Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Ngc Anh - VNA 5
69 CÂU LÝ THUYẾT TRÚNG TỦ CUỐI KÌ I
VẬT LÍ 12 BUI 1
Cho biết: T (K) = t (°C) + 273
Câu 1: [VNA] Nội năng của mt vật xác định không đi khi
A. nhiệt độ và th tích ca vt không đi. B. nhiệt độ của vt thay đi.
C. vt truyn năng lưng nhiệt cho vật khác. D. th tích ca vật thay đổi.
Câu 2: [VNA] Trong h SI, đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng là
A. kg.K. B. J/kg. C. J. D. J/K.
Câu 3: [VNA] Tc đ bay hơi của chất lỏng không ph thuộc vào yếu t nào sau đây?
A. Gió. B. Th tích ca chất lỏng.
C. Nhiệt độ. D. Din tích mt thoáng của chất lỏng.
Câu 4: [VNA] Gi s mt nhit kế thy ngân b mt thông s vch chia đ. áp sut tiêu chun, đ
xác định li v trí vạch 0°C trên nhiệt kế thì cn đt nhit kế vào đi tượng nào dưới đây?
A. Ngăn mát của t lạnh.
B. Ngn lửa của bếp ga.
C. ớc đá đang tan chảy.
D. c sôi.
Câu 5: [VNA] Nếu tăng nhit đ của mt h không làm thay đi th ch ca nó thì ni năng ca
A. tăng. B. gim.
C. ban đầu tăng, sau đó giảm. D. luôn không đi.
Câu 6: [VNA] Quá trình chuyển hóa nào sau đây là quá trình ngưng tụ?
A. T th lỏng sang thể rn. B. T th rắn sang thể khí.
C. T th lỏng sang thể khí. D. T th khí sang thể lỏng.
Câu 7: [VNA] Khi đúc mt vt bng đng, quá trình đng chuyn t th lỏng thành th rn là quá
trình
A. đông đc. B. hoá hơi. C. nóng chy. D. ngưng t.
Câu 8: [VNA] Cht rắn nào sau đây không phải là chất rắn vô định hình?
A. Kim cương. B. Thy tinh. C. Nha thông. D. Cao su.
Câu 9: [VNA] Vt cht th rn
A. có lc tương tác gia các phân t rt mnh gi cho c phân t dao đng quanh v trí cân bng
cố định.
B. có khoảng cách giữa các phân tử khá xa nhau.
C. có th tích xác định nhưng không có hình dạng xác định.
D. thì các phân tử chuyn đng nhit hn loạn, không có vị trí cân bằng xác định.
Câu 10: [VNA] Mt vt đưc làm lnh t 25°C xuống 5°C. Độ gim nhit đ của vt theo thang
Kelvin là
A. 30 Κ. B. 20 Κ. C. 293 K. D. 15 K.
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Ngc Anh - VNA 6
Câu 11: [VNA] Mt hc sinh s dụng b thiết b như hình a) bên dưi đ so sánh năng lượng nhit
cần thiết đ làm nóng nhng khi vt liu khác nhau. Mi khi có khi ng bng nhau nhit
độ ban đầu là 20°C. Học sinh đó tiến hành đo thi gian cn thiết đ nhit đ của mi khi vt liu
tăng lên thêm 5°C. Kết qu đưc biu din trên hình b) bên i. Vt liu nàonhit dung riêng
lớn nht?
A. Bê tông. B. Thiếc. C. St. D. Đồng.
Câu 12: [VNA] Nhit dung riêng ca đồng là 380 J/kg.K, điều này cho biết
A. nhit lưng cn thiết để làm cho 1 g đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.
B. nhit lưng cn thiết để làm cho 2 g đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.
C. nhit lưng cn thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.
D. nhit lưng cn thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 100°C là 380 J.
Câu 13: [VNA] Trưng hpo sau đây m biến đi ni năng ca vt không phi do thc hin
công?
A. Đun nóng nước trên bếp (Hình a). B. Viên b thép rơi xung đt mm (Hình b).
C. Nén khí trong xilanh (Hình c). D. C xát hai vật vào nhau (Hình d).
Câu 14: [VNA] Trong mt quá trình biến đi, ni năng ca mt khi khí gim đi 15 J. Nếu trong
quá trình đó khối khí nhn vào mt nhit lượng là 35 J thì khối khí đã
A. sinh công 20 J. B. nhận công 50 J. C. nhận công 20 J. D. sinh công 50 J.
Câu 15: [VNA] Trong h đơn v SI, đơn vị của nhit nóng chy riêng là
A. J/(kg.K). B. J/°C. C. J/kg. D. J/K.
Câu 16: [VNA] Khi ung bia lnh, ti sao bên ngoài cc thưng xut hin các git nưc
nhỏ?
A. Vì nưc trong cc thấm qua thành cốc ra ngoài.
B. Vì cốc bia được làm ưt trước khi rót bia.
C. Vì bia trong cốc bay hơi và ngưng tụ lại bên ngoài.
D. Vì hơi nưc trong không khí gp b mặt cốc lnh và ngưng t thành git.
Hình a)
Bê tông
Đồng
St
Thiếc
0
100
120
140
160
Thi gian cn thiết (s)
Hình b)
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Ngc Anh - VNA 7
Câu 17: [VNA] S hóa hơi có thể xảy ra dưới hình thức nào?
A. Bay hơi và nóng chảy. B. Bay hơi và sôi.
C. Nóng chảy và thăng hoa. D. Sôi và đông đặc.
Câu 18: [VNA] Trong quá trình nóng chảy của chất rn kết tinh, nhit lưng cung cp cho cht rn
có tác dụng làm cho
A. khong cách trung bình giữa các phân tử tăng.
B. động năng trung bình của các phân tử tăng.
C. nhiệt độ của chất rn tăng.
D. mật độ phân t tăng.
Câu 19: [VNA] Để đúc mt vt bng đng, cn nung nóng đ đồng chuyn t th rn thành th
lỏng. Quá trình này là quá trình
A. nóng chy. B. hóa hơi. C. đông đc. D. ngưng t.
Câu 20: [VNA] Để đo nhiệt độ của cơ thể, người ta dùng nhiệt kế và thc hin các thao tác
a. Đặt nhit kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại đ gi nhit kế.
b. Ly nhit kế ra khi nách đ đọc nhiệt độ.
c. Dùng bông lau sạch thân và bầu nhit kế.
d. Vy nhit kế cho thu ngân tt xung đ đảm bo vch thu ngân đã ch giá tr i
nhiệt độ trung bình của cơ thể.
Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ t hp lí nht.
A. a, b, c, d. B. d, c, a, b. C. a, c, b, d. D. b, a, c, d.
Câu 21: [VNA] Theo nguyên 1 ca Nhit đng lc hc, h thc nào i đây phù hp với quá
trình mt khi khí trong bình kín b nung nóng?
A. ΔU = Q khi Q < 0. B. ΔU = A khi A < 0.
C. ΔU = A khi A > 0. D. ΔU = Q khi Q > 0.
Câu 22: [VNA] Nhit nóng chảy riêng của mt chất là nhiệt lưng
A. để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy và hóa hơi hoàn toàn ở nhit đ xác định.
B. để làm cho 1 kg chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
C. để làm cho 1 kg chất đó nóng chy hoàn toàn nhiệt độ ng chy.
D. cần truyn cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1°C.
Câu 23: [VNA] Hai cc A và cc B trong hình bên đang trng thái cân bng
nhiệt, đều cha c và nước đá. So với nhit đ của c trong cc B thì
nhiệt độ của nước trong cc A
A. cao hơn. B. là bằng nhau.
C. thp hơn. D. đang tăng nhanh hơn.
Câu 21: [VNA] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói v nhiệt hoá hơi?
A. Nhit lưng cn cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khi
chất lỏng nhit độ sôi.
B. Nhiệt hoá hơi tỉ lệ vi khi lưng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.
C. Đơn v của nhiệt hoá hơi là Jun.
D. Nhit hoá hơi đưc tính bng công thc Q = Lm, trong đó L nhit hoá hơi riêng ca cht
lỏng, m là khối lưng của chất lỏng.
A
B
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Ngc Anh - VNA 8
Câu 22: [VNA] 32°C tương ứng bao nhiêu K?
A. 350 Κ. B. 305 Κ. C. 35 K. D. 530 K.
Câu 24: [VNA] Trong mt phòng lnh kín, mt ngưi ng tay (vt 1) chm vào vt bng st (vt
2) thì thy có cảm giác lạnh hơn so vi khi chm vào vt bng g (vt 3). Gi T1, T2 và T3 lần lưt là
nhiệt độ của vt 1, vt 2 và vt 3. Biu thức nào sau đây đúng?
A. T3 > T2. B. T3 < T2. C. T1 > T2 = T3. D. T1 = T2 = T3.
Câu 25: [VNA] S truyn năng ng nhit gia hai vt đưc đt tiếp xúc vi nhau ch xy ra khi
chúng khác nhau v
A. khi lưng. B. nhiệt độ. C. th tích. D. thế năng.
Câu 26: [VNA] Khi chất lỏng sôi, sự hoá hơi của chất lỏng xy ra
A. cả trong lòng và b mt chất lỏng. B. ch trên b mt chất lỏng
C. ch trong lòng chất lỏng. D. ch sát b mt chất lỏng.
Câu 27: [VNA] Khi tăng khi ng ca cht rn 3 ln thì nhit ng cung cp cho vt rn nóng
chy hoàn toàn s
A. giảm đi 3 lần. B. giảm đi 9 lần. C. tăng lên 3 lần. D. tăng lên 9 lần.
Câu 28: [VNA] Hin ng o mùa đông các vùng c băng tuyết
thưng xy ra s cố v đưng ngớc là do
A. tuyết rơi nhiều đè nặng thành ng.
B. th tích nước khi đông đặc tăng lên gây ra áp lực ln lên thành ng.
C. tri lạnh làm đường ng b cứng giòn và rạn nt.
D. nhit đ gim làm nưc trong ng gim áp sut. Áp sut khí quyn gây ra áp lc ln làm v
ng.
Câu 29: [VNA] Khi cho mung inox vào cc c nóng (nhit đ cao hơn mung inox). Sau mt
thời gian thì nội năng ca mung inox
A. và của nước đều tăng. B. và của nước đu gim.
C. tăng, nội năng của nước gim. D. gim, nội năng của ớc tăng.
Câu 30: [VNA] Trn 100 g nưc đá 0°C với 100 g nước sôi 100°C. Hình nào sau đây mô tả quá
trình thay đi nhiệt độ theo thời gian của h trên?
A. B.
C. D.
Nhit đ (°C)
100
0
Thi gian
Nhit đ (°C)
100
0
Thi gian
Nhit đ (°C)
100
0
Thi gian
Nhit đ (°C)
100
0
Thi gian
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Ngc Anh - VNA 9
Câu 31: [VNA] Gi s mt nhit kế thu ngân b mt thông s vch chia đ. áp sut tiêu chun,
để xác định li v trí vch 0°C trên nhit kế thì cn đt nhit kế vào đối tượng nào dưới đây?
A. Ngăn đông của t lạnh. B. Ngn lửa của bếp gas.
C. ớc đá đang tan chảy. D. c sôi.
Câu 32: [VNA] Thưng vào các bui sáng sm, ta có th quan sát được nhng git ơng đng li
trên các lá cây. Giọt sương đưc hình thành t hin tưng gì?
A. Ngưng kết. B. Thăng hoa. C. Ngưng t. D. Hóa hơi.
Câu 33: [VNA] Cho hin ng sau: Tơ nhn đưc hình thành t mt loi
protein dng lng trong th nhn. Khi làm tơ, nhn nh ra protein đó ra khi
th, protein đó s chuyn thành nhn. Hin tưng trên th hin s chuyn
th của protein là
A. S bay hơi B. S nóng chy
C. S đông đc D. S ngưng t
Câu 34: [VNA] Cn y tế chuyn t th lỏng sang th khí rt nhanh điu kin thông thưng. Khi
xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh vùng da đó vì
A. cồn thu nhit lưng t cơ th qua chỗ da đó để bay hơi.
B. cồn khi bay hơi toả nhit lượng vào chỗ da đó.
C. cồn khi bay hơi kéo theo lưng nưc ch da đó ra khỏi cơ th.
D. cồn khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại ch da đó.
Câu 35: [VNA] Khi tri nóng, nhiệt độ không khí cao, trong phòng có
bt điều hòa và đóng kín cửa kính, ta thy hin tưng gì?
A. Hơi nưc ngưng t to thành git nước phía trong cửa kính.
B. Hơi nưc ngưng t to thành git nưc phía ngoài cửa kính.
C. c bc hơi trong phòng.
D. Không có hin tưng gì
Câu 36: [VNA] Tính chất nào sau đây không phi của phân tử khí líng?
A. Qu đạo chuyn đng gm nhng đon thng.
B. Chuyn đng hn lon không ngng.
C. Khi va chạm với nhau thì động năng không đưc bo toàn.
D. Đưc coi là các cht đim.
Câu 37: [VNA] Trong các tính chất sau, tính chất nào không phi của chất khí?
A. Chiếm toàn b th tích ca bình cha. B. Tác dng lc n mi phn din tích bình cha.
C. Có hình dng c định. D. Th tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.
Câu 38: [VNA] Mt th lặn đang ln ti mt vùng bin nhit đ n đnh. Anh ta quan sát thy
bong bóng khí ni dn lên t mt đ sâu xác đnh. Trong quá trình ni lên th ch và áp sut ca
bong bóng khí thay đi như thế nào?
A. Th tích và áp suất đều tăng. B. Th tích tăng, áp suất gim.
C. Th tích và áp suất đu gim. D. Th tích và áp suất đu không đi.
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Ngc Anh - VNA 0
Câu 39: [VNA] Mt qu cầu rng th tích V cha mt khi khí xác đnh, nhit đ T, áp sut ca
khối khí bên trong quả cầu là p. Gọi R là hằng s khí. S mol khí có trong quả cầu là
A.
pV
RT
. B.
RT
pV
. C.
pT
RV
. D.
RV
pT
.
Câu 40: [VNA] Bn cht rn khác nhau, mi cht có khi ng 1 kg, đưc đun nóng bng lò nhit
ging ht nhau trong 10 phút. Các biu đ sau đây cho thy đưng cong gia nhit ca chúng. Gi
s không có s mt nhiệt, chất rn nào có nhit nóng chảy riêng lớn nht?
A. B.
C. D.
Câu 41: [VNA] Trng thái ca mt khi khí không đi đưc xác đnh bng ba thông s trng thái
nào sau đây?
A. Áp sut, th tích, khối lưng. B. Áp sut, nhit độ tuyệt đối, th tích.
C. Th tích, trọng lượng, áp suất. D. Áp sut, nhit độ tuyệt đối, khi lưng.
Câu 42: [VNA] Động năng tnh tiến trung bình của phân tử đưc xác đnh bng h thc:
A.
đ
E 2kT=
B.
đ
E
1
kT
2
=
C.
đ
E
2
kT
3
=
D.
đ
E
3
kT
2
=
Câu 43: [VNA] Trong thí nghim kho sát mi liên h áp suất -
th tích ca mt khi ng khí xác đnh khi nhit đ không
đổi, ngưi ta b trí tnghim như hình bên. Các thao c t
nghim:
(1) M van áp kế, dùng tay quay dịch chuyn pit-tông sang
phi đ lấy mt lượng khí xác định vào xilanh.
(2) V đồ th biu din mi liên h gia th tích và áp suất của chất khí khi nhiệt độ không đi.
(3) Tính tích pV của mi lần đo và rút ra nhận xét.
(4) Đóng van, đọc ghi giá tr áp sut p (hin trên áp kế), th tích V ca khí trong xilanh (theo
vạch chia trên xilanh) khi đó.
(5) Dùng tay quay cho pit-tông dch chuyn t t đến các v trí mi. Đc giá tr p, V ng vi mi
v trí và ghi kết quả.
Trình t tiến hành thí nghiệm là
A. (4), (1), (3), (5), (2). B. (5), (4), (1), (2), (3).
C. (3), (4), (2), (5), (1). D. (1), (4), (5), (2), (3).
0
10
Thi gian (phút)
Nhit đ
0
10
Thi gian (phút)
Nhit đ
0
10
Thi gian (phút)
Nhit đ
0
10
Thi gian (phút)
Nhit đ
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Ngc Anh - VNA 1
Câu 44: [VNA] Câu nào dưới đây không phải là nội dung mô hình khí lí tưng?
A. Khi chưa va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rt yếu, có thể b qua.
B. Giữa hai lần va chạm liên tiếp, phân tử khí chuyn đng thng đu.
C. Va chạm giữa các phân tử khí vi nhau và với thành bình là va chạm hoàn toàn đàn hồi.
D. Khong cách gia c phân t khí rt ln so vi kích tc ca mi phân t n có th b qua
khi lưng ca chúng.
Câu 45: [VNA] Cho ba bình kín cha ba khi khí th tích áp sut khác nhau. Bình th nht có
cha khydrogen, bình th hai cha khí oxy và bình th ba cha khí helium. Các bình đưc
nung nóng ng mt nhit đ. Nhn xét nào sau đây đúng khii v động năng ca chuyn đng
nhiệt của các phân tử khí trong các bình này?
A. Bình cha khí oxygen. B. Bình cha khi helium.
C. Bình cha khí hydrogen. D. C ba loại cht khí như nhau.
Câu 46: [VNA] Đại lưng nào sau đây không phải là thông số trng thái của lượng khí xác định?
A. th tích. B. áp suất. C. nhiệt độ tuyệt đối. D. khi lưng.
Câu 47: [VNA] Mt bình kín th tích không đi cha mt ng knht đnh. Cht khí trong
bình đưc làm lnh. Điu gì xy ra vi áp sut cht khí và đng năng trung bình ca các phân t
khí trong bình?
A. Áp sut cht khí giảm, động năng trung bình của các phân tử khí gim.
B. Áp sut cht khí giảm, động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
C. Áp sut chất khí tăng, động năng trung bình của các phân tử khí gim.
D. Áp sut chất khí tăng, động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
Câu 48: [VNA] Trong thí nghim kim chng li đnh lut Boyle (Bôi-
lơ), việc dch chuyn pít-tông t t nhm mc đích gì?
A. D quan sát thí nghiệm.
B. Gi nhiệt độ khí không đi.
C. Không làm hỏng dng c thí nghim.
D. Áp sut, th tích thay đổi t t.
Câu 49: [VNA] Trong quá trình pV = hng số, đồ th áp sut (p) theo khi ng riêng (ρ) ca mt
khi khí lí tưởng là
A. mt đưng thng song song vi trục áp suất (p).
B. mt đưng thng song song vi trc khi lượng riêng (ρ).
C. mt đưng thẳng đi qua gốc tọa độ.
D. một parabol.
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Ngc Anh - VNA 2
Câu 50: [VNA] Mt ng khí ng xác đnh biến đi theo chu trình
như hình v bên phi. Nếu chuyn đ th bên phi sang h trc tọa độ
(pOV) thì tương ng vi hình nào dưi đây?
A. Hình H1. B. Hình H2. C. H3. D. Hình H4.
Câu 51: [VNA] Theo thuyết động học phân tử, các phân tử cấu to nên cht không có tính cht nào
sau đây?
A. Chuyn đng không ngng.
B. N ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ gim.
C. Giữa chúng có khoảng cách.
D. Chuyn đng càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
Câu 52: [VNA] Gi p, V ln t là áp sut và th tích ca ng khí ng xác đnh. Đ th o
sau đây biểu diễn đúng quá trình biến đi đng nhiệt của khí?
A. B. C. D.
Câu 53: [VNA] Gi p, V và T ln lưtáp sut, th tích nhit đ tuyt đi ca mt khi lưng
khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng đnh lut Boyle?
A. pV = hằng s. B.
p
T
= hng s. C. VT = hng s. D.
V
T
= hng s.
Câu 54: [VNA] Mt khi khí c định có th ch ban đầu là V. Nếu áp suất tăng gấp đôi và nhiệt độ
tuyệt đối của nó giảm mt na thì th tích ca nó tr thành
A.
1
V
4
B.
1
V
2
C. 2 V D. 4 V
Câu 55: [VNA] Gi p là áp sut cht khí, μ mt đ của phân t khí, m là khi lưng ca mt phân
t cht khí,
2
v
trung bình ca bình phương tc đ của các phân tử khí. Công thc nào sau đây
mô t đúng mi liên h giữa các đại lưng?
A.
=
2
2
p μmv
3
. B.
=
2
p3μmv
. C.
=
2
1
p μmv
3
. D.
=
2
3
p μmv
2
.
O
V
p
O
V
p
O
V
p
O
V
p
H1
H2
H3
H4
1
1
1
1
2
2
2
2
3
3
3
3
p
O
1/V
O
1/V
p
O
1/V
p
O
1/V
p
O
T
p
3
1
2
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Ngc Anh - VNA 3
Câu 56: [VNA] Cho đ th hai đưng đẳng áp của cùng một khối khí xác định
như hình vẽ. Đáp án đúng là
A.
>
12
pp
.
B.
<
12
pp
.
C.
=
12
pp
.
D.
12
pp
.
Câu 57: [VNA] Nội dung nào dưới đây không phi là tính chất của các phân tử khí?
A. Chuyn đng hn lon, không ngng.
B. Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyn đng càng nhanh.
C. Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất.
D. Chuyn đng hn loạn xung quanh các vị trí cân bằng c định.
Câu 58: [VNA] Biu thức nào sau đây không phù hp vi ni dung của định lut đng áp (đnh
luật Charles)?
A.
V
T
= hng s. B.
12
12
VV
TT
=
. C.
(
)
0
V V1αt= +
. D.
1
V~
T
.
Câu 59: [VNA] Các quá trình biến đi trng thái ca mt ng khí lý tưng xác đnh nào sau đây
là một chu trình?
A. Dãn đẳng áp, dãn đẳng nhiệt, làm lạnh đng tích.
B. Đun nóng đẳng tích, dãn đẳng nhiệt, dãn đẳng áp.
C. Dãn đng nhiệt, nén đẳng áp, đun nóng đẳng tích.
D. Dãn đẳng áp, nén đẳng nhiệt, đun nóng đẳng tích.
Câu 60: [VNA] Mt khi khí ng biến đi trng thái đưc biu din trong đ th th tích V
nhiệt độ T như hình bên. Phát biểu nào sau đây là đúng về quá trình biến đi trng thái?
A. Quá trình A
B là quá trình nén đẳng áp.
B. Quá trình D
A là quá trình nung nóng đẳng áp.
C. Quá trình B
C là quá trình làm lạnh đng tích.
D. Quá trình C
D là quá trình giãn đẳng áp.
Câu 61: [VNA] Chuyn đng Brown xảy ra trong các chất nào sau đây?
A. Chất lỏng và chất khí. B. Cht rắn và chất khí.
C. Cht rắn và chất lỏng. D. Cht rắn, chất lỏng và chất khí.
Câu 62: [VNA] Áp sut của chất khí tác dụng vào thành bình ph thuộc vào
A. th tích ca bình, s mol khí và nhiệt độ. B. loi cht khí, khi lưng khí và nhiệt độ.
C. th tích của bình, loi cht khí và nhiệt độ. D. loi cht khí, khi lượng khí và số mol khí.
O
V
T
A
B
C
D
O
T
p
1
V
p
2
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Ngc Anh - VNA 54
S dng các thông tin sau cho Câu 63 và Câu 64
Hình bên v đưng biu din bn quá trình chuyn trng thái liên tiếp ca mt lưng khí trong
h to độ (p, T): (1‒2); (2‒3); (3‒4); (4‒1).
Câu 63: [VNA] Hãy chỉ ra quá trình đẳng tích trong các quá trình trên.
A. Quá trình (1‒2) B. Quá trình (2‒3)
C. Quá trình (3‒4) D. Quá trình (4‒1)
Câu 64: [VNA] Quá trình nào th tích ca khi cht khí gim?
A. Quá trình (1‒2) B. Quá trình (2‒3)
C. Quá trình (3‒4) D. Quá trình (4‒1)
Câu 65: [VNA] Mt khi khí ng xác đnh thc hin quá trình biến đi đng nhit hai nhit
độ khác nhau T1 và T2 (trong đó T2 < T1). Hình nàoi đây din t đúng dng đưng đng nhit
trong h tọa độ ơng ng
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 67: [VNA] Hai cht khí có th trn ln vào nhau to nên mt hn hp khí đng đều là vì
(1) Các phân tử khí chuyn đng nhit.
(2) Các chất khí đã cho không có phản ứng hoá học vi nhau.
(3) Giữa các phân tử khí có khong trng.
A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (3) và (1). D. cả (1), (2) và (3).
p (Pa)
1
2
3
4
T(K)
O
p
O
T
T
1
T
2
p
O
V
O
p
V
p
V
O
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
T
2
T
1
T
2
T
1
T
1
T
2
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Ngc Anh - VNA 55
Câu 68: [VNA] Mt lưng khí lí tưng có trng thái biến đổi theo đồ th hình sau.
Chọn đáp án đúng.
A. Giai đon t (1) sang (2) là dãn (thể tích khí tăng) đẳng áp
B. Giai đon t (2) sang (3) là nén đẳng áp
C. Giai đon t (1) sang (2) là nén (thể tích khí gim) đẳng áp
D. Giai đon t (2) sang (3) là dãn đẳng áp
Câu 69: [VNA] Mt chiếc ghế văn phòng th nâng h độ cao như hình v.
Mt khi khí xác đnh b giam gia hai ng A và B, ng A th trưt n
xung dc theo thành trong ca B. Coi khi khí là khí lí ng và không trao
đổi nhit với bên ngoài. Khi A trượt xung dưi thì khi khí bên trong ng
A. thc hiện công và nội năng tăng.
B. thc hiện công và nội năng giảm.
C. nhận công và nội năng giảm.
D. nhận công và nội năng tăng.
‒‒‒HẾT‒‒‒
p
(3)
(2)
(1)
V
O
A
B

Preview text:

Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
69 CÂU LÝ THUYẾT TRÚNG TỦ CUỐI KÌ I
VẬT LÍ 12 – BUỔI 1
Cho biết: T (K) = t (°C) + 273
Câu 1: [VNA] Nội năng của một vật xác định không đổi khi
A.
nhiệt độ và thể tích của vật không đổi.
B. nhiệt độ của vật thay đổi.
C. vật truyền năng lượng nhiệt cho vật khác. D. thể tích của vật thay đổi.
Câu 2: [VNA] Trong hệ SI, đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng là A. kg.K. B. J/kg. C. J. D. J/K.
Câu 3: [VNA] Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Gió.
B. Thể tích của chất lỏng.
C. Nhiệt độ.
D. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
Câu 4: [VNA] Giả sử một nhiệt kế thủy ngân bị mất thông số vạch chia độ. Ở áp suất tiêu chuẩn, để
xác định lại vị trí vạch 0°C trên nhiệt kế thì cần đặt nhiệt kế vào đối tượng nào dưới đây?
A. Ngăn mát của tủ lạnh.
B. Ngọn lửa của bếp ga.
C. Nước đá đang tan chảy. D. Nước sôi.
Câu 5: [VNA] Nếu tăng nhiệt độ của một hệ mà không làm thay đổi thể tích của nó thì nội năng của nó A. tăng. B. giảm.
C. ban đầu tăng, sau đó giảm.
D. luôn không đổi.
Câu 6: [VNA] Quá trình chuyển hóa nào sau đây là quá trình ngưng tụ?
A.
Từ thể lỏng sang thể rắn.
B. Từ thể rắn sang thể khí.
C. Từ thể lỏng sang thể khí.
D. Từ thể khí sang thể lỏng.
Câu 7: [VNA] Khi đúc một vật bằng đồng, quá trình đồng chuyển từ thể lỏng thành thể rắn là quá trình A. đông đặc. B. hoá hơi.
C. nóng chảy. D. ngưng tụ.
Câu 8: [VNA] Chất rắn nào sau đây không phải là chất rắn vô định hình? A. Kim cương. B. Thủy tinh.
C. Nhựa thông. D. Cao su.
Câu 9: [VNA] Vật chất ở thể rắn
A.
có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh giữ cho các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
B. có khoảng cách giữa các phân tử khá xa nhau.
C.
có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định.
D. thì các phân tử chuyển động nhiệt hỗn loạn, không có vị trí cân bằng xác định.
Câu 10: [VNA] Một vật được làm lạnh từ 25°C xuống 5°C. Độ giảm nhiệt độ của vật theo thang Kelvin là A. 30 Κ. B. 20 Κ. C. 293 K. D. 15 K.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA 5
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 11: [VNA] Một học sinh sử dụng bộ thiết bị như hình a) bên dưới để so sánh năng lượng nhiệt
cần thiết để làm nóng những khối vật liệu khác nhau. Mỗi khối có khối lượng bằng nhau và có nhiệt
độ ban đầu là 20°C. Học sinh đó tiến hành đo thời gian cần thiết để nhiệt độ của mỗi khối vật liệu
tăng lên thêm 5°C. Kết quả được biểu diễn trên hình b) bên dưới. Vật liệu nào có nhiệt dung riêng lớn nhất? Thời gian cần thiết (s) 160 140 120 100 80 60 40 20 0
Bê tông Đồng Sắt Thiếc Hình a) Hình b) A. Bê tông. B. Thiếc. C. Sắt. D. Đồng.
Câu 12: [VNA] Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K, điều này cho biết
A.
nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 g đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.
B.
nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2 g đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.
C. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.
D.
nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 100°C là 380 J.
Câu 13: [VNA] Trường hợp nào sau đây làm biến đổi nội năng của vật mà không phải do thực hiện công? Hình a Hình b Hình c Hình d
A. Đun nóng nước trên bếp (Hình a).
B. Viên bị thép rơi xuống đất mềm (Hình b).
C. Nén khí trong xilanh (Hình c).
D. Cọ xát hai vật vào nhau (Hình d).
Câu 14: [VNA] Trong một quá trình biến đổi, nội năng của một khối khí giảm đi 15 J. Nếu trong
quá trình đó khối khí nhận vào một nhiệt lượng là 35 J thì khối khí đã
A.
sinh công 20 J.
B. nhận công 50 J.
C. nhận công 20 J. D. sinh công 50 J.
Câu 15: [VNA] Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là A. J/(kg.K). B. J/°C. C. J/kg. D. J/K.
Câu 16: [VNA] Khi uống bia lạnh, tại sao bên ngoài cốc thường xuất hiện các giọt nước nhỏ?
A. Vì nước trong cốc thấm qua thành cốc ra ngoài.
B.
Vì cốc bia được làm ướt trước khi rót bia.
C.
Vì bia trong cốc bay hơi và ngưng tụ lại bên ngoài.
D.
Vì hơi nước trong không khí gặp bề mặt cốc lạnh và ngưng tụ thành giọt.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA 6
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 17: [VNA] Sự hóa hơi có thể xảy ra dưới hình thức nào?
A. Bay hơi và nóng chảy. B. Bay hơi và sôi.
C. Nóng chảy và thăng hoa.
D. Sôi và đông đặc.
Câu 18: [VNA] Trong quá trình nóng chảy của chất rắn kết tinh, nhiệt lượng cung cấp cho chất rắn có tác dụng làm cho
A. khoảng cách trung bình giữa các phân tử tăng.
B. động năng trung bình của các phân tử tăng.
C. nhiệt độ của chất rắn tăng.
D. mật độ phân tử tăng.
Câu 19: [VNA] Để đúc một vật bằng đồng, cần nung nóng để đồng chuyển từ thể rắn thành thể
lỏng. Quá trình này là quá trình
A. nóng chảy. B. hóa hơi.
C. đông đặc. D. ngưng tụ.
Câu 20: [VNA] Để đo nhiệt độ của cơ thể, người ta dùng nhiệt kế và thực hiện các thao tác
a. Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.
b. Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ.
c. Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế.
d. Vẩy nhiệt kế cho thuỷ ngân tụt xuống để đảm bảo vạch thuỷ ngân đã chỉ giá trị dưới
nhiệt độ trung bình của cơ thể.
Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lí nhất. A. a, b, c, d. B. d, c, a, b. C. a, c, b, d. D. b, a, c, d.
Câu 21: [VNA] Theo nguyên lý 1 của Nhiệt động lực học, hệ thức nào dưới đây phù hợp với quá
trình một khối khí trong bình kín bị nung nóng?
A. ΔU = Q khi Q < 0.
B. ΔU = A khi A < 0.
C. ΔU = A khi A > 0.
D. ΔU = Q khi Q > 0.
Câu 22: [VNA] Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng
A. để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy và hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
B. để làm cho 1 kg chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
C. để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
D. cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1°C.
Câu 23: [VNA] Hai cốc A và cốc B trong hình bên đang ở trạng thái cân bằng
nhiệt, đều chứa nước và nước đá. So với nhiệt độ của nước trong cốc B thì
nhiệt độ của nước trong cốc A A. cao hơn. B. là bằng nhau. A B
C. thấp hơn.
D. đang tăng nhanh hơn.
Câu 21: [VNA] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi?
A.
Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối
chất lỏng ở nhiệt độ sôi.
B. Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.
C. Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun.
D. Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = Lm, trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng của chất
lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA 7
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 22: [VNA] 32°C tương ứng bao nhiêu K? A. 350 Κ. B. 305 Κ. C. 35 K. D. 530 K.
Câu 24: [VNA] Trong một phòng lạnh kín, một người dùng tay (vật 1) chạm vào vật bằng sắt (vật
2) thì thấy có cảm giác lạnh hơn so với khi chạm vào vật bằng gỗ (vật 3). Gọi T1, T2 và T3 lần lượt là
nhiệt độ của vật 1, vật 2 và vật 3. Biểu thức nào sau đây đúng? A. T3 > T2. B. T3 < T2.
C. T1 > T2 = T3. D. T1 = T2 = T3.
Câu 25: [VNA] Sự truyền năng lượng nhiệt giữa hai vật được đặt tiếp xúc với nhau chỉ xảy ra khi chúng khác nhau về
A. khối lượng.
B. nhiệt độ. C. thể tích. D. thế năng.
Câu 26: [VNA] Khi chất lỏng sôi, sự hoá hơi của chất lỏng xảy ra
A. ở cả trong lòng và bề mặt chất lỏng.
B. chỉ ở trên bề mặt chất lỏng
C. chỉ ở trong lòng chất lỏng.
D. chỉ ở sát bề mặt chất lỏng.
Câu 27: [VNA] Khi tăng khối lượng của chất rắn 3 lần thì nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn nóng chảy hoàn toàn sẽ
A. giảm đi 3 lần.
B. giảm đi 9 lần.
C. tăng lên 3 lần. D. tăng lên 9 lần.
Câu 28: [VNA] Hiện tượng vào mùa đông ở các vùng nước băng tuyết
thường xảy ra sự cố vỡ đường ống nước là do
A. tuyết rơi nhiều đè nặng thành ống.
B. thể tích nước khi đông đặc tăng lên gây ra áp lực lớn lên thành ống.
C. trời lạnh làm đường ống bị cứng giòn và rạn nứt.
D. nhiệt độ giảm làm nước trong ống giảm áp suất. Áp suất khí quyển gây ra áp lực lớn làm vỡ ống.
Câu 29: [VNA] Khi cho muỗng inox vào cốc nước nóng (nhiệt độ cao hơn muỗng inox). Sau một
thời gian thì nội năng của muỗng inox
A.
và của nước đều tăng.
B. và của nước đều giảm.
C. tăng, nội năng của nước giảm.
D. giảm, nội năng của nước tăng.
Câu 30: [VNA] Trộn 100 g nước đá ở 0°C với 100 g nước sôi ở 100°C. Hình nào sau đây mô tả quá
trình thay đổi nhiệt độ theo thời gian của hệ trên? Nhiệt độ (°C) Nhiệt độ (°C) 100 100 0 0 A. Thời gian B. Thời gian Nhiệt độ (°C) Nhiệt độ (°C) 100 100 0 0 C. Thời gian D. Thời gian
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA 8
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 31: [VNA] Giả sử một nhiệt kế thuỷ ngân bị mất thông số vạch chia độ. Ở áp suất tiêu chuẩn,
để xác định lại vị trí vạch 0°C trên nhiệt kế thì cần đặt nhiệt kế vào đối tượng nào dưới đây?
A. Ngăn đông của tủ lạnh.
B. Ngọn lửa của bếp gas.
C. Nước đá đang tan chảy. D. Nước sôi.
Câu 32: [VNA] Thường vào các buổi sáng sớm, ta có thể quan sát được những giọt sương đọng lại
trên các lá cây. Giọt sương được hình thành từ hiện tượng gì?
A. Ngưng kết. B. Thăng hoa.
C. Ngưng tụ. D. Hóa hơi.
Câu 33: [VNA] Cho hiện tượng sau: Tơ nhện được hình thành từ một loại
protein dạng lỏng trong cơ thể nhện. Khi làm tơ, nhện nhả ra protein đó ra khỏi
cơ thể, protein đó sẽ chuyển thành tơ nhện. Hiện tượng trên thể hiện sự chuyển thể của protein là A. Sự bay hơi B. Sự nóng chảy
C. Sự đông đặc D. Sự ngưng tụ
Câu 34: [VNA] Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi
xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì
A. cồn thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.
B. cồn khi bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó.
C. cồn khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.
D. cồn khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.
Câu 35: [VNA] Khi trời nóng, nhiệt độ không khí cao, trong phòng có
bật điều hòa và đóng kín cửa kính, ta thấy hiện tượng gì?
A.
Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía trong cửa kính.
B. Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía ngoài cửa kính.
C. Nước bốc hơi trong phòng.
D. Không có hiện tượng gì
Câu 36: [VNA] Tính chất nào sau đây không phải của phân tử khí lí tưởng?
A. Quỹ đạo chuyển động gồm những đoạn thẳng.
B. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
C. Khi va chạm với nhau thì động năng không được bảo toàn.
D. Được coi là các chất điểm.
Câu 37: [VNA] Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?
A. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
B. Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.
C. Có hình dạng cố định.
D. Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.
Câu 38: [VNA] Một thợ lặn đang lặn tại một vùng biển có nhiệt độ ổn định. Anh ta quan sát thấy
bong bóng khí nổi dần lên từ một độ sâu xác định. Trong quá trình nổi lên thể tích và áp suất của
bong bóng khí thay đổi như thế nào?
A.
Thể tích và áp suất đều tăng.
B. Thể tích tăng, áp suất giảm.
C. Thể tích và áp suất đều giảm.
D. Thể tích và áp suất đều không đổi.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA 9
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 39: [VNA] Một quả cầu rỗng có thể tích V chứa một khối khí xác định, ở nhiệt độ T, áp suất của
khối khí bên trong quả cầu là p. Gọi R là hằng số khí. Số mol khí có trong quả cầu là A. pV . B. RT . C. pT . D. RV . RT pV RV pT
Câu 40: [VNA] Bốn chất rắn khác nhau, mỗi chất có khối lượng 1 kg, được đun nóng bằng lò nhiệt
giống hệt nhau trong 10 phút. Các biểu đồ sau đây cho thấy đường cong gia nhiệt của chúng. Giả
sử không có sự mất nhiệt, chất rắn nào có nhiệt nóng chảy riêng lớn nhất? Nhiệt độ Nhiệt độ Thời gian (phút) Thời gian (phút) A. 0 10 B. 0 10 Nhiệt độ Nhiệt độ Thời gian (phút) Thời gian (phút) C. 0 10 D. 0 10
Câu 41: [VNA] Trạng thái của một khối khí không đổi được xác định bằng ba thông số trạng thái nào sau đây?
A.
Áp suất, thể tích, khối lượng.
B. Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, thể tích.
C. Thể tích, trọng lượng, áp suất.
D. Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, khối lượng.
Câu 42: [VNA] Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức: A. E = 2kT B. E 1 = kT C. E 2 = kT D. E 3 = kT đ đ 2 đ 3 đ 2
Câu 43: [VNA] Trong thí nghiệm khảo sát mối liên hệ áp suất -
thể tích của một khối lượng khí xác định khi nhiệt độ không
đổi, người ta bố trí thí nghiệm như hình bên. Các thao tác thí nghiệm:
(1) Mở van áp kế, dùng tay quay dịch chuyển pit-tông sang
phải để lấy một lượng khí xác định vào xilanh.
(2) Vẽ đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa thể tích và áp suất của chất khí khi nhiệt độ không đổi.
(3) Tính tích pV của mỗi lần đo và rút ra nhận xét.
(4) Đóng van, đọc và ghi giá trị áp suất p (hiện trên áp kế), thể tích V của khí trong xilanh (theo
vạch chia trên xilanh) khi đó.
(5) Dùng tay quay cho pit-tông dịch chuyển từ từ đến các vị trí mới. Đọc giá trị p, V ứng với mỗi
vị trí và ghi kết quả.
Trình tự tiến hành thí nghiệm là
A. (4), (1), (3), (5), (2).
B. (5), (4), (1), (2), (3).
C. (3), (4), (2), (5), (1).
D. (1), (4), (5), (2), (3).
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA 0
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 44: [VNA] Câu nào dưới đây không phải là nội dung mô hình khí lí tưởng?
A.
Khi chưa va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rất yếu, có thể bỏ qua.
B.
Giữa hai lần va chạm liên tiếp, phân tử khí chuyển động thẳng đều.
C.
Va chạm giữa các phân tử khí với nhau và với thành bình là va chạm hoàn toàn đàn hồi.
D.
Khoảng cách giữa các phân tử khí rất lớn so với kích thước của mỗi phân tử nên có thể bỏ qua khối lượng của chúng.
Câu 45: [VNA] Cho ba bình kín chứa ba khối khí có thể tích và áp suất khác nhau. Bình thứ nhất có
chứa khí hydrogen, bình thứ hai chứa khí oxy và bình thứ ba có chứa khí helium. Các bình được
nung nóng ở cùng một nhiệt độ. Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về động năng của chuyển động
nhiệt của các phân tử khí trong các bình này?
A. Bình chứa khí oxygen.
B. Bình chứa khi helium.
C. Bình chứa khí hydrogen.
D. Cả ba loại chất khí như nhau.
Câu 46: [VNA] Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của lượng khí xác định? A. thể tích. B. áp suất.
C. nhiệt độ tuyệt đối. D. khối lượng.
Câu 47: [VNA] Một bình kín có thể tích không đổi chứa một lượng khí nhất định. Chất khí trong
bình được làm lạnh. Điều gì xảy ra với áp suất chất khí và động năng trung bình của các phân tử khí trong bình?
A. Áp suất chất khí giảm, động năng trung bình của các phân tử khí giảm.
B. Áp suất chất khí giảm, động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
C. Áp suất chất khí tăng, động năng trung bình của các phân tử khí giảm.
D. Áp suất chất khí tăng, động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
Câu 48: [VNA] Trong thí nghiệm kiểm chứng lại định luật Boyle (Bôi-
lơ), việc dịch chuyển pít-tông từ từ nhằm mục đích gì?
A.
Dễ quan sát thí nghiệm.
B. Giữ nhiệt độ khí không đổi.
C.
Không làm hỏng dụng cụ thí nghiệm.
D. Áp suất, thể tích thay đổi từ từ.
Câu 49: [VNA] Trong quá trình pV = hằng số, đồ thị áp suất (p) theo khối lượng riêng (ρ) của một
khối khí lí tưởng là
A.
một đường thẳng song song với trục áp suất (p).
B. một đường thẳng song song với trục khối lượng riêng (ρ).
C. một đường thẳng đi qua gốc tọa độ. D. một parabol.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA 1
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 50: [VNA] Một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi theo chu trình p
như hình vẽ bên phải. Nếu chuyển đồ thị bên phải sang hệ trục tọa độ 1 2
(pOV) thì tương ứng với hình nào dưới đây? 3 O T p p p p 1 3 1 2 3 1 2 3 3 1 2 2 O H1 V O H2 V O H3 V O H4 V A. Hình H1. B. Hình H2. C. H3. D. Hình H4.
Câu 51: [VNA] Theo thuyết động học phân tử, các phân tử cấu tạo nên chất không có tính chất nào sau đây?
A. Chuyển động không ngừng.
B. Nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.
C. Giữa chúng có khoảng cách.
D. Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
Câu 52: [VNA] Gọi p, V lần lượt là áp suất và thể tích của lượng khí lí tưởng xác định. Đồ thị nào
sau đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi đẳng nhiệt của khí? p p p p O A. O 1/V 1/V B. O O 1/V C. 1/V D.
Câu 53: [VNA] Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối lượng
khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Boyle?
A. pV = hằng số.
B. p = hằng số.
C. VT = hằng số.
D. V = hằng số. T T
Câu 54: [VNA] Một khối khí cố định có thể tích ban đầu là V. Nếu áp suất tăng gấp đôi và nhiệt độ
tuyệt đối của nó giảm một nửa thì thể tích của nó trở thành A. 1 V B. 1 V C. 2 V D. 4 V 4 2
Câu 55: [VNA] Gọi p là áp suất chất khí, μ là mật độ của phân tử khí, m là khối lượng của một phân tử chất khí, 2
v là trung bình của bình phương tốc độ của các phân tử khí. Công thức nào sau đây
mô tả đúng mối liên hệ giữa các đại lượng? A. 2 p 1 3 = 2 μmv . B. = 2 p 3μmv . C. p = 2 μmv . D. p = 2 μmv . 3 3 2
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA 2
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 56: [VNA] Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định p 1 V
như hình vẽ. Đáp án đúng là
A. p > p . p 1 2 2
B. p < p . T 1 2 O
C. p = p . 1 2
D. p p . 1 2
Câu 57: [VNA] Nội dung nào dưới đây không phải là tính chất của các phân tử khí?
A. Chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
B. Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh.
C. Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất.
D. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Câu 58: [VNA] Biểu thức nào sau đây không phù hợp với nội dung của định luật đẳng áp (định luật Charles)?
A. V = hằng số. B. V V 1 2 = .
C. V = V 1+ αt . D. 1 V ~ . 0 ( ) T T T T 1 2
Câu 59: [VNA] Các quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lý tưởng xác định nào sau đây là một chu trình?
A. Dãn đẳng áp, dãn đẳng nhiệt, làm lạnh đẳng tích.
B. Đun nóng đẳng tích, dãn đẳng nhiệt, dãn đẳng áp.
C. Dãn đẳng nhiệt, nén đẳng áp, đun nóng đẳng tích.
D. Dãn đẳng áp, nén đẳng nhiệt, đun nóng đẳng tích.
Câu 60: [VNA] Một khối khí lí tưởng biến đổi trạng thái được biểu diễn trong đồ thị thể tích V và
nhiệt độ T như hình bên. Phát biểu nào sau đây là đúng về quá trình biến đổi trạng thái? V C B D A T O
A. Quá trình A → B là quá trình nén đẳng áp.
B.
Quá trình D → A là quá trình nung nóng đẳng áp.
C.
Quá trình B → C là quá trình làm lạnh đẳng tích.
D. Quá trình C → D là quá trình giãn đẳng áp.
Câu 61: [VNA] Chuyển động Brown xảy ra trong các chất nào sau đây?
A. Chất lỏng và chất khí.
B. Chất rắn và chất khí.
C. Chất rắn và chất lỏng.
D. Chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Câu 62: [VNA] Áp suất của chất khí tác dụng vào thành bình phụ thuộc vào
A. thể tích của bình, số mol khí và nhiệt độ.
B. loại chất khí, khối lượng khí và nhiệt độ.
C. thể tích của bình, loại chất khí và nhiệt độ. D. loại chất khí, khối lượng khí và số mol khí.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA 3
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 63 và Câu 64
Hình bên vẽ đường biểu diễn bốn quá trình chuyển trạng thái liên tiếp của một lượng khí trong
hệ toạ độ (p, T): (1‒2); (2‒3); (3‒4); (4‒1). p (Pa) 2 3 1 4 O T(K)
Câu 63: [VNA] Hãy chỉ ra quá trình đẳng tích trong các quá trình trên.
A.
Quá trình (1‒2) B. Quá trình (2‒3)
C. Quá trình (3‒4) D. Quá trình (4‒1)
Câu 64: [VNA] Quá trình nào thể tích của khối chất khí giảm?
A.
Quá trình (1‒2) B. Quá trình (2‒3)
C. Quá trình (3‒4) D. Quá trình (4‒1)
Câu 65: [VNA] Một khối khí lí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi đẳng nhiệt ở hai nhiệt
độ khác nhau T1 và T2 (trong đó T2 < T1). Hình nào dưới đây diễn tả đúng dạng đường đẳng nhiệt
trong hệ tọa độ tương ứng p p p p T1 T2 T2 T1 T1 T2 O T1 T2 T O V O V O V Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 67: [VNA] Hai chất khí có thể trộn lẫn vào nhau tạo nên một hỗn hợp khí đồng đều là vì
(1) Các phân tử khí chuyển động nhiệt.
(2) Các chất khí đã cho không có phản ứng hoá học với nhau.
(3) Giữa các phân tử khí có khoảng trống. A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (3) và (1).
D. cả (1), (2) và (3).
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA 54
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 68: [VNA] Một lượng khí lí tưởng có trạng thái biến đổi theo đồ thị hình sau. p (3) (1) (2) V O Chọn đáp án đúng.
A.
Giai đoạn từ (1) sang (2) là dãn (thể tích khí tăng) đẳng áp
B.
Giai đoạn từ (2) sang (3) là nén đẳng áp
C.
Giai đoạn từ (1) sang (2) là nén (thể tích khí giảm) đẳng áp
D.
Giai đoạn từ (2) sang (3) là dãn đẳng áp
Câu 69: [VNA] Một chiếc ghế văn phòng có thể nâng hạ độ cao như hình vẽ.
Một khối khí xác định bị giam giữa hai ống A và B, ống A có thể trượt lên A
xuống dọc theo thành trong của B. Coi khối khí là khí lí tưởng và không trao
đổi nhiệt với bên ngoài. Khi A trượt xuống dưới thì khối khí bên trong ống
A. thực hiện công và nội năng tăng.
B.
thực hiện công và nội năng giảm. B
C. nhận công và nội năng giảm.
D. nhận công và nội năng tăng.
‒‒‒HẾT‒‒‒
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA 55