














Preview text:
lOMoARcPSD|47999925
28 TOPIC VOCABULARY TRONG TOEIC PART 1, 3, 4
Tài liệu này là tổng hợp 28 TOPIC vocabulary thường xuyên xuất hiện trong bài thi
TOEIC part 1, part 3 và part 4; chắc chắn sẽ giúp ích cho các bạn tăng vốn từ vựng cũng
như làm thi TOEIC hiệu quả hơn. Trong từng part, từ vựng đã được chia theo thành nhóm
theo chủ đề quen thuộc thường có trong đề thi từng part nên các bạn học sẽ dễ dàng hơn nhé! VOCAB PART 1
VOCABULARY PART 1: MUA SẮM, NHÀ HÀNG No. Words Meaning 1 souvenir quà lưu niệm 2 be arranged Được sắp xếp 3 be stacked up Được chất đống 4 be lined up Được xếp thành hàng 5 be on display Được trưng bày 6 browse in the store nhìn quanh trong cửa hàng 7 compare prices so sánh giá cả 8 make a selection from chọn lựa từ 9 on both sides of the aisle ở hai bên lối đi 10 be hanging on the rack Được treo lên giá 11 be laid out for sale
Được trƣng bày để bán 12 be marked down treo bảng giảm giá 13 be stocked with
Được dự trữ (mặt hàng) 14 cash register máy tính tiền 15 reach for an item với tay lấy hàng 16 piles of bags chồng túi xách 17 on the shelves trên kệ 18 pushing a shopping cart đẩy xe mua hàng 19 chef đầu bếp 20 stack of plates chồng đĩa 21 dine out ăn ở bên ngoài 22 leave a tip để tiền boa 23 pour water into a glass rót nƣớc vào ly 24 call the waiter over gọi bồi bàn 25 study the menu xem thực đơn 26 be covered by a cloth
được trải khăn trải bàn 27 cluttered table bàn ăn bừa bộn 28 be occupied
có người ngồi, đặt chỗ trƣớc 29 help oneself to refreshments
tự phục vụ bữa ăn nhẹ 30 be crowded with patrons đông nghịt khách
Downloaded by ??nh L??ng (dl4766721@gmail.com) lOMoARcPSD|47999925 31 remove loaves of bread
dẹp đi những ổ bánh mì 32 be seated on the stool
ngồi trên ghế không có băng tựa 33 take an order nhận đơn đặt hàng 34 sit on the patio
ngồi trên hành lang ngoài trời 35 wait tables
phục vụ, tiếp thức ăn đứng bàn
VOCABULARY PART 1: GIAO THÔNG, CÔNG TRƯỜNG No. Words Meaning 1 float in the water nổi trên mặt nƣớc 2 pedestrian người đi bộ 3 be packed bị nhét đầy bởi 4 be parked on the ground đậu xe 5 be lined up in rows xếp thẳng hàng 6 block the road chắn đường 7 on the deck of the boat trên boong tàu 8 in the back of the truck ở phía sau xe tải 9 put gas in the car đổ dầu vào xe hơi 10 lamppost cột đèn 11 train track đường ray xe lửa 12 be towed away bị kéo đi 13 be unoccupied trống chỗ 14 be tied up in the harbor
bị cột lại ở bến tàu 15 board the vehicle lên xe 16 near the platform gần thềm ga 17 dock bến tàu 18 curb lề phân cách 19 path đường, lối đi 20 sweep quét dọn, dọn dẹp 21 climb a ladder trèo lên thang 22 be renovated
được sửa chữa (tòa nhà) 23 kneel in the garden quỳ trong vƣờn 24 push the wheelbarrow đẩy xe cút kít 25 operate heavy machine
điều khiển trang thiết bị nặng 26 vacuum the floor hút bụi sàn nhà 27 lead to dẫn đến 28 change the light bulk thay bóng đèn 29 fence hàng rào 30 railing lan can, rào chắn 31 stairway cầu thang 32 construction site công trường xây dựng
Downloaded by ??nh L??ng (dl4766721@gmail.com) lOMoARcPSD|47999925 33 hold a shovel cầm cái xẻng 34 be mounted on the wall treo trên tường 35 dig in the ground đào đất 36 wear a safety hat đội nón bảo hiểm 37 pave the road lót đường 38 brick gạch 39 load a box chở hộp gỗ
VOCABULARY PART 1: NƠI LÀM VIỆC, THỜI GIAN RẢNH RỖI No. Words Meaning 1 applaud the speaker hoan nghênh diễn giả 2 folder bìa tài liệu 3 look into microscope nhìn vào kính hiển vi 4 machine lid nắp đậy máy 5 speak into a microphone nói qua micro 6 make photocopies sao chép lại 7 adjust the equipment điều chỉnh thiết bị 8 wear protective glasses đeo kính bảo hộ 9 doorway cửa ra vào 10 look through a report đọc kỹ bản báo cáo 11 stare at a screen
nhìn chăm chú vào màn hình 12 be seated at a workstation ngồi ở phòng làm việc 13 sort through some paperwork sắp xếp tài liệu 14 reach for a knob
với tới quả đấm cửa 15 hold the receiver to the ear giữ ống nghe sát tai 16 waive in the breeze lay động trong gió 17 rest outdoors nghỉ ngoài trời 18 extend over the hill
trải dài đến bên kia đồi 19 upside-down lộn ngược 20 be positioned được đặt vào 21 walk toward an archway
bước theo lối đi có mái vòm
thƣởng thức các tác phẩm điêu khắc 22 admire sculptures 23 hilltop đỉnh đồi 24 be seated in a row ngồi thẳng hàng 25 water the plants tưới nước cho cây 26
being seating with one's legs cross ngồi bắt chéo chân 27 spray water into the air
xịt nƣớc vào không khí 28 grassy area khu vực phủ đầy cỏ 29 hold a fishing pole cầm cần câu 30 row a boat chèo thuyền 31 in the opposite direction ở hướng ngƣợc lại 32 be reflected into the water
phản chiếu qua mặt nƣớc
Downloaded by ??nh L??ng (dl4766721@gmail.com) lOMoARcPSD|47999925
VOCABULARY PART 1: THỂ BỊ ĐỘNG/MIÊU TẢ GIÁN TIẾP No. Words Meaning 1 be being carried out đang được vận chuyển 2 be being renovated đang được sửa chữa 3 be being displayed đang được trƣng bày 4 be being towed away đang được kéo đi 5 be being packed đang được đóng gói 6 be being served đang được phục vụ 7 be being cleaned đang được dọn dẹp 8 be being weighed on the scale đang được cân 9 have been laid out đã được bố trí 10 have been arranged đã được sắp đặt 11 have been covered with đã bị phủ bởi 12 have been left open đã bị mở ra 13 have been sliced đã được cắt lát 14 have been planted in rows
đã được trồng thành hàng 15 have been stacked
đã được chất thành đống 16 have been taken out đã được lấy ra 17 beverage thức uống 18 vehicle xe cộ 19 equipment trang thiết bị 20 performance sự/buổi biểu diễn 21 (musical) instrument nhạc cụ 22 attire/costume y phục 23 produce nông phẩm 24 electronic device thiết bị điện tử 25 protective gear trang thiết bị bảo hộ VOCAB PART 3
VOCABULARY PART 3: Nhân sự No. Words Meaning 1 junior nhân viên tập sự 2 transfer sự thuyên chuyển 3 short-staffed thiếu nhân viên 4 supervisor giám sát viên 5 boss ông chủ 6 sales representative nhân viên bán hàng 7 technician nhân viên kỹ thuật 8 security officer nhân viên an ninh 9 administrative assistant trợ lý giám đốc 10 store clerk nhân viên bán hàng
Downloaded by ??nh L??ng (dl4766721@gmail.com) lOMoARcPSD|47999925 11 personnel nhân sự 12 salesperson nhân viên bán hàng 13 crew
ban, nhóm, đội (công tác) 14 coworker đồng nghiệp 15 colleague đồng nghiệp 16 plumber thợ sửa ống nước 17 receptionist nhân viên tiếp tân 18 automatic mechanic thợ sửa xe hơi
VOCABULARY PART 3: Phỏng vấn No. Words Meaning 1 fill out an application điền đơn xin việc 2 cover letter thư xin việc 3 candidate
người dự tuyển, ứng viên 4 qualifications trình độ chuyên môn 5 certificate
bằng cấp, giấy chứng nhận 6 company policy chính sách công ty 7 be entitled to do có quyền (làm gì) 8 replacement người thay thế 9 annual salary lương hàng năm 10 vacancy chỗ trống 11 workplace nơi làm việc 12 working conditions điều kiện làm việc 13 reception desk bàn lễ tân 14 minimum requirements điều kiện tối thiểu 15 narrow down the applicants tuyển chọn ứng viên
VOCABULARY PART 3: Sản phẩm No. Words Meaning 1 special offer giảm giá đặc biệt 2 inventory bản kê khai hàng hóa 3 out of stock hết hàng trong kho 4 refund
trả lại tiền, sự bồi hoàn 5 manufacturer nhà sản xuất 6 warehouse kho hàng 7 stockroom kho hàng 8 release tung ra (sản phẩm) 9 launch tung ra (sản phẩm) 10 details chi tiết (sản phẩm) 11 estimates bảng báo giá 12 expedite xúc tiến 13 defects khuyết điểm 14 warranty giấy bảo hành
Downloaded by ??nh L??ng (dl4766721@gmail.com) lOMoARcPSD|47999925
hoàn lại một phần tiền (sau khi đã mua sản phẩm) 15 rebate 16 distribute phân phối 17 supplier nhà cung cấp 18 wall-mounted unit loại treo tường 19 bulk purchase mua hàng số lượng lớn
VOCABULARY PART 3: Hội nghị, chuyến đi công tác No. Words Meaning 1 registration sự đăng kí 2 information packet
một xấp các tập sách nhỏ, cung cấp thông tin 3 itinerary lộ trình 4 amenities tiện nghi 5 agenda chuương trình nghị sự 6 give a presentation trình bày 7 be away on a trip đang đi công tác 8 fundraising gây quỹ 9 conference hội nghị 10 arrange a meeting
chuẩn bị một cuộc họp 11 handout tài liệu phát tay 12 draft
bản phác thảo, đề cương 13 training seminar hội thảo huấn luyện 14 trade show
hội chợ triển lãm thương mại 15 submit the proposal
đệ trình bản kế hoạch 16 session niên khóa, phiên họp
VOCABULARY PART 3: Công việc No. Words Meaning 1 contract hợp dồng 2 expire hết hạn 3 benefits phúc lợi 4 headquarters trụ sở 5 branch chi nhánh 6 access card thẻ ra vào 7 allocate phân phối, cấp 8 laptop (computer) máy tính xách tay 9 sales report báo cáo kinh doanh
Downloaded by ??nh L??ng (dl4766721@gmail.com) lOMoARcPSD|47999925 10 workflow process
quá trình xử lý công việc 11 deal thỏa thuận mua bán 12 commute
đi lại hàng ngày từ nhà đến nơi làm việc 13 call in sick gọi điện báo ốm 14 annual budget ngân sách hàng năm 15 specialty chuyên ngành, chuyên môn 16 assignment
nhiệm vụ (được phân công) 17 marketing strategy chiến lược kinh doanh 18 performance hiệu suất, thành tích 19 bulletin board bảng thông báo
VOCABULARY PART 3: Sân bay, du lịch No. Words Meaning 1 catch a plane đáp máy bay 2 miss the connection
nhỡ chuyến xe, tàu (chạy nối tiếp nhau) 3 package tour tua du lịch trọn gói 4 carousel
băng tải hành lý (ở sân bay) 5 aisle seat chỗ ngồi gần lối đi 6 direct flight chuyến bay thẳng 7 board lên máy bay 8 final destination điểm đến cuối cùng 9 travel agent nhân viên du lịch 10 adjust to the time
thích nghi với sự thay đổi múi giờ difference 11 accommodation chỗ ở 12 carry-on baggage
hành lý mang theo lên máy bay 13 clear customs làm thủ tục hải quan 14 souvenir đồ lưu niệm 15 exit lối thoát 16 courtesy shuttle xe đưa đón miễn phí
VOCABULARY PART 3: Bệnh viện No. Words Meaning 1 eye exam khám mắt 2 dental appointment hẹn khám răng 3 doctor's office phòng mạch 4 have a baby sinh con 5 laboratory phòng thí nghiệm 6 medication thuốc (điều trị) 7 alleviate làm giảm đau 8 prescription toa thuốc
Downloaded by ??nh L??ng (dl4766721@gmail.com) lOMoARcPSD|47999925 9 itchy ngứa ngáy 10 hoarse khàn giọng 11 sore throat viêm họng 12 diabetes bệnh tiểu đường 13 lose/gain weight giảm/tăng cân 14 get an injection tiêm thuốc
VOCABULARY PART 3: Cấu trúc công ty No. Words Meaning 1 CEO Tổng giám đốc 2 Vice president Phó chủ tịch 3 Director/Division Head Giám đốc 4 Manager Trưởng phòng 5 Assistant Manager Phó phòng 6 Human Resources Phòng Nhân sự 7 Research and Development
Phòng nghiên cứu và Phát triển 8 General Affairs Phòng hành chính 9 Editorial Phòng biên tập 10 Public Relations Phòng Quan hệ Công chúng 11 Overseas Sales
Phòng Kinh doanh với nước ngoài 12 Marketing Phòng tiếp thị 13 Shipping
Bộ phận phụ trách vận chuyển
VOCABULARY PART 3: Bất động sản, ngân hàng No. Words Meaning 1 property bất động sản 2 complex khu nhà đất 3 real estate agent
nhân viên môi giới bất động sản 4 tenant người thuê nhà 5 landlord chủ nhà 6 move into dời đến 7 move out of dời đi 8 renovation
sự sửa chữa (nhà cửa) 9 establishment cơ sở, cơ ngơi 10 utilities dịch vụ điện, nước 11 suburb ngoại ô 12 rental price giá thuê nhà 13 lease cho thuê, thuê 14 deposit slip
phiếu gửi tiền vào tài khoản 15 small business loan
tiền cho các doanh nghiệp nhỏ vay 16 open an account mở một tài khoản 17 porfolio danh mục vốn đầu tư 18 exchange trao đổi
Downloaded by ??nh L??ng (dl4766721@gmail.com) lOMoARcPSD|47999925 19 statement bản kê khai 20 online banking
hoạt động ngân hàng trên mạng
VOCABULARY PART 3: Sắp xếp lịch làm việc No. Words Meaning 1 reschedule
sắp xếp lại lịch làm việc 2 postpone hoãn lại 3 make a reservation đặt trước 4 book đặt trước 5 call back gọi lại 6 make an appointment hẹn trước 7 function sự kiện quan trọng 8 arrange another date
sắp xếp lịch làm việc vào ngày tháng khác 9 itinerary chương trình làm việc 10 run late
trễ hơn so với lịch trình 11 coordinate schedule
điều chỉnh lịch làm việc 12 cancel hủy 13 behind schedule
trễ hơn so với lịch trình 14 meet the deadline kịp thời hạn 15 ahead of schedule trước thời hạn 16 have a conflict in schedule
lịch làm việc trùng nhau
VOCABULARY PART 3: Thời gian rảnh rỗi No. Words Meaning 1 gym phòng tập thể dục 2 be sold out đã bán hết 3 soap opera
kịch nhiều kì trên ti vi, rađiô 4 bike trail đường dành cho xe đạp 5 art exhibit triển lãm nghệ thuật 6 skating rink sân băng, sân patanh 7 premiere
buổi diễn ra mắt, buổi công chiếu (phim) 8 convertible xe mui trần 9 work out tập luyện 10 car rental agency công ty cho thuê xe 11 directions chỉ dẫn, hướng dẫn 12 double park
đậu xe bên cạnh chiếc xe khác 13 maintenance việc bảo trì 14 personal belongings đồ đạc cá nhân
VOCABULARY PART 3: Những vấn đề khác
Downloaded by ??nh L??ng (dl4766721@gmail.com) lOMoARcPSD|47999925 No. Words Meaning 1 sponsor
người đỡ đầu, doanh nghiệp tài trợ 2 silverware bộ đồ ăn bằng bạc 3 appliance
thiết bị gia dụng điện tử 4 pick up lunch đi ăn trưa 5 freshly-baked mới nướng 6 remodeling việc tu sửa lại 7 voucher phiếu trả tiền 8 premium phí bảo hiểm 9 gift-wrap gói quà tặng 10 distribution sự phân phối 11 relative họ hàng thân thuộc 12 catering
việc cung cấp thực phẩm cho các dịp lễ, sự kiện lớn 13 renovation sự đổi mới 14 guarantee bảo hành 15 policy điều khoản bảo hiểm VOCAB PART 4
VOCABULARY PART 4: Thông báo ở nơi làm việc No. Words Meaning 1 Annual report Thông báo thường niên 2 Track Theo đuổi, theo dấu 3 Attribute Cho là, quy cho là 4 Shut down
Kết thúc, ngừng hoạt động 5 Dedication Sự tận tâm 6 Extra training Huấn luyện thêm 7 Clarity Làm sáng tỏ 8 Unplug Rút phích cắm ra 9 Log off Tắt (máy tính) 10 Assign Phân công 11 Identification card Giấy chứng minh 12 Securing system Hệ thống an ninh 13 Temporary Tạm thời 14 Reduce the use of Giảm việc sử dụng
VOCABULARY PART 4: Thông báo ở cửa hàng No. Words Meaning 1 Attention, please! Xin chú ý 2 Alert Cảnh giác 3 At half price Phân nửa giá
Downloaded by ??nh L??ng (dl4766721@gmail.com) lOMoARcPSD|47999925 4 Miss out Bỏ qua cơ hội 5 Complimentary Biếu, mời 6 Advantage Ưu điểm 7 Proceed to Đi đến 8 Shipping and handling charge Phí vận chuyển 9 Checkout line Quầy tính tiền 10 On duty >< Off duty
Đang làm việc >< Hết ca làm việc 11 At a large discount Đại hạ giá 12 Organic Có hệ thống, hữu cơ 13 Bulky Cồng kềnh 14 Patron Khách quen 15 Circulation desk Quầy cho mượn sách 16 Extend operating hours
Kéo dài giờ hoạt động
VOCABULARY PART 4: Thông báo liên quan đến giao thông No. Words Meaning 1 Be closed for Bị chặn lại vì 2 Closure
Sự đóng cửa (chặn đường) 3 Southbound Đi về phía nam 4 Board the vehicle Lên xe 5 On the scene Ở hiện trường 6 Direct traffic
Hướng dẫn luồng xe cộ 7 Take an alternate route Đi đường vòng 8 Landing Hạ cánh 9 Incoming >< Outcoming
Đi vào >< Đi ra, rời 10 Periodically Theo định kì 11 Underway
(kế hoạch) đang tiến hành 12 Be caught in traffic Bị kẹt xe 13 Intersection Giao lộ 14 Turbulence Sự hỗn loạn 15 Flight itinerary
Thời biểu các chuyến bay 16 Cancellation Sự hủy bỏ
VOCABULARY PART 4: Tin nhắn hướng dẫn tự động No. Words Meaning 1 reach Được nối đến 2 Technical problem Sự cố kỹ thuật 3 Extension (ext.)
Số nội bộ, số máy nhánh 4 Regular hours
Giờ hoạt động thường lệ 5 Come across Tình cờ phát hiện 6 Put someone through
(Điện thoại) nối máy với 7
Automated telephone reservation
Hệ thống đặt trước qua điện thoại tự
Downloaded by ??nh L??ng (dl4766721@gmail.com) lOMoARcPSD|47999925 system động 8 Press Nhấn số 9 After the tone Sau khi nghe tiếng bíp 10 Agent Nhân viên 11 Call back Gọi lại 12 Hang up Cúp máy 13 Hold on Giữ máy chờ 14 Telephone operator
Nhân viên trực tổng đài điện thoại 15 Connect Kết nối
VOCABULARY PART 4: Hộp thư thoại cá nhân No. Words Meaning 1 Mobile phone Điện thoại di động 2 Ready for pick-up Sẵn sàng nghe 3 Return a call Gọi điện trả lời 4 Answering machine Máy trả lời tự động 5 Be scheduled to do Lên kế hoạch (làm gì) 6 Apologize for Xin lỗi về 7 Make a phone call Gọi điện thoại 8 Leave a message Để lại tin nhắn 9 Remind Nhắc, nhắc nhở 10 Mailing address Địa chỉ gửi thư 11 Direct number Điện thoại chính 12 Status of repair Tình trạng sửa chữa
VOCABULARY PART 4: Hộp thư thoại công việc No. Words Meaning 1 Voice mail message Hộp thư thoại 2 Toll-free number
Số điện thoại miễn cước phí 3 Confirm Xác nhận 4 Appreciate Đánh giá cao, cảm kích 5 Interruption Sự gián đoạn 6 Area code Mã vùng 7 Get through Kết nối được 8 Feel free to do
(Nói khi cho phép) cứ tự nhiên (làm gì đó) 9 Place an order Đặt hàng 10 Out of office
Không có mặt ở văn phòng 11 Web site Trang web 12
Set up an appointment Ấn định cuộc hẹn 13 System malfunction
Sự trục trặc của hệ thống 14 Job opening Cơ hội việc làm
VOCABULARY PART 4: Dự báo thời tiết
Downloaded by ??nh L??ng (dl4766721@gmail.com) lOMoARcPSD|47999925 No. Words Meaning 1 Breezy Có gió hiu hiu 2 Heavy rain Mưa to 3 Poor weather
Điều kiện thời tiết tồi tệ conditions 4 Chilly Rất lạnh 5 Temperature Nhiệt độ 6 Celsius (Độ) C 7 Fahrenheit (Độ) F 8 Humidity Độ ẩm 9 Degree Độ 10 Gusty Có gió giật từng cơn 11 Scorcher
Ngày rất nóng, ngày trời nóng như thiêu đốt 12 High >< Low Cao >< Thấp 13 Accumulation Sự tích tụ
VOCABULARY PART 4: Giới thiệu sản phẩm No. Words Meaning 1 Stay tuned for Giữ nguyên sóng 2 Audience Thính giả 3 Newscaster
Phát thanh viên chương trình tin tức 4 Radio show Chương trình radiô 5 Live (Phát sóng) trực tiếp 6 Critic Nhà phê bình 7 Channel Kênh 8 Upcoming concert
Buổi hòa nhạc sắp tới 9 Be broadcast on Được phát sóng trên 10 Hourly Hàng giờ 11 Special guest Khách mời đặc biệt 12 Commercial break Thời gian quảng cáo
VOCABULARY PART 4: Quảng cáo sản phẩm No. Words Meaning 1 Drop in Ghé lại 2 Durable Lâu bền 3 Competitor Đối thủ cạnh tranh 4 Dispatch Gửi đi 5 Sign up for Đăng kí 6 Maintenance Sự bảo trì 7 Warranty Giấy bảo hành 8 Environmentally
Thân thiện với môi trường friendly 9 Utility company
Công ty tiện ích công cộng (cung ứng điện,
Downloaded by ??nh L??ng (dl4766721@gmail.com) lOMoARcPSD|47999925 ga, nước) 10 Car show Cuộc triển lãm xe hơi 11 Nutritional value Giá trị dinh dưỡng 12 Equipment Trang thiết bị 13 Instruction Lời hướng dẫn 14 Unit Đơn vị
VOCABULARY PART 4: Hướng dẫn tham quan No. Words Meaning 1 Video equipment Thiết bị video 2 Exhibit Vật trưng bày 3 Key site Khu di tích quan trọng 4 Historic city
Thành phố có tầm quan trọng về mặt lịch sử 5 Last approximately Kéo dài khoảng 6 Spectacular Ngoạn mục 7 Aquarium Bể cá 8 Lean out of the
Nhoài người qua cửa sổ window 9 Direct
Chỉ đường, hướng dẫn 10 Donation Vật tặng/cúng 11 Admission free Phí vào cửa 12 Landmark
Mốc, sự kiện đánh dấu một giai đoạn quan trọng 13 Tourist attraction
Nơi thu hút khách du lịch
VOCABULARY PART 4: Giới thiệu No. Words Meaning 1 Instructor Giảng viên 2 Keynote speaker
Người diễn thuyết chính 3 Expert Chuyên gia 4 Prominent Lỗi lạc, xuất chúng 5 Be honored to do
Hân hạnh/vinh dự làm gì đó 6 Performance
Sự biểu diễn, thành tựu 7 Pager Máy nhắn tin 8 Flash photography Chụp hình có đèn flash 9 Be prohibited Bị cấm 10 Auditorium Thính phòng 11 Entrepreneur Doanh nhân 12 Filmmaker Nhà làm phim 13 Award ceremony Lễ trao giải thưởng 14 Work history Kinh nghiệm làm việc
Downloaded by ??nh L??ng (dl4766721@gmail.com) lOMoARcPSD|47999925
VOCABULARY PART 4: Thuyết trình No. Words Meaning 1 Principle Nguyên tắc 2 Supplement with Bổ sung với 3 Intermission
Khoảng thời gian tạm nghỉ 4 Conserve energy Bảo toàn năng lượng 5 Brief Báo cáo ngắn gọn 6 Cover Đề cập đến 7
Give one’s comments Đưa ra nhận xét về chủ đề on the subject 8 Brainstorming Động não 9 Comment Nhận xét, lời phê bình
Downloaded by ??nh L??ng (dl4766721@gmail.com)