So sánh 4 loại cấu trúc thị trường
Kinh tế vi mô (Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
So sánh 4 loại cấu trúc thị trường
Kinh tế vi mô (Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by H?i ??ng Nguy?n (haidang27092007@gmail.com)
lOMoARcPSD|36994080
So sánh 4 loại cấu trúc thị trường
Thị
trường
Cạnh tranh
hoàn hảo
Cạnh tranh
độc quyền
Độc quyền
nhóm
Độc quyền
hoàn toàn
Ví dụ
Sản phẩm
nông nghiệp
Dầu gội, bia Xe máy, ôtô,
dầu mỏ
Điện, đường
sắt
Số doanh
nghiệp
Rất nhiều Nhiều Một số ít
nhưng quy mô
rất lớn
Duy nhất
Sản phẩm
của doanh
nghiệp
Đồng nhất Phân biệt Có thể khác
biệt, có thể
rất giống
nhau
Duy nhất
Doanh
nghiệp
Người chấp
nhận giá
Người định
giá theo đặc
điểm sản
phẩm và nhu
cầu
Người định
giá nhưng vẫn
lệ thuộc vào
phản ứng của
đối thủ
Người ấn định
giá và người
tìm giá
Rào cản
gia nhập
ngành
Không có Tương đối dễ Không dễ
dàng
Rất cao
Sức mạnh
thị trường
Không có Thấp Cao Rất cao
Hình thức
cạnh
tranh
Không có Quảng cáo,
khuyến mãi
Quảng cáo,
khuyến mãi,
thanh toán
Không có, chỉ
quảng cáo để
giới thiệu
Quảng
cáo
Không cần Rất cần Cần ít Cần ít
Thông tin
thị trường
Hoàn hảo Thiếu Thiếu nhiều Rất nhiều
Nguyên
nhân,
điều kiện
hình
thành
- Số lượng
người mua,
bán rất lớn
- Sự đồng
nhất sản
phẩm
- Thông tin thị
trường hoàn
hảo
- Sự tự do gia
nhập ngành
rất khó
- Quy định
của Chính
phủ
- Điều kiện tự
nhiên cho
phép
- Hàng rào
ngăn cản gia
nhập của
các hãng
- Sự tác động
qua lại giữa
- Tính kinh tế
quy mô
- Sở hữu bằng
sáng chế,
phát minh
- Danh tiếng
- Rào cản
chiến lược
- Nguồn lực
độc quyền
(sở hữu bằng
sáng chế,
phát minh,
kiểm soát tài
nguyên...)
- Quy định của
pháp luật, sự
bảo hộ nhà
nước...
- Tính kinh tế
Downloaded by H?i ??ng Nguy?n (haidang27092007@gmail.com)
lOMoARcPSD|36994080
đạt được các hãng
(hợp tác, cấu
kết)
quy mô
Thị
trường
Cạnh tranh
hoàn hảo
Cạnh tranh
độc quyền
Độc quyền
nhóm
Độc quyền
hoàn toàn
Đường
cầu của
doanh
nghiệp
Là đường nằm
ngang song
song trục
hoành
Là đường cầu
thị trường,
dốc xuống, rất
co giãn
Là đường cầu
gãy, phụ
thuộc vào đối
thủ cạnh
tranh
Là đường cầu
thị trường,
dốc xuống,
hơi co giãn
E
D
= ∞ E
D
> 1 Q < Q
1
: E
D
>
1
Q > Q
1
: E
D
<
1
E
D
< 1
P
D
= AR = MR P
D
= AR > MR (trừ điểm đầu tiên)
Đường
cung
P = MC
(bắt đầu từ
AVC
min
)
P > MC Không thể xác
định do phụ
thuộc đối thủ
Không có
Định giá
P
D
= MC P
D
> MC P
D
> MC
Phụ thuộc vào
phản ứng của
đối thủ
P
D
=MC
E
D
1+E
D
P > MC
Cân
bằn
g
Ngắ
n
hạn
P = MR = MC P > AC Thế cân bằng
Nash
Không có
Dài
hạn
P = MR = AR
= SAC
min
=
SMC
= LAC
min
=
LMC
P > MC
Lợi nhuận
Ngắn hạn: = TR – TC
= Q(P
– AC)
CTHH
>
CTĐQ
Dài hạn: = 0
Lợi nhuận
phụ thuộc
vào chiến
lược của
= TR – TC
= Q
1
(P
1
– AC
1
)
với P
1
, Q
1
thỏa
MR = MC
Downloaded by H?i ??ng Nguy?n (haidang27092007@gmail.com)
lOMoARcPSD|36994080
đối thủ và
doanh
nghiệp.
Người
chịu thuế
Người bán
chịu thuế
hoàn toàn (trừ
thuế theo
doanh thu)
Cả người mua lẫn người bán
đều phải chịu thuế
Người mua
chịu thuế
nhiều hơn
(trừ thuế cố
định)
MC
MR
ATC
MC
MR
ATC
D
MC
MR
AC
Downloaded by H?i ??ng Nguy?n (haidang27092007@gmail.com)
lOMoARcPSD|36994080
Thị
trường
Cạnh tranh
hoàn hảo
Cạnh tranh
độc quyền
Độc quyền
nhóm
Độc quyền
hoàn toàn
Mức
sản lượng
tối đa hóa
lợi nhuận
Q
CTHH
> Q
ĐQN
> Q
ĐQ
P
CTHH
< P
ĐQN
< P
ĐQ
Điều
kiện
biên
MR > MC: tăng sản lượng
MR = MC: tối ưu
MR < MC: giảm sản lượng
Điều
kiện
trung
bình
Ngắn hạn P > SATC: có lợi nhuận
P > SAVC: sản xuất
P < SAVC: đóng cửa
Dài hạn P > LATC: sản xuất
P < LATC: đóng cửa
Tối đa
hóa doanh
thu
MR = 0
Tối đa
hóa sản
lượng
_ _ _ P = AR = AC
hay TR = TC
Quy mô
hiệu quả
Q = A.K
.L
Với + > 1: hiệu quả theo quy mô
+ = 1: quy mô không ảnh hưởng hiệu quả
+ < 1: hiệu quả giảm khi quy mô tăng
Sản xuất tại
quy mô hiệu
quả
Sản xuất ít
hơn
Phụ thuộc sản
lượng đối thủ
Sản xuất tại
mức tối đa
hóa lợi nhuận
Thặng dư
nhà sản
xuất
PS =  + FC
Lợi nhuận
kinh tế
Bằng 0 Lớn hơn 0
Downloaded by H?i ??ng Nguy?n (haidang27092007@gmail.com)
lOMoARcPSD|36994080

Preview text:

lOMoARcPSD|36994080
So sánh 4 loại cấu trúc thị trường
Kinh tế vi mô (Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by H?i ??ng Nguy?n (haidang27092007@gmail.com) lOMoARcPSD|36994080
So sánh 4 loại cấu trúc thị trường Thị Cạnh tranh Cạnh tranh Độc quyền Độc quyền trường hoàn hảo độc quyền nhóm hoàn toàn Ví dụ Sản phẩm Dầu gội, bia Xe máy, ôtô, Điện, đường nông nghiệp dầu mỏ sắt Số doanh Rất nhiều Nhiều Một số ít Duy nhất nghiệp nhưng quy mô rất lớn Sản phẩm Đồng nhất Phân biệt Có thể khác Duy nhất của doanh biệt, có thể nghiệp rất giống nhau Doanh Người chấp Người định Người định Người ấn định nghiệp nhận giá giá theo đặc giá nhưng vẫn giá và người điểm sản lệ thuộc vào tìm giá phẩm và nhu phản ứng của cầu đối thủ Rào cản Không có Tương đối dễ Không dễ Rất cao gia nhập dàng ngành Sức mạnh Không có Thấp Cao Rất cao thị trường Hình thức Không có Quảng cáo, Quảng cáo, Không có, chỉ cạnh khuyến mãi khuyến mãi, quảng cáo để tranh thanh toán giới thiệu Quảng Không cần Rất cần Cần ít Cần ít cáo Thông tin Hoàn hảo Thiếu Thiếu nhiều Rất nhiều thị trường Nguyên - Số lượng - Quy định
- Tính kinh tế - Nguồn lực nhân, người mua, của Chính quy mô độc quyền điều kiện bán rất lớn phủ - Sở hữu bằng (sở hữu bằng hình - Sự đồng - Điều kiện tự sáng chế, sáng chế, thành nhất sản nhiên cho phát minh phát minh, phẩm phép - Danh tiếng kiểm soát tài
- Thông tin thị - Hàng rào - Rào cản nguyên...) trường hoàn ngăn cản gia chiến lược - Quy định của hảo nhập của pháp luật, sự - Sự tự do gia các hãng bảo hộ nhà nhập ngành - Sự tác động nước... → rất khó qua lại giữa - Tính kinh tế
Downloaded by H?i ??ng Nguy?n (haidang27092007@gmail.com) lOMoARcPSD|36994080 đạt được các hãng quy mô (hợp tác, cấu kết) Thị Cạnh tranh Cạnh tranh Độc quyền Độc quyền trường hoàn hảo độc quyền nhóm hoàn toàn Đường Là đường nằm Là đường cầu Là đường cầu Là đường cầu cầu của ngang song thị trường, gãy, phụ thị trường, doanh song trục dốc xuống, rất thuộc vào đối dốc xuống, nghiệp hoành co giãn thủ cạnh hơi co giãn tranh ED = ∞ ED > 1 Q < Q1: ED > ED < 1 1 Q > Q1: ED < 1 PD = AR = MR
PD = AR > MR (trừ điểm đầu tiên) Đường P = MC P > MC Không thể xác Không có cung (bắt đầu từ định do phụ AVCmin) thuộc đối thủ Định giá PD = MC PD > MC PD > MC E D Phụ thuộc vào P =MC D 1+ E phản ứng của D đối thủ ⇒ P > MC Cân Ngắ P = MR = MC P > AC Thế cân bằng Không có bằn n Nash g hạn Dài P = MR = AR P > MC hạn = SACmin = SMC = LACmin = LMC
Lợi nhuận Ngắn hạn:  = TR – TC Lợi nhuận  = TR – TC = Q(P – AC) phụ thuộc = Q (P ) 1 1 – AC1 CTHH > CTĐQ vào chiến với P , Q thỏa 1 1 Dài hạn:  = 0 lược của MR = MC
Downloaded by H?i ??ng Nguy?n (haidang27092007@gmail.com) lOMoARcPSD|36994080 MC MC đối thủ và MC ATC MR ATC doanh AC D nghiệp. MR MR Người Người bán
Cả người mua lẫn người bán Người mua chịu thuế chịu thuế đều phải chịu thuế chịu thuế hoàn toàn (trừ nhiều hơn thuế theo (trừ thuế cố doanh thu) định)
Downloaded by H?i ??ng Nguy?n (haidang27092007@gmail.com) lOMoARcPSD|36994080 Thị Cạnh tranh Cạnh tranh Độc quyền Độc quyền trường hoàn hảo độc quyền nhóm hoàn toàn Mức QCTHH > QĐQN > QĐQ sản lượng PCTHH < PĐQN < PĐQ tối đa hóa lợi nhuận Điều
MR > MC: tăng sản lượng kiện MR = MC: tối ưu biên
MR < MC: giảm sản lượng Điều Ngắn hạn P > SATC: có lợi nhuận kiện P > SAVC: sản xuất trung P < SAVC: đóng cửa bình Dài hạn P > LATC: sản xuất P < LATC: đóng cửa Tối đa MR = 0 hóa doanh thu Tối đa _ _ _ P = AR = AC hóa sản hay TR = TC lượng Quy mô Q = A.K.L hiệu quả Với
 +  > 1: hiệu quả theo quy mô
 +  = 1: quy mô không ảnh hưởng hiệu quả
 +  < 1: hiệu quả giảm khi quy mô tăng Sản xuất tại Sản xuất ít Phụ thuộc sản Sản xuất tại quy mô hiệu hơn lượng đối thủ mức tối đa quả hóa lợi nhuận Thặng dư PS =  + FC nhà sản xuất Lợi nhuận Bằng 0 Lớn hơn 0 kinh tế
Downloaded by H?i ??ng Nguy?n (haidang27092007@gmail.com)