Lưu ý:
i) những câu không chắc đáp án, tổ soạn đã cố gắng hết sức nhưng chắc chắn sẽ
sai sót nên đáp án chỉ mang tính chat tham khảo
ii) Soạn đáp án cả 200 câu, thầy dặn bài nào không dạy thì không cho nên các bạn tự
loại những câu thầy không dạy.
PHẦN ĐẠO ĐỨC HỌC
1. Các hiện tương xy ra trong xã hội dưới đây được xem như có liên quan đến đạo
đức
Chọn 01 câu sai
a. Đứng dy chào khi thầy o lớp học
b.Khi ra khỏi nhà thì thưa về đến nhà thì trình
c. Trao đổi, làm chuyên riêng trong giờ học
d. Thầy thuốc cãi nhau với bnh nhân trong thăm khám
2. Đạo đức tổng hợp các hiện tượng xã hội th hiện các mối quan hệ giữa người với
người, người với nhóm người, người với xã hội
a. Đúng
b. Sai
3. Danh từ đạo đức từ tiếng Latinh, Hy lạp có nghĩa
Đúng
Sai
Phong tục
X
Ln lý
X
n tộc
S
n hóa
S
Tập tục
X
4. Toàn bộ những đặc điểm của một xã hội, hoạt động xã hội con người thực hiện
trong quan hệ với người khác, tập thể, cộng đồng
Chọn 01 câu đúng:
a. Đạo làm người
b.Đạo lý làm người
c. Thuộc nh của đo đức
d. Tất cđu sai.
5. Đạo là:
Đúng
Sai
Con đường sống của con
người..
Đ
tưởng của một nhóm
người
S
Đường thiên nhiên
S
Lề lối làm việc
Đ
một trong những phạm
Đ
trù quan trọng
6. Những nguyên tắc của đo đức
Đúng
Sai
Skính trọng
X
Slể phép
X
Squan tâm
X
Sthông cm
X
Sgiúp đỡ
X
7. Lòng yêu nước, tinh thần quốc tế sản, nh tập thể
Chọn 01 câu đúng
a. Chủ nghịa nhân đạo
b. Những nguyên tắc của đạo lý
c. Những ngun tắc ca đạo đức
d. Những nguyên lý của đạo đức
8. Theo Khổng Tử sống đúng luân thường có đo lý
a.Đúng
b.Sai
9. Đạo đức mức độ tập trung đạo lý một con người
a. Đúng
b. Sai
10. Trong từ đạo của đạo đức học lối sống hành vi của con người được mọi người
chấp nh phi được thực hiện như sau
Chọn câu sai
a. Tự gc
b. Tự nguyn
c. Nghiêm túc
d. Tdo
11. Gặp người lớn hơn nh thì cúi đầu co, gọi thì dạ, bảo thì ng, nói ng lịch sử,
ăn mặc chỉnh t những nội dung trên là:
a. Là những nguyên tắc của đạo đức
b. Là những chuẩn mực đạo đức được cụ thể hóa.
c. Là những quy định về hành vi đạo đức
d. Là những tư tưởng của xã hội.
12. Đạo là những yêu cầu của xã hội
a. Đúng
b. Sai
13. Đạo đức hình thái ý thức xã hội, một trong những phương pháp bản nhằm
điều tiết chuẩn mực lao động của con người
a. Đúng
b. Sai
14. Những yêu ca xã hội trong đạo được xếp thành 3 tầng từ gốc đến ngn, từ khái quát
đến cthể, từ lớn đến nhtheo các nội dung sau
Chọn câu sai
a. Những nguyên tắc của đo đức
b. Những Tập quán, phong tục hội có sẵn
c. Những chuẩn mực đạo đức
d. Những quy định v nh vi đạo đức
15. Trong đạo khi thể hin nh thương với người khác, sự kính trong với người khác, sự
tinh tưởng sự quan tâm là những quy định về nh vi thực hiện chuẩn mực kính trọng
a. Đúng
b. Sai
16. Thầy thuốc có nh vi kính trọng người bệnh, nói ng lịch sự, nhẹ nhàng, trang phục
trong làm việc cũng như ngoài xã hội chỉnh tế, nghiêm c, cúi đầu co khi gp đồng
nghiệp lớn tuổi, cúi đầu co khi ai đó co nh. Như vậy người thầy thuốc đã thực
hiện đúng những quy định về nh vi đạo đức
a. Đúng
b. Sai
17. Theo quan niệm lịch sử (triết học) Đo đức là
a. Một trong những hình thái sớm nhất của ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong
lịch sử loài người
b. Tổng hợp những quan niệm v Thiện-Ác, Trung thực-Giả dối, Đáng khen-đáng c
cùng những nguyên tắc phợp với quan niệm đó
c. a,b đu đúng
d. a đúng, b sai
18. Đạo đức nói chung và đạo đức y học nói riêng một thể thống nht không có mâu
thuẩn nhau
a. Đúng
b. Sai
19. Đạo đức có trước tôn giáo
a. Đúng
b. Sai
20. Quan hệ đạo đức hình thành
a. Tình cm đạo đức
b. Thực tin đạo đức
c. Ý thức đạo đức
d. Quan hệ đạo đức
21. Trái với đức là vô đạo lý
a. Đúng
b. Sai
22. Không thực hiện đạo mà làm trái ngược với đạo lý
a. Vô đạo
b. Ác
c. Thất đức
d. a,b,c đúng
23. Cúi đầu chào, gọi thì dạ, bảo thì vâng, ăn mặc chỉnh tề là
Chọn 01 câu sai
a. Chuẩn mực đạo đức
b.Là những chuẩn mực cthể hóa ca chủ nghĩa nhân đạo
c. nh vi đạo đức
d. Tất cđu sai
24. Lối sống nh vi được mọi người chấp nhận thực hiện theo yêu cu của xã hội mt
cách
Chọn 01 câu sai
a.Tch
b.Tực giác
c. Tự nguyn
d.Tự do
25. Những yêu cu xã hội được xếp thành 03 tầng từ gc đến ngọn từ lớn đến nhỏ theo
sắp xếp như sau
Một là chủ nghĩa nhân đạo, lòng yêu nước, tinh thần quốc tế sản, nh tập thể
Hai là nh vi đạo đức ncúi đầu chào, gọi thi dạ, bảo thì ng
Ba những chuẩn mực đạo đức
a. Đúng
b. Sai
26. Toàn bộ những tưởng xã hội nói lên những yêu cu ca xã hội đối với lối sống
nh vi để thực hiện nga vụ cá nhân có liên quan đến lợi ích của người khác ca tập thể
của xã hội.
a. Đạo đức con người
b. Đạo lý làm người
c. Đạo lý làm người
d. Đạo đức ngh nghiệp
27. Đạo những điều thin
Đức sự làm điều thiện
a. Đúng
b. Sai
28. Người n hàng ăn không bao giờ n thức ăn có hại cho sức khoẻ con người; Như
vậy người n ng đã thực hiện được điều thiện
a. Đúng
b. Sai
29. Trong đạo đức mọi người được quyền thực hiện một cách tự giác, tự nguyện, tự do
trong
a. Trong đời sống xã hội
b. Đạo đức xã hội
c. Lối sống hành vi theo yêu cầu của xã hội
d. Hành vi thái độ theo yêu cầu xã hội
30. Những chuẩn mực cụ thể hóa nguyên của chủ nghĩa nhân đạo là
Chọn 01 câu sai
a. Sự kính trọng
b. Sự tin tưởng
c. Su quí
d. Squan tâm, sự thông cm
31. Đạo đạo lý làm người
a. Đúng
b. Sai
32. Những quan niệm v cái đúng cái sai, cái thiện cái ác, và niềm tin; cơ bản khác
nhau trong tất c các xã hội
a. Đúng
b. Sai
33. Những chun mực của xã hội để phân biệt giữa cái đúng cái sai, những gtrị về
phẩm hạnh bởi hoạt động của con người
a. Đạo đức
b. Đạo đức xã hội
c. Đạo làm người
d. Đạo giáo
34. Khái nim:
Chọn 01 câu đúng
a. Là tả chi tiết, minh bạch về một sự vật hiện tượng nhằm mục đích giúp người
học hiểu rõ sự vật hin ợng đó
b. Là khái quát về một sự vật hin tượng đang xãy ra trong đời sống xã hội
c. Là mô tả khái quát v một sự vật hiện tượng nhằm mc đích giúp người đọc
hình dung ra sự vật hin ng đó mà thôi
d. Tất cả các câu trên đu đúng
35. Ý thức đạo đức là
Đúng
Sai
X
X
X
X
X
36. Những chuẩn mực ca đạo đức
Đ
S
Sthông cm
X
Thương dân
X
Tình thương
X
Quan tâm đến người khác
X
37. Những chuẩn mực của đạo đức cthể hoá ca chủ nghĩa yêu ớc trong những
nguyên tc ca đạo đức
a. Đúng
b.Sai .
. Những quy định v nh vi đạo đức thực hiện chuẩn mực ca sự kính trọng là:
Chọn câu đúng hoặc sai
Đ
S
Cúi đầu co
X
Nói ng chậm ri
X
Ăn mặc chỉnh t
X
Quan tâm đến người khác
X
38. Tầng thứ 3 trong yêu cu của đo đức là những quy định về giao tiếp để thể hiện
chuẩn mực của sự kính trọng
a. đúng
b. sai
39. Đạo đức còn được xem khái niệm luân thường đạo lý của con người được sử dụng
trong các phạm vi dưới đây
Đ
S
Lương tâm
X
Nhân phẩm
X
Hệ thống phép tắc
S
Giá trị đạo đức
S
40.Các chuẩn mực đạo đức có những điều quy định bằng văn bản, bằng lời nói của người
đứng đàu bộ lạc, một dòng họ, một gia đình
a.Đúng
b.Sai
41.Cu trúc của đo đức gồm
Chọn câu đúng hoặc sai
Đ
S
Ý thức đạo đức
CHỌN
nh vi đạo đức
CHỌN
Thực tin đạo đức
CHỌN
Quan hệ đạo đức
CHỌN
42.Ý thức đạo đức
Chọn câu đúng hoặc sai
Đ
S
Toàn bộ những quan niệm
về thin, ác
CHỌN
Hệ thống những mối quan
hệ giữa con người trong xã
hội xét về mặt đạo đức
CHỌN
Bao m c những cm xúc
nh cm đạo đức của con
người
CHỌN
Phạm trù đạo đức
43. Phạm trù là cái nhìn tổng quan về sự vật hiện tượng đang được nói đến
a. Đúng
b.Sai
44. Phản ảnh những khái niệm chung nhất phản ảnh những đặc tính bản, những
phương tiện mối quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng trong đời sống thực tế
a. Phạm trù triết học
b. Phạm trù y đức
c. Phạm trù đạo đức
d. phạm trù tôn giáo
45. Phạm t
Đúng
Sai
Là hình thức ca duy
phản ánh bản chất của sự
vật hin tượng
CHỌN
Là cái nhìn tổng quan về
sự vật hiện tượng đang
được nói đến
CHỌN
Là khuôn mẫu cho người
ta bắt chước, khuôn mu
phải tn theo
CHỌN
Có nh phân cực
CHỌN
Đạo đức ngi việc thông
o những nội dung còn
biểu hiện thái độ ca con
người sự đánh g
CHỌN
46. Nghĩa vụ là
Chon 01 câu đúng nhất
a. Việc làm có đo lý, có nh càm,
b.Làm vic nghĩa, m vic có đức, có đo đức
c. Việc làm có đo lý, có nghĩa lý, có nh nghĩa
d.Việc làm tốt,, đúng quy định của xã hội
47. Lương tâm là
Đúng
Sai
Năng lực tự đánh giá
điều chỉnh hành vi đạo đức
CHỌN
của bản than trong mối
quan hệ với người khác
Một cấu trúc tâm lý thống
nhất giữa lý trí tình cảm
về cái thiện
CHỌN
Tính cách tự kiểm soát bản
than
CHỌN
Hạt nhân đạo đức của nhân
cách
CHỌN
Đặc điểm của đời sống đo
đức nhờ có lương tâm
con người tự điều chỉnh
nh vi của nh
CHỌN
48. Hạnh phúc cuộc sống được đy đủ hợp lý
a. Đúng
b. Sai
49. Những hành động ới theo anh chị liên quan đến phạm tlương m
Chọn 01 câu sai
a. Dửng dưng trước đau khngười khác
b. Độc ác gây khđau cho người khác
c. Không âu lo không hối tiếc
d. Không lý tưởng, không động lực
50. Lương tâm
Chọn câu đúng hoặc sai
Đ
S
Quá trình tâm lý thống nhất
giữa lý trí và nh cm về
cái thiện
CHỌN
Hình thức bắt buộc con
người nh động cư xtheo
đúng nguyên tc chuẩn mực
thực hiện bổn phận đối với
bản thân gia đình
CHỌN
Hạt nhân đạo đức ca nn
cách
CHỌN
Nhân tố quan trọng trong ý
thức đạo đức
??
51. Lương tâm
Đúng
Sai
Hạt nhân đạo đức của
nhân cách
CHỌN
Hạt Ngọc trong ý thức đạo
đức của mỗi người
CHỌN
Đặc điểm của đời sống
đạo đức
CHỌN
Vừa cái tôi kiểm soát
viên,,, công tố viên
CHỌN
Là quan tòa cái tôi của
nh động
CHỌN??
52. Cp phạm trù phản ánh mối quan h thái độ của xã hội đối với con người nghĩa vụ
lương tâm
a. Đúng
b. Sai
53. Phạm trù o dưới đây nói lên phm chất đo đức có gtrị của một cá nhân đ các
nhân đó được xã hội đánh g
Đúng
Sai
Nhân phẩm
CHỌN
Danh dự
CHỌN
Nghĩa vụ
CHỌN
Lương tâm
CHỌN
Hạnh phúc
CHỌN
54. Những quy định v hành vi đạo đức
Đúng
Sai
Cúi đầu co
CHỌN
Gọi thì dạ
CHỌN
Ăn mặc chỉnh t
CHỌN
Quan tâm người khác
CHỌN
Cm sóc người thân
CHỌN
55. Trái với vinh dự
a. Snhc nhã kèm theo sự xấu hca bn thân sự chê cười của dư luận XH
b. Tổng thể những phẩm chất của đo đức cá nhân được xã hội đánh gthấp
c. Không có sự kính trọng lòng nhân ái mà xã hội đã đánh g
d. Sthiếu trung thực
56. Nhân phẩm là
Chọn câu sai
a. Tổng thể những phẩm cht đạo đức cá nhân được xã hội đánh g
b. Phẩm g mỗi con người phải để phân biệt với con vật
c. Phm chất đạo đức tốt,năng lực giỏi.
d. Sdũng cm đấu tranh không khoan nhượng với ai khác.
57. Nghĩa vụ là
Chọn câu sai
a. Nhiệm vụ,bổn phận, trách nhiệm mà chủ thể phải thực hiện đối với người khác.
b.Một biểu hiện cụ thể của cái thiện nói chung.
c. Mặt tất yếu của nhiệm vụ mà cá nhân ấy được thực hiện trước xã hội
d. Hành vi, phong cách của con người thể hiện bổn phận, trách nhiệm của con
người với bản thân xã hội
58. Lương tâm là
Chọn câu sai
a. Hạt nhân đạo đức của nhân cách
b. Bắt buộc con người hành động cư xử theo đúng ngun tắc chuẩn mực thực
hiện bổn phận trách nhm đốivới gia đình, bản thân
c. Sn phẩm của quá trình giáo dục, tự giáo dục
d. Hạt ngc trong ý thức đo đức
59. Trái với danh dự là:
a. Snhục nhã sc cười của luận xã hội
b. Là sxu hổ của bản tn sự chê cười ca xã hội, gia đình, dòng họ
c. Không có sự kính trọng ca người khác, của gia đình, dòng họ xã hội.
d. Sxấu hca bản thân, sự nhc nhã, sự chê cười của dư luận hội
60. Mỗi người có nhiều danh dự khác nhau
a. Đúng.
b. Sai.
61. Anh chị đọc dụ ới đây rồi tr lời
Ông A có danh dmột người đàn ông, danh dự một người chống, danh dự một người
cha, danh dự một người thầy thuốc.
Cá nhân thành viên ca gia đình, ca tập th, của dòng họ ca n tộc do đó danh
dự cá nhân gắn lin với danh dự của xã hội
a. Đúng
b. Sai
62. Chọn một câu sai
Nhân phẩm là:
a. Phạm tđạo đức thường đi đôi với danh dự
b. phẩm chất đạo đức tốt năng lực giỏi
c. Nội dung của phm tnhân phẩm phạm tdanh dự gn gủi mt thiết
d. Phạm trù nhân phẩm và phạm trù danh dự cp phạm trù rất quan trọng trong đo
đức học
63. Chọn 1 câu sai
Nhân phẩm là
a. Skính trọng và nh thương đối với con người (Lòng nhân ái)
b. Hạt ngọc trong đạo đức ca nhân cách
c. Tính trung thực
d. Sdũng cm đấu tranh không khoan nhượng với cái ác trong xã hội hay trong
chính bản thân con người.
64. Cặp phạm trù nhân phẩm và danh dự phản ảnh mối quan hệ thái độ của con người
của xã hội đối với giá trị đạo đức của con người
a. Đúng
b. Sai
65. Chọn 1 câu sai
Nghĩa vụ là
a. Những nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm chủ thể phải thực hiện đối với người
khác
b. Hành vi, phong cách con người thể hiện bổn phận trách nhiệm của con người
với bản thân xã hội.
c. Một biểu hiện cthể của cái thiện nói chung
d. Mặt tt yếu của nhiệm vụ cá nhân y được thực hiện trước xã hội.
66. Phạm tnghĩa vụ ơng tâm hai phm tcó nộidung gần gủi, mt thiết
a. Đúng
b. Sai
67. Nghĩa vụ một biểu hiện cthể của cái thin nói chung thực hiện nghĩa vụ đó cái
thin
a. Đúng
b. Sai
68. Nghĩa vụ đo đức phần còn li nhiu hơn được thực hiện bằng sức ép n trong của
lương tâm mỗi người thông qua vic chp nh lut pháp.
a. Đúng
b. Sai
69. Phạm trù nghĩa vụ xuất phát từ việc bảo vệ lợi ích cá nhân, tập thể, hội một
quan hệ 02 chiều có đi lại.
a. Đúng
b. Sai
70. Chọn 1 câu sai
Lương tâm là:
a. sản phẩm của quá trình giáo dục tự giáo dục
b. Hạt ngc trong ý thức đạo đức
c. nh thức bắt buộc con người hành động cư xử theo đúng ngun tắc chuẩn
mc thực hiện bổn phn đối với bn thân gia đình.
d. Hạt nhân đạo đức ca nhân cách.
71. Lương tâm quá trình tâm lý thống nhất giữa lý trí nh cm về cái thin
a. Đúng
b. Sai
72. Chọn 1 câu sai
Chức ng của lương tâm
a. Tự kiểm sóat hành vi hoạt động
b. Biểu hiện đạo đức ca các nhân nói chung
c. Tự phê phán khi dự địnhhay thực hiện một hành vi sai ti đạo đức
d. Là cái tôi “Kiểm at viên” Công tố viên”
73. Lương tâm động cơ của mọi nh vi tcủa mọi điều kiện.
a. Đúng
b. Sai
74. Đọc kỹ 02 dẫn chứng dưới đây sau đó chọn 1 câu sai
Làm thầy giáo thì có nghĩa vụ người thầy giáo đối với học trò do đó có lương tâm
nghề nghiệp
Làm thầy thuốc nghĩa vụ người thầy thuốc đối với bệnh nhân do đó lương
tâm người thầy thuốc
a. Ý thức nghề nghiệp.?
b. Lương tâm nghề nghiệp
c. Nghĩa vụ đạo đức đối với người khác, nghĩa vụ đối với tập thể đối với xã hội.
d. Chử Tâm trong mỗi con người
75. Thin tưởng, nh vi, lối sống nhân cách cuộc đời của ai đó thực hiện những yêu
cu ca xã hội về đạo đức tức thực hin những:
a. Những nguyên tắc ca đạo đức
b. Chuẩn mực đạo đức
c. Quan h đạo đức
d. Quy cách đo đức.
76. Một người được cho thin khi nh nh của người đó phải hiền lành, hay tốt bụng,
thương yêu giúp đỡ người khác.
a. Đúng
b. Sai
77. Dựa trên ý nga của các cụm tới đây để chọn 1 câu sai
a. Thiện ý (ý ngtốt)
b. Thiện căn (tính tình tốt)
c. Thiện cm (tình cm tốt)
d. Thiện c(ý muốn tốt)
78. Đạo đức học theo quan điểm triết học duy vật biện chứng duy vật lịch sử của chủ
nghĩa c thì quan niệm dứt khóat rằng
Người ta sinh ra đã có nh thin (có đo đức) trong bn thân hay ngược li đã có nh
ác
a. Đúng
b. Sai
79. Ác có thể một lời nói, một sự vu khống, một cư xxúc phạm đến nn phẩm ca
ngườikhác
a. Đúng
b. Sai
80. Nói một lời i trung thực, giúp một người gp nn khi gặp, sẵn ng hy sinh nh
mạng của nh để cứu người khác .
a. Làm việc thin
b. Thiện căn
c. Thiện cm
d. Thiện c
81. Ác Hung ác, Độc ác, Tội ác.
a. Đúng
b. Sai
81. Ác Hung ác, Độc ác, Tội ác.
a. Đúng
b. Sai
82. Ý nghĩa cuộc sống là lẽ sống.
a. Đúng
b. Sai
Đạo đức Y học
83. Hải Thượng Lãng Ông nói
“Tôi suốt đời hành nghề trong sự vô tư và thân thiết”
a.Đúng
b.Sai
84. Đạo đức Y học là:
Chọn 01 câu đúng
a. Nguyên tắc đạo đức áp dụng cho những người hành ngh Y
b. Chuẩn mực đạo đức áp dng cho nhng ni hành hành ngh Y
c. Những quy định cho những người nh nghề
d. Những lý luận cho những người nh nghề Y
85. Đạo đức Y học
Chọn 01 câu đúng
a. Một bphận ca đạo đức ngh nghiệp yêu cầu đặc biệt có liên quan đến
việc tiến hành các hoạt y tế
b. Đạo đức ngh nghip học thuyết nghĩa vụ ca thầy thuốc c trách nhiệm của
người công dân
c. Khoa học v lý luận ca người cán bộ Y tế và bn chất của ngành Y tế
d.Đạo đức nghề nghiệp là yêu cu đặc biệt có liên quan đến việc tiến nh các hoạt
động nhằm đem li sức khỏe cho con người.
86. Đạo đức thầy thuốc Việt Nam là
Chọn 01 câu đúng
a. Sthống nhất giữa tiêu chuẩn đạo đức y học chung với những tiêu đạo đức ngh Y
nước ta
b. Toàn bnhững quy định nhằm điều chỉnh nh vi trong quá trình hoạt động nghề
nnghiệp c ta
c. Sthống nhất giữa tiêu chuẩn đạo đức Y hc chung với những tiêu chuẩn đo
đức người Việt Nam
d. Toàn bộ nguyên lý ca sự điều chỉnh, nh vi, giao tiếp, nh cm và những tiêu
chuẩn đạo đức ca thầy thuốc
87. Đạo đức Y học từ thời
a. Ai cp cđại cách đây 2500 m
b. La mã cđại cách đây 2500 m
c. Hy lạp cđại cách đây 25000 năm
d. Trung quốc cđi ch đây 2500 năm
88.Ngh Y có những đc điểm sau
Chon 01 câu sai
a.Tác động đến tất cmi người
b.c động đến giai cp, vị trí, giàu ngo
c. Có nhiều quyn lực do nm trong tay nh mạng của bệnh nhân
d.Biết nhiều bí mật về cuộc sống của người khác
89. Đặc điểm của nghề Y là
Đ
S
Dể gây ra bệnh cho người khác
Chọn
Hành vi của thầy thước khó kiểm soát
Chọn
Không mẫu hình tốt duy nhất của Y
đức đôi lúc khó diễn tả dể nguỵ biện
Chọn
Chỉ có danh dự và người cùng nh
nghề mới có thể kiểm soát được đo đức
nghề nghip
Chọn
90. Đạo đức Y học là:
Chọn 01 câu sai
a. Một khoa học ca đạo đức ngh nghiệp u cầu đặc biệt có liên quan đến
việc tiến hành các hoạt động nhằm đem lại sức khoẻ cho con người .
b. Chuẩn mực đạo đức áp dụng cho những người nh ngh Y
c. Một bộn phận ca đạo đức nghề nghiệp yêu cu đặc biệt có liên quan đến việc
tiến nh các hoạt động nhằm đem lại sức khoẻ cho con người
d. Đạo đức cộng những quy định trong nh ngh Y
91. Đạo đức Y học
Chọn 01 câu sai
a. trưc tôn giáo
b. Có cách đây 2500 năm
c. Có từ thời Hyppocrate
d. Được đề cp từ thời Hy lạp cđại
92. Không chịu chữa hay chữa không hết lòng tội
Chọn 01 câu đúng
a. Dốt
b.Thất đức
c. Hẹp hòi
d.Bt nhân
93. Y đức một phần của đạo đức con người cộng với đạo đức trong cuộc sống ngh
nghiệp
a. Đúng
b. Sai
94. Những sai phạm những thiếu xót của thầy thuốc hoặc của cán bộ y tế nói chung
Chọn 01 câu đúng
a. Có ý nghĩa đối với ngh nghiệp
b.Có gtrị về mặt thống kê y học
c. Ảnh ng đến uy n cá nhân
d. Vi phạm khía cạnh ca đạo đức y học
95. Tiêu chuẩn đạo đức y học bao gồm
Chọn câu sai
a. Đạo đức cơ bản con người mới xã hội chủ nghĩa
b. Trách nhiệm nghề nghiệp
c. Trung với nước, hiếu với dân, yêu thương con người, cần kiệm liêm chính, chí
công vô tư
d. Hành nghề vì mục đích trong sáng
96. Nguyên tắc cơ bản trong đạo đức y học là
Chọn câu sai
a. Tôn trọng con người, tôn trọng quyền tự quyết, tôn trọng cá nhân
b. Đối xử bình đẳng
c. Làm điều tốt, không m điều nguy hại, giảm thiểu tối đa gây các tác hại cho người
khác
d. Nguyên tắc công bằng
LÝ TƯỞNG ĐẠO ĐỨC NGHỀ Y THÔNG QUA CÁC LI THỀ
97. Ý nghĩa và gtrị ca lời thề hyppocrate trong nghề là
Chọn 01 câu sai
a. nh nghề phải công bằng
b.Đặt lợi ích của bệnh nhân lên trên hết
c. Tách thần học ra khỏi phương châm trliệu
d.Chữa bệnh phải lương tâm
98. Hải Thượng Lãng Ông
Chọn 01 câu sai
a. Là người xây dựng hệ thống y thuật Việt Nam
b. Là một nhà châm cứu đại tài
c. Là người đưa lý luận kiến thức động Y o nghề Việt Nam
d.Là người thầy thuốc luôn luôn đề cao Y đức
99. Ý nghĩa và gtrị ca Y huấn cách ngôn trong nghề Y
Chọn 01 câu sai
a. Phẩm chất thầy thuốc là phải yêu nghề
b. Phải y đo
c. Chú ý đến người nghèo
d. Giử gìn danh giá người thầy thuốc
100. Ý nghĩa gtrị của tuyên ngôn Geneve trong ngh Y đề cao lý tưởng cao đẹp
của nghề Y luôn sn sang hy sinh cống hiến cho sự nghiệp chữa bnh cứu người
a. Đúng.
b, sai
101. Tuyên ngôn GENEVE nói về sự cống hiến của thầy thuốc cho mục đích nhân đạo
a. Đúng
b. Sai
NGUYÊN TẮC CƠ BN CỦA ĐẠO ĐC Y HC
102. Nguyên tắc
a. Những quy địnhn hu như bất di bất dịch được cá nhân, xã hội, cộng đồng, quốc
gia công nhân
b. Những yêu cầu nền tảng đòi hỏi chủ thể phải tuân thủ đúng trình tự nhằm đạt
mục đích đề ra một cách tối ưu
c. Tiêu chuẩn đạo đức ng xtả các điểm chyếu trong phong cách hành vi rất
đáng tôn kính của thầy thuốc
d. a, b, c đúng
103. Nguyên tắc cơ bản của đạo đức học y học là luật trong ngành
a. Đúng
b. Sai
104. Đạo đức đề cập tới sự phân biệt đúng sai những hậu quả về đức hạnh liên quan
đến hành vi của con người
a. Đúng
b. Sai
105. Đạo đức Y học
Chọn 01 câu sai
a. Là một nhánh ca đạo đức nói chung
b. Liên quan chặt ch tới luật pháp
c. Liên quan đến cuộc sống trong xã hội xã hội
d. Là đo đức ngh nghiệp
106. Quyn tự chủ
Chọn 01 câu sai
a. Là tự quyết định khi có được thông tin
b. Là tự qun lý bản thân nh
c. Là quyn con người
d. Là quyền bảo đảm pháp
107. Quyn tự đưa ra quyết định dựa trên sthu nhận thông tin, hiểu biết kiến thức,
ng lực tự chịu tch nhiệm của bản thân là quyn tự chủ
a. Đúng.
b. Sai
108. Tôn trọng quyn tự chủ của bnh nhân nguyên tc
a. Cn thiết n các nguyên tắc khác
b. Quan trọng nhất so với các nguyên tắc khác
c. Quyết định chi phối các ngun tắc khác
d. Rt quan trọng nh ởng tới các nguyên tắc kc
109. Những tiêu ckhẳng định bệnh nhân có đủ điều kiện để tự nh ra quyết định
Đúng
Sai
Không có chậm phát triển vể thể chất
Chọn
Không có rối loạn tâm thn hoặc thiu
ng tâm thần
Chọn
Không có bệnh
Chọn
Không có nghin nh hưởng tới ng
lực tâm thần
Chọn
Quan hệ tốt với thầy thuốc
Chọn
110. Chọn 01 câu đúng
a. Nguyên tắc tôn trọng quyền tự quyết trong chăm sóc sức khỏe yêu cầu chúng ta
phải quan tâm đến người bệnh trước tiên không quan quan tâm đến sự đồng ý trước
khi chúng ta làm một gì đó
b. Trong chăm sóc sức khỏe tôn trọng quyền tự quyết của con người bao gồm 08 nội
dung
c. Quyền tự quyết của con người yêu cầu chúng ta phải quan tâm đến việc
đồng ý của người khác trước khi chúng ta làm việc gì đó
d. Tất cả đều sai
111. 01 bệnh nhân nhập viện phẩu thuật mong khỏi bệnh động kinh. Sau phẩu thuật bệnh
nhân lit nửa người (P), Bnh nhân được BV tuyến trên Bs Khám thấy Nhu nảo (T)
gn như bị mất hết. Quyn lợi tốt nhất cho BN y hiện tại là gì ?
Đúng
Sai
Không tử vong
Chọn
Phẩu thuật lần nửa
Chọn
Không xãy ra tai biến
Chọn
Không đ bệnh hở sọ
Chọn
Không đ động kinh tm
Chọn
112. 01 bệnh nhân do tai nạn bị gảy t 02 xương cng tay (P) khi nhập viện hiện hội
chẩn cp cứu trong quá trình hội ý đ bệnh nhân được quyn lợi tốt nhất cho bệnh nhân
y là gì
Đúng
Sai
Không tử vong
Chọn
Phục hồi toàn bộ cánh tay trở lại
bình thường
Chọn
Ct bỏ nh tay
Chọn
Bo tồn cánh tay thế cơ
ng
Chọn
Không nhiễm trùng nhiễm độc
Chọn
113. Quy định Bác cn nh động quyn lợi tốt nhất của bệnh nhân khi cung cp
dịch vụ cm sóc sức khỏe ca tổ chức, cá nhân o đưa ra
Đúng
Sai
Hiệp hội thầy thuốc Y
khoa thế giới
Chọn
Luật quốc tế về đo đức Y
học
Chọn
Tuyên ngôn GENEVE
Chọn
Luật khám chữa bệnh
VIỆT NAM
Chọn
Hải thượng Lãng Ông Lê
Hữu Trác
Chọn
114. Để bảo mật thông tin của bệnh nhân cần thực hiện một số quy định như sau
Đúng
Sai
Bảo quản an toàn hồ bệnh
Chọn
án
Chia sẽ thông tin trong nhóm
chăm sóc bệnh
Chọn
Chia sẽ với điều dưỡng chăm
sóc bệnh nhân
Chọn
Bệnh án phải ghi rang,
sạch sẽ
Chọn
hóa thông tin
Chọn
115. Sau khi khám bệnh cho 01 bệnh nhân c sĩ trực đi o phòng nh chính i
chuyên với điều dưỡng Đã xơ gan, có nôn ra máu rồi, lại còn lao phổi nữa thì chết chứ
sống làm sao được Câu chuyn trên đã vi phạm quy định nào ới đây
Đúng
Sai
Thái độ khi cm sóc bệnh nhân
Chọn
Giao tiếp với bệnh nhân
Chọn
Bo mt thông tin cho bệnh
nhân
Chọn
Tuân thủ nguyên tắc mthông
tin cn thiết mức tối thiu”
Chọn
Chia sẽ thông tin trong nhóm
cm sóc bệnh
Chọn
116. Trong một số trường hợp c có thể mở thông tin không cn có sự đồng ý ca
bệnh nhân
Chọn 01 câu sai
a. Cp Cứu
b.Tòa án cnh t đề nghị
c. mối qquan h
d.lợi ích cộng đồng
117. Chọn 01 nói không có mối liên quan tới quyn tự quyết của bệnh nhân
Chọn 01 câu sai
a. Trong khi cm sóc người bệnh có quyn đưa ra ý kiến bt k thời đim nào
b.Trong hoạt động có liên quan đến vấn đ cm sóc sức khỏe người bệnh có quyn
lựa chọn và quyết định
c. Bnh nhân người quen bác quyền tự quyết thuận lợi hơn.
d.Cn có đầy đủ thông tin chính xác để người bệnh có cơ sở tquyết
118. Để có sự đồng ý của bệnh nhân c cần cung cp những thông tin
Đúng
Sai
Ưu khuyết điểm của thăm khám
và điều trị
Xét nghiệm tổng quát
Giới thiệu người chăm sóc
Giới thiệu với người bệnh phương
pháp mới
Giá tiền
Chọn
119. Công bằng đơn giản là không thiên vị
a. Đúng
b. Sai
120. Công bằng trong chăm sóc y khoa không nghĩa cào bằng đem chia đều cho
nhau
a. Đúng
b. Sai
120. Công bằng trong cm sóc y khoa không có nghĩa cào bằng đem chia đều cho
nhau
a. Đúng
b. Sai
121. Để thực hin đúng làm điều thin không làm điều ác thy thuốc thực hiện đúng các
êu cu dưới đây
Đúng
Sai
Đồng cm nổi đau bnh
nhân
X
Coi bệnh nhân như người
thân của nh
X
Sn ng giúp đở bnh
nhân
X
Cân nhắc khả năng tài
chính
X
Cân nhắc cn thn đảm
bảo lợi ích nhiều hơn nguy
X
QUAN HỆ THẦY THUỐC VỚI HI
122. Trong mối quan h giữa thy thuốc hội một số nội dung có liên quan dưới đây
Chọn 01 câu không đúng
a.Bác là một công dân
b.Bác là một thành viên trong xã hội, cộng đồng
c. Bác có vai tquan trọng trong xã hội, cộng đồng
d.Bác có trách nhim nghĩa vụ đối với xã hội, công đồng
123. Để thực hiện tốt mi quan hệ thầy thuốc Xã hội Bác phi
Chọn 01 câu sai
a. Tôn trọng và tuân thủ pháp luật
b.Có nền tảng đo đức xã hội
c. Tôn trong nhân phẩm cộng đồng
d.Tôn trong gtrị văn hóa của cộng đồng
124. Tham gia khám chữa bệnh cp cứu khẩn cp tại cộng đồng thường vụ thường
xuyên của thầy thuốc
a. Đúng
b. Sai
125. Những tiêu chí nào dưới đây thể hiện nhân sinh quan cách mạng vững vàng trong
mối quan hệ thầy thuốc - xã hội:

Preview text:

Lưu ý:
i) Có những câu không chắc đáp án, tổ soạn đã cố gắng hết sức nhưng chắc chắn sẽ có
sai sót nên đáp án chỉ mang tính chat tham khảo
ii) Soạn đáp án cả 200 câu, thầy có dặn bài nào không dạy thì không cho nên các bạn tự
loại những câu thầy không dạy.
PHẦN ĐẠO ĐỨC HỌC
1. Các hiện tương xảy ra trong xã hội dưới đây được xem như là có liên quan đến đạo đức Chọn 01 câu sai
a. Đứng dậy chào khi thầy vào lớp học
b.Khi ra khỏi nhà thì thưa về đến nhà thì trình
c. Trao đổi, làm chuyên riêng trong giờ học
d. Thầy thuốc cãi nhau với bệnh nhân trong thăm khám
2. Đạo đức là tổng hợp các hiện tượng xã hội thể hiện các mối quan hệ giữa người với
người, người với nhóm người, người với xã hội a. Đúng b. Sai
3. Danh từ đạo đức từ tiếng Latinh, Hy lạp có nghĩa là Đúng Sai Phong tục X Luân lý X Dân tộc S Văn hóa S Tập tục X
4. Toàn bộ những đặc điểm của một xã hội, hoạt động xã hội mà con người thực hiện
trong quan hệ với người khác, tập thể, cộng đồng là Chọn 01 câu đúng: a. Đạo làm người b.Đạo lý làm người
c. Thuộc tính của đạo đức d. Tất cả đều sai. 5. Đạo là: Đúng Sai
Con đường sống của con Đ người..
Tư tưởng của một nhóm S người Đường thiên nhiên S Lề lối làm việc Đ
Là một trong những phạm Đ trù quan trọng
6. Những nguyên tắc của đạo đức là Đúng Sai Sự kính trọng X Sự lể phép X Sự quan tâm X Sự thông cảm X Sự giúp đỡ X
7. Lòng yêu nước, tinh thần quốc tế vô sản, tính tập thể là Chọn 01 câu đúng a. Chủ nghịa nhân đạo
b. Những nguyên tắc của đạo lý
c. Những nguyên tắc của đạo đức
d. Những nguyên lý của đạo đức
8. Theo Khổng Tử sống đúng luân thường là có đạo lý a.Đúng b.Sai
9. Đạo đức là mức độ tập trung đạo lý ở một con người a. Đúng b. Sai
10. Trong từ đạo của đạo đức học lối sống và hành vi của con người được mọi người
chấp hành phải được thực hiện như sau Chọn câu sai a. Tự giác b. Tự nguyện c. Nghiêm túc d. Tự do
11. Gặp người lớn hơn mình thì cúi đầu chào, gọi thì dạ, bảo thì vâng, nói năng lịch sử,
ăn mặc chỉnh tề những nội dung trên là:
a. Là những nguyên tắc của đạo đức
b. Là những chuẩn mực đạo đức được cụ thể hóa.
c. Là những quy định về hành vi đạo đức
d. Là những tư tưởng của xã hội.
12. Đạo là những yêu cầu của xã hội a. Đúng b. Sai
13. Đạo đức là hình thái ý thức xã hội, là một trong những phương pháp cơ bản nhằm
điều tiết chuẩn mực lao động của con người a. Đúng b. Sai
14. Những yêu của xã hội trong đạo được xếp thành 3 tầng từ gốc đến ngọn, từ khái quát
đến cụ thể, từ lớn đến nhỏ theo các nội dung sau Chọn câu sai
a. Những nguyên tắc của đạo đức
b. Những Tập quán, phong tục xã hội có sẵn
c. Những chuẩn mực đạo đức
d. Những quy định về hành vi đạo đức
15. Trong đạo khi thể hiện tình thương với người khác, sự kính trong với người khác, sự
tinh tưởng sự quan tâm là những quy định về hành vi thực hiện chuẩn mực kính trọng a. Đúng b. Sai
16. Thầy thuốc có hành vi kính trọng người bệnh, nói năng lịch sự, nhẹ nhàng, trang phục
trong làm việc cũng như ngoài xã hội chỉnh tế, nghiêm túc, cúi đầu chào khi gặp đồng
nghiệp lớn tuổi, cúi đầu chào khi ai đó chào mình. Như vậy người thầy thuốc đã thực
hiện đúng những quy định về hành vi đạo đức a. Đúng b. Sai
17. Theo quan niệm lịch sử (triết học) Đạo đức là
a. Một trong những hình thái sớm nhất của ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử loài người
b. Tổng hợp những quan niệm về Thiện-Ác, Trung thực-Giả dối, Đáng khen-đáng chê
cùng những nguyên tắc phù hợp với quan niệm đó c. a,b đều đúng d. a đúng, b sai
18. Đạo đức nói chung và đạo đức y học nói riêng là một thể thống nhất không có mâu thuẩn nhau a. Đúng b. Sai
19. Đạo đức có trước tôn giáo a. Đúng b. Sai
20. Quan hệ đạo đức hình thành a. Tình cảm đạo đức
b. Thực tiễn đạo đức
c. Ý thức đạo đức d. Quan hệ đạo đức
21. Trái với đức là vô đạo lý a. Đúng b. Sai
22. Không thực hiện đạo mà làm trái ngược với đạo lý a. Vô đạo b. Ác c. Thất đức d. a,b,c đúng
23. Cúi đầu chào, gọi thì dạ, bảo thì vâng, ăn mặc chỉnh tề là Chọn 01 câu sai
a. Chuẩn mực đạo đức
b.Là những chuẩn mực cụ thể hóa của chủ nghĩa nhân đạo c. Hành vi đạo đức d. Tất cả đều sai
24. Lối sống hành vi được mọi người chấp nhận và thực hiện theo yêu cầu của xã hội một cách Chọn 01 câu sai a.Tự chủ b.Tực giác c. Tự nguyện d.Tự do
25. Những yêu cầu xã hội được xếp thành 03 tầng từ gốc đến ngọn từ lớn đến nhỏ theo sắp xếp như sau
Một là chủ nghĩa nhân đạo, lòng yêu nước, tinh thần quốc tế vô sản, tính tập thể
Hai là hành vi đạo đức như cúi đầu chào, gọi thi dạ, bảo thì vâng
Ba là những chuẩn mực đạo đức a. Đúng b. Sai
26. Toàn bộ những tư tưởng xã hội nói lên những yêu cầu của xã hội đối với lối sống
hành vi để thực hiện nghĩa vụ cá nhân có liên quan đến lợi ích của người khác của tập thể của xã hội.
a. Đạo đức con người b. Đạo lý làm người c. Đạo lý làm người
d. Đạo đức nghề nghiệp
27. Đạo là những điều thiện
Đức là sự làm điều thiện a. Đúng b. Sai
28. Người bán hàng ăn không bao giờ bán thức ăn có hại cho sức khoẻ con người; Như
vậy người bán hàng đã thực hiện được điều thiện a. Đúng b. Sai
29. Trong đạo đức mọi người được quyền thực hiện một cách tự giác, tự nguyện, tự do trong
a. Trong đời sống xã hội b. Đạo đức xã hội
c. Lối sống hành vi theo yêu cầu của xã hội
d. Hành vi thái độ theo yêu cầu xã hội
30. Những chuẩn mực cụ thể hóa nguyên của chủ nghĩa nhân đạo là Chọn 01 câu sai a. Sự kính trọng b. Sự tin tưởng c. Sự yêu quí
d. Sự quan tâm, sự thông cảm
31. Đạo là đạo lý làm người a. Đúng b. Sai
32. Những quan niệm về cái đúng cái sai, cái thiện cái ác, và niềm tin; cơ bản là khác
nhau trong tất cả các xã hội a. Đúng b. Sai
33. Những chuẩn mực của xã hội để phân biệt giữa cái đúng cái sai, và những giá trị về
phẩm hạnh bởi hoạt động của con người là a. Đạo đức b. Đạo đức xã hội c. Đạo làm người d. Đạo giáo 34. Khái niệm: Chọn 01 câu đúng
a. Là mô tả chi tiết, minh bạch về một sự vật hiện tượng nhằm mục đích giúp người
học hiểu rõ sự vật hiện tượng đó
b. Là khái quát về một sự vật hiện tượng đang xãy ra trong đời sống xã hội
c. Là mô tả khái quát về một sự vật hiện tượng nhằm mục đích giúp người đọc
hình dung ra sự vật hiện tượng đó mà thôi

d. Tất cả các câu trên đều đúng
35. Ý thức đạo đức là Đúng Sai
Hình thái ý thức đạo đức X
được hiểu là toàn bộ
những quan niệm về Thiện
ác, trách nhiệm và lương tâm
Ý thức về hệ thống những X quan hệ trong xã hội
Những lý tưởng của con X người trong xã hội Bao hàm cả những cảm X
xúc, tình cảm đạo đức của con người
Hệ thống những mối quan X
hệ giữa con người với con
người, con người với xã
hội, cá nhân xã hội xét về mặt đạo đức
36. Những chuẩn mực của đạo đức Đ S Sự thông cảm X Thương dân X Tình thương X
Quan tâm đến người khác X
37. Những chuẩn mực của đạo đức là cụ thể hoá của chủ nghĩa yêu nước trong những
nguyên tắc của đạo đức a. Đúng b.Sai .
. Những quy định về hành vi đạo đức thực hiện chuẩn mực của sự kính trọng là: Chọn câu đúng hoặc sai Đ S Cúi đầu chào X Nói năng chậm rải X Ăn mặc chỉnh tề X
Quan tâm đến người khác X
38. Tầng thứ 3 trong yêu cầu của đạo đức là những quy định về giao tiếp để thể hiện
chuẩn mực của sự kính trọng a. đúng b. sai
39. Đạo đức còn được xem là khái niệm luân thường đạo lý của con người được sử dụng
trong các phạm vi dưới đây Đ S Lương tâm X Nhân phẩm X Hệ thống phép tắc S Giá trị đạo đức S
40.Các chuẩn mực đạo đức có những điều quy định bằng văn bản, bằng lời nói của người
đứng đàu bộ lạc, một dòng họ, một gia đình a.Đúng b.Sai
41.Cấu trúc của đạo đức gồm Chọn câu đúng hoặc sai Đ S Ý thức đạo đức CHỌN Hành vi đạo đức CHỌN Thực tiễn đạo đức CHỌN Quan hệ đạo đức CHỌN
42.Ý thức đạo đức là Chọn câu đúng hoặc sai Đ S
Toàn bộ những quan niệm CHỌN về thiện, ác
Hệ thống những mối quan CHỌN
hệ giữa con người trong xã
hội xét về mặt đạo đức
Bao hàm cả những cảm xúc CHỌN
tình cảm đạo đức của con người Phạm trù đạo đức
43. Phạm trù là cái nhìn tổng quan về sự vật hiện tượng đang được nói đến a. Đúng b.Sai
44. Phản ảnh những khái niệm chung nhất phản ảnh những đặc tính cơ bản, những
phương tiện mối quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng trong đời sống thực tế a. Phạm trù triết học b. Phạm trù y đức c. Phạm trù đạo đức d. phạm trù tôn giáo 45. Phạm trù Đúng Sai
Là hình thức của tư duy CHỌN
phản ánh bản chất của sự vật hiện tượng
Là cái nhìn tổng quan về CHỌN
sự vật hiện tượng đang được nói đến Là khuôn mẫu cho người CHỌN
ta bắt chước, khuôn mẫu phải tuân theo Có tính phân cực CHỌN
Đạo đức ngoài việc thông CHỌN báo những nội dung còn
biểu hiện thái độ của con người và sự đánh giá 46. Nghĩa vụ là Chon 01 câu đúng nhất
a. Việc làm có đạo lý, có tình càm,
b.Làm việc nghĩa, làm việc có đức, có đạo đức
c. Việc làm có đạo lý, có nghĩa lý, có tình nghĩa
d.Việc làm tốt,, đúng quy định của xã hội 47. Lương tâm là Đúng Sai
Năng lực tự đánh giá và CHỌN
điều chỉnh hành vi đạo đức của bản than trong mối
quan hệ với người khác
Một cấu trúc tâm lý thống CHỌN
nhất giữa lý trí và tình cảm về cái thiện
Tính cách tự kiểm soát bản CHỌN than
Hạt nhân đạo đức của nhân CHỌN cách
Đặc điểm của đời sống đạo CHỌN
đức nhờ có lương tâm mà
con người tự điều chỉnh hành vi của mình
48. Hạnh phúc là cuộc sống được đầy đủ và hợp lý a. Đúng b. Sai
49. Những hành động dưới theo anh chị có liên quan đến phạm trù lương tâm Chọn 01 câu sai
a. Dửng dưng trước đau khổ người khác
b. Độc ác gây khổ đau cho người khác
c. Không âu lo không hối tiếc
d. Không lý tưởng, không động lực 50. Lương tâm là Chọn câu đúng hoặc sai Đ S
Quá trình tâm lý thống nhất CHỌN
giữa lý trí và và tình cảm về cái thiện Hình thức bắt buộc con CHỌN
người hành động cư xử theo
đúng nguyên tắc chuẩn mực
thực hiện bổn phận đối với bản thân và gia đình
Hạt nhân đạo đức của nhân CHỌN cách
Nhân tố quan trọng trong ý ?? thức đạo đức 51. Lương tâm Đúng Sai
Hạt nhân đạo đức của CHỌN nhân cách
Hạt Ngọc trong ý thức đạo CHỌN đức của mỗi người
Đặc điểm của đời sống CHỌN đạo đức
Vừa là cái tôi kiểm soát CHỌN viên,,, công tố viên
Là quan tòa cái tôi của CHỌN?? hành động
52. Cặp phạm trù phản ánh mối quan hệ thái độ của xã hội đối với con người là nghĩa vụ và lương tâm a. Đúng b. Sai
53. Phạm trù nào dưới đây nói lên phẩm chất đạo đức có giá trị của một cá nhân để các
nhân đó được xã hội đánh giá Đúng Sai Nhân phẩm CHỌN Danh dự CHỌN Nghĩa vụ CHỌN Lương tâm CHỌN Hạnh phúc CHỌN
54. Những quy định về hành vi đạo đức Đúng Sai Cúi đầu chào CHỌN Gọi thì dạ CHỌN Ăn mặc chỉnh tề CHỌN Quan tâm người khác CHỌN Chăm sóc người thân CHỌN 55. Trái với vinh dự là
a. Sự nhục nhã kèm theo sự xấu hỗ của bản thân và sự chê cười của dư luận XH
b. Tổng thể những phẩm chất của đạo đức cá nhân được xã hội đánh giá thấp
c. Không có sự kính trọng và lòng nhân ái mà xã hội đã đánh giá d. Sự thiếu trung thực 56. Nhân phẩm là Chọn câu sai
a. Tổng thể những phẩm chất đạo đức cá nhân được xã hội đánh giá
b. Phẩm giá mà mỗi con người phải có để phân biệt với con vật
c. Phẩm chất đạo đức tốt,năng lực giỏi.
d. Sự dũng cảm đấu tranh không khoan nhượng với ai khác. 57. Nghĩa vụ là Chọn câu sai
a. Nhiệm vụ,bổn phận, trách nhiệm mà chủ thể phải thực hiện đối với người khác.
b.Một biểu hiện cụ thể của cái thiện nói chung.
c. Mặt tất yếu của nhiệm vụ mà cá nhân ấy được thực hiện trước xã hội
d. Hành vi, phong cách của con người thể hiện bổn phận, trách nhiệm của con
người với bản thân xã hội 58. Lương tâm là Chọn câu sai
a. Hạt nhân đạo đức của nhân cách
b. Bắt buộc con người hành động cư xử theo đúng nguyên tắc chuẩn mực thực
hiện bổn phận trách nhệm đốivới gia đình, bản thân
c. Sản phẩm của quá trình giáo dục, tự giáo dục
d. Hạt ngọc trong ý thức đạo đức
59. Trái với danh dự là:
a. Sự nhục nhã và sự chê cười của dư luận xã hội
b. Là sự xấu hổ của bản thân và sự chê cười của xã hội, gia đình, dòng họ
c. Không có sự kính trọng của người khác, của gia đình, dòng họ và xã hội.
d. Sự xấu hổ của bản thân, sự nhục nhã, sự chê cười của dư luận xã hội
60. Mỗi người có nhiều danh dự khác nhau a. Đúng. b. Sai.
61. Anh chị đọc ví dụ dưới đây rồi trả lời
Ông A có danh dự một người đàn ông, danh dự một người chống, danh dự một người
cha, danh dự một người thầy thuốc.
Cá nhân là thành viên của gia đình, của tập thể, của dòng họ của dân tộc do đó danh
dự cá nhân gắn liền với danh dự của xã hội a. Đúng b. Sai 62. Chọn một câu sai Nhân phẩm là:
a. Phạm trù đạo đức thường đi đôi với danh dự
b. phẩm chất đạo đức tốt năng lực giỏi
c. Nội dung của phạm trù nhân phẩm và phạm trù danh dự gần gủi mật thiết
d. Phạm trù nhân phẩm và phạm trù danh dự là cặp phạm trù rất quan trọng trong đạo đức học 63. Chọn 1 câu sai Nhân phẩm là
a. Sự kính trọng và tình thương đối với con người (Lòng nhân ái)
b. Hạt ngọc trong đạo đức của nhân cách c. Tính trung thực
d. Sự dũng cảm đấu tranh không khoan nhượng với cái ác ở trong xã hội hay trong
chính bản thân con người.
64. Cặp phạm trù nhân phẩm và danh dự phản ảnh mối quan hệ và thái độ của con người
của xã hội đối với giá trị đạo đức của con người a. Đúng b. Sai 65. Chọn 1 câu sai Nghĩa vụ là
a. Những nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm mà chủ thể phải thực hiện đối với người khác
b. Hành vi, phong cách con người thể hiện bổn phận trách nhiệm của con người với bản thân xã hội.
c. Một biểu hiện cụ thể của cái thiện nói chung
d. Mặt tất yếu của nhiệm vụ mà cá nhân ấy được thực hiện trước xã hội.
66. Phạm trù nghĩa vụ lương tâm là hai phạm trù có nộidung gần gủi, mật thiết a. Đúng b. Sai
67. Nghĩa vụ là một biểu hiện cụ thể của cái thiện nói chung thực hiện nghĩa vụ đó là cái thiện a. Đúng b. Sai
68. Nghĩa vụ đạo đức là phần còn lại nhiều hơn được thực hiện bằng sức ép bên trong của
lương tâm mỗi người thông qua việc chấp hành luật pháp. a. Đúng b. Sai
69. Phạm trù nghĩa vụ xuất phát từ việc bảo vệ lợi ích cá nhân, tập thể, xã hội nó là một
quan hệ 02 chiều có đi có lại. a. Đúng b. Sai 70. Chọn 1 câu sai Lương tâm là:
a. sản phẩm của quá trình giáo dục và tự giáo dục
b. Hạt ngọc trong ý thức đạo đức
c. Hình thức bắt buộc con người hành động cư xử theo đúng nguyên tắc chuẩn
mực thực hiện bổn phận đối với bản thân và gia đình.
d. Hạt nhân đạo đức của nhân cách.
71. Lương tâm là quá trình tâm lý thống nhất giữa lý trí và tình cảm về cái thiện a. Đúng b. Sai 72. Chọn 1 câu sai
Chức năng của lương tâm
a. Tự kiểm sóat hành vi hoạt động
b. Biểu hiện đạo đức của các nhân nói chung
c. Tự phê phán khi dự địnhhay thực hiện một hành vi sai trái vô đạo đức
d. Là cái tôi “Kiểm sóat viên” “Công tố viên”
73. Lương tâm là động cơ của mọi hành vi tố của mọi điều kiện. a. Đúng b. Sai
74. Đọc kỹ 02 dẫn chứng dưới đây sau đó chọn 1 câu sai
Làm thầy giáo thì có nghĩa vụ người thầy giáo đối với học trò và do đó có lương tâm nghề nghiệp
Làm thầy thuốc có nghĩa vụ người thầy thuốc đối với bệnh nhân và do đó có lương tâm người thầy thuốc
a. Ý thức nghề nghiệp.?
b. Lương tâm nghề nghiệp
c. Nghĩa vụ đạo đức đối với người khác, nghĩa vụ đối với tập thể đối với xã hội.
d. Chử Tâm trong mỗi con người
75. Thiện là tư tưởng, hành vi, lối sống nhân cách cuộc đời của ai đó thực hiện những yêu
cầu của xã hội về đạo đức tức là thực hiện những:
a. Những nguyên tắc của đạo đức
b. Chuẩn mực đạo đức c. Quan hệ đạo đức
d. Quy cách đạo đức.
76. Một người được cho là thiện khi tính tình của người đó phải hiền lành, hay tốt bụng,
thương yêu giúp đỡ người khác. a. Đúng b. Sai
77. Dựa trên ý nghĩa của các cụm từ dưới đây để chọn 1 câu sai
a. Thiện ý (ý nghĩ tốt)
b. Thiện căn (tính tình tốt)
c. Thiện cảm (tình cảm tốt)
d. Thiện chí (ý muốn tốt)
78. Đạo đức học theo quan điểm triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử của chủ
nghĩa Mác thì quan niệm dứt khóat rằng
Người ta sinh ra đã có tính thiện (có đạo đức) trong bản thân hay ngược lại đã có tính ác a. Đúng b. Sai
79. Ác có thể là một lời nói, một sự vu khống, một cư xử xúc phạm đến nhân phẩm của ngườikhác a. Đúng b. Sai
80. Nói một lời nói trung thực, giúp một người gặp nạn khi gặp, sẵn sàng hy sinh tính
mạng của mình để cứu người khác . a. Làm việc thiện b. Thiện căn c. Thiện cảm d. Thiện chí
81. Ác là Hung ác, Độc ác, Tội ác. a. Đúng b. Sai
81. Ác là Hung ác, Độc ác, Tội ác. a. Đúng b. Sai
82. Ý nghĩa cuộc sống là lẽ sống. a. Đúng b. Sai Đạo đức Y học
83. Hải Thượng Lãng Ông nói
“Tôi suốt đời hành nghề trong sự vô tư và thân thiết” a.Đúng b.Sai
84. Đạo đức Y học là: Chọn 01 câu đúng
a. Nguyên tắc đạo đức áp dụng cho những người hành nghề Y
b. Chuẩn mực đạo đức áp dụng cho những người hành hành nghề Y
c. Những quy định cho những người hành nghề
d. Những lý luận cho những người hành nghề Y 85. Đạo đức Y học là Chọn 01 câu đúng
a. Một bộ phận của đạo đức nghề nghiệp là yêu cầu đặc biệt có liên quan đến
việc tiến hành các hoạt y tế
b. Đạo đức nghề nghiệp là học thuyết nghĩa vụ của thầy thuốc và cả trách nhiệm của người công dân
c. Khoa học về lý luận của người cán bộ Y tế và bản chất của ngành Y tế
d.Đạo đức nghề nghiệp là yêu cầu đặc biệt có liên quan đến việc tiến hành các hoạt
động nhằm đem lại sức khỏe cho con người.
86. Đạo đức thầy thuốc Việt Nam là Chọn 01 câu đúng
a. Sự thống nhất giữa tiêu chuẩn đạo đức y học chung với những tiêu đạo đức nghề Y ở nước ta
b. Toàn bộ những quy định nhằm điều chỉnh hành vi trong quá trình hoạt động nghề nnghiệp ở nước ta
c. Sự thống nhất giữa tiêu chuẩn đạo đức Y học chung với những tiêu chuẩn đạo đức người Việt Nam
d. Toàn bộ nguyên lý của sự điều chỉnh, hành vi, giao tiếp, tình cảm và những tiêu
chuẩn đạo đức của thầy thuốc
87. Đạo đức Y học từ thời
a. Ai cập cổ đại cách đây 2500 năm
b. La mã cổ đại cách đây 2500 năm
c. Hy lạp cổ đại cách đây 25000 năm
d. Trung quốc cổ đại cách đây 2500 năm
88.Nghề Y có những đặc điểm sau Chon 01 câu sai
a.Tác động đến tất cả mọi người
b.Tác động đến giai cấp, vị trí, giàu nghèo
c. Có nhiều quyền lực do nắm trong tay tính mạng của bệnh nhân
d.Biết nhiều bí mật về cuộc sống của người khác
89. Đặc điểm của nghề Y là Đ S
Dể gây ra bệnh cho người khác Chọn
Hành vi của thầy thước khó kiểm soát Chọn
Không có mẫu hình tốt duy nhất của Y Chọn
đức đôi lúc khó diễn tả dể nguỵ biện
Chỉ có danh dự và người cùng hành Chọn
nghề mới có thể kiểm soát được đạo đức nghề nghiệp
90. Đạo đức Y học là: Chọn 01 câu sai
a. Một khoa học của đạo đức nghề nghiệp là yêu cầu đặc biệt có liên quan đến
việc tiến hành các hoạt động nhằm đem lại sức khoẻ cho con người .
b. Chuẩn mực đạo đức áp dụng cho những người hành nghề Y
c. Một bộn phận của đạo đức nghề nghiệp là yêu cầu đặc biệt có liên quan đến việc
tiến hành các hoạt động nhằm đem lại sức khoẻ cho con người
d. Đạo đức cộng những quy định trong hành nghề Y 91. Đạo đức Y học Chọn 01 câu sai a. Có trước tôn giáo
b. Có cách đây 2500 năm c. Có từ thời Hyppocrate
d. Được đề cập từ thời Hy lạp cổ đại
92. Không chịu chữa hay chữa không hết lòng là tội Chọn 01 câu đúng a. Dốt b.Thất đức c. Hẹp hòi d.Bất nhân
93. Y đức là một phần của đạo đức con người cộng với đạo đức trong cuộc sống nghề nghiệp a. Đúng b. Sai
94. Những sai phạm những thiếu xót của thầy thuốc hoặc của cán bộ y tế nói chung Chọn 01 câu đúng
a. Có ý nghĩa đối với nghề nghiệp
b.Có giá trị về mặt thống kê y học
c. Ảnh hưởng đến uy tín cá nhân
d. Vi phạm khía cạnh của đạo đức y học
95. Tiêu chuẩn đạo đức y học bao gồm Chọn câu sai
a. Đạo đức cơ bản con người mới xã hội chủ nghĩa
b. Trách nhiệm nghề nghiệp
c. Trung với nước, hiếu với dân, yêu thương con người, cần kiệm liêm chính, chí công vô tư
d. Hành nghề vì mục đích trong sáng
96. Nguyên tắc cơ bản trong đạo đức y học là Chọn câu sai
a. Tôn trọng con người, tôn trọng quyền tự quyết, tôn trọng cá nhân
b. Đối xử bình đẳng
c. Làm điều tốt, không làm điều nguy hại, giảm thiểu tối đa gây các tác hại cho người khác d. Nguyên tắc công bằng
LÝ TƯỞNG ĐẠO ĐỨC NGHỀ Y THÔNG QUA CÁC LỜI THỀ
97. Ý nghĩa và giá trị của lời thề hyppocrate trong nghề là Chọn 01 câu sai
a. Hành nghề phải công bằng
b.Đặt lợi ích của bệnh nhân lên trên hết
c. Tách thần học ra khỏi phương châm trị liệu
d.Chữa bệnh phải có lương tâm
98. Hải Thượng Lãng Ông Chọn 01 câu sai
a. Là người xây dựng hệ thống y thuật Việt Nam
b. Là một nhà châm cứu đại tài
c. Là người đưa lý luận kiến thức động Y vào nghề Việt Nam
d.Là người thầy thuốc luôn luôn đề cao Y đức
99. Ý nghĩa và giá trị của Y huấn cách ngôn trong nghề Y Chọn 01 câu sai
a. Phẩm chất thầy thuốc là phải yêu nghề b. Phải có y đạo
c. Chú ý đến người nghèo
d. Giử gìn danh giá người thầy thuốc
100. Ý nghĩa và giá trị của tuyên ngôn Geneve trong nghề Y là đề cao lý tưởng cao đẹp
của nghề Y luôn sẵn sang hy sinh và cống hiến cho sự nghiệp chữa bệnh cứu người a. Đúng. b, sai
101. Tuyên ngôn GENEVE nói về sự cống hiến của thầy thuốc cho mục đích nhân đạo a. Đúng b. Sai
NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA ĐẠO ĐỨC Y HỌC 102. Nguyên tắc là
a. Những quy địnhn hầu như bất di bất dịch được cá nhân, xã hội, cộng đồng, quốc gia công nhân
b. Những yêu cầu nền tảng đòi hỏi chủ thể phải tuân thủ đúng trình tự nhằm đạt
mục đích đề ra một cách tối ưu
c. Tiêu chuẩn đạo đức ứng xử mô tả các điểm chủ yếu trong phong cách hành vi rất
đáng tôn kính của thầy thuốc d. a, b, c đúng
103. Nguyên tắc cơ bản của đạo đức học y học là luật trong ngành a. Đúng b. Sai
104. Đạo đức đề cập tới sự phân biệt đúng sai và những hậu quả về đức hạnh liên quan
đến hành vi của con người a. Đúng b. Sai 105. Đạo đức Y học Chọn 01 câu sai
a. Là một nhánh của đạo đức nói chung
b. Liên quan chặt chẽ tới luật pháp
c. Liên quan đến cuộc sống trong xã hội xã hội
d. Là đạo đức nghề nghiệp 106. Quyền tự chủ Chọn 01 câu sai
a. Là tự quyết định khi có được thông tin
b. Là tự quản lý bản thân mình c. Là quyền con người
d. Là quyền bảo đảm pháp lý
107. Quyền tự đưa ra quyết định dựa trên sự thu nhận thông tin, hiểu biết kiến thức, và
năng lực tự chịu trách nhiệm của bản thân là quyền tự chủ a. Đúng. b. Sai
108. Tôn trọng quyền tự chủ của bệnh nhân là nguyên tắc
a. Cần thiết hơn các nguyên tắc khác
b. Quan trọng nhất so với các nguyên tắc khác
c. Quyết định chi phối các nguyên tắc khác
d. Rất quan trọng ảnh hưởng tới các nguyên tắc khác
109. Những tiêu chí khẳng định bệnh nhân có đủ điều kiện để tự mình ra quyết định Đúng Sai
Không có chậm phát triển vể thể chất Chọn
Không có rối loạn tâm thần hoặc thiểu Chọn năng tâm thần Không có bệnh Chọn
Không có nghiện ảnh hưởng tới năng Chọn lực tâm thần
Quan hệ tốt với thầy thuốc Chọn 110. Chọn 01 câu đúng
a. Nguyên tắc tôn trọng quyền tự quyết trong chăm sóc sức khỏe là yêu cầu chúng ta
phải quan tâm đến người bệnh trước tiên không quan quan tâm đến sự đồng ý trước
khi chúng ta làm một gì đó
b. Trong chăm sóc sức khỏe tôn trọng quyền tự quyết của con người bao gồm 08 nội dung
c. Quyền tự quyết của con người là yêu cầu chúng ta phải quan tâm đến việc
đồng ý của người khác trước khi chúng ta làm việc gì đó
d. Tất cả đều sai
111. 01 bệnh nhân nhập viện phẩu thuật mong khỏi bệnh động kinh. Sau phẩu thuật bệnh
nhân liệt nửa người (P), Bệnh nhân được BV tuyến trên Bs Khám thấy Nhu mô nảo (T)
gần như bị mất hết. Quyền lợi tốt nhất cho BN này hiện tại là gì ? Đúng Sai Không tử vong Chọn Phẩu thuật lần nửa Chọn Không xãy ra tai biến Chọn Không để bệnh hở sọ Chọn
Không để động kinh thêm Chọn
112. 01 bệnh nhân do tai nạn bị gảy nát 02 xương cẳng tay (P) khi nhập viện hiện hội
chẩn cấp cứu trong quá trình hội ý để bệnh nhân được quyền lợi tốt nhất cho bệnh nhân này là gì Đúng Sai Không tử vong Chọn
Phục hồi toàn bộ cánh tay trở lại Chọn bình thường Cắt bỏ cánh tay Chọn
Bảo tồn cánh tay ở tư thế cơ Chọn năng
Không nhiễm trùng nhiễm độc Chọn
113. Quy định “Bác sĩ cần hành động vì quyền lợi tốt nhất của bệnh nhân khi cung cấp
dịch vụ chăm sóc sức khỏe” của tổ chức, cá nhân nào đưa ra Đúng Sai
Hiệp hội thầy thuốc Y Chọn khoa thế giới
Luật quốc tế về đạo đức Y Chọn học Tuyên ngôn GENEVE Chọn Luật khám chữa bệnh Chọn VIỆT NAM
Hải thượng Lãng Ông Lê Chọn Hữu Trác
114. Để bảo mật thông tin của bệnh nhân cần thực hiện một số quy định như sau Đúng Sai
Bảo quản an toàn hồ sơ bệnh Chọn án
Chia sẽ thông tin trong nhóm Chọn chăm sóc bệnh
Chia sẽ với điều dưỡng chăm Chọn sóc bệnh nhân
Bệnh án phải ghi rõ rang, Chọn sạch sẽ Mã hóa thông tin Chọn
115. Sau khi khám bệnh cho 01 bệnh nhân bác sĩ trực đi vào phòng hành chính và nói
chuyên với điều dưỡng “Đã xơ gan, có nôn ra máu rồi, lại còn lao phổi nữa thì chết chứ
sống làm sao được” Câu chuyện trên đã vi phạm quy định nào dưới đây Đúng Sai
Thái độ khi chăm sóc bệnh nhân Chọn
Giao tiếp với bệnh nhân Chọn
Bảo mật thông tin cho bệnh Chọn nhân
Tuân thủ nguyên tắc “mở thông Chọn
tin cần thiết ở mức tối thiểu”
Chia sẽ thông tin trong nhóm Chọn chăm sóc bệnh
116. Trong một số trường hợp bác sĩ có thể mở thông tin mà không cần có sự đồng ý của bệnh nhân Chọn 01 câu sai a. Cấp Cứu
b.Tòa án cảnh sát đề nghị c. Vì mối qquan hệ
d.Vì lợi ích cộng đồng
117. Chọn 01 nói không có mối liên quan tới quyền tự quyết của bệnh nhân Chọn 01 câu sai
a. Trong khi chăm sóc người bệnh có quyền đưa ra ý kiến bất kỳ thời điểm nào
b.Trong hoạt động có liên quan đến vấn đề chăm sóc sức khỏe người bệnh có quyền
lựa chọn và quyết định
c. Bệnh nhân là người quen bác sĩ quyền tự quyết thuận lợi hơn.
d.Cần có đầy đủ thông tin chính xác để người bệnh có cơ sở tự quyết
118. Để có sự đồng ý của bệnh nhân bác sĩ cần cung cấp những thông tin Đúng Sai
Ưu khuyết điểm của thăm khám và điều trị Xét nghiệm tổng quát
Giới thiệu người chăm sóc
Giới thiệu với người bệnh phương pháp mới Giá tiền Chọn
119. Công bằng đơn giản là không thiên vị a. Đúng b. Sai
120. Công bằng trong chăm sóc y khoa không có nghĩa là cào bằng đem chia đều cho nhau a. Đúng b. Sai
120. Công bằng trong chăm sóc y khoa không có nghĩa là cào bằng đem chia đều cho nhau a. Đúng b. Sai
121. Để thực hiện đúng làm điều thiện không làm điều ác thầy thuốc thực hiện đúng các ỵêu cầu dưới đây Đúng Sai
Đồng cảm nổi đau bệnh X nhân
Coi bệnh nhân như người X thân của mình
Sẵn sàng giúp đở bệnh X nhân Cân nhắc khả năng tài X chính
Cân nhắc cẩn thận đảm X
bảo lợi ích nhiều hơn nguy cơ
QUAN HỆ THẦY THUỐC VỚI XÃ HỘI
122. Trong mối quan hệ giữa thầy thuốc – Xã hội một số nội dung có liên quan dưới đây Chọn 01 câu không đúng
a.Bác sĩ là một công dân
b.Bác sĩ là một thành viên trong xã hội, cộng đồng
c. Bác sĩ có vai trò quan trọng trong xã hội, cộng đồng
d.Bác sĩ có trách nhiệm và nghĩa vụ đối với xã hội, công đồng
123. Để thực hiện tốt mối quan hệ thầy thuốc – Xã hội Bác sĩ phải Chọn 01 câu sai
a. Tôn trọng và tuân thủ pháp luật
b.Có nền tảng đạo đức xã hội
c. Tôn trong nhân phẩm cộng đồng
d.Tôn trong giá trị văn hóa của cộng đồng
124. Tham gia khám và chữa bệnh cấp cứu khẩn cấp tại cộng đồng là thường vụ thường xuyên của thầy thuốc a. Đúng b. Sai
125. Những tiêu chí nào dưới đây thể hiện nhân sinh quan cách mạng vững vàng trong
mối quan hệ thầy thuốc - xã hội: