100+ Câu Nói Hay Nhất Về Tình Yêu Trong Tiếng
Trung
1. Những câu nói hay trong tiếng Trung về tình yêu
Trên thế giới, tình yêu luôn một đề tài không thể thiếu trong cuộc sống con
người. là nguồn sáng tỏa sáng làm cho những khoảnh khắc trở nên
đáng nhớ. nhiều câu nói hay bằng tiếng Trung người ta dùng để miêu
tả tình yêu - một cảm xúc tuyệt vời sâu sắc.
1. "" (Nơi nào tình yêu, nơi đó ánh sáng) là một
câu nói rất hay ý nghĩa. Nó nhấn mạnh rằng tình yêu mang đến sự sáng
sủa hy vọng. Khi tình yêu, mọi khó khăn, mọi tối m đều th vượt
qua.
2. "爱没有年龄,没有界限;永远不会消失" (Tình yêu không tuổi tác, không
giới hạn; không bao gi lụi n) một lời nhắc nhở rằng nh yêu không
biết tuổi. không phân biệt độ tuổi hay giới hạn, không bao giờ mất đi.
3. "生活像一花、结果" (Cuộc sống không tình
yêu cũng giống như một cái cây không n hoa, không kết quả vậy) nhấn
mạnh rằng tình yêu điều cần thiết đ cuộc sống trở nên đầy đủ ý nghĩa.
Nếu thiếu tình yêu, cuộc sống trở nên vị không ý nghĩa.
4. "" (Cho cả thế giới đều
quên em, em chỉ cần anh nhớ đến sự tồn tại của em) thể hiện lòng trung
thành sự tận tâm trong tình yêu. Người ta dành tình yêu của mình cho
người đặc biệt chỉ cần người đó nhớ rằng họ tồn tại trong trái tim của nhau.
5. "只要你愿意,当你失落失意的时候,需要一个肩膊的时候,告诉我,我会立
" (Chỉ cần em muốn, khi em thất vọng, khi cần một bờ vai, hãy nói với
anh, anh sẽ lập tức xuất hiện) thể hiện sự ủng hộ sẵn lòng giúp đỡ của
người yêu. Khi người ta cần sự an ủi hỗ trợ, người đó luôn sẵn lòng đứng
bên cạnh chia sẻ khó khăn.
6. "时候又出了,不能"
(Em sợ lúc em vừa quên được anh, thì anh lại xuất hiện, càng sợ hơn nữa
không thể quên anh, thì anh cũng mãi không xuất hiện nữa) thể hiện sự khao
khát nhớ nhung về người u. Đôi khi, khi ta vừa quên định tiến tới phía
trước, người yêu lại xuất hiện khiến ta không thể quên đi.
7. "
后来的我们,后来只有我,没有我们。不甘做朋友,不敢做恋人。这才是世
" (Chúng ta của sau này, sau này chỉ em, không chúng
ta. Không cam tâm làm bạn bè, không dám làm người yêu. Đây mới
khoảng cách xa nhất của thế gian) thể hiện sự tiếc nuối đau đớn khi tình
yêu không thể trở thành một mối quan hệ sâu sắc. Đôi khi, người ta không
thể bạn bè cũng không dám m người yêu, đó một khoảng ch
khó khăn đau lòng nhất.
Bên cạnh đó n những câu nói tiếng Trung siêu ngắn về tình yêu:
8. 爱情是一种甜蜜的痛苦。
(Tình yêu một loại đau ngọt.)
9.
真爱是包容和理解。
(Tình yêu đích thực sự dung túng hiểu biết.)
10. 爱情需要用心经营。
(Tình yêu cần được chăm sóc quản lý bằng trái tim.)
11.
爱是一种奇妙的感觉。
(Tình yêu một cảm giác kỳ diệu.)
12. 爱情是两颗心的交融。
(Tình yêu sự giao thoa của hai trái tim.)
13.
爱情是一种无声的语言。
(Tình yêu một loại ngôn ngữ không lời.)
14. 爱是一个人最美丽的风景。
(Tình yêu phong cảnh đẹp nhất của một người.)
15.
爱情是生命的动力。
(Tình yêu động lực của cuộc sống.)
16. 爱情是一首美妙的乐曲。
(Tình yêu một bản nhạc tuyệt vời.)
17.
爱情是充满温暖的拥抱。
(Tình yêu một cái ôm ấm áp.)
18. 爱是一种无法言喻的感受。
(Tình yêu một cảm giác không thể diễn tả bằng lời.)
19.
爱情是一种心灵的共鸣。
(Tình yêu sự đồng cảm của tâm hồn.)
20. 爱情是一种无法割舍的牵挂。
(Tình yêu sự đau lòng không thể cắt đứt.)
21.
爱是生命的意义。
(Tình yêu ý nghĩa của cuộc sống.)
22. 爱情是一颗永不熄灭的火焰。
(Tình yêu ngọn lửa không bao giờ tắt.)
23.
爱是一种无私的关怀。
(Tình yêu sự quan tâm điều kiện.)
24. 真爱是一生的承诺。
(Tình yêu đích thực lời hứa suốt
25.
真爱是一生的承诺。
(Tình yêu đích thực cam kết suốt đời.)
26. 爱情是两个人的默契。
(Tình yêu sự hiểu nhau giữa hai người.)
27.
爱情是一种美妙的冒险。
(Tình yêu một cuộc phiêu lưu tuyệt vời.)
28.爱是心灵的寄托。
(Tình yêu sự đặt niềm tin vào tâm hồn.)
29.
爱情是一种力量,可以带来改变。
(Tình yêu một loại sức mạnh, thể mang lại sự thay đổi.)
30. 爱是一种让人勇敢的动力。
(Tình yêu một loại động lực khiến con người dũng cảm.)
31.
爱情是一种美丽的陪伴。
(Tình yêu một sự kết hợp đẹp đẽ.)
32. 爱是心灵的归宿。
(Tình yêu nơi tâm hồn trở về.)
33.
爱情是一种无法抗拒的力量。
(Tình yêu một loại sức mạnh không thể chống lại.)
34. 爱情是两个人的共同成长。
(Tình yêu sự phát triển chung của hai người.)
35.
爱是一种让人变得更好的力量。
(Tình yêu một loại sức mạnh khiến con người trở nên tốt hơn.)
36. 爱情是一种无法替代的珍贵。
(Tình yêu một loại quý giá không thể thay thế.)
37.
爱是一种让人愿意付出一切的感觉。
(Tình yêu một cảm giác khiến con người sẵn lòng hy sinh tất cả.)
38. 爱情是一种让人感到幸福的力量。
(Tình yêu một loại sức mạnh khiến con người cảm thấy hạnh phúc.)
39.
爱是一种让人感到安心的港湾。
(Tình yêu một cảm giác êm đềm an lành.)
40. 爱情是一种让人感到宁静的力量。
(Tình yêu một loại sức mạnh khiến con người cảm thấy yên bình.)
41.
爱是两个灵魂的相遇。
(Tình yêu sự gặp gỡ của hai linh hồn.)
42. 爱情是一种无法言喻的美好。
(Tình yêu một điều tuyệt vời không thể diễn tả bằng lời.)
43. 爱是一种让人感到无限温暖的力量。
(Tình yêu một loại sức mạnh khiến con người cảm thấy ấm áp tận.)
44.
爱情是一种让人感到希望的光芒。
(Tình yêu một tia hy vọng trong lòng con người.)
45. 爱是一种让人变得坚强的动力。
(Tình yêu một loại động lực khiến con người trở nên mạnh mẽ.)
2. Những đoạn thoại siêu ngọt trong phim về tình yêu
Các câu thoại tiếng Trung trong phim ngôn tình ngọt ngào đã trở thành một
đặc trưng đáng yêu quyến thu hút sự quan tâm của những người hâm
mộ thể loại này. Những câu thoại ngọt lịm này thường được diễn viên nam,
nữ xuất sắc thể hiện trong c b phim ngôn tình Trung Quốc. Dưới đây
một số câu thoại tiếng Trung hay trong phim ngôn tình bạn thể lưu lại
nếu bạn cũng muốn truyền tải tình cảm ngọt ngào hoặc thả thính người mình
thích.
- 使 (Qīngchūn shì
chǎng dàyǔ, jíshǐ gǎnmàole, hái pànwàng huítóu zài lín yīcì.)
Câu này nghĩa "Tuổi thanh xuân giống như một cơn mưa rào, cho
bạn từng bị cảm lạnh tắm mưa, bạn vẫn muốn được đắm mình trong cơn
mưa ấy lần nữa." Đây một câu thoại trong bộ phim "Cô gái năm ấy chúng
ta cùng theo đuổi", thể hiện sự ấm áp lãng mạn của tình yêu thanh
xuân.
-
(Rúguǒ shìjiè shàng céngjīng yǒu nàgè rén chūxiànguò, qítā rén dūhuì biàn
chéng jiāng jiù. yuànyì jiāng jiù.)
Câu này nghĩa "Nếu nơi nào đó trên thế giới ấy xuất hiện, thì tất
cả những người khác đều trở thành tạm bợ. Anh không muốn tạm bợ." Đây
một u thoại trong bộ phim "Bên nhau trọn đời", thể hiện lòng quyết tâm
sự kiên nhẫn trong tình yêu.
- 我肯成不最配的人,可我要用最好的来配 (Wǒ kěndìng chéng
bùliǎo z pèi de rén, kěshì yào yòng zuì hǎo de lái pèi nǐ.)
Câu này nghĩa "Tuy em không thể trở thành người xứng với anh nhất,
nhưng em muốn xứng với anh bằng chính em tốt nhất." Đây một câu thoại
trong bộ phim "Sam Sam đến rồi", thể hiện sự quyết tâm cống hiến
trong nh yêu.
- 最后在万千星光中,璀璨银河里,我可以拥抱你。
Zuìhòu zài wàn qiān xīngguāng zhōng, cuǐcàn yínhé lǐ, kěyǐ yǒngbào nǐ.
(Cuối ng, trong muôn ngàn sao, trong dải ngân rực rỡ, anh cũng
thể ôm em vào lòng.)
- 我的小姑娘,祝你生活幸福安宁! 继续前行,会有人爱你胜过爱我。
de xiǎo gūniáng, zhù shēnghuó xìngfú ānníng! Jìxù qián xíng, huì
yǒurén ài shèngguò ài wǒ.
(Cô của i, chúc em một đời bình an vui vẻ! Cứ tiến về phía trước, sẽ
người yêu em hơn tôi.)
-
呢?
xiǎngle xiǎng, rúguǒ sān nián hòu nǐ yīdìng shì de péngyǒu,
wèishéme bù zǎodiǎn yòng de quánlì ne?
(Tôi nghĩ rồi, nếu sau ba năm em chắc chắn bạn gái của tôi, vậy tại sao
tôi không sử dụng quyền đó của mình từ sớm?)
-
如果我知道有一天我会如此爱你。 我一定会对你一见钟情
.
Rúguǒ zhīdào yǒu yītiān wǒ huì rúcǐ ài nǐ. dìng huì duì
yījiànzhōngqíng.
(Nếu tôi biết rằng một ngày nào đó tôi sẽ yêu cậu như vậy, i nhất định sẽ
yêu cậu từ cái nhìn đầu tiên.)
- 我在你面前做了那么多蠢事。 如果不能杀了你……那只能嫁给你.
zài miànqián zuòle nàme duō chǔnshì. Rúguǒ bùnéng shāle nǐ ……nà
zhǐ ng jià gěi nǐ.
(Tớ trước mặt cậu làm nhiều chuyện ngu xuẩn như vậy. Nếu không thể giết
cậu,… vậy thì chỉ thể gả cho cậu.)
- 我真的很喜欢你。 极其喜欢你。 总有一天,我会赶上你的。 万分之一的人
跟随你。 我没有问,所以你也不能拒绝我。 让我继续喜欢你。
zhēn de hěn xǐhuān nǐ. Jíqí xǐhuān nǐ. Zǒng yǒu yītiān, wXin lỗi, tôi không
thể cung cấp đoạn thoại tiếng Trung về tình yêu ngọt ngào từ các phim cụ thể
tôi không d liệu về nội dung cụ thể của các bộ phim đó. Tuy nhiên,
trong phim về tình yêu, các đoạn thoại lãng mạn thường được sử dụng để thể
hiện tình u tạo nên cảm xúc cho khán giả. Các đoạn thoại này thường
chứa những lời ngọt ngào, tình cảm sâu sắc.
3. Những câu nói hay trong tiếng Trung về tình bạn
Dưới đây một số câu nói hay về tình bạn trong tiếng Trung:
- 有朋友,天下不寂寞。
(Yǒu péngyǒu, tiānxià jìmò.)
bạn bè, thế gian không đơn.
-
朋友是人生的财富。
(Péngyǒu shì rénshēng de cáifù.)
Bạn cống hiến của cuộc sống.
-
真正的朋友是在你最需要的时候陪在你身边的人。
(Zhēnzhèng de ngyǒu shì zài zuì xūyào de shíhòu péi zài shēnbiān de
rén.)
Bạn thật sự những người bên cạnh bạn khi bạn cần họ nhất.
-
朋友的价值不在于多少,而在于质量。
(Péngyǒu de jiàzhí zàiyú duōshao, ér zàiyú zhìliàng.)
Giá trị của bạn không phụ thuộc vào số lượng, phụ thuộc vào chất
lượng.
-
真正的朋友会在你犯错时批评你,但在你需要帮助时支持你。
(Zhēnzhèng de péngyǒu huì zài fàn cuò shí pīpíng nǐ, dàn zài xūyào
bāngzhù shí zhīchí nǐ.)
Bạn thật sự sẽ chỉ trích bạn khi bạn mắc lỗi, nhưng sẽ luôn ủng hộ bạn khi
bạn cần giúp đỡ.
-
真正的朋友是不计较得失的。
(Zhēnzhèng de péngyǒu shì jìjiào déshī de.)
Bạn thật sự không quan m đến lợi hại.
-
朋友不在乎你是谁,而在乎你是什么样的人。
(Péngyǒu zàihū shì shéi, ér zàihū shì shénme yàng de rén.)
Bạn không quan tâm bạn ai, quan tâm bạn người như thế nào.
- 真正的朋友是可以一起分享喜悦和忧伤的人。
(Zhēnzhèng de péngyǒu shì kěyǐ yīqǐ fēnxiǎng xǐyuè hé ushāng de rén.)
Bạn bè thật sự những người bạn thể chia sẻ niềm vui nỗi buồn cùng
nhau.
- 朋友是一个让你感到自在的地方。
(Péngyǒu shì yīgè ràng gǎndào zài de dìfāng.)
Bạn nơi bạn cảm thấy thoải mái.
- 朋友是心灵的镜子。
(Péngyǒu shì xīnlíng de jìngzi.)
Bạn gương hồn của bạn.

Preview text:

100+ Câu Nói Hay Nhất Về Tình Yêu Trong Tiếng Trung
1. Những câu nói hay trong tiếng Trung về tình yêu
Trên thế giới, tình yêu luôn là một đề tài không thể thiếu trong cuộc sống con
người. Nó là nguồn sáng tỏa sáng và làm cho những khoảnh khắc trở nên
đáng nhớ. Có nhiều câu nói hay bằng tiếng Trung mà người ta dùng để miêu
tả tình yêu - một cảm xúc tuyệt vời và sâu sắc.
1. "有爱的地方,就会有光" (Nơi nào có tình yêu, nơi đó có ánh sáng) là một
câu nói rất hay và ý nghĩa. Nó nhấn mạnh rằng tình yêu mang đến sự sáng
sủa và hy vọng. Khi có tình yêu, mọi khó khăn, mọi tối tăm đều có thể vượt qua.
2. "爱没有年龄,没有界限;永远不会消失" (Tình yêu không có tuổi tác, không
có giới hạn; và không bao giờ lụi tàn) là một lời nhắc nhở rằng tình yêu không
biết tuổi. Nó không phân biệt độ tuổi hay giới hạn, và nó không bao giờ mất đi.
3. "没有爱的生活就像一棵不开花、不结果的树" (Cuộc sống mà không có tình
yêu cũng giống như một cái cây không nở hoa, không kết quả vậy) nhấn
mạnh rằng tình yêu là điều cần thiết để cuộc sống trở nên đầy đủ và ý nghĩa.
Nếu thiếu tình yêu, cuộc sống trở nên vô vị và không có ý nghĩa.
4. "就算全世界将我遗忘,我只要你记得我的存在" (Cho dù cả thế giới đều
quên em, em chỉ cần anh nhớ đến sự tồn tại của em) thể hiện lòng trung
thành và sự tận tâm trong tình yêu. Người ta dành tình yêu của mình cho
người đặc biệt và chỉ cần người đó nhớ rằng họ tồn tại trong trái tim của nhau.
5. "只要你愿意,当你失落失意的时候,需要一个肩膊的时候,告诉我,我会立
即出现" (Chỉ cần em muốn, khi em thất vọng, khi cần một bờ vai, hãy nói với
anh, anh sẽ lập tức xuất hiện) thể hiện sự ủng hộ và sẵn lòng giúp đỡ của
người yêu. Khi người ta cần sự an ủi và hỗ trợ, người đó luôn sẵn lòng đứng
bên cạnh và chia sẻ khó khăn.
6. "我怕刚好忘记你的时候,你又出现了,更怕不能忘记你,你却再也没出现"
(Em sợ lúc em vừa quên được anh, thì anh lại xuất hiện, càng sợ hơn nữa là
không thể quên anh, thì anh cũng mãi không xuất hiện nữa) thể hiện sự khao
khát và nhớ nhung về người yêu. Đôi khi, khi ta vừa quên và định tiến tới phía
trước, người yêu lại xuất hiện và khiến ta không thể quên đi.
7. "后来的我们,后来只有我,没有我们。不甘做朋友,不敢做恋人。这才是世
间最遥远的距离" (Chúng ta của sau này, sau này chỉ có em, không có chúng
ta. Không cam tâm làm bạn bè, không dám làm người yêu. Đây mới là
khoảng cách xa nhất của thế gian) thể hiện sự tiếc nuối và đau đớn khi tình
yêu không thể trở thành một mối quan hệ sâu sắc. Đôi khi, người ta không
thể là bạn bè và cũng không dám làm người yêu, và đó là một khoảng cách
khó khăn và đau lòng nhất.
Bên cạnh đó còn có những câu nói tiếng Trung siêu ngắn về tình yêu:
8. 爱情是一种甜蜜的痛苦。
(Tình yêu là một loại đau ngọt.) 9. 真爱是包容和理解。
(Tình yêu đích thực là sự dung túng và hiểu biết.)
10. 爱情需要用心经营。
(Tình yêu cần được chăm sóc và quản lý bằng trái tim.)
11. 爱是一种奇妙的感觉。
(Tình yêu là một cảm giác kỳ diệu.)
12. 爱情是两颗心的交融。
(Tình yêu là sự giao thoa của hai trái tim.)
13. 爱情是一种无声的语言。
(Tình yêu là một loại ngôn ngữ không lời.)
14. 爱是一个人最美丽的风景。
(Tình yêu là phong cảnh đẹp nhất của một người.)
15. 爱情是生命的动力。
(Tình yêu là động lực của cuộc sống.)
16. 爱情是一首美妙的乐曲。
(Tình yêu là một bản nhạc tuyệt vời.)
17. 爱情是充满温暖的拥抱。
(Tình yêu là một cái ôm ấm áp.)
18. 爱是一种无法言喻的感受。
(Tình yêu là một cảm giác không thể diễn tả bằng lời.)
19. 爱情是一种心灵的共鸣。
(Tình yêu là sự đồng cảm của tâm hồn.)
20. 爱情是一种无法割舍的牵挂。
(Tình yêu là sự đau lòng không thể cắt đứt.) 21. 爱是生命的意义。
(Tình yêu là ý nghĩa của cuộc sống.)
22. 爱情是一颗永不熄灭的火焰。
(Tình yêu là ngọn lửa không bao giờ tắt.)
23. 爱是一种无私的关怀。
(Tình yêu là sự quan tâm vô điều kiện.)
24. 真爱是一生的承诺。
(Tình yêu đích thực là lời hứa suốt
25. 真爱是一生的承诺。
(Tình yêu đích thực là cam kết suốt đời.)
26. 爱情是两个人的默契。
(Tình yêu là sự hiểu nhau giữa hai người.)
27. 爱情是一种美妙的冒险。
(Tình yêu là một cuộc phiêu lưu tuyệt vời.) 28.爱是心灵的寄托。
(Tình yêu là sự đặt niềm tin vào tâm hồn.)
29. 爱情是一种力量,可以带来改变。
(Tình yêu là một loại sức mạnh, có thể mang lại sự thay đổi.)
30. 爱是一种让人勇敢的动力。
(Tình yêu là một loại động lực khiến con người dũng cảm.)
31. 爱情是一种美丽的陪伴。
(Tình yêu là một sự kết hợp đẹp đẽ.) 32. 爱是心灵的归宿。
(Tình yêu là nơi tâm hồn trở về.)
33. 爱情是一种无法抗拒的力量。
(Tình yêu là một loại sức mạnh không thể chống lại.)
34. 爱情是两个人的共同成长。
(Tình yêu là sự phát triển chung của hai người.)
35. 爱是一种让人变得更好的力量。
(Tình yêu là một loại sức mạnh khiến con người trở nên tốt hơn.)
36. 爱情是一种无法替代的珍贵。
(Tình yêu là một loại quý giá không thể thay thế.)
37. 爱是一种让人愿意付出一切的感觉。
(Tình yêu là một cảm giác khiến con người sẵn lòng hy sinh tất cả.)
38. 爱情是一种让人感到幸福的力量。
(Tình yêu là một loại sức mạnh khiến con người cảm thấy hạnh phúc.)
39. 爱是一种让人感到安心的港湾。
(Tình yêu là một cảm giác êm đềm và an lành.)
40. 爱情是一种让人感到宁静的力量。
(Tình yêu là một loại sức mạnh khiến con người cảm thấy yên bình.)
41. 爱是两个灵魂的相遇。
(Tình yêu là sự gặp gỡ của hai linh hồn.)
42. 爱情是一种无法言喻的美好。
(Tình yêu là một điều tuyệt vời không thể diễn tả bằng lời.)
43. 爱是一种让人感到无限温暖的力量。
(Tình yêu là một loại sức mạnh khiến con người cảm thấy ấm áp vô tận.)
44. 爱情是一种让人感到希望的光芒。
(Tình yêu là một tia hy vọng trong lòng con người.)
45. 爱是一种让人变得坚强的动力。
(Tình yêu là một loại động lực khiến con người trở nên mạnh mẽ.)
2. Những đoạn thoại siêu ngọt trong phim về tình yêu
Các câu thoại tiếng Trung trong phim ngôn tình ngọt ngào đã trở thành một
đặc trưng đáng yêu và quyến rũ thu hút sự quan tâm của những người hâm
mộ thể loại này. Những câu thoại ngọt lịm này thường được diễn viên nam,
nữ xuất sắc thể hiện trong các bộ phim ngôn tình Trung Quốc. Dưới đây là
một số câu thoại tiếng Trung hay trong phim ngôn tình mà bạn có thể lưu lại
nếu bạn cũng muốn truyền tải tình cảm ngọt ngào hoặc thả thính người mình thích.
- “青春是一场大雨,即使感冒了,还盼望回头再淋它一次” (Qīngchūn shì yī
chǎng dàyǔ, jíshǐ gǎnmàole, hái pànwàng huítóu zài lín tā yīcì.)
Câu này có nghĩa là "Tuổi thanh xuân giống như một cơn mưa rào, dù cho
bạn từng bị cảm lạnh vì tắm mưa, bạn vẫn muốn được đắm mình trong cơn
mưa ấy lần nữa." Đây là một câu thoại trong bộ phim "Cô gái năm ấy chúng
ta cùng theo đuổi", nó thể hiện sự ấm áp và lãng mạn của tình yêu thanh xuân.
- 如果世界上曾经有那个人出现过,其他人都会变成将就。我不愿意将就。
(Rúguǒ shìjiè shàng céngjīng yǒu nàgè rén chūxiànguò, qítā rén dūhuì biàn
chéng jiāng jiù. Wǒ bù yuànyì jiāng jiù.)
Câu này có nghĩa là "Nếu ở nơi nào đó trên thế giới có cô ấy xuất hiện, thì tất
cả những người khác đều trở thành tạm bợ. Anh không muốn tạm bợ." Đây là
một câu thoại trong bộ phim "Bên nhau trọn đời", nó thể hiện lòng quyết tâm
và sự kiên nhẫn trong tình yêu.
- “我肯定成不了最配你的人,可是我要用最好的我来配你” (Wǒ kěndìng chéng
bùliǎo zuì pèi nǐ de rén, kěshì wǒ yào yòng zuì hǎo de wǒ lái pèi nǐ.)
Câu này có nghĩa là "Tuy em không thể trở thành người xứng với anh nhất,
nhưng em muốn xứng với anh bằng chính em tốt nhất." Đây là một câu thoại
trong bộ phim "Sam Sam đến rồi", nó thể hiện sự quyết tâm và cống hiến trong tình yêu.
- 最后在万千星光中,璀璨银河里,我可以拥抱你。
Zuìhòu zài wàn qiān xīngguāng zhōng, cuǐcàn yínhé lǐ, wǒ kěyǐ yǒngbào nǐ.
(Cuối cùng, trong muôn ngàn vì sao, trong dải ngân hà rực rỡ, anh cũng có thể ôm em vào lòng.)
- 我的小姑娘,祝你生活幸福安宁! 继续前行,会有人爱你胜过爱我。
Wǒ de xiǎo gūniáng, zhù nǐ shēnghuó xìngfú ānníng! Jìxù qián xíng, huì
yǒurén ài nǐ shèngguò ài wǒ.
(Cô bé của tôi, chúc em một đời bình an vui vẻ! Cứ tiến về phía trước, sẽ có người yêu em hơn tôi.)
- 我想了想,如果三年后你一定是我的女朋友,那我为什么不早点用我的权利 呢?
Wǒ xiǎngle xiǎng, rúguǒ sān nián hòu nǐ yīdìng shì wǒ de nǚ péngyǒu, nà wǒ
wèishéme bù zǎodiǎn yòng wǒ de quánlì ne?
(Tôi nghĩ kĩ rồi, nếu sau ba năm em chắc chắn là bạn gái của tôi, vậy tại sao
tôi không sử dụng quyền đó của mình từ sớm?)
- 如果我知道有一天我会如此爱你。 我一定会对你一见钟情.
Rúguǒ wǒ zhīdào yǒu yītiān wǒ huì rúcǐ ài nǐ. Wǒ yīdìng huì duì nǐ yījiànzhōngqíng.
(Nếu tôi biết rằng một ngày nào đó tôi sẽ yêu cậu như vậy, tôi nhất định sẽ
yêu cậu từ cái nhìn đầu tiên.)
- 我在你面前做了那么多蠢事。 如果不能杀了你……那只能嫁给你.
Wǒ zài nǐ miànqián zuòle nàme duō chǔnshì. Rúguǒ bùnéng shāle nǐ ……nà zhǐ néng jià gěi nǐ.
(Tớ ở trước mặt cậu làm nhiều chuyện ngu xuẩn như vậy. Nếu không thể giết
cậu,… vậy thì chỉ có thể gả cho cậu.)
- 我真的很喜欢你。 极其喜欢你。 总有一天,我会赶上你的。 万分之一的人会
跟随你。 我没有问,所以你也不能拒绝我。 让我继续喜欢你。
Wǒ zhēn de hěn xǐhuān nǐ. Jíqí xǐhuān nǐ. Zǒng yǒu yītiān, wXin lỗi, tôi không
thể cung cấp đoạn thoại tiếng Trung về tình yêu ngọt ngào từ các phim cụ thể
vì tôi không có dữ liệu về nội dung cụ thể của các bộ phim đó. Tuy nhiên,
trong phim về tình yêu, các đoạn thoại lãng mạn thường được sử dụng để thể
hiện tình yêu và tạo nên cảm xúc cho khán giả. Các đoạn thoại này thường
chứa những lời ngọt ngào, tình cảm và sâu sắc.
3. Những câu nói hay trong tiếng Trung về tình bạn
Dưới đây là một số câu nói hay về tình bạn trong tiếng Trung:
- 有朋友,天下不寂寞。
(Yǒu péngyǒu, tiānxià bù jìmò.)
Có bạn bè, thế gian không cô đơn. - 朋友是人生的财富。
(Péngyǒu shì rénshēng de cáifù.)
Bạn bè là cống hiến của cuộc sống.
- 真正的朋友是在你最需要的时候陪在你身边的人。
(Zhēnzhèng de péngyǒu shì zài nǐ zuì xūyào de shíhòu péi zài nǐ shēnbiān de rén.)
Bạn bè thật sự là những người ở bên cạnh bạn khi bạn cần họ nhất.
- 朋友的价值不在于多少,而在于质量。
(Péngyǒu de jiàzhí bù zàiyú duōshao, ér zàiyú zhìliàng.)
Giá trị của bạn bè không phụ thuộc vào số lượng, mà phụ thuộc vào chất lượng.
- 真正的朋友会在你犯错时批评你,但在你需要帮助时支持你。
(Zhēnzhèng de péngyǒu huì zài nǐ fàn cuò shí pīpíng nǐ, dàn zài nǐ xūyào bāngzhù shí zhīchí nǐ.)
Bạn bè thật sự sẽ chỉ trích bạn khi bạn mắc lỗi, nhưng sẽ luôn ủng hộ bạn khi bạn cần giúp đỡ.
- 真正的朋友是不计较得失的。
(Zhēnzhèng de péngyǒu shì bù jìjiào déshī de.)
Bạn bè thật sự không quan tâm đến lợi hại.
- 朋友不在乎你是谁,而在乎你是什么样的人。
(Péngyǒu bù zàihū nǐ shì shéi, ér zàihū nǐ shì shénme yàng de rén.)
Bạn bè không quan tâm bạn là ai, mà quan tâm bạn là người như thế nào.
- 真正的朋友是可以一起分享喜悦和忧伤的人。
(Zhēnzhèng de péngyǒu shì kěyǐ yīqǐ fēnxiǎng xǐyuè hé yōushāng de rén.)
Bạn bè thật sự là những người bạn có thể chia sẻ niềm vui và nỗi buồn cùng nhau.
- 朋友是一个让你感到自在的地方。
(Péngyǒu shì yīgè ràng nǐ gǎndào zìzài de dìfāng.)
Bạn bè là nơi mà bạn cảm thấy thoải mái. - 朋友是心灵的镜子。
(Péngyǒu shì xīnlíng de jìngzi.)
Bạn bè là gương hồn của bạn.
Document Outline

  • 100+ Câu Nói Hay Nhất Về Tình Yêu Trong Tiếng Trun
    • 1. Những câu nói hay trong tiếng Trung về tình yêu
    • 2. Những đoạn thoại siêu ngọt trong phim về tình y
    • 3. Những câu nói hay trong tiếng Trung về tình bạn