200 thut ng tiếng Anh ngành Sn Xut dùng trong ERP
- Job / Work Order: lnh sn xut
- Operation: công đoạn sn xut
- BOO (Bill Of Operation)/ Routing: quy trình sn xut / bng danh sách các công đoạn sn xut.
- BOM (Bill Of Material): Bảng định mc nguyên vt liu
- MOM (Method Of Manufacturing): phương pháp sản xut, bao gm 2 thành phn là BOM
BOO.
- Production Line: dây chuyn sn xut
- Production Plan: Kế hoch sn xut
- MPS (Master Production Schedule): Lch sn xut tng th
- MRP (Material Requirement Planning): Kế hoch nhu cu nguyên vt liu
- S&OP (Sales And Operation Planning): Kế hoch bán hàng và Hoạt động.
- RCCP (Roug Cut Capacity Planning): Kế hoch yêu cầu năng lực
- Material: nguyên vt liu phc v sn xut
- Semi-Product / Semi-Finished Goods: Bán thành phm
- Subcontract: gia công ngoài
- Issue Material: xut nguyên liu cho sn xut
- Return Material: nhp nguyên liệu dư sau khi sản xut
- Resource Group/ Resource: nhóm ngun lc / ngun lc
- Shop Floor: xưởng sn xut
- ECO (Engineer Change Order): quản lý thay đổi thiết kế MOM
- Manufactured Part: nhóm mã hàng sn xut
- Purchased Part: nhóm mã hàng mua (có th hàng hóa mua v để bán li trading; hoc
nguyên vt liu mua v phc v sn xut)
- Sales Kit / Kit Part: loi mã hàng bán theo b (VD: 1 gi quà gm nhiu mt hàng khác nhau)
- Assembly: b phn lp ráp
- SubAssembly: cm lắp ráp (VD: để lp ráp 1 chiếc xe đạp, ta phi lp 2 bánh (nin, v, rut)
gọi là Subassembly. Sau đó tiến hành lắp vào khung để hoàn thành 1 chiếc xe đạp gọi là bước
Assembly cui cùng).
- Capacity: năng lực sn xut
- Load: ti / ph ti
- Schedule: lp lch
- Schedule Backward: lp lịch lùi / ngược, da vào ngày yêu cu cn hàng (due date) thi gian
thc hiện các công đoạn để ra ngày bắt đầu sn xut (start date).
- Schedule Forward: lp lch tiến chn ngày start date + thi gian thc hiện các công đoạn để
ra ngày hoàn thành (end date). Ngày hoàn thành có th bng hoc sai lch so vi ngày cn hàng
(due date).
- Finite/ Infinite: hu hn / vô hn.
- Schedule Infinite: lp lch vô hn hiu là tt c các ngun lực đ sẵn sàng để s dng.
- Schedule Finite: lp lch hu hn hiu là phi loi tr nhng ngun lực đang được s dng,
hoc ch đưc s dng khi ngun lực đã sẵn sàng.
- Job Costing: tính giá thành sn xut
- Cost Roll Up: Tính giá thành t tng các thành phn con
- Work center: Trung tâm sn xuất (xưởng, nhà máy, khu vc sn xut, khu chức năng)
- Dispatch List: Danh sách các sn phm cần được sn xut sp xếp theo th t ưu tiên
- Production Calendar: Lch sn xut
- Manufacturing Lead Time: Thi gian sn xut
- R/O: Related Operation
- Send Ahead (hours): Tiến hành (công đoạn) kế tiếp sau bao nhiu gi
- Revision: Phiên bn sn phm
- Minimize WIP: Phương pháp lập lịch ưu tiên WIP nhỏ nht
- What If Scheduling: Lp lch th để tính toán tính kh thi
- Shift: Ca làm vic
- Employee: Công nhân
- MTS (Make To Stock): Sn xuất lưu kho
- MTO (Make To Order): Sn xuất theo đơn hàng
- ETO (Engineer To Order): Thiết kế theo đơn hàng
- ATO (Assembly To Order): Lắp ráp theo đơn hàng
- MTJ (Make To Job): Sn xuất để đáp ứng cho lnh sn xut khác
- Release Job: Ban hàng lnh sn xut
- Overload: Quá ti
- Lot Size: S ng ti thiu cho mt lnh sn xuất để đạt hiu qu tối ưu về chi phí
- Finite Horizon: Xác định vùng lp lch hu hng. Nếu ngoài vùng này thì lp lch vô hn.
- Rough Cut Scheduling: Lp lch tng th theo lệnh, không đi chi tiết từng Công đoạn.
- Efficency: Hiu sut
- Utilization: Năng suất
- Production Yield: S ng sn xut
- Scheduling Block: S ng ngun lc s dụng đng thời để đẩy nhanh thi gian x lý trên tng
công đoạn sn xut
- Burden (Overhead cost): Chi phí vn hành và không bao gm direct labour, direct materials:
khấu hao máy, nhà xưởng, phí qun lý sn xut
- Non-conformance: Thành phn không phù hp (Sn phm, nguyên liệu,…)
- Supplier/ Vendor: Nhà cung cp (NVL, Subcontract)
- Six Sigma: mt h phương pháp cải tiến quy trình kinh doanh và qun lý chất lượng bng cách
da trên thống kê để tìm ra li (khuyết tt), xác định nguyên nhân ca li và x lý li nhm làm
tăng độ chính xác ca quy trình
- Analysis Code: Mã phân tích, phc v cho phân tích Job, Project, Order, Quote,…
- Quote: Báo giá
- Orders/ Sales Orders: Đơn hàng
- Lead: Danh sách đối tượng tìm năng
- Prospect: Đối tượng tìm năng
- Suspect: Đối tượng quan tâm
- HS Commodity (Harmonized System Codes): H thng hài hòa do t chc Hi quan thế gii
(WCO) sáng lp Mã HS xut hin rt nhiu trong các chng t: t khai hi quan, vận đơn đường
bin, chng nhn xut x CO, hóa đơn thương mại
- Job Traveler: Bng theo dõi tiến trình sn xut: bao gm các thông tin cn thiết để thc hin
lnh sn xuất như chi tiết lệnh, khách hàng, thông tin đơn hàng, kết qu đầu ra, quy trình, công
vic, các thành phn, hình nh. Bng này chuyển đi qua các xưởng theo quy trình sn xut. (Nht
kí sn xut)
"- Substance: Vt chất. Thông thường để khai báo các loi vt cht b hn chế Restricted
SubStance. VD: •Lead (Pb)
Mercury (Hg)
- RoHS (Restriction of Certain Hazardous Substances): Tiêu chuẩn RoHS (2011/65/EU) đưa ra
yêu cu hn chế vt cht nguy him trên sn phm, thiết b. Tiêu chun này dùng lut pháp ca
Châu Âu cm 06 loi chất đặc bit nguy hiểm đối với môi trường và đối vi sc kho con người
trong quá trình sn xut: Cadmium (Cd), Thu ngân ( Hg), Chromium hoá tr 6, hp cht ca
Brom như: PBBs (polybrominated biphenyls), PBDEs (polybrominated diphenyl ethers), và Chì
(Pb)
- Costing Method: Phương pháp tính giá (Standard, FIFO, Lot FIFO, Average, Lot Average, Last)
- COA: Chart Of Account
- BackOrder: S ng hàng còn lại đang chờ để giao hàng đợt sau
- Batch Number: S th t gn vi từng lượt vn hành sn xut
- Best Practice: Ch một quy trình hay nhóm quy trình được đánh giá là phương cách tốt nhất để
thc hin mt thao tác.
- Blanket Purchase Order: Mt cam kết lâu dài vi nhà cung cp nguyên liu.
- Blanket Release: Vic cho phép xut và/hoc sn xut sn phm ca mt hợp đồng Blanket
- B2B (Business To Business): Kinh doanh gia các doanh nghip vi nhau
- B2C (Business-to-Consumer): Kinh doanh t doanh nghip đến người tiêu dùng
- Business Unit: Đơn vị kinh doanh
- Safety Stock: Tn kho an toàn
- OnHand Quantity: S ng tn kho
- Demand Quantity: S ng nhu cu
- Available Quantity: S ng có th s dng
- Min On-Hand: Mc Tn kho thp nht
- Max On-Hand: Mc Tn kho cao nht
- Re-Order Point: Điểm đặt hàng
- Buy To Order: Mua v bán trc tiếp
- Drop Shipment: Mua t nhà cung cp và yêu cu nhà cung cp giao trc tiếp cho khách hàng
- Cycle Count: Kim kê tn kho
- SKU (Stock Keeping Unit): Đơn vị phân loi hàng hóa tn kho bng cách phân loi hàng hóa
ging nhau v hình dng, chức năng… dựa trên mt chui các kí t gm s và/hoc ch. Hay
đơn giản là MÃ HÀNG HÓA
- Receiving Area: Khu vực nhận hàng, nguyên liệu, linh kiên
- Shipping Area: Khu vực xử lý FG, Sparepart
- Spare Part: B phn thay thế, linh kin
- Pick & Pack: Lấy hàng và đóng gói
- Pallet: Khung g/ nhựa để hàng hóa (phc v cho xe nâng)
- Inventory Turnover: Hệ số quay vng tồn kho
- Warehouse: Kho
- Bin: Ngăn kệ
- Lot: S Lô sn xut
- Warehouse Zone: Khu vc kho
- BarCode: Mã vch
- WMS-Warehouse management system: Phần mềm quản lý kho
- RFID: Radio Frequency Identification (hay có trong khách sạn, nhà ở, công nghệ qut thẻ hiện
đại)
- EAN (European Artical number): Mã vch theo chun đánh số sn phm Châu Âu
- UPC (Universal Product code): Mã sn phm chung
- FG (Finished Goods): Thành phm
- Semi-FG (Semi Finished Goods): Bán Thành phm
hoặc WIP (Work In Progress) cũng có thể hiu là Bán Thành phm
- MFG (Manufacturing): Sn xut
- UOM (Unit of Measure): Đơn vị tính
- CO (Country of Origin): Nơi sản xut
- Non-stock: Mặt hàng không lưu kho
- Quantity Bearing: Qun lý s ợng có ý nghĩa (tồn kho)
(Theo erpnews)
c dch CÔNG TY TNHH THINK NEXT
Liên h ngay
Website: www.thinknextco.com
Fanpage: www.fb.com/thinknext.vn
Email: support@thinknextco.com
Zalo: https://zalo.me/0909666515

Preview text:


200 thuật ngữ tiếng Anh ngành Sản Xuất dùng trong ERP
- Job / Work Order: lệnh sản xuất
- Operation: công đoạn sản xuất
- BOO (Bill Of Operation)/ Routing: quy trình sản xuất / bảng danh sách các công đoạn sản xuất.
- BOM (Bill Of Material): Bảng định mức nguyên vật liệu
- MOM (Method Of Manufacturing): phương pháp sản xuất, bao gồm 2 thành phần là BOM và BOO.
- Production Line: dây chuyền sản xuất
- Production Plan: Kế hoạch sản xuất
- MPS (Master Production Schedule): Lịch sản xuất tổng thể
- MRP (Material Requirement Planning): Kế hoạch nhu cầu nguyên vật liệu
- S&OP (Sales And Operation Planning): Kế hoạch bán hàng và Hoạt động.
- RCCP (Roug Cut Capacity Planning): Kế hoạch yêu cầu năng lực
- Material: nguyên vật liệu phục vụ sản xuất
- Semi-Product / Semi-Finished Goods: Bán thành phẩm
- Subcontract: gia công ngoài
- Issue Material: xuất nguyên liệu cho sản xuất
- Return Material: nhập nguyên liệu dư sau khi sản xuất
- Resource Group/ Resource: nhóm nguồn lực / nguồn lực
- Shop Floor: xưởng sản xuất
- ECO (Engineer Change Order): quản lý thay đổi thiết kế MOM
- Manufactured Part: nhóm mã hàng sản xuất
- Purchased Part: nhóm mã hàng mua (có thể hàng hóa mua về để bán lại – trading; hoặc
nguyên vật liệu mua về phục vụ sản xuất)
- Sales Kit / Kit Part: loại mã hàng bán theo bộ (VD: 1 giỏ quà gồm nhiều mặt hàng khác nhau)
- Assembly: bộ phận lắp ráp
- SubAssembly: cụm lắp ráp (VD: để lắp ráp 1 chiếc xe đạp, ta phải lắp 2 bánh (niền, vỏ, ruột) –
gọi là Subassembly. Sau đó tiến hành lắp vào khung để hoàn thành 1 chiếc xe đạp – gọi là bước Assembly cuối cùng).
- Capacity: năng lực sản xuất - Load: tải / phụ tải - Schedule: lập lịch
- Schedule Backward: lập lịch lùi / ngược, dựa vào ngày yêu cầu cần hàng (due date) – thời gian
thực hiện các công đoạn để ra ngày bắt đầu sản xuất (start date).
- Schedule Forward: lập lịch tiến – chọn ngày start date + thời gian thực hiện các công đoạn để
ra ngày hoàn thành (end date). Ngày hoàn thành có thể bằng hoặc sai lệch so với ngày cần hàng (due date).
- Finite/ Infinite: hữu hạn / vô hạn.
- Schedule Infinite: lập lịch vô hạn – hiểu là tất cả các nguồn lực để sẵn sàng để sử dụng.
- Schedule Finite: lập lịch hữu hạn – hiểu là phải loại trừ những nguồn lực đang được sử dụng,
hoặc chỉ được sử dụng khi nguồn lực đã sẵn sàng.
- Job Costing: tính giá thành sản xuất
- Cost Roll Up: Tính giá thành từ tổng các thành phần con
- Work center: Trung tâm sản xuất (xưởng, nhà máy, khu vực sản xuất, khu chức năng)
- Dispatch List: Danh sách các sản phẩm cần được sản xuất sắp xếp theo thứ tự ưu tiên
- Production Calendar: Lịch sản xuất
- Manufacturing Lead Time: Thời gian sản xuất - R/O: Related Operation
- Send Ahead (hours): Tiến hành (công đoạn) kế tiếp sau bao nhiều giờ
- Revision: Phiên bản sản phẩm
- Minimize WIP: Phương pháp lập lịch ưu tiên WIP nhỏ nhất
- What If Scheduling: Lập lịch thử để tính toán tính khả thi - Shift: Ca làm việc - Employee: Công nhân
- MTS (Make To Stock): Sản xuất lưu kho
- MTO (Make To Order): Sản xuất theo đơn hàng
- ETO (Engineer To Order): Thiết kế theo đơn hàng
- ATO (Assembly To Order): Lắp ráp theo đơn hàng
- MTJ (Make To Job): Sản xuất để đáp ứng cho lệnh sản xuất khác
- Release Job: Ban hàng lệnh sản xuất - Overload: Quá tải
- Lot Size: Số lượng tối thiểu cho một lệnh sản xuất để đạt hiệu quả tối ưu về chi phí
- Finite Horizon: Xác định vùng lập lịch hữu hạng. Nếu ngoài vùng này thì lập lịch vô hạn.
- Rough Cut Scheduling: Lập lịch tổng thể theo lệnh, không đi chi tiết từng Công đoạn. - Efficency: Hiệu suất - Utilization: Năng suất
- Production Yield: Số lượng sản xuất
- Scheduling Block: Số lượng nguồn lực sử dụng đồng thời để đẩy nhanh thời gian xử lý trên từng công đoạn sản xuất
- Burden (Overhead cost): Chi phí vận hành và không bao gồm direct labour, direct materials:
khấu hao máy, nhà xưởng, phí quản lý sản xuất
- Non-conformance: Thành phần không phù hợp (Sản phẩm, nguyên liệu,…)
- Supplier/ Vendor: Nhà cung cấp (NVL, Subcontract)
- Six Sigma: một hệ phương pháp cải tiến quy trình kinh doanh và quản lý chất lượng bằng cách
dựa trên thống kê để tìm ra lỗi (khuyết tật), xác định nguyên nhân của lỗi và xử lý lỗi nhằm làm
tăng độ chính xác của quy trình
- Analysis Code: Mã phân tích, phục vụ cho phân tích Job, Project, Order, Quote,… - Quote: Báo giá
- Orders/ Sales Orders: Đơn hàng
- Lead: Danh sách đối tượng tìm năng
- Prospect: Đối tượng tìm năng
- Suspect: Đối tượng quan tâm
- HS Commodity (Harmonized System Codes): Hệ thống hài hòa do tổ chức Hải quan thế giới
(WCO) sáng lập Mã HS xuất hiện rất nhiều trong các chứng từ: tờ khai hải quan, vận đơn đường
biển, chứng nhận xuất xứ CO, hóa đơn thương mại
- Job Traveler: Bảng theo dõi tiến trình sản xuất: bao gồm các thông tin cần thiết để thực hiện
lệnh sản xuất như chi tiết lệnh, khách hàng, thông tin đơn hàng, kết quả đầu ra, quy trình, công
việc, các thành phần, hình ảnh. Bảng này chuyển đi qua các xưởng theo quy trình sản xuất. (Nhật kí sản xuất)
"- Substance: Vật chất. Thông thường để khai báo các loại vật chất bị hạn chế Restricted SubStance. VD: •Lead (Pb) • Mercury (Hg)
- RoHS (Restriction of Certain Hazardous Substances): Tiêu chuẩn RoHS (2011/65/EU) đưa ra
yêu cầu hạn chế vật chất nguy hiểm trên sản phẩm, thiết bị. Tiêu chuẩn này dùng luật pháp của
Châu Âu cấm 06 loại chất đặc biệt nguy hiểm đối với môi trường và đối với sức khoẻ con người
trong quá trình sản xuất: Cadmium (Cd), Thuỷ ngân ( Hg), Chromium hoá trị 6, hợp chất của
Brom như: PBBs (polybrominated biphenyls), PBDEs (polybrominated diphenyl ethers), và Chì (Pb)
- Costing Method: Phương pháp tính giá (Standard, FIFO, Lot FIFO, Average, Lot Average, Last) - COA: Chart Of Account
- BackOrder: Số lượng hàng còn lại đang chờ để giao hàng đợt sau
- Batch Number: Số thứ tự gắn với từng lượt vận hành sản xuất
- Best Practice: Chỉ một quy trình hay nhóm quy trình được đánh giá là phương cách tốt nhất để
thực hiện một thao tác.
- Blanket Purchase Order: Một cam kết lâu dài với nhà cung cấp nguyên liệu.
- Blanket Release: Việc cho phép xuất và/hoặc sản xuất sản phẩm của một hợp đồng Blanket
- B2B (Business To Business): Kinh doanh giữa các doanh nghiệp với nhau
- B2C (Business-to-Consumer): Kinh doanh từ doanh nghiệp đến người tiêu dùng
- Business Unit: Đơn vị kinh doanh
- Safety Stock: Tồn kho an toàn
- OnHand Quantity: Số lượng tồn kho
- Demand Quantity: Số lượng nhu cầu
- Available Quantity: Số lượng có thể sử dụng
- Min On-Hand: Mức Tồn kho thấp nhất
- Max On-Hand: Mức Tồn kho cao nhất
- Re-Order Point: Điểm đặt hàng
- Buy To Order: Mua về bán trực tiếp
- Drop Shipment: Mua từ nhà cung cấp và yêu cầu nhà cung cấp giao trực tiếp cho khách hàng
- Cycle Count: Kiểm kê tồn kho
- SKU (Stock Keeping Unit): Đơn vị phân loại hàng hóa tồn kho bằng cách phân loại hàng hóa
giống nhau về hình dạng, chức năng… dựa trên một chuỗi các kí tự gồm số và/hoặc chữ. Hay
đơn giản là MÃ HÀNG HÓA
- Receiving Area: Khu vực nhận hàng, nguyên liệu, linh kiên
- Shipping Area: Khu vực xử lý FG, Sparepart
- Spare Part: Bộ phận thay thế, linh kiện
- Pick & Pack: Lấy hàng và đóng gói
- Pallet: Khung gỗ/ nhựa để hàng hóa (phục vụ cho xe nâng)
- Inventory Turnover: Hệ số quay vòng tồn kho - Warehouse: Kho - Bin: Ngăn kệ - Lot: Số Lô sản xuất
- Warehouse Zone: Khu vực kho - BarCode: Mã vạch
- WMS-Warehouse management system: Phần mềm quản lý kho
- RFID: Radio Frequency Identification (hay có trong khách sạn, nhà ở, công nghệ quẹt thẻ hiện đại)
- EAN (European Artical number): Mã vạch theo chuẩn đánh số sản phẩm Châu Âu
- UPC (Universal Product code): Mã sản phẩm chung
- FG (Finished Goods): Thành phẩm
- Semi-FG (Semi Finished Goods): Bán Thành phẩm
hoặc WIP (Work In Progress) cũng có thể hiểu là Bán Thành phẩm
- MFG (Manufacturing): Sản xuất
- UOM (Unit of Measure): Đơn vị tính
- CO (Country of Origin): Nơi sản xuất
- Non-stock: Mặt hàng không lưu kho
- Quantity Bearing: Quản lý số lượng có ý nghĩa (tồn kho) (Theo erpnews)
Lược dịch CÔNG TY TNHH THINK NEXT Liên hệ ngay Website: www.thinknextco.com
Fanpage: www.fb.com/thinknext.vn
Email: support@thinknextco.com
Zalo: https://zalo.me/0909666515