Chuyên đ
b
i dư
ng
6
CLBMathFun
Vui h
c toán
www.mathfun.vn – Hotline: 088.606.1010 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1- MÔN TOÁN LỚP 6
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập hợp
| 4 9P x x
viết dưới dạng liệt kê là:
A.
5;6;7;8P
B.
5;6;7;8;9P
C.
4;5;6;7;8P
D.
4;5;6;7;8;9P
Câu 2. Cho tam giác đều ABC, biết cạnh
6AB cm
. Chu vi của tam giác ABC :
A.
18cm
B.
36cm
C.
24cm
D.
12cm
Câu 3. Biết x ước của 24 và
10x
. Tất cả các giá trị của x thoả mãn là:
A.
10;12;24x
B.
12;18;24x
C.
12;24x
D.
12x
Câu 4. Cho tập
2;3; 4;5A
. Phần tử nào sau đây thuộc tập A?
A. 1 B. 3 C. 7 D. 8
Câu 5. Số La Mã XIV có giá trị tương ứng trong hệ thập phân là?
A. 14 B. 16 C. 19 D. 11
Câu 6. Tổng chia hết cho 9 là
A. 135 + 270 + 19 – 63 B. 351 – 9 + 981 – 1080
C. 27 + 25 + 99 + 2601 D. 18 + 900 – 3 + 54
Câu 7. Trong các số tự nhiên sau số nào là hợp số
A. 11 B. 17 C. 25 D. 1
Câu 8. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây đúng với biểu thức có dấu ngoặc?
A. [ ] → ( ) → { } B. [ ] → { } → ( )
C. { }
→ [ ] → ( )
D. ( )
→ [ ] → { }
Câu 9. Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là :
A. 306 B. 297 C. 210 D. 360
Câu 10. Người ta xếp 6 tam giác đều có chu vi là 9cm thành một hình lục giác đều. Chu vi của
lục giác đều mới là:
A. 18cm B. 27cm . C. 36cm. D. 54cm
Chuyên đ
b
i dư
ng
6
CLBMathFun
Vui h
c toán
www.mathfun.vn – Hotline: 088.606.1010 2
Câu 11. Các chữ số xy thoả mãn
1 2x y
chia hết cho 2; 5 và 9 là:
A.
5; 1x y
B.
1; 5x y
C.
0; 6x y
D.
6; 0x y
Câu 12. Hình vuông ABCD có diện tích bằng
2
36cm , độ dài cạnh của hình vuông đó là?
A. 6cm B.
2
6cm C. 9cm D.
2
9cm
Câu 13. Kết quả của phép tính:
12 2 10
7 : 7 : 7 là:
A.
24
7 B. 0 C. 1 D.
240
7
Câu 14. Bác Hòa uốn một sợi dây thép thành móc treo đồ dạng hình thoi với độ i cạnh
bằng 25cm. Hỏi bác Hoà cần bao nhiên mét dây thép?
A. 1cm B. 100cm C. 100m D. 1m
Câu 15. Giá trị của biểu thức
2
0
100 : 122 8. 7 4 2024
là:
A. 0 B. 1. C. 100. D. 2024.
Câu 16. Khi đưa
9 7
16.32.2 :2
về luỹ thừa cơ số bằng 2 thì số mũ của luỹ thừa đó là.
A. 11. B. 12. C. 10. D. 13.
Câu 17. Chữ số thích hợp ở dấu * để số
1*5
chia hết cho 9 là :
A. 0. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 18. Tìm x biết:
2023
3 1x
. Khi đó x bằng?
A. 4 B. 2024 C. 2026 D. 3
Câu 19. Tập hợp các chữ cái có trong từ “TOÁN HỌC” là?
A.
; ; ; ; ; ;T O A N H O C
B.
; ; ;T O A N
C.
; ;H O C
D.
; ; ; ; ;T O A N H C
Câu 20. Trong các hình ảnh sau, hình nào xuất hiện tam giác đều?
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 21. Nếu 3x
3y
thì x y chia hết cho:
A. 3 B. 6 C. 9 D. 27
Chuyên đ
b
i dư
ng
6
CLBMathFun
Vui h
c toán
www.mathfun.vn – Hotline: 088.606.1010 3
Câu 22. Chọn đáp án đúng:
A.
0
1
a
B.
1
0
a
C.
2
.2
a a
D.
1
1
a
Câu 23. Trong các số 928; 837; 411; 325; 0; 1 có bao nhiêu số là bội của 3?
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 24. Chữ số tận cùng của phép tính
20 80
3.7.16 .41
là:
A. 6 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 25. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 12m, chiều rộng là 10m. Họ làm một lối
đi xung quanh ờn có chiều rộng 2m, phần đất còn lại để trồng cây. Diện tích phần đất trồng
cây là:
A.
2
48
m
B.
2
120
m
C.
2
36
m
D.
2
80
m
Câu 26. Có bao nhiêu số tự nhiên x thoả mãn:
6 1
x
?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 7
Câu 27. Phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố. Cách viết nào sau đây là đúng?
A.
2
2 .3.7
B.
2
2 .3.5.7
C.
2
2 .5.7
D.
2 2
2 .3 .5
Câu 28. Cho
2023
18 2017
A x
với x là số tự nhiên. Tìm điều kiện của x để
9
A
A. x chia 9 dư 7 B. x chia hết cho 9
C. x chia 9 dư 3 D. x chia 9 dư 2
Câu 29. Trong hình lục giác đều, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số đo các góc không bằng nhau
B. Sáu cạnh có độ dài khác nhau
C. Các góc bằng nhau và bằng
60
o
D. Các góc bằng nhau và bằng
120
o
Câu 30. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau.
B. Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau.
C. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. Hình thoi có các cạnh đối song song với nhau.
Chuyên đ
b
i dư
ng
6
CLBMathFun
Vui h
c toán
www.mathfun.vn – Hotline: 088.606.1010 4
Phần II. TỰ LUẬN
Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Phương pháp giải: Sử dụng quy tắc, thứ tự thực hiện phép tính, tính chất của các phép toán, dấu ngoặc
để làm bài.
Câu 1.
Tính hợp lí (nếu có thể)
a)
176 228 272 324
b)
23.55 23.22 23.23
c)
31.175 31.50 69.125
d)
39.42 24.61 39.18
e)
123.35 66.123 123
f)
43.48 43.20 30.80 30.70
Câu 2. Thực hiện phép tính:
a)
2 2 0
3.5 16 : 2 2027
b)
2 2
8.5 189 : 3
c)
0 9 7
2018 7 : 7 12 : 2
d)
3 6 4
3 10 :10 100 5 :19
e)
2
69 120 42 33
f)
2
568 4. 72 6 3 12 :10
g)
2
4500 : 400 70 17.2 2
h)
3
18. 420: 6 150 68.2 2 .5
l)
3 2 0
91: 350 : 450 4.5 2 .25 2023
Dạng 2. Tìm số tự nhiên x
Phương pháp giải: Dựa vào quan hệ phép tính, quan hệ chia hết, tính chất chia hết dấu hiệu
chia hết, định nghĩa luỹ thừa.
Câu 1. Tìm số tự nhiên x, biết:
a)
6 5 19
x
b)
87 73 20
x
c)
5 25 13
x
d)
3. 7 15 27
x
e)
3
62 22 2 .5
x
f)
19 255: 6 64
x
g)
95 5. 2 45
x
h)
2 11 : 3 1 .5 20
x
Câu 2. Tìm số tự nhiên x, biết:
a)
2
4 16
x
b)
3
2 4 64
x
c)
2
35 2 : 3 32
x
d)
2 2 2
13 2.4 3
x
e)
4
2023 4 2027
x
f)
3 10 2
4. 3 1 4.5
x
Chuyên đ
b
i dư
ng
6
CLBMathFun
Vui h
c toán
www.mathfun.vn – Hotline: 088.606.1010 5
g)
2
20 2 1 2
x
h)
4
3 4
3 2 .7 2.7
x
Câu 3. Tìm số tự nhiên x biết:
a)
24
x U
12
x
b)
24
x
10
x
c)
12
x B
30 100
x
d)
1 (6)
x U
e) x là số nguyên tố và
10 19
x
f) x là chữ số thoả mãn
4 5 3
x
Dạng 3. Toán lời văn, bài toán thực tế
Phương pháp giải: Dựa vào công thức tính diện tích, chu vi các hình đã học và phân tích đề
bài để quy về tìm ƯC hay UCLN
Câu 1. 24 chiếc bút và 18 quyển vở được chia thành các phần thưởng sao cho số bút và số
quyển vở được chia đều vào các nhóm.
a) Hỏi có mấy cách chia phần thưởng?
b) Trong các cách chia, mỗi phần thưởng có bao nhiêu chiếc bút, bao nhiêu quyển vở?
Câu 2. Ba khối
6;7;8
theo thứ tự
300
học sinh,
276
học sinh,
252
học sinh xếp thành
hàng dọc để điều hành sao cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau. thể xếp nhiều nhất thành
mấy hàng dọc để mỗi khối đều không có ai lhàng? Khi đó mỗi khối bao nhiêu hàng
ngang?
Câu 3. Một cửa hàng bán quần áo niêm yết giá 1 chiếc áo phông là 350 000 đồng, giá 1 chiếc
áo sơ mi là 500 000 đồng. Vào dịp khuyến mãi, mỗi chiếc áo phông được giảm 120 000 đồng,
mỗi chiếc áo mi được giảm 180 000 đồng. Cùng lúc đó chị Minh được nhận học bổng nên
mua 2 chiếc áo phông cho em và một chiếc áo sơ mi cho bố. Hỏi tổng số tiền mà chị Minh phải
trả là bao nhiêu?
Câu 4. Bạn An đi nhà sách mua sắm đồ dùng học tập. Bạn An dự định mua: 5 cây bút bi; 1
quyển sách và 15 quyển tập. Biết giá một cây bút là 4 000 đồng, một quyển sách 60 000 đồng
một quyển tập giá 8 000 đồng. Bạn An được mẹ cho 3 tờ 50 000 đồng và 1 tờ 100 000 đồng.
Hỏi bạn An có đủ tiền trả hay không? Bạn An thừa hay thiếu bao nhiêu tiền?
Câu 5. Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m
a) Tính diện tích nền nhà.
b) Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 40cm thì hết bao nhiêu tiền,
biết giá một viên gạch là 25 000 đồng?
Chuyên đ
b
i dư
ng
6
CLBMathFun
Vui h
c toán
www.mathfun.vn – Hotline: 088.606.1010 6
Câu 6. Bố bạn Lan ththợ để sơn một bức tường hình
chữ nhật có kích thước chiều dài 15m; chiều rộng 7m. Trên
bức tường đóhai ô cửa sổ có dạng hình vuông độ i
cạnh là 1m.
a) Tính diện tích tường phải sơn.
b) nh số tiền bố bạn Lan phải trả, biết rằng giá tiền
công n tường 40 000 đồng
2
/m
để sơn hết bức
tường cần dùng một hộp sơn có giá là 900 000 đồng.
Câu 7. Mảnh vườn nhà ông Hai có dạng hình chữ nhật
ABCD (như hình vẽ), biết chiều dài
35AB m
; chiều
rộng
20BC m
.
a) Tính diện tích mảnh vườn nhà ông Hai.
b) Mỗi buổi sáng ông Hai đi bộ tập thể dục theo mép
vườn. Hỏi quãng đường ông Hai đi bộ một vòng xung
quanh vườn dài bao nhiêu mét?
c) Trong mảnh vườn đó, ông Hai làm cái hồ dạng hình thoi
MNPQ, phần còn lại mảnh vườn để trồng hoa. Tính diện
tích trồng hoa.
Câu 8. Một mảnh đất dạng hình chữ nhật ABCD, với chiều dài
50 , 30AB m AD m
.
a) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật ABCD nói trên.
b) Một dự án mở đường, con đường cắt ngang qua mảnh đất tạo thành hình bình hành AEFH
như hình vẽ. Tính phần diện tích còn lại của mảnh đất.
Câu 9. Nhà bà Lan có mảnh vườn hình chữ nhật có độ dài các cạnh là 20m và 5m như hình vẽ.
Bà Lan định trồng hoa ở phần đất hình vuông ở giữa vườn như hình vẽ, và bà trồng cỏ ở phần
đất còn lại.
a) Tính diện tích mảnh vườn
b) Tính diện tích phần đất trồng hoa
Chuyên đ
b
i dư
ng
6
CLBMathFun
Vui h
c toán
www.mathfun.vn – Hotline: 088.606.1010 7
c) Lan thuê người về chăm sóc cho mảnh vườn cùng nh trong một năm. Biết mỗi t
vuông trồng hoa phải trả công 200 000 đồng, mỗi mét vuông trồng cỏ bà phải trả 100 000
đồng. Tính số tiền mà bà Lan phải trả công cho người chăm sóc cả mảnh vườn của mình trong
một năm.
Dạng 4. Một số bài toán nâng cao.
Câu 1. Tìm số tự nhiên x, biết:
1 2 3 48 49 54
2 2 2 ... 2 2 2 32
x x x x x
Câu 2. Cho biểu thức
2 3 4 2022 2023
6 5 5 5 ... 5 5A . Chứng minh 4 1A chia hết cho
2023
5
.
Câu 3. Cho
2 3 4 5 6 2012
5 5 5 5 5 5 ...... 5 .S Chứng tỏ S chia hết cho 65
Câu 4. Tìm số tự nhiên x, biết:
1 2 3 2020 2024
2 2 2 2 ... 2 2 8
x x x x x
Câu 5. Tìm số nguyên tố p sao cho
4p
8p
đều là số nguyên tố.
Câu 6. Cho
2 3 2022
5 5 5 ... 5A . Tìm x để 4 5 5
x
A .
Câu 7. Cho a, b, c, d các chữ số
, 0a c
thoả mãn
12. 11ab cd
. Chứng minh rằng
11abcd
.
Câu 8. Cho tổng
2 3 4 97 98 99
4 4 4 4 ... 4 4 4M . Giải thích sao tổng M chia hết cho
21.
Câu 9. Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho
1a
chia hết cho 2; a chia hết cho tích của hai số
nguyên tố liên tiếp và tích
2023a
là số chính phương.
Câu 10. Cho
2 3 99
1 2 2 2 ... 2A . Chứng tỏ rằng 1A bình phương của một stự
nhiên.

Preview text:

Chuyên đề bồi dưỡng toán 6
CLBMathFun – Vui học toán
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1- MÔN TOÁN LỚP 6 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập hợp P  x   | 4  x  
9 viết dưới dạng liệt kê là: A. P  5;6;7;  8 B. P  5;6;7;8;  9 C. P  4;5;6;7;  8 D. P  4;5;6;7;8;  9
Câu 2. Cho tam giác đều ABC, biết cạnh AB  6cm . Chu vi của tam giác ABC là:
A.18cm B. 36cm C. 24cm D. 12cm
Câu 3. Biết x là ước của 24 và x  10 . Tất cả các giá trị của x thoả mãn là: A. x 10;12;2  4 B. x 12;18;2  4 C. x 12;2  4 D. x 1  2
Câu 4. Cho tập A  2;3;4; 
5 . Phần tử nào sau đây thuộc tập A? A. 1 B. 3 C. 7 D. 8
Câu 5. Số La Mã XIV có giá trị tương ứng trong hệ thập phân là? A. 14 B. 16 C. 19 D. 11
Câu 6. Tổng chia hết cho 9 là A. 135 + 270 + 19 – 63 B. 351 – 9 + 981 – 1080
C. 27 + 25 + 99 + 2601 D. 18 + 900 – 3 + 54
Câu 7. Trong các số tự nhiên sau số nào là hợp số A. 11 B. 17 C. 25 D. 1
Câu 8. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây đúng với biểu thức có dấu ngoặc? A. [ ] → ( ) → { } B. [ ] → { } → ( ) C. { } → [ ] → ( ) D. ( ) → [ ] → { }
Câu 9. Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là : A. 306 B. 297 C. 210 D. 360
Câu 10. Người ta xếp 6 tam giác đều có chu vi là 9cm thành một hình lục giác đều. Chu vi của lục giác đều mới là:
A. 18cm B. 27cm . C. 36cm . D. 54cm
www.mathfun.vn – Hotline: 088.606.1010 1
Chuyên đề bồi dưỡng toán 6
CLBMathFun – Vui học toán
Câu 11. Các chữ số x và y thoả mãn 1x2 y chia hết cho 2; 5 và 9 là:
A. x  5; y  1 B. x  1; y  5 C. x  0; y  6 D. x  6; y  0
Câu 12. Hình vuông ABCD có diện tích bằng 2
36cm , độ dài cạnh của hình vuông đó là? A. 6cm B. 2 6cm C. 9cm D. 2 9cm
Câu 13. Kết quả của phép tính: 12 2 10 7 : 7 : 7 là: A. 24 7 B. 0 C. 1 D. 240 7
Câu 14. Bác Hòa uốn một sợi dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thoi với độ dài cạnh
bằng 25cm. Hỏi bác Hoà cần bao nhiên mét dây thép? A. 1cm B. 100cm C. 100m D. 1m
Câu 15. Giá trị của biểu thức     2 0 100 : 122 8. 7 4   2024   là: A. 0 B. 1. C. 100. D. 2024. Câu 16. Khi đưa 9 7
16.32.2 : 2 về luỹ thừa cơ số bằng 2 thì số mũ của luỹ thừa đó là. A. 11. B. 12. C. 10. D. 13.
Câu 17. Chữ số thích hợp ở dấu * để số 1*5 chia hết cho 9 là : A. 0. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 18. Tìm x biết:  x  2023 3 1. Khi đó x bằng? A. 4 B. 2024 C. 2026 D. 3
Câu 19. Tập hợp các chữ cái có trong từ “TOÁN HỌC” là? A. T;O; ; A N; H ;O;C B. T;O; ; A N C. H;O;C D. T;O; ; A N; H ;C
Câu 20. Trong các hình ảnh sau, hình nào xuất hiện tam giác đều?
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 21. Nếu x3 và y3 thì x  y chia hết cho: A. 3 B. 6 C. 9 D. 27
www.mathfun.vn – Hotline: 088.606.1010 2
Chuyên đề bồi dưỡng toán 6
CLBMathFun – Vui học toán
Câu 22. Chọn đáp án đúng: A. 0 a 1 B. 1 a  0 C. 2 a  . a 2 D. 1 a 1
Câu 23. Trong các số 928; 837; 411; 325; 0; 1 có bao nhiêu số là bội của 3? A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 24. Chữ số tận cùng của phép tính 20 80 3.7.16 .41 là: A. 6 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 25. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 12m, chiều rộng là 10m. Họ làm một lối
đi xung quanh vườn có chiều rộng là 2m, phần đất còn lại để trồng cây. Diện tích phần đất trồng cây là: A. 2 48m B. 2 120m C. 2 36m D. 2 80m
Câu 26. Có bao nhiêu số tự nhiên x thoả mãn: 6 x   1 ? A. 2 B. 4 C. 3 D. 7
Câu 27. Phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố. Cách viết nào sau đây là đúng? A. 2 2 .3.7 B. 2 2 .3.5.7 C. 2 2 .5.7 D. 2 2 2 .3 .5 Câu 28. Cho 2023 A 18
 2017  x với x là số tự nhiên. Tìm điều kiện của x để A9
A. x chia 9 dư 7 B. x chia hết cho 9 C. x chia 9 dư 3 D. x chia 9 dư 2
Câu 29. Trong hình lục giác đều, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số đo các góc không bằng nhau
B. Sáu cạnh có độ dài khác nhau
C. Các góc bằng nhau và bằng 60o
D. Các góc bằng nhau và bằng 120o
Câu 30. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau.
B. Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau.
C. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. Hình thoi có các cạnh đối song song với nhau.
www.mathfun.vn – Hotline: 088.606.1010 3
Chuyên đề bồi dưỡng toán 6
CLBMathFun – Vui học toán Phần II. TỰ LUẬN
Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Phương pháp giải: Sử dụng quy tắc, thứ tự thực hiện phép tính, tính chất của các phép toán, dấu ngoặc để làm bài.
Câu 1. Tính hợp lí (nếu có thể)
a) 176  228  272  324 b) 23.55  23.22  23.23
c) 31.175  31.50  69.125 d) 39.42  24.61 39.18 e) 123.35  66.123 123
f) 43.48  43.20  30.80  30.70
Câu 2. Thực hiện phép tính: a) 2 2 0 3.5 16 : 2  2027 b) 2 2 8.5 189 : 3 c) 0 9 7 2018  7 : 7 12 : 2 d) 3 6 4 3  1  0 :10   1005:19 e)      2 69 120 42 33   2 568 4.72  6  3 12     f)   :10  g)     2 4500 : 400 70 17.2  2 3   h) 18 .420:6  1  50   68.22 .5  l)      3 2    0 91: 350 : 450 4.5 2 .25   2023 
Dạng 2. Tìm số tự nhiên x
Phương pháp giải: Dựa vào quan hệ phép tính, quan hệ chia hết, tính chất chia hết và dấu hiệu
chia hết, định nghĩa luỹ thừa.
Câu 1. Tìm số tự nhiên x, biết: a) 6x  5  19
b) 87  73  x  20
c)  x  5  25  13
d) 3. x  7 15  27 e)   x   3 62 22  2 .5
f) 19  255 : 6  x  64
g) 95  5. x  2  45 h) 2x 1  1 : 3 1.5  20 
Câu 2. Tìm số tự nhiên x, biết: a)  x  2 4  16 b)  x  3 2 4  64 c)  x  2 35 2 : 3  32 d) 2 2 2 x 13  2.4  3 e) x4 2023  4  2027 f)  3 10 x   2 4. 3 1  4.5
www.mathfun.vn – Hotline: 088.606.1010 4
Chuyên đề bồi dưỡng toán 6
CLBMathFun – Vui học toán g)   x  2 20 2 1  2 h)  x  4 3 4 3 2 .7  2.7
Câu 3. Tìm số tự nhiên x biết:
a) x U 24 và x 12 b) 24x và x 10
c) x  B 12 và 30  x 100 d) x 1U (6)
e) x là số nguyên tố và 10  x  19
f) x là chữ số thoả mãn 4x53
Dạng 3. Toán lời văn, bài toán thực tế
Phương pháp giải: Dựa vào công thức tính diện tích, chu vi các hình đã học và phân tích đề
bài để quy về tìm ƯC hay UCLN
Câu 1. Có 24 chiếc bút và 18 quyển vở được chia thành các phần thưởng sao cho số bút và số
quyển vở được chia đều vào các nhóm.
a) Hỏi có mấy cách chia phần thưởng?
b) Trong các cách chia, mỗi phần thưởng có bao nhiêu chiếc bút, bao nhiêu quyển vở?
Câu 2. Ba khối 6;7;8 theo thứ tự có 300 học sinh, 276 học sinh, 252 học sinh xếp thành
hàng dọc để điều hành sao cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau. Có thể xếp nhiều nhất thành
mấy hàng dọc để mỗi khối đều không có ai lẻ hàng? Khi đó ở mỗi khối có bao nhiêu hàng ngang?
Câu 3. Một cửa hàng bán quần áo niêm yết giá 1 chiếc áo phông là 350 000 đồng, giá 1 chiếc
áo sơ mi là 500 000 đồng. Vào dịp khuyến mãi, mỗi chiếc áo phông được giảm 120 000 đồng,
mỗi chiếc áo sơ mi được giảm 180 000 đồng. Cùng lúc đó chị Minh được nhận học bổng nên
mua 2 chiếc áo phông cho em và một chiếc áo sơ mi cho bố. Hỏi tổng số tiền mà chị Minh phải trả là bao nhiêu?
Câu 4. Bạn An đi nhà sách mua sắm đồ dùng học tập. Bạn An dự định mua: 5 cây bút bi; 1
quyển sách và 15 quyển tập. Biết giá một cây bút là 4 000 đồng, một quyển sách 60 000 đồng
và một quyển tập giá 8 000 đồng. Bạn An được mẹ cho 3 tờ 50 000 đồng và 1 tờ 100 000 đồng.
Hỏi bạn An có đủ tiền trả hay không? Bạn An thừa hay thiếu bao nhiêu tiền?
Câu 5. Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m
a) Tính diện tích nền nhà.
b) Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông có cạnh là 40cm thì hết bao nhiêu tiền,
biết giá một viên gạch là 25 000 đồng?
www.mathfun.vn – Hotline: 088.606.1010 5
Chuyên đề bồi dưỡng toán 6
CLBMathFun – Vui học toán
Câu 6. Bố bạn Lan thuê thợ để sơn một bức tường hình
chữ nhật có kích thước chiều dài 15m; chiều rộng 7m. Trên
bức tường đó có hai ô cửa sổ có dạng hình vuông có độ dài cạnh là 1m.
a) Tính diện tích tường phải sơn.
b) Tính số tiền mà bố bạn Lan phải trả, biết rằng giá tiền
công sơn tường là 40 000 đồng 2 /m và để sơn hết bức
tường cần dùng một hộp sơn có giá là 900 000 đồng.
Câu 7. Mảnh vườn nhà ông Hai có dạng hình chữ nhật
ABCD (như hình vẽ), biết chiều dài AB  35m ; chiều rộng BC  20m .
a) Tính diện tích mảnh vườn nhà ông Hai.
b) Mỗi buổi sáng ông Hai đi bộ tập thể dục theo mép
vườn. Hỏi quãng đường ông Hai đi bộ một vòng xung
quanh vườn dài bao nhiêu mét?
c) Trong mảnh vườn đó, ông Hai làm cái hồ dạng hình thoi
MNPQ, phần còn lại mảnh vườn để trồng hoa. Tính diện tích trồng hoa.
Câu 8. Một mảnh đất dạng hình chữ nhật ABCD, với chiều dài AB  50m, AD  30m .
a) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật ABCD nói trên.
b) Một dự án mở đường, con đường cắt ngang qua mảnh đất tạo thành hình bình hành AEFH
như hình vẽ. Tính phần diện tích còn lại của mảnh đất.
Câu 9. Nhà bà Lan có mảnh vườn hình chữ nhật có độ dài các cạnh là 20m và 5m như hình vẽ.
Bà Lan định trồng hoa ở phần đất hình vuông ở giữa vườn như hình vẽ, và bà trồng cỏ ở phần đất còn lại.
a) Tính diện tích mảnh vườn
b) Tính diện tích phần đất trồng hoa
www.mathfun.vn – Hotline: 088.606.1010 6
Chuyên đề bồi dưỡng toán 6
CLBMathFun – Vui học toán
c) Bà Lan thuê người về chăm sóc cho mảnh vườn cùng mình trong một năm. Biết mỗi mét
vuông trồng hoa bà phải trả công 200 000 đồng, mỗi mét vuông trồng cỏ bà phải trả 100 000
đồng. Tính số tiền mà bà Lan phải trả công cho người chăm sóc cả mảnh vườn của mình trong một năm.
Dạng 4. Một số bài toán nâng cao.
Câu 1. Tìm số tự nhiên x, biết: x 1  x2 x3 x48 x49 54 2  2  2 ... 2  2  2 32 Câu 2. Cho biểu thức 2 3 4 2022 2023
A  6  5  5  5 ... 5  5
. Chứng minh 4A1 chia hết cho 2023 5 . Câu 3. Cho 2 3 4 5 6 2012
S  5  5  5  5  5  5  ......  5
.Chứng tỏ S chia hết cho 65
Câu 4. Tìm số tự nhiên x, biết: x x 1  x2 x3 x2020 2024 2  2  2  2 ... 2  2 8
Câu 5. Tìm số nguyên tố p sao cho p  4 và p  8 đều là số nguyên tố. Câu 6. Cho 2 3 2022
A  5  5  5 ... 5 . Tìm x để 4 5 5x A  .
Câu 7. Cho a, b, c, d là các chữ số a,c  0 thoả mãn 12.ab  cd  1  1. Chứng minh rằng abcd 1  1. Câu 8. Cho tổng 2 3 4 97 98 99
M  4  4  4  4 ... 4  4  4 . Giải thích vì sao tổng M chia hết cho 21.
Câu 9. Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho a 1 chia hết cho 2; a chia hết cho tích của hai số
nguyên tố liên tiếp và tích 2023a là số chính phương. Câu 10. Cho 2 3 99
A 1 2  2  2 ... 2 . Chứng tỏ rằng A1 là bình phương của một số tự nhiên.
www.mathfun.vn – Hotline: 088.606.1010 7