1
CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG
1. Chu kì, tn s, tn s góc
- Chu kì:
t
T
n
=
(t là thời gian để vt thc hiện được n dao động). Đơn vị: s
- Tn s:
1
f
T
=
. Đơn vị: Hz.
- Tn s góc:
2
2 f
T

==
. Đơn vị: rad/s.
2. Phương trình dao động điều hòa (li độ)
( )
cosx A t

=+
Trong đó:
x
là li độ, đo bằng đơn vị độ dài cm hoc m.
max
Ax=
là biên độ (luôn có giá tr dương).
là tn s góc, đơn v rad/s
là pha ban đầu
( )
t

+
là pha của dao động
- Qu đạo dao động là đoạn thng dài
2LA=
.
-
max
min
,0x A x==
3. Phương trình vận tc
( )
'
sinv x A t
= = +
-
v
luôn cùng chiu vi chiu chuyển động (vt chuyển động theo chiều dương thì
0v
, theo
chiu âm thì
0v
).
-
v
luôn sm pha
2
so vi x.
- Tốc độ: là độ ln ca vn tc
vv=
+ Tốc độ cực đại
max
vA
=
khi vt v trí cân bng
( )
0x =
+ Tốc độ cc tiu
min
0v =
khi vt v trí biên
( )
xA=
TÀI LIU VIP CHO HC SINH 2K8
THẦY DĨ THÂM
TNG HP FULL CÔNG THC VT LÝ 11
CHƯƠNG TRÌNH MỚI | DÀNH CHO 2008
1 ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
2
4. Phương trình gia tốc
( )
' 2 2
cosa v A t x
= = + =
-
a
có độ ln t l với li độ và luôn hướng v v trí cân bng.
-
a
luôn sm pha
2
so vi
v
;
a
x
luôn ngược pha.
- Vt VTCB
( )
0x =
thì
max min
;0v A a
==
- Vt v trí biên
( )
xA=
thì
2
min max
0;v a A
==
5. Lc hi phc (lc kéo v) tác dng lên vt
2
F ma m x kx
= = =
-
F
có độ ln t l với li độ và luôn hướng v v trí cân bng.
- Ti v trí biên:
2
maxhp
F kA m A
==
- Ti VTCB:
min
0
hp
F =
6. Các h thức độc lp thi gian
a.
2 2 2
22
1
x v v
Ax
AA

+ = = +
Đồ th
( )
,vx
là đường elip.
b.
2
ax
=−
Đồ th
( )
,ax
là đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ.
c.
22
22
2
2 4 2
1
a v a v
A
AA
+ = = +
Đồ th
( )
,av
là đường elip.
d.
F kx=−
Đồ th
( )
,Fx
là đoạn thẳng đi qua gc tọa độ.
e.
22
22
2
2 4 2
1
F v F v
A
kA A m
+ = = +
Đồ th
( )
,Fv
là đường elip.
1. Phương trình dao động
( )
cosx A t

=+
2. Chu kì, tn s, tn s góc và độ biến dng
- Tn s góc
k
m
=
trong đó: k là độ cng ca lò xo; m là
khối lượng vt nng gn vi lò xo.
- Chu kì:
2
2
m
T
k
==
- Tn s:
1
22
k
f
m

==
- Độ cng ca lò xo:
2
km
=
. Đơn vị: N/m
- Nếu lò xo treo thng đứng:
+ Chu kì:
0
22
l
m
T
kg

==
vi
0
mg
l
k
=
là độ dãn ca lò xo ti
VTCB so vi chiều dài ban đầu ca lò xo.
2 CON LẮC LÒ XO
3
3. Ct, ghép lò xo
- Ct lò xo: Một lò xo có độ cng
k
, chiu dài
l
được cắt thành các lò xo có độ cng
12
, ,...kk
vi chiều dài tương ứng là
12
, ,...ll
: độ cng
k
t l nghch vi chiu dài
l
ca lò xo
1 1 2 2
...kl k l k l= = =
- Ghép lò xo:
+ Ni tiếp:
12
1 1 1
...
k k k
= + +
+ Song song:
12
...k k k= + +
4. Năng lượng dao động ca con lc lò xo
a. Thế năng:
( )
2 2 2 2 2 2
1 1 1
cos
2 2 2
t
W kx m x m A t
= = = +
b. Động năng:
( )
2 2 2 2
11
sin
22
d
W mv m A t
= = +
c. Cơ năng:
2 2 2
11
22
td
W W W kA m A const
= + = = =
1. Chu kì, tn s, tn s góc
- Tn s góc:
g
l
=
trong đó:
g
là gia tc trọng trường nơi đặt con lc có chiu dài
l
.
- Chu kì:
2
l
T
g
=
- Tn s:
1
2
g
f
l
=
2. Phương trình dao động
( )
0
coss S t

=+
hoc
( )
0
cos t
=+
Vi
00
;s l S l

==
- Phương trình vận tc:
( ) ( )
'
00
sin sinv s S t l t
= = + = +
;
max 0 0 min
;0v S l v
= = =
- Phương trình gia tốc:
( ) ( )
' 2 2 2 2
00
cos cosa v S t l t s l g
= = + = + = = =
3. H thức độc lp
a.
22
a s l
= =
b.
2
22
0
v
Ss

=+


c.
2
22
0
v
gl

=+
3 CON LẮC ĐƠN
4
4. Lc hi phc
2
F m s mg

= =
5. Năng lượng dao động ca con lắc đơn
a. Động năng
2
1
2
d
W mv=
b. Thế năng
2 2 2
11
22
t
W m s mgl

==
c. Cơ năng
2 2 2
00
11
22
W m S mgl

==
5
CHƯƠNG 2: SÓNG
1. c sóng
v
vT
f
==
2. Phương trình sóng
a. Phương trình sóng
Ti gc O:
( )
cos
O
u a t

=+
b. Độ lch pha của 2 dao động tại 2 điểm cách ngun
12
2
dd

=
- Nếu hai điểm đó nằm trên 1 phương truyền sóng và cách nhau mt khong d thì:
2
d

=
+ Cùng pha:
( )
2 1,2,3,...k d k k
= = =
+ Ngược pha:
( ) ( )
1
2 1 0,1,2,...
2
k d k k

= + = + =


1. Phương trình giao thoa sóng
Xét 2 ngun
( )
1 1 1
cosu A t

=+
( )
2 2 2
cosu A t

=+
vi
21
=−
là độ lch pha hai ngun
- Phương trình sóng tại M do hai sóng t hai ngun truyn ti:
1
1 1 1
2
cos
M
d
u A t


= +


2
2 2 2
2
cos
M
d
u A t


= +


- Phương trình giao thoa tại
2
M:
M IM M
u u u=+
- Độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn đến
M
:
( )
2 1 1 2
2
dd
M M M
= = +
Biên độ dao động tại
( )
2 2 2
1 2 1 2
: 2 cos
MM
M A A A A A
= + +
Hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến
( )
1 2 M
:d d
2
M

=
- Hai nguồn cùng biên độ:
( )
11
cos u A t

=+
( )
22
cosu A t

=+
- Phương trình giao thoa sóng tại M:
1 2 1 2 1 2
M
d d d d
u 2 cos cos t
22
A


+ +
= + +
1 ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ
2 GIAO THOA SÓNG
6
+ Biên độ dao động tại M:
12
2 cos
2
M
dd
AA

=+


2. Xác định điểm cực đại, cc tiểu trên đường thng ni hai ngun
a. Hai ngun cùng pha:
- Cực đại:
1 2 max
2
M
d d k A A
= =
- Cc tiu:
1 2 min
1
0
2
M
d d k A

= + =


b. Hai nguồn ngược pha:
- Cc tiu:
1 2 min
0
M
d d k A
= =
- Cc đại:
1 2 max
1
2
2
M
d d k A A

= + =


3. S đim cực đại (cc tiểu) trên đường thng ni hai ngun
a. Hai ngun cùng pha
- S điểm dao động với biên độ cực đại:
( )
1 2 1 2
O O O O
kk

- S điểm dao động với biên độ cc tiu:
( )
1 2 1 2
11
22
O O OO
kk

b. Hai nguồn ngược pha
- S điểm dao động với biên độ cực đại (không tính 2 ngun)
( )
1 2 1 2
11
22
O O OO
kk

- S điểm dao động với biên độ cc tiu:
( )
1 2 1 2
O O O O
kk

4. Công thức xác định bước sóng áng sáng
ia
D
=
Trong đó:
a
là khong cách gia hai ngun kết hp
D
là khong cách t hai ngun ti màn quan sát
i
là khong vân
1. Đặc điểm ca sóng dng
- Khong cach giữa 2 điểm nút hoặc 2 điểm bng gn nhau nht là:
2
.
- Khong cách giữa điểm bụng và điểm nút gn nhau nht là
4
.
3 SÓNG DỪNG
7
2. Điu kin đ có sóng dng
a. Hai đầu c định:
( )
1,2,3,...
2
L n n
==
b. Một đầu c định, một đầu t do:
( ) ( )
2 1 0,1,2,...
4
L n n
= + =
1. Mức cường độ âm
( )
10
00
10lg 10
L
II
L dB
II
= =
- Vi
( )
12 2
0
10 /I W m
=
là cường độ âm chun.
2. Khi hai âm chênh lch nhau
( )
2 1 1 2
21
1 2 2 1
10lg 20lg
I R R I
L dB L L
I R R I
= = = =
4 SÓNG ÂM
8
CHƯƠNG 3: ĐIỆN TRƯỜNG
1. Công thc lực tương tác giữa hai điện tích nh lut Coulomb)
12
2
qq
Fk
r
=
Trong đó:
r
là khong cách giữa hai điện tích điểm
12
,qq
k
là h s t l,
( )
9 2 2
9.10 /k Nm C=
2. Công thc v ờng độ điện trường
a. ờng đ điện trường ti một điểm
2
q
F
Ek
qr
==
Trong đó:
F
là vecto lực điện tác dng lên điện tích điểm
q
r
là khong cách giữa điện tích điểm
q
và điểm đang xét
E
là vecto ờng độ điện trường. Đơn vị (N/m)
b. ờng độ điện trường tng hp
1 2 3
...E E E E= + + +
c. ờng độ điện trường gia hai bn phng
U
E
d
=
Trong đó:
U
là hiệu điện thế gia hai bn phng (V)
là khong cách gia hai bn phng (m)
E
là cường độ điện trường gia hai bn phng (N/m)
3. Công ca lực điện
..
MN
A q E d=
Trong đó:
MN
A
là công ca lực điện làm dch chuyển điện tích
q
t điểm M tới điểm N (J)
E
là cường độ điện trường gia hai bn phng (N/m)
là khong cách gia v trí điểm đầu M và điểm cui N (m)
1. Thế năng điện
a. Thế năng điện trong đin trường đều
..
M
W q E d=
- S đo thế năng của điện tích
q
tại điểm M trong điện trường đều bng công ca lực điện khi
điện tích
q
di chuyn t điểm M tới điểm mc thế năng.
b. Thế năng điện trong điện trường bt kì
MM
WA
=
1 LỰC ĐIỆN. CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
2 THẾ NĂNG ĐIỆN. ĐIỆN THẾ
9
- S đo thế năng của điện tích
q
tại điểm M trong điện trường đều bng công ca lực điện khi
điện tích
q
di chuyn t điểm M ti vô cc.
2. Đin thế
a. Đin thế ti một điểm
A
V
q
=
Trong đó:
A
là công dch chuyển điện tích
q
t dương vô cực tới điểm đó (J)
V
điện thế ti một điểm trong điện trường (V)
b. Hiệu điện thế
MN M N
U V V=−
3. Các mi liên h của điện thế
a. Mi liên h giữa điện thế vi thế năng điện
M
M
W
V
q
=
b. Mi liên h giữa cường độ điện trường và điện thế của hai điểm M và N trong điện
trường đều dọc theo đường sức điện
MN
MN
VV
EE
MN
==
1. T đin
a. Đin dung ca t đin
Q
C
U
=
Trong đó:
U
là hiệu điện thế gia hai bn t điện (V)
Q
là độ lớn điện tích trên mi bn t (C)
C
điện dung ca t điện (F)
b. Năng lượng ca t đin
22
2 2 2
QU CU Q
W
C
= = =
2. B t ghép ni
a. B t ghép ni tiếp
1 2 n
1 2 n
1 2 n
U U U U
Q Q Q Q
1 1 1 1
C C C C
= + ++
= = ==
= + ++
b. B t ghép song song
1 2 n
1 2 n
1 2 n
U U U U
Q Q Q Q
C C C C
= = ==
= + ++
= + ++
3 TỤ ĐIỆN
10
CHƯƠNG 4: DÒNG ĐIỆN. MẠCH ĐIỆN
1. Công thức tính cường độ dòng điện
q
I
t
=
Trong đó:
I
ờng độ dòng điện chy trong dây dn (A)
q
ng điện tích dch chuyn qua tiết din thng ca dây dn (C)
t
thi gian điện tích dch chuyn (s)
2. ờng độ dòng điện chy trong dây dn kim loi
I Snve=
Trong đó: S là diện tích tiết diện thẳng của dây dẫn.
n là mật độ hạt mang điện (số electron tự do trong một đơn vị thể tích của dây dẫn).
v là tốc độ dịch chuyển có hướng của electron.
e là độ lớn điện tích của electron
( )
19
1,6.10eC
=
3. Định lut Ohm
U
I
R
=
Trong đó: I là cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn, đơn vị là ampe, kí hiệu là (A).
U là hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn, đơn vị là vôn, kí hiệu là (V).
R là điện tr ca vt dẫn, đơn vị là ohm, kí hiu là
()
.
1. Đin tr ca dây dn thng
l
R
S
=
Trong đó:
l
là chiều dài dây dẫn (m).
tiết diện dây dẫn thẳng (m
2
).
R là điện tr ca vt dn
()
điện tr sut ph thuc vào vt liu ca dây dn.
2. Công thức xác định suất điện động ca nguồn điện
A
E
q
=
Trong đó:
A
là công lc l dch chuyển điện tích
q
dương từ cc âm ti cực dương của ngun
E
suất điện động ca nguồn điện (V)
1 CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
2 ĐIỆN TRỞ. SUẤT ĐIỆN ĐỘNG
11
3. Mi liên h gia sut điện động và hiệu điện thế mch ngoài
E U Ir=+
hay
U E Ir=−
1. Năng lượng điện tiêu th
W A UIt==
- Đơn vị đo: Jun (J) hoặc kilôoát gi (kW.h). Đổi:
3
1 . 3,6.10kW h kJ=
.
2. Nhiệt lượng do đoạn mch ta ra
2
2
U
Q I Rt t
R
==
3. Công suất điện (công sut tiêu th)
2
AU
P UI
tR
= = =
- Đơn vị đo: Oắt (W)
3 NĂNG LƯỢNG. CÔNG SUẤT

Preview text:


TÀI LIỆU VIP CHO HỌC SINH 2K8
TỔNG HỢP FULL CÔNG THỨC VẬT LÝ 11
CHƯƠNG TRÌNH MỚI | DÀNH CHO 2008 THẦY DĨ THÂM
CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG
1 ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1. Chu kì, tần số, tần số góc t - Chu kì: T =
(t là thời gian để vật thực hiện được n dao động). Đơn vị: s n 1 - Tần số: f = . Đơn vị: Hz. T 2
- Tần số góc:  = 2 f = . Đơn vị: rad/s. T
2. Phương trình dao động điều hòa (li độ)
x = Acos( t  +) Trong đó:
x là li độ, đo bằng đơn vị độ dài cm hoặc m. A = x
là biên độ (luôn có giá trị dương). max
 là tần số góc, đơn vị rad/s  là pha ban đầu ( t
 +) là pha của dao động
- Quỹ đạo dao động là đoạn thẳng dài L = 2A . - x = , A x = 0 max min
3. Phương trình vận tốc ' v = x =  − Asin( t  +) -
v luôn cùng chiều với chiều chuyển động (vật chuyển động theo chiều dương thì v  0 , theo
chiều âm thì v  0 ).  - v luôn sớm pha so với x. 2
- Tốc độ: là độ lớn của vận tốc v = v
+ Tốc độ cực đại v
= A khi vật ở vị trí cân bằng (x = 0) max
+ Tốc độ cực tiểu v
= 0 khi vật ở vị trí biên (x = A) min 1
4. Phương trình gia tốc ' 2 a = v =  − A ( t  +) 2 cos =  − x -
a có độ lớn tỉ lệ với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.  - a luôn sớm pha
so với v ; a x luôn ngược pha. 2
- Vật ở VTCB ( x = 0) thì v =  ; A a = 0 max min
- Vật ở vị trí biên ( x = A) thì 2 v = 0; a =  A min max
5. Lực hồi phục (lực kéo về) tác dụng lên vật 2
F = ma = −mx = −kx -
F có độ lớn tỉ lệ với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng. - Tại vị trí biên: 2 F
= kA = mA hpmax - Tại VTCB: F = 0 hp min
6. Các hệ thức độc lập thời gian 2 2 2  x   v   v a. 2 2 + =1 A = x +      
Đồ thị (v, x) là đường elip. A   A     b. 2 a =  − x Đồ thị ( ,
a x) là đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ. 2 2 2 2  a   v a v c. 2 + =1 A = +    
Đồ thị (a,v) là đường elip. 2 4 2  A   A    d. F = kx
Đồ thị (F, x)là đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ. 2 2 2 2  F   v F v e. 2 + =1 A = +    
Đồ thị (F,v) là đường elip. 2 4 2  kA   A  m   2 CON LẮC LÒ XO
1. Phương trình dao động
x = Acos( t  +)
2. Chu kì, tần số, tần số góc và độ biến dạng k - Tần số góc  =
trong đó: k là độ cứng của lò xo; m là m
khối lượng vật nặng gắn với lò xo. 2 m - Chu kì: T = = 2  k  1 k - Tần số: f = = 2 2 m - Độ cứng của lò xo: 2
k = m . Đơn vị: N/m
- Nếu lò xo treo thẳng đứng: m l mg + Chu kì: 0 T = 2 = 2 với l =
là độ dãn của lò xo tại k g 0 k
VTCB so với chiều dài ban đầu của lò xo. 2 3. Cắt, ghép lò xo
- Cắt lò xo: Một lò xo có độ cứng k , chiều dài l được cắt thành các lò xo có độ cứng k , k ,... 1 2
với chiều dài tương ứng là l ,l ,...: độ cứng k tỉ lệ nghịch với chiều dài l của lò xo 1 2
kl = k l = k l = ... 1 1 2 2 - Ghép lò xo: 1 1 1 + Nối tiếp: = + +... k k k 1 2
+ Song song: k = k + k + ... 1 2
4. Năng lượng dao động của con lắc lò xo 1 1 1 a. Thế năng: 2 2 2 2 2 2 W = kx = mx =
mA cos t +  t ( ) 2 2 2 1 1 b. Động năng: 2 2 2 2 W = mv = mA sin t + d ( ) 2 2 1 1 c. Cơ năng: 2 2 2
W = W + W = kA =
mA = const t d 2 2 3 CON LẮC ĐƠN
1. Chu kì, tần số, tần số góc g - Tần số góc:  =
trong đó: g là gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc có chiều dài l . l l - Chu kì: T = 2 g 1 g - Tần số: f = 2 l
2. Phương trình dao động s = S cos t
 + hoặc  = cos t  + 0 ( ) 0 ( )
Với s = l; S =  l 0 0
- Phương trình vận tốc: ' v = s =  − S sin t  + = − l   sin t  + ; 0 ( ) 0 ( )  v = S = l   ;v = 0 max 0 0 min - Phương trình gia tốc: ' 2 a = v =  − S cos( t  +) 2 =  − l cos( t  +) 2 2 =  − s = 
− l = −g 0 0
3. Hệ thức độc lập a. 2 2 a =  − s =  − l 2  v b. 2 2 S = s + 0      2 v c. 2 2  =  + 0 gl 3 4. Lực hồi phục 2
F = −ms = −mg
5. Năng lượng dao động của con lắc đơn 1 a. Động năng 2 W = mv d 2 1 1 b. Thế năng 2 2 2 W = ms = mgl t 2 2 1 1 c. Cơ năng 2 2 2 W = mS = mgl 0 0 2 2 4 CHƯƠNG 2: SÓNG
1 ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ 1. Bước sóng v  = vT = f
2. Phương trình sóng
a. Phương trình sóng
Tại gốc O: u = a cos t  + O ( )
b. Độ lệch pha của 2 dao động tại 2 điểm cách nguồn d d 1 2  = 2  d
- Nếu hai điểm đó nằm trên 1 phương truyền sóng và cách nhau một khoảng d thì:  = 2 
+ Cùng pha:  = 2k  d = k (k =1, 2,3,.. ) .   + Ngượ 1 c pha:  = (2k + )
1   d = k +    (k = 0,1, 2,...)  2  2 GIAO THOA SÓNG
1. Phương trình giao thoa sóng
Xét 2 nguồn u = A cos t
 + và u = A cos t
 + với  =  − là độ lệch pha hai nguồn 2 2 ( 2 ) 1 1 ( 1 ) 2 1
- Phương trình sóng tại M do hai sóng từ hai nguồn truyền tới:  2 d   2 d  1 u
= A cos t + − và 2 u
= A cos t + − 1M 1  1       2M 2 2   
- Phương trình giao thoa tại M : u = u + u M IM 2M
- Độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn đến M : 2   =  − = d − d +   M 2M 1M ( 1 2)  Biên độ dao động tại 2 2 2
M : A = A + A + 2A A cos   M 1 2 1 2 ( M ) 
Hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến M : d − d =   −   1 2 ( M ) 2
- Hai nguồn cùng biên độ: u = Acos t
 + và u = Acos t  + 2 ( 2 ) 1 ( 1 )
- Phương trình giao thoa sóng tại M:  d − d     d + d  +  1 2 1 2 1 2 u = 2Acos  + cos t −  + M       2    2  5  d d   
+ Biên độ dao động tại M: 1 2 A = 2 A cos  + M     2 
2. Xác định điểm cực đại, cực tiểu trên đường thẳng nối hai nguồn a. Hai nguồn cùng pha:
- Cực đại: d d = k  A = 2A 1 2 M max  1 
- Cực tiểu: d d = k +   A = 0 1 2   min  2 M
b. Hai nguồn ngược pha:
- Cực tiểu: d d = k  A = 0 1 2 M min  1 
- Cực đại: d d = k +   A = 2A 1 2   max  2 M
3. Số điểm cực đại (cực tiểu) trên đường thẳng nối hai nguồn a. Hai nguồn cùng pha
- Số điểm dao động với biên độ cực đại: O O O O 1 2 1 2 −  k  (k )  
- Số điểm dao động với biên độ cực tiểu: O O 1 O O 1 1 2 1 2 − −  k  − (k  )  2  2
b. Hai nguồn ngược pha
- Số điểm dao động với biên độ cực đại (không tính 2 nguồn) O O 1 O O 1 1 2 1 2 − −  k  − (k  )  2  2
- Số điểm dao động với biên độ cực tiểu: O O O O 1 2 1 2 −  k  (k )  
4. Công thức xác định bước sóng áng sáng ia  = D Trong đó:
a là khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp
D là khoảng cách từ hai nguồn tới màn quan sát i là khoảng vân 3 SÓNG DỪNG
1. Đặc điểm của sóng dừng
- Khoảng cach giữa 2 điểm nút hoặc 2 điểm bụng gần nhau nhất là: . 2 
- Khoảng cách giữa điểm bụng và điểm nút gần nhau nhất là . 4 6
2. Điều kiện để có sóng dừng
a. Hai đầu cố định: L = n (n =1,2,3,...) 2
b. Một đầu cố định, một đầu tự do: L = (2n + ) 1 (n = 0,1,2,...) 4 4 SÓNG ÂM
1. Mức cường độ âm L L (dB) I I 10 =10lg  =10 I I 0 0 - Với 1 − 2 I = 10 ( 2 W / m
là cường độ âm chuẩn. 0 )
2. Khi hai âm chênh lệch nhau L (dB) I R R I 2 1 1 2 = L L =10lg = 20lg  = 2 1 I R R I 1 2 2 1 7
CHƯƠNG 3: ĐIỆN TRƯỜNG
1 LỰC ĐIỆN. CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
1. Công thức lực tương tác giữa hai điện tích (định luật Coulomb) q q 1 2 F = k 2 r Trong đó:
r là khoảng cách giữa hai điện tích điểm q , q 1 2
k là hệ số tỉ lệ, 9 k = ( 2 2 9.10 Nm / C )
2. Công thức về cường độ điện trường
a. Cường độ điện trường tại một điểm F q E = = k 2 q r Trong đó:
F là vecto lực điện tác dụng lên điện tích điểm q
r là khoảng cách giữa điện tích điểm q và điểm đang xét
E là vecto cường độ điện trường. Đơn vị (N/m)
b. Cường độ điện trường tổng hợp
E = E + E + E + ... 1 2 3
c. Cường độ điện trường giữa hai bản phẳng U E = d Trong đó:
U là hiệu điện thế giữa hai bản phẳng (V)
d là khoảng cách giữa hai bản phẳng (m)
E là cường độ điện trường giữa hai bản phẳng (N/m)
3. Công của lực điện A = . q . E d MN Trong đó: A
là công của lực điện làm dịch chuyển điện tích q từ điểm M tới điểm N (J) MN
E là cường độ điện trường giữa hai bản phẳng (N/m)
d là khoảng cách giữa vị trí điểm đầu M và điểm cuối N (m)
2 THẾ NĂNG ĐIỆN. ĐIỆN THẾ 1. Thế năng điện
a. Thế năng điện trong điện trường đều W = . q . E d M
- Số đo thế năng của điện tích q tại điểm M trong điện trường đều bằng công của lực điện khi
điện tích q di chuyển từ điểm M tới điểm mốc thế năng.
b. Thế năng điện trong điện trường bất kì W = A M M  8
- Số đo thế năng của điện tích q tại điểm M trong điện trường đều bằng công của lực điện khi
điện tích q di chuyển từ điểm M tới vô cực. 2. Điện thế
a. Điện thế tại một điểm A V = q Trong đó:
A là công dịch chuyển điện tích q từ dương vô cực tới điểm đó (J)
V là điện thế tại một điểm trong điện trường (V)
b. Hiệu điện thế U =V V MN M N
3. Các mối liên hệ của điện thế
a. Mối liên hệ giữa điện thế với thế năng điện WM V = M q
b. Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và điện thế của hai điểm M và N trong điện
trường đều dọc theo đường sức điện V V M N E = E = M N MN 3 TỤ ĐIỆN 1. Tụ điện
a. Điện dung của tụ điện Q C = U Trong đó:
U là hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện (V)
Q là độ lớn điện tích trên mỗi bản tụ (C)
C là điện dung của tụ điện (F)
b. Năng lượng của tụ điện 2 2 QU CU Q W = = = 2 2 2C
2. Bộ tụ ghép nối
a. Bộ tụ ghép nối tiếp U = U + U ++ U 1 2 n Q = Q = Q =  = Q 1 2 n 1 1 1 1 = + ++ C C C C 1 2 n
b. Bộ tụ ghép song song U = U = U =  = U 1 2 n Q = Q + Q ++ Q 1 2 n C = C + C ++ C 1 2 n 9
CHƯƠNG 4: DÒNG ĐIỆN. MẠCH ĐIỆN
1 CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
1. Công thức tính cường độ dòng điện q I = t Trong đó:
I là cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn (A)
q là lượng điện tích dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn (C)
t là thời gian điện tích dịch chuyển (s)
2. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn kim loại I = Snve Trong đó:
S là diện tích tiết diện thẳng của dây dẫn.
n là mật độ hạt mang điện (số electron tự do trong một đơn vị thể tích của dây dẫn).
v là tốc độ dịch chuyển có hướng của electron.
e là độ lớn điện tích của electron − 19 e = 1, 6.10 (C) 3. Định luật Ohm U I = R Trong đó:
I là cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn, đơn vị là ampe, kí hiệu là (A).
U là hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn, đơn vị là vôn, kí hiệu là (V).
R là điện trở của vật dẫn, đơn vị là ohm, kí hiệu là () .
2 ĐIỆN TRỞ. SUẤT ĐIỆN ĐỘNG
1. Điện trở của dây dẫn thẳng l R =  S Trong đó:
l là chiều dài dây dẫn (m).
S là tiết diện dây dẫn thẳng (m2).
R là điện trở của vật dẫn ()
 là điện trở suất phụ thuộc vào vật liệu của dây dẫn.
2. Công thức xác định suất điện động của nguồn điện A E = q Trong đó:
A là công lực lạ dịch chuyển điện tích q dương từ cực âm tới cực dương của nguồn
E là suất điện động của nguồn điện (V) 10
3. Mối liên hệ giữa suất điện động và hiệu điện thế mạch ngoài
E = U + Ir hay U = E Ir
3 NĂNG LƯỢNG. CÔNG SUẤT
1. Năng lượng điện tiêu thụ
W = A =UIt
- Đơn vị đo: Jun (J) hoặc kilôoát giờ (kW.h). Đổi: 3
1kW.h = 3, 6.10 kJ .
2. Nhiệt lượng do đoạn mạch tỏa ra 2 U 2 Q = I Rt = t R
3. Công suất điện (công suất tiêu thụ) 2 A U P = = = UI t R
- Đơn vị đo: Oắt (W) 11