1
u 1: Triết hc chức năng bản nào?
A. Chc năng thế gii quan
B. Chc năng phương pháp lun chung nht.
C. C a và b
D. Không u tr li đúng
Đáp án: C là đáp án đúng
u 2: Nguồn gốc của chnghĩa duy m?
A. Do hạn chế của nhận thức con nời vthế giới.
B. S pn chia giai cp và stách rời đối lập giữa lao động trí óc lao động cn tay trong xã hội
có giai cấp đối kháng
C. Cả a và b
D. Kc
Đáp án: C đáp án đúng
u 3: Trong xã hội có giai cấp, triết học:
A. Cũng tính giai cấp.
B. Không nh giai cấp.
C. Chỉ triết học phương tây mớinh giai cấp.
D. Tùy từng học thuyết cth.
Đáp án: A đáp án đúng
u 4: Chn luận điểm thể hiện lập tờng triết học duy tâm lịch sử.
A. Quan hệ sản xuất mang tính chất vật chất.
2
B. Yếu tố kinh tquyết định lịch sử.
C. S vận đồng, phát triển của xã hội, suy cho đếnng là do tưởng ca con nời quyết
đnh.
D. Kiến trúc tng tầng chỉ đóng vai trò thụ động trong lịch sử.
Đáp án: C là đáp án đúng
u 5: Nhận đnh sau đây thuc lập trường triết hco?Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định
duy nhất trong lịch sử.
A. Chủ nghĩa duy vậy bin chứng.
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
D. Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
Đáp án: D đáp án đúng
u 6: Phép biện chứng cổ đại là:
A. Biện chng duy tâm.
B. Biện chng ny t, chất phác.
C. Biện chng duy vật khoa học.
D. Biện chng chủ quan.
Đáp án: B đáp án đúng
u 7: Phép biện chứng của triết học Hêghen là:
A. Pp biện chứng duym chủ quan.
B. Pp biện chứng duy vật hiện đại.
C. Pp biện chứng ny thơ chất pc.
D. Pp biện chứng duym khách quan.
Đáp án: D đáp án đúng
u 8: Vận đng của tự nhiên và lch sử là sự tha a từ sự tự vận đng ca ý nim tuyệt đối. Quan nim
trên thuc lập trường triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy vật.
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
D. Chủ nghĩa nhị nguyên triết học.
Đáp án: C là đáp án đúng
u 9: Chn cụm tđúng để điền vào chỗ trống:Đim xuất pt của ……… : sự khẳng định nhng
3
sự vật và hiện tượng của tự nhiên đều bao gồm nhữngu thuẫn vốn của cng”.
A. Pp siêunh.
B. Pp biện chng.
C. Pp biện chứng duym.
D. Pp biện chứng duy vật.
Đáp án: B đáp án đúng
u 10: Chọn cụm t đúng điền vào chỗ trống: “Pp siêunh đẩy lùi được ……… nhưng cnh lại b
phép bin chứng hiện đi phđnh”.
A. Pp biện chứng duym.
B. Pp biện chứng c đi.
C. Chủ nghĩa duy tâm.
D. Chủ nghĩa duy vật.
Đáp án: B đáp án đúng
u 11: Tất ccái đang vn động, đều vận động nhờ một cái kc nào đó”. Nhận định này gắn liện
với hthồng triết học nào? Hãy chọn phương án sai.
A. Triết hc duy vật.
B. Triết học duy tâm.
C. Triết hc duy tâm khách quan.
D. Triết hc duy tâm chquan.
Đáp án: A đáp án đúng
u 12: Nên gắn ý kiến:Nguyên nhân cao hơn, hoàn thin hơn với kết quca nó” với lập trường
triết học nào?
A. Triết hc duy tâm chquan.
B. Triết hc duy tâm khách quan.
C. Triết hc duy vật.
D. Kc.
Đáp án: B đáp án đúng
u 13: Hãy chọn luận đim quan trọng đc li thế giới quan tôn giáo.
A. Nguyên nhân ngang bằng với kết qucủa nó.
B. Nguyên nhân cao hơn, hoàn thinn kết quca .
C. Kc.
Đáp án: A đáp án đúng
4
u 14: Chọn nhận định theo quan điểm siêunh.
A. Cái chung tồn tại mt cách độc lập, không phthuộc vào cái riêng.
B. Cái chung không tồn tại một cách thực sự, trong hiện thực chỉ có cách s vật đơn thuần
nhất là tồn tại.
C. Cái chung chỉ tồn tại trong danh nghĩa do chủ thể đang nhận thức gắn cho s vật n mt
thuật ngữ để biểu th sự vật.
D. Kc.
Đáp án: A đáp án đúng
u 15: Triết hc chứcng:
A. Thế giới kc quan.
B. Phương pp luận.
C. Thế giới quan phương pháp luận.
D. Kc.
Đáp án: C là đáp án đúng
u 16: Nội dung bản của thế giới quan bao gồm:
A. tr quan (triết học về giới tự nhiên).
B. Xã hội quan (triết học về xã hội).
C. Nn sinh quan.
D. Cả A, B, C
Đáp án: D đáp án đúng
u 17: Hạt nn chủ yếu của thế giới quan là gì?
A. Các quan đim xã hội chính trị.
B. Các quan đim triết học.
C. Các quan đim m học.
D. Cả A, B, C.
Đáp án: B đáp án đúng
u 18: Vn đcơ bản trong một thế giới quan cũng là vấn đ bản của triết học:
A. Đúng.
B. Sai.
C. Kc.
Đáp án: B đáp án đúng
u 19: Chọn u trả lời đúng.
5
A. Thế giới quan là sự phản ánh của sự tn tại vật chất và xã hội của con người dướinh
thc các quan niệm, quan điểm chung.
B. Thế giới quan trực tiếp ph thuộc vào trình đ hiểu biết của con người đã đạt được trong
một giai đoạn lịch sử nhất định.
C. Thế giới quan phụ thuộc vào chế đ xã hội đang thống trị.
D. Cả A, B, C.
Đáp án: D đáp án đúng
u 20: Thế giới quan ý nghĩa trên những phương diện nào?
A. Tn phương din lun
B. Tn phương din thc tin
C. C A và B
D. Khác.
Đáp án: C là đáp án đúng
u 21: Thế giới quan khoa học dựa trên lp trường triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
B. Chủ nghĩa duy tâm khác quan.
C. Chủ nghĩa duy vật.
D. Khác.
Đáp án: C là đáp án đúng
u 22: Triết học bao gồm quan điểm chung nht, những sự gii luận chứng cho các câu hỏi
chung của con người, nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức ca nhân loại. Kết luận trên ứng với
triết học thời kỳ nào? Chọn câu trả lời đúng:
A. Triết học cổ đại.
B. Triết học Phc Hưng.
C. Triết học Trung cổy Âu.
D. Triết học Mác – Lênin.
Đáp án: A đáp án đúng
u 23: “Triết học Mác – Lênin khoa học của mọi khoa học”.
A. Đúng.
B. Sai.
C. Khác.
Đáp án: B đáp án đúng
6
u 24: Xác định quan điểm duy vt biện chứng trong số luận điểm sau:
A. Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó.
B. Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tính thần.
C. Thế giới thống nhất ở tính vật chất.
D. Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó như i thống nhất.
Đáp án: C là đáp án đúng
u 25: Việc thừa nhận hay không tha nhận tính thống nhất của thế giới phải là sự kc
nhau n bản giữa chủ nghĩa duy vật ch nghĩa duy tâm hay không?
A. Có.
B. Không.
C. Khác.
Đáp án: B đáp án đúng
u 26: Điểm chung trong quan niệm của các ntriết học duy vật thời kỳ cổ đại về vật cht là:
A. Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính.
B. Đồng nhất vật chất với thuộc tính ph biến của vt thể.
C. Đồng nhất vật chất với nguyên tử.
D. Đồng nhất vật chất với thực tại khách quan.
Đáp án: A,B đáp án đúng
u 27: nh đúng đn trong quan niệm về vt chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại
là:
A. Xuất phát từ thế giới vật chất để khái quát quan niệm v vật chất.
B. Xuất phát từ kinh nghiệm thực tiễn.
C. Xuất phát từ tư duy.
D. Ý kiến khác.
Đáp án: A,B đáp án đúng
u 28: Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, ra hiện tượng phóng xạ, ra điện tử một
thành phần cấu tạo nên nguyên tử. Theo V.I.Lênin điều đó chứng tỏ gì?
A. Vật chất không tồn tại thật sự.
B. Vật chất tiêu tan mất.
C. Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi.
D. Vật chất tồn tại thực s nhưng không thể nhận thức được.
Đáp án: C đáp án đúng
7
u 29: Khi nhận thức được (phát hiện được) cấu trúc ca nguyên tử thì làm cho nguyên tử
mất đi không?
A. Có, vì….
B. Không, vì…
Đáp án: B đáp án đúng
u 30: Theo quan niệm của ch nghĩa duy vt biến chứng thì chân không phi là tồn tại vật
chất không? sao?
A.
B. Không
Đáp án: A đáp án đúng
u 31: Theo quan niệm của ch nghĩa duy vật biện chứng thì vật thể vật chất không?
Theo nghĩa nào?
A.
B. Không
Đáp án: A đáp án đúng
u 32: Ch nghĩa duy vật biện chứng cho khái nim vật chất đồng nhất với khái niệm vật thể
không?
A.
B. Không
Đáp án: B đáp án đúng
u 33: Những phát minh của vật học cận đi đã bác bỏ khuynh hướng triết học o?
A. Duy vt chất phác.
B. Duy vt siêu hình.
C. Duy vt biện chứng.
D. Duy vt chất phác và duy vật siêu hình.
Đáp án: D đáp án đúng
u 34: thể coi trường hạt bản giới hạn cuối cũng của cấu tạo vật chất vật lý được
không? Vì sao?
A.
B. Không
Đáp án: B đáp án đúng
u 35: Khái niệm trung tâm V.I.Lênin sử dụng để định nghĩa về vật cht là khái niệm nào?
8
A. Phạm trù triết học.
B. Thực tại khách quan.
C. Cảm giác.
D. Phản ánh.
Đáp án: B đáp án đúng
u 36: Trong định nghĩa về vật cht của mình, V.I.Lênin cho thuộc tính chung nhất của vật chất
là:
A. Tự vận động.
B. Cùng tồn tại.
C. Đều khnăng phản ánh.
D. Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác.
Đáp án: D đáp án đúng
u 37: Xác định mệnh đ sai:
A. Vật thể không phải là vật chất.
B. Vật chất không phải ch là một dạng tồn tại là vật thể.
C. Vật thể là dạng cụ thể của vật chất.
D. Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó.
Đáp án: A đáp án đúng
u 38: Xác định mệnh đề đúng theo quan điểm duy vt biện chứng.
A. Phản điện tử, phản hạt nhân là phi vật chất.
B. Phản điện tử, phản hạt nhân là thực tại khách quan, dạng c thể của vật cht.
C. Phản vật chất là sự tưởng tượng thuần túy của các nhà vt lý học.
D. Phản vật chất không phải là vật chất.
Đáp án: B đáp án đúng
u 39: Xác định mệnh đ đúng:
A. Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất.
B. Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển.
C. Không có vận động ngoài vật chất.
D. Không có vật cht không vận động.
Đáp án: C,D đáp án đúng
u 40: Sai lầm của các các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất:
A. Đồng nhất vật chất với một s dng vật thể cụ thể, cảm tính.
9
B. Vật chất tất c cái tn tại khách quan.
C. Vật chất cái có thnhận thức được.
D. Vật chất tự thân vận động.
Đáp án: A đáp án đúng
u 41: Hãy chỉ ra sai lầm của các nhà triết học thế kỷ XVII-XVIII trong quan niệm về vật chất.
A. Đồng nhất vật chất với vật thể.
B. Đồng nhất vật chất với một s tính chất ph biến ca vật thể.
C. Vật chất cái có thnhận thức được.
D. Vật chất biểu hiện qua không gian thời gian.
Đáp án: A,B đáp án đúng
u 42: Tồn tại khách quan tồn tại như thếo?
A. Tồn tại bên ngoài ý thức ca con người, không phụ thuộc vào ý thức của con người, độc
lập vào ý thức của con người.
B. Được ý thức của con người phản ánh.
C. Tồn tại không thể nhận thức được.
D. C A và B.
Đáp án: D đáp án đúng
u 43: Mnh đề nào đúng?
A. Vật chất cái tồn tại.
B. Vật chất cái không tồn tại.
C. Vật chất cái tồn tại kch quan.
Đáp án: C đáp án đúng
u 44: Hãy sp xếp các mệnh đề sau cho đúng trật tự logic trong ý nghĩa của định nghĩa vật chất
của V.I.Lênin:
A. (1)-(2)-(3)
B. (3)-(2)-(1)
C. (2)-(3)-(1)
D. (2)-(1)-(3)
Đáp án: D đáp án đúng
u 45: Khi nói vật chất tự thân vận động muốn nói:
A. Do kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố, các b phận tạo nên sự vật.
B. Do nguyên nhân vốn có của vật chất.
10
C. Cả A và B
Đáp án: C đáp án đúng
u 46: Bn chất của thế giới vật chất, thế giới thống nhất tính vật chất. Điều đó thể hiện
chỗ:
A. Chỉ có một thế giới duy nht là thế giới vật cht.
B. Tất cả mọi sự vật, hin tượng của thế giới chỉ là những hình thức biếu hiện đa dạng của vật
chất với những mối liên hệ vật chất tuân theo quy luật khách quan.
C. Thế giới vật cht tồn tại vĩnh vin, vô hạn và tận.
D. Thể hiện ở cả A, B, C.
Đáp án: D đáp án đúng
u 47: Theo Ph. Angghen, tính thống nhất vt chất của thế giới được chứng minh bởi:
A. Thực tiễn lịch sử.
B. Thực tiễn cách mạng.
C. Sự phát triển lâu dài của khoa học.
D. Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học t nhiên.
Đáp án: D đáp án đúng
u 48: Trung tâm định nghĩa vật chất của V.I.Lê nin cụm từ nào?
A. Thực tại khách quan.
B. Phạm trù triết học.
C. Được đem lại cho con người trong cảm giác.
D. Không lệ thuộc vào cảm giác.
Đáp án: A đáp án đúng
u 49: Thuộc tính bn nhất ca vật cht nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức đả được V.I.Lê
nin xác định trong đnh nghĩa vật cht thuộc tính:
A. Tồn tại.
B. Tồn tại khách quan.
C. Có th nhận thức được.
D. Tính đa dạng.
Đáp án: B đáp án đúng
u 50: Về mặt nhận thức lun thì khái nim vật chất không ý nghĩa khác mà chính:
A. Tồn tại khách quan.
B. Thực tại khách quan tn tại độc lập với ý thức con người.
11
C. Được ý thức con người phản ánh.
D. Tồn tại thực sự.
Đáp án: B,C đáp án đúng
u 51: Xác định nội dung bản trong định nghĩa của V.I.Lê nin về vật chất:
A. Thực tại khách quan.
B. Thực tại khách quan tn tại độc lập với cảm giác.
C. Thực tại khách quan tồn tại độc lập với ý thức và khi tác động đến giác quan con người
thì thể sinh ra cảm giác.
D. Tồn tại khách quan nhưng không thể nhận biết ra thực tại đó một sự trừu tượng
của tư duy.
Đáp án: C đáp án đúng
u 52: Hạn chế trong quan niệm củac nhà triết học duy vt thời cận đại Tây Âu ở chỗ:
A. Coi vận động của vật cht là vn động cơ giới.
B. Coi vận động là thuc tính vốn có của vật thể.
C. Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất.
D. Cả A, B, C.
Đáp án: A đáp án đúng
u 53: Hai mệnh đề “Vận động thuộc tính cố hữu của vật chất Vận động là phương thức
tồn tại của vật chất được hiu là:
A. Vt cht tn ti bng cách vn đng.
B. Vt cht biu hin s tn ti c th, đa dng tng qua vn đng.
C. Không th vn động phi vt cht ng như không th vt cht không vn đng.
D. C A, B, C.
Đáp án: D đáp án đúng
u 54: Nếu không thể thừa nhận vt chất tự thân vận động thì nht định quan điểm duy tâm về
nguồn gốc của vận động của vt chất, vì:
A. S phi tha nhn nguyên nhân ca vt cht t ý thc.
B. S phi tha nhn nguyên nhân cui cùng ca mi vn động vt cht t ý thc.
C. S phi tha nhn vt cht không vn đng.
D. S phi tha nhn nguyên nhân vn động ca vt cht t Thượng Đế.
Đáp án: B đáp án đúng
u 55: Lựa chọn mệnh đề phát biểu đúng trong số các mệnh đề được liệt sau đây:
12
A. Thế gii vt cht 5 hình thc vn đng.
B. Các hình thc vn động ca vt cht tn ti độc lp vi nhau.
C. Các hình thc vn động ca vt cht th chuyn hóa ln nhau.
D. Gia các hình thc vn động ca vt cht tn ti hình thc vn động trung gian.
Đáp án: C,D đáp án đúng
u 56: Lựa chọn mệnh đề đúng trong số các mnh đề được liệt dưới đây:
A. Mi s vt ch mt hình thc vn đng.
B. Trong mt s vt th tn ti nhiu hình thc vn động.
C. Mi s vt thường đưc đặc trưng bi mt hình thc vn đng cao nht nó có.
D. nh thc vn động cao hơn th bao hàm trong nhng hình thc vn động thấp hơn.
Đáp án: B,C,D đáp án đúng
u 57: Đứng im:
A. Tuyt đi.
B. Tương đi.
C. Va tuyt đối va tương đối.
D. Không câu tr li đúng.
Đáp án: B đáp án đúng
u 58: Không gian và thi gian:
A. Không gian là hình thc tn ti ca vt cht, còn thi gian là phương thc tn ti ca vt cht.
B. Không gian là phương thc tn ti ca vt cht,n thi gian là hình thc tn ti ca vt cht.
C. Không gian thi gian nhng nh thc cơ bản ca tn ti vt cht.
D. Không gian và thi gian là nhng phương thc cơ bản ca tn ti vt cht.
Đáp án: C đáp án đúng
u 59: Theo quan điểm ca triết hc Mác Lê nin, thuc tính phn ánh thuc tính:
A. Riêng có con người.
B. Ch cácthể sng.
C. Ch vt chất vô .
D. Ph biến mi t chc vt cht.
Đáp án: D đáp án đúng
u 60: S tiếna ca các hình thc phn ánh ca vt:
A. Quá trình tiến hóa phát trin ca các dng vt cht gii t nhiên.
B. Quá trình tiến hóa phát trin ca các ging loài sinh vt.
13
C. Quá trình tiến hóa phát trin ca thế gii.
D. C A, B, C.
Đáp án: A đáp án đúng
u 61: Khái quát ngun gc t nhiên ca ý thc:
A. Ngun gc t nhiên và ngôn ng.
B. Ngun gc t nhiên và xã hi.
C. Ngun gc lch s xã hi và hot đng ca bo con người.
D. C B và C.
Đáp án: B đáp án đúng
u 62: Nhân t bản, trc tiếp to thành ngun gc xã hi ca ý thc:
A. Lao động và ngôn ng.
B. Lao động trí óc lao động chân tay.
C. Thc tin kinh tế và lao đng.
D. Lao động và nghiên cu khoa hc.
Đáp án: A đáp án đúng
u 63: Nguồn gốc hội trực tiếp quan trọng nhất quyết định sự ra đời phát triển của ý thức
là:
A. Lao động trí óc.
B. Thc tin.
C. Giáo dc.
D. Nghiên cu khoa hc.
Đáp án: B đáp án đúng
u 64: Ngôn ngữ đóng vai trò là:
A. “Cái vỏ vật chất” của ý thức.
B. Nội dung của ý thức.
C. Nội dung trung m của ý thức.
D. Cả a, b, c.
Đáp án: A đáp án đúng
u 65: Theo quan điểm của triết học Mác nin: ý thức là:
A. Một dạng tồn tại của vật chất.
B. Dạng vật chất đặc biệt mà người ta không thể dùng giác quan trực tiếp để cảm nhận.
C. Sự phản ánh tinh thần của con người v thế giới.
14
D. Cả A, B, C.
Đáp án: C đáp án đúng
u 66: Chọn từ phù hợp điền vào câu sau cho đúng với quan điểm duy vật biện chứng: “Ý
thức chẳng qua là…. được di chuyn vào bộ óc con người được cải biến ở trong đó”.
A. Vật chất.
B. Cái vật chất.
C. Vật thể.
D. Thông tin.
Đáp án: B đáp án đúng
u 67: Bn chất của ý thức được thể hiện ở đặc trưng nào?
A. Tính phi cảm giác
B. Tính sáng tạo
C. Tính xã hội
D. Cả A, B, C
Đáp án: D đáp án đúng
u 68: Ý thức:
A. th sáng to ra thế gii kch quan.
B. Không th sáng to ra thế gii khách quan.
C. th sáng to ra thế gii khách quan thông qua thc tin.
D. Không ý kiến đúng.
Đáp án: C đáp án đúng
u 69: Tri thc đóng vai trò là:
A. Ni dung bn ca ý thc.
B. Phương thc tn ti ca ý thc
C. C A và B
D. Không ý kiến đúng.
Đáp án: C đáp án đúng
u 70: Mi quan h bin chng gia vt cht và ý thức được thc hin thông qua:
A. S suy nghĩ ca con người.
B. Hot động thc tin
C. Hot động lun.
D. C A, B, C.
15
Đáp án: B đáp án đúng
u 71: S thông thái ca con ngưi:
A. Đưc th hin nhiều hơn trong hot động nghiên cu lun.
B. Đưc th hin nhiu hơn trong hot động thc tin.
C. Đưc th hin nhiu hơn trong hot động lun.
D. Đưc th hin nhiu hơn trong hot động thc tin.
Đáp án: D đáp án đúng
u 72: Phương pháp luận chung ca ch nghĩa duy vt là trong nhn thc và thc tin cn:
A. Xut phát t thc tế khách quan.
B. Phát huy năng động ch quan.
C. Xut phát t thc tế khách quan đồng thi phát huy năng động ch quan.
D. Phát huy năng động ch quan trên s tôn trng thc tế khách quan.
Đáp án: A đáp án đúng
u 73: Để phát huy vai trò tích cc ca ý thc trong thc tin cn phi:
A. ý thc phn ánh đúng thc ti khách quan.
B. mt ng sáng to.
C. Ý thc phi được vt cht hoá trong thc tin.
D. C 3 phương án trên.
Đáp án: D đáp án đúng
u 74: Theo quan điểm duy vt bin chng, trong nhn thc và thc tin cn:
A. Phát huy tính năng động ch quan.
B. Xut phát t thc tế khách quan.
C. C A và B
D. Không phương án đúng.
Đáp án: C đáp án đúng
u 75: Đặc điểm ch yếu ca phép bin chng trong triết hc Hy Lp là:
A. Tính cht duy tâm.
B. Tính cht duy vt, chưa trit để.
C. Tính cht t phát, mc mc, ngây thơ
D. Tính cht khoa hc.
Đáp án: C đáp án đúng
u 76: Chn câu tr lời đúng nhất theo quan điểm duy vt bin chng: Mi s vt, hiện tượng
16
ca thế giới đều:
A. Tn ti trong s tách ri tuyt đối.
B. Tn ti trong mi liên h ph biến.
C. Không ngng biến đổi, phát trin.
D. C B và C
Đáp án: D đáp án đúng
u 77: Phép bin chng nào cho rng bin chng ý nim sinh ra bin chng ca s vt.
A. Phép bin chng thi k c đi.
B. Phép bin chng ca các nhà ng hi dân ch Nga.
C. Phép bin chng duy vt.
D. Phép bin chng duy tâm khách quan
Đáp án: D đáp án đúng
u 78: Tại sao C.Mác nói phép biện chứng của G.W.Ph.Hêghen phép biện chứng lộn đầu xuống
đất?
A. Tha nhn s tn ti khách quan ca thế gii vt cht.
B. Tha nhn tinh thn sn phm ca thế gii vt cht.
C. Tha nhn s tn ti độc lp ca tinh thn.
D. Tha nhn t nhiên, hi sn phm ca quá tnh phát trin ca tinh thn, ca ý nim.
Đáp án: D đáp án đúng
u 79: Bin chng khách quan gì?
A. nhng quan nim bin chng tiên nghim, trước kinh nghim.
B. nhng quan nim bin chng đưc rút ra t ý nim tuyt đi độc lp vi ý thức con người.
C. bin chng ca các tn ti vt cht.
D. bin chng không th nhn thc đưc .
Đáp án: C đáp án đúng
u 80: Bin chng ch quan gì?
A. bin chng ca duy bin, thun tuý.
B. bin chng ca ý thc.
C. bin chng ca thc tin hi.
D. bin chng ca lun.
Đáp án: B đáp án đúng
u 81: Bin chng t phát là gì?
17
A. bin chng ca bn thân thế gii khách quan.
B. bin chng ch quan thun tuý.
C. bin chng ca bn thân thế gii khách quan khi con người chưa nhn thc đưc.
D. nhng yếu t bin chng con người đạt đưc trong quá trình tìm hiu thế giới nhưng
chưa h thng.
Đáp án: D đáp án đúng
u 82: Đâu biện chứng với tính cách khoa học trong số các quan niệm, các hệ thống luận
dưới đây?
A. Nhng quan nim bin chng thi k c đại.
B. Nhng quan nim bin chng ca các nhà duy vt thế k XVII-XVIII.
C. Nhng quan nim bin chng ca các nhà khoa hc nhiên thế k XVII-XVIII.
D. Phép bin chng duy vt.
Đáp án: D đáp án đúng
u 83: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng giữa biện chứng chủ quan và biện
chứng khách quan quan hệ với nhau như thế nào?
A. Bin chng ch quan quyết định bin chng khách quan
B. Bin chng ch quan hoàn toàn độc lp vi bin chng khách quan
C. Bin chng ch quan phn ánh bin chng khách quan
D. Bin chng khách quan s th hin ca bin chng ch quan
Đáp án: C đáp án đúng
u 84: Đâu là nội dung nguyên lý ca phép bin chng duy vt v mi liên h ph biến ca các
s vt và hiện tượng.
A. Các sự vật và hiện tượng trong thế giới tồn tạich rời nhau, giữa chúng không sự phụ
thuộc,ng buộc lẫn nhau
B. Các sự vật có sự liên hệ tác động nhau nhưng không schuyểna lẫn nhau
C. S vật kc nhau vẻ bề ngoài, do chủ quan con người quy định, bản chất s vật không khác
nhau
D. Thế giới là một chỉnh thể bao gồm các sự vật, c quá tnh tách biệt nhau, vừa liên hệ qua
lại, vừa tm nhập và chuyển hóa lẫn nhau.
Đáp án: D đáp án đúng
u 85: Đâu là quan niệm của pp biện chứng duy vật v sở các mối ln hệ.
A. sở sự liên hệ tác động qua li giữa các sự vật và hiện tượng ý thc, cảm giác con người
18
B. Cơ sở s liên hệ,c động qua lại giữa các sự vật là ở ý nim vsự thống nhất thế giới
C. Cơ sở s liên hệ giữa các sự vật là do các lực bên ngoài tính chất ngẫu nhiên đối với các s vật
D. S liên hệ qua lại giữa các sự vật, hiện tượng s tính thống nhất vật chất của thế giới
Đáp án: D đáp án đúng
u 86: Đâu là quan niệm của pp biện chứng duy vật vvai trò ca các mối liên hệ đối với sự vận
đng và phát triển của các s vật hiện tượng?
A. Các mối liên h vai trò kc nhau
B. Các mối liên h vai trò n nhau
C. Các mối liên h vai trò kc nhau tùy theo các điều kiện xác định
D. Các mối liên hệ ln luôn có vai trò khác nhau
Đáp án: C đáp án đúng
u 87: V.I.Lenin nói hai quan niệm bản về sphát trin:
A. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê pn
B. Bút kí triết học
C. Những người bạn dân là thế nào và h đấu tranh chống những người dân chra sao?
D. Về vai t của chủ nghĩa duy vật chiến đấu.
Đáp án: B đáp án đúng
u 88: Yêu cầu của quan điểm toàn diện phải xem xét tất cc mối liên hệ của sự vật, yêu cầu này
kng thc hiện được, nhưng vẫn phải đề ra đlàm gì?
A. Chống quan điểm siêunh
B. Chống quan điểm duy tâm
C. Chống chủ nghĩa chiết trung, thuyết ngụy biện
D. Đề phòng cho chúng ta khi phm sai lm s cng nhc
Đáp án: D đáp án đúng
u 89: Phép biện chứng được xác định với cách nào?
A. Tư cách lý luận biện chứng
B. Tư cách phương pp biện chứng
C. Cả 2 cách trên
D. Tư cách thế giới quan
Đáp án: C đáp án đúng
u 90: Thế nào là phép biện chứng duy vật?
A. Là pp biện chứng được xác lập trên lập trường ca chủ nghĩa duy vật
19
B. Là pp biện chứng của ý niệm tương đối
C. Là pp biện chứng do C.Mac và Ph. Angghenng lập
D. Cả A và C
Đáp án: D đáp án đúng
u 91: Thế nào là phép biện chứng duy tâm?
A. Là pp biện chứng được xác lập trên lập trường ca chủ nghĩa duym
B. Là pp biện chứng của vật chất
C. Là pp biện chứng giải tch vnguồn gốc của sự vận động, biến đổi và ý niệm
D. Cả A và C
Đáp án: D đáp án đúng
u 92: Thế nào là biện chứng kch quan?
A. Là khái niệm dùng đchỉ mối liên hệ biến đổi, pt triển kch quan vn của các sự vật hiện
ng
B. Là khái niệm dùng đchỉ mối liên hệ vn của ý niệm
C. Là khái niệm dùng đchỉ ra sự biến đổi không ngừng trong thế giới
D. Cả A và C
Đáp án: D đáp án đúng
u 93: Thế nào là biện chứng chủ quan?
A. Là bin chứng của ý thc
B. Là bin chứng kch quan được phản ánho ý thức
C. Là bản chất của biện chứng kch quan
D. Cả Avà B
Đáp án: D đáp án đúng
u 94: Phương pháp biện chứng và pơng pp siêunh khác nhau như thế nào?
A. P
hương pháp biện chứng xem xét, nghiên cứu các s vật hiện tượng trong mối liên hệ phổ biến. Còn
phương pháp siêu hình xem xét, nghiên cứu sự vật hiện tượng trong trạng thái cô lậpch rời
B. Phương pp biện chng xem xét nghiên cứu sự vật hiện tượng trong s vận động pt
triển kng ngừng. Phương pháp siêunh xem xét nghiên cứu sự vật hinợng trong s đứng
im bt biến
C. C A và B
D. C A B đều sai
20
Đáp án: C đáp án đúng
u 95: Ngun gốc của phương pp siêunh?
A. Nguồn gốc nhận thức: bản thânc sự vật hiện tượng đều có tính ổn địnhơng đối. Mặt khác
quá trình nhận thức nhiều khi đòi hỏi phải trừu tượnga các mối liên h nhất đnh của sự vật hiện
ng tạm thời cố định chúng để phânch. Và sự sai lầm đó bắt đầu chỗ tuyệt đối hóa tính trừu
ng và ổn định đó.
B. Nguồn gốc lịch sử: sphát trin cùa khoa hc tự nhiên thế kỉ XVII XVIII với hai đặc điểm:
Pn ngành khoa hc tạo nne6 sự ra đời của các khoa học cụ thđặc biệtsự phát trển của cơ học
cđiển Pơng pháp nghiên cứu chủ yếu là pn tích thực nghiệm. Từ đó dẫn đến cách nn
nhận xem xét svật cô lập tách rời đng im bất biến trong khoa học và dần tr thành phương pp
siêunh trong triết học
C. Cả A và B
D. Cả A và B đều sai
Đáp án: C đáp án đúng
u 96: Phương pháp siêunh thống trị triết học vào thời nào?
A. Thế k XV – XVI
B. Thế k XVII XVIII
C. Thế k XVIII XIX
D. Thế k XIX XX
Đáp án: B đáp án đúng
u 97: Có mấynh thc bản của pp biện chng?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Đáp án: B đáp án đúng
u 98: Những đặc điểm của pp biện chứng c đại?
A. Là hình thức khai nhất của pp biện chứng
B. Các nguyên quy luật của phép bin chứng cổ đại thường được thhiện dướinh thc
manh nha trên s những quan sát, cảm nhận thông thường mà chưa được khái qt thành một
hthống luận chặt chẽ
C. Pp biện chứng c đi đã phác họa được bức tranh thống nhất ca thế giới trong mối

Preview text:


Câu 1: Triết học có chức năng cơ bản nào?
A. Chức năng thế giới quan
B. Chức năng phương pháp luận chung nhất. C. Cả a và b
D. Không có câu trả lời đúng
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 2: Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm?
A. Do hạn chế của nhận thức con người về thế giới.
B. Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng C. Cả a và b D. Khác
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 3: Trong xã hội có giai cấp, triết học:
A. Cũng có tính giai cấp.
B. Không có tính giai cấp.
C. Chỉ triết học phương tây mới có tính giai cấp.
D. Tùy từng học thuyết cụ thể.
Đáp án: A là đáp án đúng
Câu 4: Chọn luận điểm thể hiện lập trường triết học duy tâm lịch sử.
A. Quan hệ sản xuất mang tính chất vật chất. 1
B. Yếu tố kinh tề quyết định lịch sử.
C. Sự vận đồng, phát triển của xã hội, suy cho đến cùng là do tư tưởng của con người quyết định.
D. Kiến trúc thượng tầng chỉ đóng vai trò thụ động trong lịch sử.
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 5: Nhận định sau đây thuộc lập trường triết học nào? “Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định
duy nhất trong lịch sử.”
A. Chủ nghĩa duy vậy biện chứng.
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
D. Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 6: Phép biện chứng cổ đại là:
A. Biện chứng duy tâm.
B. Biện chứng ngây thơ, chất phác.
C. Biện chứng duy vật khoa học.
D. Biện chứng chủ quan.
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 7: Phép biện chứng của triết học Hêghen là:
A. Phép biện chứng duy tâm chủ quan.
B. Phép biện chứng duy vật hiện đại.
C. Phép biện chứng ngây thơ chất phác.
D. Phép biện chứng duy tâm khách quan.
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 8: Vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hóa từ sự tự vận động của ý niệm tuyệt đối. Quan niệm
trên thuộc lập trường triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy vật.
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
D. Chủ nghĩa nhị nguyên triết học.
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 9: Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: “Điểm xuất phát của ……… là: sự khẳng định những 2
sự vật và hiện tượng của tự nhiên đều bao gồm những mâu thuẫn vốn có của chúng”. A. Phép siêu hình.
B. Phép biện chứng.
C. Phép biện chứng duy tâm.
D. Phép biện chứng duy vật.
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 10: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: “Phép siêu hình đẩy lùi được ……… nhưng chính nó lại bị
phép biện chứng hiện đại phủ định”.
A. Phép biện chứng duy tâm.
B. Phép biện chứng cổ đại.
C. Chủ nghĩa duy tâm.
D. Chủ nghĩa duy vật.
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 11: “Tất cả cái gì đang vận động, đều vận động nhờ một cái khác nào đó”. Nhận định này gắn liện
với hệ thồng triết học nào? Hãy chọn phương án sai.
A. Triết học duy vật.
B. Triết học duy tâm.
C. Triết học duy tâm khách quan.
D. Triết học duy tâm chủ quan.
Đáp án: A là đáp án đúng
Câu 12:
Nên gắn ý kiến: “Nguyên nhân cao hơn, hoàn thiện hơn với kết quả của nó” với lập trường triết học nào?
A. Triết học duy tâm chủ quan.
B. Triết học duy tâm khách quan.
C. Triết học duy vật. D. Khác.
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 13: Hãy chọn luận điểm quan trọng để bác lại thế giới quan tôn giáo.
A. Nguyên nhân ngang bằng với kết quả của nó.
B. Nguyên nhân cao hơn, hoàn thiện hơn kết quả của nó. C. Khác.
Đáp án: A là đáp án đúng 3
Câu 14: Chọn nhận định theo quan điểm siêu hình.
A. Cái chung tồn tại một cách độc lập, không phụ thuộc vào cái riêng.
B. Cái chung không tồn tại một cách thực sự, trong hiện thực chỉ có cách sự vật đơn thuần nhất là tồn tại.
C. Cái chung chỉ tồn tại trong danh nghĩa do chủ thể đang nhận thức gắn cho sự vật như một
thuật ngữ để biểu thị sự vật. D. Khác.
Đáp án: A là đáp án đúng
Câu 15:
Triết học có chức năng:
A. Thế giới khác quan.
B. Phương pháp luận.
C. Thế giới quan và phương pháp luận. D. Khác.
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 16:
Nội dung cơ bản của thế giới quan bao gồm:
A. Vũ trụ quan (triết học về giới tự nhiên).
B. Xã hội quan (triết học về xã hội). C. Nhân sinh quan. D. Cả A, B, C
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 17:
Hạt nhân chủ yếu của thế giới quan là gì?
A. Các quan điểm xã hội – chính trị.
B. Các quan điểm triết học.
C. Các quan điểm mỹ học. D. Cả A, B, C.
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 18: Vấn đề cơ bản trong một thế giới quan cũng là vấn đề cơ bản của triết học: A. Đúng. B. Sai. C. Khác.
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 19: Chọn câu trả lời đúng. 4
A. Thế giới quan là sự phản ánh của sự tồn tại vật chất và xã hội của con người dưới hình
thức các quan niệm, quan điểm chung.
B. Thế giới quan trực tiếp phụ thuộc vào trình độ hiểu biết của con người đã đạt được trong
một giai đoạn lịch sử nhất định.
C. Thế giới quan phụ thuộc vào chế độ xã hội đang thống trị. D. Cả A, B, C.
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 20: Thế giới quan có ý nghĩa trên những phương diện nào?
A. Trên phương diện lý luận
B. Trên phương diện thực tiễn C. Cả A và B D. Khác.
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 21: Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
B. Chủ nghĩa duy tâm khác quan.
C. Chủ nghĩa duy vật. D. Khác.
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 22: Triết học bao gồm quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi
chung của con người, nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại. Kết luận trên ứng với
triết học thời kỳ nào? Chọn câu trả lời đúng:
A. Triết học cổ đại.
B. Triết học Phục Hưng.
C. Triết học Trung cổ Tây Âu.
D. Triết học Mác – Lênin.
Đáp án: A là đáp án đúng
Câu 23: “Triết học Mác – Lênin là khoa học của mọi khoa học”. A. Đúng. B. Sai. C. Khác.
Đáp án: B là đáp án đúng 5
Câu 24: Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số luận điểm sau:
A. Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó.
B. Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tính thần.
C. Thế giới thống nhất ở tính vật chất.
D. Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó như là cái thống nhất.
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 25: Việc thừa nhận hay không thừa nhận tính thống nhất của thế giới có phải là sự khác
nhau căn bản giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm hay không? A. Có. B. Không. C. Khác.
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 26: Điểm chung trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về vật chất là:
A. Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính.
B. Đồng nhất vật chất với thuộc tính phổ biến của vật thể.
C. Đồng nhất vật chất với nguyên tử.
D. Đồng nhất vật chất với thực tại khách quan.
Đáp án: A,B là đáp án đúng
Câu 27: Tính đúng đắn trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là:
A. Xuất phát từ thế giới vật chất để khái quát quan niệm về vật chất.
B. Xuất phát từ kinh nghiệm thực tiễn.
C. Xuất phát từ tư duy. D. Ý kiến khác.
Đáp án: A,B là đáp án đúng
Câu 28: Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, ra hiện tượng phóng xạ, ra điện tử là một
thành phần cấu tạo nên nguyên tử. Theo V.I.Lênin điều đó chứng tỏ gì?
A. Vật chất không tồn tại thật sự.
B. Vật chất tiêu tan mất.
C. Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi.
D. Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được.
Đáp án: C là đáp án đúng 6
Câu 29: Khi nhận thức được (phát hiện được) cấu trúc của nguyên tử thì có làm cho nguyên tử mất đi không? A. Có, vì…. B. Không, vì…
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 30: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biến chứng thì chân không có phải là tồn tại vật chất không? Vì sao? A. B. Không
Đáp án: A là đáp án đúng
Câu 31:
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì vật thể có là vật chất không? Theo nghĩa nào? A. B. Không
Đáp án: A là đáp án đúng
Câu 32: Chủ nghĩa duy vật biện chứng có cho khái niệm vật chất đồng nhất với khái niệm vật thể không? A. B. Không
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 33:
Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?
A. Duy vật chất phác.
B. Duy vật siêu hình.
C. Duy vật biện chứng.
D. Duy vật chất phác và duy vật siêu hình.
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 34:
Có thể coi trường và hạt cơ bản là giới hạn cuối cũng của cấu tạo vật chất vật lý được không? Vì sao? A. B. Không
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 35: Khái niệm trung tâm mà V.I.Lênin sử dụng để định nghĩa về vật chất là khái niệm nào? 7
A. Phạm trù triết học.
B. Thực tại khách quan. C. Cảm giác. D. Phản ánh.
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 36: Trong định nghĩa về vật chất của mình, V.I.Lênin cho thuộc tính chung nhất của vật chất là: A. Tự vận động. B. Cùng tồn tại.
C. Đều có khả năng phản ánh.
D. Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác.
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 37: Xác định mệnh đề sai:
A. Vật thể không phải là vật chất.
B. Vật chất không phải chỉ là một dạng tồn tại là vật thể.
C. Vật thể là dạng cụ thể của vật chất.
D. Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó.
Đáp án: A là đáp án đúng
Câu 38: Xác định mệnh đề đúng theo quan điểm duy vật biện chứng.
A. Phản điện tử, phản hạt nhân là phi vật chất.
B. Phản điện tử, phản hạt nhân là thực tại khách quan, là dạng cụ thể của vật chất.
C. Phản vật chất là sự tưởng tượng thuần túy của các nhà vật lý học.
D. Phản vật chất không phải là vật chất.
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 39: Xác định mệnh đề đúng:
A. Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất.
B. Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển.
C. Không có vận động ngoài vật chất.
D. Không có vật chất không vận động.
Đáp án: C,D là đáp án đúng
Câu 40: Sai lầm của các các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất:
A. Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính. 8
B. Vật chất là tất cả cái tồn tại khách quan.
C. Vật chất là cái có thể nhận thức được.
D. Vật chất tự thân vận động.
Đáp án: A là đáp án đúng
Câu 41: Hãy chỉ ra sai lầm của các nhà triết học thế kỷ XVII-XVIII trong quan niệm về vật chất.
A. Đồng nhất vật chất với vật thể.
B. Đồng nhất vật chất với một số tính chất phổ biến của vật thể.
C. Vật chất là cái có thể nhận thức được.
D. Vật chất biểu hiện qua không gian và thời gian.
Đáp án: A,B là đáp án đúng
Câu 42: Tồn tại khách quan là tồn tại như thế nào?
A. Tồn tại bên ngoài ý thức của con người, không phụ thuộc vào ý thức của con người, độc
lập vào ý thức của con người.
B. Được ý thức của con người phản ánh.
C. Tồn tại không thể nhận thức được. D. Cả A và B.
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 43: Mệnh đề nào đúng?
A. Vật chất là cái tồn tại.
B. Vật chất là cái không tồn tại.
C. Vật chất là cái tồn tại khách quan.
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 44: Hãy sắp xếp các mệnh đề sau cho đúng trật tự logic trong ý nghĩa của định nghĩa vật chất của V.I.Lênin: A. (1)-(2)-(3) B. (3)-(2)-(1) C. (2)-(3)-(1) D. (2)-(1)-(3)
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 45: Khi nói vật chất tự thân vận động là muốn nói:
A. Do kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố, các bộ phận tạo nên sự vật.
B. Do nguyên nhân vốn có của vật chất. 9 C. Cả A và B
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 46: Bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất. Điều đó thể hiện ở chỗ:
A. Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.
B. Tất cả mọi sự vật, hiện tượng của thế giới chỉ là những hình thức biếu hiện đa dạng của vật
chất với những mối liên hệ vật chất và tuân theo quy luật khách quan.
C. Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận.
D. Thể hiện ở cả A, B, C.
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 47:
Theo Ph. Angghen, tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi:
A. Thực tiễn lịch sử.
B. Thực tiễn cách mạng.
C. Sự phát triển lâu dài của khoa học.
D. Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên.
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 48:
Trung tâm định nghĩa vật chất của V.I.Lê nin là cụm từ nào?
A. Thực tại khách quan.
B. Phạm trù triết học.
C. Được đem lại cho con người trong cảm giác.
D. Không lệ thuộc vào cảm giác.
Đáp án: A là đáp án đúng
Câu 49:
Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức đả được V.I.Lê
nin xác định trong định nghĩa vật chất là thuộc tính: A. Tồn tại.
B. Tồn tại khách quan.
C. Có thể nhận thức được. D. Tính đa dạng.
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 50: Về mặt nhận thức luận thì khái niệm vật chất không có ý nghĩa gì khác mà chính là:
A. Tồn tại khách quan.
B. Thực tại khách quan tồn tại độc lập với ý thức con người. 10
C. Được ý thức con người phản ánh.
D. Tồn tại thực sự.
Đáp án: B,C là đáp án đúng
Câu 51: Xác định nội dung cơ bản trong định nghĩa của V.I.Lê nin về vật chất:
A. Thực tại khách quan.
B. Thực tại khách quan tồn tại độc lập với cảm giác.
C. Thực tại khách quan – tồn tại độc lập với ý thức và khi tác động đến giác quan con người
thì có thể sinh ra cảm giác.
D. Tồn tại khách quan nhưng không thể nhận biết ra nó vì thực tại đó là một sự trừu tượng của tư duy.
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 52: Hạn chế trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời cận đại Tây Âu là ở chỗ:
A. Coi vận động của vật chất là vận động cơ giới.
B. Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể.
C. Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất. D. Cả A, B, C.
Đáp án: A là đáp án đúng
Câu 53: Hai mệnh đề “Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất” và “Vận động là phương thức
tồn tại của vật chất” được hiểu là:
A. Vật chất tồn tại bằng cách vận động.
B. Vật chất biểu hiện sự tồn tại cụ thể, đa dạng thông qua vận động.
C. Không thể có vận động phi vật chất cũng như không thể có vật chất không vận động. D. Cả A, B, C.
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 54: Nếu không thể thừa nhận vật chất tự thân vận động thì nhất định quan điểm duy tâm về
nguồn gốc của vận động của vật chất, vì:
A. Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân của vật chất là từ ý thức.
B. Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân cuối cùng của mọi vận động vật chất là từ ý thức.
C. Sẽ phải thừa nhận vật chất không vận động.
D. Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân vận động của vật chất là từ Thượng Đế.
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 55: Lựa chọn mệnh đề phát biểu đúng trong số các mệnh đề được liệt kê sau đây: 11
A. Thế giới vật chất có 5 hình thức vận động.
B. Các hình thức vận động của vật chất tồn tại độc lập với nhau.
C. Các hình thức vận động của vật chất có thể chuyển hóa lẫn nhau.
D. Giữa các hình thức vận động của vật chất có tồn tại hình thức vận động trung gian.
Đáp án: C,D là đáp án đúng
Câu 56: Lựa chọn mệnh đề đúng trong số các mệnh đề được liệt kê dưới đây:
A. Mỗi sự vật chỉ có một hình thức vận động.
B. Trong một sự vật có thể tồn tại nhiều hình thức vận động.
C. Mỗi sự vật thường được đặc trưng bởi một hình thức vận động cao nhất mà nó có.
D. Hình thức vận động cao hơn có thể bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn.
Đáp án: B,C,D là đáp án đúng
Câu 57: Đứng im là: A. Tuyệt đối. B. Tương đối.
C. Vừa tuyệt đối vừa tương đối.
D. Không có câu trả lời đúng.
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 58: Không gian và thời gian:
A. Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là phương thức tồn tại của vật chất.
B. Không gian là phương thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là hình thức tồn tại của vật chất.
C. Không gian và thời gian là những hình thức cơ bản của tồn tại vật chất.
D. Không gian và thời gian là những phương thức cơ bản của tồn tại vật chất.
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 59: Theo quan điểm của triết học Mác – Lê nin, thuộc tính phản ánh là thuộc tính:
A. Riêng có ở con người.
B. Chỉ có ở các cơ thể sống.
C. Chỉ có ở vật chất vô cơ.
D. Phổ biến ở mọi tố chức vật chất.
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 60: Sự tiến hóa của các hình thức phản ánh của vật:
A. Quá trình tiến hóa – phát triển của các dạng vật chất giới tự nhiên.
B. Quá trình tiến hóa – phát triển của các giống loài sinh vật. 12 C.
Quá trình tiến hóa – phát triển của thế giới. D. Cả A, B, C.
Đáp án: A là đáp án đúng
Câu 61: Khái quát nguồn gốc tự nhiên của ý thức:
A. Nguồn gốc tự nhiên và ngôn ngữ.
B. Nguồn gốc tự nhiên và xã hội.
C. Nguồn gốc lịch sử – xã hội và hoạt động của bộ não con người. D. Cả B và C.
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 62: Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức:
A. Lao động và ngôn ngữ.
B. Lao động trí óc và lao động chân tay.
C. Thực tiễn kinh tế và lao động.
D. Lao động và nghiên cứu khoa học.
Đáp án: A là đáp án đúng
Câu 63: Nguồn gốc xã hội trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là:
A. Lao động trí óc. B. Thực tiễn. C. Giáo dục.
D. Nghiên cứu khoa học.
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 64: Ngôn ngữ đóng vai trò là:
A. “Cái vỏ vật chất” của ý thức.
B. Nội dung của ý thức.
C. Nội dung trung tâm của ý thức. D. Cả a, b, c.
Đáp án: A là đáp án đúng
Câu 65: Theo quan điểm của triết học Mác – Lê nin: ý thức là:
A. Một dạng tồn tại của vật chất.
B. Dạng vật chất đặc biệt mà người ta không thể dùng giác quan trực tiếp để cảm nhận.
C. Sự phản ánh tinh thần của con người về thế giới. 13 D. Cả A, B, C.
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 66: Chọn từ phù hợp điền vào câu sau cho đúng với quan điểm duy vật biện chứng: “Ý
thức chẳng qua là…. được di chuyển vào bộ óc con người và được cải biến ở trong đó”. A. Vật chất. B. Cái vật chất. C. Vật thể. D. Thông tin.
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 67: Bản chất của ý thức được thể hiện ở đặc trưng nào?
A. Tính phi cảm giác B. Tính sáng tạo C. Tính xã hội D. Cả A, B, C
Đáp án: D là đáp án đúng Câu 68: Ý thức:
A. Có thể sáng tạo ra thế giới khách quan.
B. Không thể sáng tạo ra thế giới khách quan.
C. Có thể sáng tạo ra thế giới khách quan thông qua thực tiễn.
D. Không có ý kiến đúng.
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 69: Tri thức đóng vai trò là:
A. Nội dung cơ bản của ý thức.
B. Phương thức tồn tại của ý thức C. Cả A và B
D. Không có ý kiến đúng.
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 70: Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức được thực hiện thông qua:
A. Sự suy nghĩ của con người.
B. Hoạt động thực tiễn
C. Hoạt động lý luận. D. Cả A, B, C. 14
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 71: Sự thông thái của con người: A.
Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động nghiên cứu lý luận.
B. Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động thực tiễn. C.
Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động lý luận.
D. Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động thực tiễn.
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 72: Phương pháp luận chung của chủ nghĩa duy vật là trong nhận thức và thực tiễn cần:
A. Xuất phát từ thực tế khách quan.
B. Phát huy năng động chủ quan.
C. Xuất phát từ thực tế khách quan đồng thời phát huy năng động chủ quan.
D. Phát huy năng động chủ quan trên cơ sở tôn trọng thực tế khách quan.
Đáp án: A là đáp án đúng
Câu 73: Để phát huy vai trò tích cực của ý thức trong thực tiễn cần phải:
A. Có ý thức phản ánh đúng thực tại khách quan.
B. Có một tư tưởng sáng tạo.
C. Ý thức phải được vật chất hoá trong thực tiễn.
D. Cả 3 phương án trên.
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 74: Theo quan điểm duy vật biện chứng, trong nhận thức và thực tiễn cần:
A. Phát huy tính năng động chủ quan.
B. Xuất phát từ thực tế khách quan. C. Cả A và B
D. Không có phương án đúng.
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 75: Đặc điểm chủ yếu của phép biện chứng trong triết học Hy Lạp là:
A. Tính chất duy tâm.
B. Tính chất duy vật, chưa triệt để.
C. Tính chất tự phát, mộc mạc, ngây thơ
D. Tính chất khoa học.
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 76: Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng: Mọi sự vật, hiện tượng 15 của thế giới đều:
A. Tồn tại trong sự tách rời tuyệt đối.
B. Tồn tại trong mối liên hệ phổ biến.
C. Không ngừng biến đổi, phát triển. D. Cả B và C
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 77: Phép biện chứng nào cho rằng biện chứng ý niệm sinh ra biện chứng của sự vật.
A. Phép biện chứng thời kỳ cổ đại.
B. Phép biện chứng của các nhà tư tưởng xã hội dân chủ Nga.
C. Phép biện chứng duy vật.
D. Phép biện chứng duy tâm khách quan
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 78: Tại sao C.Mác nói phép biện chứng của G.W.Ph.Hêghen là phép biện chứng lộn đầu xuống đất?
A. Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất.
B. Thừa nhận tinh thần là sản phẩm của thế giới vật chất.
C. Thừa nhận sự tồn tại độc lập của tinh thần.
D. Thừa nhận tự nhiên, xã hội là sản phẩm của quá trình phát triển của tinh thần, của ý niệm.
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 79: Biện chứng khách quan là gì?
A. Là những quan niệm biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm.
B. Là những quan niệm biện chứng được rút ra từ ý niệm tuyệt đối độc lập với ý thức con người.
C. Là biện chứng của các tồn tại vật chất.
D. Là biện chứng không thể nhận thức được nó.
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 80: Biện chứng chủ quan là gì?
A. Là biện chứng của tư duy tư biện, thuần tuý.
B. Là biện chứng của ý thức.
C. Là biện chứng của thực tiễn xã hội.
D. Là biện chứng của lý luận.
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 81: Biện chứng tự phát là gì? 16
A. Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan.
B. Là biện chứng chủ quan thuần tuý.
C. Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan khi con người chưa nhận thức được.
D. Là những yếu tố biện chứng con người đạt được trong quá trình tìm hiểu thế giới nhưng chưa có hệ thống.
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 82: Đâu là biện chứng với tính cách là khoa học trong số các quan niệm, các hệ thống lý luận dưới đây?
A. Những quan niệm biện chứng ở thời kỳ cổ đại.
B. Những quan niệm biện chứng của các nhà duy vật thế kỷ XVII-XVIII.
C. Những quan niệm biện chứng của các nhà khoa học tư nhiên thế kỷ XVII-XVIII.
D. Phép biện chứng duy vật.
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 83: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng giữa biện chứng chủ quan và biện
chứng khách quan quan hệ với nhau như thế nào?
A. Biện chứng chủ quan quyết định biện chứng khách quan
B. Biện chứng chủ quan hoàn toàn độc lập với biện chứng khách quan
C. Biện chứng chủ quan phản ánh biện chứng khách quan
D. Biện chứng khách quan là sự thể hiện của biện chứng chủ quan
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 84: Đâu là nội dung nguyên lý của phép biện chứng duy vật về mối liên hệ phổ biến của các
sự vật và hiện tượng.
A. Các sự vật và hiện tượng trong thế giới tồn tại tách rời nhau, giữa chúng không có sự phụ
thuộc, ràng buộc lẫn nhau
B. Các sự vật có sự liên hệ tác động nhau nhưng không có sự chuyển hóa lẫn nhau
C. Sự vật khác nhau ở vẻ bề ngoài, do chủ quan con người quy định, bản chất sự vật không có gì khác nhau
D. Thế giới là một chỉnh thể bao gồm các sự vật, các quá trình tách biệt nhau, vừa có liên hệ qua
lại, vừa thâm nhập và chuyển hóa lẫn nhau.
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 85: Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về cơ sở các mối liên hệ.
A. Cơ sở sự liên hệ tác động qua lại giữa các sự vật và hiện tượng ở ý thức, cảm giác con người 17
B. Cơ sở sự liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật là ở ý niệm về sự thống nhất thế giới
C. Cơ sở sự liên hệ giữa các sự vật là do các lực bên ngoài có tính chất ngẫu nhiên đối với các sự vật
D. Sự liên hệ qua lại giữa các sự vật, hiện tượng có cơ sở ở tính thống nhất vật chất của thế giới
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 86: Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về vai trò của các mối liên hệ đối với sự vận
động và phát triển của các sự vật và hiện tượng?
A. Các mối liên hệ có vai trò khác nhau
B. Các mối liên hệ có vai trò như nhau
C. Các mối liên hệ có vai trò khác nhau tùy theo các điều kiện xác định
D. Các mối liên hệ luôn luôn có vai trò khác nhau
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 87: V.I.Lenin nói hai quan niệm cơ bản về sự phát triển:
A. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
B. Bút kí triết học
C. Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ ra sao?
D. Về vai trò của chủ nghĩa duy vật chiến đấu.
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 88: Yêu cầu của quan điểm toàn diện phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật, yêu cầu này
không thực hiện được, nhưng vẫn phải đề ra để làm gì?
A. Chống quan điểm siêu hình
B. Chống quan điểm duy tâm
C. Chống chủ nghĩa chiết trung, và thuyết ngụy biện
D. Đề phòng cho chúng ta khỏi phảm sai lầm và sự cứng nhắc
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 89: Phép biện chứng được xác định với tư cách nào?
A. Tư cách lý luận biện chứng
B. Tư cách phương pháp biện chứng
C. Cả 2 tư cách trên
D. Tư cách thế giới quan
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 90: Thế nào là phép biện chứng duy vật?
A. Là phép biện chứng được xác lập trên lập trường của chủ nghĩa duy vật 18
B. Là phép biện chứng của ý niệm tương đối
C. Là phép biện chứng do C.Mac và Ph. Angghen sáng lập D. Cả A và C
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 91: Thế nào là phép biện chứng duy tâm?
A. Là phép biện chứng được xác lập trên lập trường của chủ nghĩa duy tâm
B. Là phép biện chứng của vật chất
C. Là phép biện chứng giải thích về nguồn gốc của sự vận động, biến đổi và ý niệm D. Cả A và C
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 92: Thế nào là biện chứng khách quan?
A. Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ biến đổi, phát triển khách quan vốn có của các sự vật hiện tượng
B. Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ vốn có của ý niệm
C. Là khái niệm dùng để chỉ ra sự biến đổi không ngừng trong thế giới D. Cả A và C
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 93: Thế nào là biện chứng chủ quan?
A. Là biện chứng của ý thức
B. Là biện chứng khách quan được phản ánh vào ý thức
C. Là bản chất của biện chứng khách quan D. Cả Avà B
Đáp án: D là đáp án đúng
Câu 94: Phương pháp biện chứng và phương pháp siêu hình khác nhau như thế nào? A. P
hương pháp biện chứng xem xét, nghiên cứu các sự vật hiện tượng trong mối liên hệ phổ biến. Còn
phương pháp siêu hình xem xét, nghiên cứu sự vật hiện tượng trong trạng thái cô lập tách rời
B. Phương pháp biện chứng xem xét nghiên cứu sự vật hiện tượng trong sự vận động phát
triển không ngừng. Phương pháp siêu hình xem xét nghiên cứu sự vật hiện tượng trong sự đứng im bất biến C. Cả A và B
D. Cả A và B đều sai 19
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 95: Nguồn gốc của phương pháp siêu hình?
A. Nguồn gốc nhận thức: bản thân các sự vật hiện tượng đều có tính ổn định tương đối. Mặt khác
quá trình nhận thức nhiều khi đòi hỏi phải trừu tượng hóa các mối liên hệ nhất định của sự vật hiện
tượng tạm thời cố định chúng để phân tích. Và sự sai lầm đó bắt đầu ở chỗ tuyệt đối hóa tính trừu
tượng và ổn định đó.
B. Nguồn gốc lịch sử: sự phát triển cùa khoa học tự nhiên thế kỉ XVII – XVIII với hai đặc điểm: –
Phân ngành khoa học tạo nne6 sự ra đời của các khoa học cụ thể đặc biệt là sự phát trển của cơ học
cổ điển – Phương pháp nghiên cứu chủ yếu là phân tích và thực nghiệm. Từ đó dẫn đến cách nhìn
nhận xem xét sự vật cô lập tách rời đứng im bất biến trong khoa học và dần trở thành phương pháp
siêu hình trong triết học C. Cả A và B
D. Cả A và B đều sai
Đáp án: C là đáp án đúng
Câu 96: Phương pháp siêu hình thống trị triết học vào thời kì nào?
A. Thế kỉ XV – XVI
B. Thế kỉ XVII – XVIII C. Thế kỉ XVIII – XIX
D. Thế kỉ XIX – XX
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 97: Có mấy hình thức cơ bản của phép biện chứng? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Đáp án: B là đáp án đúng
Câu 98: Những đặc điểm của phép biện chứng cổ đại?
A. Là hình thức sơ khai nhất của phép biện chứng
B. Các nguyên lý quy luật của phép biện chứng cổ đại thường được thể hiện dưới hình thức
manh nha trên cơ sở những quan sát, cảm nhận thông thường mà chưa được khái quát thành một
hệ thống lý luận chặt chẽ
C. Phép biện chứng cổ đại đã phác họa được bức tranh thống nhất của thế giới trong mối 20