



















Preview text:
It.Kma
Chương 3: Tầng truy nhập mạng và mạng cục bộ
Giáo viên: Lê Đức Thuận
Tầng truy nhập mạng và mạng It.kma cục bộ
Chức năng của tầng truy nhập mạng 1 2
Vấn đề kết nối mạng tại tầng truy nhập mạng 3 Mạng cục bộ
Các kỹ thuật mạng cục bộ 4 Thiết kế mạng LAN 5 October 9, 2018 2 It.kma
1. Chức năng của tầng truy nhập mạng
Giao tiếp với phần cứng mạng và truy nhập môi trường truyền
Ánh xạ địa chỉ IP sang địa chỉ vật lý và đóng gói các gói IP thành các frame
4 vấn đề kỹ thuật chính:
Tầng truy nhập mạng thông tin với các lớp trên thông qua LLC.
Dùng chuẩn địa chỉ hóa ngang bằng (đó là gán các định danh duy nhất- các địa chỉ vật lý).
Dùng kỹ thuật đóng gói frame để tổ chức hay nhóm dữ liệu.
Dùng MAC để chọn máy tính nào sẽ truyền các dữ liệu nhị phân, từ
một nhóm trong đó tất cả các máy tính đều muốn truyền cùng lúc October 9, 2018 3
1. Chức năng của tầng truy It.kma nhập mạng (tiếp) Các tầng con MAC, LLC
Điều khiển liên kết lôgic (LLC-Logical Link Control): hoạt động phía
trên tầng truy nhập mạng, cung cấp chức năng điều khiển lưu lượng,
acknowledgment, và kiểm soát lỗi
Điều khiển truy nhập môi trường (MAC - Media Access Control):
quyết định tại mỗi thời điểm ai sẽ được phép truy nhập môi trường truyền dẫn October 9, 2018 4
1. Chức năng của tầng truy It.kma nhập mạng (tiếp)
Các cơ chế điều khiển truy nhập tại tầng con MAC cũng được phân loại như sau:
Cơ chế dành sẵn kênh truyền với kỹ thuật điều khiển tập trung
• Với nguyên tắc chung là sử dụng phương pháp hỏi vòng tập
trung (Roll Call Polling) hoặc phương pháp hỏi vòng bán tập trung (Hub Polling)
Cơ chế dành sẵn kênh truyền với kỹ thuật điều khiển truy nhập
phân tán (Distributed Reservation Techniques)
• Giao thức Token Passing ứng dụng trong mạng hình vòng
(Token Ring) và mạng đường trục (Token Bus)
Cơ chế truy nhập ngẫu nhiên (Random Access Techniques) October 9, 2018 5
1. Chức năng của tầng truy It.kma nhập mạng (tiếp)
Điều khiển liên kết logic
Phục vụ cho các giao thức lớp mạng trên
Liên lạc hiệu quả với các kỹ thuật khác nhau bên dưới
Nhận đơn vị dữ liệu giao thức lớp mạng, như là các gói IP,
và thêm nhiều thông tin điều khiển
• Thêm hai thành phần địa chỉ của đặc tả 802.2 điểm truy xuất dịch vụ
đích DSAP (Destination Service Access Point) và điểm truy xuất
dịch vụ nguồn SSAP (Source Service Access Point)
Tầng liên kết dữ liệu của mô hình OSI được chia thành hai tầng con MAC và LLC October 9, 2018 6 It.kma
2. Vấn đề kết nối mạng
Các phương tiện truyền dẫn 2.1 2.2
Các thiết bị kết nối mạng 2.3 Cơ chế kiểm soát lỗi October 9, 2018 7 It.kma
2.1. Các phương tiện truyền dẫn Hữu tuyến
Cáp đồng trục (Thicknet, thinnet) Cáp xoắn đôi Cáp quang Vô tuyến Bluetooth Wifi (Wireless Fidelity) October 9, 2018 8
2.1. Các phương tiện truyền dẫn (tiếp) It.kma Cáp đồng trục Khái niệm
Là phương tiện truyền các tín hiệu
có tốc độ cao. Băng thông từ
2,5Mbps (ARCnet) đến 10Mbps (Ethernet).
Thường dung trong mạng hình
BUS (các LAN cục bộ:Thicknet,
thinnet) và hình sao (ARCnet) October 9, 2018 9
2.1. Các phương tiện truyền dẫn (tiếp) It.kma Cáp đồng trục Cấu tạo Lớp lõi đồng Lớp cách điện
Lớp vỏ lưới kim loại (chống nhiễu)
Vỏ nhựa bọc bên ngoài Phân loại Cáp RC-8, TCA-11 dung cho thicknet
Cáp RC-58 dung cho thinnet
RG-59 dung cho truyền hình cáp
RC-62 dung cho mạng ARCnet October 9, 2018 10
2.1. Các phương tiện truyền dẫn (tiếp) It.kma Cáp đồng trục Chuẩn kết nối
Chuẩn AUI (thinnet) Chuẩn BNC (thicknet) October 9, 2018 11
2.1. Các phương tiện truyền dẫn (tiếp) It.kma Cáp đồng trục
Kết nối theo chuẩn BNC October 9, 2018 12
2.1. Các phương tiện truyền dẫn (tiếp) It.kma Cáp đồng trục
Kết nối theo chuẩn AUI October 9, 2018 13
2.1. Các phương tiện truyền dẫn (tiếp) It.kma Cáp xoắn đôi Khái niệm
Cáp xoắn đôi gồm nhiều cặp dây đồng xoắn lại với nhau nhằm chống
phát xạ nhiễu điện tử. Được dung rộng rãi trong mạng LAN. Thông số
Tốc độ: 500Mbps (lý thuyết) – 155Mbps (thực tế); tốc độ phổ biến 16Mbps (Token ring) Khoảng cách: <100m
Đầu nối: STP dung đầu nối DIN (DB-9) October 9, 2018 14
2.1. Các phương tiện truyền dẫn (tiếp) It.kma Cáp xoắn đôi Phân loại
Unshielded Twisted Pair (UTP) Shielded Twisted Pair (STP)
Không có vỏ bọc kim loại Có vỏ bọc kim loại October 9, 2018 15
2.1. Các phương tiện truyền dẫn (tiếp) It.kma Cáp xoắn đôi Thông số Cáp STP
Tốc độ: 500Mbps (lý thuyết) – 155Mbps (thực tế); tốc độ phổ biến 16Mbps (Token ring) Khoảng cách: <100m
Đầu nối: STP dung đầu nối DIN (DB-9) Cáp UTP
Dùng chuẩn 10BaseT hoặc 100BaseT.
Khoảng cách 1 đoạn cáp: 100m Đầu nối dung RJ-45 October 9, 2018 16
2.1. Các phương tiện truyền dẫn (tiếp) It.kma Cáp xoắn đôi Phân loại Cáp UTP
Loại 1: Truyền âm thanh, tốc độ <4Mbps
Loại 2: Gồm 4 dây xoắn đôi, tốc độ 4Mbps
Loại 3: Truyền dữ liệu với tốc độ 10Mbps
Loại 4: Truyền dữ liệu tốc độ 16Mbps
Loại 5: Truyền tốc độ 100Mbps October 9, 2018 17
2.1. Các phương tiện truyền dẫn (tiếp) It.kma Cáp xoắn đôi
Cáp FTP (Foiled Twisted Pair): lai giữa UTP và STP
Chiều dài tối đa: 100m
Đầu bấm mạng: RJ45, bấm thẳng (hai đầu A-A hoặc B-B), bấm chéo (A-B)
o Chéo: PC-PC, Switch-Switch, Router-Router, PC-Router.
o Thẳng: PC-Switch, Switch-Router. October 9, 2018 18
2.1. Các phương tiện truyền dẫn (tiếp) It.kma Cáp xoắn đôi ANSI (Viện tiêu chuẩn quốc gia hoa kỳ), TIA (hiệp hội công nghiệp viễn thông), EIA (Hiệp hội công nghiệp điện tử)
đưa tiêu chuẩn sắp xếp dây: October 9, 2018 19
2.1. Các phương tiện truyền dẫn (tiếp) It.kma Cáp xoắn đôi Phương thức bấm cáp October 9, 2018 20