ÔN TẬP PHÁP LUẬT VỀ CHỦ THỂ KINH DOANH
Câu 51. cấu tổ chức quản của công ty TNHH hai thành viên trở lên
A. Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng
giám đốc
B. Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
C. Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm
soát
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 52. Số lượng cổ đông của công ty c phần
A. Tối thiểu 2, tối đa 50
B. Tối thiểu 2, không giới hạn tối đa
C. Tối thiểu 3, tối đa 50
D. Tối thiểu 3, không giới hạn tối đa
Câu 53. Thành viên hợp danh bị chấm dứt cách thành viên trong
trường hợp
A. Tự nguyện rút vốn khỏi công ty; chết, mất tích, bị hạn chế hoặc mất năng
lực hành vi dân sự, k khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi; Bị khai trừ
khỏi công ty
B. Không khả năng góp vốn hoặc không góp vốn như đã cam kết sau khi
công ty đã yêu cầu lần thứ hai
C. Tiến hành công việc kinh doanh không trung thực, không cẩn trọng hoặc
hành vi không thích hợp khác gây thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích của công
ty thành viên khác
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 54. Doanh nghiệp
A. Tổ chức tên riêng
B. tài sản, có trụ sở giao dịch
C. Được thành lập hoặc đăng thành lập theo quy định của pháp luật nhằm
mục đích kinh doanh
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 55. Đối tượng quyền thành lập doanh nghiệp là?
A. Chỉ nhân, tổ chức mang quốc tịch Việt Nam
B. Mọi nhân, tổ chức không phân biệt quốc tịch
C. nhân năng lực hành vi dân sự, tổ chức cách pháp nhân
D. Mọi cá nhân, tổ chức không thuộc c trường hợp bị cấm thành lập doanh
nghiệp theo quy định của pháp luật
Câu 56. Khẳng định nào sau đây sai về đăng doanh nghiệp?
A. Khi thay đổi về nội dung ngành, ngh kinh doanh thì doanh nghiệp phải
thông báo với quan đăng kinh doanh
B. Khi thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp thì doanh
nghiệp phải đăng với quan đăng kinh doanh
C. Trước sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, doanh
nghiệp phải thông báo công khai
D. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp được cấp cho doanh nghiệp khi có
đủ các điều kiện theo quy định pháp luật
Câu 57. Theo quy định cia pháp luật doanh nghiệp, doanh nghiệp có
quyền sau đây?
A. Mở một hoặc nhiều chi nhánh n phòng đại diện mà không hạn chế về
số ợng
B. Thuê mướn lao động với s lượng tối đa theo quy định của pháp luật lao
động
C. Chỉ tối đa hai người đại diện theo pháp luật
D. Xuất khẩu theo quyết định của quan nhà ớc thẩm quyền
Câu 58. Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020 thì doanh nghiệp là?
A. Tổ chức tên riêng, có tài sản tách bạch với chủ sở hữu, trụ sở giao dịch,
được thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh
B. Tổ chức tên riêng, tài sản riêng, trụ sở giao dịch văn phòng đại
diện, được thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh
C. Tổ chức tài sản, trụ s giao dịch, n riêng được thành lập theo quy
định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh
D. Tổ chức tên riêng, tài sản, tr sở giao dịch, cách pháp nhân,
được thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đíc kinh doanh
Câu 59. Một doanh nghiệp không bắt buộc phải có?
A. Tên riêng của doanh nghiệp
B. Trụ sở của doanh nghiệp
C. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp
D. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
Câu 60. Luật Doanh nghiệp 2020 điều chỉnh các đối tượng doanh nghiệp
nào sau đây?
A. Doanh nghiệp nhà nước, hợp tác xã, doanh nghiệp vốn đầu tư ớc ngoài,
doanh nghiệp hội, doanh nghiệp nhân
B. Các loại hình doanh nghiệp thuộc khu vực tư, bao gồm doanh nghiệp trong
ngoài ớc
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh doanh
nghiệp nhân
D. Không phương án nào đúng
Câu 61. Chủ DNTN là?
A. nhân hoặc tổ chức
B. Chỉ thể nhân
C. nhân, nhóm người hoặc hộ gia đình
D. Chỉ thể tổ chức
Câu 62. DNTN không được quyền?
A. Thuê ớn quá nhiều lao động
B. Xuất nhập khẩu hàng hóa
C. Mua cổ phần của công ty cổ phần
D. Thành lập chi nhánh
Câu 63. Những đặc điểm nào sau đây không phải của DNTN?
A. Do nhân làm chủ
B. Không phát hành chứng khoán
C. Không được góp vốn
D. Giám đốc đại diện theo pháp luật
Câu 64. Chủ DNTN?
A. Không được đồng thời làm chủ hộ kinh doanh
B. Không được đồng thời thành viên công ty hợp danh
C. Không được đồng thời thành viên công ty TNHH, cổ đông trong CTCP
D. Tất cả đáp án trên
Câu 65. Chủ DNTN không được làm chủ sở hữu loại nh DN nào sau đây?
A. Công ty hợp danh
B. Công ty cổ phần
C. Công ty TNHH vốn nhà nước
D. Tất cả đều sai
Câu 66. DNTN được phép huy động vốn bằng phương thức nào?
A. Sáp nhập vào doanh nghiệp khác
B. Phát hành trái phiếu
C. Chủ DNTN tự góp vốn
D. Hợp đồng vay ngân hàng
Câu 67. DNTN được phát hành loại chứng khoán nào?
A. Trái phiếu
B. Cổ phiếu
C. Cả hai loại chứng khoán trên
D. Không được phát hành
Câu 68. Một nhân được thành lập tối đa bao nhiêu DNTN?
A. 1
B. 2
C. Không hạn chế
D. nhân không quyền thành lập
Câu 69. Tài sản của DNTN bao gồm?
A. Vốn điều lệ
B. Vốn hiện tại đang sử dụng kinh doanh
C. Tài sản riêng của chủ DNTN
D. Tất cả đáp án trên
Câu 70. Hãy chọn câu sai?
A. Vốn đầu của DNTN do chủ doanh nghiệp t đăng
B. Trong quá trình hoạt động, ch DNTN quyền tăng hoặc giảm vốn đầu
C. Việc tăng hoặc giảm vốn đầu tư của doanh nghiệp do doanh nghiệp tự
quyết định
D. Vốn đầu của DNTN tất cả các lĩnh vực kinh doanh do Nhà nước quy
định
Câu 71. Trường hợp nào sau đây có thể thành lập doanh nghiệp nhân?
A. Công ty TNHH một thành viên
B. Công ty phân Hoàng Anh Gia Lai
C. nhân ông Nguyễn Văn B
D. Tất cả đáp án trên
Câu 72. Chủ Doanh nghiệp nhân thể đồng thời ?
A. Chủ hộ kinh doanh
B. Thành viên của công ty TNHH 2 thành viên
C. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh
D. Chỉ được thành p doanh nghiệp nhân, không được tham gia vào bất
loại nh doanh nghiệp nào khác
Câu 73. Ông Nguyễn Văn A thành lập DNTN về kinh doanh đồ gỗ. Ông đã
v một con trai 20 tuổi. Ngày 5/11/2025, ông A bị tạm giam và đã ủy
quyền cho vợ. Vậy trong lúc ông A đang bị tạm giam ai chủ doanh
nghiệp?
A. Vợ
B. Con trai
C. Không ai cả
D. Ông A
Câu 74. Vốn điều lệ doanh nghiệp nhân là?
A. Số vốn đầu của doanh nghiệp nhân
B. Số vốn đầu ban đầu của chủ doanh nghiệp nhân
C. Doanh nghiệp nhân không có vốn điều lệ
D. Số vốn ban đầu do chủ doanh nghiệp tư nhân đăng
Câu 75. Hộ kinh doanh được phép thực hiện hoạt động nào sau đây?
A. Kinh doanh ngành nghề kinh doanh có điều kiện
B. Thuê kế toán thực hiện việc sổ sách cho mình
C. Đặt nhiều địa điểm kinh doanh không phải nơi sinh sống
D. Tất cả đáp án trên
Câu 76. Theo quy định pháp luật hiện hành, hộ kinh doanh sử dụng t bao
nhiêu lao động trở lên phải chuyển đổi loại hình doanh nghiệp?
A. 3 lao động thường xuyên
B. 5 lao động thường xuyên
C. 10 lao động thường xuyên
D. Không quy định
Câu 77. Nhận định nào ĐÚNG về công ty hợp danh?
A. Công ty hợp danh khả năng chịu trách nhiệm bằng tài sản riêng
B. Chủ sở hữu CT hợp danh cá nhân tổ chức
C. CT hợp danh ít nhất 2 ch sở hữu nhân
D. Tất cả đáp án trên
Câu 78. Trong công ty TNHH 1 TV, Ban kiểm soát phải được thành lập
khi nào?
A. Không cần thành lập
B. Khi Hội đồng thành viên
C. Chủ sở hữu DNNN
D. Tất cả đáp án trên
Câu 79. Cổ đông CTCP được quyền?
A. Thành lập DNTN
B. Thành lập CT TNHH 1 TV
C. Mua cổ phần của CTCP khác
D. Tất cả đáp án trên
Câu 80. Tiêu chuẩn để làm thành viên HĐQT công ty cổ phần là?
A. Phải cổ đông nắm giữ ít nhất 1% cổ phần công ty
B. Phải cổ đông của công ty
C. trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản kinh doanh
D. Không được đồng thời làm thành viên HĐQT của công ty c phần khác
Câu 81. Trong công ty hợp danh, thành viên góp vốn không quyền nào
sau đây?
A. Chuyển nhượng phần vốn góp
B. Nhân danh nhân hoặc nhân danh người khác tiến hành kinh doanh
C. Dự họp biểu quyết tất cả cuộc họp TV
D. Tất cả đáp án trên
Câu 82. Thành viên góp vốn của công ty hợp danh?
A. Chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty bằng toàn bộ i sản của
mình
B. Chịu trách nhiệm về c khoản nợ của công ty tương tự như trách nhiệm của
thành viên hợp danh
C. Chịu trách nhiệm về các khoản n của công ty trong phạm vi số vốn đã cam
kết góp
D. Tất cả đáp án trên
Câu 83. Nhận định nào sau đây đúng v ng ty hợp danh?
A. Mỗi công ty hợp danh đều thành viên hợp danh thành viên góp vốn
B. Thành viên hợp danh, thành viên góp vốn người đại dện theo pháp luật
của ng ty hợp danh
C. Thành viên góp vốn chịu trách nhiệm về các khoản nợ của ng ty bằng toàn
bộ tài sản của mình
D. Hội đồng thành viên thể bao gồm cả thành viên hợp danh thành viên
góp vốn
Câu 84. Nhận định nào sau đây về công ty hợp danh đúng?
A. Mỗi thành viên góp vốn đều quyền đại diện công ty trong tất cả các
trường hợp
B. Thành viên góp vốn quyền tham gia họp, thảo luận biểu quyết tại Hội
đồng thành viên về tất cả c vấn đề của công ty
C. Thành viên hợp danh thành viên góp vốn đều thể bị khai trừ khỏi công
ty
D. Thành viên hợp danh không được quyền chuyền một phần hoặc toàn b
phần vốn góp của mình tại công ty
Câu 85. Trong Ccông ty hợp danh, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các thành viên hợp danh quyền đại diện trước pháp luật tổ chức điều
hành họat động của công ty
B. Các thành viên hợp danh phải chứng chi hành nghề
C. Chủ tịch Hội đồng thành viên thể kiêm giám đốc hoặc tổng giám đốc
D. Được phát hành chứng khoán
Câu 86. Vấn đề chuyển nhượng phần vốn góp của thành viên hợp danh
trong công ty hợp danh được quy định sao?
A. Chỉ được chuyển nhượng một phần
B. Được quyền chuyển nhượng tự do
C. Không được quyền chuyển nhượng
D. Được quyền chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn góp của mình tại
công ty cho người khác nếu được các thành viên hợp danh n lại đồng ý
Câu 87. cấu tổ chức của CT TNHH hai thành viên trở lên không bao
gồm?
A. Chủ tịch HĐTV
B. Tổng giám đốc
C. Hội đồng thành viên
D. Đại hội đồng cổ đông
Câu 88. Thời gian tối đa điều chỉnh số vốn điều lệ của CT TNHH?
A. 30 ngày kể t khi nhận Giấy CNĐKDN
B. 60 ngày kể t khi nhận Giấy CNĐKDN
C. 90 ngày kể t khi nhận Giấy CNĐKDN
D. 120 ngày kể t khi nhận Giấy CNĐKDN
Câu 89. Thành viên công ty TNHH 2 TV trở lên?
A. Chỉ được chuyển nhượng vốn góp cho người khác nếu HĐTV đồng ý
B. Tự do chuyển nhượng vốn góp
C. Tự do chuyển nhượng vốn góp sau 3 năm công ty được thành lập
D. Phải ưu tiên bán phần vốn p cho các thành viên hiện hữu trong 30 ngày kể
từ ngày chào bán
Câu 90. Công ty phảo ít nhất một người đại diện theo pháp luật
người giữ một trong các chức danh Chủ tịch công ty, Giám đốc, Tổng
giám đốc. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định thì ai người
đại diện theo pháp luật của công ty?
A. Chủ tịch HĐTV
B. Chủ tịch công ty
C. Giám đốc
D. Tổng giám đốc

Preview text:

ÔN TẬP PHÁP LUẬT VỀ CHỦ THỂ KINH DOANH
Câu 51. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty TNHH hai thành viên trở lên
A. Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
B. Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
C. Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 52. Số lượng cổ đông của công ty cổ phần
A. Tối thiểu là 2, tối đa là 50
B. Tối thiểu là 2, không có giới hạn tối đa
C. Tối thiểu là 3, tối đa là 50
D. Tối thiểu là 3, không có giới hạn tối đa
Câu 53. Thành viên hợp danh bị chấm dứt tư cách thành viên trong trường hợp
A. Tự nguyện rút vốn khỏi công ty; chết, mất tích, bị hạn chế hoặc mất năng
lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi; Bị khai trừ khỏi công ty
B. Không có khả năng góp vốn hoặc không góp vốn như đã cam kết sau khi
công ty đã có yêu cầu lần thứ hai
C. Tiến hành công việc kinh doanh không trung thực, không cẩn trọng hoặc có
hành vi không thích hợp khác gây thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích của công ty và thành viên khác
D. Tất cả đáp án trên đều đúng Câu 54. Doanh nghiệp là
A. Tổ chức có tên riêng
B. Có tài sản, có trụ sở giao dịch
C. Được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 55. Đối tượng có quyền thành lập doanh nghiệp là?
A. Chỉ có cá nhân, tổ chức mang quốc tịch Việt Nam
B. Mọi cá nhân, tổ chức không phân biệt quốc tịch
C. Cá nhân có năng lực hành vi dân sự, tổ chức có tư cách pháp nhân
D. Mọi cá nhân, tổ chức không thuộc các trường hợp bị cấm thành lập doanh
nghiệp theo quy định của pháp luật
Câu 56. Khẳng định nào sau đây sai về đăng ký doanh nghiệp?
A. Khi thay đổi về nội dung ngành, nghề kinh doanh thì doanh nghiệp phải
thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh
B. Khi thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì doanh
nghiệp phải đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh
C. Trước và sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, doanh
nghiệp phải thông báo công khai
D. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được cấp cho doanh nghiệp khi có
đủ các điều kiện theo quy định pháp luật
Câu 57. Theo quy định cia pháp luật doanh nghiệp, doanh nghiệp có quyền gì sau đây?
A. Mở một hoặc nhiều chi nhánh và văn phòng đại diện mà không hạn chế về số lượng
B. Thuê mướn lao động với số lượng tối đa theo quy định của pháp luật lao động
C. Chỉ có tối đa hai người đại diện theo pháp luật
D. Xuất khẩu theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Câu 58. Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020 thì doanh nghiệp là?
A. Tổ chức có tên riêng, có tài sản tách bạch với chủ sở hữu, có trụ sở giao dịch,
được thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh
B. Tổ chức có tên riêng, có tài sản riêng, có trụ sở giao dịch và văn phòng đại
diện, được thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh
C. Tổ chức có tài sản, có trụ sở giao dịch, có tên riêng được thành lập theo quy
định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh
D. Tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, có tư cách pháp nhân,
được thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đíc kinh doanh
Câu 59. Một doanh nghiệp không bắt buộc phải có?
A. Tên riêng của doanh nghiệp
B. Trụ sở của doanh nghiệp
C. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp
D. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Câu 60. Luật Doanh nghiệp 2020 điều chỉnh các đối tượng doanh nghiệp nào sau đây?
A. Doanh nghiệp nhà nước, hợp tác xã, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,
doanh nghiệp xã hội, doanh nghiệp tư nhân
B. Các loại hình doanh nghiệp thuộc khu vực tư, bao gồm doanh nghiệp trong và ngoài nước
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân
D. Không phương án nào đúng Câu 61. Chủ DNTN là?
A. Cá nhân hoặc tổ chức
B. Chỉ có thể là cá nhân
C. Cá nhân, nhóm người hoặc hộ gia đình
D. Chỉ có thể là tổ chức
Câu 62. DNTN không được quyền?
A. Thuê mướn quá nhiều lao động
B. Xuất nhập khẩu hàng hóa
C. Mua cổ phần của công ty cổ phần D. Thành lập chi nhánh
Câu 63. Những đặc điểm nào sau đây không phải của DNTN? A. Do cá nhân làm chủ
B. Không phát hành chứng khoán C. Không được góp vốn
D. Giám đốc là đại diện theo pháp luật Câu 64. Chủ DNTN?
A. Không được đồng thời làm chủ hộ kinh doanh
B. Không được đồng thời là thành viên công ty hợp danh
C. Không được đồng thời là thành viên công ty TNHH, cổ đông trong CTCP D. Tất cả đáp án trên
Câu 65. Chủ DNTN không được làm chủ sở hữu loại hình DN nào sau đây? A. Công ty hợp danh B. Công ty cổ phần
C. Công ty TNHH có vốn nhà nước D. Tất cả đều sai
Câu 66. DNTN được phép huy động vốn bằng phương thức nào?
A. Sáp nhập vào doanh nghiệp khác B. Phát hành trái phiếu C. Chủ DNTN tự góp vốn
D. Hợp đồng vay ngân hàng
Câu 67. DNTN được phát hành loại chứng khoán nào? A. Trái phiếu B. Cổ phiếu
C. Cả hai loại chứng khoán trên D. Không được phát hành
Câu 68. Một cá nhân được thành lập tối đa bao nhiêu DNTN? A. 1 B. 2 C. Không hạn chế
D. Cá nhân không có quyền thành lập
Câu 69. Tài sản của DNTN bao gồm? A. Vốn điều lệ
B. Vốn hiện tại đang sử dụng kinh doanh
C. Tài sản riêng của chủ DNTN D. Tất cả đáp án trên
Câu 70. Hãy chọn câu sai?
A. Vốn đầu tư của DNTN do chủ doanh nghiệp tự đăng ký
B. Trong quá trình hoạt động, chủ DNTN có quyền tăng hoặc giảm vốn đầu tư
C. Việc tăng hoặc giảm vốn đầu tư của doanh nghiệp là do doanh nghiệp tự quyết định
D. Vốn đầu tư của DNTN ở tất cả các lĩnh vực kinh doanh là do Nhà nước quy định
Câu 71. Trường hợp nào sau đây có thể thành lập doanh nghiệp tư nhân?
A. Công ty TNHH một thành viên
B. Công ty cô phân Hoàng Anh Gia Lai
C. Cá nhân ông Nguyễn Văn B D. Tất cả đáp án trên
Câu 72. Chủ Doanh nghiệp tư nhân có thể đồng thời là? A. Chủ hộ kinh doanh
B. Thành viên của công ty TNHH 2 thành viên
C. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh
D. Chỉ được thành lâp doanh nghiệp tư nhân, không được tham gia vào bất kì
loại hình doanh nghiệp nào khác
Câu 73. Ông Nguyễn Văn A thành lập DNTN về kinh doanh đồ gỗ. Ông đã
có vợ và một con trai 20 tuổi. Ngày 5/11/2025, ông A bị tạm giam và đã ủy
quyền cho vợ. Vậy trong lúc ông A đang bị tạm giam ai là chủ doanh nghiệp?
A. Vợ B. Con trai C. Không ai cả D. Ông A
Câu 74. Vốn điều lệ doanh nghiệp tư nhân là?
A. Số vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân
B. Số vốn đầu tư ban đầu của chủ doanh nghiệp tư nhân
C. Doanh nghiệp tư nhân không có vốn điều lệ
D. Số vốn ban đầu do chủ doanh nghiệp tư nhân đăng ký
Câu 75. Hộ kinh doanh được phép thực hiện hoạt động nào sau đây?
A. Kinh doanh ngành nghề kinh doanh có điều kiện
B. Thuê kế toán thực hiện việc sổ sách cho mình
C. Đặt nhiều địa điểm kinh doanh không phải ở nơi sinh sống D. Tất cả đáp án trên
Câu 76. Theo quy định pháp luật hiện hành, hộ kinh doanh sử dụng từ bao
nhiêu lao động trở lên phải chuyển đổi loại hình doanh nghiệp?
A. 3 lao động thường xuyên
B. 5 lao động thường xuyên
C. 10 lao động thường xuyên D. Không có quy định
Câu 77. Nhận định nào ĐÚNG về công ty hợp danh?
A. Công ty hợp danh có khả năng chịu trách nhiệm bằng tài sản riêng
B. Chủ sở hữu CT hợp danh là cá nhân và tổ chức
C. CT hợp danh có ít nhất 2 chủ sở hữu là cá nhân D. Tất cả đáp án trên
Câu 78. Trong công ty TNHH 1 TV, Ban kiểm soát phải được thành lập khi nào?
A. Không cần thành lập
B. Khi có Hội đồng thành viên C. Chủ sở hữu là DNNN D. Tất cả đáp án trên
Câu 79. Cổ đông CTCP được quyền? A. Thành lập DNTN B. Thành lập CT TNHH 1 TV
C. Mua cổ phần của CTCP khác D. Tất cả đáp án trên
Câu 80. Tiêu chuẩn để làm thành viên HĐQT công ty cổ phần là?
A. Phải là cổ đông nắm giữ ít nhất 1% cổ phần công ty
B. Phải là cổ đông của công ty
C. Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản lý kinh doanh
D. Không được đồng thời làm thành viên HĐQT của công ty cổ phần khác
Câu 81. Trong công ty hợp danh, thành viên góp vốn không có quyền nào sau đây?
A. Chuyển nhượng phần vốn góp
B. Nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác tiến hành kinh doanh
C. Dự họp và biểu quyết tất cả cuộc họp HĐTV D. Tất cả đáp án trên
Câu 82. Thành viên góp vốn của công ty hợp danh?
A. Chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty bằng toàn bộ tài sản của mình
B. Chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty tương tự như trách nhiệm của thành viên hợp danh
C. Chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã cam kết góp D. Tất cả đáp án trên
Câu 83. Nhận định nào sau đây là đúng về công ty hợp danh?
A. Mỗi công ty hợp danh đều có thành viên hợp danh và thành viên góp vốn
B. Thành viên hợp danh, thành viên góp vốn là người đại dện theo pháp luật của công ty hợp danh
C. Thành viên góp vốn chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty bằng toàn bộ tài sản của mình
D. Hội đồng thành viên có thể bao gồm cả thành viên hợp danh và thành viên góp vốn
Câu 84. Nhận định nào sau đây về công ty hợp danh là đúng?
A. Mỗi thành viên góp vốn đều có quyền đại diện công ty trong tất cả các trường hợp
B. Thành viên góp vốn có quyền tham gia họp, thảo luận và biểu quyết tại Hội
đồng thành viên về tất cả các vấn đề của công ty
C. Thành viên hợp danh và thành viên góp vốn đều có thể bị khai trừ khỏi công ty
D. Thành viên hợp danh không được quyền chuyền một phần hoặc toàn bộ
phần vốn góp của mình tại công ty
Câu 85. Trong Ccông ty hợp danh, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các thành viên hợp danh có quyền đại diện trước pháp luật và tổ chức điều
hành họat động của công ty
B. Các thành viên hợp danh phải có chứng chi hành nghề
C. Chủ tịch Hội đồng thành viên có thể kiêm giám đốc hoặc tổng giám đốc
D. Được phát hành chứng khoán
Câu 86. Vấn đề chuyển nhượng phần vốn góp của thành viên hợp danh
trong công ty hợp danh được quy định sao?
A. Chỉ được chuyển nhượng một phần
B. Được quyền chuyển nhượng tự do
C. Không được quyền chuyển nhượng
D. Được quyền chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn góp của mình tại
công ty cho người khác nếu được các thành viên hợp danh còn lại đồng ý
Câu 87. Cơ cấu tổ chức của CT TNHH hai thành viên trở lên không bao gồm? A. Chủ tịch HĐTV B. Tổng giám đốc C. Hội đồng thành viên
D. Đại hội đồng cổ đông
Câu 88. Thời gian tối đa điều chỉnh số vốn điều lệ của CT TNHH?
A. 30 ngày kể từ khi nhận Giấy CNĐKDN
B. 60 ngày kể từ khi nhận Giấy CNĐKDN
C. 90 ngày kể từ khi nhận Giấy CNĐKDN
D. 120 ngày kể từ khi nhận Giấy CNĐKDN
Câu 89. Thành viên công ty TNHH 2 TV trở lên?
A. Chỉ được chuyển nhượng vốn góp cho người khác nếu HĐTV đồng ý
B. Tự do chuyển nhượng vốn góp
C. Tự do chuyển nhượng vốn góp sau 3 năm công ty được thành lập
D. Phải ưu tiên bán phần vốn góp cho các thành viên hiện hữu trong 30 ngày kể từ ngày chào bán
Câu 90. Công ty phảo có ít nhất một người đại diện theo pháp luật là
người giữ một trong các chức danh Chủ tịch công ty, Giám đốc, Tổng
giám đốc. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định thì ai là người
đại diện theo pháp luật của công ty?
A. Chủ tịch HĐTV B. Chủ tịch công ty C. Giám đốc D. Tổng giám đốc