Thầy đơn giản ch VNA Tài liu ca thầy đơn giản ch ĐNH
Trang 1
BÀI TP T LUYN
Câu 1: [VNA] Mt vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cosωt (cm). Quãng đường vật đi
đưc trong mt chu kì là
A. 5 cm. B. 10 cm. C. 20 cm. D. 15 cm.
Câu 2: [VNA] Mt vt nh dao động điều a với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi
đưc trong 4 s là
A. 32 cm. B. 16 cm. C. 8 cm. D. 64 cm.
Câu 3: [VNA] Mt vt nh dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, thời điểm
ban đầu t0 = 0 vật đang v trí biên. Quãng đường mà vật đi được t thời điểm ban đầu đến
thời điểm t = T/4
A. A. B. A/2. C. 2A. D. A/4.
Câu 4: [VNA] Mt vật dao động điều hoà với biên độ A và chu kì T. Ti thời điểm t = 0, vt v trí
biên. Quãng đường vật đi được t thời điểm t = 0 đến thời điểm t = T/6
A. A/2. B. 2A. C. A. D. A/6.
Câu 5: [VNA] Mt vật dao động điều hoà với biên độ A và chu kì T. Ti thời điểm t = 0, vt v trí
biên. Quãng đường vật đi được t thời điểm t = 0 đến thời điểm t = T/3
A. 2A/3. B. 3A/2. C. A. D. A/3.
KHÓA I CHUYÊN ĐỀ CƠ BẢN LUYN THI VT LÝ M 2024
Bài 0105: QUÃNG ĐƯỜNG VÀ CC TR QUÃNG ĐƯỜNG
Website: https://mapstudy.vn/
Thầy đơn giản ch VNA Tài liu ca thầy đơn giản ch ĐNH
Trang 2
Câu 6: [VNA] Mt vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + π/3) (cm). Kể t thời điểm
t = 0, sau khong thi gian 7T/12 vật đi được quãng đường 10 cm. Biên độ dao động ca vt là
A. 2 cm. B. 3 cm. C. 4 cm. D. 5 cm.
Câu 7: [VNA] Mt vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt – π/3) (cm). K t thời điểm
t = 0, sau khong thi gian 2T/3 vật đi được quãng đường 15 cm. Tốc độ ln nht vật đạt được trong
quá trình dao động là
A. 20 cm/s. B. 16 cm/s. C. 24 cm/s. D. 30 cm/s.
Câu 8: [VNA] Khi nói v mt vật dao động điều hòa có biên đ A và chuT, vi mc thi gian (t
= 0) là lúc vt v trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sau thi gian T/8, vật đi được quãng đường bng 0,5A.
B. Sau thi gian T, vật đi được quãng đường bng 4A.
C. Sau thi gian T/4, vật đi được quãng đường bng A.
D. Sau thi gian T/2, vật đi được quãng đường bng 2A.
Câu 9: [VNA] Mt chất điểm dao động điều hoà, trong mt phút thc hiện được 30 dao động toàn
phần. Quãng đường mà chất điểm đi được trong 8 s là 64 cm. Biên độ dao động ca vt
A. 4 cm. B. 5 cm. C. 2 cm. D. 3 cm.
Câu 10: [VNA] Mt chất điểm dao động điều hòa vi tốc độ cực đại bằng 120 cm/s và độ dài qu
đạo bằng 8 cm. Quãng đường chất điểm đi được trong khong thi gian π/2 s là
A. 240 cm. B. 150 cm. C. 120 cm. D. 180 cm.
Câu 11: [VNA] Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(πt 2π/3) (cm). Thi gian vt
đi được quãng đường s = 5 cm k t thời điểm ban đầu t = 0 là
A. 1/12 s. B. 1/6 s. C. 1/4 s. D. 1/2 s.
Thầy đơn giản ch VNA Tài liu ca thầy đơn giản ch ĐNH
Trang 3
Câu 12: [VNA] Mt chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4πt π/2) (cm). Trong
1,125 s đầu tiên chất điểm đi được quãng đường là
A. 36 cm. B. 24 cm. C. 48 cm. D. 32 cm.
Câu 13: [VNA] Mt chất điểm dao động điều hoà với phương trình li đ x = 10cos
4π
3
t (cm) (t tính
bng giây). K t thời điểm t = 0, quãng đường chất điểm đi được trong khong thi gian 38,5 s là
A. 10,4 m. B. 10,35 m. C. 10,3 m. D. 10,25 m.
Câu 14: [VNA] Mt chất điểm dao động điều hòa dc theo trc Ox với phương trình li độ
( )
x 4cos 4 t / 3 cm=+ππ
(t tính bng giây). K t thời điểm ban đầu đến thời điểm t = 43/12 s, quãng
đưng chất điểm đi được là
A. 114 cm. B. 116 cm. C. 117,5 cm. D. 115,5 cm.
Câu 15: [VNA] Mt vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4πt 2π/3) (cm). Quãng đường
vật đi được t thời điểm ban đầu đến thời điểm t = 77/24 s là
A. 102 cm. B. 102 + 2
3
cm. C. 106 2
3
cm. D. đáp án khác.
Câu 16: [VNA] Mt vật dao động điều hoà với phương trình x = 6cos(2πt + π/6) (cm). Quãng đường
vật đi được t thời điểm ban đầu đến thời điểm t = 16/3 s là
A. 120 + 6
3
cm. B. 120 cm. C. 120 6
3
cm. D. 126 cm.
Câu 17: [VNA] Mt vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình dao động
( )
x 4cos t / 3 cm=+ωπ
. K t thời điểm t = 0, quãng đường mà vật đi được đến khi gia tốc đổi chiu
ln th 2 là
A. 10 cm. B. 42 cm. C. 14 cm. D. 16 cm.
Thầy đơn giản ch VNA Tài liu ca thầy đơn giản ch ĐNH
Trang 4
Câu 18: [VNA] Mt chất điểm dao động điều hòa trên qu đạo dài 20 cm. Sau khong thi gian t
= 1/12 s k t t = 0, chất điểm đi được quãng đường 10 cm mà chưa đổi chiu chuyển động và đến
v trí có li độ 5 cm theo chiều dương. Vận tc ca chất điểm lúc t = 0 là
A. 20
2
cm/s. B. 20
3
cm/s. C. 20 cm/s. D. 40 cm/s.
Câu 19: [VNA] Mt vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Ti thi điểm ban đầu vật li độ 4
cm và đang chuyển động theo chiều dương. Đến thời điểm T/4 vật đi được quãng đường
A. 1 cm. B. 2 cm. C. 3 cm. D. 5 cm.
Câu 20: [VNA] Mt chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cosπt (cm) (t tính bng
giây). Quãng đường chất điểm đi được trong giây th 2029 là
A. 32224 cm. B. 16112 cm. C. 8 cm. D. 16 cm.
Câu 21: [VNA] Mt chất điểm dao động điều hoà t đim M trên qu đạo đến v trí cân bng hết
T/3 (vi T chu kì). Trong 5T/12 tiếp theo chất điểm đi được quãng đường 15 cm. Chất điểm đi
tiếp quãng đường S na thì v lại M đủ mt chu kì. Giá tr ca S là
A. 13,66 cm. B. 10 cm. C. 15 cm. D. 20 cm.
Câu 22: [VNA] Vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 5cos(10πt + π) (cm). Thời gian vật đi
được quãng đường s = 12,5 cm (k t t = 0) là
A. 1/15 s. B. 2/15 s. C. 1/30 s. D. 1/12 s.
Câu 23: [VNA] Mt chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 2cosπt (cm) (t tính bng
giây). K t t = 0, khi chất điểm đi được quãng đường 3 cm thì chất điểm có vn tc
A. 2 cm/s. B.
3
cm/s. C.
3
cm/s. D. 5 cm/s.
Thầy đơn giản ch VNA Tài liu ca thầy đơn giản ch ĐNH
Trang 5
Câu 24: [VNA] Mt chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(2πt + π/3) (cm) (t tính
bằng s). Sau khi đi được quãng đường 74,5 cm, vn tc ca chất điểm là
A. –2π
2
cm/s. B.
7
cm/s. C. –π
7
cm/s. D. π
7
cm/s.
Câu 25: [VNA] Mt chất điểm dao động điều hòa trên trc Ox xung quanh gc O với biên độ 6 cm
chu 2 s. Mốc để tính thi gian khi chất điểm đi qua v trí li độ 3 cm theo chiều dương.
Khong thời gian để chất điểm đi được quãng đường 249 cm k t thời điểm ban đầu là
A. 62/3 s. B. 125/6 s. C. 61/3 s. D. 127/6 s.
Câu 26: [VNA] Mt chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Quãng đường ln nht mà cht
điểm đi được trong khong thời gian π/3 s là 56 cm. Thời điểm chất điểm kết thúc quãng đường 56
cm nói trên thì chất điểm có độ ln vn tc bng
A. 40 cm/s. B. 40
3
cm/s. C. 80 cm/s. D. 40
2
cm/s.
Câu 27: [VNA] Mt chất điểm dao động với phương trình x = 4cos
2
3
π
t (cm). K t thời điểm t = 0,
thời điểm chất điểm đi được quãng đường 34 cm là
A. 6,5 s. B. 6,25 s. C. 6,75 s. D. 7,0 s.
Câu 28: [VNA] Mt vật dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(πt π/6) (cm). Kể t thời điểm
t = 0, thời điểm vật đi được quãng đường 80 cm là
A. 8,5 s. B. 8,142 s. C. 8 s. D. 16 s.
Thầy đơn giản ch VNA Tài liu ca thầy đơn giản ch ĐNH
Trang 6
Câu 29: [VNA] Mt vật dao động điều hòa với phương trình
2
x 2cos t cm
T3

=+


ππ
(t tính bng
giây). Sau khong thi gian bng 19T/12 k t thời điểm ban đầu vt đi được quãng đường 19,5 cm.
Biên độ dao động bng
A. 3 cm. B. 2 cm. C. 4 cm. D. 5 cm.
Câu 30: [VNA] Mt vật dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình
(t tính
bng s). Trong ba khong thi gian theo th t liên tiếp nhau là Δt1 = 1 s; Δt2 = Δt3 = 2 s tquãng
đưng chuyển động ca vt lần lưt là S1 = 5 cm, S2 = 15 cm và S3. Quãng đường S3 gn nht vi kết
qu nào sau đây?
A. 6 cm. B. 14 cm. C. 18 cm. D. 10 cm.
Câu 31: [VNA] Mt chất điểm dao động điều hòa vi phương trình x = Acos(ωt + φ) (cm). Ti thi
đim t0, chất điểm qua v trí cân bng vi tốc độ v0 (cm/s). Khi chất điểm đi được quãng đường S
thì có tốc độ (v0 3) (cm/s). Khi chất điểm đi tiếp quãng đường S na thì tốc độ(v0 15) (cm/s).
Biết A > 2S. Tốc độ cực đại ca chất điểm có giá tr gn nht vi giá tr nào sau đây?
A. 35 cm/s. B. 20 cm/s. C. 25 cm/s. D. 30 cm/s.
Câu 32: [VNA] Mt cht điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) (cm). Tại thi
đim t0, chất điểm qua v trí cân bng vi tốc độ v0 (cm/s). Ti thời điểm t1, chất điểm đi được quãng
đưng S và có tốc độ (v0 5) (cm/s). Ti thời điểm t2, chất điểm đi tiếp được quãng đưng S na thì
có tốc độ (v0 25) (cm/s). Biết A > 2S. Nếu cht điểm đi tiếp quãng đường S na thì tốc độ ca cht
đim xp x bng
A. 31,52 cm/s. B. 36,31 cm/s. C. 22,85 cm/s. D. 38,42 cm/s.

Preview text:

Thầy đơn giản chỉ là VNA − Tài liệu của thầy đơn giản chỉ là ĐỈNH
KHÓA I – CHUYÊN ĐỀ CƠ BẢN – LUYỆN THI VẬT LÝ – NĂM 2024
Bài 0105: QUÃNG ĐƯỜNG VÀ CỰC TRỊ QUÃNG ĐƯỜNG
Website: https://mapstudy.vn/
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1: [VNA] Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cosωt (cm). Quãng đường vật đi
được trong một chu kì là A. 5 cm. B. 10 cm. C. 20 cm. D. 15 cm.
Câu 2: [VNA]
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là A. 32 cm. B. 16 cm. C. 8 cm. D. 64 cm.
Câu 3: [VNA]
Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm
ban đầu t0 = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là A. A. B. A/2. C. 2A. D. A/4.
Câu 4: [VNA]
Một vật dao động điều hoà với biên độ A và chu kì T. Tại thời điểm t = 0, vật ở vị trí
biên. Quãng đường vật đi được từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = T/6 là A. A/2. B. 2A. C. A. D. A/6.
Câu 5: [VNA]
Một vật dao động điều hoà với biên độ A và chu kì T. Tại thời điểm t = 0, vật ở vị trí
biên. Quãng đường vật đi được từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = T/3 là A. 2A/3. B. 3A/2. C. A. D. A/3. Trang 1
Thầy đơn giản chỉ là VNA − Tài liệu của thầy đơn giản chỉ là ĐỈNH
Câu 6: [VNA] Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + π/3) (cm). Kể từ thời điểm
t = 0, sau khoảng thời gian 7T/12 vật đi được quãng đường 10 cm. Biên độ dao động của vật là A. 2 cm. B. 3 cm. C. 4 cm. D. 5 cm.
Câu 7: [VNA]
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt – π/3) (cm). Kể từ thời điểm
t = 0, sau khoảng thời gian 2T/3 vật đi được quãng đường 15 cm. Tốc độ lớn nhất vật đạt được trong quá trình dao động là A. 20 cm/s. B. 16 cm/s. C. 24 cm/s. D. 30 cm/s.
Câu 8: [VNA]
Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t
= 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường bằng 0,5A.
B. Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.
C. Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A.
D. Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường bằng 2A.
Câu 9: [VNA]
Một chất điểm dao động điều hoà, trong một phút thực hiện được 30 dao động toàn
phần. Quãng đường mà chất điểm đi được trong 8 s là 64 cm. Biên độ dao động của vật là A. 4 cm. B. 5 cm. C. 2 cm. D. 3 cm.
Câu 10: [VNA]
Một chất điểm dao động điều hòa với tốc độ cực đại bằng 120 cm/s và độ dài quỹ
đạo bằng 8 cm. Quãng đường chất điểm đi được trong khoảng thời gian π/2 s là A. 240 cm. B. 150 cm. C. 120 cm. D. 180 cm.
Câu 11: [VNA]
Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(πt − 2π/3) (cm). Thời gian vật
đi được quãng đường s = 5 cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là A. 1/12 s. B. 1/6 s. C. 1/4 s. D. 1/2 s. Trang 2
Thầy đơn giản chỉ là VNA − Tài liệu của thầy đơn giản chỉ là ĐỈNH
Câu 12: [VNA] Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4πt − π/2) (cm). Trong
1,125 s đầu tiên chất điểm đi được quãng đường là A. 36 cm. B. 24 cm. C. 48 cm. D. 32 cm.
Câu 13: [VNA] Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình li độ x = 10cos t (cm) (t tính 3
bằng giây). Kể từ thời điểm t = 0, quãng đường chất điểm đi được trong khoảng thời gian 38,5 s là A. 10,4 m. B. 10,35 m. C. 10,3 m. D. 10,25 m.
Câu 14: [VNA]
Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình li độ
x = 4 cos(4 t
π + π / 3) cm (t tính bằng giây). Kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = 43/12 s, quãng
đường chất điểm đi được là A. 114 cm. B. 116 cm. C. 117,5 cm. D. 115,5 cm.
Câu 15: [VNA]
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4πt – 2π/3) (cm). Quãng đường
vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = 77/24 s là A. 102 cm.
B. 102 + 2 3 cm.
C. 106 – 2 3 cm. D. đáp án khác.
Câu 16: [VNA]
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 6cos(2πt + π/6) (cm). Quãng đường
vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = 16/3 s là
A. 120 + 6 3 cm. B. 120 cm.
C. 120 – 6 3 cm. D. 126 cm.
Câu 17: [VNA]
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình dao động là
x = 4 cos( t
ω + π / 3) cm . Kể từ thời điểm t = 0, quãng đường mà vật đi được đến khi gia tốc đổi chiều lần thứ 2 là A. 10 cm. B. 42 cm. C. 14 cm. D. 16 cm. Trang 3
Thầy đơn giản chỉ là VNA − Tài liệu của thầy đơn giản chỉ là ĐỈNH
Câu 18: [VNA] Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 cm. Sau khoảng thời gian t
= 1/12 s kể từ t = 0, chất điểm đi được quãng đường 10 cm mà chưa đổi chiều chuyển động và đến
vị trí có li độ 5 cm theo chiều dương. Vận tốc của chất điểm lúc t = 0 là
A. 20 2  cm/s.
B. 20 3  cm/s. C. 20 cm/s. D. 40 cm/s.
Câu 19: [VNA]
Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ 4
cm và đang chuyển động theo chiều dương. Đến thời điểm T/4 vật đi được quãng đường A. 1 cm. B. 2 cm. C. 3 cm. D. 5 cm.
Câu 20: [VNA]
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cosπt (cm) (t tính bằng
giây). Quãng đường chất điểm đi được trong giây thứ 2029 là A. 32224 cm. B. 16112 cm. C. 8 cm. D. 16 cm.
Câu 21: [VNA]
Một chất điểm dao động điều hoà từ điểm M trên quỹ đạo đến vị trí cân bằng hết
T/3 (với T là chu kì). Trong 5T/12 tiếp theo chất điểm đi được quãng đường 15 cm. Chất điểm đi
tiếp quãng đường S nữa thì về lại M đủ một chu kì. Giá trị của S là A. 13,66 cm. B. 10 cm. C. 15 cm. D. 20 cm.
Câu 22: [VNA]
Vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 5cos(10πt + π) (cm). Thời gian vật đi
được quãng đường s = 12,5 cm (kể từ t = 0) là A. 1/15 s. B. 2/15 s. C. 1/30 s. D. 1/12 s.
Câu 23: [VNA]
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 2cosπt (cm) (t tính bằng
giây). Kể từ t = 0, khi chất điểm đi được quãng đường 3 cm thì chất điểm có vận tốc A. 2 cm/s. B. 3  cm/s.
C.3  cm/s. D. 5 cm/s. Trang 4
Thầy đơn giản chỉ là VNA − Tài liệu của thầy đơn giản chỉ là ĐỈNH
Câu 24: [VNA] Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(2πt + π/3) (cm) (t tính
bằng s). Sau khi đi được quãng đường 74,5 cm, vận tốc của chất điểm là
A. –2π 2 cm/s.
B. 7 cm/s.
C. –π 7 cm/s.
D. π 7 cm/s.
Câu 25: [VNA]
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh gốc O với biên độ 6 cm
và chu kì 2 s. Mốc để tính thời gian là khi chất điểm đi qua vị trí có li độ 3 cm theo chiều dương.
Khoảng thời gian để chất điểm đi được quãng đường 249 cm kể từ thời điểm ban đầu là A. 62/3 s. B. 125/6 s. C. 61/3 s. D. 127/6 s.
Câu 26: [VNA]
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Quãng đường lớn nhất mà chất
điểm đi được trong khoảng thời gian π/3 s là 56 cm. Thời điểm chất điểm kết thúc quãng đường 56
cm nói trên thì chất điểm có độ lớn vận tốc bằng A. 40 cm/s.
B. 40 3 cm/s. C. 80 cm/s.
D. 40 2 cm/s. 2π
Câu 27: [VNA] Một chất điểm dao động với phương trình x = 4cos
t (cm). Kể từ thời điểm t = 0, 3
thời điểm chất điểm đi được quãng đường 34 cm là A. 6,5 s. B. 6,25 s. C. 6,75 s. D. 7,0 s.
Câu 28: [VNA]
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(πt – π/6) (cm). Kể từ thời điểm
t = 0, thời điểm vật đi được quãng đường 80 cm là A. 8,5 s. B. 8,142 s. C. 8 s. D. 16 s. Trang 5
Thầy đơn giản chỉ là VNA − Tài liệu của thầy đơn giản chỉ là ĐỈNH 2π π 
Câu 29: [VNA] Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos t + 
cm (t tính bằng  T 3
giây). Sau khoảng thời gian bằng 19T/12 kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường 19,5 cm.
Biên độ dao động bằng A. 3 cm. B. 2 cm. C. 4 cm. D. 5 cm.  π 
Câu 30: [VNA] Một vật dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = A cos t +  φ (t tính  3
bằng s). Trong ba khoảng thời gian theo thứ tự liên tiếp nhau là Δt1 = 1 s; Δt2 = Δt3 = 2 s thì quãng
đường chuyển động của vật lần lượt là S1 = 5 cm, S2 = 15 cm và S3. Quãng đường S3 gần nhất với kết quả nào sau đây? A. 6 cm. B. 14 cm. C. 18 cm. D. 10 cm.
Câu 31: [VNA]
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) (cm). Tại thời
điểm t0, chất điểm qua vị trí cân bằng với tốc độ v0 (cm/s). Khi chất điểm đi được quãng đường S
thì có tốc độ (v0 − 3) (cm/s). Khi chất điểm đi tiếp quãng đường S nữa thì có tốc độ là (v0 − 15) (cm/s).
Biết A > 2S. Tốc độ cực đại của chất điểm có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 35 cm/s. B. 20 cm/s. C. 25 cm/s. D. 30 cm/s.
Câu 32: [VNA]
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) (cm). Tại thời
điểm t0, chất điểm qua vị trí cân bằng với tốc độ v0 (cm/s). Tại thời điểm t1, chất điểm đi được quãng
đường S và có tốc độ (v0 − 5) (cm/s). Tại thời điểm t2, chất điểm đi tiếp được quãng đường S nữa thì
có tốc độ (v0 − 25) (cm/s). Biết A > 2S. Nếu chất điểm đi tiếp quãng đường S nữa thì tốc độ của chất
điểm xấp xỉ bằng A. 31,52 cm/s. B. 36,31 cm/s. C. 22,85 cm/s. D. 38,42 cm/s. Trang 6