TRƯỜNG ĐẠI HC
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TP.H CHÍ MINH
KHOA MÔI TRƯỜNG
THI KT THÚC HC PHN
HC K I NĂM HC 2025-2026
MÔN THI
QUY HOCH BO V MÔI TRƯỜNG
LỚP: 11_ĐH_QLTN2
Hình thc thi: Tiu lun Thi gian: 15 ngày ( k t ngày nhận đề tài)
NỘI DUNG ĐỀ THI
QUY HOCH BO V MÔI TRƯỜNG VÀ BO TN
THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-TIN
GIANG) GIAI ĐON 2031-2040
SVTH:
MSSV:
LP:
GVHD:
DƯƠNG ANH KIT
1150120099
11_ĐHQLTN_2
PGS.TS NGUYN L PHƯƠNG
TP.H CHÍ MÌNH, ngày 09 tháng 12 năm 2025
ĐỀ S:
1
B NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯNG TP.HCM
KHOA MÔI TRƯNG
BÀI THI KT THÚC HC PHN HK I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN HC: QUY HOCH BO V MÔI TRƯỜNG
HÌNH THC THI TIU LUN
QUY HOCH BO V MÔI TRƯỜNG VÀ BO TN THIÊN NHIÊN
CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP- TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN
2031-2040
SVTH:
MSSV:
LP:
HC K:
THI GIAN THC HIN:
GVHD:
DƯƠNG ANH KIỆT
1150120099
11_ĐH_QLTN2
HKI NĂM 2025-2026
15 NGÀY
PGS.TS NGUYN L PHƯƠNG
DUYT CA KHOA/B MÔN
(ký tên, ghi rõ h tên)
GIẢNG VIÊN RA ĐỀ
(ký tên, ghi rõ h tên)
TP.H CHÍ MINH, ngày 09 tháng 12 năm 2025
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 1
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
MC LC
DANH MC HÌNH .................................................................................................. 3
DANH MC BNG .................................................................................................. 4
DANH MC T VIT TT ................................................................................... 5
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN V TỈNH ĐỒNG THÁP SAU SÁT NHP
TRONG NĂM 2025 ....................................................................................................... 6
1.1 GII THIU CHUNG V TỈNH ĐỒNG THÁP SAU SÁP NHP ............. 6
1.1.1 Dân s .......................................................................................................... 6
1.1.2 V trí địa lí .................................................................................................... 6
1.2 KHÁI QUÁT V ĐIU KIN T NHIÊN VÀ KINH T - XÃ HI ............. 6
1.2.1 Điều kin t nhiên ........................................................................................ 6
1.2.2 Kinh tế- xã hội ............................................................................................. 7
1.2.3 Định hướng phát trin .................................................................................. 7
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ CƠ SỞ H
TNG .............................................................................................................................. 8
2.1 HIN TRNG CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG T NHIÊN ................ 8
2.1.1 Môi trường không khí .................................................................................. 8
2.1.2 Môi trường nước .......................................................................................... 8
2.1.3 Môi trường đất ............................................................................................. 8
2.1.4 Đa dạng sinh học và tài nguyên sinh thái .................................................... 8
2.2 HIN TRNG CHT THI VÀ NGUN GÂY Ô NHIM ........................... 9
2.2.1 Cht thi rn sinh hot ................................................................................. 9
2.2.2 Cht thi rn công nghip và cht thi nguy hi ........................................ 10
2.3 H TẦNG KĨ THUẬT .................................................................................... 11
CHƯƠNG III: D BÁO NHU CU PHÁT TRIN H TNG ĐN NĂM
2040 ............................................................................................................................... 12
3.1 D BÁO DÂN S ĐẾN NĂM 2040 .............................................................. 12
3.2 D BÁO NHU CU H TNG .................................................................... 12
3.2.1 Lượng nước thải sinh hoạt và công nghiệp ................................................ 12
3.2.1.1 Nước thải sinh hoạt ................................................................................. 12
3.2.1.2 Lượng nước thải công nghiệp ................................................................. 13
3.2.1.3 Lượng cht thi rn sinh hot ................................................................. 14
3.2.2 Diện tích nghĩa trang và nhà tang l .......................................................... 15
CHƯƠNG IV: QUY HOẠCH BO TN VÀ PHÁT TRIN XANH .............. 16
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 2
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
4.1 ĐỀ XUT CÁC KHU BO TN MI, GII PHÁP M RNG/BO V
CÁC KHU HIN CÓ: ................................................................................................ 16
4.1.1 Đề xut các khu bo tn mi ..................................................................... 16
4.1.2 Gii pháp m rng/bo v các khu hin có ............................................... 16
4.1.3 Giải pháp chung đến 2040 ......................................................................... 16
4.2 PHÂN VÙNG MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC GII PHÁP KIM SOÁT Ô
NHIỄM TƯƠNG ỨNG.............................................................................................. 17
4.2.1 Phân vùng môi trường................................................................................ 17
4.2.1.1 Vùng bo v nghiêm ngt ....................................................................... 17
4.2.1.2 Vùng hn chế phát thi ........................................................................... 17
4.2.1.3 Vùng khác ............................................................................................... 18
4.2.2 Gii pháp kim soát ô nhim tương ứng .................................................... 18
4.2.2.1 Vùng bo v nghiêm ngt ....................................................................... 18
4.2.2.2 Vùng hạn chế phát thải ........................................................................... 19
4.2.2.3 Vùng khác ............................................................................................... 19
4.3 GIẢI PHÁP THÍCH ỨNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU .......................................... 19
CHƯƠNG V: KT LUN KIN NGH .............................................................. 21
5.1 MỤC TIÊU VÀ Ý NGHĨA CA QUY HOCH ........................................... 21
5.1.1 Mc tiêu ca quy hoch ............................................................................. 21
5.1.2 Ý nghĩa của quy hoạch ............................................................................... 21
5.2 KIẾN NGHỊ TRỌNG TÂM ĐỂ ĐẢM BẢO THỰC HIỆN THÀNH CÔNG
PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH ĐỒNG THÁP ........................................................... 21
5.2.1 Cơ chế quản lí ............................................................................................ 21
5.2.2 Khung pháp lý ............................................................................................ 22
5.2.3 Huy động nguồn lực và công nghệ ............................................................ 22
CHƯƠNG VI: BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG VÀ QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG ..................................................................................................................... 23
TÀI LIU THAM KHO ...................................................................................... 24
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 3
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
DANH MC HÌNH
Hình 1.1 Bản đồ hành chính tỉnh Đồng Tháp .................................................................. 6
Hình 4.1 Vùng bo v nghiêm ngt ............................................................................... 17
Hình 4.2 Vùng hn chế phát thi ................................................................................... 18
Hình 6.1 Bản đồ quy hoạchtỉnh Đồng Tháp ........................................................... 23
Hình 6.2 Bản đồ quy hoch bo tn thiên nhiên-đa dạng sinh hc ............................... 23
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 4
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
DANH MC BNG
Bảng 2.1 ng cht thi rn sinh hoạt phát sinh và thu gom năm 2024 ....................... 9
Bảng 2.2 Lượng cht thi rn công nghip và cht thi nguy hại phát sinh năm 2024 10
Bng 3.1 Dân s tỉnh Đng Tháp tới năm 2040 ............................................................ 12
Bảng 3.2 Lượng nước thi sinh hoạt năm 2040 ............................................................ 13
Bảng 3.3 Lượng nước thi công nghip 2040 ............................................................... 14
Bảng 3.4 Lượng cht thi rn sinh hoạt năm 2040 ........................................................ 14
Bng 3.5 Din tích nghĩa trang và nhà tang lễ năm 2040 ............................................. 15
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 5
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
DANH MC T VIT TT
BVTV: Bo v thc vt
CNTT: Công ngh thông tin
CTNH: Cht thi nguy hi
CTRCN: Cht thi rn công nghip
CTRSH: Cht thi rn sinh hot
CSDL: Cơ sở d liu
KCN: Khu công nghip
QCVN: Quy chun Vit Nam
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 6
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
CHƯƠNG I: TNG QUAN V TỈNH ĐỒNG THÁP SAU SÁT
NHẬP TRONG NĂM 2025
1.1 GII THIU CHUNG V TNH ĐNG THÁP SAU SÁP NHP
1.1.1 Dân s
Quy mô dân s sau sp nhp: Sau khi sát nhp toàn b din tích t nhiên và
quy dân s tnh Tin Giang tỉnh Đồng Tháp thành tnh mi có tên gi tnh
Đồng Tháp, quy n s ca tnh mi y là khong 4.370.046 người (theo Ngh
quyết 202/2025/QH15).
Vi quy mô dân s này, tỉnh Đồng Tháp đứng th 7 trong c nước.
1.1.2 V trí địa lí
Tỉnh Đồng Tháp mi nm khu vc trung tâm ca Đồng bng sông Cu
Long, có v trí đa lý thun li, tiếp giáp vi nhiu tnh thành quan trng ca khu vc:
Phía Bc giáp tnh Tây Ninh và Campuchia.
Phía Đông giáp vi biển Đông và mt phn TP. H Chí Minh.
Phía Nam giáp tnh Vĩnh Long TP. Cần Thơ.
Phía Tây giáp tnh An Giang.
Bao gm hai nhánh song ln gm sông Tin sông Hu, tỉnh điều kin thun
li m rng giao thông thy, nuôi trng thy sn, ngành nông nghiệp nước ngt.
Hình 1.1 Bản đồ hành chính tnh Đồng Tháp
1.1.3 Đơn vị hành chính
Sau khi sp xếp li theo ch trương của Chính ph, tỉnh Đồng Tháp có tng
cộng 102 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó gm: 82 xã và 20 phưng.
Các phường tp trung tại các trung m đô th lớn như M Tho, Cao
Lãnh, Hng Ng, Gò Công nơi phát triển mạnh các lĩnh vực dch v thương mại
hành chính giáo dc.
1.2 KHÁI QUÁT V ĐIU KIN T NHIÊN VÀ KINH T - XÃ HI
1.2.1 Điu kin t nhiên
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 7
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
Din tích t nhiên: khong 5.938,7 km².
Địa hình: đặc trưng vùng đồng bng thấp trũng, bằng phẳng, cao đ trung bình
12m so vi mc nưc bin;
Khí hu: cận xích đo, nhit đới gió mùa, hai mùa: mùa mưa và mùa khô;
Sông ngòi, thy văn: Nguồn nước phong phú nhưng chịu ảnh hưởng ca biến đổi
khí hu, xâm nhp mặn và lũ lụt;
Tài nguyên sinh hc: nhiu thc, đng vt quí hiếm.
1.2.2 Kinh tế- xã hội
Tỉnh Đồng Tháp mi là mt trong nhng trung tâm kinh tế nông nghip ln
nht min Tây Nam B, ni bt vi các lĩnh vc:
Nông nghip: trng lúa, xoài, sa, su riêng, nhãn, chôm chôm... vi sản lượng
ln phc v tiêu dùng ni đa và xut khu.
Thy sản: nuôi tra, basa, tôm nước ngt là thế mnh của vùng nước ngt ven
sông.
Công nghip chế biến và logistics: đang đưc chú trọng đầu tư nhm tăng giá tr
gia tăng cho nông sn.
Du lch sinh thái văn hóa: các địa danh như Gáo Giồng, Tràm Chim, Cái Bè,
ch ni, lao Thới Sơn, chùa Vĩnh Tràng,… đang ngày càng thu hút du khách
trong và ngoài nưc.
1.2.3 Định hướng phát trin
Tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập hướng ti xây dng hình nh mt địa phương:
Phát trin nông nghip hiện đại, xanh và bn vng.
Tr thành trung tâm logistics chế biến nông sn của vùng Đồng bng sông Cu
Long.
Thúc đy chuyển đổi s, ci cách hành chính và đi mi sáng to.
Phát trin du lch sinh thái gn vi bn sắc văn hóa Nam Bộ.
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 8
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HIỆN TRNG MÔI TỜNG VÀ CƠ
S H TNG
2.1 HIN TRNG CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG T NHIÊN
2.1.1 Môi trường không khí
Chất lượng không khí ca tnh mức trung bình đến tt, do đặc điểm không
gian rng, nhiu y xanh và h thng sông ngòi thông thoáng. Tuy nhiên, tại các đô
th lớn như Cao Lãnh, Sa Đéc, M Tho Công, chất lượng không khí xu
hướng gim nh do gia tăng phương tiện giao thông, hoạt động xây dng, các
cm công nghip nh. Nồng độ bi mịn (PM₂.₅) khí thải NO₂, CO tại mt s tuyến
giao thông chính đôi khi vượt nh gii hn cho phép vào gi cao điểm.
Tỉnh đã trin khai mạng lưới quan trắc môi trường không khí t động ti các
đô thị trung tâm, ớc đầu cung cp d liu phc v cnh báo sm qun ô
nhim cc b.
2.1.2 Môi trường nưc
Hệ thống sông Tiền, sông Hậu, sông MTho các tuyến kênh rạch nội
đồng đóng vai trò nguồn nước mặt chính cho đời sống dân cư, hoạt động nông
nghiệp nuôi trồng thủy sản. Nhìn tổng thể, chất ợng nước vẫn đạt yêu cầu theo
QCVN 08:2023/BTNMT (mức B1). Tuy vậy, một số đoạn sông chảy qua khu vực đô
thị và các cụm công nghiệp quy mô nhỏ vẫn ghi nhận hiện tượng ô nhiễm cục bộ do
nước thải sinh hoạt và sản xuất chưa được xử lý đạt chuẩn.
Đối với nước ngầm, trữ lượng phân bố không đồng nhất đang xu hướng
suy giảm tại các huyện phía Đông như Cái , Cai Lậy Châu Thành, chủ yếu do
khai thác cho nhu cầu sinh hoạt tưới tiêu. Công tác giữ gìn hành lang bảo vệ nguồn
nước kiểm soát lượng nước thải từ công nghiệp nông nghiệp hiện được đẩy
mạnh thông qua chương trình giám sát môi trường trên lưu vực sông Tiền sông
Hậu.
2.1.3 Môi trường đất
Địa hình đất đai của tỉnh chủ yếu bao gồm đất phù sa ngọt, đất phèn đất
mặn; trong đó nhóm đất nông nghiệp chiếm trên 75% diện tích tự nhiên. Chất lượng
đất nhìn chung ổn định khá thuận lợi cho sản xuất lúa, cây ăn trái cũng như nuôi
trồng thủy sản. Tuy nhiên, tại một số vùng ven sông khu vực trũng ngập vẫn
diễn ra các hiện tượng sạt lở, xâm nhập mặn và phèn hóa với mức độ ngày càng phức
tạp.
Quá trình chuyển đổi mục đích sử dụng đất, mở rộng đô thị và phát triển các
khu công nghiệp có thể làm suy giảm chất lượng đất nếu thiếu biện pháp quản lý phù
hợp. Hiện tỉnh đang tăng cường công tác quan trắc đất định kỳ và triển khai các giải
pháp phục hồi những vùng đất nông nghiệp đã bị thoái hóa.
2.1.4 Đa dạng sinh học và tài nguyên sinh thái
Đồng Tháp sau sáp nhp s hu ngun tài nguyên sinh hc phong phú vi
nhiu h sinh thái đặc trưng của vùng đất ngập nước: rng tràm, đm ly, sông rch,
lao. Các khu vc tiêu biu gm Vườn quc gia Tràm Chim, Khu bo tn Gáo
Giồng, Khu sinh thái Đồng Sen Tháp Mười, rng ngp mặn Gò Công và Tân Phước.
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 9
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
H động thc vật đa dạng với hơn 1.000 loài thực vt, 250 loài chim, 100
loài hàng chc loài thy sinh quý hiếm. Tuy nhiên, s suy gim din tích sinh
cnh t nhiên, ô nhiễmc và biến đi khí hậu đang ảnh hưởng đến cân bng sinh
thái. Chính quyn tỉnh đang triển khai các hành lang bo tn liên kết gia hai vùng
sinh thái Tràm Chim Công, góp phn duy trì và phát triển đa dng sinh hc toàn
tnh.
2.2 HIN TRNG CHT THI VÀ NGUN GÂY Ô NHIM
2.2.1 Cht thi rn sinh hot
Khối lượng cht thi rn sinh hoạt (CTRSH) phát sinh trên địa bàn tỉnh Đồng
Tháp sau sáp nhập xu ớng ng qua các năm, t l thun vi s phát trin dân
số, đô thị hóa du lch. Trung bình, toàn tnh phát sinh khong 1.650 1.800
tấn/ngày, trong đó khu vực đô th chiếm khong 55%, còn li là khu vc nông thôn.
Bảng 2.1 ng cht thi rn sinh hoạt phát sinh và thu gom năm 2024
Khu vực/Đơn vị
hành chính
ợng phát
sinh (tấn/ngày)
Tỷ lệ thu
gom (%)
Ghi chú
TP Cao Lãnh
220
97
Có nhà máy xử lý rác
tập trung tại MTh
TP Sa Đéc
180
95
Khu xlý tập trung
Tân Phú Đông
TP Hồng Ngự
85
93
Rác thu gom thủ
công và trung chuyển
TP MTho (Tiền
Giang cũ)
300
98
Có nhà máy xử lý rác
Tân Lập
TX Gò Công
90
95
Rác chôn lấp hợp vệ
sinh
H. Châu Thành
100
85
Thu gom dân lập,
đang xây trạm trung
chuyển
H. Lai Vung
70
80
Chưa có bãi chôn lấp
đạt chuẩn
H. Tam Nông
65
75
Rác thải chyếu đổ
tạm thời
H. Tân Phước (Tiền
Giang)
90
78
Rác chưa xử lý trit
để
Các huyện còn lại
450
82
Tổng hợp toàn tỉnh
Tổng
1650
~88
Năm 2024, theo
thống kê sơ bộ
Ngun: S Tài nguyên và Môi trường Đồng Tháp (2024), S TN&MT Tin Giang (2023)
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 10
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
Hin nay, công tác thu gom và xCTRSH được thc hin bởi các đơn vị
công ích đô thị và doanh nghip dân lp. T l thu gom đô thị đạt trên 90%, song
nông thôn ch khong 7580%. Hình thc x ch yếu vn chôn lấp, trong đó 3
bãi chôn lp hp v sinh (M Thọ, Tân Phú Đông, Tân Lập) đang vn hành ổn định.
Tuy nhiên, mt s bãi rác nh l còn tình trng rò r nước r rác và mùi hôi, cần được
ci to hoc di di.
2.2.2 Cht thi rn công nghip và cht thi nguy hi
Trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhp, hin khong 18 cm khu
ng nghiệp đang hoạt động, tp trung ch yếu ti thành ph Sa Đéc, Cao Lãnh, M
Tho, Công, huyn Châu Thành, Cai Lậy Tân Phước. Các ngành sn xut chính
gm chế biến thy sản, lương thực thc phm, vt liu y dng, khí dệt may.
Tổng ng cht thi rn công nghip (CTRCN) phát sinh trung bình khong
420450 tấn/ngày, trong đó khoảng 1518% cht thi nguy hi (CTNH). Hu hết
cht thi công nghiệp thông thường được thu gom và chuyển giao cho các đơn v
chức năng xử lý, song vn còn mt s cơ s quy mô nh chưa thực hiện đầy đủ vic
phân loi và ký hp đồng x lý CTNH.
Bảng 1.2 ng cht thi rn công nghip và cht thi nguy hi phát
sinh năm 2024
Khu vc /
Ngành sản xuất
chính
ợng
CTRCN
(tấn/ngày)
Tỷ lệ CTNH
(%)
Tình trạng quản lý và xử
KCN Sa Đéc
ồng Tháp)
110
12
Có hợp đồng xử lý với
Công ty Môi trường Xanh
min Tây
KCN M
Tho (Tiền
Giang)
130
20
Hệ thống xử lý CTNH đạt
chuẩn, quan trắc định k
Cụm CN
Châu Thành –
Lai Vung
40
10
Chưa có khu lưu cha
CTNH riêng biệt
Cụm CN
Tân Phưc
Công
55
18
Đang nâng cấp khu x
rác công nghiệp
Khu chế biến
thủy sản Hồng
Ngự – Cao
Lãnh
45
15
Có thu gom nhưng xử lý
còn phân tán
Ngành dt
may, cơ khí, vật
liệu xây dựng
nhỏ lẻ
40
8
Phần lớn tự lưu giữ,
chuyển giao định k
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 11
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
Tổng cộng
~420
≈ 15
Tỷ lệ thu gom, xử
~80%
Ngun: S Công thương và Sở TN&MT Đồng Tháp (2024); báo cáo tng hp Tin Giang (2023).
Hiện nay, trên đa bàn tỉnh có 04 đơn vị đưc cp phép x cht thi nguy
hại, trong đó 02 sở đặt ti khu vc M Tho Sa Đéc, còn lại nm ngoài tnh.
Khối lượng CTNH phát sinh ước tính khong 6570 tn/ngày, ch yếu t cht thi
bùn, bao bì nhim du, dung môi, kim loi nng và thiết b điện t thi b.
2.3 H TẦNG KĨ THUẬT
a) Giao thông
Hoàn thin các trc quc l: QL30, QL80, QL54, N2.
H thng cu ln (Cao Lãnh, Vàm Cng, M Thun) giúp kết ni vùng.
Vn ti thy phát trin da trên sông Tin sông Hu.
Sân bay Cao Lãnh đang được định hưng quy hoch.
b) Đin năng lưng
i đin 110220kV ph rng, ổn định.
Phát triển điện mt tri, sinh khi t ph phm nông nghip.
Điu phối điện tp trung, gim tht thoát sau sáp nhp.
c) Cp thoát nước
Nguồn nước mt dồi dào, nhà máy nước nâng công sut.
Các đô thị ln có h thống thoát nước ci thin.
Hình thành các khu x lý nưc thi tp trung.
d) Vin thông CNTT
Ph sóng 4G/5G, cáp quang hóa toàn tnh.
Xây dựng trung tâm điều hành đô thị thông minh (IOC).
H thng dch v công s thng nht sau sáp nhp.
e) Công nghip logistics
Các KCN Sa Đéc, Trn Quc Toản, Bình Thành đưc liên kết đng b.
Phát trin logistics cho hoa king, lúa go, thy sn.
Kết ni vi cao tốc Trung Lương – M Thun Cần Thơ.
f) Đô th xã hi
Quy hoạch đô thị theo trc: Cao Lãnh Sa Đéc – Hng Ng.
H tng giáo dc y tế văn hóa được sp xếp hp lý, gim chng
j) Định hưng chính
H tng xanh, thích ng biến đổi khí hu.
Hoàn thin liên kết giao thông vùng.
Phát trin nông nghip công ngh cao gn logistics.
Đẩy mnh s hóa, đô thị thông minh.
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 12
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
CHƯƠNG III: D BÁO NHU CU PHÁT TRIN H
TẦNG ĐẾN NĂM 2040
3.1 D BÁO DÂN S ĐẾN NĂM 2040
Theo Ngh quyết 202/2025/QH15 dân s tnh Đồng Tháp sau sáp nhp
4.370.046 người.
T l gia tăng dân s:
Đồng Tháp cũ tính đến 01/4/2024 là 17%
Tin Giang cũ tính đến 01/4/2024 là 83%
Tính trng s r vi công thc:
󰉯    󰉯   
󰉯    󰉯   
  
 
 
Công thc tính dân s :   󰇛 󰇜
Năm
Tốc độ gia tăng dân
số hằng năm (r)
Dân số
(người)
Dân số thành thị
Dân số nông thôn
2025
0,16%
4.376.851
746.936
3.629.915
2026
0,16%
4.383.667
748.099
3.635.568
2027
0,16%
4.390.493
749.264
3.641.229
2028
0,16%
4.397.330
750.431
3.646.899
2029
0,16%
4.404.177
751.599
3.652.578
2030
0,16%
4.411.036
752.770
3.658.266
2031
0,16%
4.417.905
753.942
3.663.963
2032
0,16%
4.424.784
755.116
3.669.668
2033
0,16%
4.431.674
756.292
3.675.383
2034
0,16%
4.438.576
757.470
3.681.106
2035
0,16%
4.445.487
758.649
3.686.838
2036
0,16%
4.452.410
759.831
3.692.579
2037
0,16%
4.459.343
761.014
3.698.329
2038
0,16%
4.466.287
762.199
3.704.088
2039
0,16%
4.473.242
763.386
3.709.857
2040
0,16%
4.480.208
764.574
3.715.634
Bng 3.1 Dân s tỉnh Đồng Tháp tới năm 2040
3.2 D BÁO NHU CU H TNG
3.2.1 Lượng nước thải sinh hoạt và công nghiệp
3.2.1.1 Nước thải sinh hoạt
Công thức tính toán:
Q
tb.ngày.đêm
= N x q
tb
x k
Trong đó:
N: dân số, người
q
tb
: Lượng nước thi trung bình nh cho một người
trong mt ngày, l/người/ngày
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 13
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
k: H s tính đến tn tht t l c thi so vi
ợng nước cấp (thông thường k = 0,8 ÷ 0,9)
Năm
ng nưc thi
sinh hot thành
th (L/ngày)
ng nưc thi
sinh hot nông
thôn (L/ngày)
Tng (L/ngày)
Tng
(m
3
/ngày)
2025
100.836.355
232.314.567
333.150.922
333.151
2026
100.993.378
232.676.328
333.669.707
333.670
2027
101.150.646
233.038.654
334.189.300
334.189
2028
101.308.158
233.401.543
334.709.702
334.710
2029
101.465.916
233.764.998
335.230.914
335.231
2030
101.623.920
234.129.018
335.752.938
335.753
2031
101.782.169
234.493.606
336.275.775
336.276
2032
101.940.665
234.858.761
336.799.426
336.799
2033
102.099.408
235.224.485
337.323.893
337.324
2034
102.258.398
235.590.778
337.849.176
337.849
2035
102.417.635
235.957.642
338.375.277
338.375
2036
102.577.121
236.325.077
338.902.197
338.902
2037
102.736.855
236.693.084
339.429.938
339.430
2038
102.896.837
237.061.664
339.958.501
339.959
2039
103.057.069
237.430.818
340.487.887
340.488
2040
103.217.550
237.800.547
341.018.097
341.018
Bảng 3.2 Lượng nước thải sinh hoạt năm 2040
3.2.1.2 Lượng nước thải công nghiệp
ợng nước thi công nghip tại năm 2024 của Đồng Tháp sau
sáp nhập được ly là 142,55 m
3
/ngày (Giá tr cơ sở V
0
).
Tốc độ tăng trưng ổn định (g) theo kch bn phát trin công
nghip cao là 6% (0,06) mỗi năm.
Công thc tính toán:
V
t
= V
0
x (1 + g)
t
Trong đó: V
t
: Lượng nước thi công nghiệp đưc d báo
V
0
: Lượng nước thi công nghip tại năm 2024
g: Tc đ tăng trưởng
t: s năm
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 14
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
Năm
Công thc tính
ng nưc phát sinh (m
3
/ngày)
2024
142,55 x (1 + 0,06)
0
142,55
2025
142,55 x (1 + 0,06)
1
151,103
2026
142,55 x (1 + 0,06)
2
160,16918
2027
142,55 x (1 + 0,06)
3
169,7793308
2028
142,55 x (1 + 0,06)
4
180,0060906
2029
142,55 x (1 + 0,06)
5
190,806456
2030
142,55 x (1 + 0,06)
6
202,2548434
2031
142,55 x (1 + 0,06)
7
214,389134
2032
142,55 x (1 + 0,06)
8
227,252482
2033
142,55 x (1 + 0,06)
9
240,8876309
2034
142,55 x (1 + 0,06)
10
255,3388887
2035
142,55 x (1 + 0,06)
11
270,659222
2036
142,55 x (1 + 0,06)
12
286,9037753
2037
142,55 x (1 + 0,06)
13
304,1180018
2038
142,55 x (1 + 0,06)
14
322,3650819
2039
142,55 x (1 + 0,06)
15
341,7069868
2040
142,55 x (1 + 0,06)
16
362,2094059
Bảng 3.3 Lượng nước thi công nghip 2040
3.2.1.3 ng cht thi rn sinh hot
Công thc tính cht thi rn sinh hot:
Q
CTRSH
= P x q
Trong đó: P: Dân s (ngưi)
q: Mc phát sinh CTRSH bình quân (kg/ngưi/ngày)
Mc phát sinh CTRSH:
Cht thi rn trung bình thành th: 0,9 kg/ngưi/ngày
Cht thi rắn trung bình nông thôn: 0,45 kg/ngưi/ngày
Năm
ng cht thi sinh
hot thành th
(kg/ngày)
ng cht thi sinh
hot nông thôn
(kg/ngày)
Tng (kg/ngày)
2025
672.242,37
1.633.461,80
2.305.704,16
2026
673.289,19
1.636.005,43
2.309.294,62
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 15
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
2027
674.337,64
1.638.553,03
2.312.890,67
2028
675.387,72
1.641.104,60
2.316.492,32
2029
676.439,44
1.643.660,14
2.320.099,58
2030
677.492,80
1.646.219,66
2.323.712,46
2031
678.547,79
1.648.783,17
2.327.330,96
2032
679.604,43
1.651.350,66
2.330.955,10
2033
680.662,72
1.653.922,16
2.334.584,88
2034
681.722,65
1.656.497,66
2.338.220,31
2035
682.784,24
1.659.077,17
2.341.861,40
2036
683.847,47
1.661.660,69
2.345.508,17
2037
684.912,36
1.664.248,24
2.349.160,61
2038
685.978,91
1.666.839,82
2.352.818,74
2039
687.047,13
1.669.435,44
2.356.482,56
2040
688.117,00
1.672.035,10
2.360.152,10
Bảng 3.4 Lượng cht thi rn sinh hoạt năm 2040
3.2.2 Diện tích nghĩa trang và nhà tang lễ
Diện tích đất nghĩa trang: ( Tng dân s d kiến / 1.000 ) x 0,04ha ( Theo
QCVN 07:2023/BXD )
S nhà tang l: S dân d kiến / 250.000 ( Theo QCVN 01/2021/BXD )
Năm
Diện tích nghĩa trang (ha)
Nhà tang lễ(nhà)
2025
136,06
14
2026
136,27
14
2027
136,48
14
2028
136,70
14
2029
136,91
14
2030
137,12
14
2031
137,34
14
2032
137,55
14
2033
137,76
14
2034
137,98
14
2035
138,19
14
2036
138,41
14
2037
138,62
14
2038
138,84
14
2039
139,06
14
2040
139,27
14
Bng 3.5 Din tích nghĩa trang và nhà tang lễ năm 2040
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 16
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
CHƯƠNG IV: QUY HOẠCH BO TN VÀ PHÁT TRIN XANH
4.1 ĐỀ XUT CÁC KHU BO TN MI, GII PHÁP M RNG/BO V
CÁC KHU HIN CÓ:
4.1.1 Đề xut các khu bo tn mi
Khu Bo tồn Đt ngập c Láng Sen Mc Hóa Tháp Mười (3.0005.000
ha).
Khu Bo tn Lao Ông H Cn Tân Thun Cn Phú Thun (1.2002.000
ha).
Khu Bo tồn Đất ngập nước Đng Sen Tháp Mười (8001.500 ha).
Khu Bo tn Rng ngập nước Gò Công Tân Phú Đông (2.0003.500 ha).
Hành lang sinh thái dc sông Tin sông Hu (100150 km).
4.1.2 Gii pháp m rng/bo v các khu hin có
n quc gia Tràm Chim: M rng 1.5002.000 ha; phc hi lúa tri; khu bo
tn sếu.
Khu sinh thái Gáo Ging: Chun hóa khu bo tn cp tnh; m rng 300600 ha.
Khu bo tồn Cá heo nưc ngt sông Hu: Thiết lp khu bo v dài 1520 km.
Đồng Sen Tháp Mười: M rng 400700 ha; bo v đồng c đầm sen.
lao y Long Khánh An Hip: Thiết lp khu d tr thiên nhiên (500
1.000 ha).
4.1.3 Giải pháp chung đến 2040
a) Hoàn thin h thng pháp lý & quy hoch
Tích hp vào Quy hoch tỉnh Đồng Tháp 20212040.
Lp Quy hoch mạng lưới Khu Bo tn thiên nhiên cp tnh.
Ban hành vùng cm, vùng hn chế khai thác thy sn.
b) ng dng công ngh
Dùng AI + UAV + vin thám để giám sát cháy rng, suy gim thm thc vt.
CSDL đa dạng sinh hc dng m (GIS + WebGIS).
Cm biến nước giám sát ô nhim khu đầm rng tràm.
c) Mô hình sinh kế bn vng
Du lch sinh thái, du lch cộng đồng.
Nuôi trng thy sn bản địa.
Nông nghip hữu cơ lúa mùa sen rng ngập nưc.
d) Liên kết vùng
Kết ni Tràm Chim Láng Sen Đồng Sen Hành lang chim nưc Đng
Tháp Mưi.
Liên kết bo tn ven sông Tin Hu vi An Giang, Tin Giang, Long An.
Chia s d liu và tun tra liên tnh.
e) Thích ng biến đổi khí hu
Tăng din tích rng tràm, rng ngp mn.
Bo v bãi bi cn ni chng st l.
Phòng ngp úng điều tiết nưc t nhiên.
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 17
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
4.2 PHÂN VÙNG MÔI TRƯNG VÀ CÁC GII PHÁP KIM SOÁT Ô
NHIỄM TƯƠNG NG
4.2.1 Phân vùng môi trường
4.2.1.1 Vùng bo v nghiêm ngt
Vùng bo v nghiêm ngt ca tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhp bao gm các
khu vc ven sông Tin, sông Hậu các vùng đất ngập nước giá tr sinh thái cao
như Khu Ramsar Tràm Chim, n quc gia Tràm Chim, Khu bo tồn đất ngập nước
Gáo Ging, cùng các lao thuộc địa bàn thành ph Cao Lãnh, huyn Tam Nông,
Thanh Bình, Châu Thành, Cái Bè, Cai Ly và Tân Phưc (tnh Tiền Giang cũ). Đây
nhng khu vc có tính nhy cm v môi trường, thường xuyên chu ảnh ng ca
ngập lũ, xói lở xâm nhp mặn, đồng thời đóng vai trò quan trọng trong cân bng
sinh thái, điều tiết nước bo tồn đa dng sinh học. Vùng này đưc qun lý, giám
sát nghiêm ngt, hn chế mi hình thc khai thác tài nguyên, y dng hoc hot
động công nghip, ưu tiên bảo tn thiên nhiên, nghiên cu khoa hc và phát trin du
lch sinh thái bn vng.
Hình 4.1 Vùng bo v nghiêm ngt
4.2.1.2 Vùng hn chế phát thi
Vùng hn chế phát thi tp trung ch yếu tại các đô th trung tâm, khu công
nghip, cụm dân tập trung vùng mật độ hoạt động kinh tế cao, bao gm thành
ph Cao Lãnh, Hng Ng, Sa Đéc, M Tho, Công cùng các th trn huyn l
thuc hai tnh cũ. Đây là khu vực nguy cơ cao v ô nhiễm môi trưng, do đó cần
kim soát cht ch ngun phát thải khí, nưc thi cht thi rn. Các chương trình
phát triển đô thị phi gn lin vi mc tiêu gim phát thải carbon, tăng din tíchy
xanh, áp dng công ngh sch xây dng h thng h tng xanh. ng hn chế phát
thải được định hướng tr thành hình đô th xanh thông minh thân thin vi
môi trường, góp phn nâng cao chất lượng không gian sống đô thị.
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 18
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
Hình 4.2 Vùng hn chế phát thi
4.2.1.3 Vùng khác
Vùng khác bao gm các khu vực điều kin t nhiên ổn định, ít chu tác
động ngập lũ và xâm nhập mn, nm ch yếu tại các vùng đất cao, ven cao tc Trung
Lương – M Thun Cần Thơ và khu vực tiếp giáp các trung m phát trin mới như
Tháp Mười, Lp Vò, Lai Vung, Ch Go, Cai Ly, Châu Thành (Tin Giang). Đây
là khu vc được phép phát trin linh hoạt, ưu tiên nông nghiệp công ngh cao, công
nghip sch, dch v logistics các đô th v tinh. Tuy vùng t do trong định
hướng phát triển, nhưng các hoạt động vn phải đảm bo nguyên tc phát trin bn
vng, tuân th quy chuẩn môi trường thích ng biến đổi khí hu ca khu vực Đồng
bng sông Cu Long.
4.2.2 Gii pháp kim soát ô nhim tương ứng
4.2.2.1 Vùng bo v nghiêm ngt
Quy định qun lý
Cấm tuyệt đối: xả thải công nghiệp, nông nghiệp quy lớn, khai thác cát,
phá rừng, lấn chiếm đất ngập nước.
Hạn chế nghiêm ngặt du lịch (chỉ du lịch sinh thái có kiểm soát).
Cấm nuôi trồng thủy sản thâm canh; chỉ cho phép mô hình thuận thiên (lúa
sen cá)
Giải pháp kiểm soát ô nhiễm
Thiết lập hệ thống quan trắc tự động chất lượng nước không khí liên tục.
Hoàn thiện vành đai sinh thái đệm xung quanh Tràm Chim o Giồng.
Áp dụng cơ chế bảo tồn chi trả dịch vụ hệ sinh thái (PES).
Tăng cường kiểm soát cháy rừng, xâm nhập mặn, phú dưỡng hóa.

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜ
THI KẾT THÚC HỌC PHẦN NG TP.HỒ CHÍ MINH
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 KHOA MÔI TRƯỜNG ĐỀ SỐ: MÔN THI
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LỚP: 11_ĐH_QLTN2
Hình thức thi: Tiểu luận
Thời gian: 15 ngày ( kể từ ngày nhận đề tài) NỘI DUNG ĐỀ THI
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN
THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-TIỀN
GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: DƯƠNG ANH KIỆT MSSV: 1150120099 LỚP: 11_ĐHQLTN_2
GVHD: PGS.TS NGUYỄN LỮ PHƯƠNG
TP.HỒ CHÍ MÌNH, ngày 09 tháng 12 năm 2025
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM KHOA MÔI TRƯỜNG
BÀI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HK I NĂM HỌC 2025-2026
MÔN HỌC: QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
HÌNH THỨC THI TIỂU LUẬN
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP- TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
SVTH: DƯƠNG ANH KIỆT MSSV: 1150120099 LỚP: 11_ĐH_QLTN2
HỌC KỲ: HKI NĂM 2025-2026
THỜI GIAN THỰC HIỆN: 15 NGÀY
GVHD: PGS.TS NGUYỄN LỮ PHƯƠNG
DUYỆT CỦA KHOA/BỘ MÔN GIẢNG VIÊN RA ĐỀ
(ký tên, ghi rõ họ tên)
(ký tên, ghi rõ họ tên)
TP.HỒ CHÍ MINH, ngày 09 tháng 12 năm 2025 1
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
MỤC LỤC
DANH MỤC HÌNH .................................................................................................. 3
DANH MỤC BẢNG .................................................................................................. 4
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ................................................................................... 5
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ TỈNH ĐỒNG THÁP SAU SÁT NHẬP
TRONG NĂM 2025 ....................................................................................................... 6
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TỈNH ĐỒNG THÁP SAU SÁP NHẬP ............. 6
1.1.1 Dân số .......................................................................................................... 6
1.1.2 Vị trí địa lí .................................................................................................... 6
1.2 KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI ............. 6
1.2.1 Điều kiện tự nhiên ........................................................................................ 6
1.2.2 Kinh tế- xã hội ............................................................................................. 7
1.2.3 Định hướng phát triển .................................................................................. 7
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ CƠ SỞ HẠ
TẦNG .............................................................................................................................. 8
2.1 HIỆN TRẠNG CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN ................ 8
2.1.1 Môi trường không khí .................................................................................. 8
2.1.2 Môi trường nước .......................................................................................... 8
2.1.3 Môi trường đất ............................................................................................. 8
2.1.4 Đa dạng sinh học và tài nguyên sinh thái .................................................... 8
2.2 HIỆN TRẠNG CHẤT THẢI VÀ NGUỒN GÂY Ô NHIỄM ........................... 9
2.2.1 Chất thải rắn sinh hoạt ................................................................................. 9
2.2.2 Chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại ........................................ 10
2.3 HẠ TẦNG KĨ THUẬT .................................................................................... 11
CHƯƠNG III: DỰ BÁO NHU CẦU PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG ĐẾN NĂM
2040 ............................................................................................................................... 12
3.1 DỰ BÁO DÂN SỐ ĐẾN NĂM 2040 .............................................................. 12
3.2 DỰ BÁO NHU CẦU HẠ TẦNG .................................................................... 12
3.2.1 Lượng nước thải sinh hoạt và công nghiệp ................................................ 12
3.2.1.1 Nước thải sinh hoạt ................................................................................. 12
3.2.1.2 Lượng nước thải công nghiệp ................................................................. 13
3.2.1.3 Lượng chất thải rắn sinh hoạt ................................................................. 14
3.2.2 Diện tích nghĩa trang và nhà tang lễ .......................................................... 15
CHƯƠNG IV: QUY HOẠCH BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN XANH .............. 16
SVTH: Dương Anh Kiệt 1
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040

4.1 ĐỀ XUẤT CÁC KHU BẢO TỒN MỚI, GIẢI PHÁP MỞ RỘNG/BẢO VỆ
CÁC KHU HIỆN CÓ: ................................................................................................ 16
4.1.1 Đề xuất các khu bảo tồn mới ..................................................................... 16
4.1.2 Giải pháp mở rộng/bảo vệ các khu hiện có ............................................... 16
4.1.3 Giải pháp chung đến 2040 ......................................................................... 16
4.2 PHÂN VÙNG MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC GIẢI PHÁP KIỂM SOÁT Ô
NHIỄM TƯƠNG ỨNG.............................................................................................. 17
4.2.1 Phân vùng môi trường................................................................................ 17
4.2.1.1 Vùng bảo vệ nghiêm ngặt ....................................................................... 17
4.2.1.2 Vùng hạn chế phát thải ........................................................................... 17
4.2.1.3 Vùng khác ............................................................................................... 18
4.2.2 Giải pháp kiểm soát ô nhiễm tương ứng .................................................... 18
4.2.2.1 Vùng bảo vệ nghiêm ngặt ....................................................................... 18
4.2.2.2 Vùng hạn chế phát thải ........................................................................... 19
4.2.2.3 Vùng khác ............................................................................................... 19
4.3 GIẢI PHÁP THÍCH ỨNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU .......................................... 19
CHƯƠNG V: KẾT LUẬN KIẾN NGHỊ .............................................................. 21
5.1 MỤC TIÊU VÀ Ý NGHĨA CỦA QUY HOẠCH ........................................... 21
5.1.1 Mục tiêu của quy hoạch ............................................................................. 21
5.1.2 Ý nghĩa của quy hoạch ............................................................................... 21
5.2 KIẾN NGHỊ TRỌNG TÂM ĐỂ ĐẢM BẢO THỰC HIỆN THÀNH CÔNG
PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH ĐỒNG THÁP ........................................................... 21
5.2.1 Cơ chế quản lí ............................................................................................ 21
5.2.2 Khung pháp lý ............................................................................................ 22
5.2.3 Huy động nguồn lực và công nghệ ............................................................ 22
CHƯƠNG VI: BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG VÀ QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG ..................................................................................................................... 23
TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................................... 24
SVTH: Dương Anh Kiệt 2
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Bản đồ hành chính tỉnh Đồng Tháp .................................................................. 6
Hình 4.1 Vùng bảo vệ nghiêm ngặt ............................................................................... 17
Hình 4.2 Vùng hạn chế phát thải ................................................................................... 18
Hình 6.1 Bản đồ quy hoạch và tỉnh Đồng Tháp ........................................................... 23
Hình 6.2 Bản đồ quy hoạch bảo tồn thiên nhiên-đa dạng sinh học ............................... 23
SVTH: Dương Anh Kiệt 3
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1 Lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh và thu gom năm 2024 ....................... 9
Bảng 2.2 Lượng chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại phát sinh năm 2024 10
Bảng 3.1 Dân số tỉnh Đồng Tháp tới năm 2040 ............................................................ 12
Bảng 3.2 Lượng nước thải sinh hoạt năm 2040 ............................................................ 13
Bảng 3.3 Lượng nước thải công nghiệp 2040 ............................................................... 14
Bảng 3.4 Lượng chất thải rắn sinh hoạt năm 2040 ........................................................ 14
Bảng 3.5 Diện tích nghĩa trang và nhà tang lễ năm 2040 ............................................. 15
SVTH: Dương Anh Kiệt 4
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT BVTV: Bảo vệ thực vật CNTT: Công nghệ thông tin CTNH: Chất thải nguy hại CTRCN:
Chất thải rắn công nghiệp CTRSH:
Chất thải rắn sinh hoạt CSDL: Cơ sở dữ liệu KCN: Khu công nghiệp QCVN: Quy chuẩn Việt Nam
SVTH: Dương Anh Kiệt 5
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ TỈNH ĐỒNG THÁP SAU SÁT NHẬP TRONG NĂM 2025
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TỈNH ĐỒNG THÁP SAU SÁP NHẬP 1.1.1 Dân số
Quy mô dân số sau sắp nhập: Sau khi sát nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và
quy mô dân số tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh
Đồng Tháp, quy mô dân số của tỉnh mới này là khoảng 4.370.046 người (theo Nghị quyết 202/2025/QH15).
Với quy mô dân số này, tỉnh Đồng Tháp đứng thứ 7 trong cả nước.
1.1.2 Vị trí địa lí
Tỉnh Đồng Tháp mới nằm ở khu vực trung tâm của Đồng bằng sông Cửu
Long, có vị trí địa lý thuận lợi, tiếp giáp với nhiều tỉnh thành quan trọng của khu vực:
 Phía Bắc giáp tỉnh Tây Ninh và Campuchia.
 Phía Đông giáp với biển Đông và một phần TP. Hồ Chí Minh.
 Phía Nam giáp tỉnh Vĩnh Long và TP. Cần Thơ.
 Phía Tây giáp tỉnh An Giang.
Bao gồm hai nhánh song lớn gồm sông Tiền và sông Hậu, tỉnh có điều kiện thuận
lời mở rộng giao thông thủy, nuôi trồng thủy sản, ngành nông nghiệp nước ngọt.
Hình 1.1 Bản đồ hành chính tỉnh Đồng Tháp
1.1.3 Đơn vị hành chính
Sau khi sắp xếp lại theo chủ trương của Chính phủ, tỉnh Đồng Tháp có tổng
cộng 102 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó gồm: 82 xã và 20 phường.
Các phường tập trung tại các trung tâm đô thị lớn như Mỹ Tho, Cao
Lãnh, Hồng Ngự, Gò Công – là nơi phát triển mạnh các lĩnh vực dịch vụ – thương mại
– hành chính – giáo dục.
1.2 KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI
1.2.1 Điều kiện tự nhiên
SVTH: Dương Anh Kiệt 6
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040

 Diện tích tự nhiên: khoảng 5.938,7 km².
 Địa hình: đặc trưng vùng đồng bằng thấp trũng, bằng phẳng, cao độ trung bình
1–2m so với mực nước biển;
 Khí hậu: cận xích đạo, nhiệt đới gió mùa, hai mùa: mùa mưa và mùa khô;
 Sông ngòi, thủy văn: Nguồn nước phong phú nhưng chịu ảnh hưởng của biến đổi
khí hậu, xâm nhập mặn và lũ lụt;
 Tài nguyên sinh học: nhiều thực, động vật quí hiếm.
1.2.2 Kinh tế- xã hội
Tỉnh Đồng Tháp mới là một trong những trung tâm kinh tế nông nghiệp lớn
nhất miền Tây Nam Bộ, nổi bật với các lĩnh vực:
 Nông nghiệp: trồng lúa, xoài, vú sữa, sầu riêng, nhãn, chôm chôm... với sản lượng
lớn phục vụ tiêu dùng nội địa và xuất khẩu.
 Thủy sản: nuôi cá tra, basa, tôm nước ngọt – là thế mạnh của vùng nước ngọt ven sông.
 Công nghiệp chế biến và logistics: đang được chú trọng đầu tư nhằm tăng giá trị gia tăng cho nông sản.
 Du lịch sinh thái – văn hóa: các địa danh như Gáo Giồng, Tràm Chim, Cái Bè,
chợ nổi, cù lao Thới Sơn, chùa Vĩnh Tràng,… đang ngày càng thu hút du khách trong và ngoài nước.
1.2.3 Định hướng phát triển
Tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập hướng tới xây dựng hình ảnh một địa phương:
 Phát triển nông nghiệp hiện đại, xanh và bền vững.
 Trở thành trung tâm logistics – chế biến nông sản của vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
 Thúc đẩy chuyển đổi số, cải cách hành chính và đổi mới sáng tạo.
 Phát triển du lịch sinh thái gắn với bản sắc văn hóa Nam Bộ.
SVTH: Dương Anh Kiệt 7
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040

CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ CƠ SỞ HẠ TẦNG
2.1 HIỆN TRẠNG CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
2.1.1 Môi trường không khí
Chất lượng không khí của tỉnh ở mức trung bình đến tốt, do đặc điểm không
gian rộng, nhiều cây xanh và hệ thống sông ngòi thông thoáng. Tuy nhiên, tại các đô
thị lớn như Cao Lãnh, Sa Đéc, Mỹ Tho và Gò Công, chất lượng không khí có xu
hướng giảm nhẹ do gia tăng phương tiện giao thông, hoạt động xây dựng, và các
cụm công nghiệp nhỏ. Nồng độ bụi mịn (PM₂.₅) và khí thải NO₂, CO tại một số tuyến
giao thông chính đôi khi vượt nhẹ giới hạn cho phép vào giờ cao điểm.
Tỉnh đã triển khai mạng lưới quan trắc môi trường không khí tự động tại các
đô thị trung tâm, bước đầu cung cấp dữ liệu phục vụ cảnh báo sớm và quản lý ô nhiễm cục bộ.
2.1.2 Môi trường nước
Hệ thống sông Tiền, sông Hậu, sông Mỹ Tho và các tuyến kênh rạch nội
đồng đóng vai trò là nguồn nước mặt chính cho đời sống dân cư, hoạt động nông
nghiệp và nuôi trồng thủy sản. Nhìn tổng thể, chất lượng nước vẫn đạt yêu cầu theo
QCVN 08:2023/BTNMT (mức B1). Tuy vậy, một số đoạn sông chảy qua khu vực đô
thị và các cụm công nghiệp quy mô nhỏ vẫn ghi nhận hiện tượng ô nhiễm cục bộ do
nước thải sinh hoạt và sản xuất chưa được xử lý đạt chuẩn.
Đối với nước ngầm, trữ lượng phân bố không đồng nhất và đang có xu hướng
suy giảm tại các huyện phía Đông như Cái Bè, Cai Lậy và Châu Thành, chủ yếu do
khai thác cho nhu cầu sinh hoạt và tưới tiêu. Công tác giữ gìn hành lang bảo vệ nguồn
nước và kiểm soát lượng nước thải từ công nghiệp và nông nghiệp hiện được đẩy
mạnh thông qua chương trình giám sát môi trường trên lưu vực sông Tiền – sông Hậu.
2.1.3 Môi trường đất
Địa hình đất đai của tỉnh chủ yếu bao gồm đất phù sa ngọt, đất phèn và đất
mặn; trong đó nhóm đất nông nghiệp chiếm trên 75% diện tích tự nhiên. Chất lượng
đất nhìn chung ổn định và khá thuận lợi cho sản xuất lúa, cây ăn trái cũng như nuôi
trồng thủy sản. Tuy nhiên, tại một số vùng ven sông và khu vực trũng ngập lũ vẫn
diễn ra các hiện tượng sạt lở, xâm nhập mặn và phèn hóa với mức độ ngày càng phức tạp.
Quá trình chuyển đổi mục đích sử dụng đất, mở rộng đô thị và phát triển các
khu công nghiệp có thể làm suy giảm chất lượng đất nếu thiếu biện pháp quản lý phù
hợp. Hiện tỉnh đang tăng cường công tác quan trắc đất định kỳ và triển khai các giải
pháp phục hồi những vùng đất nông nghiệp đã bị thoái hóa.
2.1.4 Đa dạng sinh học và tài nguyên sinh thái
Đồng Tháp sau sáp nhập sở hữu nguồn tài nguyên sinh học phong phú với
nhiều hệ sinh thái đặc trưng của vùng đất ngập nước: rừng tràm, đầm lầy, sông rạch,
và cù lao. Các khu vực tiêu biểu gồm Vườn quốc gia Tràm Chim, Khu bảo tồn Gáo
Giồng, Khu sinh thái Đồng Sen Tháp Mười, rừng ngập mặn Gò Công và Tân Phước.
SVTH: Dương Anh Kiệt 8
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040

Hệ động thực vật đa dạng với hơn 1.000 loài thực vật, 250 loài chim, 100
loài cá và hàng chục loài thủy sinh quý hiếm. Tuy nhiên, sự suy giảm diện tích sinh
cảnh tự nhiên, ô nhiễm nước và biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến cân bằng sinh
thái. Chính quyền tỉnh đang triển khai các hành lang bảo tồn liên kết giữa hai vùng
sinh thái Tràm Chim – Gò Công, góp phần duy trì và phát triển đa dạng sinh học toàn tỉnh.
2.2 HIỆN TRẠNG CHẤT THẢI VÀ NGUỒN GÂY Ô NHIỄM
2.2.1 Chất thải rắn sinh hoạt
Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt (CTRSH) phát sinh trên địa bàn tỉnh Đồng
Tháp sau sáp nhập có xu hướng tăng qua các năm, tỷ lệ thuận với sự phát triển dân
số, đô thị hóa và du lịch. Trung bình, toàn tỉnh phát sinh khoảng 1.650 – 1.800
tấn/ngày, trong đó khu vực đô thị chiếm khoảng 55%, còn lại là khu vực nông thôn.
Bảng 2.1 Lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh và thu gom năm 2024 Khu vực/Đơn vị Lượng phát Tỷ lệ thu Ghi chú hành chính sinh (tấn/ngày) gom (%) Có nhà máy xử lý rác TP Cao Lãnh 220 97 tập trung tại Mỹ Thọ Khu xử lý tập trung TP Sa Đéc 180 95 Tân Phú Đông Rác thu gom thủ TP Hồng Ngự 85 93 công và trung chuyển TP Mỹ Tho (Tiền Có nhà máy xử lý rác 300 Giang cũ) 98 Tân Lập Rác chôn lấp hợp vệ TX Gò Công 90 95 sinh Thu gom dân lập, H. Châu Thành 100 85 đang xây trạm trung chuyển Chưa có bãi chôn lấp H. Lai Vung 70 80 đạt chuẩn Rác thải chủ yếu đổ H. Tam Nông 65 75 tạm thời H. Tân Phước (Tiền Rác chưa xử lý triệt 90 Giang) 78 để Các huyện còn lại 450 82 Tổng hợp toàn tỉnh Năm 2024, theo Tổng 1650 ~88 thống kê sơ bộ
Nguồn: Sở Tài nguyên và Môi trường Đồng Tháp (2024), Sở TN&MT Tiền Giang (2023)
SVTH: Dương Anh Kiệt 9
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040

Hiện nay, công tác thu gom và xử lý CTRSH được thực hiện bởi các đơn vị
công ích đô thị và doanh nghiệp dân lập. Tỷ lệ thu gom ở đô thị đạt trên 90%, song ở
nông thôn chỉ khoảng 75–80%. Hình thức xử lý chủ yếu vẫn là chôn lấp, trong đó 3
bãi chôn lấp hợp vệ sinh (Mỹ Thọ, Tân Phú Đông, Tân Lập) đang vận hành ổn định.
Tuy nhiên, một số bãi rác nhỏ lẻ còn tình trạng rò rỉ nước rỉ rác và mùi hôi, cần được cải tạo hoặc di dời.
2.2.2 Chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại
Trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập, hiện có khoảng 18 cụm – khu
công nghiệp đang hoạt động, tập trung chủ yếu tại thành phố Sa Đéc, Cao Lãnh, Mỹ
Tho, Gò Công, huyện Châu Thành, Cai Lậy và Tân Phước. Các ngành sản xuất chính
gồm chế biến thủy sản, lương thực – thực phẩm, vật liệu xây dựng, cơ khí và dệt may.
Tổng lượng chất thải rắn công nghiệp (CTRCN) phát sinh trung bình khoảng
420–450 tấn/ngày, trong đó khoảng 15–18% là chất thải nguy hại (CTNH). Hầu hết
chất thải công nghiệp thông thường được thu gom và chuyển giao cho các đơn vị có
chức năng xử lý, song vẫn còn một số cơ sở quy mô nhỏ chưa thực hiện đầy đủ việc
phân loại và ký hợp đồng xử lý CTNH.
Bảng 1.2 Lượng chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại phát sinh năm 2024 Khu vực / Lượng Tỷ lệ CTNH
Tình trạng quản lý và xử Ngành sản xuất CTRCN (%) lý chính (tấn/ngày)
Có hợp đồng xử lý với KCN Sa Đéc 110 Công ty Môi trường Xanh (Đồng Tháp) 12 miền Tây KCN Mỹ
Hệ thống xử lý CTNH đạt Tho (Tiền 130 20
chuẩn, quan trắc định kỳ Giang) Cụm CN Chưa có khu lưu chứa Châu Thành – 40 10 CTNH riêng biệt Lai Vung Cụm CN
Đang nâng cấp khu xử lý Tân Phước – Gò 55 18 rác công nghiệp Công Khu chế biến thủy sản Hồng Có thu gom nhưng xử lý 45 Ngự – Cao 15 còn phân tán Lãnh Ngành dệt – may, cơ khí, vật Phần lớn tự lưu giữ, 40 liệu xây dựng 8 chuyển giao định kỳ nhỏ lẻ
SVTH: Dương Anh Kiệt 10
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
Tỷ lệ thu gom, xử lý Tổng cộng ~420 ≈ 15 ~80%
Nguồn: Sở Công thương và Sở TN&MT Đồng Tháp (2024); báo cáo tổng hợp Tiền Giang (2023).
Hiện nay, trên địa bàn tỉnh có 04 đơn vị được cấp phép xử lý chất thải nguy
hại, trong đó 02 cơ sở đặt tại khu vực Mỹ Tho và Sa Đéc, còn lại nằm ngoài tỉnh.
Khối lượng CTNH phát sinh ước tính khoảng 65–70 tấn/ngày, chủ yếu từ chất thải
bùn, bao bì nhiễm dầu, dung môi, kim loại nặng và thiết bị điện tử thải bỏ.
2.3 HẠ TẦNG KĨ THUẬT a) Giao thông
 Hoàn thiện các trục quốc lộ: QL30, QL80, QL54, N2.
 Hệ thống cầu lớn (Cao Lãnh, Vàm Cống, Mỹ Thuận) giúp kết nối vùng.
 Vận tải thủy phát triển dựa trên sông Tiền – sông Hậu.
 Sân bay Cao Lãnh đang được định hướng quy hoạch.
b) Điện – năng lượng
 Lưới điện 110–220kV phủ rộng, ổn định.
 Phát triển điện mặt trời, sinh khối từ phụ phẩm nông nghiệp.
 Điều phối điện tập trung, giảm thất thoát sau sáp nhập.
c) Cấp – thoát nước
 Nguồn nước mặt dồi dào, nhà máy nước nâng công suất.
 Các đô thị lớn có hệ thống thoát nước cải thiện.
 Hình thành các khu xử lý nước thải tập trung.
d) Viễn thông – CNTT
 Phủ sóng 4G/5G, cáp quang hóa toàn tỉnh.
 Xây dựng trung tâm điều hành đô thị thông minh (IOC).
 Hệ thống dịch vụ công số thống nhất sau sáp nhập.
e) Công nghiệp – logistics
 Các KCN Sa Đéc, Trần Quốc Toản, Bình Thành được liên kết đồng bộ.
 Phát triển logistics cho hoa kiểng, lúa gạo, thủy sản.
 Kết nối với cao tốc Trung Lương – Mỹ Thuận – Cần Thơ.
f) Đô thị – xã hội
 Quy hoạch đô thị theo trục: Cao Lãnh – Sa Đéc – Hồng Ngự.
 Hạ tầng giáo dục – y tế – văn hóa được sắp xếp hợp lý, giảm chồng
j) Định hướng chính
 Hạ tầng xanh, thích ứng biến đổi khí hậu.
 Hoàn thiện liên kết giao thông vùng.
 Phát triển nông nghiệp công nghệ cao gắn logistics.
 Đẩy mạnh số hóa, đô thị thông minh.
SVTH: Dương Anh Kiệt 11
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040

CHƯƠNG III: DỰ BÁO NHU CẦU PHÁT TRIỂN HẠ
TẦNG ĐẾN NĂM 2040
3.1 DỰ BÁO DÂN SỐ ĐẾN NĂM 2040
Theo Nghị quyết 202/2025/QH15 dân số tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập là 4.370.046 người.
 Tỷ lệ gia tăng dân số:
Đồng Tháp cũ tính đến 01/4/2024 là 17%
Tiền Giang cũ tính đến 01/4/2024 là 83%
 Tính trọng số r với công thức:
𝑆ố 𝑑â𝑛 Đ𝑇 𝑐ũ × 𝑟+ 𝑆ố 𝑑â𝑛 𝑇𝐺 𝑐ũ × 𝑟
1.795.251×17% + 1.600.963 ×83% 𝓇 = = 𝓇 = 0,16%
𝑆ố 𝑑â𝑛 Đ𝑇 𝑐ũ+ 𝑆ố 𝑑â𝑛 𝑇𝐺 𝑐ũ 1.795.251+ 1.600,963
 Công thức tính dân số : Pt = Po × (1 + 𝓇)n
Tốc độ gia tăng dân Dân số Năm Dân số thành thị số hằng năm (r) Dân số nông thôn (người) 2025 0,16% 4.376.851 746.936 3.629.915 2026 0,16% 4.383.667 748.099 3.635.568 2027 0,16% 4.390.493 749.264 3.641.229 2028 0,16% 4.397.330 750.431 3.646.899 2029 0,16% 4.404.177 751.599 3.652.578 2030 0,16% 4.411.036 752.770 3.658.266 2031 0,16% 4.417.905 753.942 3.663.963 2032 0,16% 4.424.784 755.116 3.669.668 2033 0,16% 4.431.674 756.292 3.675.383 2034 0,16% 4.438.576 757.470 3.681.106 2035 0,16% 4.445.487 758.649 3.686.838 2036 0,16% 4.452.410 759.831 3.692.579 2037 0,16% 4.459.343 761.014 3.698.329 2038 0,16% 4.466.287 762.199 3.704.088 2039 0,16% 4.473.242 763.386 3.709.857 2040 0,16% 4.480.208 764.574 3.715.634
Bảng 3.1 Dân số tỉnh Đồng Tháp tới năm 2040
3.2 DỰ BÁO NHU CẦU HẠ TẦNG
3.2.1 Lượng nước thải sinh hoạt và công nghiệp
3.2.1.1 Nước thải sinh hoạt Công thức tính toán: Qtb.ngày.đêm = N x qtb x k Trong đó: N: dân số, người
qtb: Lượng nước thải trung bình tính cho một người
trong một ngày, l/người/ngày
SVTH: Dương Anh Kiệt 12
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040

k: Hệ số tính đến tổn thất và tỷ lệ nước thải so với
lượng nước cấp (thông thường k = 0,8 ÷ 0,9)
Lượng nước thải
Lượng nước thải Năm Tổng sinh hoạt thành sinh hoạt nông Tổng (L/ngày) (m3/ngày) thị (L/ngày) thôn (L/ngày) 2025 100.836.355 232.314.567 333.150.922 333.151 2026 100.993.378 232.676.328 333.669.707 333.670 2027 101.150.646 233.038.654 334.189.300 334.189 2028 101.308.158 233.401.543 334.709.702 334.710 2029 101.465.916 233.764.998 335.230.914 335.231 2030 101.623.920 234.129.018 335.752.938 335.753 2031 101.782.169 234.493.606 336.275.775 336.276 2032 101.940.665 234.858.761 336.799.426 336.799 2033 102.099.408 235.224.485 337.323.893 337.324 2034 102.258.398 235.590.778 337.849.176 337.849 2035 102.417.635 235.957.642 338.375.277 338.375 2036 102.577.121 236.325.077 338.902.197 338.902 2037 102.736.855 236.693.084 339.429.938 339.430 2038 102.896.837 237.061.664 339.958.501 339.959 2039 103.057.069 237.430.818 340.487.887 340.488 2040 103.217.550 237.800.547 341.018.097 341.018
Bảng 3.2 Lượng nước thải sinh hoạt năm 2040
3.2.1.2 Lượng nước thải công nghiệp
 Lượng nước thải công nghiệp tại năm 2024 của Đồng Tháp sau
sáp nhập được lấy là 142,55 m3/ngày (Giá trị cơ sở V0).
 Tốc độ tăng trưởng ổn định (g) theo kịch bản phát triển công
nghiệp cao là 6% (0,06) mỗi năm.  Công thức tính toán: Vt = V0 x (1 + g)t Trong đó:
Vt: Lượng nước thải công nghiệp được dự báo
V0: Lượng nước thải công nghiệp tại năm 2024
g: Tốc độ tăng trưởng t: số năm
SVTH: Dương Anh Kiệt 13
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
Năm Công thức tính
Lượng nước phát sinh (m3/ngày) 2024 142,55 x (1 + 0,06) 0 142,55 2025 142,55 x (1 + 0,06) 1 151,103 2026 142,55 x (1 + 0,06) 2 160,16918 2027 142,55 x (1 + 0,06) 3 169,7793308 2028 142,55 x (1 + 0,06) 4 180,0060906 2029 142,55 x (1 + 0,06) 5 190,806456 2030 142,55 x (1 + 0,06) 6 202,2548434 2031 142,55 x (1 + 0,06) 7 214,389134 2032 142,55 x (1 + 0,06) 8 227,252482 2033 142,55 x (1 + 0,06) 9 240,8876309 2034 142,55 x (1 + 0,06) 10 255,3388887 2035 142,55 x (1 + 0,06) 11 270,659222 2036 142,55 x (1 + 0,06) 12 286,9037753 2037 142,55 x (1 + 0,06) 13 304,1180018 2038 142,55 x (1 + 0,06) 14 322,3650819 2039 142,55 x (1 + 0,06) 15 341,7069868 2040 142,55 x (1 + 0,06) 16 362,2094059
Bảng 3.3 Lượng nước thải công nghiệp 2040
3.2.1.3 Lượng chất thải rắn sinh hoạt
 Công thức tính chất thải rắn sinh hoạt: QCTRSH = P x q Trong đó: P: Dân số (người)
q: Mức phát sinh CTRSH bình quân (kg/người/ngày)  Mức phát sinh CTRSH:
Chất thải rắn trung bình thành thị: 0,9 kg/người/ngày
Chất thải rắn trung bình nông thôn: 0,45 kg/người/ngày
Lượng chất thải sinh
Lượng chất thải sinh Năm hoạt thành thị hoạt nông thôn Tổng (kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) 2025 672.242,37 1.633.461,80 2.305.704,16 2026 673.289,19 1.636.005,43 2.309.294,62
SVTH: Dương Anh Kiệt 14
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040
2027 674.337,64 1.638.553,03 2.312.890,67 2028 675.387,72 1.641.104,60 2.316.492,32 2029 676.439,44 1.643.660,14 2.320.099,58 2030 677.492,80 1.646.219,66 2.323.712,46 2031 678.547,79 1.648.783,17 2.327.330,96 2032 679.604,43 1.651.350,66 2.330.955,10 2033 680.662,72 1.653.922,16 2.334.584,88 2034 681.722,65 1.656.497,66 2.338.220,31 2035 682.784,24 1.659.077,17 2.341.861,40 2036 683.847,47 1.661.660,69 2.345.508,17 2037 684.912,36 1.664.248,24 2.349.160,61 2038 685.978,91 1.666.839,82 2.352.818,74 2039 687.047,13 1.669.435,44 2.356.482,56 2040 688.117,00 1.672.035,10 2.360.152,10
Bảng 3.4 Lượng chất thải rắn sinh hoạt năm 2040
3.2.2 Diện tích nghĩa trang và nhà tang lễ
 Diện tích đất nghĩa trang: ( Tổng dân số dự kiến / 1.000 ) x 0,04ha ( Theo QCVN 07:2023/BXD )
 Số nhà tang lễ: Số dân dự kiến / 250.000 ( Theo QCVN 01/2021/BXD ) Năm
Diện tích nghĩa trang (ha) Nhà tang lễ(nhà) 2025 136,06 14 2026 136,27 14 2027 136,48 14 2028 136,70 14 2029 136,91 14 2030 137,12 14 2031 137,34 14 2032 137,55 14 2033 137,76 14 2034 137,98 14 2035 138,19 14 2036 138,41 14 2037 138,62 14 2038 138,84 14 2039 139,06 14 2040 139,27 14
Bảng 3.5 Diện tích nghĩa trang và nhà tang lễ năm 2040
SVTH: Dương Anh Kiệt 15
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040

CHƯƠNG IV: QUY HOẠCH BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN XANH
4.1 ĐỀ XUẤT CÁC KHU BẢO TỒN MỚI, GIẢI PHÁP MỞ RỘNG/BẢO VỆ CÁC KHU HIỆN CÓ:
4.1.1 Đề xuất các khu bảo tồn mới
 Khu Bảo tồn Đất ngập nước Láng Sen – Mộc Hóa – Tháp Mười (3.000–5.000 ha).
 Khu Bảo tồn Cù Lao Ông Hổ – Cồn Tân Thuận – Cồn Phú Thuận (1.200–2.000 ha).
 Khu Bảo tồn Đất ngập nước Đồng Sen – Tháp Mười (800–1.500 ha).
 Khu Bảo tồn Rừng ngập nước Gò Công – Tân Phú Đông (2.000–3.500 ha).
 Hành lang sinh thái dọc sông Tiền – sông Hậu (100–150 km).
4.1.2 Giải pháp mở rộng/bảo vệ các khu hiện có
 Vườn quốc gia Tràm Chim: Mở rộng 1.500–2.000 ha; phục hồi lúa trời; khu bảo tồn sếu.
 Khu sinh thái Gáo Giồng: Chuẩn hóa khu bảo tồn cấp tỉnh; mở rộng 300–600 ha.
 Khu bảo tồn Cá heo nước ngọt sông Hậu: Thiết lập khu bảo vệ dài 15–20 km.
 Đồng Sen Tháp Mười: Mở rộng 400–700 ha; bảo vệ đồng cỏ – đầm sen.
 Cù lao Tây – Long Khánh – An Hiệp: Thiết lập khu dự trữ thiên nhiên (500– 1.000 ha).
4.1.3 Giải pháp chung đến 2040
a) Hoàn thiện hệ thống pháp lý & quy hoạch
 Tích hợp vào Quy hoạch tỉnh Đồng Tháp 2021–2040.
 Lập Quy hoạch mạng lưới Khu Bảo tồn thiên nhiên cấp tỉnh.
 Ban hành vùng cấm, vùng hạn chế khai thác thủy sản. b) Ứng dụng công nghệ
 Dùng AI + UAV + viễn thám để giám sát cháy rừng, suy giảm thảm thực vật.
 CSDL đa dạng sinh học dạng mở (GIS + WebGIS).
 Cảm biến nước giám sát ô nhiễm khu đầm – rừng tràm.
c) Mô hình sinh kế bền vững
 Du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng.
 Nuôi trồng thủy sản bản địa.
 Nông nghiệp hữu cơ – lúa mùa – sen – rừng ngập nước. d) Liên kết vùng
 Kết nối Tràm Chim – Láng Sen – Đồng Sen Hành lang chim nước Đồng Tháp Mười.
 Liên kết bảo tồn ven sông Tiền – Hậu với An Giang, Tiền Giang, Long An.
 Chia sẻ dữ liệu và tuần tra liên tỉnh.
e) Thích ứng biến đổi khí hậu
 Tăng diện tích rừng tràm, rừng ngập mặn.
 Bảo vệ bãi bồi – cồn nổi chống sạt lở.
 Phòng ngập úng – điều tiết nước tự nhiên.
SVTH: Dương Anh Kiệt 16
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040

4.2 PHÂN VÙNG MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC GIẢI PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM TƯƠNG ỨNG
4.2.1 Phân vùng môi trường
4.2.1.1 Vùng bảo vệ nghiêm ngặt

Vùng bảo vệ nghiêm ngặt của tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập bao gồm các
khu vực ven sông Tiền, sông Hậu và các vùng đất ngập nước có giá trị sinh thái cao
như Khu Ramsar Tràm Chim, Vườn quốc gia Tràm Chim, Khu bảo tồn đất ngập nước
Gáo Giồng, cùng các cù lao thuộc địa bàn thành phố Cao Lãnh, huyện Tam Nông,
Thanh Bình, Châu Thành, Cái Bè, Cai Lậy và Tân Phước (tỉnh Tiền Giang cũ). Đây
là những khu vực có tính nhạy cảm về môi trường, thường xuyên chịu ảnh hưởng của
ngập lũ, xói lở và xâm nhập mặn, đồng thời đóng vai trò quan trọng trong cân bằng
sinh thái, điều tiết nước và bảo tồn đa dạng sinh học. Vùng này được quản lý, giám
sát nghiêm ngặt, hạn chế mọi hình thức khai thác tài nguyên, xây dựng hoặc hoạt
động công nghiệp, ưu tiên bảo tồn thiên nhiên, nghiên cứu khoa học và phát triển du
lịch sinh thái bền vững.
Hình 4.1 Vùng bảo vệ nghiêm ngặt
4.2.1.2 Vùng hạn chế phát thải
Vùng hạn chế phát thải tập trung chủ yếu tại các đô thị trung tâm, khu công
nghiệp, cụm dân cư tập trung và vùng có mật độ hoạt động kinh tế cao, bao gồm thành
phố Cao Lãnh, Hồng Ngự, Sa Đéc, Mỹ Tho, Gò Công cùng các thị trấn huyện lỵ
thuộc hai tỉnh cũ. Đây là khu vực có nguy cơ cao về ô nhiễm môi trường, do đó cần
kiểm soát chặt chẽ nguồn phát thải khí, nước thải và chất thải rắn. Các chương trình
phát triển đô thị phải gắn liền với mục tiêu giảm phát thải carbon, tăng diện tích cây
xanh, áp dụng công nghệ sạch và xây dựng hệ thống hạ tầng xanh. Vùng hạn chế phát
thải được định hướng trở thành mô hình đô thị xanh – thông minh – thân thiện với
môi trường, góp phần nâng cao chất lượng không gian sống đô thị.
SVTH: Dương Anh Kiệt 17
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO TỒN THIÊN NHIÊN CHO TỈNH ĐỒNG THÁP (ĐỒNG THÁP-
TIỀN GIANG) GIAI ĐOẠN 2031-2040

Hình 4.2 Vùng hạn chế phát thải 4.2.1.3 Vùng khác
Vùng khác bao gồm các khu vực có điều kiện tự nhiên ổn định, ít chịu tác
động ngập lũ và xâm nhập mặn, nằm chủ yếu tại các vùng đất cao, ven cao tốc Trung
Lương – Mỹ Thuận – Cần Thơ và khu vực tiếp giáp các trung tâm phát triển mới như
Tháp Mười, Lấp Vò, Lai Vung, Chợ Gạo, Cai Lậy, Châu Thành (Tiền Giang). Đây
là khu vực được phép phát triển linh hoạt, ưu tiên nông nghiệp công nghệ cao, công
nghiệp sạch, dịch vụ – logistics và các đô thị vệ tinh. Tuy là vùng tự do trong định
hướng phát triển, nhưng các hoạt động vẫn phải đảm bảo nguyên tắc phát triển bền
vững, tuân thủ quy chuẩn môi trường và thích ứng biến đổi khí hậu của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.
4.2.2 Giải pháp kiểm soát ô nhiễm tương ứng
4.2.2.1 Vùng bảo vệ nghiêm ngặt
Quy định quản lý
 Cấm tuyệt đối: xả thải công nghiệp, nông nghiệp quy mô lớn, khai thác cát,
phá rừng, lấn chiếm đất ngập nước.
 Hạn chế nghiêm ngặt du lịch (chỉ du lịch sinh thái có kiểm soát).
 Cấm nuôi trồng thủy sản thâm canh; chỉ cho phép mô hình thuận thiên (lúa – sen – cá)
Giải pháp kiểm soát ô nhiễm
 Thiết lập hệ thống quan trắc tự động chất lượng nước – không khí liên tục.
 Hoàn thiện vành đai sinh thái đệm xung quanh Tràm Chim – Gáo Giồng.
 Áp dụng cơ chế bảo tồn chi trả dịch vụ hệ sinh thái (PES).
 Tăng cường kiểm soát cháy rừng, xâm nhập mặn, phú dưỡng hóa.
SVTH: Dương Anh Kiệt 18
GVHD: PGS.TS Nguyễn Lữ Phương