Page | 1
ÔN TẬP: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
ĐỀ SỐ 2
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, vectơ nào ới đây một véctơ pháp tuyến của mặt
phẳng
( )
Oxy
?
A.
( )
= 1; 0; 0i
B.
( )
= 1;1;1m
C.
( )
= 0;1; 0j
D.
( )
= 0; 0;1k
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
Điểm nào dưới đây
thuộc
( )
P
?
A.
( )
0;0; 5P
B.
( )
1;1;6M
C.
( )
2; 1;5Q
D.
( )
5;0;0N
Câu 3: Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
( )
:1
3 5 2
x y z
P + + =
cắt trục
Oy
tại điểm có tọa độ
A.
( )
0;5;0
. B.
( )
0;3;0
. C.
( )
0; 1;0
. D.
( )
0;2;0
.
Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, gọi
H
hình chiếu vuông góc của điểm
( )
1; 2;3A
lên mặt phẳng
( )
:2 2 5 0P x y z + =
. Độ dài đoạn thẳng
AH
A.
3
. B.
7
. C.
4
. D.
1
.
Câu 5: Trong không gian
Oxyz
,
góc giữa hai mặt phẳng
( )
Oxz
( )
: 1 0 + =P x y
bằng
A.
60
.
B.
135
.
C.
45
.
D.
90
.
Câu 6: Trong không gian
Oxyz
cho hai mặt phẳng song song
( )
P
( )
Q
lần lượt phương trình
20x y z + =
2 7 0x y z + =
. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
( )
P
( )
Q
bằng
A.
7
. B.
76
. C.
67
. D.
7
6
.
Câu 7: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2; 1;4M
mặt phẳng
( )
:3 2 1 0P x y z + + =
. Phương
trình của mặt phẳng đi qua
M
và song song với mặt phẳng
( )
P
A.
2 2 4 21 0x y z + =
. B.
2 2 4 21 0x y z + + =
C.
3 2 12 0x y z + =
. D.
3 2 12 0x y z + + =
.
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm
(2;0;0), B(0;-1;0), C(0;0;-3).A
Viết phương
trình mặt phẳng
( ).ABC
A.
3 6 2 6 0x y z + + =
. B.
3 6 2 6 0xyz + + =
.
C.
3 6 2 6 0x y z + + + =
. D.
3 6 2 6 0xyz + =
.
Page | 2
Câu 9: Trong không gian
Oxyz
cho điểm
( )
1;2;3M
. Viết phương trình mặt phẳng
( )
P
đi qua điểm
M
và cắt các trục tọa độ
, , Ox Oy Oz
lần lượt tại
A
,
B
,
C
sao cho
M
là trọng tâm của tam giác
ABC
.
A.
( )
:6 3 2 18 0P x y z+ + + =
. B.
( )
:6 3 2 6 0P x y z+ + + =
.
C.
( )
:6 3 2 18 0P x y z+ + =
. D.
( )
:6 3 2 6 0P x y z+ + =
.
Câu 10: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
:2 2 5 0P x y z + =
. Viết phương
trình mt phng
( )
Q
song song vi mt phng
( )
P
, cách
( )
P
mt khong bng 3 ct trc
Ox
tại điểm có hoành độ dương.
A.
( )
:2 2 4 0Q x y z + + =
. B.
( )
:2 2 14 0Q x y z + =
.
C.
( )
:2 2 19 0Q x y z + =
. D.
( )
:2 2 8 0Q x y z + =
.
Câu 11: Trong không gian với htọa độ
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng
( )
P
đi qua
( )
1;1;1A
( )
0;2;2B
đồng thời cắt các tia
Ox
,
Oy
lần lượt tại hai điểm
,MN
( không trùng với gốc tọa
độ
O
) sao cho
2OM ON=
A.
( )
:3 2 6 0P x y z+ + =
B.
( )
:2 3 4 0P x y z+ =
C.
( )
:2 4 0P x y z+ + =
D.
( )
: 2 2 0P x y z+ =
Câu 12: Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
cho
3
điểm
( )
4;2;1A
,
( )
0;0;3B
,
( )
2;0;1C
. Viết phương trình mặt
phẳng chứa
OC
và cách đều
2
điểm
,AB
.
A.
2 2 0 =x y z
hoặc
4 2 0x y z+ =
. B.
220+ + =x y z
hoặc
4 2 0x y z =
.
C.
2 2 0+ =x y z
hoặc
4 2 0x y z+ =
. D.
2 2 0+ =x y z
hoặc
4 2 0x y z =
.
Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý
), ) ), ), )a b c c d
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( ) ( )
1 0 0 4 1 2; ; ; ; ;AB
.
a)
( )
3 1 2= ;;AB
b) Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với
AB
có phương trình là
3 2 3 0x y z+ + =
.
c) Nếu
I
là trung điểm đoạn thẳng
AB
thì
51
1
22
;;I



.
d)Mặt phẳng trung trực đoạn thẳng
AB
có phương trình là
3 2 12 0x y z+ + =
.
Page | 3
Câu 2: Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
( ):2 2 5 0P x y z + =
( ): 3 0Q x y =
. Các mệnh đề sau đúng hay sai
a) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
()Q
()
(1; 1; 3)
Q
n =
.
b) Khoảng cách từ gốc toạ độ
O
đến mặt phẳng
()P
bằng
5
3
.
c) Góc giữa hai mặt phẳng
()P
()Q
45
.
d) Giao tuyến của hai mặt phẳng
()P
()Q
có một vectơ chỉ phương là
(2;2;1)
.
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba mặt phẳng
( )
2 1 0:P x y z+ =
( )
3 5 0:Q x y z + =
( )
2 4 2 0:R x y mz+ =
.
a)
( ) ( )
//PQ
b)
( )
qua
O
và song song
( )
P
có phương trình là
( )
20: x y z+ =
c)
( ) ( )
//PR
khi
2m =
d)
( ) ( )
PR
khi
10m =−
.
Câu 4: Cho hình lập phương
ABCD ABC D
(0;0;0); (2;0;0); (2;0;2); (0;2;2)A B B D

. Gọi
M
lần
ợt là trung điểm của
BB
. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a) Phương trình mặt phẳng
( )
:2A BD x y z
+ + =
.
b)
AC
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( )
A BD
.
c) Khoảng cách
( )
( )
4
;
3
d C A MD
=
.
d) Đim
(4;4; 2)K
thuộc mặt phẳng
( )
A MC
.
Phần 3. Câu trả lời ngắn
Thí sinh trả lời đáp án từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Để làm thí nghiệm về chuyển động trong mặt phẳng nghiêng,
người làm thí nghiệm đã thiết lập sẵn một hệ tođộ
Oxyz
. Tính
góc giữa mặt phẳng nghiêng
( ):4 11 5 0P x z+ + =
mặt sàn
( ): 1 0Qz−=
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ).
Trả lời:……………………………….
Page | 4
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
, sàn của một căn phòng thuộc mặt phẳng
( ): 2 2 1 0x y z
+ + =
và trần
của căn phòng đó thuộc mặt phẳng
( ): 2 2 3 0x y z
+ + =
. Tính khoảng cách giữa mặt sàn
trần căn phòng? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Trả li:……………………………….
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho đim
( ) ( )
2;4;1 ; 1;1;3AB
mặt phẳng
( )
: 3 2 5 0P x y z + =
. Một mặt phẳng
( )
Q
đi qua hai điểm
,AB
và vuông góc với mặt phẳng
( )
P
có dạng
11 0ax by cz+ + =
. Tính
abc++
?
Trả li:……………………………….
Câu 4: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
:3 4 12 5 0P x y z+ + =
điểm
( )
2;4; 1A
. Trên
mặt phẳng
( )
P
lấy điểm
M
. Gọi
B
điểm sao cho
3.AB AM=
. Tính khoảng cách
d
từ
B
đến mặt phẳng
( )
P
.
Trả li:……………………………….
Câu 5: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
: 2 0ax y z b
+ + =
đi qua giao tuyến của hai mặt
phẳng
( )
: 1 0P x y z + =
( )
: 2 1 0Q x y z+ + =
. Tính
4ab+
.
Trả li:……………………………….
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, có bao nhiêu mặt phẳng qua
( )
2;1;3M
,
( )
0;0;4A
cắt
hai trục
Ox
,
Oy
lần lượt tại
B
,
C
khác
O
thỏa mãn diện tích tam giác
OBC
bằng
1
?
Trả li:……………………………….
--HẾT--

Preview text:

ÔN TẬP: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
– ĐỀ SỐ 2 –
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , vectơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxy) ?
A. i = (1;0;0) B. m = (1;1; ) 1
C. j = (0;1;0) D. k = (0;0; ) 1
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): x − 2y + z −5 = 0. Điểm nào dưới đây thuộc (P) ? A. P(0;0; 5 − )
B. M (1;1;6) C. Q(2; 1 − ;5) D. N ( 5 − ;0;0) Câu 3: x y z
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (P) : + + =1 cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là 3 5 2 A. (0;5;0) . B. (0;3;0). C. (0; 1 − ;0) . D. (0;2;0) .
Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A(1; 2 − ; ) 3
lên mặt phẳng (P): 2x y − 2z +5 = 0 . Độ dài đoạn thẳng AH A. 3 . B. 7 . C. 4 . D. 1. Câu 5:
Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng (Oxz) và (P) :x y +1 = 0 bằng A. 60. B. 135 . C. 45. D. 90 .
Câu 6: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng song song ( P) và (Q) lần lượt có phương trình
2x y + z = 0 và 2x y + z − 7 = 0 . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( P) và (Q) bằng 7 A. 7 . B. 7 6 . C. 6 7 . D. . 6
Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (2;−1;4) và mặt phẳng (P) :3x − 2y + z +1= 0 . Phương
trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (P) là
A.
2x − 2y + 4z − 21= 0 .
B. 2x − 2y + 4z + 21= 0
C. 3x − 2y + z −12 = 0.
D. 3x − 2y + z +12 = 0 .
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm (2
A ;0;0), B(0;-1;0), C(0;0;-3). Viết phương
trình mặt phẳng (ABC). A. 3
x +6y −2z +6 = 0 . B. 3
x −6y + 2z +6 = 0 . C. 3
x +6y + 2z +6 = 0 . D. 3
x −6y + 2z −6 = 0 . Page | 1
Câu 9: Trong không gian Oxyz cho điểm M (1;2; )
3 . Viết phương trình mặt phẳng ( P) đi qua điểm M
và cắt các trục tọa độ O , x O ,
y Oz lần lượt tại A , B , C sao cho M là trọng tâm của tam giác ABC .
A. (P): 6x +3y + 2z +18 = 0.
B. (P):6x +3y + 2z + 6 = 0 .
C. (P): 6x +3y + 2z −18 = 0 .
D. (P):6x +3y + 2z −6 = 0 .
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : 2x − 2y + z −5 = 0 . Viết phương
trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng ( P) , cách ( P) một khoảng bằng 3 và cắt trục
Ox tại điểm có hoành độ dương.
A. (Q) : 2x − 2y + z + 4 = 0.
B. (Q) : 2x − 2y + z −14 = 0 .
C. (Q) : 2x − 2y + z −19 = 0 .
D. (Q) : 2x − 2y + z −8 = 0 .
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A(1;1; ) 1 và
B (0;2;2) đồng thời cắt các tia Ox , Oy lần lượt tại hai điểm M , N ( không trùng với gốc tọa
độ O ) sao cho OM = 2ON
A.
(P):3x + y + 2z −6 = 0
B. (P): 2x +3y z − 4 = 0
C. (P): 2x + y + z − 4 = 0
D. (P): x + 2y z − 2 = 0
Câu 12: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(4;2; )
1 , B (0;0;3) , C (2;0; )
1 . Viết phương trình mặt
phẳng chứa OC và cách đều 2 điểm , A B .
A. x − 2y − 2z = 0 hoặc x + 4y − 2z = 0 .
B. x + 2y + 2z = 0 hoặc x − 4y − 2z = 0 .
C. x + 2y − 2z = 0 hoặc x + 4y − 2z = 0 .
D. x + 2y − 2z = 0 hoặc x − 4y − 2z = 0 .
Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý ) a , ) b ) c , )
c ,d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;0;0); B(4;1; 2) .
a) AB = (3;1; 2)
b) Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với AB có phương trình là 3x + y + 2z −3 = 0 .  
c) Nếu I là trung điểm đoạn thẳng AB thì 5 1 I  ; ;1 .  2 2 
d)Mặt phẳng trung trực đoạn thẳng ABcó phương trình là 3x + y + 2z −12 = 0 . Page | 2
Câu 2: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( )
P : 2x y − 2z +5 = 0 và ( )
Q : x y −3 = 0
. Các mệnh đề sau đúng hay sai
a)
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) Q n = (1; 1 − ; 3 − ) . (Q)
b) Khoảng cách từ gốc toạ độ O đến mặt phẳng (P) bằng 5 . 3
c) Góc giữa hai mặt phẳng (P) và ( ) Q là 45 .
d) Giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và ( )
Q có một vectơ chỉ phương là (2;2;1) .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba mặt phẳng (P) : x + 2y z −1= 0
(Q) :3x y + z −5 = 0 và (R) : 2x + 4y mz −2 = 0.
a) (P) // (Q)
b) ( ) qua O và song song (P) có phương trình là ( ) : x + 2y z = 0
c) (P) // (R) khi m = 2
d) (P) ⊥ (R)khi m = 10 − . Câu 4:    
Cho hình lập phương ABCDA B C D có (0
A ;0;0); B(2;0;0); B (2;0; 2); D(0; 2; 2) . Gọi M lần
lượt là trung điểm của BB . Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a)
Phương trình mặt phẳng ( ABD) : x + y + z = 2 . b)
AC  là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( A BD) .
c) Khoảng cách d (C ( AMD) 4 ; = . 3
d) Điểm K(4;4; 2
− ) thuộc mặt phẳng ( AMC).
Phần 3. Câu trả lời ngắn
Thí sinh trả lời đáp án từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Để làm thí nghiệm về chuyển động trong mặt phẳng nghiêng,
người làm thí nghiệm đã thiết lập sẵn một hệ toạ độ Oxyz . Tính
góc giữa mặt phẳng nghiêng ( )
P : 4x +11z + 5 = 0 và mặt sàn ( )
Q : z −1 = 0 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ).
Trả lời:………………………………. Page | 3
Câu 2: Trong không gian Oxyz , sàn của một căn phòng thuộc mặt phẳng () : x + 2y + 2z −1= 0 và trần
của căn phòng đó thuộc mặt phẳng () : x + 2y + 2z −3 = 0 . Tính khoảng cách giữa mặt sàn và
trần căn phòng? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Trả lời:……………………………….
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2;4; ) 1 ; B( 1 − ;1; ) 3 và mặt phẳng
(P): x−3y +2z −5 = 0. Một mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm ,
A B và vuông góc với mặt phẳng
(P) có dạng ax+by +cz −11= 0. Tính a +b+c ?
Trả lời:……………………………….
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P):3x + 4y −12z +5 = 0 và điểm A(2;4;− ) 1 . Trên
mặt phẳng (P) lấy điểm M . Gọi B là điểm sao cho AB = 3.AM . Tính khoảng cách d từ B
đến mặt phẳng (P) .
Trả lời:……………………………….

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) :ax y + 2z +b = 0 đi qua giao tuyến của hai mặt
phẳng (P) :x y z +1= 0 và (Q) :x + 2y + z −1= 0 . Tính a + 4b .
Trả lời:……………………………….

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , có bao nhiêu mặt phẳng qua M (2;1; ) 3 , A(0;0;4) và cắt
hai trục Ox , Oy lần lượt tại B , C khác O thỏa mãn diện tích tam giác OBC bằng 1?
Trả lời:……………………………….
--HẾT-- Page | 4