Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 3
CHƯƠNG 1: VẬT LÍ NHIT
Câu 1: [VNA] Nội năng của mt vt
A. ch ph thuc vào nhiệt độ ca vt. B. ch ph thuc th tích ca vt.
C. ph thuc th tích và nhiệt độ ca vt. D. không ph thuc th tích và nhiệt độ ca vt.
Câu 2: [VNA] Nhiệt độ trung bình của nước thang nhiệt đ Celsius là 27°C ng vi thang nhiệt độ Kelvin
nhiệt độ của nước là
Α. 273 Κ. Β. 300 Κ. C. 246 K. D. 327 K.
S dng các thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4
Mt cht rn kết tinh b nu chy thành cht lỏng nóng và sau đó nguội đi. Bảng bên dưới ghi li nhiệt độ
ca mu cht lng nóng theo thi gian.
Thi gian (phút)
0
5
10
15
20
25
30
Nhiệt độ (°C)
90
75
68
68
68
62
58
Câu 3: [VNA] Ti phút th 5, mu cht tn ti th
A. lng. B. rn. C. lng và rn. D. khí.
Câu 4: [VNA] Trong khong thi gian t phút th 10 đến phút th 20, mu chất đang
A. đông đặc. B. nóng chy. C. hóa hơi. D. gim nhiệt độ.
Câu 5: [VNA] Nhit kế là thiết b dùng để đo?
A. Chiu dài. B. Th tích vt rn. C. Nhiệt độ. D. Din tích.
Câu 6: [VNA] Các bình trong hình đều đựng cùng một lượng nước đủ lớn. Để c ba bình vào trong phòng
kín. Sau mt tuần lượng nước trong các bình thay đổi thế nào?
A. Bình A còn ít nht. B. Bình B còn ít nht.
C. Bình C còn ít nht. D. C ba bình vn bng nhau.
S dng các thông tin sau cho Câu 7 và Câu 8
Mt hc sinh dùng mt si dây buc mt vt có khối lượng 300 kg đang rơi qua ròng
rc vào trc bánh gung. Học sinh này đặt h thng vào mt b chứa 20 kg nước cách
nhit tt. Khi vật rơi xuống s làm cho bánh gung quay khuấy động nước. Nếu vt
rơi mt khong cách thng đứng 50 m vi vn tốc không đổi. Biết nhit dung riêng ca
nước là 4,20 kJ/(kg.K), g = 9,81 m/s².
Câu 7: [VNA] Độ gim thế năng của vt nng khi vật rơi 50 m?
A. 136,2 kJ. B. 147,1 kJ. C. 148,2 kJ. D. 152,4 kJ.
Câu 8: [VNA] Nhiệt độ của nước tăng thêm bao nhiêu Kelvin?
Α. 3,45 Κ. Β. 2,54 Κ. C. 1,75 K. D. 0,85 K.
Câu 9: [VNA] Nhit kế nào sau đây hoạt động da trên hiện tượng dãn n vì nhit ca cht lng?
A. Nhit kế thy ngân. B. Nhit kế kim loi.
C. Nhit kế hng ngoi. D. Nhit kế điện t.
A
B
C
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 4
Câu 10: [VNA] Điều nào sau đây là sai khi nói v cht rắn vô định hình?
A. Vt rắn vô định hình không có cu trúc tinh th.
B. Vt rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Vt rắn vô định hình không có dng hình học xác định.
D. Thu tinh, nhựa đường, cao su, muối ăn là những cht rắn vô định hình.
Câu 11: [VNA] Trong công ngh sn xuất nhôm, người ta làm cho qung nhôm chuyn t dng rn sang dng
lỏng trước khi điện phân. Quá trình chuyn th này gi là
A. hóa hơi. B. đông đặc. C. ngưng tụ. D. nóng chy
S dng các thông tin sau cho Câu 12 và Câu 13
Viên đạn chì khối lượng 50 g, bay vi tốc độ v
0
= 360 km/h. Sau khi xuyên qua mt tm thép, tốc độ
gim xung còn 72 km/h.
Câu 12: [VNA] Tính độ biến thiên nội năng của h đạn và thép
A. 360 J. B. 120 J. C. 240 J. D. 480 J.
Câu 13: [VNA] Biết rng đạn hp th 50% nhiệt lượng do quá trình va chm. Nhit dung riêng của viên đn
là 130 J/(kg.K). Tính độ tăng nhiệt độ của viên đạn.
A. 12,5°C. B. 18,5°C. C. 22,5°C. D. 26,5°C.
Câu 14: [VNA] Một lượng khí được truyn 10 kJ nhiệt năng để nóng lên đồng thi b nén bi mt công
độ lớn 100 kJ. Tính độ biến thiên nội năng của lượng khí đó
A. 90 kJ. B. 110 kJ. C. 100 kJ. D. 0.
Câu 15: [VNA] Trộn 100 g nước đá 0°C với 100 g nước sôi 100°C. Hình nào sau đây t quá trình
thay đổi nhiệt độ theo thi gian ca h trên?
A. B. C. D.
S dng các thông tin sau cho Câu 16 và Câu 17
Một máy nước nóng trc tiếp nhận nước vào 17°C. Máy cp công sut nhiệt 6 kW để
làm nóng nước lên đến 37°C. Nhit dung riêng ca nước 4180 J/(kg.K). B qua mi hao
phí và ta nhiệt ra ngoài môi trường.
Câu 16: [VNA] Độ tăng nhiệt độ của nước nóng theo độ Kelvin là
Α. 17 Κ. B. 20 Κ. C. 54 K. D. 37 K.
Câu 17: [VNA] Khối lượng nước nóng 37°C mà máy cung cp trong mi giây xp x bao nhiêu?
A. 0,035 kg. B. 0,040 kg. C. 0,072 kg. D. 0,084 kg.
Câu 18: [VNA] Tình huống nào sau đây không liên quan đến hiện tượng nóng chy?
A. Đốt mt ngn nến. B. Đun nấu m vào mùa đông.
C. Pha nước chanh đá. D. Cho nước vào t lạnh để làm đá.
Câu 19: [VNA] Mỗi độ chia 1°C trong thang Celsius bng X ca khong cách gia nhiệt độ tan chy ca
nước tinh khiết đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ( áp sut tiêu chun). X là
Α. 1/273,16. B. 1/100. C. 1/10. D. 1/273,15.
Nhiệt độ (°C)
0
Thời gian
Nhiệt độ (°C)
100
0
Thời gian
Nhiệt độ (°C)
100
0
Thời gian
Nhiệt độ (°C)
100
0
Thời gian
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 5
S dng các thông tin sau cho Câu 20 và Câu 21
Người ta thc hin thí nghim xác định nhit dung riêng ca đồng vi mt miếng đng kim loi khi
ợng 850 g. Lúc đầu, nhiệt độ ca miếng đồng là 15°C. Ghi li thi gian t khi bt b phận đốt nóng đến khi
nhiệt đ miếng đồng tăng tới 30°C. Sau đó, miếng đồng được làm ngui v nhiệt đ ban đầu tnghim
được lp li. Kết qu đo được ghi lại và tính trung bình như sau:
Công sut b phận đốt nóng (W)
Thời gian đốt nóng (s)
80
73
Câu 20: [VNA] Theo kết qu ca thí nghim này, nhit dung riêng của đồng là bao nhiêu?
A. 458 J/(kg.K). B. 468 J/(kg.K). C. 478 J/(kg.K). D. 488 J/(kg.K).
Câu 21: [VNA] Nếu tăng công suất ca b phận đốt nóng lên 120 W thì thời gian đốt nóng xp x
A. 79 s. B. 69 s. C. 59 s. D. 49 s.
Câu 22: [VNA] Quá trình làm thay đổi nội năng của vt bng cách cho nó tiếp xúc vi vt khác khi
A. nhiệt độ ca chúng bng nhau gi là s trao đổi công.
B. có s chênh lch nhiệt độ gia chúng gi là s nhn công.
C. có s chênh lch nhiệt độ gia chúng gi là s truyn nhit.
D. nhiệt độ ca chúng bng nhau gi là s truyn nhit.
Câu 23: [VNA] Mt hc sinh s dng b thiết b như hình a) bên dưới để so sánh năng lượng nhit cn thiết
để làm nóng nhng khi vt liu khác nhau. Mi khi khối lượng bng nhau nhiệt độ ban đầu là
20°C. Học sinh đó tiến hành đo thời gian cn thiết để nhiệt độ ca mi khi vt liệu tăng lên thêm 5°C. Kết
qu được biu diễn trên hình b) bên dưới. Vt liu nào có nhit dung riêng ln nht?
A. Bê tông. B. Thiếc. C. St. D. Đồng.
Câu 24: [VNA] Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nhit kế y tế có phạm vi đo từ 35°C đến 42°C hay t 308 K đến 315 K.
B. Nhit kế y tế có phạm vi đo từ 35°C đến 42°C hay t 70°F đến 84°F,
C. Nhiệt độ b mt Mt Tri khong 6000 K hay 6273°C.
D. Khi nói nhiệt độ ngoài trời đo được là 77 thì phi hiểu đó là 77 K.
S dng các thông tin sau cho Câu 24 và Câu 25
Để xác định nhit nóng chy ca thiếc, người ta đ m
1
= 350 g thiếc nóng chy nhiệt độ t
1
= 232°C vào
m
2
= 330 g nước t
2
= 7°C đựng trong mt nhiệt lượng kế. Sau khi cân bng nhit, nhiệt độ ca nưc trong
nhiệt lượng kết = 32°C. Biết nhit dung riêng của nước là c
n
= 4,2 J/g.K, ca thiếc rn là c
th
= 0,23 J/g.K;
nhit dung (tích khối lượng và nhit dung riêng) ca nhiệt lượng kế là C
nlk
= 100 J/K.
Câu 25: [VNA] Độ tăng nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế là bao nhiêu °C?
A. 25°C. B. 32°C. C. 39°C. D. 200°C.
Câu 26: [VNA] Nhit nóng cháy riêng ca thiếc xp x
A. 60,14 J/g. B. 65,15 J/g. C. 40,19 J/g. D. 69,51 J/g.
Hình a)
Bê tông
Đồng
Sắt
Thiếc
0
20
40
60
80
100
120
140
160
Thời gian cần thiết (s)
Hình b)
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 6
Câu 27: [VNA] Các phân t nào sau đây ở gn nhau nht?
A. Các phân t nước trng thái lng. B. Các phân t st trng thái rn.
C. Các phân t khí chlorine. D. Các phân t khí oxygen.
Câu 28: [VNA] Khi hai vt tiếp xúc nhau mà trng thái cân bng nhit thì
A. khối lượng hai vt bng nhau. B. không có nhiệt lượng trao đổi gia hai vt.
C. s phân t trong hai vt bng nhau. D. vn tc ca h hai vt bng không.
S dng các thông tin sau cho Câu 29 và Câu 30
Đưng cong làm mát ca naphthalene lỏng được th hin hình trên.
Câu 29: [VNA] Nhiệt độ nóng chy ca naphthalene khong
A. 90°C. B. 80°C. C. 70°C. D. 60°C.
Câu 30: [VNA] Chn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
A. Trong giai đoạn BC, ch có naphthalene dng lng.
B. Trong giai đoạn BC, naphthalene không cung cấp năng lượng cho môi trường xung quanh.
C. Trong giai đoạn AB naphthalene tn ti c th lng và rn.
D. Naphthalene là cht rn kết tinh.
Câu 31: [VNA] Khi bắt đầu đun, nhiệt độ ca vt rn kết tinh tăng dần. Đến nhiệt độ xác định, s nóng chy
din ra, vt chuyn t th rn sang th lng nhiệt độ ...(1)... tiếp tục đun. Sau khi toàn bộ vt chuyn
sang th lng, nhiệt độ ca cht lng ...(2)... khi tiếp tục đun. Chỗ trng (1) và (2) lần lượt là
A. "gim xung" và "gi giá tr ổn định". B. "không tăng" và "giảm xung".
C. "gim xung" và "tiếp tục tăng lên". D. "không tăng" và "tiếp tục tăng lên".
Câu 32: [VNA] Trường hợp nào sau đây nội năng của vật thay đổi do thc hin công?
A. Vt nóng lên do nhn bc x nhit.
B. Thanh st nóng lên do tiếp xúc vi ngun nhit.
C. Viên nước đá tan chảy khi đưa ra khỏi t lnh.
D. Không khí trong săm xe nóng lên do lốp xe ma sát vi mặt đường.
Câu 33: [VNA] Một viên nước đá ‒2°C được cung cp nhiệt lượng không đổi theo thi gian đ tăng nhiệt
độ lên đến 2°C. Cho biết nhit dung riêng của nước đá 2100 J/(kg.K), của nước 4200 J/(kg.K). Đồ th
nào sau đây mô tả đúng diễn biến ca quá trình?
A. B.
C. D.
Nhiệt độ (°C)
80
70
60
B
C
A
D
Thời gian (s)
1
2
‒1
‒2
0
Nhiệt độ (°C)
Thời gian
1
2
‒1
‒2
0
Nhiệt độ (°C)
Thời gian
1
2
‒1
‒2
0
Nhiệt độ (°C)
Thời gian
1
2
‒1
‒2
0
Nhiệt độ (°C)
Thời gian
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 7
S dng các thông tin sau cho Câu 34 và Câu 35
Người ta cung cp nhiệt lượng 1,5 J cho khối khí đựng trong xilanh nm ngang. Khí trong xilanh n ra đẩy
pít-tông đi một đoạn 5,0 cm. Biết lc ma sát gia pít-tông và xilanh có độ ln là 20,0 N.
Câu 34: [VNA] Công cht khí thc hin khi giãn n và đẩy pit-tông là
A. 1 J. B. 0,5 J. C. 1,5 J. D. 2 J.
Câu 35: [VNA] Độ biến thiên nội năng của cht khí là
A. 0,25 J. B. 0,5 J. C. 1 J. D. 2 J.
Câu 36: [VNA] Điều nào sau đây đúng khi nói về mô hình động hc phân t?
A. Các phân t cu to nên vt chuyển động không ngng theo một hướng.
B. Gia các phân t không có khong cách.
C. Gia các phân t ch có các lực đẩy.
D. Các phân t chuyển động nhit càng nhanh thì nhiệt độ ca vt càng cao.
Câu 37: [VNA] Cn y tế chuyn t th lng sang th khí rt nhanh điều kiện thông thường. Khi xoa cn
vào da, ta cm thy lnh vùng da đó vì cồn
A. thu nhiệt lượng t cơ thể qua ch da đó để bay hơi.
B. khi bay hơi toả nhiệt lượng vào ch da đó.
C. khi bay hơi kéo theo lượng nước ch da đó ra khỏi cơ thể.
D. khi bay hơi tạo ra dòng nước mát ti ch da đó.
Câu 38: [VNA] c hình v bên là đ th biu din mi liên h gia kết qu đọc được t nhit giai Celsius
nhit giai Fahrenheit ca mt vật. Đồ th đúng là
A. Đồ th 1. B. Đồ th 2. C. Đồ th 3. D. Đồ th 4.
S dng các thông tin sau cho Câu 39 và Câu 40
Th đồng thi 0,2 kg st 15°C và 450 g đồng nhiệt đ 25°C vào 150 g nước nhiệt độ 80°C. Biết s
ta nhiệt ra ngoài môi trường không đáng k nhit dung riêng ca sắt, đồng, nước lần lượt bng 460
J/(kg.K), 400 J/(kg.K) và 4200 J/(kg.K).
Câu 39: [VNA] Nhận định nào sau đây là đúng về s trao đổi nhit ca các vt?
A. Sắt và đồng ta nhiệt, nước thu nhit. B. St ta nhiệt, đồng và nước thu nhit.
C. Sắt và đồng thu nhiệt, nước ta nhit. D. Sắt và nước ta nhiệt, đồng thu nhit.
Câu 40: [VNA] Nhiệt độ cân bng ca h
A. 54,1°C. B. 62,4°C. C. 46,7°C. D. 38,9°C.
Câu 41: [VNA] Với hình động hc phân t, s khác bit v độ ln ca lực tương tác giữa các phân t
trong cht rn, cht lng, cht khí dẫn đến s
A. đồng nht v cu trúc ca chúng. B. khác bit v cu trúc ca chúng.
C. khác bit v khối lượng ca chúng. D. đồng nht v khối lượng ca chúng.
Câu 42: [VNA] Mt nhit kế phạm vi đo từ 263 K đến 1273 K, dùng để đo nhiệt độ ca các lò nung. Phm
vi đo của nhit kế này trong thang nhiệt độ Celsius là
A. ‒12°C đến 1000°C B. ‒20°C đến 1200°C
C. 0°C đến 273°C D. ‒10°C đến 1000°C
t (°C)
Đồ thị 1
t (°F)
O
t (°C)
Đồ thị 2
t (°F)
O
t (°C)
Đồ thị 3
t (°F)
O
t (°C)
Đồ thị 4
t (°F)
O
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 8
Câu 43: [VNA] Đồ th hình v sau biu din s thay đổi nhiệt độ của nước theo thi gian.
Trong các nhận định sau, nhận định đúng?
A. Quá trình nóng chy din ra t phút th 1 đến phút th 2,5.
B. Quá trình nóng chy diễn ra trong 1 phút đầu tiên.
C. T phút th 1 đến phút th 2,5 nước th lng.
D. T phút th 2,5 đến phút th 3,5 nước bắt đầu sôi.
S dng các thông tin sau cho Câu 44 và Câu 45:
Cung cp nhit cho cục nước đá khối lượng 0,1 kg ‒20°C biến hoàn toàn thành hơi c 100°C. Cho
biết nước đá nhiệt nóng chy riêng 3,4.10
5
J/kg và nhit dung riêng 2,09.10
3
J/(kg.K); nước có nhit
dung riêng là 4,18.10
3
J/(kg.K) và nhiệt hoá hơi riêng là 2,3.10
6
J/kg
Câu 44: [VNA] Độ tăng nhiệt độ ca cc nước đá ban đầu đến khi hóa hơi hoàn toàn thành hơi nước tính theo
thang Kelvin là
Α. 120 Κ. B. 20 Κ. C. 100 K. D. 60 K.
Câu 45: [VNA] B qua mi hao phí do ta nhiệt ra ngoài môi trường, nhiệt lượng cn cung cp cho toàn b
quá trình là
A. Q = 205,96 kJ B. Q = 309,98 kJ C. Q = 159,96 kJ D. Q = 472,98 kJ
Câu 46: [VNA] Phát biểu nào sau đây về cu trúc ca vt cht là không đúng?
A. Vt chất được cu to bi các ht rt nh gi là phân t.
B. Các phân t chuyển động hn lon không ngng.
C. Các phân t có cùng khối lượng và kích thước.
D. Khong cách gia các phân t khác nhau đối vi cht khí, cht lng và cht rn.
Câu 47: [VNA] Người ta thc hiện công 100 J để nén khí trong mt xilanh. Biết khí truyền ra môi trường
xung quanh mt nhiệt lượng 20 J. Độ biến thiên nội năng của khí là
A. 120 J. B. 100 J. C. 80 J. D. 60 J.
Câu 48: [VNA] Mt nhit kế thy ngân khong cách gia vch 0°C vch 100°C 20 cm. Khi mc
thy ngân thấp hơn vạch 100°C 5 cm thì nhiệt độ
A. 25°C. B. 50°C. C. 60°C. D. 75°C.
Câu 49: [VNA] Bn cht lng P, Q, R và S có cùng khối lượng được đun nóng với cùng tốc độ. Đồ th dưới
đây cho thấy s thay đổi nhiệt độ ca chúng theo thi gian.
Cht lng nào có nhit dung riêng ln nht?
A. P. B. Q. C. R. D. S.
0
10
10
1
2,5
3,5
Thời gian (phút)
Nhiệt độ (°C)
Nhiệt độ (°C)
100
50
0
Q
P
R
S
10
20
Thời gian (phút)
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 9
Câu 50: [VNA] Sau khi đun nóng nước đến 100°C, tiếp tục đun thêm thì 0,70 kg nước đã chuyển thành hơi.
Cho nhiệt hoá hơi riêng của nước là L = 2,3.10
6
J/kg. Nhiệt lượng đã cung cấp để làm 0,70 kg nước 100°C
hoá hơi hết là
A. 1,6.10
3
J. B. 1,6.10
4
J. C. 1,6.10
5
J. D. 1,6.10
6
J.
Câu 51: [VNA] Phát biểu nào sau đây nói về lực tương tác phân tửkhông đúng?
A. Lc phân t ch đáng kể khi các phân t rt gn nhau.
B. Lc hút phân t có th lớn hơn hoặc nh hơn lực đẩy phân t.
C. Càng gn nhau thì lc hút càng chiếm ưu thế.
D. Lc hút phân t có th bng lực đẩy phân t.
Câu 52: [VNA] Nếu không có trao đổi nhit gia hai vt khi chúng tiếp xúc vi nhau thì hai vt phi có cùng
A. nhiệt độ. B. nội năng. C. nhit dung riêng. D. nhit nóng chy riêng.
Câu 53: [VNA] Hiện tượng cht rn chuyn trc tiếp sang th hơi được gi là
A. s bay hơi. B. s thăng hoa. C. s hóa hơi. D. s ngưng kết.
Câu 54: [VNA] Không th dùng nhit kế ợu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì rượu
A. sôi nhiệt độ cao hơn 100°C B. sôi nhiệt độ thấp hơn 100°C
C. đông đặc nhiệt độ thấp hơn 100°C D. đông đặc nhiệt độ thấp hơn 0°C
Câu 55: [VNA] Biểu đồ cho thy mi quan h gia nhiệt độthi
gian khi đun nóng 1 kg chất lng bằng lò sưởi nhúng 500 W. Gi s
không có s mt nhit, nhit dung riêng ca cht lng là bao nhiêu?
A. 0,01 J/( kg.K). B. 250 J/(kg.K).
C. 420 J/(kg.K). D. 2500 J/(kg.K).
Câu 56: [VNA] Công thc nào sau là công thc tng quát của định lut I nhiệt động lc hc?
A. ΔU = A + Q. B. ΔU = Q. C. ΔU = A. D. A + Q = 0.
Câu 57: [VNA] Khi nhiệt độ ca h thay đổi thì động năng của các phân t cu to nên h thay đổi. Do đó,
nội năng phụ thuc vào ...(1).... ca h. Mt khác, khi th tích h thay đổi thì khong cách gia các phân t
cu to nên h thay đổi, làm cho thế năng tương tác giữa chúng thay đổi. Vì thế, nội năng cũng phụ thuc vào
...(2).... ca hệ. Điền cm t thích hp vào ch trng.
A. (1) khối lượng; (2) th tích. B. (1) nhiệt độ; (2) th tích.
C. (1) nhiệt độ; (2) khối lượng riêng. D. (1) khối lượng; (2) khối lượng.
Câu 58: [VNA] Khi nhúng nhit kế thủy ngân vào nước đá đang tan, sợi thy ngân dài 2 cm. Khi th vào hơi
nước trên nước sôi, si thủy ngân dài 24 cm. Độ chênh lch gia mi vch 1°C trên nhit kế có độ dài là bao
nhiêu?
A. 0,22 cm. B. 0,24 cm. C. 2,20 cm. D. 22,0 cm.
Câu 59: [VNA] Hai vật X và Y được đun nóng riêng rẽ bng các lò sưởi có cùng công suất. Chúng được làm
t cùng mt vt liệu. Đồ th bên biu din s thay đổi nhiệt độ θ của X và Y theo thi gian t. T s khối lượng
ca X so vi Y là bao nhiêu?
A. 3 : 1. B. 2 : 1. C. 1 : 2. D. 2 : 3.
θ (°C)
80
60
40
20
0
t (s)
X
Y
60
40
20
0
5
Nhiệt độ (°C)
0
10
15
20
Thời gian (s)
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 10
Câu 60: [VNA] Xác định nhiệt lượng cn cung cấp để nung nóng chy hoàn toàn 1 tấn đồng t 25°C Biết
nhit dung riêng nhit nóng chy riêng của đồng lần t c
Cu
= 380 J/(kg.K); λ
Cu
= 180.10
3
J/kg; nhit
độ nóng chy của đồng là 1084°C
A. 582,42.10
6
J B. 582,42.10
5
J C. 582,42.10
4
J D. 582,42.10
3
J
Câu 61: [VNA] Khi làm nóng liên tc vt rắn vô định hình, vt rn mềm đi và chuyển dn sang th lng mt
cách liên tc. Trong quá trình này nhiệt độ ca vật ... (1)... Do đó, vật rắn vô định hình ...(2)... Đin vào ch
trng các cm t thích hp.
A. (1) tăng lên liên tục; (2) Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B. (1) gi ổn định; (2) không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. (1) gi ổn định; (2) có nhiệt độ nóng chảy xác định được.
D. (1) tăng lên liên tục; (2) có nhiệt độ nóng chảy xác định được.
Câu 62: [VNA] Hiện tượng nào sau đây không phi s nóng chy?
A. Miếng bơ thực vật tan khi đun nóng.
B. ớc đá khi đưa ra khỏi t lnh chuyển thành nước lng.
C. Băng tuyết tan vào mùa hè.
D. ớc đóng băng vào mùa đông.
Câu 63: [VNA] Người ta truyn cho một lượng khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khi n ra thc hin công
60 J đẩy pit-tông dch chuyển. Độ biến thiên nội năng của khí là
A. 20 J. B. 30 J. C. 40 J. D. 30 J.
Câu 64: [VNA] Đồ th dưới đây cho thấy điện tr R ca ba phn t mạch điện khác nhau thay đổi như thế
nào theo nhiệt độ θ.
Phn t mạch điện nào có th được s dụng để đo nhiệt độ
A. Ch (1). B. Ch (2). C. Ch (1) và (3). D. Ch (2) và (3).
Câu 65: [VNA] Bạn An đun một ấm nước đy có dung tích 1,8 lít bng bếp ga. Do suất nên bn quên
không tt bếp khi nước sôi. Tính nhiệt lượng cn thiết để làm hoá hơi hoàn toàn nước trong m k t lúc nước
sôi. Khối lượng riêng của nước là 1000 kg\m
3
. Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3.10
6
J/kg.
A. 3450 kJ. B. 4140 kJ. C. 4041 kJ. D. 3540 kJ.
Câu 66: [VNA] Gi Q nhiệt lượng cn cung cấp để làm cho m (kilôgam) cht lỏng hoá hơi hoàn toàn
nhiệt độ xác định. Nhiệt hóa hơi riêng của cht lỏng đó được tính bng công thc
A.
Q
L
m
=
. B. L = Q.m. C.
2
Q
L
m
=
. D.
2
L = Q.m
.
Câu 67: [VNA] Nhiệt độ ca mt vt th biu th tính cht vt lý nào?
(1) Một thước đo mức độ nóng, lnh ca vt th.
(2) Một thước đo năng lượng bên trong ca vt th.
(3) Một thước đo động năng trung bình ca các phân t ca vt th.
A. Ch (1) và (2) B. Ch (1) và (3) C. Ch (2) và (3) D. C (1), (2) và (3)
R (Ω)
R (Ω)
R (Ω)
θ (°C)
θ (°C)
θ (°C)
(1)
(2)
(3)
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 11
Câu 68: [VNA] Các khối lượng bng nhau ca cht lỏng X, Y và Z được đun nóng riêng rẽ. Đồ th biu din
s biến thiên của năng ng hp th bi các cht lng theo nhiệt độ ca chúng. Gi s c
X
, c
Y
và c
Z
lần lượt
là nhit dung riêng ca X, Y và Z. Mi quan h nào sau đây là đúng?
A. c
X
= c
Y
> c
Z
. B. c
X
= c
Y
< c
Z
. C. c
X
< c
Y
= c
Z
. D. c
X
> c
Y
= c
Z
.
S dng các thông tin sau cho Câu và Câu
Hiu sut ca mt nhà máy nhiệt điện dùng than đá là 40%. Biết công suất điện ca nhà máy là 8 MW và
năng suất ta nhit của than đá là 27.10
6
J/kg.
Câu 69: [VNA] Điện năng nhà máy nhiệt điện cung cp trong 1 ngày là
A. 1,66.10
11
J.
B. 4,14.10
11
J.
C. 3,28.10
11
J.
D. 6,91.10
11
J.
Câu 70: [VNA] ng than tiêu th hàng năm (lấy 1 năm bằng 365 ngày) ca nhà máy khong bao nhiêu?
A. 23,36 nghìn tn. B. 56,06 nghìn tn. C. 67,82 nghìn tn. D. 74,28 nghìn tn.
Câu 71: [VNA] trên núi cao người ta
A. không th luc chín trứng trong nước sôi vì áp sut trên đó lớn hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước
sôi nhiệt độ thấp hơn 100°C
B. không th luc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước
sôi nhiệt độ thấp hơn 100°C
C. có th luc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi
nhiệt độ cao hơn 100°C
D. có th luc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi
nhiệt độ cao hơn 100°C
Câu 72: [VNA] Biu thức nào sau đây là đúng khi biến đổi nhiệt độ t thang Celsius sang thang Kelvin?
A. T(K) = t(°C) ‒ 273. B. T(K) = t(°C) + 273.
C.
t( C) 273
T(K)
2
+
=
D. T(K) = 2t (°C) + 273.
Câu 73: [VNA] Chất nào sau đây là chất lng nhiệt độ phòng (khong 20°C)?
Cht
Nhiệt độ nóng chy (°C)
Nhiệt độ hóa hơi (°C)
P
25
444
Q
39
357
R
44
280
S
218
183
A. Cht P. B. Cht R. C. Cht Q. D. Cht S.
Nhiệt độ
Năng lượng hấp thụ
X
Y
Z
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 12
S dng các thông tin sau cho Câu 74 và Câu 75
Một máy đun nước công suất 100 W được s dụng để đun nóng 0,5 kg nước, đang được khuy bng
mt máy khuy. Sau 3 phút, nhiệt độ của nước tăng từ 25°C lên 30°C. Cho nhit dung riêng của nước là 4200
J/(kg.K).
Câu 74: [VNA] Nhiệt lượng mà nước nhận được trong thi gian 3 phút là
A. 10500 J. B. 14700 J. C. 8620 J. D. 16200 J.
Câu 75: [VNA] Ước tính tn thất năng lượng trong khong thi gian này là bao nhiêu?
A. 7500 J. B. 10500 J. C. 18000 J. D. 28500 J.
Câu 76: [VNA] Nội năng của mt vt
A. là tổng động năng các phân tử to nên vt.
B. ch ph thuc vào th tích ca vt.
C. ch ph thuc vào nhiệt độ ca vt.
D. ph thuc vào th tích và nhiệt độ ca vt.
Câu 77: [VNA] Khi Lâm xung xe buýt có máy lnh vào mùa hè, kính ca cô y b m (xem Hình (a)). Sau
mt thi gian, kính li trong sut (xem Hình (b)). Quá trình vật lý nào sau đây liên quan đến hiện tượng trên?
A. ngưng tụ tiếp theo là bay hơi. B. ngưng tụ tiếp theo là nóng chy.
C. đông đặc tiếp theo là bay hơi. D. đông đặc tiếp theo là nóng chy.
Câu 78: [VNA] Hình v cho thấy đồ th nhiệt đ thi gian ca hai vật X Y khi chúng được đun nóng
cùng mt công sut. Suy luận nào sau đây là đúng?
(1) Nhit dung ca X nh hơn.
(2) Nếu X và Y được làm t cùng mt cht thì khối lượng ca X nh hơn.
(3) Nhit dung riêng ca X nh hơn.
A. Ch (1) và (2). B. Ch (1) và (3). C. Ch (2) và (3). D. (1), (2) và (3).
Hình a)
Hình b)
Nhiệt độ (°C)
X
Y
Thi gian (phút)
0
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 13
S dng d kin tr li Câu 79 và Câu 80
Mt bát bng đồng nặng 150 g đựng 350 g nước nhit độ 20°C. Mt thỏi đồng hình tr khối lượng 500 g
nhiệt độ cao rơi vào bát nước làm nước sôi chuyển 5,00 g nước thành hơi. Nhiệt độ cui ca h là 100°C.
Biết nhit dung riêng của đồng là c
đồng
= 380 J/kg.K; nhit dung riêng của nước c
c
= 4200 J/(kg.K) và nhit
hoá hơi riêng của nước L = 2,26.10
6
J/kg.
Câu 79: [VNA] Nhận xét nào sau đây là đúng về s trao đổi nhit gia các vt?
A. Bát đồng và nước thu nhit, thỏi đồng ta nhit.
B. Bát đồng và thỏi đồng ta nhiệt, nước thu nhit.
C. Bát đồng và nước ta nhit, thỏi đồng thu nhit.
D. Bát đồng và thỏi đồng thu nhiệt, nước ta nhit.
Câu 80: [VNA] Nhiệt độ ban đầu ca thi đồng là
A. 802°C. B. 886°C. C. 848°C. D. 824°C.
Câu 81: [VNA] Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về s nóng chy ca các cht rn?
A. Mi cht rn kết tinh nóng chy mt nhiệt độ xác định không đổi ng vi mt áp sut bên ngoài xác
định.
B. Nhiệt độ nóng chy ca cht rn kết tinh ph thuc áp sut bên ngoài.
C. Cht rn kết tinh nóng chảy và đông đặc cùng mt nhiệt độ.
D. Cht rắn vô định hình cũng nóng chảy mt nhiệt độ xác định không đổi.
Câu 82: [VNA] Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Đơn vị ca nhiệt lượng cũng là đơn vị ca nội năng.
B. Mt vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
C. Nhiệt lượng không phi là nội năng.
D. Nhiệt lượng là s đo nội năng của vt trong quá trình truyn nhit.
Câu 83: [VNA] Khi nhúng nhit kế thủy ngân vào nước đá đang tan rồi vào hơi nước thì chiu dài si thy
ngân trong thân nhit kế lần lượt là 2 cm và 22 cm. Khi th nhit kế vào chậu nước thì chiu dài si thy ngân
là 11 cm. Nhiệt độ ca chậu nước là bao nhiêu?
A. 40°C. B. 45°C. C. 50°C. D. 55°C.
S dng d kin tr li Câu 84 và Câu 85
Người ta dùng sưởi điện 400 W đ nung nóng 0,4 kg cht rắn. Đồ th biu din nhiệt độ theo thi gian
ca cht.
Câu 84: [VNA] Thi gian nóng chy ca cht rn là
A. 300 s. B. 400 s. C. 350 s. D. 450 s.
Câu 85: [VNA] Nhit nóng chy riêng ca cht là
A. 64 kJ/kg. B. 160 kJ/kg. C. 400 kJ/kg. D. 500 kJ/kg.
Câu 86: [VNA] Cp vật nào sau đây có nhiệt dung riêng khác nhau?
A. 1 kg nước và 2 kg nước.
B. 1 kg naphtalen lng và 1 kg naphtalen rn.
C. 1 kg du trong bình thy tinh và 1 kg du trong bình kim loi.
D. 1 kg nước 15°C và 1 kg nước 30°C.
Nhiệt độ
0
200
400
600
Thời gian (s)
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 14
Câu 87: [VNA] Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực có cường độ tia t ngoi cao?
A. Bin báo 1. B. Bin báo 2. C. Bin báo 3. D. Bin báo 4.
Câu 88: [VNA] Cho mt s bước tiến hành sau:
(1) Thc hiện phép đo nhiệt độ.
(2) Ước lượng nhiệt độ ca vt.
(3) Hiu chnh nhit kế.
(4) La chn nhit kế phù hp.
(5) Đọc và ghi kết qu đo.
Khi muốn đo nhiệt độ ca mt vt thì ta cn thc hin tun t các bước là
Α. (2), (4), (1), (3), (5). Β. (3), (2), (4), (1), (5).
C. (2), (4), (3), (1), (5). D. (1), (4), (2), (3), (5).
Câu 89: [VNA] Một viên đạn bằng đồng đang bay với vn tc v thì va chm ghim cht vào mt tm g,
viên đạn b nóng thêm 120°C. Biết rằng 60% độ giảm động năng của viên đạn chuyn thành nội năng của nó
khi va chm, nhit dung riêng của đồng là 380 J/(kg.K). Vn tc v của viên đạn gn nht giá tr nào sau đây?
A. 390 m/s. B. 302 m/s. C. 357 m/s. D. 457 m/s.
Câu 90: [VNA] Mt cht rn khối lượng 2 kg nhit dung riêng
1000 J/(kg.K) được nung nóng đều bng mt ngun nhiệt không đổi. Đồ
th nhiệt độ thi gian ca chất đưc th hiện trong đồ th. Gi s không
có nhit b mt, hãy tìm nhit nóng chy riêng ca chất đó từ đồ th.
A. 1000 J/kg.
B. 20000 J/kg.
C. 30000 J/kg.
D. 50000 J/kg.
Câu 91: [VNA] Quá trình làm thay đổi nội năng của vt bng cách cho nó tiếp xúc vi vt khác khi
A. nhiệt độ ca chúng bng nhau gi là s trao đổi công.
B. có s chênh lch nhiệt độ gia chúng gi là s nhn công.
C. có s chênh lch nhiệt độ gia chúng gi là s truyn nhit.
D. nhiệt độ ca chúng bng nhau gi là s truyn nhit.
Câu 92: [VNA] Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Cht rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B. Khi b làm nóng thì cht rắn vô định hình mm dần cho đến khi tr thành lng.
C. Trong quá trình hóa lng nhiệt độ ca cht rắn vô định hình tăng liên tục.
D. Cht rắn vô định hình có cu trúc tinh th.
Câu 93: [VNA] Cn y tế chuyn t th lng sang th khí rt nhanh điu kiện thông thường. Khi xoa cn
vào da, ta cm thy lnh vùng da đó vì
A. cn thu nhiệt lượng t cơ thể qua ch da đó để bay hơi.
B. cồn khi bay hơi toả nhiệt lượng vào ch da đó.
C. cồn khi bay hơi kéo theo lượng nước ch da đó ra khỏi cơ thể.
D. cồn khi bay hơi tạo ra dòng nước mát ti ch da đó.
Nhiệt độ (°C)
70
20
0
100
200
Thời gian
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 15
Câu 94: [VNA] Bn cht rn khác nhau, mi cht có khối lượng 1 kg, được đun nóng bằng lò nhit ging ht
nhau trong 10 phút. Các biểu đồ sau đây cho thấy đường cong gia nhit ca chúng. Gi s không s mt
nhit, cht rn nào có nhit nóng chy riêng ln nht?
A. B.
C. D.
Câu 95: [VNA] Mt dây may so nhit cung cấp năng lượng cho mt cht lng có khối lượng 0,5 kg và nhit
dung riêng 4000 J/(kg.K) cha trong mt bình có nhiệt dung không đáng kể. Gi s rng s trao đổi nhit vi
môi trường xung quanh th được b qua. Nếu nhiệt độ ca cht lỏng tăng từ 10°C đến 70°C trong 100 giây,
công sut dây may so nhit là
A. 200 W. B. 1200 W. C. 1400 W. D. 12000 W.
Câu 96: [VNA] Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng
A. nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn.
B. nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
C. nhiệt lượng cần thiết để 1 g chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ phòng.
D. nhiệt lượng cần thiết để một mẫu chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
Câu 97: [VNA] Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
B. Các phân tử chuyển động không ngừng.
C. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
D. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực tương tác phân tử.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 98 và Câu 99
Cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra đẩy pit-tông
đi một đoạn 6,0 cm. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh có độ lớn là 20,0 N, diện tích tiết diện của pit-tông
là 1,0 cm
2
. Coi pit-tông chuyển động thẳng đều.
Câu 98: [VNA] Thể tích khí trong xilanh tăng bao nhiêu?
A. 4,5 ml. B. 5,0 ml. C. 5,5 ml. D. 6,0 ml.
Câu 99: [VNA] Độ biến thiên nội năng của khối khí là
A. 0,3 J. B. 0,4 J. C. 0,5 J. D. 0,6 J.
0
10
Thời gian (phút)
Nhiệt độ
0
10
Thời gian (phút)
Nhiệt độ
0
10
Thời gian (phút)
Nhiệt độ
0
10
Thời gian (phút)
Nhiệt độ
d
F = pS
S
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 16
Câu 100: [VNA] Biến thiên điện trở thể được sử dụng để xác định nhiệt độ. Giả sử một nhiệt điện trở
điện trở lần lượt là 8,4 Ω và 3,6 Ω tại điểm đóng băng và điểm nước sôi. Giả sử sự thay đổi điện trở theo nhiệt
độ là đồng đều như thể hiện trong hình. Nhiệt độ sẽ là bao nhiêu nếu điện trở của dây kim loại là 5,8 Ω.
A. 42°C. B. 46°C. C. 54°C. D. 58°C.
Câu 101: [VNA] hai nhiệt kế, một dùng thang Celsius, một dùng thang Kelvin đđo nhiệt độ của môi
trường tại cùng một thời điểm. Số chỉ trên nhiệt kế Kelvin
A. tỉ lệ thuận với số chỉ trên nhiệt kế Celsius.
B. lớn hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.
C. nhỏ hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.
Câu 102: [VNA] Trong trường hợp nào dưới đây, sự biến đổi nội năng của vật không phải do thực hiện công?
A. Mài dao. B. Đóng đinh. C. Khuấy nưc. D. Nung sắt trong lò.
Câu 103: [VNA] Một học sinh thêm 50 g sữa ở nhiệt độ 20°C vào 350 g trà nhiệt độ 80°C, nhiệt độ cui
cùng của hỗn hợp bao nhiêu? Cho nhiệt dung riêng của sữa 3800 J/(kg.K). Nhiệt dung riêng của trà 4200
J/(kg.K).
A. 50,0°C. B. 72,5°C. C. 73,1°C. D. 77,4°C.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 104 và Câu 105
Vận động viên điền kinh bị mất rất nhiều nước trong khi thi đấu. Các vận động viên thường chỉ thể
chuyển hóa khoảng 30% năng lượng dự trữ trong cơ thể thành năng lượng dùng cho các hoạt động của cơ thể.
Phần năng lượng còn lại chuyển thành nhiệt thải ra ngoài nhờ sự bay hơi của nước qua hấp da để giữ
cho nhiệt độ thể không đổi. Vận động viên dùng hết 9800 kJ trong cuộc thi. Coi nhiệt độ thể của vận
động viên hoàn toàn không đổi và nhiệt hoá hơi riêng của nước nhiệt độ của vận động viên là 2,4.10
6
J/kg.
Biết khối lượng riêng của nước là 1,0.10
3
kg/m
3
.
Câu 104: [VNA] Phần năng lượng chuyển thành nhiệt thải ra ngoài nhờ sự bay hơi của nước ra ngoài là
A. 6560 kJ. B. 6660 kJ. C. 6760 kJ. D. 6860 kJ.
Câu 105: [VNA] ợng nước thoát ra ngoài qua hô hấp và da xấp xỉ
A. 2,86 lít. B. 3,15 lít. C. 3,36 lít. D. 3,86 lít.
Câu 106: [VNA] Phát biểu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
A. Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
Câu 107: [VNA] Câu nào sau đây không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?
A. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.
B. Quá trình chuyển ngược lại từ thkhí sang thlỏng sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ luôn xảy ra kèm theo
sự bay hơi.
C. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
D. Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kì.
R (Ω)
8,4
3,6
0
20
40
60
θ (°C)
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 17
Câu 108: [VNA] Ở nhiệt độ nào thì số đọc trên thang nhiệt độ Fahrenheit gấp đôi số đọc trên thang nhiệt độ
Celsius?
A. 160°C. B. 100°C. C. 0°C. D. 260°C.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 109 và Câu 110
Trong một thí nghiệm, người ta thả rơi tự do một mảnh thép khối lượng 0,5 kg từ độ cao 1000 m, khi
tới mặt đất tốc độ 30 m/s. Cho biết nhiệt dung riêng của thép c = 460 J/(kg.K) lấy g = 9,81 m/s
2
.
Mảnh thép đã nóng thêm bao nhiêu độ khi chạm đất, nếu cho rằng toàn bộ công cản của không khí chỉ dùng
để làm nóng mảnh thép?
Câu 109: [VNA] Độ lớn công cản của không khí là
A. 4620 J. B. 4640 J. C. 4660 J. D. 4680 J.
Câu 110: [VNA] Nhiệt độ tăng thêm của mảnh thép xấp xỉ
A. 20,3°C. B. 30,3°C. C. 40,3°C. D. 45,3°C.
Câu 111: [VNA] Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được
gọi là
A. nhiệt độ. B. nhiệt hóa hơi. C. nhiệt lượng. D. nhiệt dung.
Câu 112: [VNA] Hình bên dưới đồ thsự thay đổi nhiệt độ của vật rắn kết tinh khi được làm ng chảy.
Trong khoảng thời gian từ t
a
đến t
b
thì
A. vật rắn không nhận năng lượng. B. nhiệt độ của vật rắn tăng.
C. nhiệt độ của vật rắn giảm. D. vật rắn đang nóng chảy.
Câu 113: [VNA] Nhiệt độ thể người bình thường 37°C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào
sau đây là đúng?
Α. 98,6 Κ. B. 37 Κ. C. 310 K. D. 236 K.
Câu 114: [VNA] Bỏ 100 g nước đá t
1
= 0°C vào 300 g nước t
2
= 20°C. Cho nhiệt nóng chảy riêng của
nước đá là λ = 3,4.10
5
J/kg và nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J/(kg.K). Tính khối lượng đá còn lại.
A. 0 g. B. 15 g. C. 21 g. D. 26 g.
Câu 115: [VNA] Thả đồng thời 0,2 kg st ở 15°C và 450 g đồng ở nhiệt độ 25°C vào 150 g nước nhiệt độ
80°C. Biết rằng sự hao phí nhiệt môi trường không đáng kể nhiệt dung riêng của sắt, đồng, nước lần
ợt bằng 460 J/(kg.K), 400 J/(kg.K) và 4200 J/(kg.K). Khi cân bằng, nhiệt độ của hệ
A. 62,4°C. B. 40°C. C. 65°C. D. 23°C.
Câu 116: [VNA] Tính cht không phải là của phân tử của vật chất thể khí là
A. chuyển động hỗn loạn.
B. chuyển động không ngừng.
C. chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
D. chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Câu 117: [VNA] Độ không tuyệt đối là nhiệt độ ứng với
Α. 0 Κ. B. 0°C. C. 273°C. D. 273 K.
Câu 118: [VNA] Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.
D. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Nhiệt độ
nóng chảy
Nhiệt độ
t
0
t
a
t
b
t
1
Thi gian
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 18
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 119 và Câu 120
Một ấm đun nước công suất 1000 W chứa 300 g nước 20°C. Cho nhiệt dung riêng nhiệt hóa hơi
riêng của nước lần lượt là 4180 J/(kg.K) và 2,0.10
6
J/kg.
Câu 119: [VNA] Tính thời gian cần thiết để đun nước trong ấm đạt đến nhiệt độ sôi.
A. 100 s. B. 140 s. C. 180 s. D. 200 s.
Câu 120: [VNA] Sau khi nước đến nhiệt độ sôi, người ta để ấm tiếp tục đun nước sôi trong 2 phút. Tính khối
ợng nước còn lại trong ấm.
A. 180 g. B. 210 g. C. 240 g. D. 270 g.
Câu 121: [VNA] Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất thể khí?
A. Có hình dạng và thể tích riêng.
B. Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.
C. Có thể nén được dễ dàng.
D. Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
Câu 122: [VNA] Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?
A. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.
B. Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.
C. Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.
D. Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.
Câu 123: [VNA] Thang nhiệt độ Fahrenheit hiện nay (đơn vị là độ F) được sử dụng rộng rãi ở Mỹ
một số quốc gia nói tiếng Anh khác. Nhiệt kế thuỷ ngân đo nhiệt độ trong phòng thường có độ chia cả
thang Celsius thang Fahrenheit (hình bên). Thang nhiệt độ Fahrenheit lấy điểm chuẩn của nước đóng
băng là 32°F và nhiệt độ sôi của nước là 212°F. Biết số đo nhiệt độ theo độ F và °C là hàm tuyến tính
bậc nhất. Hãy thiết lập mối liên hệ và cho biết công thức nào đúng?
A. t(°F) = 1,8.t(°C) ‒ 212. B. t(°F) = 1,8.t(°C) ‒ 32.
C. t(°F) = 1,8.t(°C) + 212. D. t(°F) = 1,8.t(°C) + 32.
Câu 124: [VNA] ợng nước sôi có trong một chiếc ấm có khối lượng m = 300 gam. Đun nước tới nhiệt độ
sôi, dưới áp suất khí quyển bằng 1 atm. Cho nhiệt hóa hơi riêng của nước 2,3.10
6
J/kg. Nhiệt lượng cần
thiết để làm m' = 100 gam nước hóa thành hơi là
A. 690 kJ. B. 230 kJ. C. 460 kJ. D. 320 kJ.
Câu 125: [VNA] Biểu đồ biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của chất lỏng theo thời gian khi chất lỏng được đun
nóng bằng một sưởi 400 W. Khối lượng của chất lỏng 2 kg. Tìm nhiệt dung riêng của chất lỏng. Giả sử
toàn bộ năng lượng do lò sưởi tỏa ra đều được chất lỏng hấp thụ.
A. 83 J/(kg.K). B. 480 J/(kg.K). C. 1200 J/(kg.K). D. 2400 J/(kg.K).
Câu 126: [VNA] Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do
A. hơi nước trong nồi ngưng tụ. B. hạt gạo bị nóng chảy.
C. hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ. D. hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.
20
Nhiệt độ (°C)
Thời gian (giây)
25
20
15
10
5
0
40
60
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 19
Câu 127: [VNA] Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?
A. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.
B. Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.
C. Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.
D. Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.
Sử dụng dữ liệu dưới đây để trả lời Câu 128 và Câu 129
Nhiệt dung riêng của một kim loại được đo bằng phương pháp sau:
Đầu tiên, người ta nhúng một khối kim loại vào nước sôi trong một thời gian. Sau đó, khối kim loại được
chuyển vào một cốc nước lạnh. Sau mt thời gian, người ta đo nhiệt độ của nước. Cho: Nhiệt dung riêng của
nước là 4200 J/(kg.K).
Câu 128: [VNA] Khối lượng của khối kim loại 0,8 kg, khối lượng nước trong cốc 0,3 kg. Nhiệt độ ban
đầu của nước trong cốc bằng 23°C, nhiệt độ cuối cùng của nước trong cốc bằng 38°C. Tìm nhiệt dung riêng
của kim loại.
A. 236 J/(kg.K). B. 381 J/(kg.K). C. 622 J/(kg.K). D. 953 J/(kg.K).
Câu 129: [VNA] Kết quả thu được phát hiện là cao hơn giá trị thực của nhiệt dung riêng của kim loại. Lý do
nào sau đây có thể là đúng?
A. Một lượng nước nóng vẫn bám vào khối kim loại khi khối kim loại được chuyển sang nước lạnh.
B. Một phần năng lượng bị mất ra môi trường xung quanh khi khối kim loại được truyền vào nước lạnh.
C. Một phần năng lượng được cốc hấp thụ.
D. Nhiệt độ của khối kim loại vẫn cao hơn 38°C khi đo nhiệt độ cuối cùng của nước trong cốc.
Câu 130: [VNA] Thân nhiệt bình thường của con người là 37°C sẽ có nhiệt độ là bao nhiêu độ F?
A. 68,7°F. B. 98,6°F. C. 108,7°F. D. 120,7°F.
Câu 131: [VNA] Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
B. Nội năng là nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
C. Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
D. Nội năng của khí lí tưởng không phụ thuộc vào thể tích, mà phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 132: [VNA] Nhiệt độ của nước đá đang tan theo nhiệt giai Celsius là
A. 100°C B. 0°C C. 32°F D. 212°F
Bình
Khối kim loại
ớc sôi
Đầu đốt
ớc 1:
ớc 2:
Khối kim loại nóng
Cốc
Nhiệt kế
c lnh
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 20
Câu 133: [VNA] Trong đồ minh họa, nước ban đầu nhiệt độ phòng. Máy sưởi điện được bật trong 300
giây rồi tắt. Đồ thị nào sau đây mô tả đúng sự thay đổi của số đọc nhiệt kế?
A. B.
C. D.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 134 và Câu 135
Một ấm đun nước công suất 1000 W chứa 300 g nước 20°C. Cho nhiệt dung riêng nhiệt hóa hơi
riêng của nước lần lượt là 4180 J/(kg.K) và 2,0.10
6
J/kg
Câu 134: [VNA] Tính thời gian cần thiết để đun nước trong ấm đạt đến nhiệt độ sôi.
A. 100 s. B. 140 s. C. 180 s. D. 200 s.
Câu 135: [VNA] Sau khi nước đến nhiệt độ sôi, người ta để ấm tiếp tục đun nước sôi trong 2 phút. Tính khối
ợng nước còn lại trong ấm.
A. 180 g. B. 210 g. C. 240 g. D. 270 g.
Câu 136: [VNA] điều kiện thường, iodine là cht rn dng tinh th màu đen tím. Khi nung nóng, iodine có
s thăng hoa. Sự thăng hoa của iodine là s chuyn th t th
A. rn sang khí. B. rn sang lng. C. lng sang rn. D. khí sang rn.
Câu 137: [VNA] Nhiệt độ nước tinh khiết sôi áp sut chun là
A. 100°C. B. 1000°C. C. 99°C. D. 0°C.
Câu 138: [VNA] Xét hai nhận định sau đây. Nhận định nào đúng?
(1) Đối vi cht rn thì lực tương tác phân t rt ln nên thế năng của các phân t cu to nên vật là đáng kể
vì vt nội năng của vt va ph thuc vào nhiệt độ, va ph thuc vào th tích.
(2) Đối với khí lí tưởng vì lực tương tác phân tử là không đáng kể, nên thế năng phân tử là không đáng kể, vì
vy nội năng chỉ ph thuc nhiệt độ, không ph thuc th tích.
A. ch (1). B. ch (2). C. c hai đều đúng. D. c hai đều sai.
Nhiệt độ (°C)
Thời gian (s)
200
400
600
Nhiệt độ (°C)
Thời gian (s)
200
400
600
0
Nhiệt độ (°C)
Thời gian (s)
200
400
600
0
Nhiệt độ (°C)
Thời gian (s)
200
400
600
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 21
Câu 139: [VNA] Hai cht lỏng A và B được làm lạnh trong không khí. Đường cong làm lnh của chúng được
biu din. Nếu A và B có cùng khối lượng, phát biểu nào sau đây là đúng?
(1) A có nhiệt độ đông đặc cao hơn B.
(2) A có nhit nóng chy riêng lớn hơn B.
(3) Cht lng A có nhit dung riêng lớn hơn chất lng B.
A. Ch (3). B. Ch (1) và (2). C. Ch (2) và (3). D. (1), (2) và (3).
Câu 140: [VNA] Mt bình hình tr có bán kính đáy R
1
= 20 cm được đặt thẳng đứng chứa nước nhiệt độ t
1
= 20°C. Người ta th mt qu cu bng nhôm bán kính R
2
= 10 cm nhiệt độ t
2
= 40°C vào bình thì khi
cân bng mực nước trong bình ngp chính gia qu cu. Cho khối lượng riêng của nước D
1
= 1000 kg/m
3
ca nhôm D
2
= 2700 kg/m
3
, nhit dung riêng của nước c
1
= 4200 J/(kg.K) và ca nhôm c
2
= 880 J/(kg.K). B
qua s trao đổi nhit vi bình và với môi trường. Tìm nhiệt độ của nước khi cân bng nhit.
A. 24,8°C B. 20,7°C C. 23,7°C D. 23,95°C
Câu 141: [VNA] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng?
A. Chất lỏng không có thể tích riêng xác định.
B. Các nguyên tử, phân tử cũng dao động quanh các vị trí cân bằng, nhưng những vị trí cân bằng này không
cố định mà di chuyển.
C. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử
chất khí và nhỏ hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn.
D. Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó.
Câu 142: [VNA] Nhiệt độ của hơi nước đang sôi theo nhiệt giai Fahrenheit là
A. 212°C B. 32°C C. 100°C D. 0°C
Câu 143: [VNA] Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?
A. J/(kg.K) B. J/kg C. J D. J/K
Câu 144: [VNA] Một lượng chất rắn đã nghiền nát được nung nóng sự thay đổi nhiệt độ T theo thời gian
t của nó được thể hiện ở hình vẽ.
Nếu cùng một ởi được sử dụng để nung nóng một lượng nhỏ hơn của chất rắn, thì đồ thnào sau đây
(bằng đường nét đứt) thể hiện phù hợp nhất sự thay đổi nhiệt độ của chất rắn?
A. B. C. D.
Nhiệt độ
A
B
0
Thời gian
Nhiệt độ
Thời gian
O
T
t
O
T
t
O
T
O
T
O
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 22
Câu 145: [VNA] Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của thiếc, người ta đổ m
th
= 350 g thiếc nóng chảy ở nhiệt
độ t
2
= 232°C vào m
n
= 330 g nước t
1
= 7°C đựng trong một nhiệt lượng kế nhiệt dung bằng C
nlk
= 100
J/K. Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế t
2
= 32°C. Biết nhiệt dung riêng của
nước c
n
= 4,2 J/(g.K), của thiếc rắn c
th
= 0,23 J/(g.K). Nhiệt nóng chảy riêng của thiếc gần giá trị nào
nht sau đây?
A. 60 J/g B. 73 J/g C. 89 J/g D. 96 J/g
Câu 146: [VNA] Một khối chất (có thể chất rắn kết tinh, hoặc chất lỏng, hoặc chất khí) đang nhận nhiệt
ợng nhưng nhiệt độ của nó không thay đổi. Khối chất đó
A. là chất khí. B. là chất lỏng. C. là chất rắn. D. đang chuyển thể.
Câu 147: [VNA] Nhiệt độ vào một ngày mùa ở TP.Hồ Chí Minh là 35°C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao
nhiêu độ Fahrenheit?
A. 95°F. B. 67°F. C. 59°F. D. 76°F.
Câu 148: [VNA] Nhiệt được cung cấp với cùng một tốc độ cho lượng nước và dầu cùng khối lượng được đặt
trong các thùng chứa tương tự. Nhiệt độ của dầu tăng nhanh hơn. Lý do nào sau đây có thể xảy ra?
A. Dầu có khối lượng riêng nhỏ hơn nước. B. Dầu có nhiệt độ sôi cao hơn nước.
C. Dầu có nhiệt dung riêng nhỏ hơn nước. D. Dầu bay hơi chậm hơn nước.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 149 và Câu 150
Trong một ấm bằng đồng có 0,50 lít nước ở nhiệt độ ban đầu 30°C. Nước được đun sôi và sau khi sôi mt
thời gian, đã có 0,10 lít nước chuyển thành hơi. Xác định nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm và nước. Biết khối
ợng của ấm bằng đồng 0,50 kg; nhiệt hoá hơi riêng của nước 2,3.10
6
J/kg, nhiệt dung riêng của nước
và của đồng tương ứng là c
1
= 4200 J/(kg.K); c
2
= 380 J/(kg.K).
Câu 149: [VNA] Tính nhiệt lượng hóa hơi của 0,10 lít nước.
A. 2,3.10
5
J. B. 2,3.10
4
J. C. 2,3.10
3
J. D. 2,3.10
2
J.
Câu 150: [VNA] Xác định nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm và nước.
A. 1,6.10
5
J B. 3,9.10
5
J. C. 2,3.10
5
J. D. 4,3.10
5
J.
Câu 151: [VNA] Các phân t nào sau đây ở gn nhau nht?
A. Các phân t nước trng thái lng B. Các phân t muối ăn ở trng thái rn
C. Các phân t khí chlorine D. Các phân t khí oxygen
Câu 152: [VNA] Nhng quá trình chuyn th nào của đồng được vn dng trong việc đúc ợng đồng?
A. Nóng chảy và bay hơi B. Nóng chảy và đông đặc
C. Bay hơi và đông đặc D. Bay hơi và ngưng tụ
Câu 153: [VNA] Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
A. Nội năng là một dạng năng lượng
B. Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác
C. Nội năng là nhiệt lượng
D. Nội năng của mt vt có th tăng lên hoặc giảm đi
Câu 154: [VNA] Nhit kế thu ngân không dùng để đo
A. nhiệt độ ca lò luyện kim đang hoạt động B. nhiệt độ của nước đá đang tan
C. nhiệt độ khí quyn D. nhiệt độ cơ thể người

Preview text:

Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
CHƯƠNG 1: VẬT LÍ NHIỆT
Câu 1: [VNA]
Nội năng của một vật
A. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
B. chỉ phụ thuộc thể tích của vật.
C. phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật.
D. không phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật.
Câu 2: [VNA] Nhiệt độ trung bình của nước ở thang nhiệt độ Celsius là 27°C ứng với thang nhiệt độ Kelvin
nhiệt độ của nước là Α. 273 Κ. Β. 300 Κ. C. 246 K. D. 327 K.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4
Một chất rắn kết tinh bị nấu chảy thành chất lỏng nóng và sau đó nguội đi. Bảng bên dưới ghi lại nhiệt độ
của mẫu chất lỏng nóng theo thời gian. Thời gian (phút) 0 5 10 15 20 25 30 Nhiệt độ (°C) 90 75 68 68 68 62 58
Câu 3: [VNA] Tại phút thứ 5, mẫu chất tồn tại ở thể A. lỏng. B. rắn.
C. lỏng và rắn. D. khí.
Câu 4: [VNA] Trong khoảng thời gian từ phút thứ 10 đến phút thứ 20, mẫu chất đang
A. đông đặc.
B. nóng chảy. C. hóa hơi.
D. giảm nhiệt độ.
Câu 5: [VNA] Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo?
A. Chiều dài.
B. Thể tích vật rắn.
C. Nhiệt độ. D. Diện tích.
Câu 6: [VNA] Các bình trong hình đều đựng cùng một lượng nước đủ lớn. Để cả ba bình vào trong phòng
kín. Sau một tuần lượng nước trong các bình thay đổi thế nào? A B C
A. Bình A còn ít nhất.
B. Bình B còn ít nhất.
C. Bình C còn ít nhất.
D. Cả ba bình vẫn bằng nhau.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 7 và Câu 8
Một học sinh dùng một sợi dây buộc một vật có khối lượng 300 kg đang rơi qua ròng
rọc vào trục bánh guồng. Học sinh này đặt hệ thống vào một bể chứa 20 kg nước cách
nhiệt tốt. Khi vật rơi xuống sẽ làm cho bánh guồng quay và khuấy động nước. Nếu vật
rơi một khoảng cách thẳng đứng 50 m với vận tốc không đổi. Biết nhiệt dung riêng của
nước là 4,20 kJ/(kg.K), g = 9,81 m/s².
Câu 7: [VNA]
Độ giảm thế năng của vật nặng khi vật rơi 50 m? A. 136,2 kJ. B. 147,1 kJ. C. 148,2 kJ. D. 152,4 kJ.
Câu 8: [VNA] Nhiệt độ của nước tăng thêm bao nhiêu Kelvin? Α. 3,45 Κ. Β. 2,54 Κ. C. 1,75 K. D. 0,85 K.
Câu 9: [VNA] Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng?
A. Nhiệt kế thủy ngân.
B. Nhiệt kế kim loại.
C. Nhiệt kế hồng ngoại.
D. Nhiệt kế điện tử.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
3
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 10: [VNA] Điều nào sau đây là sai khi nói về chất rắn vô định hình?
A. Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể.
B. Vật rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Vật rắn vô định hình không có dạng hình học xác định.
D. Thuỷ tinh, nhựa đường, cao su, muối ăn là những chất rắn vô định hình.
Câu 11: [VNA] Trong công nghệ sản xuất nhôm, người ta làm cho quặng nhôm chuyển từ dạng rắn sang dạng
lỏng trước khi điện phân. Quá trình chuyển thể này gọi là A. hóa hơi.
B. đông đặc.
C. ngưng tụ. D. nóng chảy
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 12 và Câu 13
Viên đạn chì có khối lượng 50 g, bay với tốc độ v0 = 360 km/h. Sau khi xuyên qua một tấm thép, tốc độ giảm xuống còn 72 km/h.
Câu 12: [VNA] Tính độ biến thiên nội năng của hệ đạn và thép A. 360 J. B. 120 J. C. 240 J. D. 480 J.
Câu 13: [VNA] Biết rằng đạn hấp thụ 50% nhiệt lượng do quá trình va chạm. Nhiệt dung riêng của viên đạn
là 130 J/(kg.K). Tính độ tăng nhiệt độ của viên đạn. A. 12,5°C. B. 18,5°C. C. 22,5°C. D. 26,5°C.
Câu 14: [VNA] Một lượng khí được truyền 10 kJ nhiệt năng để nóng lên đồng thời bị nén bởi một công có
độ lớn 100 kJ. Tính độ biến thiên nội năng của lượng khí đó A. 90 kJ. B. 110 kJ. C. 100 kJ. D. 0.
Câu 15: [VNA] Trộn 100 g nước đá ở 0°C với 100 g nước sôi ở 100°C. Hình nào sau đây mô tả quá trình
thay đổi nhiệt độ theo thời gian của hệ trên? Nhiệt độ (°C) Nhiệt độ (°C) Nhiệt độ (°C) Nhiệt độ (°C) 100 100 100 100 0 0 0 0 A. Thời gian B. Thời gian C. Thời gian D. Thời gian
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 16 và Câu 17
Một máy nước nóng trực tiếp nhận nước vào ở 17°C. Máy cấp công suất nhiệt 6 kW để
làm nóng nước lên đến 37°C. Nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/(kg.K). Bỏ qua mọi hao
phí và tỏa nhiệt ra ngoài môi trường.
Câu 16: [VNA]
Độ tăng nhiệt độ của nước nóng theo độ Kelvin là Α. 17 Κ. B. 20 Κ. C. 54 K. D. 37 K.
Câu 17: [VNA] Khối lượng nước nóng ở 37°C mà máy cung cấp trong mỗi giây xấp xỉ bao nhiêu? A. 0,035 kg. B. 0,040 kg. C. 0,072 kg. D. 0,084 kg.
Câu 18: [VNA] Tình huống nào sau đây không liên quan đến hiện tượng nóng chảy?
A. Đốt một ngọn nến.
B. Đun nấu mỡ vào mùa đông.
C. Pha nước chanh đá.
D. Cho nước vào tủ lạnh để làm đá.
Câu 19: [VNA] Mỗi độ chia 1°C trong thang Celsius bằng X của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy của
nước tinh khiết đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết (ở áp suất tiêu chuẩn). X là Α. 1/273,16. B. 1/100. C. 1/10. D. 1/273,15.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
4
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 20 và Câu 21
Người ta thực hiện thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của đồng với một miếng đồng kim loại có khối
lượng 850 g. Lúc đầu, nhiệt độ của miếng đồng là 15°C. Ghi lại thời gian từ khi bật bộ phận đốt nóng đến khi
nhiệt độ miếng đồng tăng tới 30°C. Sau đó, miếng đồng được làm nguội về nhiệt độ ban đầu và thí nghiệm
được lặp lại. Kết quả đo được ghi lại và tính trung bình như sau:
Công suất bộ phận đốt nóng (W) Thời gian đốt nóng (s) 80 73
Câu 20: [VNA] Theo kết quả của thí nghiệm này, nhiệt dung riêng của đồng là bao nhiêu?
A. 458 J/(kg.K).
B. 468 J/(kg.K).
C. 478 J/(kg.K). D. 488 J/(kg.K).
Câu 21: [VNA] Nếu tăng công suất của bộ phận đốt nóng lên 120 W thì thời gian đốt nóng xấp xỉ là A. 79 s. B. 69 s. C. 59 s. D. 49 s.
Câu 22: [VNA] Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi
A. nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự trao đổi công.
B. có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự nhận công.
C. có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự truyền nhiệt.
D. nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự truyền nhiệt.
Câu 23: [VNA] Một học sinh sử dụng bộ thiết bị như hình a) bên dưới để so sánh năng lượng nhiệt cần thiết
để làm nóng những khối vật liệu khác nhau. Mỗi khối có khối lượng bằng nhau và có nhiệt độ ban đầu là
20°C. Học sinh đó tiến hành đo thời gian cần thiết để nhiệt độ của mỗi khối vật liệu tăng lên thêm 5°C. Kết
quả được biểu diễn trên hình b) bên dưới. Vật liệu nào có nhiệt dung riêng lớn nhất? Thời gian cần thiết (s) 160 140 120 100 80 60 40 20 0
Bê tông Đồng Sắt Thiếc Hình a) Hình b) A. Bê tông. B. Thiếc. C. Sắt. D. Đồng.
Câu 24: [VNA] Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nhiệt kế y tế có phạm vi đo từ 35°C đến 42°C hay từ 308 K đến 315 K.
B. Nhiệt kế y tế có phạm vi đo từ 35°C đến 42°C hay từ 70°F đến 84°F,
C. Nhiệt độ bề mặt Mặt Trời khoảng 6000 K hay 6273°C.
D. Khi nói nhiệt độ ngoài trời đo được là 77 thì phải hiểu đó là 77 K.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 24 và Câu 25
Để xác định nhiệt nóng chảy của thiếc, người ta đổ m1 = 350 g thiếc nóng chảy ở nhiệt độ t1 = 232°C vào
m2 = 330 g nước ở t2 = 7°C đựng trong một nhiệt lượng kế. Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong
nhiệt lượng kế là t = 32°C. Biết nhiệt dung riêng của nước là cn = 4,2 J/g.K, của thiếc rắn là cth = 0,23 J/g.K;
nhiệt dung (tích khối lượng và nhiệt dung riêng) của nhiệt lượng kế là Cnlk = 100 J/K.
Câu 25: [VNA] Độ tăng nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế là bao nhiêu °C? A. 25°C. B. 32°C. C. 39°C. D. 200°C.
Câu 26: [VNA] Nhiệt nóng cháy riêng của thiếc xấp xỉ A. 60,14 J/g. B. 65,15 J/g. C. 40,19 J/g. D. 69,51 J/g.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
5
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 27: [VNA] Các phân tử nào sau đây ở gần nhau nhất?
A. Các phân tử nước ở trạng thái lỏng.
B. Các phân tử sắt ở trạng thái rắn.
C. Các phân tử khí chlorine.
D. Các phân tử khí oxygen.
Câu 28: [VNA] Khi hai vật tiếp xúc nhau mà ở trạng thái cân bằng nhiệt thì
A. khối lượng hai vật bằng nhau.
B. không có nhiệt lượng trao đổi giữa hai vật.
C. số phân tử trong hai vật bằng nhau.
D. vận tốc của hệ hai vật bằng không.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 29 và Câu 30 Nhiệt độ (°C) 80 A B C 70 D Thời gian (s) 60
Đường cong làm mát của naphthalene lỏng được thể hiện ở hình trên.
Câu 29: [VNA] Nhiệt độ nóng chảy của naphthalene khoảng A. 90°C. B. 80°C. C. 70°C. D. 60°C.
Câu 30: [VNA] Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
A. Trong giai đoạn BC, chỉ có naphthalene dạng lỏng.
B. Trong giai đoạn BC, naphthalene không cung cấp năng lượng cho môi trường xung quanh.
C. Trong giai đoạn AB naphthalene tồn tại ở cả thể lỏng và rắn.
D. Naphthalene là chất rắn kết tinh.
Câu 31: [VNA] Khi bắt đầu đun, nhiệt độ của vật rắn kết tinh tăng dần. Đến nhiệt độ xác định, sự nóng chảy
diễn ra, vật chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và nhiệt độ ...(1)... dù tiếp tục đun. Sau khi toàn bộ vật chuyển
sang thể lỏng, nhiệt độ của chất lỏng ...(2)... khi tiếp tục đun. Chỗ trống (1) và (2) lần lượt là
A. "giảm xuống" và "giữ giá trị ổn định".
B. "không tăng" và "giảm xuống".
C. "giảm xuống" và "tiếp tục tăng lên".
D. "không tăng" và "tiếp tục tăng lên".
Câu 32: [VNA] Trường hợp nào sau đây nội năng của vật thay đổi do thực hiện công?
A. Vật nóng lên do nhận bức xạ nhiệt.
B. Thanh sắt nóng lên do tiếp xúc với nguồn nhiệt.
C. Viên nước đá tan chảy khi đưa ra khỏi tủ lạnh.
D. Không khí trong săm xe nóng lên do lốp xe ma sát với mặt đường.
Câu 33: [VNA] Một viên nước đá ở ‒2°C được cung cấp nhiệt lượng không đổi theo thời gian để tăng nhiệt
độ lên đến 2°C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kg.K), của nước là 4200 J/(kg.K). Đồ thị
nào sau đây mô tả đúng diễn biến của quá trình? Nhiệt độ (°C) Nhiệt độ (°C) 2 2 1 1 0 0 ‒1 Thời gian ‒1 Thời gian ‒2 ‒2 A. B. Nhiệt độ (°C) Nhiệt độ (°C) 2 2 1 1 0 0 ‒1 Thời gian Thời gian ‒1 ‒2 ‒2 C. D.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
6
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 34 và Câu 35
Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho khối khí đựng trong xilanh nằm ngang. Khí trong xilanh nở ra đẩy
pít-tông đi một đoạn 5,0 cm. Biết lực ma sát giữa pít-tông và xilanh có độ lớn là 20,0 N.
Câu 34: [VNA] Công chất khí thực hiện khi giãn nở và đẩy pit-tông là A. 1 J. B. 0,5 J. C. 1,5 J. D. 2 J.
Câu 35: [VNA] Độ biến thiên nội năng của chất khí là A. 0,25 J. B. 0,5 J. C. 1 J. D. 2 J.
Câu 36: [VNA] Điều nào sau đây đúng khi nói về mô hình động học phân tử?
A. Các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động không ngừng theo một hướng.
B. Giữa các phân tử không có khoảng cách.
C. Giữa các phân tử chỉ có các lực đẩy.
D. Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Câu 37: [VNA] Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn
vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì cồn
A. thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.
B. khi bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó.
C. khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.
D. khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.
Câu 38: [VNA] Các hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa kết quả đọc được từ nhiệt giai Celsius và
nhiệt giai Fahrenheit của một vật. Đồ thị đúng là t (°C) t (°C) t (°C) t (°C) O t ( O O O °F) t (°F) t (°F) t (°F) Đồ thị 1 Đồ thị 2 Đồ thị 3 Đồ thị 4
A. Đồ thị 1.
B. Đồ thị 2.
C. Đồ thị 3. D. Đồ thị 4.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 39 và Câu 40
Thả đồng thời 0,2 kg sắt ở 15°C và 450 g đồng ở nhiệt độ 25°C vào 150 g nước ở nhiệt độ 80°C. Biết sự
tỏa nhiệt ra ngoài môi trường là không đáng kể và nhiệt dung riêng của sắt, đồng, nước lần lượt bằng 460
J/(kg.K), 400 J/(kg.K) và 4200 J/(kg.K).
Câu 39: [VNA] Nhận định nào sau đây là đúng về sự trao đổi nhiệt của các vật?
A. Sắt và đồng tỏa nhiệt, nước thu nhiệt.
B. Sắt tỏa nhiệt, đồng và nước thu nhiệt.
C. Sắt và đồng thu nhiệt, nước tỏa nhiệt.
D. Sắt và nước tỏa nhiệt, đồng thu nhiệt.
Câu 40: [VNA] Nhiệt độ cân bằng của hệ là A. 54,1°C. B. 62,4°C. C. 46,7°C. D. 38,9°C.
Câu 41: [VNA] Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử
trong chất rắn, chất lỏng, chất khí dẫn đến sự
A. đồng nhất về cấu trúc của chúng.
B. khác biệt về cấu trúc của chúng.
C. khác biệt về khối lượng của chúng.
D. đồng nhất về khối lượng của chúng.
Câu 42: [VNA] Một nhiệt kế có phạm vi đo từ 263 K đến 1273 K, dùng để đo nhiệt độ của các lò nung. Phạm
vi đo của nhiệt kế này trong thang nhiệt độ Celsius là
A. ‒12°C đến 1000°C
B. ‒20°C đến 1200°C
C. 0°C đến 273°C
D. ‒10°C đến 1000°C
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
7
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 43: [VNA] Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian. Nhiệt độ (°C) 10 Thời gian (phút) 0 1 2,5 3,5 ‒10
Trong các nhận định sau, nhận định đúng?
A. Quá trình nóng chảy diễn ra từ phút thứ 1 đến phút thứ 2,5.
B. Quá trình nóng chảy diễn ra trong 1 phút đầu tiên.
C. Từ phút thứ 1 đến phút thứ 2,5 nước ở thể lỏng.
D. Từ phút thứ 2,5 đến phút thứ 3,5 nước bắt đầu sôi.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 44 và Câu 45:
Cung cấp nhiệt cho cục nước đá khối lượng 0,1 kg ở ‒20°C biến hoàn toàn thành hơi nước ở 100°C. Cho
biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là 3,4.105 J/kg và nhiệt dung riêng là 2,09.103 J/(kg.K); nước có nhiệt
dung riêng là 4,18.103 J/(kg.K) và nhiệt hoá hơi riêng là 2,3.106 J/kg
Câu 44: [VNA] Độ tăng nhiệt độ của cục nước đá ban đầu đến khi hóa hơi hoàn toàn thành hơi nước tính theo thang Kelvin là Α. 120 Κ. B. 20 Κ. C. 100 K. D. 60 K.
Câu 45: [VNA] Bỏ qua mọi hao phí do tỏa nhiệt ra ngoài môi trường, nhiệt lượng cần cung cấp cho toàn bộ quá trình là
A. Q = 205,96 kJ
B. Q = 309,98 kJ
C. Q = 159,96 kJ D. Q = 472,98 kJ
Câu 46: [VNA] Phát biểu nào sau đây về cấu trúc của vật chất là không đúng?
A. Vật chất được cấu tạo bởi các hạt rất nhỏ gọi là phân tử.
B. Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
C. Các phân tử có cùng khối lượng và kích thước.
D. Khoảng cách giữa các phân tử khác nhau đối với chất khí, chất lỏng và chất rắn.
Câu 47: [VNA] Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường
xung quanh một nhiệt lượng 20 J. Độ biến thiên nội năng của khí là A. 120 J. B. 100 J. C. 80 J. D. 60 J.
Câu 48: [VNA] Một nhiệt kế thủy ngân có khoảng cách giữa vạch 0°C và vạch 100°C là 20 cm. Khi mực
thủy ngân thấp hơn vạch 100°C 5 cm thì nhiệt độ là A. 25°C. B. 50°C. C. 60°C. D. 75°C.
Câu 49: [VNA] Bốn chất lỏng P, Q, R và S có cùng khối lượng được đun nóng với cùng tốc độ. Đồ thị dưới
đây cho thấy sự thay đổi nhiệt độ của chúng theo thời gian. Nhiệt độ (°C) 100 R P S 50 Q 0 10 20 Thời gian (phút)
Chất lỏng nào có nhiệt dung riêng lớn nhất? A. P. B. Q. C. R. D. S.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
8
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 50: [VNA] Sau khi đun nóng nước đến 100°C, tiếp tục đun thêm thì 0,70 kg nước đã chuyển thành hơi.
Cho nhiệt hoá hơi riêng của nước là L = 2,3.106 J/kg. Nhiệt lượng đã cung cấp để làm 0,70 kg nước ở 100°C hoá hơi hết là A. 1,6.103 J. B. 1,6.104 J. C. 1,6.105 J. D. 1,6.106 J.
Câu 51: [VNA] Phát biểu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.
B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn lực đẩy phân tử.
C. Càng gần nhau thì lực hút càng chiếm ưu thế.
D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
Câu 52: [VNA] Nếu không có trao đổi nhiệt giữa hai vật khi chúng tiếp xúc với nhau thì hai vật phải có cùng
A. nhiệt độ. B. nội năng.
C. nhiệt dung riêng.
D. nhiệt nóng chảy riêng.
Câu 53: [VNA] Hiện tượng chất rắn chuyển trực tiếp sang thể hơi được gọi là
A. sự bay hơi.
B. sự thăng hoa.
C. sự hóa hơi. D. sự ngưng kết.
Câu 54: [VNA] Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì rượu
A. sôi ở nhiệt độ cao hơn 100°C
B. sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C
C. đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100°C
D. đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 0°C
Câu 55: [VNA] Biểu đồ cho thấy mối quan hệ giữa nhiệt độ và thời Nhiệt độ (°C)
gian khi đun nóng 1 kg chất lỏng bằng lò sưởi nhúng 500 W. Giả sử 60
không có sự mất nhiệt, nhiệt dung riêng của chất lỏng là bao nhiêu? 40 A. 0,01 J/( kg.K). B. 250 J/(kg.K). 20 C. 420 J/(kg.K). D. 2500 J/(kg.K). 0 0 5 10 15 20 Thời gian (s)
Câu 56: [VNA] Công thức nào sau là công thức tổng quát của định luật I nhiệt động lực học? A. ΔU = A + Q. B. ΔU = Q. C. ΔU = A. D. A + Q = 0.
Câu 57: [VNA] Khi nhiệt độ của hệ thay đổi thì động năng của các phân tử cấu tạo nên hệ thay đổi. Do đó,
nội năng phụ thuộc vào ...(1).... của hệ. Mặt khác, khi thể tích hệ thay đổi thì khoảng cách giữa các phân tử
cấu tạo nên hệ thay đổi, làm cho thế năng tương tác giữa chúng thay đổi. Vì thế, nội năng cũng phụ thuộc vào
...(2).... của hệ. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống.
A. (1) khối lượng; (2) thể tích.
B. (1) nhiệt độ; (2) thể tích.
C. (1) nhiệt độ; (2) khối lượng riêng.
D. (1) khối lượng; (2) khối lượng.
Câu 58: [VNA] Khi nhúng nhiệt kế thủy ngân vào nước đá đang tan, sợi thủy ngân dài 2 cm. Khi thả vào hơi
nước trên nước sôi, sợi thủy ngân dài 24 cm. Độ chênh lệch giữa mỗi vạch 1°C trên nhiệt kế có độ dài là bao nhiêu? A. 0,22 cm. B. 0,24 cm. C. 2,20 cm. D. 22,0 cm.
Câu 59: [VNA] Hai vật X và Y được đun nóng riêng rẽ bằng các lò sưởi có cùng công suất. Chúng được làm
từ cùng một vật liệu. Đồ thị bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ θ của X và Y theo thời gian t. Tỷ số khối lượng
của X so với Y là bao nhiêu? θ (°C) X Y 80 60 40 20 0 t (s)
A. 3 : 1. B. 2 : 1. C. 1 : 2. D. 2 : 3.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
9
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 60: [VNA] Xác định nhiệt lượng cần cung cấp để nung nóng chảy hoàn toàn 1 tấn đồng từ 25°C Biết
nhiệt dung riêng và nhiệt nóng chảy riêng của đồng lần lượt là cCu = 380 J/(kg.K); λCu = 180.103 J/kg; nhiệt
độ nóng chảy của đồng là 1084°C A. 582,42.106 J B. 582,42.105 J C. 582,42.104 J D. 582,42.103 J
Câu 61: [VNA] Khi làm nóng liên tục vật rắn vô định hình, vật rắn mềm đi và chuyển dần sang thể lỏng một
cách liên tục. Trong quá trình này nhiệt độ của vật ... (1)... Do đó, vật rắn vô định hình ...(2)... Điền vào chỗ
trống các cụm từ thích hợp.
A. (1) tăng lên liên tục; (2) Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B. (1) giữ ổn định; (2) không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. (1) giữ ổn định; (2) có nhiệt độ nóng chảy xác định được.
D. (1) tăng lên liên tục; (2) có nhiệt độ nóng chảy xác định được.
Câu 62: [VNA] Hiện tượng nào sau đây không phải sự nóng chảy?
A. Miếng bơ thực vật tan khi đun nóng.
B. Nước đá khi đưa ra khỏi tủ lạnh chuyển thành nước lỏng.
C. Băng tuyết tan vào mùa hè.
D. Nước đóng băng vào mùa đông.
Câu 63: [VNA] Người ta truyền cho một lượng khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khi nở ra thực hiện công
60 J đẩy pit-tông dịch chuyển. Độ biến thiên nội năng của khí là A. 20 J. B. 30 J. C. 40 J. D. ‒30 J.
Câu 64: [VNA] Đồ thị dưới đây cho thấy điện trở R của ba phần tử mạch điện khác nhau thay đổi như thế nào theo nhiệt độ θ. (1) R (Ω) (2) R (Ω) (3) R (Ω) θ (°C) θ (°C) θ (°C)
Phần tử mạch điện nào có thể được sử dụng để đo nhiệt độ A. Chỉ (1). B. Chỉ (2).
C. Chỉ (1) và (3). D. Chỉ (2) và (3).
Câu 65: [VNA] Bạn An đun một ấm nước đầy có dung tích 1,8 lít bằng bếp ga. Do sơ suất nên bạn quên
không tắt bếp khi nước sôi. Tính nhiệt lượng cần thiết để làm hoá hơi hoàn toàn nước trong ấm kể từ lúc nước
sôi. Khối lượng riêng của nước là 1000 kg\m3. Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg. A. 3450 kJ. B. 4140 kJ. C. 4041 kJ. D. 3540 kJ.
Câu 66: [VNA] Gọi Q là nhiệt lượng cần cung cấp để làm cho m (kilôgam) chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở
nhiệt độ xác định. Nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng đó được tính bằng công thức Q Q A. L = . B. L = Q.m. C. L = . D. 2 L = Q.m . m 2 m
Câu 67: [VNA] Nhiệt độ của một vật thể biểu thị tính chất vật lý nào?
(1) Một thước đo mức độ nóng, lạnh của vật thể.
(2) Một thước đo năng lượng bên trong của vật thể.
(3) Một thước đo động năng trung bình của các phân tử của vật thể.
A. Chỉ (1) và (2)
B. Chỉ (1) và (3)
C. Chỉ (2) và (3)
D. Cả (1), (2) và (3)
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
10
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 68: [VNA] Các khối lượng bằng nhau của chất lỏng X, Y và Z được đun nóng riêng rẽ. Đồ thị biểu diễn
sự biến thiên của năng lượng hấp thụ bởi các chất lỏng theo nhiệt độ của chúng. Giả sử cX, cY và cZ lần lượt
là nhiệt dung riêng của X, Y và Z. Mối quan hệ nào sau đây là đúng? Năng lượng hấp thụ X Y Z Nhiệt độ
A. cX = cY > cZ.
B. cX = cY < cZ.
C. cX < cY = cZ. D. cX > cY = cZ.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu và Câu
Hiệu suất của một nhà máy nhiệt điện dùng than đá là 40%. Biết công suất điện của nhà máy là 8 MW và
năng suất tỏa nhiệt của than đá là 27.106 J/kg.
Câu 69: [VNA] Điện năng nhà máy nhiệt điện cung cấp trong 1 ngày là A. 1,66.1011 J. B. 4,14.1011 J. C. 3,28.1011 J. D. 6,91.1011 J.
Câu 70: [VNA] Lượng than tiêu thụ hàng năm (lấy 1 năm bằng 365 ngày) của nhà máy khoảng bao nhiêu?
A. 23,36 nghìn tấn.
B. 56,06 nghìn tấn.
C. 67,82 nghìn tấn. D. 74,28 nghìn tấn.
Câu 71: [VNA] Ở trên núi cao người ta
A. không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước
sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C
B. không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước
sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C
C. có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi
ở nhiệt độ cao hơn 100°C
D. có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất tiêu chuẩn (1 atm) nên nước sôi
ở nhiệt độ cao hơn 100°C
Câu 72: [VNA] Biểu thức nào sau đây là đúng khi biến đổi nhiệt độ từ thang Celsius sang thang Kelvin?
A. T(K) = t(°C) ‒ 273.
B. T(K) = t(°C) + 273. t( C  ) + 273 C. T(K) =
D. T(K) = 2t (°C) + 273. 2
Câu 73: [VNA] Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ phòng (khoảng 20°C)? Chất
Nhiệt độ nóng chảy (°C) Nhiệt độ hóa hơi (°C) P 25 444 Q ‒39 357 R 44 280 S ‒218 ‒183 A. Chất P. B. Chất R. C. Chất Q. D. Chất S.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
11
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 74 và Câu 75
Một máy đun nước có công suất 100 W được sử dụng để đun nóng 0,5 kg nước, đang được khuấy bằng
một máy khuấy. Sau 3 phút, nhiệt độ của nước tăng từ 25°C lên 30°C. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K).
Câu 74: [VNA] Nhiệt lượng mà nước nhận được trong thời gian 3 phút là A. 10500 J. B. 14700 J. C. 8620 J. D. 16200 J.
Câu 75: [VNA] Ước tính tổn thất năng lượng trong khoảng thời gian này là bao nhiêu? A. 7500 J. B. 10500 J. C. 18000 J. D. 28500 J.
Câu 76: [VNA] Nội năng của một vật
A. là tổng động năng các phân tử tạo nên vật.
B. chỉ phụ thuộc vào thể tích của vật.
C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
D. phụ thuộc vào thể tích và nhiệt độ của vật.
Câu 77: [VNA] Khi Lâm xuống xe buýt có máy lạnh vào mùa hè, kính của cô ấy bị mờ (xem Hình (a)). Sau
một thời gian, kính lại trong suốt (xem Hình (b)). Quá trình vật lý nào sau đây liên quan đến hiện tượng trên? Hình a) Hình b)
A. ngưng tụ tiếp theo là bay hơi.
B. ngưng tụ tiếp theo là nóng chảy.
C. đông đặc tiếp theo là bay hơi.
D. đông đặc tiếp theo là nóng chảy.
Câu 78: [VNA] Hình vẽ cho thấy đồ thị nhiệt độ thời gian của hai vật X và Y khi chúng được đun nóng ở
cùng một công suất. Suy luận nào sau đây là đúng? Nhiệt độ (°C) X Y 0 Thời gian (phút)
(1) Nhiệt dung của X nhỏ hơn.
(2) Nếu X và Y được làm từ cùng một chất thì khối lượng của X nhỏ hơn.
(3) Nhiệt dung riêng của X nhỏ hơn.
A. Chỉ (1) và (2).
B. Chỉ (1) và (3).
C. Chỉ (2) và (3). D. (1), (2) và (3).
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
12
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Sử dụng dữ kiện trả lời Câu 79 và Câu 80
Một bát bằng đồng nặng 150 g đựng 350 g nước ở nhiệt độ 20°C. Một thỏi đồng hình trụ khối lượng 500 g
ở nhiệt độ cao rơi vào bát nước làm nước sôi và chuyển 5,00 g nước thành hơi. Nhiệt độ cuối của hệ là 100°C.
Biết nhiệt dung riêng của đồng là cđồng = 380 J/kg.K; nhiệt dung riêng của nước cnước = 4200 J/(kg.K) và nhiệt
hoá hơi riêng của nước L = 2,26.106 J/kg.
Câu 79: [VNA] Nhận xét nào sau đây là đúng về sự trao đổi nhiệt giữa các vật?
A. Bát đồng và nước thu nhiệt, thỏi đồng tỏa nhiệt.
B. Bát đồng và thỏi đồng tỏa nhiệt, nước thu nhiệt.
C. Bát đồng và nước tỏa nhiệt, thỏi đồng thu nhiệt.
D. Bát đồng và thỏi đồng thu nhiệt, nước tỏa nhiệt.
Câu 80: [VNA] Nhiệt độ ban đầu của thỏi đồng là A. 802°C. B. 886°C. C. 848°C. D. 824°C.
Câu 81: [VNA] Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự nóng chảy của các chất rắn?
A. Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi ứng với một áp suất bên ngoài xác định.
B. Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh phụ thuộc áp suất bên ngoài.
C. Chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ.
D. Chất rắn vô định hình cũng nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi.
Câu 82: [VNA] Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
C. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
D. Nhiệt lượng là số đo nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 83: [VNA] Khi nhúng nhiệt kế thủy ngân vào nước đá đang tan rồi vào hơi nước thì chiều dài sợi thủy
ngân trong thân nhiệt kế lần lượt là 2 cm và 22 cm. Khi thả nhiệt kế vào chậu nước thì chiều dài sợi thủy ngân
là 11 cm. Nhiệt độ của chậu nước là bao nhiêu? A. 40°C. B. 45°C. C. 50°C. D. 55°C.
Sử dụng dữ kiện trả lời Câu 84 và Câu 85
Người ta dùng lò sưởi điện 400 W để nung nóng 0,4 kg chất rắn. Đồ thị biểu diễn nhiệt độ theo thời gian của chất. Nhiệt độ Thời gian (s) 0 200 400 600
Câu 84: [VNA] Thời gian nóng chảy của chất rắn là A. 300 s. B. 400 s. C. 350 s. D. 450 s.
Câu 85: [VNA] Nhiệt nóng chảy riêng của chất là A. 64 kJ/kg. B. 160 kJ/kg. C. 400 kJ/kg. D. 500 kJ/kg.
Câu 86: [VNA] Cặp vật nào sau đây có nhiệt dung riêng khác nhau?
A. 1 kg nước và 2 kg nước.
B. 1 kg naphtalen lỏng và 1 kg naphtalen rắn.
C. 1 kg dầu trong bình thủy tinh và 1 kg dầu trong bình kim loại.
D. 1 kg nước ở 15°C và 1 kg nước ở 30°C.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
13
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 87: [VNA] Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực có cường độ tia tử ngoại cao?
A. Biển báo 1.
B. Biển báo 2.
C. Biển báo 3. D. Biển báo 4.
Câu 88: [VNA] Cho một số bước tiến hành sau:
(1) Thực hiện phép đo nhiệt độ.
(2) Ước lượng nhiệt độ của vật.
(3) Hiệu chỉnh nhiệt kế.
(4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp.
(5) Đọc và ghi kết quả đo.
Khi muốn đo nhiệt độ của một vật thì ta cần thực hiện tuần tự các bước là
Α. (2), (4), (1), (3), (5).
Β. (3), (2), (4), (1), (5).
C. (2), (4), (3), (1), (5).
D. (1), (4), (2), (3), (5).
Câu 89: [VNA] Một viên đạn bằng đồng đang bay với vận tốc v thì va chạm và ghim chặt vào một tấm gỗ,
viên đạn bị nóng thêm 120°C. Biết rằng 60% độ giảm động năng của viên đạn chuyển thành nội năng của nó
khi va chạm, nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/(kg.K). Vận tốc v của viên đạn gần nhất giá trị nào sau đây? A. 390 m/s. B. 302 m/s. C. 357 m/s. D. 457 m/s.
Câu 90: [VNA] Một chất rắn có khối lượng 2 kg và nhiệt dung riêng Nhiệt độ (°C)
1000 J/(kg.K) được nung nóng đều bằng một nguồn nhiệt không đổi. Đồ 70
thị nhiệt độ thời gian của chất được thể hiện trong đồ thị. Giả sử không
có nhiệt bị mất, hãy tìm nhiệt nóng chảy riêng của chất đó từ đồ thị. A. 1000 J/kg. 20 Thời gian B. 20000 J/kg. 0 100 200 C. 30000 J/kg. D. 50000 J/kg.
Câu 91: [VNA] Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi
A. nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự trao đổi công.
B. có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự nhận công.
C. có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự truyền nhiệt.
D. nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự truyền nhiệt.
Câu 92: [VNA] Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Chất rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B. Khi bị làm nóng thì chất rắn vô định hình mềm dần cho đến khi trở thành lỏng.
C. Trong quá trình hóa lỏng nhiệt độ của chất rắn vô định hình tăng liên tục.
D. Chất rắn vô định hình có cấu trúc tinh thể.
Câu 93: [VNA] Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn
vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì
A. cồn thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.
B. cồn khi bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó.
C. cồn khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.
D. cồn khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
14
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 94: [VNA] Bốn chất rắn khác nhau, mỗi chất có khối lượng 1 kg, được đun nóng bằng lò nhiệt giống hệt
nhau trong 10 phút. Các biểu đồ sau đây cho thấy đường cong gia nhiệt của chúng. Giả sử không có sự mất
nhiệt, chất rắn nào có nhiệt nóng chảy riêng lớn nhất? Nhiệt độ Nhiệt độ Thời gian (phút) Thời gian (phút) 0 A. 10 B. 0 10 Nhiệt độ Nhiệt độ Thời gian (phút) Thời gian (phút) C. 0 10 D. 0 10
Câu 95: [VNA] Một dây may so nhiệt cung cấp năng lượng cho một chất lỏng có khối lượng 0,5 kg và nhiệt
dung riêng 4000 J/(kg.K) chứa trong một bình có nhiệt dung không đáng kể. Giả sử rằng sự trao đổi nhiệt với
môi trường xung quanh có thể được bỏ qua. Nếu nhiệt độ của chất lỏng tăng từ 10°C đến 70°C trong 100 giây,
công suất dây may so nhiệt là A. 200 W. B. 1200 W. C. 1400 W. D. 12000 W.
Câu 96: [VNA] Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là
A. nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn.
B. nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
C. nhiệt lượng cần thiết để 1 g chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ phòng.
D. nhiệt lượng cần thiết để một mẫu chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
Câu 97: [VNA] Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
B. Các phân tử chuyển động không ngừng.
C. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
D. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực tương tác phân tử.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 98 và Câu 99
Cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra đẩy pit-tông
đi một đoạn 6,0 cm. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh có độ lớn là 20,0 N, diện tích tiết diện của pit-tông
là 1,0 cm2. Coi pit-tông chuyển động thẳng đều. d F = pS S
Câu 98: [VNA] Thể tích khí trong xilanh tăng bao nhiêu? A. 4,5 ml. B. 5,0 ml. C. 5,5 ml. D. 6,0 ml.
Câu 99: [VNA] Độ biến thiên nội năng của khối khí là A. 0,3 J. B. 0,4 J. C. 0,5 J. D. 0,6 J.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
15
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 100: [VNA] Biến thiên điện trở có thể được sử dụng để xác định nhiệt độ. Giả sử một nhiệt điện trở có
điện trở lần lượt là 8,4 Ω và 3,6 Ω tại điểm đóng băng và điểm nước sôi. Giả sử sự thay đổi điện trở theo nhiệt
độ là đồng đều như thể hiện trong hình. Nhiệt độ sẽ là bao nhiêu nếu điện trở của dây kim loại là 5,8 Ω. R (Ω) 8,4 3,6 0 20 40 60 θ (°C) A. 42°C. B. 46°C. C. 54°C. D. 58°C.
Câu 101: [VNA] Có hai nhiệt kế, một dùng thang Celsius, một dùng thang Kelvin để đo nhiệt độ của môi
trường tại cùng một thời điểm. Số chỉ trên nhiệt kế Kelvin
A. tỉ lệ thuận với số chỉ trên nhiệt kế Celsius.
B. lớn hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.
C. nhỏ hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.
Câu 102: [VNA] Trong trường hợp nào dưới đây, sự biến đổi nội năng của vật không phải do thực hiện công? A. Mài dao.
B. Đóng đinh.
C. Khuấy nước.
D. Nung sắt trong lò.
Câu 103: [VNA] Một học sinh thêm 50 g sữa ở nhiệt độ 20°C vào 350 g trà ở nhiệt độ 80°C, nhiệt độ cuối
cùng của hỗn hợp là bao nhiêu? Cho nhiệt dung riêng của sữa 3800 J/(kg.K). Nhiệt dung riêng của trà 4200 J/(kg.K). A. 50,0°C. B. 72,5°C. C. 73,1°C. D. 77,4°C.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 104 và Câu 105
Vận động viên điền kinh bị mất rất nhiều nước trong khi thi đấu. Các vận động viên thường chỉ có thể
chuyển hóa khoảng 30% năng lượng dự trữ trong cơ thể thành năng lượng dùng cho các hoạt động của cơ thể.
Phần năng lượng còn lại chuyển thành nhiệt thải ra ngoài nhờ sự bay hơi của nước qua hô hấp và da để giữ
cho nhiệt độ cơ thể không đổi. Vận động viên dùng hết 9800 kJ trong cuộc thi. Coi nhiệt độ cơ thể của vận
động viên hoàn toàn không đổi và nhiệt hoá hơi riêng của nước ở nhiệt độ của vận động viên là 2,4.106 J/kg.
Biết khối lượng riêng của nước là 1,0.103 kg/m3.
Câu 104: [VNA] Phần năng lượng chuyển thành nhiệt thải ra ngoài nhờ sự bay hơi của nước ra ngoài là A. 6560 kJ. B. 6660 kJ. C. 6760 kJ. D. 6860 kJ.
Câu 105: [VNA] Lượng nước thoát ra ngoài qua hô hấp và da xấp xỉ là A. 2,86 lít. B. 3,15 lít. C. 3,36 lít. D. 3,86 lít.
Câu 106: [VNA] Phát biểu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
A. Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
Câu 107: [VNA] Câu nào sau đây không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?
A. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.
B. Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ luôn xảy ra kèm theo sự bay hơi.
C. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
D. Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kì.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
16
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 108: [VNA] Ở nhiệt độ nào thì số đọc trên thang nhiệt độ Fahrenheit gấp đôi số đọc trên thang nhiệt độ Celsius? A. 160°C. B. 100°C. C. 0°C. D. 260°C.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 109 và Câu 110
Trong một thí nghiệm, người ta thả rơi tự do một mảnh thép có khối lượng 0,5 kg từ độ cao 1000 m, khi
tới mặt đất nó có tốc độ 30 m/s. Cho biết nhiệt dung riêng của thép c = 460 J/(kg.K) và lấy g = 9,81 m/s2.
Mảnh thép đã nóng thêm bao nhiêu độ khi chạm đất, nếu cho rằng toàn bộ công cản của không khí chỉ dùng
để làm nóng mảnh thép?
Câu 109: [VNA] Độ lớn công cản của không khí là A. 4620 J. B. 4640 J. C. 4660 J. D. 4680 J.
Câu 110: [VNA] Nhiệt độ tăng thêm của mảnh thép xấp xỉ A. 20,3°C. B. 30,3°C. C. 40,3°C. D. 45,3°C.
Câu 111: [VNA] Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là
A. nhiệt độ.
B. nhiệt hóa hơi.
C. nhiệt lượng. D. nhiệt dung.
Câu 112: [VNA] Hình bên dưới là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của vật rắn kết tinh khi được làm nóng chảy.
Trong khoảng thời gian từ ta đến tb thì Nhiệt độ Nhiệt độ nóng chảy t0 ta tb t1 Thời gian
A. vật rắn không nhận năng lượng.
B. nhiệt độ của vật rắn tăng.
C. nhiệt độ của vật rắn giảm.
D. vật rắn đang nóng chảy.
Câu 113: [VNA] Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37°C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng? Α. 98,6 Κ. B. 37 Κ. C. 310 K. D. 236 K.
Câu 114: [VNA] Bỏ 100 g nước đá ở t1 = 0°C vào 300 g nước ở t2 = 20°C. Cho nhiệt nóng chảy riêng của
nước đá là λ = 3,4.105 J/kg và nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J/(kg.K). Tính khối lượng đá còn lại. A. 0 g. B. 15 g. C. 21 g. D. 26 g.
Câu 115: [VNA] Thả đồng thời 0,2 kg sắt ở 15°C và 450 g đồng ở nhiệt độ 25°C vào 150 g nước ở nhiệt độ
80°C. Biết rằng sự hao phí nhiệt vì môi trường là không đáng kể và nhiệt dung riêng của sắt, đồng, nước lần
lượt bằng 460 J/(kg.K), 400 J/(kg.K) và 4200 J/(kg.K). Khi cân bằng, nhiệt độ của hệ là A. 62,4°C. B. 40°C. C. 65°C. D. 23°C.
Câu 116: [VNA] Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là
A. chuyển động hỗn loạn.
B. chuyển động không ngừng.
C. chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
D. chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Câu 117: [VNA] Độ không tuyệt đối là nhiệt độ ứng với Α. 0 Κ. B. 0°C. C. 273°C. D. 273 K.
Câu 118: [VNA] Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.
D. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
17
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 119 và Câu 120

Một ấm đun nước có công suất 1000 W chứa 300 g nước ở 20°C. Cho nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi
riêng của nước lần lượt là 4180 J/(kg.K) và 2,0.106 J/kg.
Câu 119: [VNA] Tính thời gian cần thiết để đun nước trong ấm đạt đến nhiệt độ sôi. A. 100 s. B. 140 s. C. 180 s. D. 200 s.
Câu 120: [VNA] Sau khi nước đến nhiệt độ sôi, người ta để ấm tiếp tục đun nước sôi trong 2 phút. Tính khối
lượng nước còn lại trong ấm. A. 180 g. B. 210 g. C. 240 g. D. 270 g.
Câu 121: [VNA] Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?
A. Có hình dạng và thể tích riêng.
B. Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.
C. Có thể nén được dễ dàng.
D. Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
Câu 122: [VNA] Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?
A. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.
B. Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.
C. Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.
D. Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.
Câu 123: [VNA] Thang nhiệt độ Fahrenheit hiện nay (đơn vị là độ F) được sử dụng rộng rãi ở Mỹ và
một số quốc gia nói tiếng Anh khác. Nhiệt kế thuỷ ngân đo nhiệt độ trong phòng thường có độ chia cả
thang Celsius và thang Fahrenheit (hình bên). Thang nhiệt độ Fahrenheit lấy điểm chuẩn của nước đóng
băng là 32°F và nhiệt độ sôi của nước là 212°F. Biết số đo nhiệt độ theo độ F và °C là hàm tuyến tính
bậc nhất. Hãy thiết lập mối liên hệ và cho biết công thức nào đúng?
A. t(°F) = 1,8.t(°C) ‒ 212.
B. t(°F) = 1,8.t(°C) ‒ 32.
C. t(°F) = 1,8.t(°C) + 212.
D. t(°F) = 1,8.t(°C) + 32.
Câu 124: [VNA] Lượng nước sôi có trong một chiếc ấm có khối lượng m = 300 gam. Đun nước tới nhiệt độ
sôi, dưới áp suất khí quyển bằng 1 atm. Cho nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg. Nhiệt lượng cần
thiết để làm m' = 100 gam nước hóa thành hơi là A. 690 kJ. B. 230 kJ. C. 460 kJ. D. 320 kJ.
Câu 125: [VNA] Biểu đồ biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của chất lỏng theo thời gian khi chất lỏng được đun
nóng bằng một lò sưởi 400 W. Khối lượng của chất lỏng là 2 kg. Tìm nhiệt dung riêng của chất lỏng. Giả sử
toàn bộ năng lượng do lò sưởi tỏa ra đều được chất lỏng hấp thụ. Nhiệt độ (°C) 25 20 15 10 5 Thời gian (giây) 0 20 40 60 A. 83 J/(kg.K).
B. 480 J/(kg.K).
C. 1200 J/(kg.K). D. 2400 J/(kg.K).
Câu 126: [VNA] Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do
A. hơi nước trong nồi ngưng tụ.
B. hạt gạo bị nóng chảy.
C. hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.
D. hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
18
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 127: [VNA] Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?
A. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.
B. Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.
C. Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.
D. Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.
Sử dụng dữ liệu dưới đây để trả lời Câu 128 và Câu 129
Nhiệt dung riêng của một kim loại được đo bằng phương pháp sau: Bước 1: Bước 2: Khối kim loại nóng Bình Cốc Khối kim loại Nước sôi Nhiệt kế Đầu đốt Nước lạnh
Đầu tiên, người ta nhúng một khối kim loại vào nước sôi trong một thời gian. Sau đó, khối kim loại được
chuyển vào một cốc nước lạnh. Sau một thời gian, người ta đo nhiệt độ của nước. Cho: Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K).
Câu 128: [VNA] Khối lượng của khối kim loại là 0,8 kg, khối lượng nước trong cốc là 0,3 kg. Nhiệt độ ban
đầu của nước trong cốc bằng 23°C, nhiệt độ cuối cùng của nước trong cốc bằng 38°C. Tìm nhiệt dung riêng của kim loại.
A. 236 J/(kg.K).
B. 381 J/(kg.K).
C. 622 J/(kg.K). D. 953 J/(kg.K).
Câu 129: [VNA] Kết quả thu được phát hiện là cao hơn giá trị thực của nhiệt dung riêng của kim loại. Lý do
nào sau đây có thể là đúng?
A. Một lượng nước nóng vẫn bám vào khối kim loại khi khối kim loại được chuyển sang nước lạnh.
B. Một phần năng lượng bị mất ra môi trường xung quanh khi khối kim loại được truyền vào nước lạnh.
C. Một phần năng lượng được cốc hấp thụ.
D. Nhiệt độ của khối kim loại vẫn cao hơn 38°C khi đo nhiệt độ cuối cùng của nước trong cốc.
Câu 130: [VNA] Thân nhiệt bình thường của con người là 37°C sẽ có nhiệt độ là bao nhiêu độ F? A. 68,7°F. B. 98,6°F. C. 108,7°F. D. 120,7°F.
Câu 131: [VNA] Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
B. Nội năng là nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
C. Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
D. Nội năng của khí lí tưởng không phụ thuộc vào thể tích, mà phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 132: [VNA] Nhiệt độ của nước đá đang tan theo nhiệt giai Celsius là A. 100°C B. 0°C C. 32°F D. 212°F
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
19
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 133: [VNA] Trong sơ đồ minh họa, nước ban đầu ở nhiệt độ phòng. Máy sưởi điện được bật trong 300
giây rồi tắt. Đồ thị nào sau đây mô tả đúng sự thay đổi của số đọc nhiệt kế? Nhiệt độ (°C) Nhiệt độ (°C) A. 200 400 600 Thời gian (s) B. 0 200 400 600 Thời gian (s) Nhiệt độ (°C) Nhiệt độ (°C) C. 0 200 400 600 Thời gian (s) D. 200 400 600 Thời gian (s)
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 134 và Câu 135
Một ấm đun nước có công suất 1000 W chứa 300 g nước ở 20°C. Cho nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi
riêng của nước lần lượt là 4180 J/(kg.K) và 2,0.106 J/kg
Câu 134: [VNA] Tính thời gian cần thiết để đun nước trong ấm đạt đến nhiệt độ sôi. A. 100 s. B. 140 s. C. 180 s. D. 200 s.
Câu 135: [VNA] Sau khi nước đến nhiệt độ sôi, người ta để ấm tiếp tục đun nước sôi trong 2 phút. Tính khối
lượng nước còn lại trong ấm. A. 180 g. B. 210 g. C. 240 g. D. 270 g.
Câu 136: [VNA] Ở điều kiện thường, iodine là chất rắn dạng tinh thể màu đen tím. Khi nung nóng, iodine có
sự thăng hoa. Sự thăng hoa của iodine là sự chuyển thể từ thể
A. rắn sang khí.
B. rắn sang lỏng.
C. lỏng sang rắn. D. khí sang rắn.
Câu 137: [VNA] Nhiệt độ nước tinh khiết sôi ở áp suất chuẩn là A. 100°C. B. 1000°C. C. 99°C. D. 0°C.
Câu 138: [VNA] Xét hai nhận định sau đây. Nhận định nào đúng?
(1) Đối với chất rắn thì lực tương tác phân tử rất lớn nên thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật là đáng kể
vì vật nội năng của vật vừa phụ thuộc vào nhiệt độ, vừa phụ thuộc vào thể tích.
(2) Đối với khí lí tưởng vì lực tương tác phân tử là không đáng kể, nên thế năng phân tử là không đáng kể, vì
vậy nội năng chỉ phụ thuộc nhiệt độ, không phụ thuộc thể tích. A. chỉ (1). B. chỉ (2).
C. cả hai đều đúng.
D. cả hai đều sai.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
20
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 139: [VNA] Hai chất lỏng A và B được làm lạnh trong không khí. Đường cong làm lạnh của chúng được
biểu diễn. Nếu A và B có cùng khối lượng, phát biểu nào sau đây là đúng? Nhiệt độ A B 0 Thời gian
(1) A có nhiệt độ đông đặc cao hơn B.
(2) A có nhiệt nóng chảy riêng lớn hơn B.
(3) Chất lỏng A có nhiệt dung riêng lớn hơn chất lỏng B. A. Chỉ (3).
B. Chỉ (1) và (2).
C. Chỉ (2) và (3). D. (1), (2) và (3).
Câu 140: [VNA] Một bình hình trụ có bán kính đáy R1 = 20 cm được đặt thẳng đứng chứa nước ở nhiệt độ t1
= 20°C. Người ta thả một quả cầu bằng nhôm có bán kính R2 = 10 cm ở nhiệt độ t2 = 40°C vào bình thì khi
cân bằng mực nước trong bình ngập chính giữa quả cầu. Cho khối lượng riêng của nước D1 = 1000 kg/m3 và
của nhôm D2 = 2700 kg/m3, nhiệt dung riêng của nước c1 = 4200 J/(kg.K) và của nhôm c2 = 880 J/(kg.K). Bỏ
qua sự trao đổi nhiệt với bình và với môi trường. Tìm nhiệt độ của nước khi cân bằng nhiệt. A. 24,8°C B. 20,7°C C. 23,7°C D. 23,95°C
Câu 141: [VNA] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng?
A. Chất lỏng không có thể tích riêng xác định.
B. Các nguyên tử, phân tử cũng dao động quanh các vị trí cân bằng, nhưng những vị trí cân bằng này không
cố định mà di chuyển.
C. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử
chất khí và nhỏ hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn.
D. Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó.
Câu 142: [VNA] Nhiệt độ của hơi nước đang sôi theo nhiệt giai Fahrenheit là A. 212°C B. 32°C C. 100°C D. 0°C
Câu 143: [VNA] Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn? A. J/(kg.K) B. J/kg C. J D. J/K
Câu 144: [VNA] Một lượng chất rắn đã nghiền nát được nung nóng và sự thay đổi nhiệt độ T theo thời gian
t của nó được thể hiện ở hình vẽ. Nhiệt độ O Thời gian
Nếu cùng một lò sưởi được sử dụng để nung nóng một lượng nhỏ hơn của chất rắn, thì đồ thị nào sau đây
(bằng đường nét đứt) thể hiện phù hợp nhất sự thay đổi nhiệt độ của chất rắn? T T T T A. O t B. t O C. O D. O
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
21
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 145: [VNA] Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của thiếc, người ta đổ mth = 350 g thiếc nóng chảy ở nhiệt
độ t2 = 232°C vào mn = 330 g nước ở t1 = 7°C đựng trong một nhiệt lượng kế có nhiệt dung bằng Cnlk = 100
J/K. Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế là t2 = 32°C. Biết nhiệt dung riêng của
nước là cn = 4,2 J/(g.K), của thiếc rắn là cth = 0,23 J/(g.K). Nhiệt nóng chảy riêng của thiếc gần giá trị nào nhất sau đây? A. 60 J/g B. 73 J/g C. 89 J/g D. 96 J/g
Câu 146: [VNA] Một khối chất (có thể là chất rắn kết tinh, hoặc chất lỏng, hoặc chất khí) đang nhận nhiệt
lượng nhưng nhiệt độ của nó không thay đổi. Khối chất đó
A. là chất khí.
B. là chất lỏng.
C. là chất rắn.
D. đang chuyển thể.
Câu 147: [VNA] Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở TP.Hồ Chí Minh là 35°C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ Fahrenheit? A. 95°F. B. 67°F. C. 59°F. D. 76°F.
Câu 148: [VNA] Nhiệt được cung cấp với cùng một tốc độ cho lượng nước và dầu cùng khối lượng được đặt
trong các thùng chứa tương tự. Nhiệt độ của dầu tăng nhanh hơn. Lý do nào sau đây có thể xảy ra?
A. Dầu có khối lượng riêng nhỏ hơn nước.
B. Dầu có nhiệt độ sôi cao hơn nước.
C. Dầu có nhiệt dung riêng nhỏ hơn nước.
D. Dầu bay hơi chậm hơn nước.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 149 và Câu 150
Trong một ấm bằng đồng có 0,50 lít nước ở nhiệt độ ban đầu 30°C. Nước được đun sôi và sau khi sôi một
thời gian, đã có 0,10 lít nước chuyển thành hơi. Xác định nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm và nước. Biết khối
lượng của ấm bằng đồng là 0,50 kg; nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg, nhiệt dung riêng của nước
và của đồng tương ứng là c1 = 4200 J/(kg.K); c2 = 380 J/(kg.K).
Câu 149: [VNA] Tính nhiệt lượng hóa hơi của 0,10 lít nước. A. 2,3.105 J. B. 2,3.104 J. C. 2,3.103 J. D. 2,3.102 J.
Câu 150: [VNA] Xác định nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm và nước. A. 1,6.105 J B. 3,9.105 J. C. 2,3.105 J. D. 4,3.105 J.
Câu 151: [VNA] Các phân tử nào sau đây ở gần nhau nhất?
A. Các phân tử nước ở trạng thái lỏng
B. Các phân tử muối ăn ở trạng thái rắn
C. Các phân tử khí chlorine
D. Các phân tử khí oxygen
Câu 152: [VNA] Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?
A. Nóng chảy và bay hơi
B. Nóng chảy và đông đặc
C. Bay hơi và đông đặc
D. Bay hơi và ngưng tụ
Câu 153: [VNA] Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
A. Nội năng là một dạng năng lượng
B. Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác
C. Nội năng là nhiệt lượng
D. Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi
Câu 154: [VNA] Nhiệt kế thuỷ ngân không dùng để đo
A. nhiệt độ của lò luyện kim đang hoạt động
B. nhiệt độ của nước đá đang tan
C. nhiệt độ khí quyển
D. nhiệt độ cơ thể người
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
22