TRƯỜNG …
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
MÔN ĐỊA LÍ 7
Năm học: 2025 - 2026


 !
"#$%&'
()*+,&$#-./
0123#4-"&56)78
123#4-
&56)#!
9
 !"#$"%"$" & '"(#"$"
) *$"$"$"  + %"#$"
:+,-.
 /0123444 & /01242
) /0122 + /01224
;)5#%6#.7$8
 )9 & )
) )*: + );<+=6
<+==.>#$
 ?-@A;$-BC$;$
& ?-@A;$-D#
) BC$;$A?-@D#-
+ ?-@;$AD#-&E
=+==.>#=
 ?-@A;$-BC$;$
& ?-@&EAD#-D
) BC$;$A?-@D#-
+ ?-@;$AD#-&E
;5$%00,F$<
 @-7-G7-H & I85-,
) 'J$#=. KKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKK + LL
0>K;5$%MNO=A(P
 )5$G
& *>A=Q0$7
) 6#.8$8
+ I,@%G
?>KDC1H#R,STST &
UVUWAW#H=.-XXYUAZ#H=.
 [YA[\ & [[AY\ ) [ZA[\ K + [[AZ\
@>KDC> &HC-]0$C-
HC^%Q_-,STST=`aW#H0
S
-UVUWAW#H
=.
 WUYAX=.b0
S
& W[T=.b0
S
) WUY=.b0
S
K + W[TAX=.b0
S
9A>KD<=>#=&E
 +0C>< KKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKK & +HC<
) +cd KKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKK + ?0e8#O
99>KfH=(=OQ=
 )OQg= KK & *GQhC
) 2M#H=`QiR KKK + )OQ6G#j
9:>KD1H,@%)M80O%

 (Pk & )C88F
) )CA85, + Dd#<=6@-6
9;>B?-@G5$%8-<=6
 &E & D ) D# + 
9<>fHQ%F--iPR
 UX & UZ ) UY + [T
9=>Kl#m=`n>#0-@
 D  & D# KKKKKKKKKK ) &E KKKKKKKKK + ;$
9>KD<DG7]LPR*$)R-D#o_F,
0$<
 +cdE< & h#c
) ;cdGk$ + IpQO<
90>KDM@->%QO0-@
 qk(C< KKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKK & qkHi-(-
) DM%-Q8< KKKKKKKKKKKKK + qk80
9?>K)QMH
)!)rs+9tuDfvwfx*Dsy4z)f9s3{))?fs3|)Dfs}))f9s
~*STWY];6-c•\_
C#D
E6)
AF9<#D 9=F<#D G=#D#4H.I
;$ WX XT Wa
;$ SV VZ V
 SZ VV V
D SZ VV V
D# SY VV [
 :< 0 @
>c€-76GgRm-80-@
,STWY
 ?-@;$1HRT"WURG
& ?-@D1HRT"WURG
) ?-@;$1HV[R#%G
+ ?-@D1HV[R#%G 
9@>BD#%QMLC#c=`Q%0-@C
 & & &  ) , KKKKKKKKKKKK + t8
:A>BB>8#.F
 r; & D#o ) D8^ + ^
:9>B)8$c=.>#<
 LQh & 7€  ) -gQO + MM
::>Ko$GCH],STS[_
 r; K & D#o K ) 4$%( + >&M K
:;>B)QOL•
>c€-7<WYYT•STWY]0$C^%
&_
 o$,%5
& KtSY,,%W1=.
) Ko$M
+ D#Qd‚,,W1=.
:<>B)QOL•
>c5$%€-78,STWY
 D1HG6mR#%V[
& d1HmG6
) D@#<GQhC0
+ D1H-mQh
:=>B;NO@%
 )a<cdC
& )€-6%
) ILSQ>•5c-MM
+ 3c#Ch#5c
:>Bt$D"#6-!"B#80-@
 D  & D# KKKKKKKKKK ) &E KKKKKKKKK + ;$
:0>B+Pf•••0-@
 D  &  KKKKKKKKKK ) &E KKKKKKKKK + ;$
:?>B^<08M-#p#GF#ƒ#8#O00-@
D
 +n-0C KKKKKKKKKKKK & ?=6-LK KKKKKKKKKK
) D8-- KKKKKKKKKK + tE-"
:@>K70GH],STS[_
 >&M & 2"" ) D#o + fo
;A>BD@->;$
 #kH„ & #k80 ) (-Q5 + #k=

Preview text:

TRƯỜNG …

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

MÔN ĐỊA LÍ 7

Năm học: 2025 - 2026

NỘI DUNG ÔN TẬP

Châu Á:

Bài 6: Đặc điểm dân cư xã hội châu Á

  • Dân cư, tôn giáo
  • Sự phân bố dân cư các đô thị lớn

Bài 7: Bản đồ chính trị châu Á, các khu vực của châu Á

  • Bản đồ chính trị châu Á
  • Các khu vực thuộc châu Á

Câu 1: Nhóm chủng tộc nào sau đây chiếm phần lớn dân số ở châu Á?

A. Ơ-rô-pê-ô-it. B. Ô-xtra-lô-it.

C. Môn-gô-lô-it. D. Nê-grô-it.

Câu 2: Dân số châu Á tăng nhanh vào thời gian nào?

A. Nửa cuối thế kỉ XVIII. B. Nửa cuối thế kỉ XIX.

C. Nửa cuối thế kỉ XX. D. Nửa cuối thế kỉ XXI.

Câu 3: Châu lục nào trên thế giới là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn?

A. Châu Âu. B. Châu Á.

C. Châu Mĩ. D. Châu Đại Dương.

Câu 4: Dân cư châu Á thường tập trung đông ở đâu?

A. Khu vực Nam Á, Đông Nam Á và Phía đông của Đông Á

B. Khu vực Nam Á, Đông Nam Á và Trung Á.

C. Phía đông của Đông Á, Khu vực Trung Á và Nam Á.

D. Khu vực Đông Nam Á, Trung Á và Bắc Á.

Câu 5: Dân cư châu Á thường tập trung thưa thớt ở đâu?

A. Khu vực Nam Á, Đông Nam Á và Phía đông của Đông Á

B. Khu vực Bắc Á, Trung Á và Tây Nam Á.

C. Phía đông của Đông Á, Khu vực Trung Á và Nam Á.

D. Khu vực Đông Nam Á, Trung Á và Bắc Á.

Câu 6: Đâu không là khó khăn do quy mô dân số lớn ở châu Á mang lại?

A. Áp lực về vấn đề việc làm. B. Giáo dục và chăm sóc y tế.

C. Ô nhiễm môi trường. D. Nguồn lao động dồi dào.

Câu 7. Đâu không phải đặc điểm dân cư, xã hội châu Á?

A. Châu lục đông dân nhất thế giới.

B. Mật độ dân số cao, nhưng phân bố không đều.

C. Nơi ra đời của các tôn giáo lớn.

D. Gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thế giới.

Câu 8. Tính tỉ lệ số dân châu Á trong tổng số dân thế giới năm 2020. Biết dân số châu Á là 4641,1 triệu người và dân số thế giới là 7794,8 triệu người.

A. 59,5%. B. 55,9%. C. 58,5%. D. 55,8%.

Câu 9. Tính mật độ số dân châu Á. Biết diện tích và dân số châu Á (không tính dân số và phần diện tích của Liên bang Nga) vào năm 2020 lần lượt là 31 triệu km2 và 4641,1 triệu người.

A. 149,7 người/km2. B. 150 người/km2.

C. 149 người/km2. D. 150,7 người/km2.

Câu 10. Tại sao dân cư châu Á tập trung thưa thớt ở Bắc Á?

A. Do khí hậu lạnh. B. Diện tích hoang mạc lớn.

C. Do địa hình cao. D. Kinh tế kém phát triển.

Câu 11. Hiện nay dân cư châu Á có xu hướng chuyển biến như thế nào?

A. Chuyển biến theo hướng già hóa. B. Mất cân bằng giới tính.

C. Xảy ra hiện tượng bùng nổ dân số. D. Chuyển biến cơ cấu dân số trẻ.

Câu 12. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Châu Á giảm đáng kể chủ yếu do nguyên nhân nào?

A. Nhu cầu xã hội thừa lao động. B. Chính sách dân số của các quốc gia.

C. Chi phí y tế, giáo dục tăng cao. D. Tình trạng thiếu lương thực và nơi ở.

Câu 13. Khu vực duy nhất ở châu Á không tiếp giáp với đại dương là
A. Bắc Á. B. Tây Nam Á. C. Trung Á. D. Nam Á.

Câu 14. Hiện nay châu Á có bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ?

A. 47. B. 48. C. 49. D. 50.

Câu 15. ½ trữ lượng dầu mỏ thế giới tập trung ở khu vực nào thuộc châu Á?

A. Tây Á. B. Trung Á. C. Bắc Á. D. Đông Á.

Câu 16. Tại sao phần Tây đất liền (gồm lãnh thổ Mông Cổ và tây Trung Quốc) quanh năm khô hạn?

A. Do địa hình chia cắt mạnh. B. Nằm sâu trong nội địa.

C. Địa hình thấp dần từ tây sang đông. D. Gần dòng biển lạnh.

Câu 17. Thảm thực vật nào tiêu biểu ở khu vực Nam Á?

A. Rừng xích đạo. B. Rừng nhiệt đới gió mùa và xa van.

C. Thảo nguyên và bán hoang mạc. D. Rừng lá kim.
Câu 18. Cho bảng số liệu sau

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI Ở CHÂU Á VÀ CÁC KHU VỰC THUỘC CHÂU Á NĂM 2019 (Đơn vị: %)

Nhóm tuổi

Khu vực

0-14 tuổi

15-64 tuổi

Từ 65 tuổi trở lên

Đông Á

17

70

13

Đông Nam Á

26

68

6

Nam Á

28

66

6

Tây Á

28

66

6

Trung Á

29

66

5

Châu Á

24

67

9

Nhận định nào sau đây đúng về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi giữa châu Á và các khu vực thuộc châu Á năm 2019?

A. Khu vực Đông Á có tỉ lệ dân số thuộc tuổi 0-14 tuổi cao nhất.

B. Khu vực Tây Á có tỉ lệ dân số thuộc tuổi 0-14 tuổi cao nhất.

C. Khu vực Đông Á có tỉ lệ dân số thuộc 65 tuổi trở lên cao nhất.

D. Khu vực Tây Á có tỉ lệ dân số thuộc 65 tuổi trở lên cao nhất.

Câu 19. Trên bản đồ chính trị châu Á được chia thành bao nhiêu khu vực chính?

A. Ba. B. Bốn. C. Năm. D. Sáu.

Câu 20. Phật giáo ra đời ở quốc gia nào của châu Á?

A. Ấn Độ. B. Trung Quốc. C. Thái Lan. D. Lào.

Câu 21. Các đô thị lớn của châu Á thường tập trung tại

A. đồng bằng. B. miền núi. C. ven biển. D. hải đảo.

Câu 22. Quốc gia có dân số đông nhất ở châu Á tính đến hiện nay (năm 2025) là

A. Ấn Độ. B. Trung Quốc. C. Inđônêxia. D. Nhật Bản.

Câu 23. Cho biểu đồ:

Nhận định nào sau đây đúng về số dân châu Á giai đoạn 1990 – 2019 (không tính số dân Liên Bang Nga)?

A. Quy mô dân số tăng liên tục.

B. Sau 29 năm tăng thêm 1 tỉ người.

C. Quy mô dân số suy giảm.

D. Trung bình mỗi năm tăng 1 tỉ người.

Câu 24. Cho biểu đồ sau:

Nhận định nào sau đây không đúng về tháp dân số châu Á năm 2019?

A. Tỉ lệ giới nam thấp hơn nữ ở độ tuổi trên 65.

B. Nhìn chung tỉ lệ giới nữ thấp hơn nam.

C. Thực trạng mất cân bằng giới tính khi sinh.

D. Tỉ lệ giới nam và giới nữ cân bằng.

Câu 25. Đâu là đặc điểm của tự nhiên châu Á?

A. Có 3 dạng địa hình chính.

B. Chủ yếu là núi và sơn nguyên.

C. Gồm 2 bộ phận: lục địa và hải đảo.

D. Vị trí nằm sâu trong lục địa.

Câu 26. Sông Ti-grơ và Ơ-Phrát thuộc khu vực nào?

A. Tây Á. B. Trung Á. C. Bắc Á. D. Đông Á.

Câu 27. Dãy Hi – ma – lay – a thuộc khu vực nào?

A. Tây Á. B. Nam Á. C. Bắc Á. D. Đông Á.

Câu 28. Loại khoáng sản nào đóng vai trò rất quan trọng trong phát triển kinh tế của khu vực Tây Á?

A. Dầu mỏ và khí đốt. B. Kim cương và đồng .

C. Than đá và vàng. D. Sắt và man - gan.

Câu 29. Nền kinh tế lớn nhất châu Á hiện nay (năm 2025) là

A. Nhật Bản. B. Xin-ga-po. C. Trung Quốc. D. Hàn Quốc.

Câu 30. Thực vật chủ yếu ở Đông Nam Á là

A. rừng nhiệt đới ẩm. B. rừng lá kim. C. xavan cây bụi. D. rừng thưa.