Bài 5 Lượng Chất Cầu thấu kính | Vật Lí 12

Câu 1: Bằng phép vẽ, hãy xác định vị trí của quang tâm O, tiêu điểm vật chính F và tiêu điểm ảnh chính F’. Câu 2: Bằng phép vẽ, hãy xác định vị trí của tiêu điểm vật chính F và tiêu điểm ảnh chính F’. Câu 3: Bằng phép vẽ, hãy xác định quang tâm O, vị trí gương, tiêu điểm vật chính F và tiêu điểm ảnh chính F’. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!           

Chủ đề:
Môn:

Vật Lí 12 314 tài liệu

Thông tin:
2 trang 3 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bài 5 Lượng Chất Cầu thấu kính | Vật Lí 12

Câu 1: Bằng phép vẽ, hãy xác định vị trí của quang tâm O, tiêu điểm vật chính F và tiêu điểm ảnh chính F’. Câu 2: Bằng phép vẽ, hãy xác định vị trí của tiêu điểm vật chính F và tiêu điểm ảnh chính F’. Câu 3: Bằng phép vẽ, hãy xác định quang tâm O, vị trí gương, tiêu điểm vật chính F và tiêu điểm ảnh chính F’. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!           

13 7 lượt tải Tải xuống
NG CHT CU THU KÍNH
Câu 1: Bng phép vẽ, hãy xác định v trí của quang tâm O, tiêu đim vt chính F và tiêu đim
ảnh chính F’.
Câu 2: Bng phép v, hãy xác định v trí của tiêu đim vt chính F và tiêu điểm nh chính F’.
Câu 3: Bng phép vẽ, hãy xác định quang tâm O, v trí gương, tiêu điểm vật chính F và tiêu đim
ảnh chính F’.
Câu 4: Thy tinh làm thu kính có chiết sut .
a. Tính tiêu c ca các thấu kính đặt trong không khí:
- Hai mt li có bán kính .
- Mt li có bán kính  và mt lõm có bán kính .
b. Hãy tính các tiêu c ca các thấu kính trên khi chúng đưc đặt trong nước có chiết sut
󰆒
Câu 5: Mt thu kính hai mt lồi. Khi đặt trong không khí, thấu kính có độ t
; khi đt trong
cht lng có chiết sut
󰆒
 thu kính li có độ t
.
a. Tính chiết sut ca thu kính.
b. Cho
 và biết mt mt có bán kính cong gp 4 ln bán kính cong mt kia. Tính
bán kính cong ca hai mt thu kính.
Câu 6: Vt thật AB được đt trên trc chính và vuông góc vi trc chính ca mt thu kính hi t
có tiêu c . Khong cách t vt đến thu kính . Hãy xác định tính cht, v trí, chiều, độ
ln ca nh và v nh trong các trường hp sau:
a.
 b.
 c.
 d.
 e.

Câu 7: Vt ảo AB đưc to ra phía sau mt thu kính phân kì có tiêu c , trên trc chính
và vuông góc vi trc chính. Khong cách t vt ảo đến thu kính là . Hãy xác định tính cht, v
trí, chiều, độ ln ca nh và v ảnh trong các trưng hp sau:
a.
 b.
 c.
 d.
 e.

Câu 8: Chng minh rng:
a. Đi vi các vt tht, thu kính phân kì luôn cho nh o, nh hơn vật và nm trong khong
tiêu c ca thu kính.
b. Đối vi các vt o, thu kính hi luôn cho nh tht, nh hơn vt và nm trong khong tiêu
c ca thu kính.
Câu 9: Mt thu kính hi t có tiêu c .
a. Xác đnh v trí vt đ nh to ra bi thu kính là nh tht.
b. Cho vt tht di chuyn dc theo trc chính. Tìm khong cách cc tiu gia vt tht và nh
tht, xác định v trí vt và ảnh lúc đó.
Câu 10: Mt thu kính hi t làm bng thy tinh có chiết sut  và hai mt có cùng bán
kính R. Đặt thu kính gia vt AB và màn sao cho nh ca AB rõ nét trên màn và gp 2 ln vt.
Để nh rõ nét trên màn và gp 3 ln vt thì phi tăng khong cách gia vt và màn thêm 10cm.
Tính bán kính R ca hai mt cu cu to nên thu kính.
Câu 11: Vt thật AB đt trên trc chính và vuông góc vi trc chính ca mt thu kính hi t
tiêu c . Đặt phía sau thu kính mt màn chắn để hng nh ca AB qua thu kính.
a. Di chuyển màn theo phương song song vi trc chính đ thu đưc nh rõ nét ca AB trên
màn. Khi đó khoảng cách gia vt và màn là . Tính độ phóng đại ca ảnh khi đó.
b. Sau đó người ta di chuyn thấu kính đi một đon . Để thu đưc nh rõ nét ca AB trên
màn thì phi di chuyển màn đến v trí sao cho khong cách gia vt và màn là . Tính tiêu c
ca thu kính.
Câu 12: Mt thu kính có hai mt cu là mt mt li và mt mặt lõm được đt trong không khí.
Mt li có bán kính
, mt lõm bán kính
. Đặt vt cách thấu kính đoạn thì có nh rõ nét hin
trên màn cách thu kính .
Khi đt thu kính vào trong cht lng chiết sut thì thu kính tr thành thu kính phân kì có
tiêu c
󰆒
. Tính chiết sut theo
󰆒
󰆒
.
Câu 13: Vt thật AB đt trên trc chính và vuông góc vi trc chính ca mt thu kính hi t
tiêu c . Biết    .
a. Xác đnh v trí và các tính cht nh.
b. Quay vật quanh tâm A đến khi 
. Xác định v trí ca nh lúc by gi.
Câu 14: Vật AB đặt vuông góc vi trc chính ca mt thu kính hi t. Qua thu kính cho nh
A’B’ và cách vt một đoạn L. Biết vt AB cao ảnh A’B’ cao
󰆒
. Tính tiêu c ca thu kính.
Câu 15: Vt AB dt vuông góc vi trc chính ca mt thu kính hi tụ. Đặt mt màn chn song
song vi vt và cách vt mt khong L. Ngưi ta di chuyn thu kính thì thy có hai v trí ca
thấu kính để to nh rõ nét trên màn, nh này gp ln nh kia. Tính tiêu c ca thu kính.
Câu 16: Mt thu kính hi t có tiêu c  đặt song song vi mt màn chn. Khong
cách t màn chắn đến thu kính là . Một điểm sáng A đặt trên trc chính ca thu kính sao
cho  . Đim sáng A sau khi qua thu kính cho mt vt sáng trên màn.
a. Khi di chuyn A dc theo trc chính thì thy mt v trí khác cũng cho vệt sáng có kích thưc
như cũ. Xác định v trí đó.
b. Tìm v trí của A để kích thước vt sáng trên màn to bằng kích thưc ca thu kính.
c. Thay thu kính hi t bng mt thấu kính phân kì cùng kích thước, có cùng độ ln tiêu c
vi thu kính hi t. Tìm v trí của A để vt sáng trên màn to bằng kích thước ca thu kính.
Câu 17: Mt vật đặt trước mt thu kính. Gi nguyên thu kính và di chuyn vt dc theo
phương trục chính. Chng minh công thc liên h gia đ di ca vt và đ di ca nh:

󰆒


Câu 18: Mt thu kính hi t to nh tht
󰆒
của điểm sáng S đặt trên trc chính.
Khi di S gn thu kính thì nh di . Khi di S xa thu kính  thì nh di
. Tính tiêu c ca thu kính.
Câu 19: A và B là hai điểm nm trên trc chính ca mt thu kính hi t ngoài khoảng OF. Đt
vt ti A thì nh to gp 2 ln vật. Khi đặt vt ti B thì nh to gp 3 ln vt.
a. Trong 2 điểm A, B thì điểm nào gn thu kính hơn?
b. Nếu đặt vt tại M là trung điểm của AB thì đ phóng đại ca nh là bao nhiêu?
Câu 20: Mt qu cu nh đặt trưc thu kính hi t có đ t . Di chuyn qu cu dc
theo trc chính ca thu kính, ra xa thu kính vi vn tc . Ly gc thi gian lúc qu cu
bt đu chuyển động. Tìm thi điểm để qu cu có nh tht qua thu kính.
| 1/2

Preview text:

LƯỠNG CHẤT CẦU – THẤU KÍNH
Câu 1: Bằng phép vẽ, hãy xác định vị trí của quang tâm O, tiêu điểm vật chính F và tiêu điểm ảnh chính F’.
Câu 2: Bằng phép vẽ, hãy xác định vị trí của tiêu điểm vật chính F và tiêu điểm ảnh chính F’.
Câu 3: Bằng phép vẽ, hãy xác định quang tâm O, vị trí gương, tiêu điểm vật chính F và tiêu điểm ảnh chính F’.
Câu 4: Thủy tinh làm thấu kính có chiết suất .
a. Tính tiêu cự của các thấu kính đặt trong không khí:
- Hai mặt lồi có bán kính và .
- Mặt lồi có bán kính và mặt lõm có bán kính .
b. Hãy tính các tiêu cự của các thấu kính trên khi chúng được đặt trong nước có chiết suất
Câu 5: Một thấu kính hai mặt lồi. Khi đặt trong không khí, thấu kính có độ tụ ; khi đặ t trong
chất lỏng có chiết suất thấu kính lại có độ tụ .
a. Tính chiết suất của thấu kính.
b. Cho và biết một mặt có bán kính cong gấp 4 lần bán kính cong mặt kia. Tính
bán kính cong của hai mặt thấu kính.
Câu 6: Vật thật AB được đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ
có tiêu cự . Khoảng cách từ vật đến thấu kính là . Hãy xác định tính chất, vị trí, chiều, độ
lớn của ảnh và vẽ ảnh trong các trường hợp sau: a. b. c. d. e.
Câu 7: Vật ảo AB được tạo ra phía sau một thấu kính phân kì có tiêu cự , trên trục chính
và vuông góc với trục chính. Khoảng cách từ vật ảo đến thấu kính là . Hãy xác định tính chất, vị
trí, chiều, độ lớn của ảnh và vẽ ảnh trong các trường hợp sau: a. b. c. d. e.
Câu 8: Chứng minh rằng:
a. Đối với các vật thật, thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, nhỏ hơn vật và nằm trong khoảng
tiêu cự của thấu kính.
b. Đối với các vật ảo, thấu kính hội luôn cho ảnh thật, nhỏ hơn vật và nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính.
Câu 9: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự .
a. Xác định vị trí vật để ảnh tạo ra bởi thấu kính là ảnh thật.
b. Cho vật thật di chuyển dọc theo trục chính. Tìm khoảng cách cực tiểu giữa vật thật và ảnh
thật, xác định vị trí vật và ảnh lúc đó.
Câu 10: Một thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh có chiết suất và hai mặt có cùng bán
kính R. Đặt thấu kính giữa vật AB và màn sao cho ảnh của AB rõ nét trên màn và gấp 2 lần vật.
Để ảnh rõ nét trên màn và gấp 3 lần vật thì phải tăng khoảng cách giữa vật và màn thêm 10cm.
Tính bán kính R của hai mặt cầu cấu tạo nên thấu kính.
Câu 11: Vật thật AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có
tiêu cự . Đặt phía sau thấu kính một màn chắn để hứng ảnh của AB qua thấu kính.
a. Di chuyển màn theo phương song song với trục chính để thu được ảnh rõ nét của AB trên
màn. Khi đó khoảng cách giữa vật và màn là . Tính độ phóng đại của ảnh khi đó.
b. Sau đó người ta di chuyển thấu kính đi một đoạn . Để thu được ảnh rõ nét của AB trên
màn thì phải di chuyển màn đến vị trí sao cho khoảng cách giữa vật và màn là . Tính tiêu cự của thấu kính.
Câu 12: Một thấu kính có hai mặt cầu là một mặt lồi và một mặt lõm được đặt trong không khí. Mặt lồi có bán kính . Đặ , mặt lõm bán kính
t vật cách thấu kính đoạn thì có ảnh rõ nét hiện
trên màn cách thấu kính .
Khi đặt thấu kính vào trong chất lỏng chiết suất thì thấu kính trở thành thấu kính phân kì có
tiêu cự . Tính chiết suất theo .
Câu 13: Vật thật AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự . Biết .
a. Xác định vị trí và các tính chất ảnh.
b. Quay vật quanh tâm A đến khi
̂ . Xác định vị trí của ảnh lúc bấy giờ.
Câu 14: Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ. Qua thấu kính cho ảnh
A’B’ và cách vật một đoạn L. Biết vật AB cao và ảnh A’B’ cao . Tính tiêu cự của thấu kính.
Câu 15: Vật AB dặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ. Đặt một màn chắn song
song với vật và cách vật một khoảng L. Người ta di chuyển thấu kính thì thấy có hai vị trí của
thấu kính để tạo ảnh rõ nét trên màn, ảnh này gấp lần ảnh kia. Tính tiêu cự của thấu kính.
Câu 16: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự đặt song song với một màn chắn. Khoảng
cách từ màn chắn đến thấu kính là . Một điểm sáng A đặt trên trục chính của thấu kính sao
cho . Điểm sáng A sau khi qua thấu kính cho một vệt sáng trên màn.
a. Khi di chuyển A dọc theo trục chính thì thấy một vị trí khác cũng cho vệt sáng có kích thước
như cũ. Xác định vị trí đó.
b. Tìm vị trí của A để kích thước vệt sáng trên màn to bằng kích thước của thấu kính.
c. Thay thấu kính hội tụ bằng một thấu kính phân kì cùng kích thước, có cùng độ lớn tiêu cự
với thấu kính hội tụ. Tìm vị trí của A để vệt sáng trên màn to bằng kích thước của thấu kính.
Câu 17: Một vật đặt trước một thấu kính. Giữ nguyên thấu kính và di chuyển vật dọc theo
phương trục chính. Chứng minh công thức liên hệ giữa độ dời của vật và độ dời của ảnh:
Câu 18: Một thấu kính hội tụ tạo ảnh thật của điểm sáng S đặt trên trục chính.
Khi dời S gần thấu kính thì ảnh dời . Khi dời S xa thấu kính thì ảnh dời
. Tính tiêu cự của thấu kính.
Câu 19: A và B là hai điểm nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ ở ngoài khoảng OF. Đặt
vật tại A thì ảnh to gấp 2 lần vật. Khi đặt vật tại B thì ảnh to gấp 3 lần vật.
a. Trong 2 điểm A, B thì điểm nào gần thấu kính hơn?
b. Nếu đặt vật tại M là trung điểm của AB thì độ phóng đại của ảnh là bao nhiêu?
Câu 20: Một quả cầu nhỏ đặt trước thấu kính hội tụ có độ tụ . Di chuyển quả cầu dọc
theo trục chính của thấu kính, ra xa thấu kính với vận tốc . Lấy gốc thời gian lúc quả cầu
bắt đầu chuyển động. Tìm thời điểm để quả cầu có ảnh thật qua thấu kính.