

(Thời gian thực hiện: 2 tiết)
Ngày soạn: 14/1/2026
Ngày dạy Tiết theo TKB Tiết theo PPCT Lớp
22 6B
23 6B
 !"
#$%&'( )
- Nhận biết được các khái niệm, quan hệ cơ bản giữa điểm và đường thẳng:
+ Điểm thuộc và không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai điểm
phân biệt.
+ Ba điểm thẳng hàng.
+ Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.
$&*&+,-
.*&+,-  '"&+
- Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động, tích cực thực hiện những công việc của
bản thân trong học tập trong cuộc sống. Tự học, tự nghiên cứu tài liệu, sgk, tự
tìm hiểu các vấn đề có lien quan trong cuộc sống.
- Năng lực giao tiếp hợp tác: Sử dụng ngôn ngữ toán học ngôn ngữ thông
thường để trao đổi thông qua các hình ảnh thực tế, trình bày các ý tưởng, tình
huống và giải pháp trong quá trình học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo: Giải quyết các tình huống vấn đề
trong học tập, cuộc sống các hình ảnh lien quan đến quá trình hình thành
kiến thức.
.*&+,- /0&'1 
- Năng lực giao tiếp toán học: Diễn đạt được (bằng ngôn ngữ, hiệu) các khái
niệm, quan hệ cơ bản nêu trên.
- Năng lực sử dung phương tiện, công cụ toán học: Sử dụng được dụng cụ học tập
và các phương tiện thích hợp để:
+ Vẽ được: Đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt, hai đường thẳng cắt nhau
xác định giao điểm của chúng; hai đường thẳng song song.
+ Làm được: Kiểm tra tính song song của hai đường thẳng đã vẽ trên giấy; kiểm
tra sự thẳng hàng của các điểm (hay cột, cây,…) đã cho.
- Năng lực mô hình hóa toán học: Quan sát mô hình toán học thể hiện mối quan hệ
giữa điểm và đường thẳng.
- Năng lực duy lập luận toán học: Hình dung được điểm thuộc không
thuộc đường thẳng.
- Năng lực vận dụng kiến thức toán học vào thực tiễn: Phát hiện những hình ảnh
của đường thẳng và điểm trong cuộc sống.
$2'34 '5
- Trách nhiệm: Tích cực tham gia hiệu quả các hoạt động học tập, chia sẻ, giúp
đỡ, hợp tác tốt với bạn bè và thầy cô.
- Chăm chỉ: Hoàn thành các nhiệm vụ học tập theo khả năng, tự giác tìm hiểu vận
dụng mở rộng kiến thức.
- Trung thực: Trung thực trong kiểm tra đánh giá kết quả học tập của bản thân
của bạn học.
'6789:'1 ;<'1 ,=")
#0/;!&SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng chia đơn vị, bảng phụ, máy
chiếu, phiếu bài tập (các bài tập bổ sung).
1 >&'SGK, thước thẳng có chia đơn vị, bảng nhóm.
&?@&'89:'1
 
#/9AB&+#CAD"
EF !" Gợi động cơ tìm hiểu một số hình ảnh thực tiễn về điểm thuộc đường
thẳng, điểm không thuộc đường thẳng.
6FB8"&+fHọc sinh quan sát các hình ảnh thực tế.
FGH&2'34Học sinh quan sát hình ảnh sách giáo khoa và nhận xét.
8FI '( '- '=&
/9AB&+ JE;<G
B8"&+
.+E/&'=4;'1 K2GV yêu cầu HS
- Quan sát hình ảnh thực tế về điểm thuộc đường
thẳng trên máy chiếu hoặc tranh ảnh (SGK)
- Trả lời câu hỏi: Coi quả bóng là 1 điểm, vạch sân
đường thẳng thì điểm thuộc đường thẳng
không?
.G'- '=&&'=4;
- Học sinh hoạt động cá nhân thực hiện nhiệm vụ.
.0/ 0/'H/,"K&)
- HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận xét.
.L,"K&&'K&A7&'
- GV đặt vấn đề vào bài mới: Qua các hình ảnh
trên bài này chúng ta sẽ tìm hiểu điểm thuộc
đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng.
/9AB&+@&''<&'%&'( 
/9AB&+#M4'"B ANO&+'P&+AM4%'Q&+'"B ANO&+'P&+
EF !"
- Nhận biết các quan hệ: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng,
vẽ và kí hiệu được điểm và đường thẳng.
- Hiểu được có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.
6FB8"&+
- Hoạt động khám phá.
- Học sinh đọc SGK phần 1, nhận biết điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc
đường thăng hiệu. Nhận biết được một chỉ một đường thẳng đi qua hai
điểm phân biệt.
- Đọc ?, xác định điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng. Xác
định số đường thẳng và đọc tên đường thẳng.
FGH&2'34
- Khái niệm điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng. Khái niệm
đường thẳng đi qua hai điểm.
- Làm bài tập ? hình 8.2; 8.4.
8FI '( '- '=&
/9AB&+ JE;<G B8"&+
.+E/&'=4;'1 K2#
- Yêu cầu học sinh đọc khái niệm điểm
thuộc đường thẳng SGK-Tr44.
- Yêu cầu HS đọc và làm?
.G'- '=&&'=4;#
- HS đọc khái niệm điểm thuộc đường
thẳng.
- HS xác định điểm thuộc đường thẳng,
điểm không thuộc đường thẳng ở ?
- HS làm?.
.0/ 0/'H/,"K&#)
- Với mỗi khái niệm yêu cầu một vài
học sinh trả lời.
- HS hoạt động các nhận làm?.
- HS cả lớp quan sát, nhận xét.
.L,"K&&'K&A7&'#
- GV nhận xét các câu trả lời của HS.
- GV chuẩn hóa lại khái niệm.
#M4'"B %'Q&+'"B ANO&+
'P&+
EFL'0&=4RSGKftrang 44)
SF

Điểm thuộc đường thẳng d làf:
Điểm không thuộc đường thẳng d f:
.+E/&'=4;'1 K2)
- Hoạt động nhóm làm thực hành vẽ
đường thẳng qua hai điểm phân biệt
cho trước A, B trên tờ giấy.
- Nhận xét về hai đường thẳng vừa vẽ?
.G'- '=&&'=4;
- HS lần lượt thực hiện các nhiệm vụ
trên.
.0/ 0/'H/,"K&)
- GV yêu cầu hai nhóm làm nhanh nhất
trình bày kết quả.
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét lần lượt
từng câu.
.L,"K&&'K&A7&'
- GV chính xác hóa các kết quả
nhận xét mức độ hoàn thành của HS.
- Qua thực hành 1, GV giới thiệu khái
niệm đường thẳng đi qua hai điểm.
- GV giới thiệu phần chú ý SGK.
6F'- '<&'
B
A
- một đường thẳng chỉ một
đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
* Chú ýf: SGK trang 44.
/9AB&+EAM4'P&+'<&+
EF !"
- Nêu được khái niệm ba điểm thẳng hàng, vẽ được ba điểm thẳng hàng.
6FB8"&+
- Nghiên cứu Mục 2 SGK trang 45.
FGH&2'34
- Khái niệm ba điểm thẳng hàng
- Kể tên bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ.
8FI '( '- '=&
/9AB&+ JE;<G B8"&+
.+E/&'=4;'1 K2#
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong
hình.
- Tìm hình ảnh thực tế khác cũng tả
ba điểm thẳng hàng.
.G'- '=&&'=4;#
- Quan sát tranh về ba điểm thẳng hàng.
- Lấy dụ hình ảnh khác tả hình ảnh
ba điểm thẳng hàng.
.0/ 0/'H/,"K&#
- Cả lớp quan sát.
- GV gọi 1 vài học sinh lấy ví dụ.
.L,"K&&'K&A7&'#
- GV nhận xét, thể đưa ra một số hình
ảnh khác
.+E/&'=4;'1 K2
- GV yêu cầu cá nhân HS nghiên cứu hình
8.6 SGK trang 45.
-Yêu cầu HS nêu khái niệm về ba điểm
thẳng hàng?
.G'- '=&&'=4;
- HS hoạt động nhân thực hiện theo
yêu cầu.
.0/ 0/'H/,"K&
- GV yêu cầu 2 đến 3 học sinh trả lời khái
niệm.
- Cả lớp quan sát và nhận xét
.L,"K&&'K&A7&'
- GV nhận xét câu trả lời của học sinh.
- GV chuẩn hóa kiến thức.
EAM4'P&+'<&+
C
B
A
Ba điểm thẳng hàng.
P
N
M
Ba điểm không thẳng hàng.
* Khái niệm: Ba điểm thẳng hàng
ba điểm cùng thuộc một đường
thẳng.
.+E/&'=4;'1 K2
- Yêu cầu HS hoạt động nhân làm?
SGK trang 45.
.G'- '=&&'=4;
- HS hoạt động nhân làm bài theo yêu
cầu của GV
?) Em hãy kể tên bộ ba điểm thẳng
hàng trong hình 8.7.
.0/ 0/'H/,"K&
- Một HS lên bảng làm bài.
.L,"K&&'K&A7&'
- GV nhận xét, chốt kiến thức:
- GV chuẩn hóa kiến thức
Giải:
Bộ ba điểm thẳng hàng là:
( ); ( )
/9AB&+T":=&K2
EF !"
- Nhận biết về điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng
- Xác định số đường thẳng và đọc tên đường thẳng.
- HS áp dụng kiến thức xác định được ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng
hàng.
6FB8"&+
- Làm bài tập 1 trên bảng phụ, bài tập ? trong phiếu học tập
- Làm bài tập 1 trang 45 SGK.
- Làm bài tập 8.3 trang 47 SGK.
- Bài toán thực tế.
FGH&2'34
- Lời giải các bài tập 1, bài tập 8.3 SGK.
- Bài toán thực tế.
8FI '( '- '=&
/9AB&+ JE;<G B8"&+
. +E/&'=4;'1 K2#
- Treo bảng phụ chuẩn bị sẵn câu hỏi.
- Cho HS hoạt động cá nhân làm bài tập.
- Các em da o các kiến thức đã hc
đin t thích hợp vào đ đưc kết qu
đúng.
.G'- '=&&'=4;#)
- HS điền câu trả lời vào bảng nhóm.
.0/ 0/'H/,"K&#)
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày.
- Gọi HS nhận t bài làm của các nhóm.
.L,"K&&'K&A7&'#
- GV sửa sai cho HS.
- GV chốt lại kiến thức đã học
<K2#
1) Bất cứ hình nào cũng một tập
hợp ……
2) Người ta dùng chữ cái ….. để đặt
tên cho điểm chữ cái thường để đặt
tên cho ……
3) Điểm
thuộc đường thẳng ta
hiệu ……. ; điểm ………
đường thẳng ta ký hiệu
4) …… chỉ một đường thẳng đi
qua hai ……
H
1. Tất cả các điểm.
2. In hoa; đường thẳng.
3. ; không thuộc.
4. Một; điểm.
. +E/&'=4;'1 K2
- Học sinh hoạt động cá nhân
- Làm bài ? trong phiếu học tập.
SFHình 8.4 có bao nhiêu đường thẳng,
hãy đọc tên các đường thẳngđó?
.G'- '=&&'=4;)
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo
nhân.
- Hướng dẫn, hỗ trợ: các học sinh yếu.
.0/ 0/'H/,"K&)
- GV yêu cầu lần lượt: 1 HS lên bảng
làm bài tập ?. Các học sinh còn lại trao
đổi phiếu học tập theo cặp đôi để chấm
điểm.
- Cả lớp quan sát và nhận xét.
.L,"K&&'K&A7&'
- GV khẳng định kết quả đúng đánh
giá mức độ hoàn thành của HS.
Lời giải:
- Có ba đường thẳng
.+E/&'=4;'1 K2
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 làm bài
tập 1 trên phiếu học tập.
.G'- '=&&'=4;
- HS thảo luận, hoạt động nhóm 4 phút.
.0/ 0/'H/,"K&
- GV yêu cầu đại diện 2 nhóm nhanh
nhất lên bảng trình bày.
.L,"K&&'K&A7&'
- GV yêu cầu HS các nhóm nhận xét,
đánh giá chéo bài làm của nhóm bạn.
GV nhận xét, đánh giá, cho điểm.
Bài tập 1: Em hãy dùng thước thẳng
để kiểm tra trong hình 8.8.
a) Ba điểm thẳng hàng
không?
b) Ba điểm thẳng hàng
không?
Giải:
a) Ba điểm không thẳng hàng.
b) Ba điểm thẳng hàng.
.+E/&'=4;'1 K2U
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 làm bài
tập 8.3 trên phiếu học tập.
.G'- '=&&'=4;U
- HS thảo luận, hoạt động nhóm 4 phút.
.0/ 0/'H/,"K&U
- GV yêu cầu đại diện 2 nhóm nhanh
nhất lên bảng trình bày.
.L,"K&&'K&A7&'U
- GV yêu cầu HS các nhóm nhận xét,
đánh giá chéo bài làm của nhóm bạn.
GV nhận xét, đánh giá, cho điểm.
Bài tập 8.3: Cho bốn điểm A, B, C
D như hình vẽ sau:
Hãy nêu tất cả bộ ba điểm thẳng
hàng?
Giải:
Bộ ba điểm thẳng hàng:
. +E/&'=4;'1 K2V
- Làm bài tập bổ sung.
- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm 4 (3
phút).
</0&'- 
<K2Một người quan sát một đàn
vịt bơi và nói:
“Một con bơi trước, trước hai con
.G'- '=&&'=4;V)
- HS hoạt động nhóm thực hiện bài tập
theo yêu cầu
- Hướng dẫn, hỗ trợ: GV theo dõi hướng
dẫn hỗ trợ các nhóm.
.0/ 0/'H/,"K&V)
- GV yêu cầu đại diện 2 nhóm lời
giải nhanh nhất trình bày.
- Cả lớp quan sát, lắng nghe nhận
xét.
.L,"K&&'K&A7&'V
- GV khẳng định kết quả đúng, cách làm
tối ưu đánh giá mức độ hoàn thành
của HS.
- Gv chuẩn hóa lại kiến thức.
Một con bơi giữa, giữa hai con
Một con bơi sau, sau hai con”
Nghe vậy bạn Anh cho rằng đàn vịt có
đúng 3 con. Theo em tại sao bạn Anh
lại khẳng định như vậy?
Lời giải:
Với ba con vịt bơi thẳng hàng như
hình trên thì khẳng định trên là đúng:
3
2
1
Con vịt 1 bơi trước hai con 2 và 3
Con vịt 2 bơi giữa hai con 1 và 3
Con vịt 3 bơi sau hai con 1 và 2.
U/9AB&+UK&8&+
EF !" Vận dụng các kiến thức đã học để tìm được bộ ba điểm thẳng hàng,
ba điểm không thẳng hàng trong thực tế và làm các bài tập thực tế.
6FB8"&+
- Giải quyết bài toán thực tiễn.
- Thực hiện nhiệm vụ tự học theo cá nhân.
FGH&2'34
- Kết quả thực hiện các nhiệm vụ trên.
8FI '( '- '=&
Em hãy lấy dụ một số hình ảnh của ba điểm thẳng hàng không thẳng hàng
trong thực tiễn?
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm thực hiện bài tập trên.
- Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ.
VNW&+8X&-'1 C&'<
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.
- Học thuộc: Khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng, quan hệ
của ba điểm thẳng hàng.
- Làm bài tập: Cho hình vẽ sau:
E
C
B
Điền dấu (x) thích hợp vào ô trống:
- Chuẩn bị giờ sau: Tìm ví dụ trong thực tế về hai đường thẳng song song, cắt nhau
đọc trước nội dung phần 3. Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau,
SGK trang 46.
 
#/9AB&+#CAD"
EF !" Gợi động tìm hiểu một số nh ảnh thực tiễn về 2 đường thẳng
song song, cắt nhau, trùng nhau.
6FB8"&+fHọc sinh quan sát các hình ảnh thực tế.
FGH&2'34Học sinh quan sát hình ảnh sách giáo khoa và nhận xét.
8FI '( '- '=&
/9AB&+ JE;<G B8"&+
.+E/&'=4;'1 K2GV yêu cầu HS
+ Quan sát hình ảnh thực tế về 2 đường thẳng
song song, cắt nhau, trùng nhau.
.G'- '=&&'=4;
- Học sinh hoạt động nhân thực hiện nhiệm
vụ.
.0/ 0/'H/,"K&)
- HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận xét.
.L,"K&&'K&A7&'
- GV đặt vấn đề vào bài mới: Qua các hình ảnh
trên bài này chúng ta sẽ tìm hiểu khi nào thì
hai đường thẳng cắt nhau? Khi nào thì hai
đường thẳng song song? Khi nào hai đường
thẳng trùng nhau?
/9AB&+@&''<&'%&'( 4WEANO&+'P&+ Y&'E">/&+
>/&+?Z&+&'E"
EF !"
Liệt được ba trường hợp về quan hệ giữa hai đường thẳng: cắt nhau, song
song, trùng nhau.
- Tìm được các đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau với nhau trong một số
hình vẽ.
- Vẽ biểu diễn được hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song,
trùng nhau.
6FB8"&+
- Hoạt động khám phá.
- Học sinh đọc SGK phần 3 trang 46, quan sát hình ảnh thực tế để nhận biết hai
đường thẳng song song , hai đường thẳng cắt nhau từ đó phát biểu được khái niệm
hai đường thẳng song song, hai đường thẳng cắt nhau, trùng nhau.
- Bài tập luyện tập 2.
FGH&2'34
- Khái niệm hai đường thẳng song song, hai đường thẳng cắt nhau, trùng nhau.
- Kết quả bài tập luyện tập 2.
8FI '( '- '=&
/9AB&+ JE;<G B8"&+
.+E/&'=4;'1 K2#
- Hai đường thẳng trong hình điểm
chung không ?
- Hình ảnh về hai con đường trong hình
vẽ có điểm chung không?
- Yêu cầu HS đọc HĐ 4 tìm hiểu về hai
đường thẳng song song, cắt nhau, trùng
nhau.
.G'- '=&&'=4;#
- HS nêu dự đoán.
- HS tìm hiểu về hai đường thẳng song
song, cắt nhau, trùng nhau trong hình.
.0/ 0/'H/,"K&#)
- GV yêu cầu vài HS nêu dự đoán (viết
trên bảng).
- HS nêu đặc điểm hai đường thẳng
song song, cắt nhau, trùng nhau
hiệu song song.
- HS cả lớp quan sát, nhận xét.
.L,"K&&'K&A7&'#
- GV khẳng định hai đường thẳng trên
đường ray tàu hỏa không điểm
chung. Hai con đường trong hình vẽ
một điểm chung.
- GV giới thiệu khái niệm hai đường
thẳng song song, hai đường thẳng cắt
nhau, trùng nhau.
#EANO&+'P&+ Y&'E">/&+
>/&+?Z&+&'E"
EF/9AB&+%'042'0
6FL'0&=4RSGKf trang 81)
- Nếu hai đường thẳng có 1 điểm chung
ta nói rằng hai đường thẳng đó cắt
nhau. Điểm chung giao điểm của hai
đường thẳng.
- Nếu hai đường thẳng không điểm
chung nào, ta nói hai đường thẳng đó
song song với nhau.
.+E/&'=4;'1 K2)
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
bài tập luyện tập 2 trên phiếu học tập.
.G'- '=&&'=4;
- HS thực hiện các nhiệm vụ trên.
F'- '<&'
Bài luyện tập 2:
.0/ 0/'H/,"K&)
- HS hai nhóm làm nhanh nhất báo cáo
kết quả.
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét.
.L,"K&&'K&A7&'
- GV chính xác hóa các kết quả
nhận xét mức độ hoàn thành của HS.
C
B
A
a) Đường thẳng AB, AC, BC.
b) Hai đường thẳng cắt nhau AB
AC có giao điểm là A
AB và BC có giao điểm là B
AC và BC có giao điểm là C
/9AB&+T":=&K2
EF !"
- Nhận biết một số hình ảnh của hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song
song, trùng nhau trong một số hình vẽ và thực tế.
- Vẽ được các đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau.
6FB8"&+ Làm bài tập 8.1 và bài tập bổ sung trên phiếu học tập.
FGH&2'34 Lời giải các bài tập trên phiếu học tập.
8FI '( '- '=&)
/9AB&+ JE;<G B8"&+
. +E/&'=4;'1 K2#
- GV trình chiếu bài 1 trên bảng
- Hoạt động nhân làm bài 1 lần lượt
theo các mô tả trên bảng.
.G'- '=&&'=4;#)
- HS thực hiện các yêu cầu trên.
.0/ 0/'H/,"K&#)
- GV yêu cầu 4 HS lên trình bày lần lượt
- GV thu phiếu học tập để chấm bài
chữa
- Cả lớp quan sát và nhận xét.
.L,"K&&'K&A7&'#
- GV khẳng định kết quả đúng, đánh giá
mức độ hoàn thành của HS
<#
Vẽ hình theo mô tả sau:
Chấm 2 điểm trên giấy.
a) Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm
b) Vẽ điểm không thuộc đường
thẳng , t vẽ đường thẳng
song song với đường thẳng
c) Vẽ đường thẳng đi qua điểm
và cắt đường thẳng tại điểm .
d) Lấy một điểm
nằm giữa hai
điểm vẽ đường thẳng
cắt tại điểm
Lời giải:
. +E/&'=4;'1 K2
- Học sinh hoạt động cá nhân
T":=&K2
<[#
- Làm bài 8.1 trang 47 SGK trong phiếu
học tập.
.G'- '=&&'=4;)
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo
nhân.
- Hướng dẫn, hỗ trợ Bài 8.1: Diễn đạt
bằng kí hiệu.
.0/ 0/'H/,"K&)
- GV yêu cầu lần lượt: 1 HS lên bảng
làm bài tập 8.1a, 1 HS làm bài 8.1b. Các
học sinh còn lại trao đổi phiếu học tập
theo cặp đôi để chấm điểm.
- Cả lớp quan sát và nhận xét.
.L,"K&&'K&A7&'
- GV khẳng định kết quả đúng đánh
giá mức độ hoàn thành của HS.
A
B
P
b
a
Lời giải:
a) Giao điểm của hai đường thẳng a
và b là điểm P
b) Điểm A thuộc đường thẳng a,
điểm A không thuộc đường thẳng b.
U/9AB&+UK&8&+
EF !" Vận dụng các kiến thức về điểm thuộc đường thẳng, điểm không
thuộc đường thẳng, đường thẳng đi qua hai điểm chỉ ra được các hình ảnh đó trong
thực tế
6FB8"&+
+ Tìm một số hình ảnh về điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường
thẳng, đường thẳng đi qua hai điểm trong thực tế.
FGH&2'34
- Hình ảnh về điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng, đường
thẳng đi qua hai điểm trong thực tế và ứng dụng của chúng.
- Kết quả thực hiện nhiệm vụ tự học theo cá nhân.
8FI '( '- '=&
- Yêu cầu học sinh hoạt động nhântìm một số hình ảnh về điểm thuộc đường
thẳng, điểm không thuộc đường thẳng, đường thẳng đi qua hai điểm trong thực tế.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm ở nhà tìm thêm một số hình ảnh và ứng dụng thực tế
liên quan đến bài học.
- Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ.
VNW&+8X&-'1 C&'<
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.
- Học thuộc: khái niệm điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng,
đường thẳng đi qua hai điểm.
- Làm các bài tập sau: Bài tập:
a) Tìm các điểm thuộc đường thẳng m, tìm các điểm thuộc đường thẳng n.
b) Tìm điểm vừa thuộc đường thẳng m, vừa thuộc đường thẳng n.
E
B
m
C
n
D
A
p
q
- Chuẩn bị giờ sau: xem trước phần 2 SGK trang 45.
U/9AB&+UK&8&+
EF !" Vận dụng các kiến thức về hai đường thẳng song song, hai đường
thẳng cắt nhau, trùng nhau chỉ ra được các hình ảnh đó trong thực tế
6FB8"&+
+ Tìm một số hình ảnh về hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song,
trùng nhau có trong lớp học.
\HS tìm các hình ảnh về 2 đường thẳng cắt nhau và 2 đường thẳng song song, nêu
ứng dụng của chúng trong thực tế.
FGH&2'34
- Hình ảnh các đường thẳng song song, cắt nhau trong thực tế ứng dụng của
chúng.
- Kết quả thực hiện nhiệm vụ tự học theo cá nhân.
8FI '( '- '=&
- Yêu cầu học sinh hoạt động nhântìm một số hình ảnh về đường thẳng song
song, đường thẳng cắt nhau trong lớp học. dụ: mép bàn, mép bảng, song cửa
sổ,…
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm ở nhà tìm thêm một số hình ảnh và ứng dụng thực tế
liên quan đến bài học.
- Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ.
VNW&+8X&-'1 C&'<
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.
- Học thuộc: khái niệm hai đường thẳng song song, hai đường thẳng cắt nhau.
- Làm các bài tập trong SGK: bài tập 8.2, 8.4, 8.5 SGK trang 47.
- Chuẩn bị giờ sau, xem trước bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm, tia.
]'!8":= JEI '":!&4Q&

Preview text:

CHƯƠNG VIII. NHỮNG HÌNH HÌNH HỌC CƠ BẢN

Tiết 22, 23 - BÀI 32: ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG

(Thời gian thực hiện: 2 tiết)

Ngày soạn: 14/1/2026

Ngày dạy

Tiết theo TKB

Tiết theo PPCT

Lớp

22

6B

23

6B

I. Mục tiêu

1. Về kiến thức:

- Nhận biết được các khái niệm, quan hệ cơ bản giữa điểm và đường thẳng:

+ Điểm thuộc và không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.

+ Ba điểm thẳng hàng.

+ Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.

2. Về năng lực

* Năng lực chung:

- Năng lực tự chủ, tự học: Biết chủ động, tích cực thực hiện những công việc của bản thân trong học tập và trong cuộc sống. Tự học, tự nghiên cứu tài liệu, sgk, tự tìm hiểu các vấn đề có lien quan trong cuộc sống.

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Sử dụng ngôn ngữ toán học và ngôn ngữ thông thường để trao đổi thông qua các hình ảnh thực tế, trình bày các ý tưởng, tình huống và giải pháp trong quá trình học tập.

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết các tình huống có vấn đề trong học tập, cuộc sống và các hình ảnh có lien quan đến quá trình hình thành kiến thức.

* Năng lực Toán học:

- Năng lực giao tiếp toán học: Diễn đạt được (bằng ngôn ngữ, kí hiệu) các khái niệm, quan hệ cơ bản nêu trên.

- Năng lực sử dung phương tiện, công cụ toán học: Sử dụng được dụng cụ học tập và các phương tiện thích hợp để:

+ Vẽ được: Đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt, hai đường thẳng cắt nhau và xác định giao điểm của chúng; hai đường thẳng song song.

+ Làm được: Kiểm tra tính song song của hai đường thẳng đã vẽ trên giấy; kiểm tra sự thẳng hàng của các điểm (hay cột, cây,…) đã cho.

- Năng lực mô hình hóa toán học: Quan sát mô hình toán học thể hiện mối quan hệ giữa điểm và đường thẳng.

- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Hình dung được điểm thuộc và không thuộc đường thẳng.

- Năng lực vận dụng kiến thức toán học vào thực tiễn: Phát hiện những hình ảnh của đường thẳng và điểm trong cuộc sống.

3. Về phẩm chất:

- Trách nhiệm: Tích cực tham gia có hiệu quả các hoạt động học tập, chia sẻ, giúp đỡ, hợp tác tốt với bạn bè và thầy cô.

- Chăm chỉ: Hoàn thành các nhiệm vụ học tập theo khả năng, tự giác tìm hiểu vận dụng mở rộng kiến thức.

- Trung thực: Trung thực trong kiểm tra đánh giá kết quả học tập của bản thân và của bạn học.

II. Thiết bị dạy học và học liệu

1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng có chia đơn vị, bảng phụ, máy chiếu, phiếu bài tập (các bài tập bổ sung).

2. Học sinh: SGK, thước thẳng có chia đơn vị, bảng nhóm.

III. Tiến trình dạy học

Tiết 22:

1. Hoạt động 1: Mở đầu

a) Mục tiêu: Gợi động cơ tìm hiểu một số hình ảnh thực tiễn về điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng.

b) Nội dung: Học sinh quan sát các hình ảnh thực tế.

c) Sản phẩm: Học sinh quan sát hình ảnh sách giáo khoa và nhận xét.

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của GV và HS

Nội dung

* GV giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS

- Quan sát hình ảnh thực tế về điểm thuộc đường thẳng trên máy chiếu hoặc tranh ảnh (SGK)

- Trả lời câu hỏi: Coi quả bóng là 1 điểm, vạch sân là đường thẳng thì điểm có thuộc đường thẳng không?

* HS thực hiện nhiệm vụ:

- Học sinh hoạt động cá nhân thực hiện nhiệm vụ.

* Báo cáo, thảo luận:

- HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận xét.

* Kết luận, nhận định:

- GV đặt vấn đề vào bài mới: Qua các hình ảnh trên ở bài này chúng ta sẽ tìm hiểu điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng.

2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức:

Hoạt động 2.1: Điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng.

a) Mục tiêu:

- Nhận biết các quan hệ: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng, vẽ và kí hiệu được điểm và đường thẳng.

- Hiểu được có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.

b) Nội dung:

- Hoạt động khám phá.

- Học sinh đọc SGK phần 1, nhận biết điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thăng và kí hiệu. Nhận biết được có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.

- Đọc ?, xác định điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng. Xác định số đường thẳng và đọc tên đường thẳng.

c) Sản phẩm:

- Khái niệm điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng. Khái niệm đường thẳng đi qua hai điểm.

- Làm bài tập ? hình 8.2; 8.4.

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của GV và HS

Nội dung

* GV giao nhiệm vụ học tập 1:

- Yêu cầu học sinh đọc khái niệm điểm thuộc đường thẳng SGK-Tr44.

- Yêu cầu HS đọc và làm?

* HS thực hiện nhiệm vụ 1:

- HS đọc khái niệm điểm thuộc đường thẳng.

- HS xác định điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng ở ?

- HS làm?.

* Báo cáo, thảo luận 1:

- Với mỗi khái niệm yêu cầu một vài học sinh trả lời.

- HS hoạt động các nhận làm?.

- HS cả lớp quan sát, nhận xét.

* Kết luận, nhận định 1:

- GV nhận xét các câu trả lời của HS.

- GV chuẩn hóa lại khái niệm.

1. Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng.

a) Khái niệm (SGK trang 44)

?)

Điểm thuộc đường thẳng d là :

Điểm không thuộc đường thẳng d là :

* GV giao nhiệm vụ học tập 2:

- Hoạt động nhóm làm thực hành vẽ đường thẳng qua hai điểm phân biệt cho trước A, B trên tờ giấy.

- Nhận xét về hai đường thẳng vừa vẽ?

* HS thực hiện nhiệm vụ 2:

- HS lần lượt thực hiện các nhiệm vụ trên.

* Báo cáo, thảo luận 2:

- GV yêu cầu hai nhóm làm nhanh nhất trình bày kết quả.

- HS cả lớp theo dõi, nhận xét lần lượt từng câu.

* Kết luận, nhận định 2:

- GV chính xác hóa các kết quả và nhận xét mức độ hoàn thành của HS.

- Qua thực hành 1, GV giới thiệu khái niệm đường thẳng đi qua hai điểm.

- GV giới thiệu phần chú ý SGK.

b) Thực hành

- Có một đường thẳng và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.

* Chú ý : SGK trang 44.

Hoạt động 2.2. Ba điểm thẳng hàng.

a) Mục tiêu:

- Nêu được khái niệm ba điểm thẳng hàng, vẽ được ba điểm thẳng hàng.

b) Nội dung:

- Nghiên cứu Mục 2 SGK trang 45.

c) Sản phẩm:

- Khái niệm ba điểm thẳng hàng

- Kể tên bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ.

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của GV và HS

Nội dung

* GV giao nhiệm vụ học tập 1:

- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong hình.

- Tìm hình ảnh thực tế khác cũng mô tả ba điểm thẳng hàng.

* HS thực hiện nhiệm vụ 1:

- Quan sát tranh về ba điểm thẳng hàng.

- Lấy ví dụ hình ảnh khác mô tả hình ảnh ba điểm thẳng hàng.

* Báo cáo, thảo luận 1:

- Cả lớp quan sát.

- GV gọi 1 vài học sinh lấy ví dụ.

* Kết luận, nhận định 1:

- GV nhận xét, có thể đưa ra một số hình ảnh khác

* GV giao nhiệm vụ học tập 2:

- GV yêu cầu cá nhân HS nghiên cứu hình 8.6 SGK trang 45.

-Yêu cầu HS nêu khái niệm về ba điểm thẳng hàng?

* HS thực hiện nhiệm vụ 2:

- HS hoạt động cá nhân thực hiện theo yêu cầu.

* Báo cáo, thảo luận 2:

- GV yêu cầu 2 đến 3 học sinh trả lời khái niệm.

- Cả lớp quan sát và nhận xét

* Kết luận, nhận định 2:

- GV nhận xét câu trả lời của học sinh.

- GV chuẩn hóa kiến thức.

2. Ba điểm thẳng hàng.

Ba điểm thẳng hàng.

Ba điểm không thẳng hàng.

* Khái niệm: Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng thuộc một đường thẳng.

* GV giao nhiệm vụ học tập 3:

- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm? SGK trang 45.

* HS thực hiện nhiệm vụ 3:

- HS hoạt động cá nhân làm bài theo yêu cầu của GV

* Báo cáo, thảo luận 3:

- Một HS lên bảng làm bài.

* Kết luận, nhận định:

- GV nhận xét, chốt kiến thức:

- GV chuẩn hóa kiến thức

?) Em hãy kể tên bộ ba điểm thẳng hàng trong hình 8.7.

Giải:

Bộ ba điểm thẳng hàng là:

(); ()

3. Hoạt động 3: Luyện tập

a) Mục tiêu:

- Nhận biết về điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng

- Xác định số đường thẳng và đọc tên đường thẳng.

- HS áp dụng kiến thức xác định được ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.

b) Nội dung

- Làm bài tập 1 trên bảng phụ, bài tập ? trong phiếu học tập

- Làm bài tập 1 trang 45 SGK.

- Làm bài tập 8.3 trang 47 SGK.

- Bài toán thực tế.

c) Sản phẩm:

- Lời giải các bài tập 1, bài tập 8.3 SGK.

- Bài toán thực tế.

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của GV và HS

Nội dung

* GV giao nhiệm vụ học tập 1:

- Treo bảng phụ chuẩn bị sẵn câu hỏi.

- Cho HS hoạt động cá nhân làm bài tập.

- Các em dựa vào các kiến thức đã học điền từ thích hợp vào để được kết quả đúng.

* HS thực hiện nhiệm vụ 1:

- HS điền câu trả lời vào bảng nhóm.

* Báo cáo, thảo luận 1:

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày.

- Gọi HS nhận xét bài làm của các nhóm.

* Kết luận, nhận định 1:

- GV sửa sai cho HS.

- GV chốt lại kiến thức đã học

Bài tập 1.

1) Bất cứ hình nào cũng là một tập hợp ……

2) Người ta dùng chữ cái ….. để đặt tên cho điểm và chữ cái thường để đặt tên cho ……

3) Điểm thuộc đường thẳng ta ký hiệu là ……. ; điểm ………đường thẳng ta ký hiệu

4) Có …… và chỉ một đường thẳng đi qua hai ……

Giải:

1. Tất cả các điểm.

2. In hoa; đường thẳng.

3. ; không thuộc.

4. Một; điểm.

* GV giao nhiệm vụ học tập 2:

- Học sinh hoạt động cá nhân

- Làm bài ? trong phiếu học tập.

* HS thực hiện nhiệm vụ 2:

- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân.

- Hướng dẫn, hỗ trợ: các học sinh yếu.

* Báo cáo, thảo luận 2:

- GV yêu cầu lần lượt: 1 HS lên bảng làm bài tập ?. Các học sinh còn lại trao đổi phiếu học tập theo cặp đôi để chấm điểm.

- Cả lớp quan sát và nhận xét.

* Kết luận, nhận định 2:

- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức độ hoàn thành của HS.

?) Hình 8.4 có bao nhiêu đường thẳng, hãy đọc tên các đường thẳng đó?

Lời giải:

- Có ba đường thẳng

* GV giao nhiệm vụ học tập 3:

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 làm bài tập 1 trên phiếu học tập.

* HS thực hiện nhiệm vụ 3:

- HS thảo luận, hoạt động nhóm 4 phút.

* Báo cáo, thảo luận 3:

- GV yêu cầu đại diện 2 nhóm nhanh nhất lên bảng trình bày.

* Kết luận, nhận định 3:

- GV yêu cầu HS các nhóm nhận xét, đánh giá chéo bài làm của nhóm bạn.

GV nhận xét, đánh giá, cho điểm.

Bài tập 1: Em hãy dùng thước thẳng để kiểm tra trong hình 8.8.

a) Ba điểm có thẳng hàng không?

b) Ba điểm có thẳng hàng không?

Giải:

a) Ba điểm không thẳng hàng.

b) Ba điểm thẳng hàng.

* GV giao nhiệm vụ học tập 4:

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 làm bài tập 8.3 trên phiếu học tập.

* HS thực hiện nhiệm vụ 4:

- HS thảo luận, hoạt động nhóm 4 phút.

* Báo cáo, thảo luận 4:

- GV yêu cầu đại diện 2 nhóm nhanh nhất lên bảng trình bày.

* Kết luận, nhận định 4:

- GV yêu cầu HS các nhóm nhận xét, đánh giá chéo bài làm của nhóm bạn.

GV nhận xét, đánh giá, cho điểm.

Bài tập 8.3: Cho bốn điểm A, B, C và D như hình vẽ sau:

Hãy nêu tất cả bộ ba điểm thẳng hàng?

Giải:

Bộ ba điểm thẳng hàng:

* GV giao nhiệm vụ học tập 5:

- Làm bài tập bổ sung.

- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm 4 (3 phút).

* HS thực hiện nhiệm vụ 5:

- HS hoạt động nhóm thực hiện bài tập theo yêu cầu

- Hướng dẫn, hỗ trợ: GV theo dõi hướng dẫn hỗ trợ các nhóm.

* Báo cáo, thảo luận 5:

- GV yêu cầu đại diện 2 nhóm có lời giải nhanh nhất trình bày.

- Cả lớp quan sát, lắng nghe và nhận xét.

* Kết luận, nhận định 5:

- GV khẳng định kết quả đúng, cách làm tối ưu và đánh giá mức độ hoàn thành của HS.

- Gv chuẩn hóa lại kiến thức.

Bài toán thực tế:

Bài tập: Một người quan sát một đàn vịt bơi và nói:

“Một con bơi trước, trước hai con

Một con bơi giữa, giữa hai con

Một con bơi sau, sau hai con”

Nghe vậy bạn Anh cho rằng đàn vịt có đúng 3 con. Theo em tại sao bạn Anh lại khẳng định như vậy?

Lời giải:

Với ba con vịt bơi thẳng hàng như hình trên thì khẳng định trên là đúng:

Con vịt 1 bơi trước hai con 2 và 3

Con vịt 2 bơi giữa hai con 1 và 3

Con vịt 3 bơi sau hai con 1 và 2.

4. Hoạt động 4: Vận dụng

a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học để tìm được bộ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng trong thực tế và làm các bài tập thực tế.

b) Nội dung:

- Giải quyết bài toán thực tiễn.

- Thực hiện nhiệm vụ tự học theo cá nhân.

c) Sản phẩm:

- Kết quả thực hiện các nhiệm vụ trên.

d) Tổ chức thực hiện:

Em hãy lấy ví dụ một số hình ảnh của ba điểm thẳng hàng và không thẳng hàng trong thực tiễn?

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm thực hiện bài tập trên.

- Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ.

5. Hướng dẫn tự học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.

- Học thuộc: Khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng, quan hệ của ba điểm thẳng hàng.

- Làm bài tập: Cho hình vẽ sau:

Điền dấu (x) thích hợp vào ô trống:

- Chuẩn bị giờ sau: Tìm ví dụ trong thực tế về hai đường thẳng song song, cắt nhau và đọc trước nội dung phần 3. Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau, SGK trang 46.

Tiết 23:

1. Hoạt động 1: Mở đầu

a) Mục tiêu: Gợi động cơ tìm hiểu một số hình ảnh thực tiễn về 2 đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.

b) Nội dung: Học sinh quan sát các hình ảnh thực tế.

c) Sản phẩm: Học sinh quan sát hình ảnh sách giáo khoa và nhận xét.

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của GV và HS

Nội dung

* GV giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS

+ Quan sát hình ảnh thực tế về 2 đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.

* HS thực hiện nhiệm vụ:

- Học sinh hoạt động cá nhân thực hiện nhiệm vụ.

* Báo cáo, thảo luận:

- HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận xét.

* Kết luận, nhận định:

- GV đặt vấn đề vào bài mới: Qua các hình ảnh trên ở bài này chúng ta sẽ tìm hiểu khi nào thì hai đường thẳng cắt nhau? Khi nào thì hai đường thẳng song song? Khi nào hai đường thẳng trùng nhau?

2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới: Hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau

a) Mục tiêu:

- Liệt kê được ba trường hợp về quan hệ giữa hai đường thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau.

- Tìm được các đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau với nhau trong một số hình vẽ.

- Vẽ và biểu diễn được hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song, trùng nhau.

b) Nội dung:

- Hoạt động khám phá.

- Học sinh đọc SGK phần 3 trang 46, quan sát hình ảnh thực tế để nhận biết hai đường thẳng song song , hai đường thẳng cắt nhau từ đó phát biểu được khái niệm hai đường thẳng song song, hai đường thẳng cắt nhau, trùng nhau.

- Bài tập luyện tập 2.

c) Sản phẩm:

- Khái niệm hai đường thẳng song song, hai đường thẳng cắt nhau, trùng nhau.

- Kết quả bài tập luyện tập 2.

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của GV và HS

Nội dung

* GV giao nhiệm vụ học tập 1:

- Hai đường thẳng trong hình có điểm chung không ?

- Hình ảnh về hai con đường trong hình vẽ có điểm chung không?

- Yêu cầu HS đọc HĐ 4 tìm hiểu về hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.

* HS thực hiện nhiệm vụ 1:

- HS nêu dự đoán.

- HS tìm hiểu về hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau trong hình.

* Báo cáo, thảo luận 1:

- GV yêu cầu vài HS nêu dự đoán (viết trên bảng).

- HS nêu đặc điểm hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau và kí hiệu song song.

- HS cả lớp quan sát, nhận xét.

* Kết luận, nhận định 1:

- GV khẳng định hai đường thẳng trên đường ray tàu hỏa không có điểm chung. Hai con đường trong hình vẽ có một điểm chung.

- GV giới thiệu khái niệm hai đường thẳng song song, hai đường thẳng cắt nhau, trùng nhau.

1. Hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau.

a) Hoạt động khám phá

b) Khái niệm (SGK trang 81)

- Nếu hai đường thẳng có 1 điểm chung ta nói rằng hai đường thẳng đó cắt nhau. Điểm chung là giao điểm của hai đường thẳng.

- Nếu hai đường thẳng không có điểm chung nào, ta nói hai đường thẳng đó song song với nhau.

* GV giao nhiệm vụ học tập 2:

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập luyện tập 2 trên phiếu học tập.

* HS thực hiện nhiệm vụ 2:

- HS thực hiện các nhiệm vụ trên.

* Báo cáo, thảo luận 2:

- HS hai nhóm làm nhanh nhất báo cáo kết quả.

- HS cả lớp theo dõi, nhận xét.

* Kết luận, nhận định 2:

- GV chính xác hóa các kết quả và nhận xét mức độ hoàn thành của HS.

c) Thực hành

Bài luyện tập 2:

a) Đường thẳng AB, AC, BC.

b) Hai đường thẳng cắt nhau là AB và AC có giao điểm là A

AB và BC có giao điểm là B

AC và BC có giao điểm là C

3. Hoạt động 3: Luyện tập

a) Mục tiêu:

- Nhận biết một số hình ảnh của hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song, trùng nhau trong một số hình vẽ và thực tế.

- Vẽ được các đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau.

b) Nội dung: Làm bài tập 8.1 và bài tập bổ sung trên phiếu học tập.

c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập trên phiếu học tập.

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của GV và HS

Nội dung

* GV giao nhiệm vụ học tập 1:

- GV trình chiếu bài 1 trên bảng

- Hoạt động cá nhân làm bài 1 lần lượt theo các mô tả trên bảng.

* HS thực hiện nhiệm vụ 1:

- HS thực hiện các yêu cầu trên.

* Báo cáo, thảo luận 1:

- GV yêu cầu 4 HS lên trình bày lần lượt

- GV thu phiếu học tập để chấm bài và chữa

- Cả lớp quan sát và nhận xét.

* Kết luận, nhận định 1:

- GV khẳng định kết quả đúng, đánh giá mức độ hoàn thành của HS

Bài 1.

Vẽ hình theo mô tả sau:

Chấm 2 điểm trên giấy.

a) Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm

b) Vẽ điểm không thuộc đường thẳng , từ vẽ đường thẳng song song với đường thẳng

c) Vẽ đường thẳng đi qua điểm và cắt đường thẳng tại điểm .

d) Lấy một điểm nằm giữa hai điểm vẽ đường thẳng cắt tại điểm

Lời giải:

* GV giao nhiệm vụ học tập 2:

- Học sinh hoạt động cá nhân

- Làm bài 8.1 trang 47 SGK trong phiếu học tập.

* HS thực hiện nhiệm vụ 2:

- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân.

- Hướng dẫn, hỗ trợ Bài 8.1: Diễn đạt bằng kí hiệu.

* Báo cáo, thảo luận 2:

- GV yêu cầu lần lượt: 1 HS lên bảng làm bài tập 8.1a, 1 HS làm bài 8.1b. Các học sinh còn lại trao đổi phiếu học tập theo cặp đôi để chấm điểm.

- Cả lớp quan sát và nhận xét.

* Kết luận, nhận định 2:

- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức độ hoàn thành của HS.

3. Luyện tập

Bài 8.1:

Lời giải:

a) Giao điểm của hai đường thẳng a và b là điểm P

b) Điểm A thuộc đường thẳng a, điểm A không thuộc đường thẳng b.

4. Hoạt động 4: Vận dụng

a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng, đường thẳng đi qua hai điểm chỉ ra được các hình ảnh đó trong thực tế

b) Nội dung:

+ Tìm một số hình ảnh về điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng, đường thẳng đi qua hai điểm trong thực tế.

c) Sản phẩm:

- Hình ảnh về điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng, đường thẳng đi qua hai điểm trong thực tế và ứng dụng của chúng.

- Kết quả thực hiện nhiệm vụ tự học theo cá nhân.

d) Tổ chức thực hiện:

- Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân tìm một số hình ảnh về điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng, đường thẳng đi qua hai điểm trong thực tế.

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm ở nhà tìm thêm một số hình ảnh và ứng dụng thực tế liên quan đến bài học.

- Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ.

5. Hướng dẫn tự học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.

- Học thuộc: khái niệm điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng, đường thẳng đi qua hai điểm.

- Làm các bài tập sau: Bài tập:

a) Tìm các điểm thuộc đường thẳng m, tìm các điểm thuộc đường thẳng n.

b) Tìm điểm vừa thuộc đường thẳng m, vừa thuộc đường thẳng n.

- Chuẩn bị giờ sau: xem trước phần 2 SGK trang 45.

4. Hoạt động 4: Vận dụng

a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về hai đường thẳng song song, hai đường thẳng cắt nhau, trùng nhau chỉ ra được các hình ảnh đó trong thực tế

b) Nội dung:

+ Tìm một số hình ảnh về hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song, trùng nhau có trong lớp học.

+ HS tìm các hình ảnh về 2 đường thẳng cắt nhau và 2 đường thẳng song song, nêu ứng dụng của chúng trong thực tế.

c) Sản phẩm:

- Hình ảnh các đường thẳng song song, cắt nhau trong thực tế và ứng dụng của chúng.

- Kết quả thực hiện nhiệm vụ tự học theo cá nhân.

d) Tổ chức thực hiện:

- Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân tìm một số hình ảnh về đường thẳng song song, đường thẳng cắt nhau có trong lớp học. Ví dụ: mép bàn, mép bảng, song cửa sổ,…

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm ở nhà tìm thêm một số hình ảnh và ứng dụng thực tế liên quan đến bài học.

- Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ.

5. Hướng dẫn tự học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.

- Học thuộc: khái niệm hai đường thẳng song song, hai đường thẳng cắt nhau.

- Làm các bài tập trong SGK: bài tập 8.2, 8.4, 8.5 SGK trang 47.

- Chuẩn bị giờ sau, xem trước bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm, tia.

Phê duyệt của tổ chuyên môn