20 BÀI TẬP VẬT LÍ 9
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG – PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
PH N A. KHÚC X ÁNH SÁNG
Bài 1. M t tia sáng truy n t không khí vào n c có chi t su t n = 1,33. Góc t i là 30°. ướ ế
a) Tính góc khúc x .
b) So sánh góc t i và góc khúc x .
Bài 2. Chi u tia sáng t không khí vào th y tinh có chi t su t n = 1,5 v i góc t i 45°. Tính ế ế
góc khúc x .
Bài 3. M t tia sáng truy n t n c ra không khí v i góc t i 30°. Bi t chi t su t c a n c ướ ế ế ướ
1,33. Tính góc khúc x (n u có). ế
Bài 4. Khi tia sáng truy n t không khí vào m t môi tr ng trong su t, góc t i là 40°, góc ườ
khúc x là 25°.
a) Môi tr ng đó chi t quang h n hay kém không khí?ườ ế ơ
b) Tính chi t su t c a môi tr ng.ế ườ
Bài 5. M t tia sáng truy n t th y tinh (n = 1,5) ra n c (n = 1,33) v i góc t i 30°. Tính góc ướ
khúc x .
Bài 6. Cho tia sáng truy n t không khí vào n c. Khi góc t i tăng d n thì góc khúc x thay ướ
đ i nh th nào? ư ế
Bài 7. M t tia sáng truy n t môi tr ng A vào môi tr ng B. Góc t i là 50°, góc khúc x ườ ườ
30°. H i môi tr ng nào chi t quang h n? ườ ế ơ
Bài 8. M t tia sáng đi t n c vào th y tinh. So sánh h ng truy n c a tia khúc x so v i ướ ướ
tia t i.
Bài 9. Chi u tia sáng t không khí vào m t ch t l ng có chi t su t ch a bi t. Đo đ c góc ế ế ư ế ượ
t i 45°, góc khúc x 28°. Tính chi t su t c a ch t l ng. ế
Bài 10. Vẽ đ ng đi c a tia sáng khi truy n t không khí vào n c trong các tr ng h p:ườ ướ ườ
a) Tia t i vuông góc v i m t phân cách
b) Tia t i h p v i pháp tuy n m t góc 45° ế
Bài 11. M t tia sáng truy n t môi tr ng X sang Y thì b l ch l i g n pháp tuy n. H i môi ườ ế
tr ng nào có chi t su t l n h n?ườ ế ơ
Bài 12. Nêu đi u ki n đ x y ra hi n t ng khúc x ánh sáng. ượ
PH N B. PH N X TOÀN PH N
Bài 13. Nêu khái ni m hi n t ng ph n x toàn ph n. ượ
Bài 14. Hi n t ng ph n x toàn ph n ch x y ra khi ánh sáng truy n t môi tr ng nào ượ ườ
sang môi tr ng nào?ườ
Bài 15. Chi u tia sáng t n c (n = 1,33) ra không khí.ế ướ
a) Tính góc gi i h n ph n x toàn ph n.
b) Khi góc t i l n h n góc gi i h n thì hi n t ng gì x y ra? ơ ượ
Bài 16. M t tia sáng truy n t th y tinh (n = 1,5) ra không khí. Tính góc gi i h n ph n x
toàn ph n.
Bài 17. M t tia sáng truy n t n c ra không khí v i góc t i 50°. Bi t góc gi i h n c a ướ ế
n c là 48°. H i có x y ra ph n x toàn ph n không? Vì sao?ướ
Bài 18. Gi i thích vì sao kim c ng l i có đ l p lánh r t l n. ươ
Bài 19. Nêu 2 ng d ng c a hi n t ng ph n x toàn ph n trong đ i s ng và kỹ thu t. ượ
Bài 20. M t tia sáng truy n t th y tinh ra không khí. Hãy so sánh:
a) Góc t i nh h n góc gi i h n ơ
b) Góc t i b ng góc gi i h n
c) Góc t i l n h n góc gi i h n ơ

Preview text:

20 BÀI TẬP VẬT LÍ 9
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG – PHẢN XẠ TOÀN PHẦN

PHẦN A. KHÚC XẠ ÁNH SÁNG

Bài 1. Một tia sáng truyền từ không khí vào nước có chiết suất n = 1,33. Góc tới là 30°.

a) Tính góc khúc xạ.

b) So sánh góc tới và góc khúc xạ.

Bài 2. Chiếu tia sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5 với góc tới 45°. Tính góc khúc xạ.

Bài 3. Một tia sáng truyền từ nước ra không khí với góc tới 30°. Biết chiết suất của nước là 1,33. Tính góc khúc xạ (nếu có).

Bài 4. Khi tia sáng truyền từ không khí vào một môi trường trong suốt, góc tới là 40°, góc khúc xạ là 25°.

a) Môi trường đó chiết quang hơn hay kém không khí?

b) Tính chiết suất của môi trường.

Bài 5. Một tia sáng truyền từ thủy tinh (n = 1,5) ra nước (n = 1,33) với góc tới 30°. Tính góc khúc xạ.

Bài 6. Cho tia sáng truyền từ không khí vào nước. Khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ thay đổi như thế nào?

Bài 7. Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B. Góc tới là 50°, góc khúc xạ là 30°. Hỏi môi trường nào chiết quang hơn?

Bài 8. Một tia sáng đi từ nước vào thủy tinh. So sánh hướng truyền của tia khúc xạ so với tia tới.

Bài 9. Chiếu tia sáng từ không khí vào một chất lỏng có chiết suất chưa biết. Đo được góc tới 45°, góc khúc xạ 28°. Tính chiết suất của chất lỏng.

Bài 10. Vẽ đường đi của tia sáng khi truyền từ không khí vào nước trong các trường hợp:

a) Tia tới vuông góc với mặt phân cách

b) Tia tới hợp với pháp tuyến một góc 45°

Bài 11. Một tia sáng truyền từ môi trường X sang Y thì bị lệch lại gần pháp tuyến. Hỏi môi trường nào có chiết suất lớn hơn?

Bài 12. Nêu điều kiện để xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

PHẦN B. PHẢN XẠ TOÀN PHẦN

Bài 13. Nêu khái niệm hiện tượng phản xạ toàn phần.

Bài 14. Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường nào sang môi trường nào?

Bài 15. Chiếu tia sáng từ nước (n = 1,33) ra không khí.

a) Tính góc giới hạn phản xạ toàn phần.

b) Khi góc tới lớn hơn góc giới hạn thì hiện tượng gì xảy ra?

Bài 16. Một tia sáng truyền từ thủy tinh (n = 1,5) ra không khí. Tính góc giới hạn phản xạ toàn phần.

Bài 17. Một tia sáng truyền từ nước ra không khí với góc tới 50°. Biết góc giới hạn của nước là 48°. Hỏi có xảy ra phản xạ toàn phần không? Vì sao?

Bài 18. Giải thích vì sao kim cương lại có độ lấp lánh rất lớn.

Bài 19. Nêu 2 ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần trong đời sống và kỹ thuật.

Bài 20. Một tia sáng truyền từ thủy tinh ra không khí. Hãy so sánh:

a) Góc tới nhỏ hơn góc giới hạn

b) Góc tới bằng góc giới hạn

c) Góc tới lớn hơn góc giới hạn