1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 1
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 2
MỤC LỤC
I. NHỮNG THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG ..................................................................................3
II. CHÀO H
ỎI...............................................................................................................................7
III. DU L
ỊCH PHƯƠNG HƯỚNG .............................................................................................7
IV. CON S
- TIỀN BẠC.............................................................................................................9
V. ĐỊA ĐIỂM .............................................................................................................................10
VI. ĐIỆN THOẠI – INTERNET – THƯ .....................................................................................12
VII. TH
ỜI GIAN & NGÀY THÁNG ..........................................................................................13
VIII. CH
Ỗ ĂN Ở.........................................................................................................................15
IX. ĂN ........................................................................................................................................16
X. K
ẾT BẠN...............................................................................................................................17
XI. GI
ẢI TRÍ...............................................................................................................................20
XII. MUA S
ẮM ..........................................................................................................................21
XIII. KHÓ KHĂN GIAO TIẾP ...................................................................................................22
XIV. TRƯỜNG HỢP KHẨN CẤP & SỨC KHỎE .....................................................................23
XV. NH
ỮNG CÂU HỎI THÔNG THƯỜNG .............................................................................24
XVI. VI
ỆC LÀM.........................................................................................................................27
XVII. TH
ỜI TIẾT .......................................................................................................................28
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 3
I. NHỮNG THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG
Lái xe cẩn thận.
Be careful driving.
Hãy c
ẩn thận.
Be careful.
B
ạn có thể dịch cho tôi cái này được không?
Can you translate this for me?
Chicago r
ất khác Boston.
Chicago is very different from Boston.
Đừng lo.
Don't worry.
M
ọi người biết điều đó.
Everyone knows it.
M
ọi thứ đã sẵn sàng.
Everything is ready.
Xu
ất sắc.
Excellent.
Th
ỉnh thoảng.
From time to time.
Ý ki
ến hay.
Good idea.
Anh ta thích nó l
ắm.
He likes it very much.
Giúp tôi!
Help!
Anh ta s
ắp tới.
He's coming soon.
Anh ta đúng.
He's right.
Anh ta qu
ấy rối quá.
He's very annoying.
Anh ta r
ất nổi tiếng.
He's very famous.
B
ạn khỏe không?
How are you?
Vi
ệc làm thế nào?
How's work going?
Nhanh lên!
Hurry!
Tôi đã ăn rồi.
I ate already.
Tôi không th
ể nghe bạn nói.
I can't hear you.
Tôi không bi
ết cách dùng nó.
I don't know how to use it.
Tôi không thích anh ta.
I don't like him.
Tôi không thích nó.
I don't like it.
Tôi không nói gi
ỏi lắm
I don't speak very well.
Tôi không hi
ểu.
I don't understand.
Tôi không mu
ốn nó.
I don't want it.
Tôi không mu
ốn cái đó.
I don't want that.
Tôi không mu
ốn làm phiền bạn.
I don't want to bother you.
Tôi c
ảm thấy khỏe.
I feel good.
Tôi xong vi
ệc lúc 6 giờ.
I get off of work at 6.
Tôi b
ị nhức đầu.
I have a headache.
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 4
Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi
thú vị.
I hope you and your wife have a nice trip.
Tôi bi
ết.
I know.
Tôi thích cô ta.
I like her.
Tôi b
ị mất đồng hồ.
I lost my watch.
Tôi yêu b
ạn.
I love you.
Tôi c
ần thay quần áo.
I need to change clothes.
Tôi c
ần về nhà.
I need to go home.
Tôi ch
ỉ cần món ăn nhẹ.
I only want a snack.
Tôi ngh
ĩ nó ngon.
I think it tastes good.
Tôi ngh
ĩ nó rất tốt.
I think it's very good.
Tôi ngh
ĩ quần áo rẻ hơn.
I thought the clothes were cheaper.
Tôi s
ắp rời nhà hàng khi những người bạn
của tôi tới.
I was about to leave the restaurant when my
friends arrived.
Tôi mu
ốn đi dạo.
I'd like to go for a walk.
N
ếu bạn cần tôi giúp đỡ, làm ơn cho tôi biết.
If you need my help, please let me know.
Tôi s
ẽ gọi bạn khi tôi ra đi.
I'll call you when I leave.
Tôi s
ẽ trở lại sau.
I'll come back later.
Tôi s
ẽ trả.
I'll pay.
Tôi s
ẽ mua nó.
I'll take it.
Tôi s
ẽ đưa bạn tới trạm xe buýt.
I'll take you to the bus stop.
Tôi là m
ột người Mỹ.
I'm an American.
Tôi đang lau chùi phòng.
I'm cleaning my room.
Tôi l
ạnh.
I'm cold.
Tôi đang tới đón bạn.
I'm coming to pick you up.
Tôi s
ắp đi.
I'm going to leave.
Tôi kh
ỏe, còn bạn?
I'm good, and you?
Tôi vui.
I'm happy.
Tôi đói.
I'm hungry.
Tôi có gia đình.
I'm married.
Tôi không b
ận.
I'm not busy.
Tôi không có gia đình.
I'm not married.
Tôi chưa sẵn sàng.
I'm not ready yet.
Tôi không ch
ắc.
I'm not sure.
Tôi r
ất tiếc, chúng tôi hết hàng.
I'm sorry, we're sold out.
Tôi khát.
I'm thirsty.
Tôi r
ất bận. Bây giờ tôi không có thời gian.
I'm very busy. I don't have time now.
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 5
Ông Smith có phải là người Mỹ không?
Is Mr. Smith an American?
Như vậy đủ không?
Is that enough?
Nó dài hơn 2 dặm.
It's longer than 2 miles.
Tôi đã ở đây 2 ngày.
I've been here for two days.
Tôi đã nghe Texas là một nơi đẹp.
I've heard Texas is a beautiful place.
Tôi c
hưa bao giờ thấy cái đó trước đây.
I've never seen that before.
M
ột ít thôi.
Just a little.
Ch
ờ một chút.
Just a moment.
Để tôi kiểm tra.
Let me check.
Để tôi suy nghĩ về việc đó.
Let me think about it.
Chúng ta hãy
đi xem.
Let's go have a look.
Chúng ta hãy th
ực hành tiếng Anh.
Let's practice English.
Tôi có th
ể nói với bà Smith không, xin vui
lòng?
May I speak to Mrs. Smith please?
Hơn thế.
More than that.
Đừng bận tâm.
Never mind.
K
ỳ tới.
Next time.
Không, c
ám ơn.
No, thank you.
Không.
No.
Vô lý.
Nonsense.
Không ph
ải lúc gần đây.
Not recently.
Chưa.
Not yet.
Không còn gì khác.
Nothing else.
D
ĩ nhiên.
Of course.
Được.
Okay.
Làm ơn điền vào đơn này.
Please fill out this form.
Làm ơn đưa tôi tới địa chỉ này.
Please take me to this address.
Làm ơn viết ra giấy.
Please write it down.
Th
ực sao?
Really?
Ngay đây.
Right here.
Ngay đó.
Right there.
G
ặp bạn sau.
See you later.
G
ặp bạn ngày mai.
See you tomorrow.
G
ặp bạn tối nay.
See you tonight.
Cô ta đẹp.
She's pretty.
Xin l
ỗi làm phiền bạn.
Sorry to bother you.
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 6
Dừng lại!
Stop!
Th
ử vận may.
Take a chance.
Mang nó ra ngoài.
Take it outside.
Nói v
ới tôi.
Tell me.
Cám ơn cô.
Thank you miss.
Cám ơn ông.
Thank you sir.
Cám ơn rất nhiều.
Thank you very much.
Cám ơn.
Thank you.
Cám ơn về mọi việc.
Thanks for everything.
Cám ơn về sự giúp đỡ của bạn.
Thanks for your help.
Cái đó trông tuyệt.
That looks great.
Cái đó ngửi hôi.
That smells bad.
Được thôi.
That's alright.
Như vậy đủ rồi.
That's enough.
Như vậy tốt rồi.
That's fine.
Như vậy đó.
That's it.
Như vậy không công bằng.
That's not fair.
Như vậy không đúng.
That's not right.
Đúng rồi.
That's right.
Như vậy quá tệ.
That's too bad.
Như vậy nhiều quá.
That's too many.
Như vậy nhiều quá.
That's too much.
Quy
ển sách ở dưới cái bàn.
The book is under the table.
H
ọ sẽ trở lại ngay.
They'll be right back.
Chúng gi
ống nhau.
They're the same.
H
ọ rất bận.
They're very busy.
Cái này không ho
ạt động.
This doesn't work.
Cái này r
ất khó.
This is very difficult.
Điều này rất quan trọng.
This is very important.
Th
ử nó.
Try it.
R
ất tốt, cám ơn.
Very good, thanks.
Chúng tôi thích nó l
ắm.
We like it very much.
B
ạn nhận giùm một tin nhắn được không?
Would you take a message please?
Vâng, th
ực sự.
Yes, really.
T
ất cả đồ của bạn ở đây.
Your things are all here.
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 7
Bạn đẹp.
You're beautiful.
B
ạn rất dễ thương.
You're very nice.
B
ạn rất thông minh.
You're very smart.
II. CHÀO HỎI
Dĩ nhiên!
Certainly!
Chào (bu
ổi chiều)
Good afternoon.
Chào ông (bu
ổi tối)
Good evening sir.
Chúc may m
ắn.
Good Luck.
Chào (bu
ổi sáng)
Good morning.
Tuy
ệt.
Great.
Chúc m
ừng sinh nhật.
Happy Birthday.
Chúc m
ột chuyến đi tốt đẹp.
Have a good trip.
Chào.
Hello.
R
ất vui được gặp bạn.
Nice to meet you
Làm ơn gọi cho tôi.
Please call me.
III. DU LỊCH PHƯƠNG HƯỚNG
Vé một chiều.
A one way ticket.
Vé kh
ứ hồi.
A round trip ticket.
Kho
ảng 300 cây số.
About 300 kilometers.
B
ạn sẽ giúp cô ta không?
Are you going to help her?
Lúc m
ấy giờ?
At what time?
Tôi có th
ể xin hẹn vào thứ tư tới không?
Can I make an appointment for next
Wednesday?
B
ạn có thể lập lại điều đó được không?
Can you repeat that please?
B
ạn có đủ tiền không?
Do you have enough money?
B
ạn có biết nấu ăn không?
Do you know how to cook?
B
ạn có biết cái này nói gì không?
Do you know what this says?
B
ạn có muốn tôi tới đón bạn không?
Do you want me to come and pick you up?
Con đường này có tới New York không?
Does this road go to New York?
Theo tôi.
Follow me.
T
ừ đây đến đó.
From here to there.
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 8
Đi thẳng trước mặt.
Go straight ahead.
B
ạn tới chưa?
Have you arrived?
B
ạn từng tới Boston chưa?
Have you been to Boston?
Làm sao tôi t
ới đó?
How do I get there?
Làm sao tôi t
ới đường Daniel?
How do I get to Daniel Street?
Làm sao tôi t
ới tòa đại sứ Mỹ?
How do I get to the American Embassy?
Đi bằng xe mất bao lâu?
How long does it take by car?
T
ới Georgia mất bao lâu?
How long does it take to get to Georgia?
Chuy
ến bay bao lâu?
How long is the flight?
B
ộ phim thế nào?
How was the movie?
Tôi có câu h
ỏi muốn hỏi bạn/ Tôi muốn hỏi
bạn một câu hỏi.
I have a question I want to ask you./ I want to
ask you a question.
Tôi ước gì có một cái.
I wish I had one.
Tôi mu
ốn gọi điện thoại.
I'd like to make a phone call.
Tôi mu
ốn đặt trước.
I'd like to make a reservation.
Tôi c
ũng sẽ mua cái đó.
I'll take that one also.
Tôi t
ới ngay.
I'm coming right now.
Tôi s
ẽ đi về nhà trong vòng 4 ngày.
I'm going home in four days.
Ngày mai tôi s
ẽ đi.
I'm leaving Tomorrow.
Tôi đang tìm bưu điện.
I'm looking for the post office.
Cái bút này có ph
ải của bạn không?
Is this pen yours?
M
ột vé đi New York, xin vui lòng.
One ticket to New York please.
M
ột chiều hay khứ hồi?
One way or round trip?
Làm ơn nói chậm hơn.
Please speak slower.
Làm ơn đưa tôi tới phi trường.
Please take me to the airport.
L
ối đó.
That way.
Máy bay c
ất cánh lúc 5:30 chiều.
The plane departs at 5:30P.
H
ọ tới ngày hôm qua.
They arrived yesterday.
Quay l
ại.
Turn around.
R
ẽ trái.
Turn left.
R
ẽ phải.
Turn right.
M
ấy giờ bạn sẽ ra trạm xe buýt?
What time are you going to the bus station?
Vi
ệc này xảy ra khi nào?
When did this happen?
B
ạn đã tới Boston khi nào?
When did you arrive in Boston?
Khi nào chúng ta t
ới nơi?
When do we arrive?
Khi nào chúng t
a ra đi?
When do we leave?
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 9
Khi nào anh ta tới?
When does he arrive?
Khi nào nó t
ới?
When does it arrive?
Khi nào ngân hàng m
ở cửa?
When does the bank open?
Khi nào xe buýt kh
ởi hành?
When does the bus leave?
Tôi có th
ể gửi bưu điện cái này ở đâu?
Where can I mail this?
Cô ta t
ừ đâu tới?
Where is she from?
Phòng t
ắm ở đâu?
Where is the bathroom?
T
ại sao không?
Why not?
Làm ơn nhắc tôi.
Will you remind me?
IV. CON S - TIỀN BẠC
11 đô.
11 dollars.
52 xu.
52 cents.
M
ột vài.
A few.
M
ột ít.
A little.
G
ọi cảnh sát.
Call the police.
V
ợ của bạn có thích California không?
Did your wife like California?
B
ạn có cà phê không?
Do you have any coffee?
B
ạn có thứ gì rẻ hơn không?
Do you have anything cheaper?
B
ạn có nhận thẻ tín dụng không?
Do you take credit cards?
B
ạn trả bằng gì?
How are you paying?
Ở New York có bao nhiêu người?
How many people are there in New York?
Đôi bông tai này giá bao nhiêu?
How much are these earrings?
Tôi n
ợ bạn bao nhiêu?
How much do I owe you?
Giá bao nhiêu m
ột ngày?
How much does it cost per day?
Nó giá bao nhiêu?
How much does this cost?
T
ới Miami giá bao nhiêu?
How much is it to go to Miami?
B
ạn kiếm bao nhiêu tiền?
How much money do you make?
Tôi không có b
ạn gái.
I don't have a girlfriend.
Tôi không có ti
ền.
I don't have any money.
Tôi đã đặt trước.
I have a reservation.
Tôi c
ần thực hành tiếng Anh.
I need to practice my English.
Tôi mu
ốn ăn ở nhà hàng trên đường số 5.
I'd like to eat at 5th street restaurant.
Tôi s
ẽ có cùng món như vậy.
I'll have the same thing.
Tôi s
ẽ trả tiền cho bữa tối.
I'll pay for dinner.
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 10
Tôi sẽ trả tiền vé.
I'll pay for the tickets.
Tôi 26 tu
ổi.
I'm 26 years old.
Như vậy được không?
Is that ok?
Có thư cho tôi không?
Is there any mail for me?
Ph
ải không?
Isn't it?
Bây gi
ờ là 11:30 tối.
It's 11:30pm.
Bây gi
ờ là 9 giờ 15.
It's is a quarter past nine.
Làm ơn vào đi.
Please come in.
Xin l
ỗi, chúng tôi không nhận thẻ tín dụng.
Sorry, we don't accept credit cards.
Xin l
ỗi, chúng tôi chỉ nhận tiền mặt.
Sorry, we only accept Cash.
Nhà hàng đó không đắt.
That restaurant is not expensive.
Như vậy đắt quá.
That's too expensive.
Ở đây có nhiều người.
There are many people here.
H
ọ tính 26 đô một ngày.
They charge 26 dollars per day.
H
ối suất đô la là bao nhiêu?
What's the exchange rate for dollars?
S
ố điện thoại là gì?
What's the phone number?
Tôi có th
ể mua vé ở đâu?
Where can I buy tickets?
B
ạn muốn gặp nhau ở đâu?
Where would you like to meet?
Cái nào t
ốt hơn?
Which one is better?
V. ĐỊA ĐIỂM
Đối diện bưu điện.
Across from the post office.
Lúc 3 gi
ờ.
At 3 o'clock.
Hãy yên l
ặng.
Be quiet.
B
ạn có thể đề nghị một nhà hàng ngon
không?
Can you recommend a good restaurant?
Anh ta h
ọc ở đại học Boston.
He studies at Boston University.
Nó đây.
Here it is.
Đây nè.
Here you are.
Anh ta
ở trong bếp.
He's in the kitchen.
T
ới Chicago bao xa?
How far is it to Chicago?
Nó bao xa?
How far is it?
T
ới Pennsylvania bao nhiêu dặm?
How many miles is it to Pennsylvania?
Tôi thích xem tivi.
I like to watch TV.
Tôi s
ắp đi tới thư viện.
I was going to the library.
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 11
Tôi ở trong thư viện.
I was in the library.
Tôi mu
ốn một phòng đơn.
I'd like a single room.
Món này ngon!
It's delicious!
Bây gi
ờ là 11 giờ rưỡi.
It's half past 11.
Nó ít hơn 5 đô.
It's less than 5 dollars.
Nó hơn 5 đô.
It's more than 5 dollars.
Nó g
ần siêu thị.
It's near the Supermarket.
Hôm nay có l
ẽ không mưa.
it's not suppose to rain today.
Được rồi.
It's ok.
Nó trên đường số 7.
It's on 7th street.
Th
ực là nóng.
It's really hot.
Tr
ời có thể mưa ngày mai.
It's suppose to rain tomorrow.
Chúng ta đi.
Let's go.
Có l
ẽ.
Maybe.
Hơn 200 dặm.
More than 200 miles.
Nhà tôi g
ần ngân hàng.
My house is close to the bank.
G
ần ngân hàng.
Near the bank.
Bên trái.
On the left.
Bên ph
ải.
On the right.
Trên t
ầng hai.
On the second floor.
Bên ngoài khách s
ạn.
Outside the hotel.
Ở đây.
Over here.
Ở đằng kia.
Over there.
Quy
ển sách ở sau cái bàn.
The book is behind the table.
Quy
ển sách ở trước cái bàn.
The book is in front of the table.
Quy
ển sách ở gần cái bàn.
The book is near the table.
Quy
ển sách ở cạnh cái bàn.
The book is next to the table.
Quy
ển sách ở trên mặt bàn.
The book is on top of the table.
Có vài quy
ển sách trên bàn.
There are some books on the table.
Có m
ột quyển sách dưới bàn.
There's a book under the table.
Chúng tôi t
ừ California.
We're from California.
Địa chỉ là gì?
What's the address?
B
ạn sẽ đi đâu?
Where are you going?
ở đâu?
Where is it?
B
ạn muốn đi đâu?
Where would you like to go?
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 12
Ai đã thắng?
Who won?
VI. ĐIỆN THOẠI – INTERNET – THƯ
Làm ơn cho xem thông hành của bạn.
Can I see your passport please?
Tôi có th
ể nhận một lời nhắn không?
Can I take a message?
Tôi có th
ể mặc thử không?
Can I try it on?
Chúng tôi có th
ể ngồi ở đằng kia không?
Can we sit over there?
B
ạn tới với gia đình hả?
Did you come with your family?
B
ạn có nghĩ điều đó có thể xảy ra không?
Do you think it's possible?
Đây là số của tôi.
Here's my number.
Ngay lúc này anh ta không có đây.
He's not in right now.
Chào, có ph
ải bà Smith ở đằng kia không?
Hi, is Mrs. Smith there, please?
Tôi có ba người con, hai gái một trai.
I have three children, two girls and one boy.
Tôi c
ần một ít khăn giấy.
I need some tissues.
Tôi mu
ốn tặng bạn một món quà.
I want to give you a gift.
Tôi c
ũng muốn một ít nước, xin vui lòng.
I'd like some water too, please.
Tôi mu
ốn mua một chai nước, xin vui lòng.
I'd like to buy a bottle of water, please.
Tôi mu
ốn mua một món đồ.
I'd like to buy something.
Tôi mu
ốn đến cửa hàng.
I'd like to go to the store.
Tôi mu
ốn thuê xe hơi.
I'd like to rent a car.
Tôi mu
ốn gửi phắc.
I'd like to send a fax.
Tôi mu
ốn gửi cái này đi Mỹ.
I'd like to send this to America.
Tôi mu
ốn nói chuyện với ông Smith, xin vui
lòng.
I'd like to speak to Mr. Smith please.
Tôi s
ẽ trở lại ngay.
I'll be right back.
Tôi s
ẽ gọi lại sau.
I'll call back later.
Tôi s
ẽ gọi bạn vào thứ sáu.
I'll call you on Friday.
Tôi s
ẽ dạy bạn.
I'll teach you.
Tôi
ổn.
I'm ok.
Có hướng dẫn viên nói tiếng Anh không?
Is there an English speaking guide?
Nam hay n
ữ?
Male or female?
Điện thoại di động của tôi không nhận tín
hiệu tốt.
My cell phone doesn't have good reception.
Điện thoại di động của tôi bị hỏng.
My cell phone doesn't work.
Làm ơn cởi giày ra.
Please take off your shoes.
Xin l
ỗi, tôi nghĩ tôi gọi nhầm số.
Sorry, I think I have the wrong number.
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 13
Mã vùng là bao nhiêu?
What is the area code?
Tên c
ủa công ty bạn làm việc là gì?
What's the name of the company you work
for?
Có gì không
ổn?
What's wrong?
Địa chỉ của bạn là gì?
What's your address?
Tôi có th
ể tìm được một bệnh viện ở đâu?
Where can I find a hospital?
Nhà hàng g
ần nhất ở đâu?
Where's the closest restaurant?
Hi
ệu thuốc ở đâu?
Where's the pharmacy?
B
ạn là ai?
Who are you?
Đó là ai?
Who is that?
B
ạn muốn nói chuyện với ai?
Who would you like to speak to?
Làm ơn đưa tôi về nhà.
Will you take me home?
B
ạn muốn uống nước hay sữa?
Would you like water or milk?
VII. THỜI GIAN & NGÀY THÁNG
Cách đây 11 ngày.
11 days ago.
2 ti
ếng.
2 hours.
Cách nay đã lâu.
A long time ago.
Su
ốt ngày.
All day.
T
ối nay họ có tới không?
Are they coming this evening?
B
ạn có thoải mái không?
Are you comfortable?
Con c
ủa bạn có đi với bạn không?
Are your children with you?
Càng s
ớm càng tốt.
As soon as possible.
Lúc 3 gi
ờ chiều.
At 3 o'clock in the afternoon.
T
ại đường số 5.
At 5th street.
Lúc 7 gi
ờ tối.
At 7 o'clock at night.
Lúc 7 gi
ờ sáng.
At 7 o'clock in the morning.
Vi
ệc đó xảy ra lúc mấy giờ?
At what time did it happen?
Tôi có th
ể giúp gì bạn?
Can I help you?
B
ạn có hồ bơi không?
Do you have a swimming pool?
B
ạn có món này cỡ 11 không?
Do you have this in size 11?
B
ạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11:30
không?
Do you think you'll be back by 11:30?
Hàng tu
ần.
Every week.
Hàng ngày tôi d
ạy lúc 6 giờ sáng.
Everyday I get up at 6AM.
Ngày h
ết hạn.
Expiration date.
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 14
Bạn đợi đã lâu chưa?
Have you been waiting long?
Anh ta s
ẽ trở lại trong vòng 20 phút nữa.
He'll be back in 20 minutes.
Gia đình anh ta sẽ tới vào ngày mai.
His family is coming tomorrow.
Còn th
ứ bảy thì sao?
How about Saturday?
B
ạn sẽ ở California bao lâu?
How long are you going to stay in
California?
B
ạn sẽ ở bao lâu?
How long are you going to stay?
S
ẽ mất bao lâu?
How long will it take?
T
ất cả bao nhiêu?
How much altogether?
S
ẽ tốn bao nhiêu?
How much will it cost?
Tôi không có đủ tiền.
I don't have enough money.
Tôi chu
ẩn bị đi.
I'm getting ready to go out.
Tôi ch
ỉ xem thôi. (mua sắm)
I'm just looking.
Tôi c
ũng lo.
I'm worried too.
Hôm nay tr
ời mưa rất lớn.
It rained very hard today.
T
ối nay trời sẽ lạnh.
It'll be cold this evening.
Giá 17 đồng.
It's 17 dollars.
Bây gi
ờ là 6 giờ sáng.
It's 6AM.
Bây gi
ờ là 8:45.
It's 8:45.
Bây gi
ờ là 7 giờ thiếu 15.
It's a quarter to 7.
Hôm nay tr
ời sẽ mưa tuyết.
It's going to snow today.
Nó đây.
It's here.
ở đó.
It's there.
Tôi đã xem nó.
I've already seen it.
Ngày mai John s
ẽ đi nghỉ mát.
John is going on vacation tomorrow.
Sinh nh
ật của tôi là 27 tháng 8.
My birthday is August 27th.
Bây gi
ờ hoặc sau?
Now or later?
22 tháng mười.
October 22nd.
Cô ta mu
ốn biết khi nào bạn tới.
She wants to know when you're coming.
Th
ỉnh thoảng tôi đi ngủ lúc 11 giờ tối, thỉnh
thoảng 11:30.
Sometimes I go to sleep at 11PM, sometimes
at 11:30PM.
C
ả ngày.
The whole day.
Có nhi
ều thời gian.
There's plenty of time.
Chúng ta tr
ễ.
We're late.
Ngày nào h
ọ sẽ tới?
What day are they coming over?
Hôm nay là th
ứ mấy?
What day of the week is it?
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 15
Hôm nay ngày mấy?
What is today's date?
M
ấy giờ họ sẽ tới?
What time are they arriving?
B
ạn đã thức dậy lúc mấy giờ?
What time did you get up?
B
ạn đã đi ngủ lúc mấy giờ?
What time did you go to sleep?
B
ạn tỉnh giấc lúc mấy giờ?
What time did you wake up?
B
ạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
What time do you think you'll arrive?
M
ấy giờ nó bắt đầu?
What time does it start?
Bây gi
ờ là mấy giờ?
What time is it?
B
ạn theo tôn giáo nào?
What's your religion?
Khi nào h
ọ tới?
When are they coming?
Khi nào b
ạn trở lại?
When are you coming back?
Khi nào b
ạn đón người bạn của bạn?
When are you going to pick up your friend?
Khi nào b
ạn ra đi?
When are you leaving?
Khi nào b
ạn chuyển đi?
When are you moving?
Khi tôi t
ới cửa hàng, họ không có táo.
When I went to the store, they didn't have
any apples.
Chuy
ến xe buýt kế tiếp đi Philadelphia khi
nào?
When is the next bus to Philidalphia?
Sinh nh
ật bạn khi nào?
When is your birthday?
B
ạn nói chuyện với mẹ bạn lần cuối khi nào?
When was the last time you talked to your
mother?
Khi nào anh ta s
ẽ trở lại?
When will he be back?
Khi nào nó s
ẽ sẵn sàng?
When will it be ready?
B
ạn sẽ đi đâu?
Where are you going to go?
VIII. CHỖ ĂN Ở
Bạn có bận không?
Are you busy?
Làm ơn cho thêm ít bánh mì.
Can we have some more bread please?
B
ạn có tiền không?
Do you have any money?
Cho m
ấy đêm?
For how many nights?
B
ạn sẽ ở bao lâu?
How long will you be staying?
Tôi c
ần một bác sĩ.
I need a doctor.
Tôi mu
ốn một tấm bản đồ của thành phố.
I'd like a map of the city.
Tôi mu
ốn một phòng không hút thuốc.
I'd like a non-smoking room.
Tôi mu
ốn một phòng với 2 giường, xin vui
lòng.
I'd like a room with two beds please.
Tôi mu
ốn một phòng.
I'd like a room.
Có h
ộp đêm trong thị xã không?
Is there a nightclub in town?
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 16
Trong khách sạn có nhà hàng không?
Is there a restaurant in the hotel?
Có c
ửa hàng gần đây không?
Is there a store near here?
Xin l
ỗi, chúng tôi không còn phòng trống.
Sorry, we don't have any vacancies.
Đưa tôi tới khách sạn Marriott.
Take me to the Marriott Hotel.
M
ấy giờ trả phòng?
What time is check out?
Giá bao nhiêu m
ột đêm? (Khách sạn)
What's the charge per night? (Hotel)
Phi trường ở đâu?
Where is the airport?
H
ộp thư ở đâu?
Where's the mail box?
IX. ĂN
Bạn ở đây một mình hả?
Are you here alone?
Tôi có th
ể mang theo bạn không?
Can I bring my friend?
Làm ơn cho tôi hóa đơn.
Can I have a receipt please?
Có th
ể rẻ hơn không?
Can it be cheaper?
Làm ơn đưa xem thực đơn.
Can we have a menu please.
B
ạn có thể giữ giùm tôi cái này được không?
Can you hold this for me?
B
ạn có con không?
Do you have any children?
B
ạn có biết nó giá bao nhiêu không?
Do you know how much it costs?
B
ạn đã ăn ở nhà hàng này chưa?
Have you eaten at that restaurant?
B
ạn đã ăn chưa?
Have you eaten yet?
B
ạn đã từng ăn xúp khoai chưa?
Have you ever had Potato soup?
Anh ta thích nước trái cây nhưng anh ta
không thích sữa.
He likes juice but he doesn't like milk
Rau c
ủa bạn đây.
Here is your salad.
Đây là món hàng bạn đặt.
Here's your order.
Nó có v
ị ra sao?
How does it taste?
Bao nhiêu người? (nhà hàng)
How many people?
Tôi đồng ý.
I agree.
Tôi đã không ở đó.
I haven't been there.
Tôi chưa ăn xong.
I haven't finished eating.
Tôi thích nó.
I like it.
Tôi ch
ỉ có 5 đô la.
I only have 5 dollars.
Tôi ngh
ĩ tôi cần gặp bác sĩ.
I think I need to see a doctor.
Tôi hi
ểu.
I understand.
Tôi mu
ốn một phòng gần cửa sổ.
I'd like a table near the window.
Tôi mu
ốn gọi sang Mỹ.
I'd like to call the United States.
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 17
Tôi sẽ gọi điện cho bạn.
I'll give you a call.
Tôi s
ẽ uống một tách trà, xin vui lòng.
I'll have a cup of tea please.
Tôi s
ẽ uống một ly nước, xin vui lòng.
I'll have a glass of water please.
Tôi t
ừ Mỹ tới.
I'm from America.
Tôi s
ẽ đi ngủ.
I'm going to bed.
Tôi
ở đây để làm ăn.
I'm here on business.
Tôi r
ất tiếc.
I'm sorry.
Hôm nay là 25 tháng 8.
It's August 25th.
Mùng 3 tháng 6.
June 3rd.
Th
ức ăn ngon.
The food was delicious.
Có vài trái táo trong t
ủ lạnh.
There are some apples in the refrigerator.
Có m
ột nhà hàng gần đây.
There's a restaurant near here.
Có m
ột nhà hàng ở đằng kia, nhưng tôi
không nghĩ là nó ngon lắm.
There's a restaurant over there, but I don't
think it's very good.
Anh ph
ục vụ!
Waiter!
Cô ph
ục vụ!
Waitress!
Chúng tôi có th
ể ăn thức ăn Ý hoặc Trung
Hoa.
We can eat Italian or Chinese food.
Chúng tôi s
ẽ dùng 2 ly nước, xin vui lòng.
We'll have two glasses of water please.
B
ạn sẽ dùng gì?
What are you going to have?
B
ạn đề nghị gì?
What do you recommend?
B
ạn muốn uống gì?
What would you like to drink?
B
ạn muốn ăn gì?
What would you like to eat?
Địa chỉ email của bạn là gì?
What's your email address?
Máy rút ti
ền tự động ở đâu?
Where is an ATM?
Ở đâu có một bác sĩ nói tiếng Anh?
Where is there a doctor who speaks English?
Cái nào?
Which one?
Làm ơn nói anh ta tới đây.
Would you ask him to come here?
B
ạn muốn một ly nước không?
Would you like a glass of water?
B
ạn muốn uống cà phê hay trà?
Would you like coffee or tea?
B
ạn muốn một ít nước không?
Would you like some water?
B
ạn muốn một ít rượu không?
Would you like some wine?
B
ạn muốn uống thứ gì không?
Would you like something to drink?
B
ạn muốn đi dạo không?
Would you like to go for a walk?
B
ạn muốn xem tivi không?
Would you like to watch TV?
X. KẾT BẠN
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 18
Bạn có phải là người Mỹ không?
Are you American?
T
ối nay bạn tới không?
Are you coming this evening?
T
ối nay bạn rảnh không?
Are you free tonight?
B
ạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
Are you going to take a plane or train?
B
ạn có đói không?
Are you hungry?
B
ạn chắc không?
Are you sure?
Ngày mai b
ạn có làm việc không?
Are you working Tomorrow?
Vi
ệc làm ăn tốt.
Business is good.
Chúc s
ức khỏe!
Cheers!
Tr
ời có tuyết hôm qua không?
Did it snow yesterday?
B
ạn có nhận được email của tôi không?
Did you get my email?
B
ạn đã uống thuốc chưa?
Did you take your medicine?
B
ạn có cảm thấy khỏe hơn không?
Do you feel better?
B
ạn có thường đi Florida không?
Do you go to Florida often?
B
ạn có cái khác không?
Do you have another one?
B
ạn có biết ở đâu có cửa hàng bán khăn tắm
không?
Do you know where there's a store that sells
towels?
B
ạn có thích nơi đây không?
Do you like it here?
B
ạn có thích quyển sách này không?
Do you like the book?
B
ạn có cần gì không?
Do you need anything?
B
ạn có chơi môn thể thao nào không?
Do you play any sports?
B
ạn có bán dược phẩm không? (cửa hàng)
Do you sell medicine?
B
ạn có học tiếng Anh không?
Do you study English?
B
ạn có muốn đi với tôi không?
Do you want to come with me?
B
ạn có muốn đi với tôi không?
Do you want to go with me?
Xin l
ỗi.
Excuse me.
G
ọi điện cho tôi.
Give me a call.
Anh (em trai) c
ủa bạn đã từng tới California
chưa?
Has your brother been to California?
H
ọ gặp cô ta chưa?
Have they met her yet?
B
ạn đã làm việc này trước đây chưa?
Have you done this before?
B
ạn đã ở đây bao lâu?
How long have you been here?
B
ạn đã ở Mỹ bao lâu?
How long have you been in America?
B
ạn đã sống ở đây bao lâu?
How long have you lived here?
B
ạn có bao nhiêu người con?
How many children do you have?
B
ạn nói bao nhiêu ngôn ngữ?
How many languages do you speak?
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 19
Bạn có bao nhiêu người trong gia đình?
How many people do you have in your
family?
B
ạn muốn bao nhiêu?
How much would you like?
B
ạn bao nhiêu tuổi?
How old are you?
Hôm qua tôi mua m
ột cái áo sơ mi.
I bought a shirt yesterday.
Tôi không c
ảm thấy khỏe.
I don't feel well.
Tôi b
ị đau ở tay.
I have pain in my arm.
Tôi ph
ải giặt quần áo.
I have to wash my clothes.
Tôi có 2 người chị (em gái).
I have two sisters.
Tôi nh
ớ.
I remember.
Tôi nói m
ột chút tiếng Anh.
I speak a little English.
Tôi s
ẽ nói với anh ta là bạn đã gọi điện.
I'll tell him you called.
Tôi 32
I'm 32.
Tôi cao 6'2"
I'm 6'2".
Tôi c
ỡ 8
I'm a size 8.
Tôi d
ị ứng hải sản.
I'm allergic to seafood.
Tôi là người Mỹ.
I'm American.
Tôi kh
ỏe, còn bạn?
I'm fine, and you?
Tôi không s
ợ.
I'm not afraid.
Tôi
ốm.
I'm sick.
Nhà c
ủa bạn có giống căn nhà này không?
Is your house like this one?
Ch
ồng của bạn cũng từ Boston hả?
Is your husband also from Boston?
Nó không đắt lắm.
It's not very expensive.
Tôi đã ở đó.
I've been there.
Chúng ta hãy chia nhau.
Let's share.
Con gái tôi
ở đây.
My daughter is here.
B
ố tôi đã ở đó.
My father has been there.
B
ố tôi là luật sư.
My father is a lawyer.
Bà tôi m
ất hồi năm ngoái.
My grandmother passed away last year.
Tên tôi là John Smith.
My name is John Smith.
Con trai tôi h
ọc máy tính.
My son studies computers.
Con trai tôi.
My son.
Không. Tôi là người Mỹ.
No, I'm American.
Không, đây là lần đầu tiên.
No, this is the first time.
Các con tôi
ở Mỹ.
Our children are in America.
Cô ta là chuyên gia.
She's an expert.

Preview text:

1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 1
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT MỤC LỤC
I. NHỮNG THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG ..................................................................................3
II. CHÀO HỎI...............................................................................................................................7
III. DU LỊCH – PHƯƠNG HƯỚNG .............................................................................................7
IV. CON SỐ - TIỀN BẠC.............................................................................................................9
V. ĐỊA ĐIỂM ............................................................................................................................. 10
VI. ĐIỆN THOẠI – INTERNET – THƯ ..................................................................................... 12
VII. THỜI GIAN & NGÀY THÁNG .......................................................................................... 13
VIII. CHỖ ĂN Ở......................................................................................................................... 15
IX. ĂN ........................................................................................................................................ 16
X. KẾT BẠN............................................................................................................................... 17
XI. GIẢI TRÍ............................................................................................................................... 20
XII. MUA SẮM .......................................................................................................................... 21
XIII. KHÓ KHĂN GIAO TIẾP ................................................................................................... 22
XIV. TRƯỜNG HỢP KHẨN CẤP & SỨC KHỎE ..................................................................... 23
XV. NHỮNG CÂU HỎI THÔNG THƯỜNG ............................................................................. 24
XVI. VIỆC LÀM......................................................................................................................... 27
XVII. THỜI TIẾT ....................................................................................................................... 28
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 2
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
I. NHỮNG THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG Lái xe cẩn thận. Bạn khỏe không? Be careful driving. How are you? Hãy cẩn thận. Việc làm thế nào? Be careful. How's work going?
Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không? Nhanh lên! Can you translate this for me? Hurry! Chicago rất khác Boston. Tôi đã ăn rồi.
Chicago is very different from Boston. I ate already. Đừng lo.
Tôi không thể nghe bạn nói. Don't worry. I can't hear you.
Mọi người biết điều đó.
Tôi không biết cách dùng nó. Everyone knows it. I don't know how to use it. Mọi thứ đã sẵn sàng. Tôi không thích anh ta. Everything is ready. I don't like him. Xuất sắc. Tôi không thích nó. Excellent. I don't like it. Thỉnh thoảng. Tôi không nói giỏi lắm From time to time. I don't speak very well. Ý kiến hay. Tôi không hiểu. Good idea. I don't understand. Tôi không muốn nó. Anh ta thích nó lắm. I don't want it. He likes it very much. Tôi không muốn cái đó. Giúp tôi! I don't want that. Help!
Tôi không muốn làm phiền bạn. Anh ta sắp tới. I don't want to bother you. He's coming soon. Tôi cảm thấy khỏe. Anh ta đúng. I feel good. He's right. Tôi xong việc lúc 6 giờ. Anh ta quấy rối quá. I get off of work at 6. He's very annoying. Tôi bị nhức đầu. Anh ta rất nổi tiếng. I have a headache. He's very famous.
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 3
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị. Tôi sẽ mua nó.
I hope you and your wife have a nice trip. I'll take it. Tôi biết.
Tôi sẽ đưa bạn tới trạm xe buýt. I know. I'll take you to the bus stop. Tôi thích cô ta. Tôi là một người Mỹ. I like her. I'm an American. Tôi bị mất đồng hồ. Tôi đang lau chùi phòng. I lost my watch. I'm cleaning my room. Tôi lạnh. Tôi yêu bạn. I'm cold. I love you. Tôi đang tới đón bạn. Tôi cần thay quần áo. I'm coming to pick you up. I need to change clothes. Tôi sắp đi. Tôi cần về nhà. I'm going to leave. I need to go home. Tôi khỏe, còn bạn?
Tôi chỉ cần món ăn nhẹ. I'm good, and you? I only want a snack. Tôi vui. Tôi nghĩ nó ngon. I'm happy. I think it tastes good. Tôi đói. Tôi nghĩ nó rất tốt. I'm hungry. I think it's very good. Tôi có gia đình.
Tôi nghĩ quần áo rẻ hơn. I'm married.
I thought the clothes were cheaper. Tôi không bận.
Tôi sắp rời nhà hàng khi những người bạn I'm not busy. của tôi tới.
I was about to leave the restaurant when my Tôi không có gia đình. friends arrived. I'm not married. Tôi muốn đi dạo. Tôi chưa sẵn sàng. I'd like to go for a walk. I'm not ready yet.
Nếu bạn cần tôi giúp đỡ, làm ơn cho tôi biết. Tôi không chắc.
If you need my help, please let me know. I'm not sure.
Tôi sẽ gọi bạn khi tôi ra đi.
Tôi rất tiếc, chúng tôi hết hàng. I'll call you when I leave. I'm sorry, we're sold out. Tôi sẽ trở lại sau. Tôi khát. I'll come back later. I'm thirsty. Tôi sẽ trả.
Tôi rất bận. Bây giờ tôi không có thời gian. I'll pay.
I'm very busy. I don't have time now.
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 4
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
Ông Smith có phải là người Mỹ không? Không. Is Mr. Smith an American? No. Như vậy đủ không? Vô lý. Is that enough? Nonsense. Nó dài hơn 2 dặm.
Không phải lúc gần đây. It's longer than 2 miles. Not recently. Tôi đã ở đây 2 ngày. Chưa. I've been here for two days. Not yet.
Tôi đã nghe Texas là một nơi đẹp. Không còn gì khác.
I've heard Texas is a beautiful place. Nothing else.
Tôi chưa bao giờ thấy cái đó trước đây. Dĩ nhiên. I've never seen that before. Of course. Một ít thôi. Được. Just a little. Okay. Chờ một chút.
Làm ơn điền vào đơn này. Just a moment. Please fill out this form. Để tôi kiểm tra.
Làm ơn đưa tôi tới địa chỉ này. Let me check.
Please take me to this address.
Để tôi suy nghĩ về việc đó. Làm ơn viết ra giấy. Let me think about it. Please write it down. Chúng ta hãy đi xem. Thực sao? Let's go have a look. Really?
Chúng ta hãy thực hành tiếng Anh. Ngay đây. Let's practice English. Right here.
Tôi có thể nói với bà Smith không, xin vui Ngay đó. lòng? Right there.
May I speak to Mrs. Smith please? Gặp bạn sau. Hơn thế. See you later. More than that. Gặp bạn ngày mai. Đừng bận tâm. See you tomorrow. Never mind. Gặp bạn tối nay. Kỳ tới. See you tonight. Next time. Cô ta đẹp. Không, cám ơn. She's pretty. No, thank you. Xin lỗi làm phiền bạn. Sorry to bother you.
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 5
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT Như vậy không đúng. Dừng lại! That's not right. Stop! Đúng rồi. Thử vận may. That's right. Take a chance. Như vậy quá tệ. Mang nó ra ngoài. That's too bad. Take it outside. Như vậy nhiều quá. Nói với tôi. That's too many. Tell me. Như vậy nhiều quá. Cám ơn cô. That's too much. Thank you miss.
Quyển sách ở dưới cái bàn. Cám ơn ông. The book is under the table. Thank you sir. Họ sẽ trở lại ngay. Cám ơn rất nhiều. They'll be right back. Thank you very much. Chúng giống nhau. Cám ơn. They're the same. Thank you. Họ rất bận. Cám ơn về mọi việc. They're very busy. Thanks for everything.
Cái này không hoạt động.
Cám ơn về sự giúp đỡ của bạn. This doesn't work. Thanks for your help. Cái này rất khó. Cái đó trông tuyệt. This is very difficult. That looks great.
Điều này rất quan trọng. Cái đó ngửi hôi. This is very important. That smells bad. Thử nó. Được thôi. Try it. That's alright. Rất tốt, cám ơn. Như vậy đủ rồi. Very good, thanks. That's enough. Chúng tôi thích nó lắm. Như vậy tốt rồi. We like it very much. That's fine.
Bạn nhận giùm một tin nhắn được không? Như vậy đó.
Would you take a message please? That's it. Vâng, thực sự.
Như vậy không công bằng. Yes, really. That's not fair.
Tất cả đồ của bạn ở đây. Your things are all here.
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 6
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT Bạn rất dễ thương. Bạn đẹp. You're very nice. You're beautiful. Bạn rất thông minh. You're very smart. II. CHÀO HỎI Dĩ nhiên! Certainly! Chúc mừng sinh nhật. Happy Birthday. Chào (buổi chiều) Good afternoon.
Chúc một chuyến đi tốt đẹp. Have a good trip. Chào ông (buổi tối) Good evening sir. Chào. Hello. Chúc may mắn. Good Luck.
Rất vui được gặp bạn. Nice to meet you Chào (buổi sáng) Good morning. Làm ơn gọi cho tôi. Please call me. Tuyệt. Great.
III. DU LỊCH – PHƯƠNG HƯỚNG Vé một chiều. Bạn có đủ tiền không? A one way ticket. Do you have enough money? Vé khứ hồi.
Bạn có biết nấu ăn không? A round trip ticket. Do you know how to cook? Khoảng 300 cây số.
Bạn có biết cái này nói gì không? About 300 kilometers. Do you know what this says?
Bạn sẽ giúp cô ta không?
Bạn có muốn tôi tới đón bạn không? Are you going to help her?
Do you want me to come and pick you up? Lúc mấy giờ?
Con đường này có tới New York không? At what time? Does this road go to New York?
Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không? Theo tôi.
Can I make an appointment for next Follow me. Wednesday?
Bạn có thể lập lại điều đó được không? Từ đây đến đó. Can you repeat that please? From here to there.
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 7
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
Đi thẳng trước mặt. Ngày mai tôi sẽ đi. Go straight ahead. I'm leaving Tomorrow. Bạn tới chưa? Tôi đang tìm bưu điện. Have you arrived?
I'm looking for the post office.
Bạn từng tới Boston chưa?
Cái bút này có phải của bạn không? Have you been to Boston? Is this pen yours? Làm sao tôi tới đó?
Một vé đi New York, xin vui lòng. How do I get there? One ticket to New York please.
Làm sao tôi tới đường Daniel? Một chiều hay khứ hồi? How do I get to Daniel Street? One way or round trip?
Làm sao tôi tới tòa đại sứ Mỹ? Làm ơn nói chậm hơn.
How do I get to the American Embassy? Please speak slower. Đi bằng xe mất bao lâu?
Làm ơn đưa tôi tới phi trường. How long does it take by car? Please take me to the airport. Tới Georgia mất bao lâu? Lối đó.
How long does it take to get to Georgia? That way. Chuyến bay bao lâu?
Máy bay cất cánh lúc 5:30 chiều. How long is the flight? The plane departs at 5:30P. Bộ phim thế nào? Họ tới ngày hôm qua. How was the movie? They arrived yesterday.
Tôi có câu hỏi muốn hỏi bạn/ Tôi muốn hỏi Quay lại. bạn một câu hỏi. Turn around.
I have a question I want to ask you./ I want to ask you a question. Rẽ trái. Turn left.
Tôi ước gì có một cái. I wish I had one. Rẽ phải. Turn right.
Tôi muốn gọi điện thoại. I'd like to make a phone call.
Mấy giờ bạn sẽ ra trạm xe buýt?
What time are you going to the bus station? Tôi muốn đặt trước.
I'd like to make a reservation. Việc này xảy ra khi nào? When did this happen? Tôi cũng sẽ mua cái đó. I'll take that one also.
Bạn đã tới Boston khi nào? When did you arrive in Boston? Tôi tới ngay. I'm coming right now. Khi nào chúng ta tới nơi? When do we arrive?
Tôi sẽ đi về nhà trong vòng 4 ngày. I'm going home in four days. Khi nào chúng ta ra đi? When do we leave?
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 8
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
Tôi có thể gửi bưu điện cái này ở đâu? Khi nào anh ta tới? Where can I mail this? When does he arrive? Cô ta từ đâu tới? Khi nào nó tới? Where is she from? When does it arrive? Phòng tắm ở đâu?
Khi nào ngân hàng mở cửa? Where is the bathroom? When does the bank open? Tại sao không?
Khi nào xe buýt khởi hành? Why not? When does the bus leave? Làm ơn nhắc tôi. Will you remind me?
IV. CON SỐ - TIỀN BẠC 11 đô. Tôi nợ bạn bao nhiêu? 11 dollars. How much do I owe you? 52 xu. Giá bao nhiêu một ngày? 52 cents. How much does it cost per day? Một vài. Nó giá bao nhiêu? A few. How much does this cost? Một ít. Tới Miami giá bao nhiêu? A little. How much is it to go to Miami? Gọi cảnh sát.
Bạn kiếm bao nhiêu tiền? Call the police. How much money do you make?
Vợ của bạn có thích California không? Tôi không có bạn gái. Did your wife like California? I don't have a girlfriend. Bạn có cà phê không? Tôi không có tiền. Do you have any coffee? I don't have any money.
Bạn có thứ gì rẻ hơn không? Tôi đã đặt trước. Do you have anything cheaper? I have a reservation.
Bạn có nhận thẻ tín dụng không?
Tôi cần thực hành tiếng Anh. Do you take credit cards? I need to practice my English. Bạn trả bằng gì?
Tôi muốn ăn ở nhà hàng trên đường số 5. How are you paying?
I'd like to eat at 5th street restaurant.
Ở New York có bao nhiêu người?
Tôi sẽ có cùng món như vậy.
How many people are there in New York? I'll have the same thing.
Đôi bông tai này giá bao nhiêu?
Tôi sẽ trả tiền cho bữa tối. How much are these earrings? I'll pay for dinner.
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 9
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
Tôi sẽ trả tiền vé. I'll pay for the tickets. Nhà hàng đó không đắt.
That restaurant is not expensive. Tôi 26 tuổi. I'm 26 years old. Như vậy đắt quá. That's too expensive. Như vậy được không? Is that ok?
Ở đây có nhiều người. There are many people here. Có thư cho tôi không? Is there any mail for me?
Họ tính 26 đô một ngày.
They charge 26 dollars per day. Phải không? Isn't it?
Hối suất đô la là bao nhiêu?
What's the exchange rate for dollars? Bây giờ là 11:30 tối. It's 11:30pm. Số điện thoại là gì? What's the phone number? Bây giờ là 9 giờ 15. It's is a quarter past nine.
Tôi có thể mua vé ở đâu? Where can I buy tickets? Làm ơn vào đi. Please come in.
Bạn muốn gặp nhau ở đâu? Where would you like to meet?
Xin lỗi, chúng tôi không nhận thẻ tín dụng.
Sorry, we don't accept credit cards. Cái nào tốt hơn? Which one is better?
Xin lỗi, chúng tôi chỉ nhận tiền mặt. Sorry, we only accept Cash. V. ĐỊA ĐIỂM Đối diện bưu điện. Đây nè. Across from the post office. Here you are. Lúc 3 giờ. Anh ta ở trong bếp. At 3 o'clock. He's in the kitchen. Hãy yên lặng. Tới Chicago bao xa? Be quiet. How far is it to Chicago?
Bạn có thể đề nghị một nhà hàng ngon Nó bao xa? không? How far is it?
Can you recommend a good restaurant?
Tới Pennsylvania bao nhiêu dặm?
Anh ta học ở đại học Boston.
How many miles is it to Pennsylvania?
He studies at Boston University. Tôi thích xem tivi. Nó đây. I like to watch TV. Here it is.
Tôi sắp đi tới thư viện. I was going to the library.
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 10
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT Bên trái. Tôi ở trong thư viện. On the left. I was in the library. Bên phải.
Tôi muốn một phòng đơn. On the right. I'd like a single room. Trên tầng hai. Món này ngon! On the second floor. It's delicious! Bên ngoài khách sạn.
Bây giờ là 11 giờ rưỡi. Outside the hotel. It's half past 11. Ở đây. Nó ít hơn 5 đô. Over here. It's less than 5 dollars. Ở đằng kia. Nó hơn 5 đô. Over there. It's more than 5 dollars.
Quyển sách ở sau cái bàn. Nó gần siêu thị. The book is behind the table. It's near the Supermarket.
Quyển sách ở trước cái bàn. Hôm nay có lẽ không mưa.
The book is in front of the table.
it's not suppose to rain today.
Quyển sách ở gần cái bàn. Được rồi. The book is near the table. It's ok.
Quyển sách ở cạnh cái bàn. Nó trên đường số 7. The book is next to the table. It's on 7th street.
Quyển sách ở trên mặt bàn. Thực là nóng.
The book is on top of the table. It's really hot.
Có vài quyển sách trên bàn.
Trời có thể mưa ngày mai.
There are some books on the table. It's suppose to rain tomorrow.
Có một quyển sách dưới bàn. Chúng ta đi.
There's a book under the table. Let's go. Chúng tôi từ California. Có lẽ. We're from California. Maybe. Địa chỉ là gì? Hơn 200 dặm. What's the address? More than 200 miles. Bạn sẽ đi đâu? Nhà tôi gần ngân hàng. Where are you going? My house is close to the bank. Nó ở đâu? Gần ngân hàng. Where is it? Near the bank. Bạn muốn đi đâu? Where would you like to go?
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 11
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT Ai đã thắng? Who won?
VI. ĐIỆN THOẠI – INTERNET – THƯ
Làm ơn cho xem thông hành của bạn.
Can I see your passport please? Tôi muốn thuê xe hơi. I'd like to rent a car.
Tôi có thể nhận một lời nhắn không? Can I take a message? Tôi muốn gửi phắc. I'd like to send a fax.
Tôi có thể mặc thử không? Can I try it on?
Tôi muốn gửi cái này đi Mỹ.
I'd like to send this to America.
Chúng tôi có thể ngồi ở đằng kia không? Can we sit over there?
Tôi muốn nói chuyện với ông Smith, xin vui lòng.
Bạn tới với gia đình hả?
I'd like to speak to Mr. Smith please. Did you come with your family? Tôi sẽ trở lại ngay.
Bạn có nghĩ điều đó có thể xảy ra không? I'll be right back. Do you think it's possible? Tôi sẽ gọi lại sau. Đây là số của tôi. I'll call back later. Here's my number.
Tôi sẽ gọi bạn vào thứ sáu.
Ngay lúc này anh ta không có đây. I'll call you on Friday. He's not in right now. Tôi sẽ dạy bạn.
Chào, có phải bà Smith ở đằng kia không? I'll teach you.
Hi, is Mrs. Smith there, please? Tôi ổn.
Tôi có ba người con, hai gái một trai. I'm ok.
I have three children, two girls and one boy.
Có hướng dẫn viên nói tiếng Anh không?
Tôi cần một ít khăn giấy.
Is there an English speaking guide? I need some tissues. Nam hay nữ?
Tôi muốn tặng bạn một món quà. Male or female? I want to give you a gift.
Điện thoại di động của tôi không nhận tín
Tôi cũng muốn một ít nước, xin vui lòng. hiệu tốt.
I'd like some water too, please.
My cell phone doesn't have good reception.
Tôi muốn mua một chai nước, xin vui lòng.
Điện thoại di động của tôi bị hỏng.
I'd like to buy a bottle of water, please. My cell phone doesn't work.
Tôi muốn mua một món đồ. Làm ơn cởi giày ra. I'd like to buy something. Please take off your shoes.
Tôi muốn đến cửa hàng.
Xin lỗi, tôi nghĩ tôi gọi nhầm số. I'd like to go to the store.
Sorry, I think I have the wrong number.
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 12
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT Mã vùng là bao nhiêu? What is the area code? Hiệu thuốc ở đâu? Where's the pharmacy?
Tên của công ty bạn làm việc là gì?
What's the name of the company you work Bạn là ai? for? Who are you? Có gì không ổn? Đó là ai? What's wrong? Who is that?
Địa chỉ của bạn là gì?
Bạn muốn nói chuyện với ai? What's your address?
Who would you like to speak to?
Tôi có thể tìm được một bệnh viện ở đâu? Làm ơn đưa tôi về nhà. Where can I find a hospital? Will you take me home?
Nhà hàng gần nhất ở đâu?
Bạn muốn uống nước hay sữa?
Where's the closest restaurant? Would you like water or milk?
VII. THỜI GIAN & NGÀY THÁNG Cách đây 11 ngày. Lúc 7 giờ tối. 11 days ago. At 7 o'clock at night. 2 tiếng. Lúc 7 giờ sáng. 2 hours. At 7 o'clock in the morning. Cách nay đã lâu.
Việc đó xảy ra lúc mấy giờ? A long time ago. At what time did it happen? Suốt ngày.
Tôi có thể giúp gì bạn? All day. Can I help you?
Tối nay họ có tới không? Bạn có hồ bơi không? Are they coming this evening? Do you have a swimming pool? Bạn có thoải mái không?
Bạn có món này cỡ 11 không? Are you comfortable? Do you have this in size 11?
Con của bạn có đi với bạn không?
Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11:30 Are your children with you? không?
Do you think you'll be back by 11:30? Càng sớm càng tốt. As soon as possible. Hàng tuần. Every week. Lúc 3 giờ chiều. At 3 o'clock in the afternoon.
Hàng ngày tôi dạy lúc 6 giờ sáng. Everyday I get up at 6AM. Tại đường số 5. At 5th street. Ngày hết hạn. Expiration date.
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 13
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
Bạn đợi đã lâu chưa? Bây giờ là 8:45. Have you been waiting long? It's 8:45.
Anh ta sẽ trở lại trong vòng 20 phút nữa.
Bây giờ là 7 giờ thiếu 15. He'll be back in 20 minutes. It's a quarter to 7.
Gia đình anh ta sẽ tới vào ngày mai.
Hôm nay trời sẽ mưa tuyết. His family is coming tomorrow. It's going to snow today. Còn thứ bảy thì sao? Nó đây. How about Saturday? It's here.
Bạn sẽ ở California bao lâu? Nó ở đó.
How long are you going to stay in It's there. California? Tôi đã xem nó. Bạn sẽ ở bao lâu? I've already seen it.
How long are you going to stay?
Ngày mai John sẽ đi nghỉ mát. Sẽ mất bao lâu?
John is going on vacation tomorrow. How long will it take?
Sinh nhật của tôi là 27 tháng 8. Tất cả bao nhiêu? My birthday is August 27th. How much altogether? Bây giờ hoặc sau? Sẽ tốn bao nhiêu? Now or later? How much will it cost? 22 tháng mười. Tôi không có đủ tiền. October 22nd. I don't have enough money.
Cô ta muốn biết khi nào bạn tới. Tôi chuẩn bị đi.
She wants to know when you're coming. I'm getting ready to go out.
Thỉnh thoảng tôi đi ngủ lúc 11 giờ tối, thỉnh
Tôi chỉ xem thôi. (mua sắm) thoảng 11:30. I'm just looking.
Sometimes I go to sleep at 11PM, sometimes at 11:30PM. Tôi cũng lo. I'm worried too. Cả ngày. The whole day.
Hôm nay trời mưa rất lớn. It rained very hard today. Có nhiều thời gian. There's plenty of time. Tối nay trời sẽ lạnh. It'll be cold this evening. Chúng ta trễ. We're late. Giá 17 đồng. It's 17 dollars. Ngày nào họ sẽ tới? What day are they coming over? Bây giờ là 6 giờ sáng. It's 6AM. Hôm nay là thứ mấy? What day of the week is it?
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 14
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT Hôm nay ngày mấy?
Khi nào bạn đón người bạn của bạn? What is today's date?
When are you going to pick up your friend? Mấy giờ họ sẽ tới? Khi nào bạn ra đi? What time are they arriving? When are you leaving?
Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ? Khi nào bạn chuyển đi? What time did you get up? When are you moving?
Bạn đã đi ngủ lúc mấy giờ?
Khi tôi tới cửa hàng, họ không có táo. What time did you go to sleep?
When I went to the store, they didn't have any apples.
Bạn tỉnh giấc lúc mấy giờ? What time did you wake up?
Chuyến xe buýt kế tiếp đi Philadelphia khi nào?
Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
When is the next bus to Philidalphia?
What time do you think you'll arrive? Sinh nhật bạn khi nào? Mấy giờ nó bắt đầu? When is your birthday? What time does it start?
Bạn nói chuyện với mẹ bạn lần cuối khi nào? Bây giờ là mấy giờ?
When was the last time you talked to your What time is it? mother? Bạn theo tôn giáo nào?
Khi nào anh ta sẽ trở lại? What's your religion? When will he be back? Khi nào họ tới? Khi nào nó sẽ sẵn sàng? When are they coming? When will it be ready? Khi nào bạn trở lại? Bạn sẽ đi đâu? When are you coming back? Where are you going to go? VIII. CHỖ ĂN Ở Bạn có bận không? Are you busy?
Tôi muốn một tấm bản đồ của thành phố. I'd like a map of the city.
Làm ơn cho thêm ít bánh mì.
Can we have some more bread please?
Tôi muốn một phòng không hút thuốc. I'd like a non-smoking room. Bạn có tiền không? Do you have any money?
Tôi muốn một phòng với 2 giường, xin vui lòng. Cho mấy đêm?
I'd like a room with two beds please. For how many nights? Tôi muốn một phòng. Bạn sẽ ở bao lâu? I'd like a room. How long will you be staying?
Có hộp đêm trong thị xã không? Tôi cần một bác sĩ. Is there a nightclub in town? I need a doctor.
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 15
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
Trong khách sạn có nhà hàng không? Mấy giờ trả phòng?
Is there a restaurant in the hotel? What time is check out?
Có cửa hàng gần đây không?
Giá bao nhiêu một đêm? (Khách sạn) Is there a store near here?
What's the charge per night? (Hotel)
Xin lỗi, chúng tôi không còn phòng trống. Phi trường ở đâu?
Sorry, we don't have any vacancies. Where is the airport?
Đưa tôi tới khách sạn Marriott. Hộp thư ở đâu? Take me to the Marriott Hotel. Where's the mail box? IX. ĂN
Bạn ở đây một mình hả? Rau của bạn đây. Are you here alone? Here is your salad.
Tôi có thể mang theo bạn không?
Đây là món hàng bạn đặt. Can I bring my friend? Here's your order. Làm ơn cho tôi hóa đơn. Nó có vị ra sao? Can I have a receipt please? How does it taste? Có thể rẻ hơn không?
Bao nhiêu người? (nhà hàng) Can it be cheaper? How many people?
Làm ơn đưa xem thực đơn. Tôi đồng ý. Can we have a menu please. I agree.
Bạn có thể giữ giùm tôi cái này được không? Tôi đã không ở đó. Can you hold this for me? I haven't been there. Bạn có con không? Tôi chưa ăn xong. Do you have any children? I haven't finished eating.
Bạn có biết nó giá bao nhiêu không? Tôi thích nó. Do you know how much it costs? I like it.
Bạn đã ăn ở nhà hàng này chưa? Tôi chỉ có 5 đô la.
Have you eaten at that restaurant? I only have 5 dollars. Bạn đã ăn chưa?
Tôi nghĩ tôi cần gặp bác sĩ. Have you eaten yet?
I think I need to see a doctor.
Bạn đã từng ăn xúp khoai chưa? Tôi hiểu. Have you ever had Potato soup? I understand.
Anh ta thích nước trái cây nhưng anh ta
Tôi muốn một phòng gần cửa sổ. không thích sữa.
I'd like a table near the window.
He likes juice but he doesn't like milk Tôi muốn gọi sang Mỹ.
I'd like to call the United States.
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 16
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
Tôi sẽ gọi điện cho bạn.
Chúng tôi sẽ dùng 2 ly nước, xin vui lòng. I'll give you a call.
We'll have two glasses of water please.
Tôi sẽ uống một tách trà, xin vui lòng. Bạn sẽ dùng gì? I'll have a cup of tea please. What are you going to have?
Tôi sẽ uống một ly nước, xin vui lòng. Bạn đề nghị gì?
I'll have a glass of water please. What do you recommend? Tôi từ Mỹ tới. Bạn muốn uống gì? I'm from America. What would you like to drink? Tôi sẽ đi ngủ. Bạn muốn ăn gì? I'm going to bed. What would you like to eat? Tôi ở đây để làm ăn.
Địa chỉ email của bạn là gì? I'm here on business. What's your email address? Tôi rất tiếc.
Máy rút tiền tự động ở đâu? I'm sorry. Where is an ATM? Hôm nay là 25 tháng 8.
Ở đâu có một bác sĩ nói tiếng Anh? It's August 25th.
Where is there a doctor who speaks English? Mùng 3 tháng 6. Cái nào? June 3rd. Which one? Thức ăn ngon.
Làm ơn nói anh ta tới đây. The food was delicious.
Would you ask him to come here?
Có vài trái táo trong tủ lạnh.
Bạn muốn một ly nước không?
There are some apples in the refrigerator.
Would you like a glass of water?
Có một nhà hàng gần đây.
Bạn muốn uống cà phê hay trà?
There's a restaurant near here. Would you like coffee or tea?
Có một nhà hàng ở đằng kia, nhưng tôi
Bạn muốn một ít nước không?
không nghĩ là nó ngon lắm. Would you like some water?
There's a restaurant over there, but I don't think it's very good.
Bạn muốn một ít rượu không? Would you like some wine? Anh phục vụ! Waiter!
Bạn muốn uống thứ gì không?
Would you like something to drink? Cô phục vụ! Waitress! Bạn muốn đi dạo không?
Would you like to go for a walk?
Chúng tôi có thể ăn thức ăn Ý hoặc Trung Hoa. Bạn muốn xem tivi không?
We can eat Italian or Chinese food. Would you like to watch TV? X. KẾT BẠN
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI
TRANG 17
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
Bạn có phải là người Mỹ không?
Bạn có thích quyển sách này không? Are you American? Do you like the book? Tối nay bạn tới không? Bạn có cần gì không? Are you coming this evening? Do you need anything? Tối nay bạn rảnh không?
Bạn có chơi môn thể thao nào không? Are you free tonight? Do you play any sports?
Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
Bạn có bán dược phẩm không? (cửa hàng)
Are you going to take a plane or train? Do you sell medicine? Bạn có đói không?
Bạn có học tiếng Anh không? Are you hungry? Do you study English? Bạn chắc không?
Bạn có muốn đi với tôi không? Are you sure? Do you want to come with me?
Ngày mai bạn có làm việc không?
Bạn có muốn đi với tôi không? Are you working Tomorrow? Do you want to go with me? Việc làm ăn tốt. Xin lỗi. Business is good. Excuse me. Chúc sức khỏe! Gọi điện cho tôi. Cheers! Give me a call.
Trời có tuyết hôm qua không?
Anh (em trai) của bạn đã từng tới California Did it snow yesterday? chưa?
Has your brother been to California?
Bạn có nhận được email của tôi không? Did you get my email? Họ gặp cô ta chưa? Have they met her yet?
Bạn đã uống thuốc chưa? Did you take your medicine?
Bạn đã làm việc này trước đây chưa? Have you done this before?
Bạn có cảm thấy khỏe hơn không? Do you feel better? Bạn đã ở đây bao lâu? How long have you been here?
Bạn có thường đi Florida không? Do you go to Florida often? Bạn đã ở Mỹ bao lâu?
How long have you been in America? Bạn có cái khác không? Do you have another one?
Bạn đã sống ở đây bao lâu? How long have you lived here?
Bạn có biết ở đâu có cửa hàng bán khăn tắm không?
Bạn có bao nhiêu người con?
Do you know where there's a store that sells How many children do you have? towels?
Bạn nói bao nhiêu ngôn ngữ?
Bạn có thích nơi đây không?
How many languages do you speak? Do you like it here?
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 18
1000 CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
Bạn có bao nhiêu người trong gia đình? Tôi không sợ.
How many people do you have in your I'm not afraid. family? Tôi ốm. Bạn muốn bao nhiêu? I'm sick. How much would you like?
Nhà của bạn có giống căn nhà này không? Bạn bao nhiêu tuổi? Is your house like this one? How old are you?
Chồng của bạn cũng từ Boston hả?
Hôm qua tôi mua một cái áo sơ mi.
Is your husband also from Boston? I bought a shirt yesterday. Nó không đắt lắm.
Tôi không cảm thấy khỏe. It's not very expensive. I don't feel well. Tôi đã ở đó. Tôi bị đau ở tay. I've been there. I have pain in my arm. Chúng ta hãy chia nhau. Tôi phải giặt quần áo. Let's share. I have to wash my clothes. Con gái tôi ở đây.
Tôi có 2 người chị (em gái). My daughter is here. I have two sisters. Bố tôi đã ở đó. Tôi nhớ. My father has been there. I remember. Bố tôi là luật sư.
Tôi nói một chút tiếng Anh. My father is a lawyer. I speak a little English.
Bà tôi mất hồi năm ngoái.
Tôi sẽ nói với anh ta là bạn đã gọi điện.
My grandmother passed away last year. I'll tell him you called. Tên tôi là John Smith. Tôi 32 My name is John Smith. I'm 32.
Con trai tôi học máy tính. Tôi cao 6'2" My son studies computers. I'm 6'2". Con trai tôi. Tôi cỡ 8 My son. I'm a size 8.
Không. Tôi là người Mỹ. Tôi dị ứng hải sản. No, I'm American. I'm allergic to seafood.
Không, đây là lần đầu tiên. Tôi là người Mỹ. No, this is the first time. I'm American. Các con tôi ở Mỹ. Tôi khỏe, còn bạn? Our children are in America. I'm fine, and you? Cô ta là chuyên gia. She's an expert.
TÀI LIỆU SƯU TẦM – PHAN NGỌC LỢI TRANG 19