










Preview text:
TÀI LIỆU VIP CHO HỌC SINH 2K8
TỔNG HỢP FULL CÔNG THỨC VẬT LÝ 11
CHƯƠNG TRÌNH MỚI | DÀNH CHO 2008 THẦY DĨ THÂM
CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG
1 ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1. Chu kì, tần số, tần số góc t - Chu kì: T =
(t là thời gian để vật thực hiện được n dao động). Đơn vị: s n 1 - Tần số: f = . Đơn vị: Hz. T 2
- Tần số góc: = 2 f = . Đơn vị: rad/s. T
2. Phương trình dao động điều hòa (li độ)
x = Acos( t +) Trong đó:
x là li độ, đo bằng đơn vị độ dài cm hoặc m. A = x
là biên độ (luôn có giá trị dương). max
là tần số góc, đơn vị rad/s là pha ban đầu ( t
+) là pha của dao động
- Quỹ đạo dao động là đoạn thẳng dài L = 2A . - x = , A x = 0 max min
3. Phương trình vận tốc ' v = x = − Asin( t +) -
v luôn cùng chiều với chiều chuyển động (vật chuyển động theo chiều dương thì v 0 , theo
chiều âm thì v 0 ). - v luôn sớm pha so với x. 2
- Tốc độ: là độ lớn của vận tốc v = v
+ Tốc độ cực đại v
= A khi vật ở vị trí cân bằng (x = 0) max
+ Tốc độ cực tiểu v
= 0 khi vật ở vị trí biên (x = A) min 1
4. Phương trình gia tốc ' 2 a = v = − A ( t +) 2 cos = − x -
a có độ lớn tỉ lệ với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng. - a luôn sớm pha
so với v ; a và x luôn ngược pha. 2
- Vật ở VTCB ( x = 0) thì v = ; A a = 0 max min
- Vật ở vị trí biên ( x = A) thì 2 v = 0; a = A min max
5. Lực hồi phục (lực kéo về) tác dụng lên vật 2
F = ma = −m x = −kx -
F có độ lớn tỉ lệ với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng. - Tại vị trí biên: 2 F
= kA = m A hpmax - Tại VTCB: F = 0 hp min
6. Các hệ thức độc lập thời gian 2 2 2 x v v a. 2 2 + =1 A = x +
Đồ thị (v, x) là đường elip. A A b. 2 a = − x Đồ thị ( ,
a x) là đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ. 2 2 2 2 a v a v c. 2 + =1 A = +
Đồ thị (a,v) là đường elip. 2 4 2 A A d. F = k − x
Đồ thị (F, x)là đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ. 2 2 2 2 F v F v e. 2 + =1 A = +
Đồ thị (F,v) là đường elip. 2 4 2 kA A m 2 CON LẮC LÒ XO
1. Phương trình dao động
x = Acos( t +)
2. Chu kì, tần số, tần số góc và độ biến dạng k - Tần số góc =
trong đó: k là độ cứng của lò xo; m là m
khối lượng vật nặng gắn với lò xo. 2 m - Chu kì: T = = 2 k 1 k - Tần số: f = = 2 2 m - Độ cứng của lò xo: 2
k = m . Đơn vị: N/m
- Nếu lò xo treo thẳng đứng: m l mg + Chu kì: 0 T = 2 = 2 với l =
là độ dãn của lò xo tại k g 0 k
VTCB so với chiều dài ban đầu của lò xo. 2 3. Cắt, ghép lò xo
- Cắt lò xo: Một lò xo có độ cứng k , chiều dài l được cắt thành các lò xo có độ cứng k , k ,... 1 2
với chiều dài tương ứng là l ,l ,...: độ cứng k tỉ lệ nghịch với chiều dài l của lò xo 1 2
kl = k l = k l = ... 1 1 2 2 - Ghép lò xo: 1 1 1 + Nối tiếp: = + +... k k k 1 2
+ Song song: k = k + k + ... 1 2
4. Năng lượng dao động của con lắc lò xo 1 1 1 a. Thế năng: 2 2 2 2 2 2 W = kx = m x =
m A cos t + t ( ) 2 2 2 1 1 b. Động năng: 2 2 2 2 W = mv = m A sin t + d ( ) 2 2 1 1 c. Cơ năng: 2 2 2
W = W + W = kA =
m A = const t d 2 2 3 CON LẮC ĐƠN
1. Chu kì, tần số, tần số góc g - Tần số góc: =
trong đó: g là gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc có chiều dài l . l l - Chu kì: T = 2 g 1 g - Tần số: f = 2 l
2. Phương trình dao động s = S cos t
+ hoặc = cos t + 0 ( ) 0 ( )
Với s = l; S = l 0 0
- Phương trình vận tốc: ' v = s = − S sin t + = − l sin t + ; 0 ( ) 0 ( ) v = S = l ;v = 0 max 0 0 min - Phương trình gia tốc: ' 2 a = v = − S cos( t +) 2 = − l cos( t +) 2 2 = − s =
− l = −g 0 0
3. Hệ thức độc lập a. 2 2 a = − s = − l 2 v b. 2 2 S = s + 0 2 v c. 2 2 = + 0 gl 3 4. Lực hồi phục 2
F = −m s = −mg
5. Năng lượng dao động của con lắc đơn 1 a. Động năng 2 W = mv d 2 1 1 b. Thế năng 2 2 2 W = m s = mgl t 2 2 1 1 c. Cơ năng 2 2 2 W = m S = mgl 0 0 2 2 4 CHƯƠNG 2: SÓNG
1 ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ 1. Bước sóng v = vT = f
2. Phương trình sóng
a. Phương trình sóng
Tại gốc O: u = a cos t + O ( )
b. Độ lệch pha của 2 dao động tại 2 điểm cách nguồn d − d 1 2 = 2 d
- Nếu hai điểm đó nằm trên 1 phương truyền sóng và cách nhau một khoảng d thì: = 2
+ Cùng pha: = 2k d = k (k =1, 2,3,.. ) . + Ngượ 1 c pha: = (2k + )
1 d = k + (k = 0,1, 2,...) 2 2 GIAO THOA SÓNG
1. Phương trình giao thoa sóng
Xét 2 nguồn u = A cos t
+ và u = A cos t
+ với = − là độ lệch pha hai nguồn 2 2 ( 2 ) 1 1 ( 1 ) 2 1
- Phương trình sóng tại M do hai sóng từ hai nguồn truyền tới: 2 d 2 d 1 u
= A cos t + − và 2 u
= A cos t + − 1M 1 1 2M 2 2
- Phương trình giao thoa tại M : u = u + u M IM 2M
- Độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn đến M : 2 = − = d − d + M 2M 1M ( 1 2) Biên độ dao động tại 2 2 2
M : A = A + A + 2A A cos M 1 2 1 2 ( M )
Hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến M : d − d = − 1 2 ( M ) 2
- Hai nguồn cùng biên độ: u = Acos t
+ và u = Acos t + 2 ( 2 ) 1 ( 1 )
- Phương trình giao thoa sóng tại M: d − d d + d + 1 2 1 2 1 2 u = 2Acos + cos t − + M 2 2 5 d − d
+ Biên độ dao động tại M: 1 2 A = 2 A cos + M 2
2. Xác định điểm cực đại, cực tiểu trên đường thẳng nối hai nguồn a. Hai nguồn cùng pha:
- Cực đại: d − d = k A = 2A 1 2 M max 1
- Cực tiểu: d − d = k + A = 0 1 2 min 2 M
b. Hai nguồn ngược pha:
- Cực tiểu: d − d = k A = 0 1 2 M min 1
- Cực đại: d − d = k + A = 2A 1 2 max 2 M
3. Số điểm cực đại (cực tiểu) trên đường thẳng nối hai nguồn a. Hai nguồn cùng pha
- Số điểm dao động với biên độ cực đại: O O O O 1 2 1 2 − k (k )
- Số điểm dao động với biên độ cực tiểu: O O 1 O O 1 1 2 1 2 − − k − (k ) 2 2
b. Hai nguồn ngược pha
- Số điểm dao động với biên độ cực đại (không tính 2 nguồn) O O 1 O O 1 1 2 1 2 − − k − (k ) 2 2
- Số điểm dao động với biên độ cực tiểu: O O O O 1 2 1 2 − k (k )
4. Công thức xác định bước sóng áng sáng ia = D Trong đó:
a là khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp
D là khoảng cách từ hai nguồn tới màn quan sát i là khoảng vân 3 SÓNG DỪNG
1. Đặc điểm của sóng dừng
- Khoảng cach giữa 2 điểm nút hoặc 2 điểm bụng gần nhau nhất là: . 2
- Khoảng cách giữa điểm bụng và điểm nút gần nhau nhất là . 4 6
2. Điều kiện để có sóng dừng
a. Hai đầu cố định: L = n (n =1,2,3,...) 2
b. Một đầu cố định, một đầu tự do: L = (2n + ) 1 (n = 0,1,2,...) 4 4 SÓNG ÂM
1. Mức cường độ âm L L (dB) I I 10 =10lg =10 I I 0 0 - Với 1 − 2 I = 10 ( 2 W / m
là cường độ âm chuẩn. 0 )
2. Khi hai âm chênh lệch nhau L (dB) I R R I 2 1 1 2 = L − L =10lg = 20lg = 2 1 I R R I 1 2 2 1 7
CHƯƠNG 3: ĐIỆN TRƯỜNG
1 LỰC ĐIỆN. CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
1. Công thức lực tương tác giữa hai điện tích (định luật Coulomb) q q 1 2 F = k 2 r Trong đó:
r là khoảng cách giữa hai điện tích điểm q , q 1 2
k là hệ số tỉ lệ, 9 k = ( 2 2 9.10 Nm / C )
2. Công thức về cường độ điện trường
a. Cường độ điện trường tại một điểm F q E = = k 2 q r Trong đó:
F là vecto lực điện tác dụng lên điện tích điểm q
r là khoảng cách giữa điện tích điểm q và điểm đang xét
E là vecto cường độ điện trường. Đơn vị (N/m)
b. Cường độ điện trường tổng hợp
E = E + E + E + ... 1 2 3
c. Cường độ điện trường giữa hai bản phẳng U E = d Trong đó:
U là hiệu điện thế giữa hai bản phẳng (V)
d là khoảng cách giữa hai bản phẳng (m)
E là cường độ điện trường giữa hai bản phẳng (N/m)
3. Công của lực điện A = . q . E d MN Trong đó: A
là công của lực điện làm dịch chuyển điện tích q từ điểm M tới điểm N (J) MN
E là cường độ điện trường giữa hai bản phẳng (N/m)
d là khoảng cách giữa vị trí điểm đầu M và điểm cuối N (m)
2 THẾ NĂNG ĐIỆN. ĐIỆN THẾ 1. Thế năng điện
a. Thế năng điện trong điện trường đều W = . q . E d M
- Số đo thế năng của điện tích q tại điểm M trong điện trường đều bằng công của lực điện khi
điện tích q di chuyển từ điểm M tới điểm mốc thế năng.
b. Thế năng điện trong điện trường bất kì W = A M M 8
- Số đo thế năng của điện tích q tại điểm M trong điện trường đều bằng công của lực điện khi
điện tích q di chuyển từ điểm M tới vô cực. 2. Điện thế
a. Điện thế tại một điểm A V = q Trong đó:
A là công dịch chuyển điện tích q từ dương vô cực tới điểm đó (J)
V là điện thế tại một điểm trong điện trường (V)
b. Hiệu điện thế U =V −V MN M N
3. Các mối liên hệ của điện thế
a. Mối liên hệ giữa điện thế với thế năng điện WM V = M q
b. Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và điện thế của hai điểm M và N trong điện
trường đều dọc theo đường sức điện V −V M N E = E = M N MN 3 TỤ ĐIỆN 1. Tụ điện
a. Điện dung của tụ điện Q C = U Trong đó:
U là hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện (V)
Q là độ lớn điện tích trên mỗi bản tụ (C)
C là điện dung của tụ điện (F)
b. Năng lượng của tụ điện 2 2 QU CU Q W = = = 2 2 2C
2. Bộ tụ ghép nối
a. Bộ tụ ghép nối tiếp U = U + U ++ U 1 2 n Q = Q = Q = = Q 1 2 n 1 1 1 1 = + ++ C C C C 1 2 n
b. Bộ tụ ghép song song U = U = U = = U 1 2 n Q = Q + Q ++ Q 1 2 n C = C + C ++ C 1 2 n 9
CHƯƠNG 4: DÒNG ĐIỆN. MẠCH ĐIỆN
1 CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
1. Công thức tính cường độ dòng điện q I = t Trong đó:
I là cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn (A)
q là lượng điện tích dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn (C)
t là thời gian điện tích dịch chuyển (s)
2. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn kim loại I = Snve Trong đó:
S là diện tích tiết diện thẳng của dây dẫn.
n là mật độ hạt mang điện (số electron tự do trong một đơn vị thể tích của dây dẫn).
v là tốc độ dịch chuyển có hướng của electron.
e là độ lớn điện tích của electron − 19 e = 1, 6.10 (C) 3. Định luật Ohm U I = R Trong đó:
I là cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn, đơn vị là ampe, kí hiệu là (A).
U là hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn, đơn vị là vôn, kí hiệu là (V).
R là điện trở của vật dẫn, đơn vị là ohm, kí hiệu là () .
2 ĐIỆN TRỞ. SUẤT ĐIỆN ĐỘNG
1. Điện trở của dây dẫn thẳng l R = S Trong đó:
l là chiều dài dây dẫn (m).
S là tiết diện dây dẫn thẳng (m2).
R là điện trở của vật dẫn ()
là điện trở suất phụ thuộc vào vật liệu của dây dẫn.
2. Công thức xác định suất điện động của nguồn điện A E = q Trong đó:
A là công lực lạ dịch chuyển điện tích q dương từ cực âm tới cực dương của nguồn
E là suất điện động của nguồn điện (V) 10
3. Mối liên hệ giữa suất điện động và hiệu điện thế mạch ngoài
E = U + Ir hay U = E − Ir
3 NĂNG LƯỢNG. CÔNG SUẤT
1. Năng lượng điện tiêu thụ
W = A =UIt
- Đơn vị đo: Jun (J) hoặc kilôoát giờ (kW.h). Đổi: 3
1kW.h = 3, 6.10 kJ .
2. Nhiệt lượng do đoạn mạch tỏa ra 2 U 2 Q = I Rt = t R
3. Công suất điện (công suất tiêu thụ) 2 A U P = = = UI t R
- Đơn vị đo: Oắt (W) 11