

















Preview text:
CHAPTER 6 Prototype Recap of the chapter 5 ◎ Definition of Ideation
◎ List some tools used in the Ideation stage ◉ Brainstorming ◉ SCAMPER ◉ 6-3-5 method ◉ 2x2 matrix 2 Mục tiêu:
◎ Hữu hình hóa ý tưởng: biểu diễn ý tưởng dưới
dạng vật lý hoặc kỹ thuật số
◎ Kiểm tra và tinh chỉnh: Thu thập phản hồi và lặp
lại để cải thiện giải pháp 3 CONTENT: 5.1. Prototype stage 5.2. Prototype techniques 5.3. Applications 4 6.1
Giai đoạn nguyên mẫu 5 Khái niệm
Giai đoạn tạo mẫu trong tư duy thiết kế là một giai
đoạn quan trọng, nơi những ý tưởng được hình thành
trong giai đoạn hình thành ý tưởng được chuyển
thành các mô hình hữu hình, có thể kiểm chứng.
Giai đoạn này bao gồm việc tạo ra các nguyên mẫu vật
lý hoặc kỹ thuật số để khám phá các giải pháp tiềm
năng và tinh chỉnh các khái niệm dựa trên phản hồi của người dùng. 6 Hoạt động chính:
Xây dựng nguyên mẫu: Tạo nguyên mẫu đơn
giản, có chất lượng thấp (low-fidelity) để khám phá ý tưởng.
Kiểm tra nguyên mẫu: Thu hút người dùng
kiểm tra nguyên mẫu và cung cấp phản hồi.
Lặp lại nhanh chóng: Tinh chỉnh nguyên mẫu
dựa trên phản hồi và thử nghiệm lại. 7 Tầm quan trọng
◎ Xác thực ý tưởng: Đảm bảo các giải pháp khả thi
và đáp ứng được nhu cầu của người dùng.
◎ Xác định vấn đề sớm: Phát hiện và giải quyết các
vấn đề tiềm ẩn trước khi triển khai toàn diện. ◎ 9 6.2 Prototype Techniques 10 Tools Overview:
◎ Phác thảo (Sketching): Vẽ nhanh để hình dung ý tưởng.
◎ Wireframing: Bản thiết kế của giao diện kỹ thuật số.
◎ Nguyên mẫu giấy (Paper Prototyping): Mô hình đơn ◎ giản, vẽ tay.
Nguyên mẫu kỹ thuật số (Digital Prototyping): Mô hình
kỹ thuật số tương tác sử dụng các công cụ phần mềm. 11
Most Viable Product (MMP) —
Proof of Concept (POC) —
Minimum Viable Product (MVP) Nhân tố
Sản phẩm hoàn thiện sẵn sàng
Bằng chứng về tính khả thi
— Sản phẩm khả thi tối thiểu tung ra thị trường
Xác minh xem một ý tưởng
Kiểm thử các chức năng cốt lõi
Ra mắt một sản phẩm hoàn Mục đích
hoặc khái niệm có khả thi hay
với nhóm người dùng sớm và thu
thiện và có tính cạnh tranh trên không. thập phản hồi. thị trường. Nhóm
Không có người dùng trực
Người dùng sớm (early adopters)
Người dùng phổ thông, mong người
tiếp; chủ yếu phục vụ kiểm thử
sẵn sàng dùng sản phẩm cơ bản
đợi sản phẩm hoàn chỉnh và đầy dùng nội bộ. và phản hồi. đủ chức năng.
Chi phí thấp, tập trung vào
Chi phí cao hơn do nhiều tính
Chi phí tương đối thấp vì chỉ xây Chi phí việc xác minh nhanh các ý
năng, kiểm thử và tinh chỉnh trải
dựng tính năng tối thiểu. tưởng chính. nghiệm.
Kiểm tra xem một thuật toán
Phiên bản Instagram giai đoạn
Ứng dụng Instagram hoàn chỉnh Ví dụ
AI mới có giải được vấn đề cụ
đầu với số lượng tính năng hạn với filters, stories, ads… thể hay không. chế. 12 PROTOTYPING METHODS ◎ Product ◎ Service ◉ Paper ◉ Story Board ◉ 3D Printer ◉ Role play ◉ Simulation software ◉ Video 15
4.3. Nguyên mẫu và kỹ thuật thử nghiệm # Giấy PROTOTYPING ◎ 3D printing 16
4.3. Nguyên mẫu và kỹ thuật thử nghiệm
# Phần mềm mô phỏng
4.3. Nguyên mẫu và kỹ thuật thử nghiệm # Video
4.3. Nguyên mẫu và kỹ thuật thử nghiệm
# Bảng câu chuyện – Story Board
4.3. Nguyên mẫu và kỹ thuật thử nghiệm
# Role play - Đóng vai Tools for prototype Justinmind: (UX/UI design)
◎ https://www.justinmind.com/?r=prd-fpt
◎ https://webflow.com/blog/prototyping-tools
◎ https://sumatosoft.com/blog/making-a-
prototype-best-tools-to-choose-from
Rapid prototyping -google Sketching Digital
◎ https://www.youtube.com ◎ https://www.youtube.com /watch?v=JMjozqJS44M /watch?v=KWGBGTGryFk Native
◎ https://www.youtube.com /watch?v=lusOgox4xMI

