NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TO VÀ ỨNG DỤNG
Nguyễn Văn Khang Khoa Tin học ĐHSP Huế
An toàn số
Đảm bảo an toàn số và liêm chính học thuật
Áp dụng AI vào các tình huống thực tế
Sáng tạo nội dung
Phát triển nội dung sáng tạo và hấp dẫn với các công cụ AI
Ứng dụng AI
Giao tiếp số
Giao tiếp hợp tác trong môi trường số
Tổng quan về AI
Hiểu các khái niệm và ứng dụng AI
CẤU TRÚC HỌC PHẦN
Khai thác dữ liệu
Thu thập và phân tích dữ liệu hiệu quả
TÀI LIỆU HỌC TẬP
1. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2025).
Thông tư Số 02/2025/TT-BGDĐT. Quy định khung
năng lực số cho người học.
2. Lê Anh Vinh, Lương Đình Hải, Nguyễn Minh Hải, Đỗ Đức Lân, Vũ Văn Luân, Trần Mỹ
Ngọc, Lê Quang Quân (2025).
Tài liệu hướng dẫn sử dụng trí tuệ nhân tạo trong dạy
và học
. Viện Khoa học Giáo dục.
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 3
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Quá trình
Hình thức đánh giá Trọng số
Chuyên cần 10%
Trắc nghiệm 10%
Thực hành cá nhân/nhóm 10%
Đồ án môn học 20%
Kết thúc HP Thực hành 50%
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 4
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 5
DỮ LIỆU, THÔNG TIN & TRI THỨC
Tri thức
Thông tin được phân tích để đưa ra quyết định
dụ : Từ thông tin về nhiệt độ ba ngày qua, kết hợp với kinh nghiệm và các dữ liệu
khác, có thể rút ra tri thức rằng: "Thời tiết đang có xu hướng nóng lên”
Trả lời câu hỏi "tại sao" và "làm thế o."
Thông tin
Dữ liệu được tổ chức, xử lý, và đặt trong một ngữ cảnh cụ thể, nó sẽ trở thành
thông tin
dụ : Các con số 32, 25, 30 là nhiệt đ (°C) tại Đà Nẵng trong ba ngày liên tiếp,
chúng đã trở thành thông tin
Trả lời các câu hỏi như "cái gì," "ai," "khi nào," "ở đâu" và "bao nhiêu."
Dữ liệu
Sự kiện, số liệu, hoặc tín hiệu thô, riêng lẻ và chưa được xử lý
dụ: các con số 32, 25, 30
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 6
Big Data các tập d liệu khối lượng lớn và phức tạp.
Độ lớn đến mức các phần mềm xử dữ liệu truyền thống không kh
năng thu thập, quản xử d liệu trong một khoảng thời gian hợp .
Những tập dữ liệu lớn này thể bao gồm các d liệu cấu trúc, không
cấu trúc n cấu trúc
DỮ LIỆU LỚN (BIG DATA)
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 7
Tốc độ (Velocity)
Dữ liệu được tạo ra và truyền đi với tốc độ rất cao và liên tục
Big Data
Sự đa dạng (Variety)
Lượng dữ liệu cực kỳ lớn được tạo ra hàng ngày.
Thông tin chi tiết có giá trị thu được từ phân tích dữ liệu.
Các Đặc Điểm Chính của Big Data
Các định dạng và nguồn dữ liệu đa dạng (văn bản, hình ảnh, video, …)
Tính xác thực (Veracity)
Chất lượng và độ tin cậy của dữ liệu.
Giá trị (Value)
Khối lượng (Volume)
DỮ LIỆU LỚN (BIG DATA)
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 8
Ứng dụng của Big Data
Nghiên cứu khí hậu
Y học và di truyền học
Giao thông thông minh
Quản lý rủi ro tài chính
Phân tích khách hàng
Hệ thống Gợi ý
DỮ LIỆU LỚN (BIG DATA)
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 9
CÁC DẠNG DỮ LIỆU VÀ ĐỊNH DẠNG TỆP PHỔ BIẾN
Dạng dữ liệu Mô tả Định dạng tệp phổ biến
Văn bản (Text) Dữ liệu chứa các ký tự, từ, câu. .txt, .doc, .docx, .pdf, .rtf
Số (Numerical) Dữ liệu ở dạng số, thường dùng cho tính toán. .xls, .xlsx, .csv
Hình ảnh (Image) Dữ liệu biểu diễn hình ảnh tĩnh. .jpg / .jpeg, .png, .gif, .bmp, .svg
Âm thanh (Audio) Dữ liệu biểu diễn âm thanh. .mp3, .wav, .aac, .flac
Video Dữ liệu kết hợp hình ảnh chuyển động và âm thanh. .mp4, .avi, .mov, .wmv
Dữ liệu có cấu trúc
(Structured Data)
Dữ liệu được tổ chức theo một mô hình xác định, thường
là dạng bảng.
.csv, .xls, .xlsx, các cơ sở dữ
liệu SQL
Dữ liệu phi cấu trúc
(Unstructured Data)
Dữ liệu không có cấu trúc tổ chức rõ ràng. Email, bài đăng mạng xã hội,
tệp văn bản tự do, hình ảnh,
video
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 10
CÁC PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC, QUẢN LÝ DỮ LIỆU HIỆU QUẢ
1. Xây dựng cấu trúc thư mục logic 📂
Theo lĩnh vực/dự án
Theo thời gian
2. Quy tắc đặt tên tệp nhất quán
Ví dụ: [NgàyThángNăm][TênDựÁn/MônHọc][LoạiTàiLiệu]_[PhiênBản].ext
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 11
DỊCH VỤ LƯU TRỮ ĐÁM MÂY
Lưu trữ đám mây một mô hình điện toán đám mây cho phép lưu trữ dữ liệu
tệp trên Internet thông qua nhà cung cấp dịch vụ điện toán đám mây.
Google Drive
Tích hợp sâu với hệ sinh thái Google, cung cấp
15GB miễn phí, mạnh về cộng tác trực tuyến.
Microsoft OneDrive
Tích hợp chặt chẽ với Windows và Microsoft
Office, cung cấp 5GB miễn phí.
Dropbox
Giao diện đơn giản, mạnh về tính năng đồng
bộ và lịch sử phiên bản tệp.
iCloud
Dành cho người dùng các thiết bị của Apple.
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 12
TÌM KIẾM VÀ KHAI THÁC THÔNG TIN HIỆU QUẢ
Kỹ năng tìm kiếm thông tin trên Internet
1. Sử dụng từ khóa thông minh
2. Sử dụng toán tử bộ lọc ng cao
Toán tử Ý nghĩa Ví dụ
" " Tìm kiếm chính xác cụm từ "biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long"
AND (hoặc dấu +) Kết hợp các từ khóa du lịch AND Đà Nẵng
NOT (dấu -) Loại trừ từ khóa Tái sinh -“Tùng Dương"
Toán tử OR (hoặc dấu |) Tìm kiếm một trong các từ khóa học bổng (du học OR thạc sĩ)
* Thay thế cho một từ bất kỳ "đầu tư * cho người mới bắt đầu"
site: Tìm kiếm trong một trang web cụ thể trí tuệ nhân tạo site:vnexpress.net
filetype: Tìm kiếm loại tệp cụ thể báo cáo kinh tế quý 3 2024 filetype:pdf
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 13
TÌM KIẾM VÀ KHAI THÁC THÔNG TIN HIỆU QUẢ
Kỹ năng tìm kiếm thông tin trên Internet
1. Sử dụng từ khóa thông minh
2. Sử dụng toán tử bộ lọc ng cao
3. Tận dụng tính năng tìm kiếm nâng cao (Advanced Search của Google)
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 14
ĐÁNH GIÁ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN CÓ TRÁCH
1. Tại sao cần đánh giá thông tin?
Thông tin xuất hiện với tốc độ nhanh,số lượng khổng lồ.
Không phải đều chính xác, đầy đủ, tin cậy.
Tránh bị lừa đảo, sai lệch và lan truyền tin giả.
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG
15
ĐÁNH GIÁ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN CÓ TRÁCH
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG
16
2. Tiêu chí đánh giá thông tin (5C)
Nguồn gốc (Credibility): Thông tin đến từ tổ chức, tác giả
uy tín hay không?
Độ chính xác (Correctness): số liệu, dẫn chứng, tài liệu
tham khảo đáng tin cậy?
Tính cập nhật (Currency): Thông tin có mới, phù hợp bối
cảnh hiện tại?
Mục đích (Clarity of Purpose): Người viết nhằm cung cấp
tri thức, quảng cáo hay thao túng?
Độ bao quát (Coverage): Thông tin có đầy đủ các khía
cạnh của vấn đề hay chỉ phiến diện?
ĐÁNH GIÁ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN CÓ TRÁCH
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG
17
4. Thái độ cần có
Phản biện: Luôn đặt câu hỏi “Ai viết? Tại sao? Bằng
chứng đâu?”
Khách quan: Không để cảm xúc cá nhân làm sai lệch
nhận định.
đạo đức: Không dùng thông tin để gây hại hoặc thao
túng người khác.
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 18
MỘT SỐ KHÁI NIỆM LIÊN QUAN
AI viết tắt của Artificial Intelligence nghĩa trí tuệ nhân tạo hay trí
thông minh nhân tạo.
Trí tuệ nhân tạo lĩnh vực khoa học máy tính tập trung vào việc tạo ra các
hệ thống thông minh, có khả năng học hỏi, suy luận giải quyết vấn đề như
con người.
Trí tuệ nhân tạo trong giáo dục (Artificial Intelligence in Education - AIEd)
việc ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo để hỗ trợ quá trình giảng dạy, học
tập quản giáo dục.
Trí tuệ nhân tạo tạo sinh (viết tắt của Generative AI - GenAI) một loại trí
tuệ nhân tạo thể tạo ra nhiều định dạng d liệu như hình ảnh, video, âm
thanh, văn bản hình 3D thông qua việc sử dụng các hình tạo sinh.
LƯỢC SỬ AI

Preview text:

NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG
Nguyễn Văn Khang – Khoa Tin học ĐHSP Huế CẤU TRÚC HỌC PHẦN Ứng dụng AI
Áp dụng AI vào các tình huống thực tế An toàn số
Đảm bảo an toàn số và liêm chính học thuật Sáng tạo nội dung
Phát triển nội dung sáng tạo và hấp dẫn với các công cụ AI Giao tiếp số
Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số Tổng quan về AI
Hiểu các khái niệm và ứng dụng AI Khai thác dữ liệu
Thu thập và phân tích dữ liệu hiệu quả TÀI LIỆU HỌC TẬP
1. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2025). Thông tư Số 02/2025/TT-BGDĐT. Quy định khung
năng lực số cho người học.
2. Lê Anh Vinh, Lương Đình Hải, Nguyễn Minh Hải, Đỗ Đức Lân, Vũ Văn Luân, Trần Mỹ
Ngọc, Lê Quang Quân (2025). Tài liệu hướng dẫn sử dụng trí tuệ nhân tạo trong dạy
và học. Viện Khoa học Giáo dục.
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 3 KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ Hình thức đánh giá Trọng số Chuyên cần 10% Quá trình Trắc nghiệm 10% Thực hành cá nhân/nhóm 10% Đồ án môn học 20% Kết thúc HP Thực hành 50%
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 4
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 5
DỮ LIỆU, THÔNG TIN & TRI THỨC Tri thức
Thông tin được phân tích để đưa ra quyết định
Ví dụ : Từ thông tin về nhiệt độ ba ngày qua, kết hợp với kinh nghiệm và các dữ liệu
khác, có thể rút ra tri thức rằng: "Thời tiết đang có xu hướng nóng lên”
Trả lời câu hỏi "tại sao" và "làm thế nào." Thông tin
Dữ liệu được tổ chức, xử lý, và đặt trong một ngữ cảnh cụ thể, nó sẽ trở thành thông tin
Ví dụ : Các con số 32, 25, 30 là nhiệt độ (°C) tại Đà Nẵng trong ba ngày liên tiếp,
chúng đã trở thành thông tin
Trả lời các câu hỏi như "cái gì," "ai," "khi nào," "ở đâu" và "bao nhiêu." Dữ liệu
Sự kiện, số liệu, hoặc tín hiệu thô, riêng lẻ và chưa được xử lý
Ví dụ: các con số 32, 25, 30
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 6 DỮ LIỆU LỚN (BIG DATA)
 Big Data là các tập dữ liệu có khối lượng lớn và phức tạp.
 Độ lớn đến mức các phần mềm xử lý dữ liệu truyền thống không có khả
năng thu thập, quản lý và xử lý dữ liệu trong một khoảng thời gian hợp lý.
 Những tập dữ liệu lớn này có thể bao gồm các dữ liệu có cấu trúc, không
có cấu trúc và bán cấu trúc
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 7 DỮ LIỆU LỚN (BIG DATA)
Các Đặc Điểm Chính của Big Data Khối lượng (Volume)
Lượng dữ liệu cực kỳ lớn được tạo ra hàng ngày. Tốc độ (Velocity)
Dữ liệu được tạo ra và truyền đi với tốc độ rất cao và liên tục Big Data Sự đa dạng (Variety)
Các định dạng và nguồn dữ liệu đa dạng (văn bản, hình ảnh, video, …) Tính xác thực (Veracity)
Chất lượng và độ tin cậy của dữ liệu. Giá trị (Value)
Thông tin chi tiết có giá trị thu được từ phân tích dữ liệu.
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 8 DỮ LIỆU LỚN (BIG DATA) Ứng dụng của Big Data Nghiên cứu khí hậu Hệ thống Gợi ý Y học và di truyền học Giao thông thông minh
Quản lý rủi ro tài chính Phân tích khách hàng
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 9
CÁC DẠNG DỮ LIỆU VÀ ĐỊNH DẠNG TỆP PHỔ BIẾN Dạng dữ liệu Mô tả
Định dạng tệp phổ biến Văn bản (Text)
Dữ liệu chứa các ký tự, từ, câu. .txt, .doc, .docx, .pdf, .rtf Số (Numerical)
Dữ liệu ở dạng số, thường dùng cho tính toán. .xls, .xlsx, .csv Hình ảnh (Image)
Dữ liệu biểu diễn hình ảnh tĩnh.
.jpg / .jpeg, .png, .gif, .bmp, .svg Âm thanh (Audio)
Dữ liệu biểu diễn âm thanh. .mp3, .wav, .aac, .flac Video
Dữ liệu kết hợp hình ảnh chuyển động và âm thanh. .mp4, .avi, .mov, .wmv Dữ liệu có cấu trúc
Dữ liệu được tổ chức theo một mô hình xác định, thường .csv, .xls, .xlsx, các cơ sở dữ (Structured Data) là dạng bảng. liệu SQL Dữ liệu phi cấu trúc
Dữ liệu không có cấu trúc tổ chức rõ ràng.
Email, bài đăng mạng xã hội, (Unstructured Data)
tệp văn bản tự do, hình ảnh, video
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 10
CÁC PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC, QUẢN LÝ DỮ LIỆU HIỆU QUẢ
1. Xây dựng cấu trúc thư mục logic 📂  Theo lĩnh vực/dự án  Theo thời gian
2. Quy tắc đặt tên tệp nhất quán
Ví dụ: [NgàyThángNăm][TênDựÁn/MônHọc][LoạiTàiLiệu]_[PhiênBản].ext
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 11
DỊCH VỤ LƯU TRỮ ĐÁM MÂY ☁
 Lưu trữ đám mây là một mô hình điện toán đám mây cho phép lưu trữ dữ liệu
và tệp trên Internet thông qua nhà cung cấp dịch vụ điện toán đám mây. Google Drive Dropbox
Tích hợp sâu với hệ sinh thái Google, cung cấp
Giao diện đơn giản, mạnh về tính năng đồng
15GB miễn phí, mạnh về cộng tác trực tuyến.
bộ và lịch sử phiên bản tệp. Microsoft OneDrive iCloud
Tích hợp chặt chẽ với Windows và Microsoft
Office, cung cấp 5GB miễn phí.
Dành cho người dùng các thiết bị của Apple.
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 12
TÌM KIẾM VÀ KHAI THÁC THÔNG TIN HIỆU QUẢ
Kỹ năng tìm kiếm thông tin trên Internet
1. Sử dụng từ khóa thông minh
2. Sử dụng toán tử và bộ lọc nâng cao Toán tử Ý nghĩa Ví dụ " "
Tìm kiếm chính xác cụm từ
"biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long" AND (hoặc dấu +) Kết hợp các từ khóa du lịch AND Đà Nẵng NOT (dấu -) Loại trừ từ khóa Tái sinh -“Tùng Dương" Toán tử OR (hoặc dấu |)
Tìm kiếm một trong các từ khóa
học bổng (du học OR thạc sĩ) *
Thay thế cho một từ bất kỳ
"đầu tư * cho người mới bắt đầu" site:
Tìm kiếm trong một trang web cụ thể
trí tuệ nhân tạo site:vnexpress.net filetype:
Tìm kiếm loại tệp cụ thể
báo cáo kinh tế quý 3 2024 filetype:pdf
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 13
TÌM KIẾM VÀ KHAI THÁC THÔNG TIN HIỆU QUẢ
Kỹ năng tìm kiếm thông tin trên Internet
1. Sử dụng từ khóa thông minh
2. Sử dụng toán tử và bộ lọc nâng cao
3. Tận dụng tính năng tìm kiếm nâng cao (Advanced Search của Google)
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 14
ĐÁNH GIÁ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN CÓ TRÁCH
1. Tại sao cần đánh giá thông tin?
• Thông tin xuất hiện với tốc độ nhanh,số lượng khổng lồ.
• Không phải đều chính xác, đầy đủ, tin cậy.
Tránh bị lừa đảo, sai lệch và lan truyền tin giả.
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 15
ĐÁNH GIÁ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN CÓ TRÁCH
2. Tiêu chí đánh giá thông tin (5C)
• Nguồn gốc (Credibility): Thông tin đến từ tổ chức, tác giả uy tín hay không?
• Độ chính xác (Correctness): Có số liệu, dẫn chứng, tài liệu tham khảo đáng tin cậy?
• Tính cập nhật (Currency): Thông tin có mới, phù hợp bối cảnh hiện tại?
• Mục đích (Clarity of Purpose): Người viết nhằm cung cấp
tri thức, quảng cáo hay thao túng?
• Độ bao quát (Coverage): Thông tin có đầy đủ các khía
cạnh của vấn đề hay chỉ phiến diện?
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 16
ĐÁNH GIÁ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN CÓ TRÁCH 4. Thái độ cần có
• Phản biện: Luôn đặt câu hỏi “Ai viết? Tại sao? Bằng chứng đâu?”
• Khách quan: Không để cảm xúc cá nhân làm sai lệch nhận định.
• Có đạo đức: Không dùng thông tin để gây hại hoặc thao túng người khác.
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 17
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỐ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ỨNG DỤNG 18
MỘT SỐ KHÁI NIỆM LIÊN QUAN
 AI là viết tắt của Artificial Intelligence có nghĩa là trí tuệ nhân tạo hay trí thông minh nhân tạo.
 Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực khoa học máy tính tập trung vào việc tạo ra các
hệ thống thông minh, có khả năng học hỏi, suy luận và giải quyết vấn đề như con người.
 Trí tuệ nhân tạo trong giáo dục (Artificial Intelligence in Education - AIEd) là
việc ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo để hỗ trợ quá trình giảng dạy, học
tập và quản lý giáo dục.
 Trí tuệ nhân tạo tạo sinh (viết tắt của Generative AI - GenAI) là một loại trí
tuệ nhân tạo có thể tạo ra nhiều định dạng dữ liệu như hình ảnh, video, âm
thanh, văn bản và mô hình 3D thông qua việc sử dụng các mô hình tạo sinh. LƯỢC SỬ AI