60 Bộ thủ tiếng Trung – Những nét chữ đầu
tiên trên con đường ngôn ngữ
Ôn Ngọc Beu
STT
Bộ thủ
Số
nét
Phiên âm - Hán
việt - Ý nghĩa
Cách viết
Ví dụ
1
() - bộ 9
2
rén - nhân -
người
1. /tā/: anh ấy
2. 个人 (gèrén): cá nhân
3. /huà/: biến hóa,
thay đổi.
4. 从事 (cóngshì): làm
việc
5. /xiū/ ngừng, nghỉ
2
() - bộ 18
2
dāo - đao - con
dao
1. /jiǎn/: cắt, xén
2. 切刀 (qièdāo): cắt
dao
3. /zhēng/: tranh
giành, cạnh tranh
4. 前刃 (qiánrèn): lưỡi
dao trước
5. /tù/: con thỏ
3
- bộ 19
2
lì - lực - sức
mạnh
1. /biān/: bên cạnh
2. 努力 (nǔlì): nỗ lực
3. /bàn/: xử lý, lo liệu
4. (dònglì): động
lực
5. /wù/: sự việc
4
- bộ 30
3
kǒu - khẩu - cái
miệng
1. /tù/: nôn
2. 吞口 (tūnkǒu): nuốt
vào
3. /jù): câu, cú
4. /yòu/: bên phải
5. /jiào/: gọi, kêu
5
- bộ 31
3
wéi - vi - vây
quanh
1. /tuán/: đoàn
2. 围绕 (wéirào): bao
quanh
3. /kùn/: buồn ngủ
4. /sì/ : 4
5. (guówéi): vòng
tròn quốc gia
6
- bộ 32
3
tǔ - thổ - đất
1. /zuò/ : ngồi
2. 土地 (tǔdì): đất đai
3. /shèng/: thánh
4. 埋土 (mái tǔ): chôn
đất
5. /zài/: ở,tại,…
7
- bộ 37
3
dà - đại - to lớn
1. /tài/: Thái
2. /guài/: Quái
3. 大山 (dàshān): núi
lớn
4. 巨大 (jùdà): khổng lồ
5. 大街 (dàjiē): đại lộ
8
- bộ 38
3
nǚ - nữ - nữ giới
1. /māma/: Mẹ
2. 女工 (nǚgōng): nữ
công nhân
3. 姐姐/jiějie/: chị gái
4. 美女 (měinǚ): người
đẹp
5. 妹妹/mèimei/: em gái
9
- bộ 40
3
mián - miên -
mái nhà/mái che
1. /jiā/: Nhà
2. /àn/: an toàn
3. 密室 (mìshì): phòng
kín
4. (shǒuhù): bảo
vệ
5. 家安 (jiā ān): nhà yên
bình
10
- bộ 46
3
shān - sơn - núi
non
1. /sān/: Núi
2. /guān/: quan
3. /jiā/: nhà
4. /jì/ : gửi
5. 高山 (gāoshān): núi
cao
11
- bộ 50
3
jīn - cân - cái
khăn
1. /shuài/: soái, đẹp
trai
2. 手巾 (shǒujīn): khăn
tay
3. /shī/: thầy
4. /bì/: tiền tệ
5. (tóujīn): khăn
trùm đầu
12
广 - bộ 53
3
guǎng - nghiễm -
mái nhà
1. /kù/: kho
2. /miào/: đền, miếu
3. /diàn/: cửa hàng,
cửa tiệm
13
- bộ 60
3
chì - xích - bước
chân trái
1. /xíng/: Thực hiện,
làm, hành động
2. 街道 (jiēdào): con
phố
3. 心路 (xīnlù): lối đi
trong tâm
4. (xíngdòng):
hành động
14
() - bộ 61
4
xīn - tâm - quả
tâm / tâm trí
1. /wàng/: quên
2. /chóu/: sầu lo
3. /xiǎng/: nghĩ, nhớ
15
() - bộ 64
4
shǒu - thủ - tay
1. /zhǐ/: Chỉ
2. (shǒushù): phẫu
thuật
3. 高手 (gāoshǒu): cao
thủ
4. 接手 (jiēshǒu): nhận
lấy
16
() - bộ 66
4
pù - phộc - đánh
khẽ
1. /zhèng/: chính trị
2. /jiào/: dạy dỗ, giáo
dục; chỉ bảo
3. /shǔ/: đếm
17
- bộ 72
4
rì - nhật - ngày /
mặt trời
1. /jiù/
2. /zǎo/: sớm
3. /míng/: minh
4. /shì/: là, phải
18
- bộ 75
4
mù - mộc - gỗ /
cây gỗ / cây / gỗ
1. /běn/: bổn, bản,
lượng từ của sách
2. /shù/: cây
3. /jī/: cơ, máy móc
4. /shā/: giết
19
() - bộ 85
4
shǔi - thuỷ -
nước
1. /bīng/: băng
2. /hǎi/: biển
3. /hú/: hồ
20
() - bộ 86
4
huǒ - hoả - lửa
1. /chǎo/: xào
2. /dēng/: đèn
3. /tàng/: nóng, bỏng
4. /zāi/: tai nạn, tai
ương
21
() - bộ 93
4
níu - ngưu - trâu
1. /mù/: Mục
2. /shēng/: Sinh
3. /dǐ/: Để
22
() - bộ 94
4
quǎn - khuyển -
con chó
1. /gǒu/: Cẩu
2. /hú/: Hồ
3. /kū/: khóc
23
- bộ 96
5
yù - ngọc - đá
quý / ngọc
1. / guó/: Đất nước
2. 宝石/bǎoshí/: Đá quý
3. 玉佩 (yùpèi): ngọc bội
4. 玉石 (yùshí): đá quý
5. 翡翠 (fěicuì yù):
ngọc phỉ thúy
24
- bộ 102
5
tián - điền -
ruộng
1. /diàn/ điện
2. /nán/: nam
3. /huà/: vẽ
25
- bộ 104
5
nǐ - nạch - bệnh
tật
1. /bìng/: bệnh tật
2. /tán/: đàm, đờm
3. 生病 (shēngbìng):
mắc bệnh
4. 重病 (zhòngbìng):
bệnh nặng
5. 病床 (bìngchuáng):
giường bệnh
26
- bộ 109
5
mù - mục - mắt
1. /kàn/: nhìn
2. /méi/: lông mày
3. /shěng/: tỉnh thành
27
- bộ 112
5
shí - thạch - đá
1. /pò/ phá
2. /pèng/: đụng, va,
chạm
3. /wǎn/: bát
28
- bộ 115
5
hé - hoà - lúa
1. /sī/: tư, riêng tư
2. /wěn/: ổn định
3. 稿 /gǎo/: bản thảo
4. /zhǒng/: chủng loại
5. 稻草/dào cǎo/rơm rạ
29
- bộ 118
6
zhú - trúc - tre
trúc
1. /bǐ/ : bút
2. /xiào/: cười
3. /bèn/: ngốc, đần
30
- bộ 119
6
mǐ - mễ - gạo
1. 将来/jiānglái/: tương
lai
2. /shù/số
3. 米粉 (mǐfěn): bột gạo
4. 糯米 (nuòmǐ): gạo
nếp
5. (mǐfàn): cơm
trắng
31
(-) - bộ 120
6
mì - mịch - sợi tơ
nhỏ
1. /jiū/: quân đội
2. 糿/Yòu/: gạo nếp
3. 丝绸 (sīchóu): lụa
4. 细丝 (xìsī): tơ nhỏ
5. 线 (máoxiàn): len
32
- bộ 130
6
ròu - nhục - thịt
1. 肉慾/ròuyù/: dục vọng
2. 肉刑/ròuxíng/: hình
phạt
3. (ròulèi): loại thịt
4. (jīròu): thịt gà
5. 牛肉 (niú ròu): thịt bò
33
() - bộ 140
6
cǎo - thảo - cỏ
1. /cǎo/: cỏ
2. /chá/: trà
3. /jié/: tiết, lễ
4. /kǔ/: đắng
34
- bộ 142
6
chóng - trùng -
sâu bọ
1. /xiā/: tôm
2. /shé/ : rắn
3. /wén/ : muỗi
35
() - bộ 145
6
yī - y - áo
1. /gǔn/ : lăn, cuộn,
cút
2. /dài/: túi, bao
3. /zhuāng/: trang bị
giả trang, trang phục
36
() - bộ 149
7
yán - ngôn - nói
1. /shī/: thơ
2. /shuí/: ai, người
nào
3. /qǐng/: mời
4. /kè/: bài , tiết
37
() - bộ 154
7
bèi - bối - vật
báu
1. /huò/: hàng
2. /guì/ : quý, đắt
3. /tiē/ : dán
4. /fèi/: phí
38
- bộ 157
7
zú - túc - chân,
đầy đủ
1. /tī/: đá
2. /pǎo/: chạy
3. /gēn/: cùng, với
4. /guì/: quỳ
39
() - bộ 159
7
chē - xa - chiếc
xe
1. 自行 /zìxíngchē/:
xe đạp
2. 电动车 /diàndòng
chē/: xe đạp điện
3. 自行 (zìxíngchē):
xe đạp
4. (huǒchē): xe lửa
5. (qìchē): ô tô
40
() - bộ 162
7
chuò - quai xước
- chợt bước đi
chợt dừng lại
1. /biān/ bên
2. /guò/ : qua
3. /zhè/: đây
4. /dá/: đạt
41
() - bộ 163
7
yì - ấp - vùng
đất, đất phong
cho quan
1. /hù/: tuỳ tùng; hộ
tống; đi theo sau
2. /yōng/: Ung Giang
3. 邑居 (yìjū): nơi ở
4. 邑城 (yìchéng): thành
ấp
5. (línyì): vùng lân
cận
42
() - bộ 167
8
jīn - kim - kim
loại, vàng
1. /tóng/: đồng
2. /qián/ : tiền
3. /qiān/: chì
4. /suǒ/: khóa
43
() - bộ 169
8
mén - môn - cửa
hai cánh
1. /wèn/ hỏi
2. /bì/: đóng, nhắm
3. /xián/: nhàn hạ,
rảnh rỗi
44
() - bộ 170
8
fù - phụ - đống
đất, gò đất
1. / niè/: bấp bênh
2. /xiǎn/: nguy hiểm
3. /yuàn/viện
4. /gé/cách
45
- bộ 173
8
yǔ - vũ - mưa
1. /xuě/: tuyết
2. /léi/: lôi, sét
3. /líng/: số không
4. /wù/: sương mù
46
() - bộ 181
9
yè - hiệt - đầu,
trang giấy
1. /dǐng/đỉnh
2. /shùn/: thuận
3. /dùn/: ngừng
4. /tí/: đề, câu hỏi
47
(-) - bộ 184
9
shí - thực - ăn
1. /bǐng/: bánh
2. /fàn/: cơm
3. 饿 /è/: đói
48
() - bộ 187
10
mǎ - mã - con
ngựa
1. /mā/: mẹ
2. /mà/: mắng, chửi
3. /qí/: đi, cưỡi
49
() - bộ 195
11
yú - ngư - con cá
1. /lǔ/: đần độn, chậm
chạp
2. /piàn/: cá mèo
3. (yú'ér): cá nhỏ
4. (yútáng): ao cá
5. (bǔyú): bắt cá
50
() - bộ 196
11
niǎo - điểu - con
chim
1. /yǐ/: chim én
2. 飞鸟 (fēiniǎo): chim
bay
3. (niǎocháo): tổ
chim
4. 鸣鸟 (míngniǎo): chim
hót
51
- Bộ 44
3
shī – Thi – xác
chết, liên quan
chỗ ở
1. /wū/: phòng
2. /wěi/: cái đuôi
3. /jū/: cư trú
4. 尸体 /shītǐ/: thi thể
5. 尸位 /shīwèi/: chiếm vị trí
mà không làm việc
52
- Bộ 62
4
gē – Qua – vũ
khí cổ, liên quan
đến chiến tranh
1. /zhàn/: chiến tranh
2. /chéng/: thành công
3. /wǒ/: tôi
4. /jiè/: cảnh giới, phòng
bị
5. /wǔ/: võ, vũ lực
53
- Bộ 57
3
gōng – Cung –
cái cung, vũ khí
1. /dì/: em trai
2. /yǐn/: kéo
3. /zhāng/: mở ra, họ
Trương
4. /wān/: cong
5. 弓箭 /gōngjiàn/: cung tên
54
- Bộ 141
8
hū – Hô – vằn
của hổ, liên quan
đến hổ
1. /hǔ/: hổ
2. /lǜ/: lo lắng
3. /lǜ/: cân nhắc (phồn
thể)
4. /xū/: hư vô (phồn thể)
5. /qián/: cung kính
55
- Bộ 156
7
zǒu – Tẩu –
chạy, chuyển
động
1. /qǐ/: dậy, bắt đầu
2. /gǎn/: đuổi theo
3. /fù/: đi đến
4. /yuè/: vượt qua
5. 走路 /zǒulù/: đi bộ
56
- Bộ 137
6
zhōu – Chu –
thuyền, liên quan
đến sông nước
1. /chuán/: thuyền
2. /háng/: hàng hải
3. /tǐng/: tàu nhỏ
4. 航空 /hángkōng/: hàng
không
5. 舟楫 /zhōují/: phương tiện
đường thủy (văn cổ)
57
() - Bộ 147
7 (4)
jiàn – Kiến –
nhìn, thị giác
1. /jiàn/: thấy, gặp
2. /shì/: nhìn
3. /xiàn/: hiện tại
4. /guān/: quan sát
5. 视觉 /shìjué/: thị giác
58
- Bộ 172
8
zhuī – Truy –
chim đuôi ngắn,
thường gặp
trong chữ phức
1. /nán/: khó
2. /jí/: tụ tập
3. /yǎ/: tao nhã
4. /shéi/: ai
5. /zhuīniǎo/: loài chim
nhỏ (văn cổ)
59
() - Bộ 205
13 (8)
mǐn – Mãnh –
con ếch, dùng
trong từ cổ
1. /mǐn/: chăm chỉ (cổ)
2. /biē/: ba ba
3. /shèn/: con hến (liên
tưởng cổ)
4. /mǐnmiǎn/: nỗ lực
không ngừng
5. /miǎnqiǎng/: miễn
cưỡng
60
- Bộ 174
8
qīng – Thanh –
màu xanh, sự
trong sáng
1. /qīng/: trong sạch
2. /qíng/: tình cảm
3. 青年 /qīngnián/: thanh
niên
4. /qíng/: trời quang
5. 青春 /qīngchūn/: tuổi
thanh xuân

Preview text:

60 Bộ thủ tiếng Trung – Những nét chữ đầu
tiên trên con đường ngôn ngữ Ôn Ngọc Beu STT Bộ thủ Số Phiên âm - Hán Cách viết Ví dụ nét việt - Ý nghĩa 1 人 (亻) - bộ 9 2 rén - nhân - 1. 他/tā/: anh ấy người
2. 个人 (gèrén): cá nhân 3. 化 /huà/: biến hóa, thay đổi. 4. 从事 (cóngshì): làm việc 5. 休 /xiū/ ngừng, nghỉ 2 刀 (刂) - bộ 18 2 dāo - đao - con 1. 剪/jiǎn/: cắt, xén dao 2. 切刀 (qièdāo): cắt dao 3. 争/zhēng/: tranh giành, cạnh tranh
4. 前刃 (qiánrèn): lưỡi dao trước 5. 兔/tù/: con thỏ 3 力 - bộ 19 2 lì - lực - sức 1. 边/biān/: bên cạnh mạnh
2. 努力 (nǔlì): nỗ lực
3. 办/bàn/: xử lý, lo liệu 4. 动力 (dònglì): động lực 5. 务/wù/: sự việc 4 口 - bộ 30 3 kǒu - khẩu - cái 1. 吐 /tù/: nôn miệng 2. 吞口 (tūnkǒu): nuốt vào 3. 句 /jù): câu, cú 4. 右 /yòu/: bên phải 5. 叫 /jiào/: gọi, kêu 5 囗 - bộ 31 3 wéi - vi - vây 1. 团/tuán/: đoàn quanh 2. 围绕 (wéirào): bao quanh 3. 困 /kùn/: buồn ngủ 4. 四 /sì/ : 4 5. 国围 (guówéi): vòng tròn quốc gia 6 土 - bộ 32 3 tǔ - thổ - đất 1. 坐 /zuò/ : ngồi
2. 土地 (tǔdì): đất đai 3. 圣 /shèng/: thánh 4. 埋土 (mái tǔ): chôn đất 5. 在 /zài/: ở,tại,… 7 大 - bộ 37 3 dà - đại - to lớn 1. 太/tài/: Thái 2. 夬/guài/: Quái 3. 大山 (dàshān): núi lớn
4. 巨大 (jùdà): khổng lồ
5. 大街 (dàjiē): đại lộ 8 女 - bộ 38 3 nǚ - nữ - nữ giới 1. 妈/māma/: Mẹ 2. 女工 (nǚgōng): nữ công nhân
3. 姐姐/jiějie/: chị gái 4. 美女 (měinǚ): người đẹp 5. 妹妹/mèimei/: em gái 9 宀 - bộ 40 3 mián - miên - 1. 家/jiā/: Nhà mái nhà/mái che 2. 按 /àn/: an toàn 3. 密室 (mìshì): phòng kín 4. 守护 (shǒuhù): bảo vệ
5. 家安 (jiā ān): nhà yên bình 10 山 - bộ 46 3 shān - sơn - núi 1. 山/sān/: Núi non 2. 官/guān/: quan 3. 家 /jiā/: nhà 4. 寄 /jì/ : gửi 5. 高山 (gāoshān): núi cao 11 巾 - bộ 50 3 jīn - cân - cái
1. 帅 /shuài/: soái, đẹp khăn trai 2. 手巾 (shǒujīn): khăn tay 3. 师 /shī/: thầy 4. 币 /bì/: tiền tệ 5. 头巾 (tóujīn): khăn trùm đầu 12 广 - bộ 53 3 guǎng - nghiễm - 1. 库 /kù/: kho mái nhà 2. 庙/miào/: đền, miếu 3. 店 /diàn/: cửa hàng, cửa tiệm 13 彳 - bộ 60 3 chì - xích - bước 1. 行/xíng/: Thực hiện, chân trái làm, hành động 2. 街道 (jiēdào): con phố
3. 心路 (xīnlù): lối đi trong tâm 4. 行动 (xíngdòng): hành động 14 心 (忄) - bộ 61 4 xīn - tâm - quả 1. 忘/wàng/: quên tâm / tâm trí 2. 愁/chóu/: sầu lo 3. 想/xiǎng/: nghĩ, nhớ 15 手 (扌) - bộ 64 4 shǒu - thủ - tay 1. 指/zhǐ/: Chỉ 2. 手术 (shǒushù): phẫu thuật 3. 高手 (gāoshǒu): cao thủ 4. 接手 (jiēshǒu): nhận lấy 16 攴 (攵) - bộ 66 4 pù - phộc - đánh 1. 政 /zhèng/: chính trị khẽ
2. 教 /jiào/: dạy dỗ, giáo dục; chỉ bảo 3. 数 /shǔ/: đếm 17 日 - bộ 72 4 rì - nhật - ngày / 1. 旧 /jiù/:cũ mặt trời 2. 早 /zǎo/: sớm 3. 明 /míng/: minh 4. 是 /shì/: là, phải 18 木 - bộ 75 4 mù - mộc - gỗ / 1. 本 /běn/: bổn, bản, cây gỗ / cây / gỗ lượng từ của sách 2. 树 /shù/: cây 3. 机 /jī/: cơ, máy móc 4. 杀 /shā/: giết 19 水 (氵) - bộ 85 4 shǔi - thuỷ - 1. 冰 /bīng/: băng nước 2. 海 /hǎi/: biển 3. 湖 /hú/: hồ 20 火 (灬) - bộ 86 4 huǒ - hoả - lửa 1. 炒 /chǎo/: xào 2. 灯 /dēng/: đèn 3. 烫 /tàng/: nóng, bỏng 4. 灾 /zāi/: tai nạn, tai ương 21 牛 (牜) - bộ 93 4 níu - ngưu - trâu 1. 牧/mù/: Mục 2. 牲/shēng/: Sinh 3. 牴/dǐ/: Để 22 犬 (犭) - bộ 94 4 quǎn - khuyển - 1. 狗/gǒu/: Cẩu con chó 2. 狐/hú/: Hồ 3. 哭/kū/: khóc 23 玉 - bộ 96 5 yù - ngọc - đá 1. 国/ guó/: Đất nước quý / ngọc
2. 宝石/bǎoshí/: Đá quý
3. 玉佩 (yùpèi): ngọc bội
4. 玉石 (yùshí): đá quý 5. 翡翠玉 (fěicuì yù): ngọc phỉ thúy 24 田 - bộ 102 5 tián - điền - 1. 电 /diàn/ điện ruộng 2. 男 /nán/: nam 3. 画 /huà/: vẽ 25 疒 - bộ 104 5 nǐ - nạch - bệnh 1. 病/bìng/: bệnh tật tật 2. 痰/tán/: đàm, đờm 3. 生病 (shēngbìng): mắc bệnh 4. 重病 (zhòngbìng): bệnh nặng 5. 病床 (bìngchuáng): giường bệnh 26 目 - bộ 109 5 mù - mục - mắt 1. 看 /kàn/: nhìn 2. 眉 /méi/: lông mày
3. 省 /shěng/: tỉnh thành 27 石 - bộ 112 5 shí - thạch - đá 1. 破 /pò/: phá 2. 碰 /pèng/: đụng, va, chạm 3. 碗 /wǎn/: bát 28 禾 - bộ 115 5 hé - hoà - lúa 1. 私 /sī/: tư, riêng tư 2. 稳 /wěn/: ổn định 3. 稿 /gǎo/: bản thảo
4. 种 /zhǒng/: chủng loại
5. 稻草/dào cǎo/:rơm rạ 29 竹 - bộ 118 6 zhú - trúc - tre 1. 笔 /bǐ/ : bút trúc 2. 笑 /xiào/: cười 3. 笨 /bèn/: ngốc, đần 30 米 - bộ 119 6 mǐ - mễ - gạo
1. 将来/jiānglái/: tương lai 2. 数 /shù/:số
3. 米粉 (mǐfěn): bột gạo 4. 糯米 (nuòmǐ): gạo nếp 5. 米饭 (mǐfàn): cơm trắng 31 糸 (糹-纟) - bộ 120 6 mì - mịch - sợi tơ 1. 糺/jiū/: quân đội nhỏ 2. 糿/Yòu/: gạo nếp 3. 丝绸 (sīchóu): lụa 4. 细丝 (xìsī): tơ nhỏ 5. 毛线 (máoxiàn): len 32 肉 - bộ 130 6 ròu - nhục - thịt
1. 肉慾/ròuyù/: dục vọng 2. 肉刑/ròuxíng/: hình phạt
3. 肉类 (ròulèi): loại thịt
4. 鸡肉 (jīròu): thịt gà
5. 牛肉 (niú ròu): thịt bò 33 艸 (艹) - bộ 140 6 cǎo - thảo - cỏ 1. 草 /cǎo/: cỏ 2. 茶 /chá/: trà 3. 节 /jié/: tiết, lễ 4. 苦 /kǔ/: đắng 34 虫 - bộ 142 6 chóng - trùng - 1. 虾 /xiā/: tôm sâu bọ 2. 蛇 /shé/ : rắn 3. 蚊 /wén/ : muỗi 35 衣 (衤) - bộ 145 6 yī - y - áo 1. 滚 /gǔn/ : lăn, cuộn, cút 2. 袋 /dài/: túi, bao 3. 装 /zhuāng/: trang bị giả trang, trang phục 36 言 (讠) - bộ 149 7 yán - ngôn - nói 1. 诗 /shī/: thơ 2. 谁 /shuí/: ai, người nào 3. 请 /qǐng/: mời 4. 课 /kè/: bài , tiết 37 貝 (贝) - bộ 154 7 bèi - bối - vật 1. 货 /huò/: hàng báu 2. 贵 /guì/ : quý, đắt 3. 贴 /tiē/ : dán 4. 费 /fèi/: phí 38 足 - bộ 157 7 zú - túc - chân, 1. 踢 /tī/: đá đầy đủ 2. 跑 /pǎo/: chạy 3. 跟 /gēn/: cùng, với 4. 跪 /guì/: quỳ 39 車 (车) - bộ 159 7 chē - xa - chiếc 1. 自行车 /zìxíngchē/: xe xe đạp 2. 电动车 /diàndòng chē/: xe đạp điện 3. 自行车 (zìxíngchē): xe đạp
4. 火车 (huǒchē): xe lửa 5. 汽车 (qìchē): ô tô 40 辵 (辶) - bộ 162 7 chuò - quai xước 1. 边 /biān/: bên - chợt bước đi 2. 过 /guò/ : qua chợt dừng lại 3. 这 /zhè/: đây 4. 达 /dá/: đạt 41 邑 (阝) - bộ 163 7 yì - ấp - vùng
1. 扈 /hù/: tuỳ tùng; hộ đất, đất phong tống; đi theo sau cho quan 2. 邕 /yōng/: Ung Giang 3. 邑居 (yìjū): nơi ở 4. 邑城 (yìchéng): thành ấp
5. 邻邑 (línyì): vùng lân cận 42 金 (钅) - bộ 167 8 jīn - kim - kim 1. 铜 /tóng/: đồng loại, vàng 2. 钱 /qián/ : tiền 3. 铅 /qiān/: chì 4. 锁 /suǒ/: khóa 43 門 (门) - bộ 169 8 mén - môn - cửa 1. 问 /wèn/: hỏi hai cánh 2. 闭 /bì/: đóng, nhắm 3. 闲 /xián/: nhàn hạ, rảnh rỗi 44 阜 (阝) - bộ 170 8 fù - phụ - đống 1. 陧/ niè/: bấp bênh đất, gò đất 2. 险/xiǎn/: nguy hiểm 3. 院/yuàn/:viện 4. 隔/gé/:cách 45 雨 - bộ 173 8 yǔ - vũ - mưa 1. 雪 /xuě/: tuyết 2. 雷 /léi/: lôi, sét 3. 零 /líng/: số không 4. 雾 /wù/: sương mù 46 頁 (页) - bộ 181 9 yè - hiệt - đầu, 1. 顶 /dǐng/:đỉnh trang giấy 2. 顺 /shùn/: thuận 3. 顿 /dùn/: ngừng
4. 题 /tí/: đề, câu hỏi 47 食 (飠-饣) - bộ 184 9 shí - thực - ăn 1. 饼 /bǐng/: bánh 2. 饭 /fàn/: cơm 3. 饿 /è/: đói 48 馬 (马) - bộ 187 10 mǎ - mã - con 1. 妈 /mā/: mẹ ngựa 2. 骂 /mà/: mắng, chửi 3. 骑 /qí/: đi, cưỡi 49 魚 (鱼) - bộ 195 11 yú - ngư - con cá
1. 鲁/lǔ/: đần độn, chậm chạp 2. 魸/piàn/: cá mèo
3. 鱼儿 (yú'ér): cá nhỏ 4. 鱼塘 (yútáng): ao cá 5. 捕鱼 (bǔyú): bắt cá 50 鳥 (鸟) - bộ 196 11 niǎo - điểu - con 1. 鳦/yǐ/: chim én chim 2. 飞鸟 (fēiniǎo): chim bay 3. 鸟巢 (niǎocháo): tổ chim 4. 鸣鸟 (míngniǎo): chim hót 51 尸 - Bộ 44 3 shī – Thi – xác 1. 屋 /wū/: phòng chết, liên quan 2. 尾 /wěi/: cái đuôi chỗ ở 3. 居 /jū/: cư trú
4. 尸体 /shītǐ/: thi thể
5. 尸位 /shīwèi/: chiếm vị trí mà không làm việc 52 戈 - Bộ 62 4 gē – Qua – vũ 1. 战 /zhàn/: chiến tranh khí cổ, liên quan 2. 成 /chéng/: thành công đến chiến tranh 3. 我 /wǒ/: tôi
4. 戒 /jiè/: cảnh giới, phòng bị 5. 武 /wǔ/: võ, vũ lực 53 弓 - Bộ 57 3 gōng – Cung – 1. 弟 /dì/: em trai cái cung, vũ khí 2. 引 /yǐn/: kéo
3. 张 /zhāng/: mở ra, họ Trương 4. 弯 /wān/: cong
5. 弓箭 /gōngjiàn/: cung tên 54 虍 - Bộ 141 8 hū – Hô – vằn 1. 虎 /hǔ/: hổ của hổ, liên quan 2. 虑 /lǜ/: lo lắng đến hổ
3. 慮 /lǜ/: cân nhắc (phồn thể)
4. 虛 /xū/: hư vô (phồn thể) 5. 虔 /qián/: cung kính 55 走 - Bộ 156 7 zǒu – Tẩu –
1. 起 /qǐ/: dậy, bắt đầu chạy, chuyển 2. 赶 /gǎn/: đuổi theo động 3. 赴 /fù/: đi đến 4. 越 /yuè/: vượt qua 5. 走路 /zǒulù/: đi bộ 56 舟 - Bộ 137 6 zhōu – Chu – 1. 船 /chuán/: thuyền thuyền, liên quan 2. 航 /háng/: hàng hải đến sông nước 3. 艇 /tǐng/: tàu nhỏ 4. 航空 /hángkōng/: hàng không
5. 舟楫 /zhōují/: phương tiện đường thủy (văn cổ) 57 見 (见) - Bộ 147 7 (4) jiàn – Kiến – 1. 见 /jiàn/: thấy, gặp nhìn, thị giác 2. 视 /shì/: nhìn 3. 现 /xiàn/: hiện tại 4. 观 /guān/: quan sát
5. 视觉 /shìjué/: thị giác 58 隹 - Bộ 172 8 zhuī – Truy – 1. 难 /nán/: khó chim đuôi ngắn, 2. 集 /jí/: tụ tập thường gặp 3. 雅 /yǎ/: tao nhã trong chữ phức 4. 谁 /shéi/: ai
5. 隹鸟 /zhuīniǎo/: loài chim nhỏ (văn cổ) 59 黽 (黾) - Bộ 205 13 (8) mǐn – Mãnh –
1. 黾 /mǐn/: chăm chỉ (cổ) con ếch, dùng 2. 鳖 /biē/: ba ba trong từ cổ
3. 蜃 /shèn/: con hến (liên tưởng cổ)
4. 黾勉 /mǐnmiǎn/: nỗ lực không ngừng
5. 勉强 /miǎnqiǎng/: miễn cưỡng 60 青- Bộ 174 8 qīng – Thanh – 1. 清 /qīng/: trong sạch màu xanh, sự 2. 情 /qíng/: tình cảm trong sáng 3. 青年 /qīngnián/: thanh niên 4. 晴 /qíng/: trời quang 5. 青春 /qīngchūn/: tuổi thanh xuân
Document Outline

  • 60 Bộ thủ tiếng Trung – Những nét chữ đầu tiên trên con đường ngôn ngữ
  • Ôn Ngọc Beu