

Preview text:

Họ và tên: ..........................
và tên:…………………......

THỪA SỐ, TÍCH
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Trong phép nhân 3 × 5 = 15, số 3 được gọi là:
A. số hạng B. số bị trừ C. thừa số D. tích
b) Tích của 8 và 2 là:
A. 10 B. 6 C. 4 D. 16
c) Nếu một thừa số là 6 và tích là 18, thì thừa số còn lại là:
A. 3 B. 24 C. 12 D. 10
d) Có bao nhiêu bông hoa:




A. 4 bông hoa
B. 20 bông hoa
C. 16 bông hoa
D. 30 bông hoa
Thừa số | 4 | 2 | 1 | 6 | 4 | 2 |
Thừa số | 7 | 1 | 9 | 4 | 1 | 4 |
Tích | 1 | 10 | 18 | 1 | 12 | 1 |
Bài 3. Số?
5 × 1 = 1 | 1 × 7 = 28 | 6 × 1= 36 |
6 × 3 = 1 | 1 × 9 = 27 | 4 × 1 = 20 |
Bài 4. Viết phép nhân thích hợp dưới mỗi bức tranh.
![]() ![]() | ![]() ![]() ![]() |
1 × 1 = 1 | 1 × 1 = 1 |
Bài 5. Nối.
5 × 4 = 20














7 × 2 = 14
8 × 3 = 24
2 × 5 = 10
Bài 6. Đ – S?
Trong phép nhân 6 × 8 = 48
6 là tích 1 | 48 là thừa số 1 | 48 là tích 1 | 6 × 8 là tích 1 |
Bài 7. Giải bài toán sau:
Trước cửa lớp em có 3 bồn hoa. Mỗi bồn hoa có 4 bông hoa.
Hỏi trước cửa lớp em có bao nhiêu bông hoa?
Tóm tắt:



111111111
111111111
111111111
Bài giải
111111111111111111111111111111111111111111111111




