1. Đ c đi m
Tr ng l c là l c h p d n gi a Trái Đ t và v t. Tr ng l c là m t tr ng ườ
h p riêng c a l c h p d n
Tr ng l c đ c kí hi u là vecto ượ
+ Ph ng th ng đ ngươ
+ Chi u h ng v tâm Trái Đ tế ướ
+ Đi m đ t c a tr ng l c g i là
tr ng tâm c a v t
+ Đ l n:
Tr ng tâm c a m t v t ph ng, m ng và có d ng hình h c đ i x ng n m tâm đ i x ng c a ư
v t. V trí c a tr ng tâm ph thu c vào s phân b kh i l ng ượ
c a v t, có th n m bên trong v t ho c n m bên ngoài v t.
2. Tr ng l ng ượ
Khi v t đ ng yên trên m t đ t, tr ng l ng ượ c a v t b ng đ
l n c a tr ng l c tác d ng lên v t
g n m t đ t, gia t c r i t do có giá tr g n đúng ơ
d : Đo tr ng l ng c a m t v t m t đ a đi m trên Trái Đ t có gia t c r i t do ượ ơ
, ta đ c ượ . N u đem v t này t i m t đ a đi m khác có g t c r i t doế ơ
thì kh i l ng và tr ng l ng c a nó đo đ c là bao nhiêu ? ượ ượ ượ
I
TR NG L C
CHÚ Ý
- Tr ng l ng c a v t ượ
thay đ i khi đem v t đ n ế
n i gia t c r i t do ơ ơ
thay đ i so v i lúc đ u.
- Kh i l ng s đo ượ
l ng ch t c a v t. ượ
v y, kh i l ng v t ượ
không thay đ i.
Khi m t s i dây b kéo thì t i m i đi m trên dây, k c hai đ u dây s xu t hi n l c đ
ch ng l i s kéo, l c này g i là l c căng
d 1: M t bóng đèn kh i l ng 500g đ c treo th ng đ ng vào tr n nhà ượ ượ
b ng m t s i dây và đang tr ng thái cân b ng.
a) Bi u di n các l c tác d ng lên bóng đèn.
b) Tính đ l n c a l c căng.
c) N u dây treo ch ch u tác d ng c a m t l c căng gi i h n là 5,5 N thì nó ế
có b đ t không ? Vì sao ?
H ng d n gi iướ
a)
- Tr ng l c ph ng th ng đ ng h ng xu ng ươ ướ
- L c căng dây ph ng th ng đ ng h ng lên. ươ ướ
b) Vì bóng đèn đang tr ng thái cân b ng nên:
c) Dây không b đ t vì l c căng mà dây ph i ch u là 4,9 N nh h n l c căng gi i h n ơ
d 2: M t thùng g kh i l ng 10kg đ c treo vào m t s i ượ ượ ơ
dây n m cân b ng trên m t ph ng nghiêng 30
0
so v i ph ng ươ
ngang. B qua ma sát, l y m/s
2
. Tính l c căng dây
H ng d n gi iướ
- V t n m cân b ng trên m t ph ng nên: (1)
- Ch n h t a đ Oxy nh hình v ư
- Chi u (1)/Ox, ta có:ế
d 3: M t chi c áo kh i l ng 500g đ c treo vào ế ượ ượ
đi m chính gi a c a m t s i dây căng ngang, dây b
chùng xu ng, hai n a s i dây chi u dài nh nhau ư
h p v i nhau m t góc 120
0
nh hình v . L y g = 9,8ư
m/s
2
.
II
L C CĂNG
L c căng đ c kí hi u là vecto ượ
+ Đi m đ t đi m đ u dây ti p xúc v i ế
v t.
+ Ph ng trùng v i chính s i dây.ươ
+ Chi u h ng t hai đ u dây ph n gi aế ướ
c a s i dây.
a) Bi u di n các l c tác d ng vào chi c áo ? ế
b) Tính l c căng dây ?
H ng d n gi iướ
Vì chi c áo đang n m cân b ng nên: ế
- Đi m treo áo n m chính gi a dây, do đó:
- Đ l n h p l c c a là:
- T đi u ki n cân b ng, ta có:
d 4: M t v t kh i l ng ượ đ c gi b ng m t s iượ
dây trên m t m t ph ng nghiêng không ma sát. N u ế
thì l c căng c a s i dây bao nhiêu ? M t ph ng nghiêng tác
d ng lên v t m t l c là bao nhiêu ?
H ng d n gi iướ
- V t đ c gi đ ng yên b i s i dây trên m t ph ng nghiêng, nên gia t c c a v t ượ
- Áp d ng đ nh lu t II Newton, ta có
(1)
- Ch n h tr c Oxy nh hình v ư
- Chi u (1)/Ox:ế
- Chi u (2)/Oy:ế
1. L c ma sát tr t ượ
L c ma sát tr t xu t hi n m t ti p xúc khi v t tr t trên m t b m t. ượ ế ượ
III
L C MA SÁT
Các tr ng h p th ng g p khi tính đ l n áp l cườ ườ
-
Tr ng h p 1: V t chuy n đ ng trên m t ph ng ngangườ
Áp d ng đ nh lu t II Newton
Chi u (1)/Oy, ta có:ế
V y, khi chuy n đ ng trên m t ph ng ngang, đ l n áp l c c a v t lên m t ph ng ngang là
- Tr ng h p 2: V t chuy n đ g trên m t ph ng nghiêngườ
Áp d ng đ nh lu t II Newton
Chi u (1) / Oy, ta cóế
V y, khi chuy n đ ng trên m t ph ng nghiêng, đ l n áp l c
c a v t lên m t ph ng ngang là
2. L c ma sát ngh
Ma sát ngh xu t hi n m t ti p xúc khi v t ch u tác d ng c a m t ngo i l c. L c ma sát ế
ngh tri t tiêu ngo i l c này làm v t v n đ ng yên
- L c ma sát tr t đi m đ t trên v t ngay t i v trí ượ
ti p xúc c a hai b m t, ph ng ti p tuy n ng cế ươ ế ế ượ
chi u v i chi u chuy n đ ng c a v t.
- Đ l n l c ma sát tr t: ượ
+ Không ph thu c vào di n tích ti p xúc và t c đ ế
chuy n đ ng c a v t
+ Ph thu c vào v t li u tính ch t c a hai b
m t
ti p xúcế
+ T l v i đ l n c a áp l c gi a hai b m t ti p ế
xúc
- h s ma sát tr t, ph thu c vào v t li u tính ượ
tr ng b m t ti p xúc, đ i l ng này không có đ n v ế ượ ơ
- là đ l n áp l c gi a hai b m t ti p xúc. ế
- L c ma sát ngh đi m đ t trên v t ngay
t i v trí ti p xúc gi a hai b m t, ph ng ti p ế ươ ế
tuy n ng c chi u v i xu h ng chuy nế ượ ướ
đ ng t ng đ i c a hai b m t ti p xúc. ươ ế
- Đ l n l c ma sát ngh b ng đ l n c a l c
tác d ng gây ra xu h ng chuy n đ ng ướ
- L c ma sát ngh khi v t b t đ u chuy n đ ng
g i là l c ma sát ngh c c đ i
- Khi v t tr t, l c ma sát tr t nh h n l c ma ượ ượ ơ
sát ngh c c đ i
3. L c ma sát lăn
Ma sát lăn xu t hi n m t ti p xúc khi v t lăn trên m t b m t ế
4. L c ma sát trong đ i s ng
L c ma sát trong đ i s ng v a có l i v a có h i.
Que diêm ma sát v i bìa nhám c a h p
diêm sinh nhi t làm ch t hóa h c đ u
que diêm cháy
L c ma sát gi a ph n b ng giúp ta d
dàng vi t đ c trên b ngế ượ
Khi xe phanh g p, l c ma sát tr t gi a ượ
m t đ ng l p xe khi n l p xe b mòn ườ ế
d n đi, nh ng đ ng th i cũng giúp xe ư
gi m t c đ và bám đ ng h n. ườ ơ
L c ma sát làm mòn đ i, líp xích c a xe
đ p
d 1 (Sgk K t n i tri th c): ế Ng i ta đ y m t cái thùng kh i l ng 55 kg theoườ ượ
ph ng ngang v i l c 220N làm thùng chuy n đ ng trên m t ph ng ngang. H s ma sátươ
gi a thùng và m t ph ng là 0,35. Tính gia t c c a thùng. L y g = 9,8 m/s
2
Bài tập ví dụ
H ng d n gi iướ
- Áp d ng đ nh lu t II Newton, ta có
(1)
- Ch n h Oxy nh hình v ư
- Chi u (1)/Oy, ta có: ế
- Chi u (2)/Ox, ta có: ế
d 2: M t v t kh i l ng 15 kg đ c kéo tr t trên m t ph ng n m ngang b ng l c ượ ượ ượ
kéo 45 N theo ph ng ngang k t tr ng thái ngh . H s ma sát tr t gi a v t m tươ ượ
ph ng ngang . L y m/s
2
. Tính quãng đ ng v t đi đ c sau 5 giây k tườ ượ
lúc b t đ u chuy n đ ng.
H ng d n gi iướ
- Áp d ng đ nh lu t II Newton, ta có:
(1)
- Ch n tr c Oxy nh hình v ư
- Chi u (1)/Oy, ta có: ế
- Chi u (2)/Ox, ta có: ế
- Quãng đ ng v t đi đ ng sau 5s: ườ ươ
d 3 (Sgk K t n i tri th c): ế M t quy n sách đ t trên m t bàn nghiêng đ c th cho ượ
tru t xu ng. Cho bi t góc nghiêng ế so v i ph ng ngang h s ma sát gi a quy n ươ
sách m t bàn L y m/s
2
. Tính gia t c c a quy n sách quãng đ ng ườ
đi đ c c a nó sau 2s.ượ
H ng d n gi iướ
- Áp d ng đ nh lu t II Newton, ta có:
(1)
- Ch n h Oxy nh hình v ư
- Chi u (1)/Oy, ta có: ế
- Chi u (2)/Ox, ta có:ế
- Quãng đ ng quy n sách đi đ c sau 2s: ườ ượ
d 4 : M t v t kh i l ng m = 2kg đang n m yên trên m t bàn n m ngang thì đ c ượ ượ
kéo b ng m t l c đ l n F = 10 N theo h ng t o v i m t ph ng ngang m t góc ướ .
Bi t l c ma sát gi a v t m t sàn ế . Tìm v n t c c a v t sau 5 giây k t lúc
b t đ u ch u l c tác d ng
H ng d n gi iướ
- Áp d ng đ nh lu t II Newton:
- Ch n h Oxy nh hình v ư
- Chi u (1)/Ox, ta có:ế
a
- V n t c c a v t sau 5s:
Ví d 5 : M t ô tô có kh i l ng 2 t n đang chuy n đ ng th ng đ u v i v n t c 72 km/h thì ượ
hãm phanh chuy n đ ng th ng ch m d n đ u ch y thêm đ c 50 m thì d ng h n. Tính ượ
gia t c và th i gian ô tô đi đ c quãng đ ng trên và đ l n l c hãm phanh. ượ ườ
H ng d n gi iướ
- Đ i 2 t n = 2000 kg; 72 km/h = 20 m/s.
- Gia t c c a ô tô:
- Th i gian ô tô chuy n đ ng đ c 50m: ượ
- Đ l n l c hãm phanh:
d 6 : M t đoàn tàu đang đi v i v n t c 18 km/h thì xu ng d c, chuy n đ ng th ng
nhanh d n đ u v i gia t c 0,5 m/s². Chi u dài c a d c là 400 m. ế
a) Tính v n t c c a tàu cu i d c và th i gian khi tàu xu ng h t d c. ế
b) Đoàn tàu chuy n đ ng v i l c phát đ ng 6000 N, ch u l c c n 1000 N. Tính kh i
l ng c a đoàn tàu.ượ
H ng d n gi iướ
- Đ i 18 km/h = 5 m/s
a) V n t c c a tàu cu i chân d c:
- Th i gian v t đi h t d c: ế
b) Áp d ng đ nh lu t II Newton:
Chi u (1)/ chi u chuy n đ ng: ế 10 t n
d 7 (Sgk K t n i tri th c): ế M t h c sinh dùng dây kéo m t thùng sách n ng 10 kg
chuy n đ ng trên m t sàn n m ngang. Dây nghiêng m t góc ch ch lên trên 45 ế
0
so v i
ph ng ngang. H s ma sát tr t gi a dây thùng m t sàn ươ ượ (l y m/s
2
).
Hãy xác đ nh đ l n c a l c kéo đ thùng sách chuy n đ ng th ng đ u
H ng d n gi iướ
- Thùng sách chuy n đ ng th ng đ u nên
- Áp d ng đ nh lu t II Newton, ta có: (1)
- Chi u (1)/Oy, ta có:ế
- Chi u (2)/Ox, ta có:ế
d 8 (Sgk K t n i tri th c): ế M t ng i đi xe đ p kh i l ng t ng c ng m = 86 kg ườ ượ
đang chuy n đ ng trên đ ng n m ngang v i v n t c v = 4 m/s. N u ng i đi xe ng ng ườ ế ườ
đ p và hãm phanh đ gi không cho các bánh xe quay, xe tr t đi m t đo n 2 m thì d ng l i ượ
a) L c nào đã gây ra gia t c cho xe ? Tính l c này
b) Tính h s ma sát tr t gi a m t đ ng và l p xe ? L y g = 10 m/s ượ ườ
2
H ng d n gi iướ
a) Khi ng i đ p xe hãm phanh, l c gây ra gia t c cho xe l c ma sát gi a bánh xe v i m tườ
đ ngườ
- Gia t c c a xe:
(d u “-“ ch ng t gia t c ng c v i chi u chuy n đ ng) ượ
- Theo đ nh lu t II Newton:
b) Đ l n l c ma sát:
d 9: Khi hãm phanh g p thì bánh xe ô b “khóa” l i (không quay đ c) làm cho xe ượ
tr t trên đ ng. K l c v d u tr t dài nh t d u tr t trên đ ng cao t c M1 Anhượ ườ ượ ượ ườ
c a m t xe Jaguar x y ra vào năm 1960, dài t i 290 m. Giá s h s ma sát tr t ượ
thì v n t c c a xe ô tô này lúc b t đ u b khóa là bao nhiêu ?
H ng d n gi iướ
- Áp d ng đ nh lu t II Newton
(1)
- Chi u (1)/Oy, ta có: ế
- Chi u (1)/Ox, ta có: ế
- Gi thuy t r ng v n t c cu i d u tr t ế ượ , ta có:
Ví d 10 (Sgk K t n i tri th c): ế Đ đ y chi c t , c n tác d ng m t ế
l c kéo theo ph ng n m ngang giá tr t i thi u 300 N đ th ng ươ
l c ma sát ngh . N u ng i kéo t v i l c 35 N và ng i kia đ y t ế ườ ườ
v i l c 260 N, có th làm d ch chuy n t đ c không ? ượ
H ng d n gi iướ
- H p l c tác d ng lên t theo ph ng ngang là ươ
- l c F đ l n nh h n 300N nên không th ng đ c l c ma sát ngh , do đó không th làm ơ ượ
d ch chuy n t .
d 11 (Sgk K t n i tri th c): ế Ng i ta đ y m t cái thùng kh i l ng 55 kg theoườ ượ
ph ng ngang v i l c 220N làm thùng chuy n đ ng trên m t ph ng ngang. H s ma sátươ
gi a thùng và m t ph ng là 0,35. Tính gia t c c a thùng. L y g = 9,8 m/s
2
H ng d n gi iướ
- Áp d ng đ nh lu t II Newton:
- Ch n h Oxy nh hình v ư
- Chi u (1)/Oy, ta có: ế
- Chi u (1)/Ox, ta có:ế
d 12: M t v t kh i l ng m = 3 kg đang n m yên trên m t sàn n m ngang thì đ c ượ ượ
kéo v i m t l c đ l n 20 N theo ph ng t o v i m t ph ng ngang m t góc 30 ươ
0
. Tính gia
t c c a v t, bi t r ng h s ma sát c a v t v i m t sàn là ế
- Áp d ng đ nh lu t II Newton
- Ch n h Oxy nh hình v ư
- Chi u (1)/Oy, ta có: ế
- Chi u (1)/Ox, ta cóế
:
d 13 (Sgk Cánh Di u): M t thùng hàng tr ng l ng 500 N đang tr t xu ng d c. M t ượ ượ
d c t o v i ph ng ngang m t góc 30 ươ
0
. Chon h t a đ vuông góc xOy sao cho tr c Ox theo
h ng chuy n đ ng c a thùngướ
a) V gi n đ vecto l c tác d ng lên thùng.
b) Tính các thành ph n c a tr ng l c theo các tr c t a đ vuông góc
c) Gi i thích t i sao l c pháp tuy n c a d c lên thùng hàng không tác d ng kéo ế
thùng hàng xu ng d c ?
d) Xác đ nh h s ma sát tr t gi a m t d c thùng hàng n u đo đ c gia t c ượ ế ượ
chuy n đ ng c a thùng là 2 m/s
2
. B qua ma sát c a không khí lên thùng.
H ng d n gi iướ
b) T gi n đ vecto l c:
- Thành ph n tr ng l c theo ph ng song song v i m t ph ng nghiêng (h ng chuy n đ ng ươ ướ
c a thùng) có đ l n:
- Thành ph n tr ng l c theo ph ng vuông góc v i m t ph ng nghiêng (pháp tuy n) có đ l n: ươ ế
c) L c pháp tuy n c a d c lên thùng hàng cân b ng v i thành ế
ph n tr ng l c nên không có tác d ng kéo thùng hàng xuông
d c
d) Áp d ng đ nh lu t II Newton
- Ch n h Oxy nh hình v ư
- Chi u (1)/Oy, ta có: ế
- Chi u (2)/Ox, ta có: ế
Ví d 14: M t ô kh i l ng 1,2 t n đang lên d c, bi t ượ ế
d c nghiêng 30
0
so v i m t ph ng ngang. L c phát đ ng
gây ra b i đ ng c ô đ l n 8000 N. H s ma sát lăn ơ
gi a bánh xe m t đ ng ườ . Cho m/s
2
.
Tính gia t c c a xe khi lên d c ?
H ng d n gi iướ
- Áp d ng đ nh lu t II Newton, ta có: (1)
- Ch n h Oxy nh hình v ư
- Chi u (1)/Oy , ta có: ế
- Chi u (1)/Ox, ta có: ế
d 15: M t v t đ ng viên
tr t tuy t cân n ng 70kgượ ế
tr t không v n t c đ u t đ nhượ
đ i cao 25m, quãng đ ng tr t ườ ượ
t đ nh xu ng chân đ i 50m.
Cho g = 10 m/s
2
, h s ma sát
gi a ván tr t và m t tuy t là ượ ế
a) Tính gia t c và v n t c c a v n đ ng viên t i chân đ i.
b) Khi xu ng đ n chân đ i núi, v n đ ng viên ti p t c tr t trên m t đ ng n m ế ế ượ ườ
ngang, h s ma sát lúc này . Tính t lúc tr t trên m t đ ng n m ngang, ượ ườ
sau bao lâu thì v n đ ng viên d ng l i ?
H ng d n gi iướ
a) Góc h p b i m t đ ng tuy t và m t ph ng ngang là ườ ế
- Áp d ng đ nh lu t II Newton, ta có:
- Ch n h Oxy nh hình v . ư
- Chi u (1)/Oy ta có: ế
- Chi u (1)/Ox ta có:ế
- V n t c c a v n đ ng viên cu i chân d c là
b) Khi tr t trên m t đ ng n m ngang, gia t c c a v n đ ng biên làượ ườ
(D u “-“ cho bi t gia t c ng c chi u chuy n đ ng) ế ượ
- Th i gian tính t lúc tr t trên m t đ ng tuy t n m ngang đ n lúc d ng l i là ượ ườ ế ế
Ví d 1: Cho c h nh hình v . V t A có kh i l ng ơ ư ượ , v t
B kh i l ng ượ n i v i nhau b i m t s i dây nh , không
dãn. Bi t h s ma sát tr t gi a hai v t m t ph ng ngang ế ượ
. Tác d ng vào A m t l c kéo theo ph ng ngang. L y ươ m/s
2
.
a) Tính gia t c chuy n đ ng c a h
b) Tính đ l n l c căng dây n i hai v t A và B.
H ng d n gi iướ
- Đ i ;
- Áp d ng đ nh lu t II Newton cho h v t:
Bài tập cơ hệ nhiều vật
- Ch n h Oxy nh hình v ư
- Chi u (1)/Ox, ta cóế
b) L c căng dây , áp d ng đ nh lu t II Newton cho v t A:
Chi u (2)/Ox, ta có: ế
d 2: Cho c h nh hình v . V t th nh t kh i l ngơ ư ượ
, v t th hai kh i l ng ượ n i v i nhau b i
m t s i dây nh , không dãn. Bi t h s ma sát tr t gi a hai v t ế ượ
m t ph ng ngang . Tác d ng vào A m t l c kéo theo ph ng h p v iươ
ph ng ngang m t góc ươ . L y g = 9,8 m/s
2
. Tìm l c căng c a dây n i hai v t
H ng d n gi iướ
- Áp d ng đ nh lu t II Newton cho h v t:
- Ch n tr c Oxy nh hình v ư
- D th y: ;
- Chi u (1)ế /Ox:
- Áp d ng đ nh lu t II Newton cho v t m
1
:
Ví d 3: M t chi c xe mô hình kh i l ng ế ượ qu n ng
kh i l ng ượ đ c n i v i nhau b ng m t s i dây v tượ
qua ròng tóc nh hình v . Bi t răng s i dây không dãn, kh iư ế
l ng c a dây và ròng r c không đáng k . H s ma sát ượ , l y m/s
2
, góc
. Tìm gia t c chuy n đ ng và l c căng dây.
H ng d n gi iướ
- Áp d ng đ nh lu t II Newton cho hai v t:
+ Chi c xe mô hình: ế
+ Qu n ng:
- Ta có: . nên xe tr t xu ng d c ượ
qu n ng chuy n đ ng lên trên v i cùng gia t c
- Ch n chi u (+) nh hình v ư
- Chi u (1) và (2) lên chi u (+) ta có: ế
- Áp d ng đ nh lu t II Newton lên qu n ng:
d 4: Cho h v t nh v . Hai v t n ng cùng kh i l ng ư ượ đ
cao chênh nhau m t kho ng 2 m. Đ t thêm v t lên v t , b qua ma
sát, kh i l ng c a dây và ròng r c. Tìm v n t c c a các v t khi hai v t ượ
ngang nhau. Cho m/s
2
H ng d n gi iướ
- nên đo xu ng, đi lên. Ch n chi u d ng chi u chuy n đ ng ươ
c a h v t
- Áp d ng đ nh lu t II Newton lên h v t ta có:
- Chi u (1)/(+): ế
- Khi hai v t ngang nhau, m i v t đã đi đ c theo chi u d ng m t ượ ươ
quãng đ ng ườ
- V n t c c a các v t lúc này:
Ví d 5: M t xe t i kh i l ng 1,5 t n kéo m t xe con (b ch t máy) có kh i l ng 1 t n trên ượ ế ượ
đ ng n m ngang b ng m t s i dây không dãn kh i l ng không đáng k . Hai xe cùngườ ượ
kh i hành. Sau 10 s đi đ c 100m. H s ma sát gi a xe m t đ ng ượ ườ . L y
a) Tính gia t c và t c đ hai xe sau 10 s chuy n đ ng.
b) Tính l c căng dây n i hai xe và l c kéo đ ng c xe t i. ơ
c) Sau quãng đ ng trên thì dây n i b đ t. Tìm quãng đ ng th i gian xe con đi thêmườ ư
đ c đ n khi d ng l i.ượ ế
H ng d n gi iướ
a) G i (I) là xe t i và (II) là xe con.
- Ch n h Oxy nh hình v ư
- Gia t c c a hai xe là:
- T c đ c a hai xe:
- Áp d ng đ nh lu t II Newton cho m i xe:
+ Xe I :
+ Xe II:
- Kh i l ng c a dây không đáng k nên: ượ
- Dây không dãn, suy ra:
- Chi u (1)/Oy, ta có: ế
- Chi u (1)/Ox, ta có: ế
- T (3) và (4), ta có:
=>
=>
=>
- L c căng dây:
(1)
c) Sau khi đi đ c quãng đ ng 100m thì dây n i b đ t, suy ra: T = 0ượ ườ
- Xe con chuy n đ ng v i gia t c m i a’
- T (4) =>
- T c đ c a xe con ngay tr c lúc dây b đ t ướ m/s
+ Quãng đ ng xe con đi thêm đ c đ n khi d ng l i:ườ ượ ế
+ Th i gian xe con đi thêm đ c đ n khi d ng l i: ượ ế
d 6: Cho h th ng nh hình v , bi t v t ư ế , , h s ma sát tr t gi a ượ
m t ph ng ngang Cho . Dây
không giãn, kh i l ng dây và ròng r c không đáng k . ượ
a) Tính gia t c c a m i v t l c căng dây.
b) Tính quãng đ ng, t c đ m i v t đ t đ c 1s sau khiườ ượ
b t đ u chuy n đ ng.
c) Tính l c nén lên tr c c a ròng r c.
H ng d n gi iướ
- Ch n chi u (+) theo chuy n chuy n đ ng
- Ta có ;
- Do: nên v t đi xu ng và tr t trên m t ph ng ngang.ượ
- Áp đ ng đ nh lu t II Newton cho t ng v t:
- Kh i l ng dây không đáng k nên: ượ
- Dây không dãn, suy ra:
- Chi u (1) lên chi u chuy n đ ng, ta đ c:ế ượ
- T (1) và (2) - L c căng
dây:
b) Quãng đ ng, t c đ m i v t đ t đ c sau 1 s k t lúc b t đ u chuy nườ ượ
đ ng
+ Quãng đ ng: ườ
+ T c đ :
c) L c nén tác d ng lên tr c c a ròng r c có đ l n là:
Ví d 7: Cho v t ; h s ma sát tr t gi a v t ượ
m t sàn . L y dây n i không dãn kh i
l ng không đáng k ; b qua kh i l ng ròng r c.ượ ượ
a) Tính gia t c m i v t và l c căng dây.
b) Ban đ u hai v t đ ng yên. Sau bao lây chúng đ t t c đ 6 m/s ?
c) V a đ t t c đ 6 m/s thì dây b đ t v t m
2
cách m t đ t 4,25 m. H i sau khi m
2
ch m
đ t thì m
1
còn chuy n đ ng đ c trong th i gian bao lâu ? ượ
H ng d n gi iướ
a) Ch n chi u d ng nh hình v ươ ư
- Áp d ng đ nh lu t II Newton cho t ng v t
- Do kh i l ng dây không đáng k nên: ượ
- Dây không dãn, suy ra:
- Chi u (1) lên ph ng th ng đ ng: ế ươ
- Chi u lên chi u d ng: ế ươ
- T (3) và (4) ta có:
- L c căng dây
b) Ban đ u v t đ ng yên nên , sau th i gian t v t đ t t c đ
c) Xét v t
- Sau khi dây đ t, v t r i t do v i v n t c đ u ơ
- Th i gian t
2
t lúc đ t dây đ n khi m ế
2
ch m đ t:
- Ta có:
- Xét v t m
1
- Sau khi dây đ t, áp d ng đ nh lu t II Newton, ta có:
- Chi u lên ph ng chuy n đ ng, ta đ c:ế ươ ượ
- V y, v t m
1
chuy n đ ng ch m d n đ u v i gia t c a
1
- Th i gian t
1
k t khi dây đ t (v t m
1
có t c đ v = 6 m/s) đ n khi v t m ế
1
d ng l i (v
1
= 0)
- Ta có:
- Sau khi m
2
ch m đ t thì m
1
còn chuy n đ ng thêm m t kho ng th i gian:
d 8: Hai v t đ c treo hai đ u m t dây nhượ
không co dãn đ c v t qua m t ròng r c nh (hình v ). Lúc đ u v t mượ
2
đ cao 4 m so v i m t đ t. H b t đ u chuy n đ ng, v n t c ban đ u
b ng 0. B qua ma sát.
a) Tính gia t c hai v t và l c căng dây. L y g = 10 m/s
2
.
b) V n t c đ ng đi c a m i v t sau khi chuy n đ ng đ c 1s bao ườ ượ
nhiêu ?
c) Sau khi kh i hành đ c 1s, thì dây đ t. K t lúc đo sau bao lây t v t ượ
m
2
ch m đ t.
H ng d n gi iướ
a)- Tr ng l ng c a v t m ượ
1
và m
2
l n l t là: ượ ;
- Do nên v t m
2
đi xu ng và v t m
1
đi lên
- Ch n chi u d ng theo chi u chuy n đ ng ươ
- Áp d ng đ nh lu t II Newton cho t ng v t:
- Do kh i l ng dây không đáng k : ượ
- Dây không dãn, suy ra:
- Chi u (1) lên chi u chuy n đ ng: ế
b) V n t c c a hai v t sau khi đi đ c 1s: ượ
- Quãng đ ng hai v t đi đ c sau 1 s k t lúc b t đ u chuy n đ ng:ườ ượ
c) Sau khi chuy n đ ng đ c 1s v t m ượ
2
đã đi đ c 1 m, nên còn cách m t đ t 3m, và có v n t c ượ
2m/s.
- Khi dây đ t; nên gia t c c a v t m
2
- Th i gian v t m
2
chuy n đ ng t lúc dây đ t đ n khi ch m đ t: ế
v i