Trang 1
(Sinh viên không được sử dụng tài liệu – Nộp lại đề sau khi thi)
Cho lược đồ CSDL “Quản lý cho thuê phòng trọ” như bảng mô tả thuộc tính sau:
QUAN H
THUC
TÍNH
DIN GIẢI
KIU D
LIỆU
PHONGTRO
(Lưu tr thông tin
Phòng trọ)
MaPT
Mã phòng tr
char(5)
TenPT
Tên phòng tr
nvarchar(50)
DienTich
Din tích phòng tr(m²)
float
GiaPT
Giá thuê phòng tr(VNĐ)
money
TinhTrangPT
Tình trng phòng tr (Trng, Đã cho
thuê)
nvarchar(20)
CUDAN
(Lưu tr thông tin
Cư dân)
MaCD
Mã cư dân
char(5)
HoTen
Họ tên cư dân
nvarchar(50)
CCCD
Số căn cưc công dân
nvarchar(12)
DiaChi
Địa chthưng trú của cư dân
nvarchar(100)
SoDT
Số đin thoi liên lạc
varchar(15)
NgayThue
Ngày bt đu thuê phòng
smalldatetime
TrangThaiCD
Trng thái cư dân (Đang , Đã ri đi)
nvarchar(15)
HOPDONG
(Lưu tr thông tin
Hợp đng thuê
phòng trọ)
MaHD
Mã hp đng
char(5)
MaCD
Mã cư dân đại din ký hp đng
char(5)
MaPT
Mã phòng tr
char(5)
NgayKy
Ngày ký hp đng
smalldatetime
NgayHetHan
Ngày hết hn hp đng
smalldatetime
TrangThaiHD
Trng thái hp đng (Đang thuê, Đã
hết hn, Đã hy)
nvarchar(20)
DICHVU
(Lưu tr thông tin
Dịch vụ)
MaDV
Mã dch v
char(5)
TenDV
Tên dch vụ (Đin, Nưc, Internet,...)
nvarchar(50)
DonGia
Đơn giá dch v(VNĐ)
money
PHIEUTINHTIEN
(Lưu tr thông tin
Phiếu tính tin thuê
phòng các dch v
đã sử dụng)
MaPTT
phiếu tính tiền
char(5)
MaHD
Mã hp đng
char(5)
SoTienDichVu
Số tiền của các dịch v đã s dng
(VNĐ)
money
SoTienThuePT
Số tiền thuê phòng (VNĐ)
money
TongTienTT
Tổng tin thanh toán = Stin ca các
dịch vđã sdng + số tin thuê phòng
money
NgayTinhTien
Ngày tính tiền
smalldatetime
TinhTrangTT
Tình trng thanh toán (Chưa thanh
toán, Đã thanh toán)
nvarchar(20)
PhuongThucTT
Phương thc thanh toán (Chuyn
khon, Tin mt)
nvarchar(20)
CHITIETTTDV
(Lưu tr thông tin
chi tiết các dch v
đã s dụng trong
phiếu tính tin)
MaPTT
phiếu tính tiền
char(5)
MADV
Mã dch vđã sử dụng
char(5)
ChiSoDV
Chỉ số dịch vđã sử dụng
float
ThanhTien
Số tin ca dch vụ đã sử dụng
money
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐỀ THI THỰC HÀNH
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN
HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: CƠ SỞ DỮ LIỆU
Thời gian làm bài: 75 phút
ĐỀ 101
Trang 2
Sinh viên thực hiện các yêu cu sau bằng ngôn ngữ SQL:
1. Tạo cơ sở dữ liệu tên “QLPT” bao gồm các quan hệ như bảng thuộc tính trên. Khai báo khóa
chính, khóa ngoại. (3 điểm) [G2]
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau: (2 điểm) [G2]
2.1. Diện tích của một căn phòng trọ có giá trị từ 10 đến 50 m
2
. (0.5 điểm)
2.2. Tình trạng thanh toán của phiếu tính tiền chỉ nhận một trong hai giá trị Chưa thanh
toánhoặc Đã thanh toán’. (0.5 điểm)
2.3. Số tiền của mỗi dịch vụ đã sử dụng (ThanhTien) trong chi tiết tính tiền được tính bằng
chỉ số đã sử dụng (ChiSoDV) nhân với đơn giá (DonGia) của dịch vụ đó. Hãy viết trigger để
tạo ràng buộc trên cho thao tác thêm mới một chi tiết sử dụng dịch vụ. (1 điểm)
3. Hiện thực các câu truy vấn sau: (5 điểm) [G2]
3.1. Lit thông tin các phòng tr(mã, tên phòng) giá thuê trên 5,000,000 VNĐ cùng
với thông tin cư dân (mã, htên) đã ký hp đng thuê các phòng đó trong m 2024. (1 đim)
3.2. Lit các dch v(mã, tên dch v) đã đưc thanh toán trong các phiếu tính tin ca
cả hai tháng 11 tháng 12 năm 2024 cho hợp đng có mã ‘HD002’. (1 đim)
3.3. Tìm thông tin các phiếu tính tiền (mã phiếu tính tiền, mã hp đng) trong năm 2024
đã sử dụng tất ccác dch vcó đơn giá từ 150,000 VNĐ trxung. (1 đim)
3.4. Với mi hp đng, hãy cho biết sng phiếu tính tiền đã đưc thanh toán bng phương
thc ‘Chuyn khon’ trong năm 2024. Thông tin hin th: Mã hp đng, mã cư dân, số lượng.
(1 đim)
3.5. Trong các cư dân có slần ký hp đng nhiu nhất, tìm cư dân (mã, htên) tng s
tin đã thanh toán trong năm 2024 nhiu hơn 15,000,000 VNĐ. (1 đim)
Ghi chú: [G2] là chun đu ra môn hc, sinh viên có thxem chi tiết trong đề cương môn học
---------------------------------------------------------Hết---------------------------------------------------------
Duyt đề của Khoa/BMôn TM. Ging viên ra đ
ĐỀ 101
Trang 1
(Sinh viên không được sử dụng tài liệu – Nộp lại đề sau khi thi)
Cho lược đồ CSDL “Quản lý cho thuê phòng trọ” như bảng mô tả thuộc tính sau:
QUAN H
THUC
TÍNH
DIN GIẢI
KIU D
LIỆU
PHONGTRO
(Lưu tr thông tin
Phòng trọ)
MaPT
Mã phòng tr
char(5)
TenPT
Tên phòng tr
nvarchar(50)
DienTich
Din tích phòng tr(m²)
float
GiaPT
Giá thuê phòng tr(VNĐ)
money
TinhTrangPT
Tình trng phòng tr (Trng, Đã cho
thuê)
nvarchar(20)
CUDAN
(Lưu tr thông tin
Cư dân)
MaCD
Mã cư dân
char(5)
HoTen
Họ tên cư dân
nvarchar(50)
CCCD
Số căn cưc công dân
nvarchar(12)
DiaChi
Địa chthưng trú của cư dân
nvarchar(100)
SoDT
Số đin thoi liên lạc
varchar(15)
NgayThue
Ngày bt đu thuê phòng
smalldatetime
TrangThaiCD
Trng thái cư dân (Đang , Đã ri đi)
nvarchar(15)
HOPDONG
(Lưu tr thông tin
Hợp đng thuê
phòng trọ)
MaHD
Mã hp đng
char(5)
MaCD
Mã cư dân đại din ký hp đng
char(5)
MaPT
Mã phòng tr
char(5)
NgayKy
Ngày ký hp đng
smalldatetime
NgayHetHan
Ngày hết hn hp đng
smalldatetime
TrangThaiHD
Trng thái hp đng (Đang thuê, Đã
hết hn, Đã hy)
nvarchar(20)
DICHVU
(Lưu tr thông tin
Dịch vụ)
MaDV
Mã dch v
char(5)
TenDV
Tên dch vụ (Đin, Nưc, Internet,...)
nvarchar(50)
DonGia
Đơn giá dch v(VNĐ)
money
PHIEUTINHTIEN
(Lưu tr thông tin
Phiếu tính tin thuê
phòng các dch v
đã sử dụng)
MaPTT
phiếu tính tiền
char(5)
MaHD
Mã hp đng
char(5)
SoTienDichVu
Số tiền của các dịch v đã s dng
(VNĐ)
money
SoTienThuePT
Số tiền thuê phòng (VNĐ)
money
TongTienTT
Tổng tin thanh toán = Stin ca các
dịch vđã sdng + số tin thuê phòng
money
NgayTinhTien
Ngày tính tiền
smalldatetime
TinhTrangTT
Tình trng thanh toán (Chưa thanh
toán, Đã thanh toán)
nvarchar(20)
PhuongThucTT
Phương thc thanh toán (Chuyn
khon, Tin mt)
nvarchar(20)
CHITIETTTDV
(Lưu tr thông tin
chi tiết các dch v
đã s dụng trong
phiếu tính tin)
MaPTT
phiếu tính tiền
char(5)
MADV
Mã dch vđã sử dụng
char(5)
ChiSoDV
Chỉ số dịch vđã sử dụng
float
ThanhTien
Số tin ca dch vđã sử dụng
money
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐỀ THI THỰC HÀNH
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN
HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: CƠ SỞ DỮ LIỆU
Thời gian làm bài: 75 phút
ĐỀ 102
Trang 2
Sinh viên thực hiện các yêu cầu sau bằng ngôn ngữ SQL:
1. Tạo cơ sở dữ liệu tên “QLPT” bao gồm các quan hệ như bảng thuộc tính trên. Khai báo khóa
chính, khóa ngoại. (3 điểm) [G2]
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau: (2 điểm) [G2]
2.1. Giá thuê phòng trọ có giá trị trong khoảng từ 500,000 VNĐ đến 20,000,000 VNĐ. (0.5
điểm)
2.2. Trạng thái cư dân chỉ nhận một trong hai giá trị ‘Đang ở’ hoặc ‘Đã rời đi’. (0.5 điểm)
2.3. Số tiền của mỗi dịch vụ đã sử dụng (ThanhTien) trong chi tiết tính tiền được tính bằng
chỉ số đã sử dụng (ChiSoDV) nhân với đơn giá (DonGia) của dịch vụ đó. Hãy viết trigger để
tạo ràng buộc trên cho thao tác sửa một chi tiết sử dụng dịch vụ. (1 điểm)
3. Hiện thực các câu truy vấn sau: (5 điểm) [G2]
3.1. Lit thông tin các dân (mã, htên) cùng thông tin phòng tr(mã, tên phòng)
cư dân đó đã ký hp đng vi trng thái hp đng ‘Đã hết hn’ trong năm 2024. (1 đim)
3.2. Tìm các hp đng (mã hp đng, mã phòng tr) đã thanh toán các phiếu tính tin trong
năm 2024 nhưng không sdụng dch vnào chsố từ 5 trlên trong nhng chi tiết ca
phiếu tính tin đó. (1 đim)
3.3. Tìm thông tin các dch v(mã, tên dch v) có đơn giá trên 10,000 VNĐ trong chi
tiết của tất ccác phiếu tính tin ngày 15/12/2024. (1 đim)
3.4. Với mi hp đng đã hết hn, hãy cho biết sng phiếu tính tiền trong năm 2024 đã
được thanh toán. Thông tin hin th: Mã hp đng, mã cư dân, số lượng. (1 đim)
3.5. Trong các cư dân có slần ký hp đng ít nhất, tìm cư dân (mã, h tên) có tng stin
đã thanh toán trong năm 2024 nhiu hơn 5,000,000 VNĐ. (1 đim)
Ghi chú: [G2] là chun đu ra môn hc, sinh viên có thxem chi tiết trong đề cương môn học
---------------------------------------------------------Hết---------------------------------------------------------
Duyt đề của Khoa/BMôn TM. Ging viên ra đ
ĐỀ 102
Trang 1
(Sinh viên không được sử dụng tài liệu – Nộp lại đề sau khi thi)
Cho lược đồ CSDL “Quản lý cho thuê phòng trọ” như bảng mô tả thuộc tính sau:
QUAN H
THUC
TÍNH
DIN GIẢI
KIU D
LIỆU
PHONGTRO
(Lưu tr thông tin
Phòng trọ)
MaPT
Mã phòng tr
char(5)
TenPT
Tên phòng tr
nvarchar(50)
DienTich
Din tích phòng tr(m²)
float
LoaiPT
Loi phòng tr (Kiot, gác xép,
không gác xép)
nvarchar(15)
GiaPT
Giá thuê phòng tr(VNĐ)
money
TinhTrangPT
Tình trng phòng tr (Trng, Đã cho
thuê)
nvarchar(20)
CUDAN
(Lưu tr thông tin
Cư dân)
MaCD
Mã cư dân
char(5)
HoTen
Họ tên cư dân
nvarchar(50)
CCCD
Số căn cưc công dân
nvarchar(12)
DiaChi
Địa chthưng trú của cư dân
nvarchar(100)
SoDT
Số đin thoi liên lạc
varchar(15)
NgayThue
Ngày bt đu thuê phòng
smalldatetime
TrangThaiCD
Trng thái cư dân (Đang , Đã ri đi)
nvarchar(15)
HOPDONG
(Lưu tr thông tin
Hợp đng thuê
phòng trọ)
MaHD
Mã hp đng
char(5)
MaCD
Mã cư dân đại din ký hp đng
char(5)
MaPT
Mã phòng tr
char(5)
NgayKy
Ngày ký hp đng
smalldatetime
NgayHetHan
Ngày hết hn hp đng
smalldatetime
TrangThaiHD
Trng thái hp đng (Đang thuê, Đã
hết hn, Đã hy)
nvarchar(20)
DICHVU
(Lưu tr thông tin
Dịch vụ)
MaDV
Mã dch v
char(5)
TenDV
Tên dch v(Đin, Nưc, Internet,...)
nvarchar(50)
DonGia
Đơn giá dch v(VNĐ)
money
PHIEUTINHTIEN
(Lưu tr thông tin
Phiếu tính tin thuê
phòng các dch v
đã sử dụng)
MaPTT
phiếu tính tiền
char(5)
MaHD
Mã hp đng
char(5)
SoTienDichVu
Số tiền của các dịch v đã s dng
(VNĐ)
money
SoTienThuePT
Số tiền thuê phòng (VNĐ)
money
TongTienTT
Tổng tin thanh toán = Stin ca các
dịch vđã sdng + số tin thuê phòng
money
NgayTinhTien
Ngày tính tiền
smalldatetime
TinhTrangTT
Tình trng thanh toán (Chưa thanh
toán, Đã thanh toán)
nvarchar(20)
PhuongThucTT
Phương thc thanh toán (Chuyn
khon, Tin mt)
nvarchar(20)
CHITIETTTDV
(Lưu tr thông tin
chi tiết các dch v
đã s dụng trong
phiếu tính tin)
MaPTT
phiếu tính tiền
char(5)
MADV
Mã dch vđã sử dụng
char(5)
ChiSoDV
Chỉ số dịch vđã sử dụng
float
ThanhTien
Số tin ca dch vđã sử dụng
money
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐỀ THI THỰC HÀNH
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN
HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: CƠ SỞ DỮ LIỆU
Thời gian làm bài: 75 phút
ĐỀ 201
Trang 2
Sinh viên thực hiện các yêu cầu sau bằng ngôn ngữ SQL:
1. Tạo cơ sở dữ liệu tên “QLPT” bao gồm các quan hệ như bảng thuộc tính trên. Khai báo khóa
chính, khóa ngoại. (3 điểm) [G2]
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau: (2 điểm) [G2]
2.1. Đơn giá của các dịch vụ có giá trị từ 2,000 VNĐ đến 500,000 VNĐ. (0.5 điểm)
2.2. Loại phòng trọ chỉ nhận một trong các giá trị ‘Kiot’, ‘Có gác xép’, ‘Không gác xép’.
(0.5 điểm)
2.3. Số tiền của các dịch vụ đã sử dụng (SoTienDichVu) trong phiếu tính tiền được tính bằng
tổng thành tiền của các chi tiết sử dụng dịch vụ (ThanhTien) của phiếu tính tiền đó. Hãy viết
trigger để tạo ràng buộc trên cho thao tác thêm mới một chi tiết sử dụng dịch vụ. (1 điểm)
3. Hiện thực các câu truy vấn sau: (5 điểm) [G2]
3.1. Lit kê thông tin các phiếu tính tiền (mã phiếu tính tiền, mã hp đng) trong năm 2024
cùng vi thông tin chi tiết của dịch v(chsố, thành tin) đã sdụng tên Đin’. (1
đim)
3.2. Tìm các phòng tr(mã, tên phòng tr) thuc loi ‘Không gác xép’ đưc hp đng
trong năm 2024 nhưng chưa có phiếu tính tiền nào có tng tin thanh toán lớn hơn 4,000,000
VNĐ và thanh toán bng phương thc ‘Chuyn khon’. (1 đim)
3.3. Tìm thông tin dân (mã, htên) đang đã hp đng thuê tt ccác phòng tr
thuc loi ‘Kiot’ và din tích bằng 40 m
2
. (1 đim)
3.4. Với mi cư dân đã ri đi, hãy thng kê sng hp đng có ngày ký tnăm 2022 đến
năm 2024. Thông tin hin th: Mã cư dân, htên cư dân, sng hp đng. (1 điểm)
3.5. Trong các hp đng số ng phiếu tính tin đã thanh toán từ 2 trlên, tìm hợp
đồng có tng chỉ số đã sử dụng ca dch vcó tên là ‘Đin’ ít nhất. (1 đim)
Ghi chú: [G2] là chun đu ra môn hc, sinh viên có thxem chi tiết trong đề cương môn học
---------------------------------------------------------Hết---------------------------------------------------------
Duyt đề của Khoa/BMôn TM. Ging viên ra đề
ĐỀ 201
Trang 1
(Sinh viên không được sử dụng tài liệu – Nộp lại đề sau khi thi)
Cho lược đồ CSDL “Quản lý cho thuê phòng trọ” như bảng mô tả thuộc tính sau:
QUAN H
THUC
TÍNH
DIN GIẢI
KIU D
LIỆU
PHONGTRO
(Lưu tr thông tin
Phòng trọ)
MaPT
Mã phòng tr
char(5)
TenPT
Tên phòng tr
nvarchar(50)
DienTich
Din tích phòng tr(m²)
float
LoaiPT
Loi phòng tr (Kiot, gác xép,
không gác xép)
nvarchar(15)
GiaPT
Giá thuê phòng tr(VNĐ)
money
TinhTrangPT
Tình trng phòng tr (Trng, Đã cho
thuê)
nvarchar(20)
CUDAN
(Lưu tr thông tin
Cư dân)
MaCD
Mã cư dân
char(5)
HoTen
Họ tên cư dân
nvarchar(50)
CCCD
Số căn cưc công dân
nvarchar(12)
DiaChi
Địa chthưng trú của cư dân
nvarchar(100)
SoDT
Số đin thoi liên lạc
varchar(15)
TrangThaiCD
Trng thái cư dân (Đang , Đã ri đi)
nvarchar(15)
HOPDONG
(Lưu tr thông tin
Hợp đng thuê
phòng trọ)
MaHD
Mã hp đng
char(5)
MaCD
Mã cư dân đại din ký hp đng
char(5)
MaPT
Mã phòng tr
char(5)
NgayKy
Ngày ký hp đng
smalldatetime
NgayHetHan
Ngày hết hn hp đng
smalldatetime
TrangThaiHD
Trng thái hp đng (Đang thuê, Đã
hết hn, Đã hy)
nvarchar(20)
DICHVU
(Lưu tr thông tin
Dịch vụ)
MaDV
Mã dch v
char(5)
TenDV
Tên dch vụ (Đin, Nưc, Internet,...)
nvarchar(50)
DonGia
Đơn giá dch v(VNĐ)
money
PHIEUTINHTIEN
(Lưu tr thông tin
Phiếu tính tin thuê
phòng các dch v
đã sử dụng)
MaPTT
phiếu tính tiền
char(5)
MaHD
Mã hp đng
char(5)
SoTienDichVu
Số tiền của các dịch v đã s dng
(VNĐ)
money
SoTienThuePT
Số tiền thuê phòng (VNĐ)
money
TongTienTT
Tổng tin thanh toán = Stin ca các
dịch vđã sdng + số tin thuê phòng
money
NgayTinhTien
Ngày tính tiền
smalldatetime
TinhTrangTT
Tình trng thanh toán (Chưa thanh
toán, Đã thanh toán)
nvarchar(20)
PhuongThucTT
Phương thc thanh toán (Chuyn
khon, Tin mt)
nvarchar(20)
CHITIETTTDV
(Lưu tr thông tin
chi tiết các dch v
đã s dụng trong
phiếu tính tin)
MaPTT
phiếu tính tiền
char(5)
MADV
Mã dch vđã sử dụng
char(5)
ChiSoDV
Chỉ số dịch vđã sử dụng
float
ThanhTien
Số tin ca dch vđã sử dụng
money
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐỀ THI THỰC HÀNH
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN
HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: CƠ SỞ DỮ LIỆU
Thời gian làm bài: 75 phút
ĐỀ 202
Trang 2
Sinh viên thực hiện các yêu cầu sau bằng ngôn ngữ SQL:
1. Tạo cơ sở dữ liệu tên “QLPT” bao gồm các quan hệ như bảng thuộc tính trên. Khai báo khóa
chính, khóa ngoại. (3 điểm) [G2]
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau: (2 điểm) [G2]
2.1. Ngày ký hợp đồng không được lớn hơn ngày hết hạn hợp đồng. (0.5 điểm)
2.2. Tình trạng phòng trọ chỉ nhận một trong hai giá trị Trốnghoặc Đã cho thuê’. (0.5
điểm)
2.3. Số tiền của các dịch vụ đã sử dụng (SoTienDichVu) trong phiếu tính tiền được tính bằng
tổng thành tiền của các chi tiết sử dụng dịch vụ (ThanhTien) của phiếu tính tiền đó. Hãy viết
trigger để tạo ràng buộc trên cho thao tác xóa một chi tiết sử dụng dịch vụ. (1 điểm)
3. Hiện thực các câu truy vấn sau: (5 điểm) [G2]
3.1. Lit kê thông tin các phòng tr(mã, tên phòng tr) tình trng Đã cho thuêcùng
thông tin phiếu tính tiền (mã phiếu tính tiền, tổng tin thanh toán) trong năm 2024 ca phòng
trđó. (1 đim)
3.2. Lit kê các dân (mã, htên) đã hp đng thuê các phòng trdin tích trên 20
m
2
thuc chai loi ‘Kiot’ và ‘Có gác xép’ trong năm 2024. (1 đim)
3.3. Tìm thông tin các phiếu tính tiền (mã phiếu tính tiền, hp đng) tng tiền thanh
toán trên 2,000,000 VNĐ, thanh toán bng phương thc ‘Tiền mt’ đã sdụng tất ccác
dịch vcó đơn giá t50,000 trxung. (1 đim)
3.4. Với mi cư dân đang , hãy thng kê sng hp đng trng thái hp đng ‘Đã hết
hạn’ ngày hết hn trong năm 2024. Thông tin hin th: Mã dân, htên dân, s
ng hp đng. (1 điểm)
3.5. Trong các hp đng tng chsố đã sdụng ca dch vtên ‘Đin’ ít nhất, tìm
hợp đng có số ng phiếu tính tin đã thanh toán từ 2 trlên. (1 đim)
Ghi chú: [G2] là chun đu ra môn hc, sinh viên có thxem chi tiết trong đề cương môn học
---------------------------------------------------------Hết---------------------------------------------------------
Duyt đề của Khoa/BMôn TM. Ging viên ra đ
ĐỀ 202

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỀ THI THỰC HÀNH
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN
HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỀ 101
Thời gian làm bài: 75 phút
(Sinh viên không được sử dụng tài liệu – Nộp lại đề sau khi thi)
Cho lược đồ CSDL “Quản lý cho thuê phòng trọ” như bảng mô tả thuộc tính sau: THUỘC KIỂU DỮ QUAN HỆ DIỄN GIẢI TÍNH LIỆU MaPT Mã phòng trọ char(5) TenPT Tên phòng trọ nvarchar(50) PHONGTRO DienTich
Diện tích phòng trọ (m²) float (Lưu trữ thông tin Phòng trọ) GiaPT
Giá thuê phòng trọ (VNĐ) money TinhTrangPT
Tình trạng phòng trọ (Trống, Đã cho nvarchar(20) thuê) MaCD Mã cư dân char(5) HoTen Họ tên cư dân nvarchar(50) CUDAN CCCD Số căn cước công dân nvarchar(12) (Lưu trữ thông tin DiaChi
Địa chỉ thường trú của cư dân nvarchar(100) Cư dân) SoDT
Số điện thoại liên lạc varchar(15) NgayThue
Ngày bắt đầu thuê phòng smalldatetime TrangThaiCD
Trạng thái cư dân (Đang ở, Đã rời đi) nvarchar(15) MaHD Mã hợp đồng char(5) MaCD
Mã cư dân đại diện ký hợp đồng char(5) HOPDONG MaPT Mã phòng trọ char(5)
(Lưu trữ thông tin NgayKy
Ngày ký hợp đồng smalldatetime Hợp đồng thuê phòng trọ) NgayHetHan
Ngày hết hạn hợp đồng smalldatetime TrangThaiHD
Trạng thái hợp đồng (Đang thuê, Đã nvarchar(20)
hết hạn, Đã hủy) DICHVU MaDV Mã dịch vụ char(5)
(Lưu trữ thông tin TenDV
Tên dịch vụ (Điện, Nước, Internet,...) nvarchar(50) Dịch vụ) DonGia
Đơn giá dịch vụ (VNĐ) money MaPTT
Mã phiếu tính tiền char(5) MaHD Mã hợp đồng char(5)
SoTienDichVu Số tiền của các dịch vụ đã sử dụng money (VNĐ)
PHIEUTINHTIEN SoTienThuePT Số tiền thuê phòng (VNĐ) money
(Lưu trữ thông tin TongTienTT
Tổng tiền thanh toán = Số tiền của các money Phiếu tính tiền thuê
dịch vụ đã sử dụng + số tiền thuê phòng phòng và các dịch vụ đã sử dụng)
NgayTinhTien Ngày tính tiền smalldatetime TinhTrangTT
Tình trạng thanh toán (Chưa thanh nvarchar(20)
toán, Đã thanh toán)
PhuongThucTT Phương thức thanh toán (Chuyển nvarchar(20) khoản, Tiền mặt) CHITIETTTDV MaPTT
Mã phiếu tính tiền char(5)
(Lưu trữ thông tin MADV
Mã dịch vụ đã sử dụng char(5)
chi tiết các dịch vụ ChiSoDV
Chỉ số dịch vụ đã sử dụng float
đã sử dụng trong ThanhTien
Số tiền của dịch vụ đã sử dụng money phiếu tính tiền) Trang 1
Sinh viên thực hiện các yêu cầu sau bằng ngôn ngữ SQL:
1. Tạo cơ sở dữ liệu tên “QLPT” bao gồm các quan hệ như bảng thuộc tính trên. Khai báo khóa
chính, khóa ngoại. (3 điểm) [G2]
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau: (2 điểm) [G2]
2.1. Diện tích của một căn phòng trọ có giá trị từ 10 đến 50 m2. (0.5 điểm)
2.2. Tình trạng thanh toán của phiếu tính tiền chỉ nhận một trong hai giá trị ‘Chưa thanh
toán’ hoặc ‘Đã thanh toán’. (0.5 điểm)
2.3. Số tiền của mỗi dịch vụ đã sử dụng (ThanhTien) trong chi tiết tính tiền được tính bằng
chỉ số đã sử dụng (ChiSoDV) nhân với đơn giá (DonGia) của dịch vụ đó. Hãy viết trigger để
tạo ràng buộc trên cho thao tác thêm mới một chi tiết sử dụng dịch vụ. (1 điểm)
3. Hiện thực các câu truy vấn sau: (5 điểm) [G2]
3.1. Liệt kê thông tin các phòng trọ (mã, tên phòng) có giá thuê trên 5,000,000 VNĐ cùng
với thông tin cư dân (mã, họ tên) đã ký hợp đồng thuê các phòng đó trong năm 2024. (1 điểm)
3.2. Liệt kê các dịch vụ (mã, tên dịch vụ) đã được thanh toán trong các phiếu tính tiền của
cả hai tháng 11 và tháng 12 năm 2024 cho hợp đồng có mã ‘HD002’. (1 điểm)
3.3. Tìm thông tin các phiếu tính tiền (mã phiếu tính tiền, mã hợp đồng) trong năm 2024 và
đã sử dụng tất cả các dịch vụ có đơn giá từ 150,000 VNĐ trở xuống. (1 điểm)
3.4. Với mỗi hợp đồng, hãy cho biết số lượng phiếu tính tiền đã được thanh toán bằng phương
thức ‘Chuyển khoản’ trong năm 2024. Thông tin hiển thị: Mã hợp đồng, mã cư dân, số lượng. (1 điểm)
3.5. Trong các cư dân có số lần ký hợp đồng nhiều nhất, tìm cư dân (mã, họ tên) có tổng số
tiền đã thanh toán trong năm 2024 nhiều hơn 15,000,000 VNĐ. (1 điểm)
Ghi chú: [G2] là chuẩn đầu ra môn học, sinh viên có thể xem chi tiết trong đề cương môn học
---------------------------------------------------------Hết---------------------------------------------------------
Duyệt đề của Khoa/Bộ Môn
TM. Giảng viên ra đề ĐỀ 101 Trang 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỀ THI THỰC HÀNH
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN
HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỀ 102
Thời gian làm bài: 75 phút
(Sinh viên không được sử dụng tài liệu – Nộp lại đề sau khi thi)
Cho lược đồ CSDL “Quản lý cho thuê phòng trọ” như bảng mô tả thuộc tính sau: THUỘC KIỂU DỮ QUAN HỆ DIỄN GIẢI TÍNH LIỆU MaPT Mã phòng trọ char(5) TenPT Tên phòng trọ nvarchar(50) PHONGTRO DienTich
Diện tích phòng trọ (m²) float (Lưu trữ thông tin Phòng trọ) GiaPT
Giá thuê phòng trọ (VNĐ) money TinhTrangPT
Tình trạng phòng trọ (Trống, Đã cho nvarchar(20) thuê) MaCD Mã cư dân char(5) HoTen Họ tên cư dân nvarchar(50) CUDAN CCCD Số căn cước công dân nvarchar(12) (Lưu trữ thông tin DiaChi
Địa chỉ thường trú của cư dân nvarchar(100) Cư dân) SoDT
Số điện thoại liên lạc varchar(15) NgayThue
Ngày bắt đầu thuê phòng smalldatetime TrangThaiCD
Trạng thái cư dân (Đang ở, Đã rời đi) nvarchar(15) MaHD Mã hợp đồng char(5) MaCD
Mã cư dân đại diện ký hợp đồng char(5) HOPDONG MaPT Mã phòng trọ char(5)
(Lưu trữ thông tin NgayKy
Ngày ký hợp đồng smalldatetime Hợp đồng thuê phòng trọ) NgayHetHan
Ngày hết hạn hợp đồng smalldatetime TrangThaiHD
Trạng thái hợp đồng (Đang thuê, Đã nvarchar(20)
hết hạn, Đã hủy) DICHVU MaDV Mã dịch vụ char(5)
(Lưu trữ thông tin TenDV
Tên dịch vụ (Điện, Nước, Internet,...) nvarchar(50) Dịch vụ) DonGia
Đơn giá dịch vụ (VNĐ) money MaPTT
Mã phiếu tính tiền char(5) MaHD Mã hợp đồng char(5)
SoTienDichVu Số tiền của các dịch vụ đã sử dụng money (VNĐ)
PHIEUTINHTIEN SoTienThuePT Số tiền thuê phòng (VNĐ) money
(Lưu trữ thông tin TongTienTT
Tổng tiền thanh toán = Số tiền của các money Phiếu tính tiền thuê
dịch vụ đã sử dụng + số tiền thuê phòng phòng và các dịch vụ đã sử dụng)
NgayTinhTien Ngày tính tiền smalldatetime TinhTrangTT
Tình trạng thanh toán (Chưa thanh nvarchar(20)
toán, Đã thanh toán)
PhuongThucTT Phương thức thanh toán (Chuyển nvarchar(20) khoản, Tiền mặt) CHITIETTTDV MaPTT
Mã phiếu tính tiền char(5)
(Lưu trữ thông tin MADV
Mã dịch vụ đã sử dụng char(5)
chi tiết các dịch vụ ChiSoDV
Chỉ số dịch vụ đã sử dụng float
đã sử dụng trong ThanhTien
Số tiền của dịch vụ đã sử dụng money phiếu tính tiền) Trang 1
Sinh viên thực hiện các yêu cầu sau bằng ngôn ngữ SQL:

1. Tạo cơ sở dữ liệu tên “QLPT” bao gồm các quan hệ như bảng thuộc tính trên. Khai báo khóa
chính, khóa ngoại. (3 điểm) [G2]
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau: (2 điểm) [G2]
2.1. Giá thuê phòng trọ có giá trị trong khoảng từ 500,000 VNĐ đến 20,000,000 VNĐ. (0.5 điểm)
2.2. Trạng thái cư dân chỉ nhận một trong hai giá trị ‘Đang ở’ hoặc ‘Đã rời đi’. (0.5 điểm)
2.3. Số tiền của mỗi dịch vụ đã sử dụng (ThanhTien) trong chi tiết tính tiền được tính bằng
chỉ số đã sử dụng (ChiSoDV) nhân với đơn giá (DonGia) của dịch vụ đó. Hãy viết trigger để
tạo ràng buộc trên cho thao tác sửa một chi tiết sử dụng dịch vụ. (1 điểm)
3. Hiện thực các câu truy vấn sau: (5 điểm) [G2]
3.1. Liệt kê thông tin các cư dân (mã, họ tên) cùng thông tin phòng trọ (mã, tên phòng) mà
cư dân đó đã ký hợp đồng với trạng thái hợp đồng ‘Đã hết hạn’ trong năm 2024. (1 điểm)
3.2. Tìm các hợp đồng (mã hợp đồng, mã phòng trọ) đã thanh toán các phiếu tính tiền trong
năm 2024 nhưng không sử dụng dịch vụ nào có chỉ số từ 5 trở lên trong những chi tiết của
phiếu tính tiền đó. (1 điểm)
3.3. Tìm thông tin các dịch vụ (mã, tên dịch vụ) có đơn giá trên 10,000 VNĐ và có trong chi
tiết của tất cả các phiếu tính tiền ngày 15/12/2024. (1 điểm)
3.4. Với mỗi hợp đồng đã hết hạn, hãy cho biết số lượng phiếu tính tiền trong năm 2024 đã
được thanh toán. Thông tin hiển thị: Mã hợp đồng, mã cư dân, số lượng. (1 điểm)
3.5. Trong các cư dân có số lần ký hợp đồng ít nhất, tìm cư dân (mã, họ tên) có tổng số tiền
đã thanh toán trong năm 2024 nhiều hơn 5,000,000 VNĐ. (1 điểm)
Ghi chú: [G2] là chuẩn đầu ra môn học, sinh viên có thể xem chi tiết trong đề cương môn học
---------------------------------------------------------Hết---------------------------------------------------------
Duyệt đề của Khoa/Bộ Môn
TM. Giảng viên ra đề ĐỀ 102 Trang 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỀ THI THỰC HÀNH
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN
HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỀ 201
Thời gian làm bài: 75 phút
(Sinh viên không được sử dụng tài liệu – Nộp lại đề sau khi thi)
Cho lược đồ CSDL “Quản lý cho thuê phòng trọ” như bảng mô tả thuộc tính sau: THUỘC KIỂU DỮ QUAN HỆ DIỄN GIẢI TÍNH LIỆU MaPT Mã phòng trọ char(5) TenPT Tên phòng trọ nvarchar(50) DienTich
Diện tích phòng trọ (m²) float PHONGTRO LoaiPT
Loại phòng trọ (Kiot, có gác xép, nvarchar(15) (Lưu trữ thông tin không gác xép) Phòng trọ) GiaPT
Giá thuê phòng trọ (VNĐ) money TinhTrangPT
Tình trạng phòng trọ (Trống, Đã cho nvarchar(20) thuê) MaCD Mã cư dân char(5) HoTen Họ tên cư dân nvarchar(50) CUDAN CCCD Số căn cước công dân nvarchar(12) (Lưu trữ thông tin DiaChi
Địa chỉ thường trú của cư dân nvarchar(100) Cư dân) SoDT
Số điện thoại liên lạc varchar(15) NgayThue
Ngày bắt đầu thuê phòng smalldatetime TrangThaiCD
Trạng thái cư dân (Đang ở, Đã rời đi) nvarchar(15) MaHD Mã hợp đồng char(5) MaCD
Mã cư dân đại diện ký hợp đồng char(5) HOPDONG MaPT Mã phòng trọ char(5)
(Lưu trữ thông tin NgayKy
Ngày ký hợp đồng smalldatetime Hợp đồng thuê phòng trọ) NgayHetHan
Ngày hết hạn hợp đồng smalldatetime TrangThaiHD
Trạng thái hợp đồng (Đang thuê, Đã nvarchar(20)
hết hạn, Đã hủy) DICHVU MaDV Mã dịch vụ char(5)
(Lưu trữ thông tin TenDV
Tên dịch vụ (Điện, Nước, Internet,...) nvarchar(50) Dịch vụ) DonGia
Đơn giá dịch vụ (VNĐ) money MaPTT
Mã phiếu tính tiền char(5) MaHD Mã hợp đồng char(5)
SoTienDichVu Số tiền của các dịch vụ đã sử dụng money (VNĐ)
PHIEUTINHTIEN SoTienThuePT Số tiền thuê phòng (VNĐ) money
(Lưu trữ thông tin TongTienTT
Tổng tiền thanh toán = Số tiền của các money Phiếu tính tiền thuê
dịch vụ đã sử dụng + số tiền thuê phòng phòng và các dịch vụ đã sử dụng)
NgayTinhTien Ngày tính tiền smalldatetime TinhTrangTT
Tình trạng thanh toán (Chưa thanh nvarchar(20)
toán, Đã thanh toán)
PhuongThucTT Phương thức thanh toán (Chuyển nvarchar(20) khoản, Tiền mặt) CHITIETTTDV MaPTT
Mã phiếu tính tiền char(5)
(Lưu trữ thông tin MADV
Mã dịch vụ đã sử dụng char(5)
chi tiết các dịch vụ ChiSoDV
Chỉ số dịch vụ đã sử dụng float
đã sử dụng trong ThanhTien
Số tiền của dịch vụ đã sử dụng money phiếu tính tiền) Trang 1
Sinh viên thực hiện các yêu cầu sau bằng ngôn ngữ SQL:
1. Tạo cơ sở dữ liệu tên “QLPT” bao gồm các quan hệ như bảng thuộc tính trên. Khai báo khóa
chính, khóa ngoại. (3 điểm) [G2]
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau: (2 điểm) [G2]
2.1. Đơn giá của các dịch vụ có giá trị từ 2,000 VNĐ đến 500,000 VNĐ. (0.5 điểm)
2.2. Loại phòng trọ chỉ nhận một trong các giá trị ‘Kiot’, ‘Có gác xép’, ‘Không gác xép’. (0.5 điểm)
2.3. Số tiền của các dịch vụ đã sử dụng (SoTienDichVu) trong phiếu tính tiền được tính bằng
tổng thành tiền của các chi tiết sử dụng dịch vụ (ThanhTien) của phiếu tính tiền đó. Hãy viết
trigger để tạo ràng buộc trên cho thao tác thêm mới một chi tiết sử dụng dịch vụ. (1 điểm)
3. Hiện thực các câu truy vấn sau: (5 điểm) [G2]
3.1. Liệt kê thông tin các phiếu tính tiền (mã phiếu tính tiền, mã hợp đồng) trong năm 2024
cùng với thông tin chi tiết của dịch vụ (chỉ số, thành tiền) đã sử dụng có tên là ‘Điện’. (1 điểm)
3.2. Tìm các phòng trọ (mã, tên phòng trọ) thuộc loại ‘Không gác xép’ được ký hợp đồng
trong năm 2024 nhưng chưa có phiếu tính tiền nào có tổng tiền thanh toán lớn hơn 4,000,000
VNĐ và thanh toán bằng phương thức ‘Chuyển khoản’. (1 điểm)
3.3. Tìm thông tin cư dân (mã, họ tên) đang ở và đã ký hợp đồng thuê tất cả các phòng trọ
thuộc loại ‘Kiot’ và diện tích bằng 40 m2. (1 điểm)
3.4. Với mỗi cư dân đã rời đi, hãy thống kê số lượng hợp đồng có ngày ký từ năm 2022 đến
năm 2024. Thông tin hiển thị: Mã cư dân, họ tên cư dân, số lượng hợp đồng. (1 điểm)
3.5. Trong các hợp đồng có số lượng phiếu tính tiền đã thanh toán từ 2 trở lên, tìm mã hợp
đồng có tổng chỉ số đã sử dụng của dịch vụ có tên là ‘Điện’ ít nhất. (1 điểm)
Ghi chú: [G2] là chuẩn đầu ra môn học, sinh viên có thể xem chi tiết trong đề cương môn học
---------------------------------------------------------Hết---------------------------------------------------------
Duyệt đề của Khoa/Bộ Môn
TM. Giảng viên ra đề ĐỀ 201 Trang 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỀ THI THỰC HÀNH
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN
HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỀ 202
Thời gian làm bài: 75 phút
(Sinh viên không được sử dụng tài liệu – Nộp lại đề sau khi thi)
Cho lược đồ CSDL “Quản lý cho thuê phòng trọ” như bảng mô tả thuộc tính sau: THUỘC KIỂU DỮ QUAN HỆ DIỄN GIẢI TÍNH LIỆU MaPT Mã phòng trọ char(5) TenPT Tên phòng trọ nvarchar(50) DienTich
Diện tích phòng trọ (m²) float PHONGTRO LoaiPT
Loại phòng trọ (Kiot, có gác xép, nvarchar(15) (Lưu trữ thông tin không gác xép) Phòng trọ) GiaPT
Giá thuê phòng trọ (VNĐ) money TinhTrangPT
Tình trạng phòng trọ (Trống, Đã cho nvarchar(20) thuê) MaCD Mã cư dân char(5) HoTen Họ tên cư dân nvarchar(50) CUDAN CCCD Số căn cước công dân nvarchar(12) (Lưu trữ thông tin DiaChi
Địa chỉ thường trú của cư dân nvarchar(100) Cư dân) SoDT
Số điện thoại liên lạc varchar(15) TrangThaiCD
Trạng thái cư dân (Đang ở, Đã rời đi) nvarchar(15) MaHD Mã hợp đồng char(5) MaCD
Mã cư dân đại diện ký hợp đồng char(5) HOPDONG MaPT Mã phòng trọ char(5)
(Lưu trữ thông tin NgayKy
Ngày ký hợp đồng smalldatetime Hợp đồng thuê phòng trọ) NgayHetHan
Ngày hết hạn hợp đồng smalldatetime TrangThaiHD
Trạng thái hợp đồng (Đang thuê, Đã nvarchar(20)
hết hạn, Đã hủy) DICHVU MaDV Mã dịch vụ char(5)
(Lưu trữ thông tin TenDV
Tên dịch vụ (Điện, Nước, Internet,...) nvarchar(50) Dịch vụ) DonGia
Đơn giá dịch vụ (VNĐ) money MaPTT
Mã phiếu tính tiền char(5) MaHD Mã hợp đồng char(5)
SoTienDichVu Số tiền của các dịch vụ đã sử dụng money (VNĐ)
PHIEUTINHTIEN SoTienThuePT Số tiền thuê phòng (VNĐ) money
(Lưu trữ thông tin TongTienTT
Tổng tiền thanh toán = Số tiền của các money Phiếu tính tiền thuê
dịch vụ đã sử dụng + số tiền thuê phòng phòng và các dịch vụ đã sử dụng)
NgayTinhTien Ngày tính tiền smalldatetime TinhTrangTT
Tình trạng thanh toán (Chưa thanh nvarchar(20)
toán, Đã thanh toán)
PhuongThucTT Phương thức thanh toán (Chuyển nvarchar(20) khoản, Tiền mặt) CHITIETTTDV MaPTT
Mã phiếu tính tiền char(5)
(Lưu trữ thông tin MADV
Mã dịch vụ đã sử dụng char(5)
chi tiết các dịch vụ ChiSoDV
Chỉ số dịch vụ đã sử dụng float
đã sử dụng trong ThanhTien
Số tiền của dịch vụ đã sử dụng money phiếu tính tiền) Trang 1
Sinh viên thực hiện các yêu cầu sau bằng ngôn ngữ SQL:
1. Tạo cơ sở dữ liệu tên “QLPT” bao gồm các quan hệ như bảng thuộc tính trên. Khai báo khóa
chính, khóa ngoại. (3 điểm) [G2]
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau: (2 điểm) [G2]
2.1. Ngày ký hợp đồng không được lớn hơn ngày hết hạn hợp đồng. (0.5 điểm)
2.2. Tình trạng phòng trọ chỉ nhận một trong hai giá trị ‘Trống’ hoặc ‘Đã cho thuê’. (0.5 điểm)
2.3. Số tiền của các dịch vụ đã sử dụng (SoTienDichVu) trong phiếu tính tiền được tính bằng
tổng thành tiền của các chi tiết sử dụng dịch vụ (ThanhTien) của phiếu tính tiền đó. Hãy viết
trigger để tạo ràng buộc trên cho thao tác xóa một chi tiết sử dụng dịch vụ. (1 điểm)
3. Hiện thực các câu truy vấn sau: (5 điểm) [G2]
3.1. Liệt kê thông tin các phòng trọ (mã, tên phòng trọ) có tình trạng ‘Đã cho thuê’ cùng
thông tin phiếu tính tiền (mã phiếu tính tiền, tổng tiền thanh toán) trong năm 2024 của phòng trọ đó. (1 điểm)
3.2. Liệt kê các cư dân (mã, họ tên) đã ký hợp đồng thuê các phòng trọ có diện tích trên 20
m2 thuộc cả hai loại ‘Kiot’ và ‘Có gác xép’ trong năm 2024. (1 điểm)
3.3. Tìm thông tin các phiếu tính tiền (mã phiếu tính tiền, mã hợp đồng) có tổng tiền thanh
toán trên 2,000,000 VNĐ, thanh toán bằng phương thức ‘Tiền mặt’ và đã sử dụng tất cả các
dịch vụ có đơn giá từ 50,000 trở xuống. (1 điểm)
3.4. Với mỗi cư dân đang ở, hãy thống kê số lượng hợp đồng có trạng thái hợp đồng ‘Đã hết
hạn’ và có ngày hết hạn trong năm 2024. Thông tin hiển thị: Mã cư dân, họ tên cư dân, số
lượng hợp đồng. (1 điểm)
3.5. Trong các hợp đồng có tổng chỉ số đã sử dụng của dịch vụ có tên là ‘Điện’ ít nhất, tìm
mã hợp đồng có số lượng phiếu tính tiền đã thanh toán từ 2 trở lên. (1 điểm)
Ghi chú: [G2] là chuẩn đầu ra môn học, sinh viên có thể xem chi tiết trong đề cương môn học
---------------------------------------------------------Hết---------------------------------------------------------
Duyệt đề của Khoa/Bộ Môn
TM. Giảng viên ra đề ĐỀ 202 Trang 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỀ THI THỰC HÀNH
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN
HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỀ 301
Thời gian làm bài: 75 phút
(Sinh viên không được sử dụng tài liệu – Nộp lại đề sau khi thi)
Cho lược đồ CSDL “Quản lý khám bệnh” như bảng mô tả thuộc tính sau: QUAN HỆ THUỘC TÍNH DIỄN GIẢI KIỂU DỮ LIỆU MaBN Mã bệnh nhân char(5) HoTenBN Họ tên bệnh nhân nvarchar(50) BENHNHAN NgaySinh Ngày tháng năm sinh smalldatetime
(Lưu trữ thông tin CCCD
Số căn cước công dân nvachar(12) Bệnh nhân) SoBHYT
Số bảo hiểm y tế nvarchar(15) BHYTChiTra
Tỉ lệ chi phí do BHYT chi trả float DiaChi
Địa chỉ cư trú của bệnh nhân nvarchar(100) MaBS Mã bác sĩ char(5) BACSI HoTenBS Họ tên bác sĩ nvarchar(50)
(Lưu trữ thông tin Bác NgayBDLV
Ngày bắt đầu làm việc smalldatetime sĩ) ChuyenKhoa
Chuyên khoa công tác nvarchar(50) MaKB Mã khám bệnh char(5) MaBN Mã bệnh nhân char(5) KHAMBENH MaBS Mã bác sĩ char(5)
(Lưu trữ thông tin NgayKham Ngày khám bệnh smalldatetime
Khám bệnh của bệnh TrieuChung
Triệu chứng của bệnh nhân nvarchar(255) nhân) KetLuan
Kết luận của bác sĩ nvarchar(255) TaiKham
Thời gian tái khám (ngày) int MaThuoc Mã thuốc char(5) THUOC TenThuoc Tên thuốc nvarchar(50)
(Lưu trữ thông tin LoaiThuoc LoaiThuoc nvarchar(50) Thuốc) DVT
Đơn vị tính (viên, hộp, lọ) nvarchar(20) DonGia
Đơn giá của thuốc (VNĐ) money MaDT Mã đơn thuốc char(5) MaKB Mã khám bệnh char(5) TriGiaDT
Trị giá đơn thuốc (trước money DONTHUOC BHYT)
(Lưu trữ thông tin BHYTChiTra
Tỉ lệ chi phí do BHYT chi trả float
Đơn thuốc của mỗi lần NgayCapThuoc Ngày cấp phát thuốc smalldatetime
khám bệnh của bệnh TongTienTT
Tổng tiền bệnh nhân thanh toán money nhân) (sau BHYT) TinhTrangDT
Tình trạng đơn thuốc (Chưa nvarchar(30)
thanh toán, Đã thanh toán) CHITIETDT MaDT Mã đơn thuốc char(5)
(Lưu trữ thông tin chi MaThuoc Mã thuốc char(5)
tiết các thuốc được kê SoLuong
Số lượng thuốc cấp phát int trong đơn thuốc) ThanhTien
Tổng số tiền thuốc money Trang 1
Sinh viên thực hiện các yêu cầu sau bằng ngôn ngữ SQL:
1. Tạo cơ sở dữ liệu tên “QLKB” bao gồm các quan hệ như bảng thuộc tính trên. Khai báo khóa
chính, khóa ngoại. (3 điểm) [G2]
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau: (2 điểm) [G2]
2.1. Tỷ lệ chi phí do bảo hiểm y tế chi trả của mỗi bệnh nhân có giá trị từ 0 đến 0.7. (0.5 điểm)
2.2. Tình trạng thanh toán của đơn thuốc chỉ nhận một trong hai giá trị ‘Chưa thanh toán’
hoặc ‘Đã thanh toán’. (0.5 điểm)
2.3. Trị giá của đơn thuốc (TriGiaDT) được tính bằng tổng thành tiền (ThanhTien) của các
chi tiết thuộc đơn thuốc đó. Hãy viết trigger để tạo ràng buộc trên cho thao tác thêm mới một
chi tiết đơn thuốc
. (1 điểm)
3. Hiện thực các câu truy vấn sau: (5 điểm) [G2]
3.1. Liệt kê thông tin các bác sĩ (mã, họ tên) thuộc chuyên khoa ‘Tai mũi họng’ cùng với
thông tin các bệnh nhân (mã, họ tên) mà bác sĩ đó khám bệnh trong năm 2024. (1 điểm)
3.2. Liệt kê các bệnh nhân (mã, họ tên) đã được khám bệnh trong năm 2024 nhưng không
có đơn thuốc nào đã thanh toán có tổng tiền thanh toán từ 100,000 VNĐ trở lên. (1 điểm)
3.3. Tìm thông tin các đơn thuốc (mã đơn thuốc, mã khám bệnh) cấp trong năm 2024 đã
được thanh toán và trong chi tiết đơn thuốc có tất cả các thuốc thuộc loại ‘Thuốc dị ứng’. (1 điểm)
3.4. Với mỗi bệnh nhân không có thẻ bảo hiểm y tế, hãy cho biết số lượng đơn thuốc cấp
trong năm 2024 đã được thanh toán. Thông tin hiển thị: Mã bệnh nhân, họ tên bệnh nhân, số lượng. (1 điểm)
3.5. Trong các bệnh nhân có số lần khám bệnh ít nhất, tìm bệnh nhân (mã, họ tên) có tổng
số tiền đã thanh toán cho các đơn thuốc cấp trong năm 2024 ít hơn 100,000 VNĐ. (1 điểm)
Ghi chú: [G2] là chuẩn đầu ra môn học, sinh viên có thể xem chi tiết trong đề cương môn học
---------------------------------------------------------Hết---------------------------------------------------------
Duyệt đề của Khoa/Bộ Môn
TM. Giảng viên ra đề ĐỀ 301 Trang 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỀ THI THỰC HÀNH
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN
HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỀ 302
Thời gian làm bài: 75 phút
(Sinh viên không được sử dụng tài liệu – Nộp lại đề sau khi thi)
Cho lược đồ CSDL “Quản lý khám bệnh” như bảng mô tả thuộc tính sau: QUAN HỆ THUỘC TÍNH DIỄN GIẢI KIỂU DỮ LIỆU MaBN Mã bệnh nhân char(5) HoTenBN Họ tên bệnh nhân nvarchar(50) BENHNHAN NgaySinh Ngày tháng năm sinh smalldatetime
(Lưu trữ thông tin CCCD
Số căn cước công dân nvachar(12) Bệnh nhân) SoBHYT
Số bảo hiểm y tế nvarchar(15) BHYTChiTra
Tỉ lệ chi phí do BHYT chi trả float DiaChi
Địa chỉ cư trú của bệnh nhân nvarchar(100) MaBS Mã bác sĩ char(5) BACSI HoTenBS Họ tên bác sĩ nvarchar(50)
(Lưu trữ thông tin Bác NgayBDLV
Ngày bắt đầu làm việc smalldatetime sĩ) ChuyenKhoa
Chuyên khoa công tác nvarchar(50) MaKB Mã khám bệnh char(5) MaBN Mã bệnh nhân char(5) KHAMBENH MaBS Mã bác sĩ char(5)
(Lưu trữ thông tin NgayKham Ngày khám bệnh smalldatetime
Khám bệnh của bệnh TrieuChung
Triệu chứng của bệnh nhân nvarchar(255) nhân) KetLuan
Kết luận của bác sĩ nvarchar(255) TaiKham
Thời gian tái khám (ngày) int MaThuoc Mã thuốc char(5) THUOC TenThuoc Tên thuốc nvarchar(50)
(Lưu trữ thông tin LoaiThuoc LoaiThuoc nvarchar(50) Thuốc) DVT
Đơn vị tính (viên, hộp, lọ) nvarchar(20) DonGia
Đơn giá của thuốc (VNĐ) money MaDT Mã đơn thuốc char(5) MaKB Mã khám bệnh char(5) TriGiaDT
Trị giá đơn thuốc (trước money DONTHUOC BHYT)
(Lưu trữ thông tin BHYTChiTra
Tỉ lệ chi phí do BHYT chi trả float
Đơn thuốc của mỗi lần NgayCapThuoc Ngày cấp phát thuốc smalldatetime
khám bệnh của bệnh TongTienTT
Tổng tiền bệnh nhân thanh toán money nhân) (sau BHYT) TinhTrangDT
Tình trạng đơn thuốc (Chưa nvarchar(30)
thanh toán, Đã thanh toán) CHITIETDT MaDT Mã đơn thuốc char(5)
(Lưu trữ thông tin chi MaThuoc Mã thuốc char(5)
tiết các thuốc được kê SoLuong
Số lượng thuốc cấp phát int trong đơn thuốc) ThanhTien
Tổng số tiền thuốc money Trang 1
Sinh viên thực hiện các yêu cầu sau bằng ngôn ngữ SQL:

1. Tạo cơ sở dữ liệu tên “QLKB” bao gồm các quan hệ như bảng thuộc tính trên. Khai báo khóa
chính, khóa ngoại. (3 điểm) [G2]
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau: (2 điểm) [G2]
2.1. Thời gian tái khám của khám bệnh có giá trị từ 0 đến 365 ngày. (0.5 điểm)
2.2. Đơn vị tính của thuốc chỉ nhận một trong các giá trị ‘viên’, ‘hộp’, ‘lọ’, ‘vỉ’. (0.5 điểm)
2.3. Trị giá của đơn thuốc (TriGiaDT) được tính bằng tổng thành tiền (ThanhTien) của các
chi tiết thuộc đơn thuốc đó. Hãy viết trigger để tạo ràng buộc trên cho thao tác xóa một chi
tiết đơn thuốc
. (1 điểm)
3. Hiện thực các câu truy vấn sau: (5 điểm) [G2]
3.1. Liệt kê thông tin các bệnh nhân (mã, họ tên) có địa chỉ ở ‘Tp.HCM’ cùng thông tin đơn
thuốc (mã đơn thuốc, tổng tiền thanh toán) cấp trong năm 2024 của bệnh nhân đó. (1 điểm)
3.2. Liệt kê các bệnh nhân (mã, họ tên) có tỷ lệ chi phí do bảo hiểm y tế chi trả từ 0.1 trở lên
và được khám bởi bác sĩ thuộc cả hai chuyên khoa ‘Nội khoa’ và ‘Tai mũi họng’ trong năm 2024. (1 điểm)
3.3. Tìm thông tin các thuốc (mã, tên thuốc) thuộc loại ‘Thuốc giảm đau’ có trong chi tiết
của tất cả các đơn thuốc cấp vào ngày 01/12/2024 và đã được thanh toán. (1 điểm)
3.4. Với mỗi bác sĩ, hãy cho biết số lượt bệnh nhân có thẻ bảo hiểm y tế mà bác sĩ đó đã
khám trong năm 2024. Thông tin hiển thị: Mã bác sĩ, họ tên bác sĩ, số lượt. (1 điểm)
3.5. Trong các bệnh nhân có số lần khám bệnh nhiều nhất, tìm bệnh nhân (mã, họ tên) có
tổng số tiền đã thanh toán cho các đơn thuốc cấp trong năm 2024 nhiều hơn 250,000 VNĐ. (1 điểm)
Ghi chú: [G2] là chuẩn đầu ra môn học, sinh viên có thể xem chi tiết trong đề cương môn học
---------------------------------------------------------Hết---------------------------------------------------------
Duyệt đề của Khoa/Bộ Môn
TM. Giảng viên ra đề ĐỀ 302 Trang 2