động từ suggested danh động từ having, để
diễn đạt gợi ý ăn tối tại nhà hàng mới trung tâm thành
phố đó.
11. to finish
Theo sau từ need mệnh đề nguyên thể to finish, để diễn
đạt nhu cầu hoặc mục tiêu cần phải hoàn thành dự án này
vào thứ Sáu.
12. reading
Theo sau từ love danh động từ reading, để diễn đạt sở
thích đọc tiểu thuyết trước khi đi ngủ.
13. to meet
Theo sau từ agreed mệnh đề nguyên thể to meet, để
diễn đạt sự đồng ý gặp nhau tại quán phê sau khi làm
việc.
14. to bring
Theo sau từ forgot mệnh đề nguyên thể to bring, để
9
diễn đạt việc quên mang theo cái bị ướt mưa.
15. seeing
Theo sau cụm từ looking forward to mệnh đề nguyên
thể to seeing, để diễn đạt sự mong đợi gặp bạn tại buổi
tiệc vào tuần tới.
Exercise 4: Choose the correct answer among the 4
answers A, B, C
(Bài tập 4: Lựa chọn đáp án đúng trong 4 đáp án A, B, C)
1. She avoids ………. late to work by leaving home early.
A. being
B. to be
C. be
2. We are considering ………. a new car next year.
A. buying
B. to buy
C. buys
3. He enjoys ………. football with his friends every weekend.
A. playing
B. to play
C. plays
10
4. It's important ………. a balanced diet for good health.
A. to have
B. having
C. have
5. Do you mind ………. the door for me, please?
A. to open
B. opening
C. open
6, She hopes ………. her dream job after graduation.
A. finding
B. to find
C. finds
7. They decided ………. their holiday in Spain next summer.
A. spending
B. to spend
C. spend
8. He agreed ………. extra hours to finish the project on time.
A. working
B. to work
11
C. works
9. I love ………. new languages because it opens up new opportunities.
A. learning
B. to learn
C. learns
10. She apologized for ………. her friend's feelings with her remarks.
A. hurt
B. to hurt
C. hurting
Đáp án
Giải thích
1. A
Avoid được sử dụng với danh động từ being để diễn đạt hành động
ấy tránh bị muộn đi làm bằng cách ra khỏi nhà sớm.
2. A
Considering được sử dụng với danh động từ buying để diễn đạt việc
xem xét, cân nhắc mua một chiếc xe mới vào năm sau.
3. A
Enjoys được sử dụng với danh động từ playing để diễn đạt sở thích,
thích thú làm đó, trong trường hợp này chơi bóng đá.
4. A
Important được sử dụng với mệnh đề nguyên thể to have để diễn đạt
một điều quan trọng hoặc mục tiêu cụ thể, đây một chế độ dinh
dưỡng cân bằng để sức khỏe tốt.
12
5. B
Do you mind được sử dụng với danh động từ opening để hỏi xin phép
hoặc yêu cầu ai làm một việc đó.
6. B
Hopes được sử dụng với mệnh đề nguyên thể to find để diễn đạt hy
vọng làm được việc đó cụ thể, đây tìm được công việc ước
sau khi tốt nghiệp.
7. B
Decided được sử dụng với mệnh đề nguyên thể to spend để diễn đạt
quyết định hay lựa chọn cụ thể, đây dành kỳ nghỉ Tây Ban Nha
vào mùa tới.
8. B
Agreed được sử dụng với mệnh đề nguyên thể to work để diễn đạt sự
đồng ý làm việc thêm giờ để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
9. A
Love được sử dụng với danh động từ learning để diễn đạt sở thích hay
mục đích cụ thể, đây học ngôn ngữ mới mở ra hội mới.
10. C
Apologized for được sử dụng với danh động từ hurting để diễn đạt sự
xin lỗi đã làm tổn thương cảm xúc của bạn với lời nhận xét của
mình.
Liên hệ với Vietop nếu bạn gặp bất kỳ thắc mắc gì?
🌐
Website: https://www.ieltsvietop.vn/
Hotline: 0899 172 227
13
💻
Fanpage: https://www.facebook.com/ieltsvietop
Email: info@vietop.edu.vn
Các khoá học tại IELTS Vietop:
🎯
Khóa học IELTS Cấp tốc: https://www.ieltsvietop.vn/khoa-hoc/ielts-cap-toc/
🎯
Khóa học IELTS 1 kèm 1: https://www.ieltsvietop.vn/khoa-hoc/ielts-1-kem-1/
🎯
Khóa học IELTS online: https://www.ieltsvietop.vn/khoa-hoc/ielts-online/
🎯
IELTS Youth: https://www.ieltsvietop.vn/khoa-hoc/ielts-youth/
🎯
Khóa học IELTS General: https://www.ieltsvietop.vn/khoa-hoc/ielts-general/
Thi thử IELTS như thi thật - chuẩn Quốc tế
📍
Kiểm tra trình độ IELTS: https://www.ieltsvietop.vn/thi-thu-ielts
Ưu đãi khi đăng thi IELTS tại IDP
📢
Đăng ngay: https://www.ieltsvietop.vn/dang-ky-thi-ielts/
14

Preview text:

100+ bài tập gerund and infinitive lớp 9 có đáp án chi tiết nhất
Exercise 1: Choose the correct form (gerund or infinitive)
to complete the following sentences
(Bài tập 1: Chọn dạng đúng (gerund hoặc infinitive) để hoàn thành các câu sau)
1. She enjoys (play/ playing) tennis on weekends.
2. He needs (study/ studying) more to pass the exam.
3. They love (travel/ traveling) to new places.
4. Do you prefer (stay/ staying) at home or going out?
5. I stopped (talk/ talking) because they entered the room.
6. We decided (go/ going) out for dinner tonight.
7. She forgot (buy/ buying) milk at the grocery store.
8. He tried (fix/ fixing) the car himself but failed.
9. They discussed (move/ moving) to a new city.
10. I can't imagine (live/ living) without my phone.
11. She offered (help/ helping) him with his homework.
12. He hopes (find/ finding) a better job soon.
13. They managed (finish/ finishing) the project ahead of schedule.
14. I avoided (talk/ talking) to him about the issue. 1
15. She agreed (meet/ meeting) us at the café.
16. He enjoys (cook/ cooking) dinner for his friends.
17. We planned (visit/ visiting) the museum next weekend.
18. She admitted (make/ making) a mistake in her report.
19. They decided (take/ taking) the train instead of driving.
20. I promised (call/ calling) you as soon as I arrive. Đáp án Giải thích 1. playing
Theo sau động từ enjoy là danh động từ, vì nó diễn tả một
hành động mà người nói thích hoặc thường làm. 2. to study
Theo sau động từ need là động từ nguyên thể, vì nó diễn tả
mục đích hoặc lý do cần thiết để đạt được mục tiêu. 3. traveling
Theo sau động từ love là danh động từ, vì nó diễn tả một hoạt động mà họ yêu thích. 4. staying
Theo sau động từ prefer là danh động từ, vì nó diễn tả sở thích hay lựa chọn. 5. talking
Theo sau động từ stop là danh động từ, vì nó diễn tả hành
động bị ngừng lại do một nguyên nhân nào đó. 6. to go
Theo sau động từ decide là động từ nguyên thể , vì nó diễn tả
quyết định hay kế hoạch cụ thể. 2 7. to buy
Theo sau động từ forget là động từ nguyên thể, vì nó diễn tả
hành động quên điều gì đó cần làm. 8. to fix
Theo sau động từ try là động từ nguyên thể, vì nó diễn tả mục
đích hoặc ý định cố gắng làm gì đó. 9. moving
Theo sau động từ discuss là danh động từ, vì nó diễn tả đề cập
hoặc thảo luận về một ý tưởng hay kế hoạch. 10. living
Theo sau động từ imagine là danh động từ, vì nó diễn tả một
hành động hay trạng thái mà người nói không thể tưởng tượng được. 11. to help
Theo sau động từ offer là động từ nguyên thể, vì nó diễn tả
một hành động được đề nghị hoặc cung cấp. 12. to find
Theo sau động từ hope là động từ nguyên thể, vì nó diễn tả hy
vọng hoặc mong đợi điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai. 13. to finish
Theo sau động từ manage là động từ nguyên thể, vì nó diễn tả
thành công trong việc hoàn thành một công việc hay dự án. 14. talking
Theo sau động từ avoid là danh động từ, vì nó diễn tả hành
động tránh né hoặc không làm gì đó. 15. to meet
Theo sau động từ agree là động từ nguyên thể, vì nó diễn tả sự
đồng ý với một đề nghị hoặc kế hoạch. 3 16. cooking
Theo sau động từ enjoy là danh động từ, vì nó diễn tả niềm
vui hoặc sở thích trong việc làm gì đó. 17. to visit
Theo sau động từ plan là động từ nguyên thể, vì nó diễn tả
một dự định hoặc kế hoạch cụ thể. 18. making
Theo sau động từ admit là danh động từ, vì nó diễn tả việc
thừa nhận hành động đã làm sai. 19. to take
Theo sau động từ decide là động từ nguyên thể, vì nó diễn tả
sự quyết định hay lựa chọn. 20.
Theo sau động từ promise là động từ nguyên thể, vì nó diễn tả
sự cam kết hay hứa hẹn điều gì đó sẽ được thực hiện trong tương lai.
Exercise 2: Rewrite the following sentences using gerunds or infinitives
(Bài tập 2: Viết lại các câu sau sử dụng danh động từ hoặc động từ nguyên thể)
1. "Please don't smoke here," she said to us.
=> She asked us ……….……….……….……….……….………….
2. They want to go to the beach this weekend.
=> They plan ……….……….……….……….……….……………...
3. I find it hard to wake up early in the morning. 4
=> I have difficulty ……….……….……….……….……….……….
4. "Could you open the window?" he asked.
=> He asked me ……….……….……….……….……….…………..
5. I love to watch movies on weekends.
=> I enjoy ……….……….……….……….……….………………...
6. She forgot to turn off the lights.
=> She forgot ……….……….……….……….……….…………….
7. My father likes to read newspapers every morning.
=> My father enjoys ……….……….……….……….……….……..
8. We decided to take a trip to the mountains.
=> We decided ……….……….……….……….……….…………..
9. She continued to talk despite the interruption.
=> She kept ……….……….……….……….……….………..…….
10. I hope to visit Japan someday.
=> I look forward ……….……….……….……….……….………. Đáp án:
1. She asked us not to smoke here.
=> Giải thích: Động từ ask theo sau bởi động từ nguyên thể not to smoke để diễn đạt
yêu cầu không hút thuốc.
2. They plan to go to the beach this weekend. 5
=> Giải thích: Động từ plan theo sau bởi động từ nguyên thể to go để diễn đạt dự
định hoặc kế hoạch cụ thể.
3. I have difficulty waking up early in the morning.
=> Giải thích: Have difficulty là một cấu trúc cố định theo sau bởi danh động từ
waking up để diễn đạt khó khăn trong việc thức dậy sớm vào buổi sáng.
4. He asked me to open the window.
=> Giải thích: Động từ ask theo sau bởi động từ nguyên thể to open để diễn đạt yêu cầu mở cửa sổ.
5. I enjoy watching movies on weekends.
=> Giải thích: Động từ enjoy theo sau bởi danh động từ watching để diễn đạt sở thích
hay thói quen xem phim vào cuối tuần.
6. She forgot to turn off the lights.
=> Giải thích: Động từ forget theo sau bởi động từ nguyên thể to turn off để diễn đạt
hành động quên làm điều gì đó cần thiết.
7. My father enjoys reading newspapers every morning.
=> Giải thích: Động từ enjoy theo sau bởi danh động từ reading để diễn đạt thói quen
thích đọc báo mỗi sáng của bố tôi.
8. We decided to take a trip to the mountains.
=> Giải thích: Động từ decide theo sau bởi động từ nguyên thể to take để diễn đạt
quyết định đi du lịch đến núi.
9. She kept talking despite the interruption. 6
=> Giải thích: Động từ keep theo sau bởi danh động từ talking để diễn đạt hành động
tiếp tục làm gì đó mặc dù bị gián đoạn.
10. I look forward to visiting Japan someday.
=> Giải thích: Look forward to là một cấu trúc cố định theo sau bởi danh động từ
visiting để diễn đạt hy vọng hoặc mong đợi làm gì đó trong tương lai.
Exercise 3: Choose the appropriate verb form (gerund or
infinitive) in the blank
(Bài tập 3: Chọn dạng động từ thích hợp (gerund hoặc infinitive) vào chỗ trống)
1. She avoids (eat) fast food because it's unhealthy.
2. He offered (help) me with my homework.
3. I enjoy (listen) to music while I work.
4. They decided (go) to the cinema instead of staying home.
5. She apologized for (be) late to the meeting.
6. Do you mind (open) the window? It's getting stuffy in here.
7. It's important (learn) a second language these days.
8. I can't afford (buy) a new car right now.
9. He stopped (smoke) when he realized it was affecting his health.
10. She suggested (have) dinner at that new restaurant downtown.
11. We need (finish) this project by Friday.
12. I love (read) novels before bedtime. 7
13. They agreed (meet) at the café after work.
14. He forgot (bring) his umbrella and got caught in the rain.
15. I'm looking forward (see) you at the party next week. Đáp án Giải thích 1. eating
Theo sau động từ avoids là danh động từ eating, để diễn
đạt hành động mà cô ấy tránh né là ăn thức ăn nhanh vì nó không tốt cho sức khỏe. 2. to help
Theo sau động từ offered là mệnh đề nguyên thể to help,
để diễn đạt hành động mà anh ấy đề nghị là giúp tôi với bài tập về nhà. 3. listening
Theo sau động từ enjoy là danh động từ listening, để diễn
đạt sở thích là nghe nhạc khi tôi làm việc. 4. to go
Theo sau động từ decided là mệnh đề nguyên thể to go, để
diễn đạt quyết định là đi đến rạp chiếu phim thay vì ở nhà. 5. being
Theo sau động từ apologized for là danh động từ being, để
diễn đạt hành động cô ấy xin lỗi vì đã đến muộn cuộc họp. 6. opening
Theo sau cụm từ Do you mind là danh động từ opening,
để hỏi xem bạn có phiền khi mở cửa sổ để cho không khí thông thoáng. 8 7. to learn
Theo sau từ important là mệnh đề nguyên thể to learn, để
diễn đạt điều quan trọng là học được một ngôn ngữ thứ hai vào ngày nay. 8. to bu
Theo sau từ afford là mệnh đề nguyên thể to buy, để diễn
đạt không có khả năng tài chính mua một chiếc xe mới vào lúc này. 9. smoking
Theo sau từ stopped là danh động từ smoking, để diễn đạt
hành động anh ấy ngừng hút thuốc khi nhận ra rằng nó
đang ảnh hưởng đến sức khỏe của mình. 10. having
Theo sau động từ suggested là danh động từ having, để
diễn đạt gợi ý là ăn tối tại nhà hàng mới ở trung tâm thành phố đó. 11. to finish
Theo sau từ need là mệnh đề nguyên thể to finish, để diễn
đạt nhu cầu hoặc mục tiêu cần phải hoàn thành dự án này vào thứ Sáu. 12. reading
Theo sau từ love là danh động từ reading, để diễn đạt sở
thích là đọc tiểu thuyết trước khi đi ngủ. 13. to meet
Theo sau từ agreed là mệnh đề nguyên thể to meet, để
diễn đạt sự đồng ý gặp nhau tại quán cà phê sau khi làm việc. 14. to bring
Theo sau từ forgot là mệnh đề nguyên thể to bring, để 9
diễn đạt việc quên mang theo cái dù và bị ướt mưa. 15. seeing
Theo sau cụm từ looking forward to là mệnh đề nguyên
thể to seeing, để diễn đạt sự mong đợi gặp bạn tại buổi tiệc vào tuần tới.
Exercise 4: Choose the correct answer among the 4 answers A, B, C
(Bài tập 4: Lựa chọn đáp án đúng trong 4 đáp án A, B, C)
1. She avoids ………. late to work by leaving home early. ● A. being ● B. to be ● C. be
2. We are considering ………. a new car next year. ● A. buying ● B. to buy ● C. buys
3. He enjoys ………. football with his friends every weekend. ● A. playing ● B. to play ● C. plays 10
4. It's important ………. a balanced diet for good health. ● A. to have ● B. having ● C. have
5. Do you mind ………. the door for me, please? ● A. to open ● B. opening ● C. open
6, She hopes ………. her dream job after graduation. ● A. finding ● B. to find ● C. finds
7. They decided ………. their holiday in Spain next summer. ● A. spending ● B. to spend ● C. spend
8. He agreed ………. extra hours to finish the project on time. ● A. working ● B. to work 11 ● C. works
9. I love ………. new languages because it opens up new opportunities. ● A. learning ● B. to learn ● C. learns
10. She apologized for ………. her friend's feelings with her remarks. ● A. hurt ● B. to hurt ● C. hurting Đáp án Giải thích 1. A
Avoid được sử dụng với danh động từ being để diễn đạt hành động mà
cô ấy tránh né là bị muộn đi làm bằng cách ra khỏi nhà sớm. 2. A
Considering được sử dụng với danh động từ buying để diễn đạt việc
xem xét, cân nhắc mua một chiếc xe mới vào năm sau. 3. A
Enjoys được sử dụng với danh động từ playing để diễn đạt sở thích,
thích thú làm gì đó, trong trường hợp này là chơi bóng đá. 4. A
Important được sử dụng với mệnh đề nguyên thể to have để diễn đạt
một điều quan trọng hoặc mục tiêu cụ thể, ở đây là có một chế độ dinh
dưỡng cân bằng để có sức khỏe tốt. 12 5. B
Do you mind được sử dụng với danh động từ opening để hỏi xin phép
hoặc yêu cầu ai làm một việc gì đó. 6. B
Hopes được sử dụng với mệnh đề nguyên thể to find để diễn đạt hy
vọng làm được việc gì đó cụ thể, ở đây là tìm được công việc mơ ước sau khi tốt nghiệp. 7. B
Decided được sử dụng với mệnh đề nguyên thể to spend để diễn đạt
quyết định hay lựa chọn cụ thể, ở đây là dành kỳ nghỉ ở Tây Ban Nha vào mùa hè tới. 8. B
Agreed được sử dụng với mệnh đề nguyên thể to work để diễn đạt sự
đồng ý làm việc thêm giờ để hoàn thành dự án đúng thời hạn. 9. A
Love được sử dụng với danh động từ learning để diễn đạt sở thích hay
mục đích cụ thể, ở đây là học ngôn ngữ mới vì nó mở ra cơ hội mới. 10. C
Apologized for được sử dụng với danh động từ hurting để diễn đạt sự
xin lỗi vì đã làm tổn thương cảm xúc của bạn bè với lời nhận xét của mình.
Liên hệ với Vietop nếu bạn gặp bất kỳ thắc mắc gì?
🌐Website: https://www.ieltsvietop.vn/ ☎Hotline: 0899 172 227 13
💻Fanpage: https://www.facebook.com/ieltsvietop Email: info@vietop.edu.vn
Các khoá học tại IELTS Vietop:
🎯Khóa học IELTS Cấp tốc: https://www.ieltsvietop.vn/khoa-hoc/ielts-cap-toc/
🎯Khóa học IELTS 1 kèm 1: https://www.ieltsvietop.vn/khoa-hoc/ielts-1-kem-1/
🎯Khóa học IELTS online: https://www.ieltsvietop.vn/khoa-hoc/ielts-online/
🎯IELTS Youth: https://www.ieltsvietop.vn/khoa-hoc/ielts-youth/
🎯Khóa học IELTS General: https://www.ieltsvietop.vn/khoa-hoc/ielts-general/
Thi thử IELTS như thi thật - chuẩn Quốc tế
📍Kiểm tra trình độ IELTS: https://www.ieltsvietop.vn/thi-thu-ielts
Ưu đãi khi đăng ký thi IELTS tại IDP
📢Đăng ký ngay: https://www.ieltsvietop.vn/dang-ky-thi-ielts/ 14