1
NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C
Chương 1: Ngôn ngữ lập trình và PP lập trình
Chương 2: Tổng quan về ngôn ngữ C
Chương 3: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
Chương 4: Cấu trúc lập trình trong C
Chương 5: Hàm
Chương 6: Mảng và xâu kí tự
Chương 7: Con trỏ (Pointer)
Chương 8: Kiểu cấu trúc (Structure)
Chương 9: Kiểu tập tin (File)
NỘI DUNG
2
Nội dung chương 1
Ngôn ngữ lập trình (Programming Language)
Các bước lập trình
Kỹ thuật lập trình
3
Ngôn ngữ lập trình
Thuật toán:Là một dãy các thao tác xác định
trên một đối tượng, sao cho sau khi thực hiện
một số hữu hạn các bước thì đạt được mục tiêu.
Chương trình: Là một tập hợp các mô tả, các
phát biểu, nằm trong một hệ thống qui ước về ý
nghĩa và thứ tự thực hiện, nhằm điều khiển máy
tính làm việc.
Chương trình = Thuật toán + Cấu trúc dữ liệu
Ngôn ngữ lập trình (tt)
Các thuật toán và chương trình đều có cấu
trúc dựa trên 3 cấu trúc điều khiển
bản:
Tuần tự (Sequential): Các bước thực hiện
tuần tự một cách chính xác từ trên xuống, mỗi
bước chỉ thực hiện đúng một lần.
Chọn lọc (Selection): Chọn 1 trong 2 hay
nhiều thao tác để thực hiện.
Lặp lại (Repetition): Một hay nhiều bước
được thực hiện lặp lại một số lần.
Ngôn ngữ lập trình (tt)
Ngôn ngữ lập trình: là hệ thống các ký
hiệu tuân theo các qui ước về ngữ pháp và
ngữ nghĩa, dùng để xây dựng thành các
chương trình cho máy tính.
Một chương trình được viết bằng một ngôn
ngữ lập trình cụ thể (ví dụ Pascal, C…) gọi là
chương trình nguồn, chương trình dịch làm
nhiệm vụ dịch chương trình nguồn thành
chương trình thực thi được trên máy tính.
Các bước lập trình
Bước 1: Phân tích vấn đề và xác định các đặc
điểm. (xác định I-P-O)
Bước 2: Lập ra giải pháp. (đưa ra thuật toán)
Bước 3: Cài đặt. (viết chương trình)
Bước 4: Chạy thử chương trình. (dịch chương
trình)
Bước 5: Kiểm chứng và hoàn thiện chương
trình. (thử nghiệm bằng nhiều số liệu và đánh
giá)
Kỹ thuật lập trình
Quy trình nhập-xử lý-xuất: Quy trình xử lý cơ
bản của máy tính gồm I-P-O.
Ví dụ 1: Xác định Input, Process, Output của
chương trình tính tiền lương công nhân tháng
5/2021 biết rằng lương = lương căn bản * ngày
công
Input : lương căn bản, ngày công
Process: nhân lương căn bản với ngày công
Output : lương
Kỹ thuật lập trình (tt)
Ví dụ 2: Xác định Input, Process, Output của
chương trình giải phương trình bậc nhất ax + b =
Input : hệ số a, b
Process: chia b cho a
Output : nghiệm x
Ví dụ 3: Xác định Input, Process, Output của
chương trình tìm số lớn nhất của 2 số a và b.
Input : a, b
Process: Nếu a > b thì Output = a lớn nhất
Ngược lại Output = b lớn nhất
Kỹ thuật lập trình (tt)
Sử dụng lưu đồ (Flowchart)
Kỹ thuật lập trình (tt)
Ví dụ 4: Mô tả ví dụ 1 Ví dụ 5: Mô tả ví dụ 2
Kỹ thuật lập trình (tt)
Ví dụ 7: Xếp lon vào thùng
12
Ví dụ 6: So sánh 2 số
Bài tập
1. Xác định Input, Process, Output của các chương
trình sau:
a. Đổi từ tiền VND sang tiền USD.
b. Tính điểm trung bình của học sinh gồm các môn
Toán, Lý, Hóa.
c. Giải phương trình bậc 2: ax2 + bx + c = 0
d. Kiểm tra 2 số a, b giống nhau hay khác nhau.
2. Vẽ lưu đồ cho các chương trình trên.
13
Chương 1: Ngôn ngữ lập trình và PP lập trình
Chương 2: Tổng quan về ngôn ngữ C
Chương 3: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
Chương 4: Cấu trúc lập trình trong C
Chương 5: Hàm
Chương 6: Mảng và xâu kí tự
Chương 7: Con trỏ (Pointer)
Chương 8: Kiểu cấu trúc (Structure)
Chương 9: Kiểu tập tin (File)
NỘI DUNG
14
NỘI DUNG
Lịch sử phát triển
Các phần tử bản của ngôn ngữ C
Cấu trúc bản của chương trình C
Biên dịch chương trình C
Trình biên dịch DevCpp
Cài đặt sử dụng DevCpp
15
Nội dung chương 2
15
LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
Đầu thập kỷ 70, lập trình hệ thống dựa
trên hợp ngữ (Assembly)
Công việc nặng nề, phức tạp
Khó chuyển đổi chương trình giữa các hệ máy tính
khác nhau
Cần một ngôn ngữ lập trình hệ thống
tính khả chuyển cao để viết lại hệ điều
hành Unix
16
Lịch sử phát triển
16
LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
Đặc điểm của ngôn ngữ lập trình C
Ngôn ngữ lập trình hệ thống
Tính khả chuyển, linh hoạt cao
thế mạnh trong xử dữ liệu số, văn bản, sở
dữ liệu
C thường được sử dụng để viết các
chương trình hệ thống
Hệ điều hành Unix 90% C, 10% hợp ngữ
Các trình điều khiển thiết bị (device driver)
Xử ảnh
Lịch sử phát triển
17
LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
Các phiên bản ngôn ngữ C
ANSI C: C chuẩn (1989)
Các phiên bản khác xây dựng dựa trên ANSI C
Đưa thêm thư viện bổ sung thư viện của ANSI C
Các trình biên dịch phổ biến
Turbo C++ của hãng Borland
DevCpp của Bloodshed Software
Pelles C for Windows của Independent JPEG Group
Visual C++ 6.0 của Microsoft
Lịch sử phát triển
18
NỘI DUNG
Lịch sử phát triển
Các phần tử bản của ngôn ngữ C
Cấu trúc bản của chương trình C
Biên dịch chương trình C
Trình biên dịch DevCpp
Cài đặt sử dụng DevCpp
19
Nội dung
19
Các phần tử bản của ngôn ngữ C
1. Tập tự
2. Từ khóa
3. Định danh
4. Các kiểu dữ liệu
5. Hằng số
6. Biến
7. Hàm
8. Biểu thức
9. Câu lệnh
10.Chú thích
20

Preview text:

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C 1 NỘI DUNG
▪ Chương 1: Ngôn ngữ lập trình và PP lập trình
▪ Chương 2: Tổng quan về ngôn ngữ C
▪ Chương 3: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
▪ Chương 4: Cấu trúc lập trình trong C ▪ Chương 5: Hàm
▪ Chương 6: Mảng và xâu kí tự
▪ Chương 7: Con trỏ (Pointer)
▪ Chương 8: Kiểu cấu trúc (Structure)
▪ Chương 9: Kiểu tập tin (File) 2 Nội dung chương 1
❖Ngôn ngữ lập trình (Programming Language) ❖Các bước lập trình ❖Kỹ thuật lập trình 3 Ngôn ngữ lập trình
Thuật toán:Là một dãy các thao tác xác định
trên một đối tượng, sao cho sau khi thực hiện
một số hữu hạn các bước thì đạt được mục tiêu.
Chương trình: Là một tập hợp các mô tả, các
phát biểu, nằm trong một hệ thống qui ước về ý
nghĩa và thứ tự thực hiện, nhằm điều khiển máy tính làm việc.
Chương trình = Thuật toán + Cấu trúc dữ liệu Ngôn ngữ lập trình (tt)
❖Các thuật toán và chương trình đều có cấu
trúc dựa trên 3 cấu trúc điều khiển cơ bản:
Tuần tự (Sequential): Các bước thực hiện
tuần tự một cách chính xác từ trên xuống, mỗi
bước chỉ thực hiện đúng một lần.
Chọn lọc (Selection): Chọn 1 trong 2 hay
nhiều thao tác để thực hiện.
Lặp lại (Repetition): Một hay nhiều bước
được thực hiện lặp lại một số lần. Ngôn ngữ lập trình (tt)
Ngôn ngữ lập trình: là hệ thống các ký
hiệu tuân theo các qui ước về ngữ pháp và
ngữ nghĩa, dùng để xây dựng thành các
chương trình cho máy tính.
▪ Một chương trình được viết bằng một ngôn
ngữ lập trình cụ thể (ví dụ Pascal, C…) gọi là
chương trình nguồn, chương trình dịch làm
nhiệm vụ dịch chương trình nguồn thành
chương trình thực thi được trên máy tính. Các bước lập trình
❖ Bước 1: Phân tích vấn đề và xác định các đặc điểm. (xác định I-P-O)
❖ Bước 2: Lập ra giải pháp. (đưa ra thuật toán)
❖ Bước 3: Cài đặt. (viết chương trình)
❖ Bước 4: Chạy thử chương trình. (dịch chương trình)
❖ Bước 5: Kiểm chứng và hoàn thiện chương
trình. (thử nghiệm bằng nhiều số liệu và đánh giá) Kỹ thuật lập trình
Quy trình nhập-xử lý-xuất: Quy trình xử lý cơ
bản của máy tính gồm I-P-O.
Ví dụ 1: Xác định Input, Process, Output của
chương trình tính tiền lương công nhân tháng
5/2021 biết rằng lương = lương căn bản * ngày công
Input : lương căn bản, ngày công
Process: nhân lương căn bản với ngày công ▪ Output : lương Kỹ thuật lập trình (tt)
Ví dụ 2: Xác định Input, Process, Output của
chương trình giải phương trình bậc nhất ax + b =
Input : hệ số a, b
Process: chia – b cho a ▪ Output : nghiệm x
Ví dụ 3: Xác định Input, Process, Output của
chương trình tìm số lớn nhất của 2 số a và b. ▪ Input : a, b
Process: Nếu a > b thì Output = a lớn nhất
Ngược lại Output = b lớn nhất Kỹ thuật lập trình (tt)
Sử dụng lưu đồ (Flowchart) Kỹ thuật lập trình (tt)
❖ Ví dụ 4: Mô tả ví dụ 1
❖ Ví dụ 5: Mô tả ví dụ 2 Kỹ thuật lập trình (tt)
❖ Ví dụ 6: So sánh 2 số ❖ Ví dụ 7: Xếp lon vào thùng 12 Bài tập
1. Xác định Input, Process, Output của các chương trình sau:
a. Đổi từ tiền VND sang tiền USD.
b. Tính điểm trung bình của học sinh gồm các môn Toán, Lý, Hóa.
c. Giải phương trình bậc 2: ax2 + bx + c = 0
d. Kiểm tra 2 số a, b giống nhau hay khác nhau.
2. Vẽ lưu đồ cho các chương trình trên. 13 NỘI DUNG
▪ Chương 1: Ngôn ngữ lập trình và PP lập trình
▪ Chương 2: Tổng quan về ngôn ngữ C
▪ Chương 3: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
▪ Chương 4: Cấu trúc lập trình trong C ▪ Chương 5: Hàm
▪ Chương 6: Mảng và xâu kí tự
▪ Chương 7: Con trỏ (Pointer)
▪ Chương 8: Kiểu cấu trúc (Structure)
▪ Chương 9: Kiểu tập tin (File) 14 Nội dung chương 2 ❖ Lịch sử phát triển
❖ Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C
❖ Cấu trúc cơ bản của chương trình C
❖ Biên dịch chương trình C ❖ Trình biên dịch DevCpp NỘI DUNG
❖ Cài đặt và sử dụng DevCpp 15 15 Lịch sử phát triển
▪ Đầu thập kỷ 70, lập trình hệ thống dựa trên hợp ngữ (Assembly) •
Công việc nặng nề, phức tạp •
Khó chuyển đổi chương trình giữa các hệ máy tính khác nhau
▪ Cần một ngôn ngữ lập trình hệ thống có LỊCH tính SỬ PHÁT
khả chuyển cao TRIỂN
để viết lại hệ điều hành Unix 16 16 Lịch sử phát triển
▪ Đặc điểm của ngôn ngữ lập trình C •
Ngôn ngữ lập trình hệ thống •
Tính khả chuyển, linh hoạt cao •
Có thế mạnh trong xử lý dữ liệu số, văn bản, cơ sở dữ liệu
▪ C thường được sử dụng để viết các chương trình hệ thống
LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
Hệ điều hành Unix có 90% mã C, 10% hợp ngữ •
Các trình điều khiển thiết bị (device driver) • Xử lý ảnh ▪ … 17 Lịch sử phát triển
▪ Các phiên bản ngôn ngữ C • ANSI C: C chuẩn (1989)
• Các phiên bản khác xây dựng dựa trên ANSI C
• Đưa thêm thư viện bổ sung thư viện của ANSI C
▪ Các trình biên dịch phổ biến
• Turbo C++ của hãng Borland • LỊCH SỬ PHÁT DevCpp của TRIỂN
Bloodshed Software
• Pelles C for Windows của Independent JPEG Group
• Visual C++ 6.0 của Microsoft • … 18 Nội dung ❖ Lịch sử phát triển
❖ Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C
❖ Cấu trúc cơ bản của chương trình C
❖ Biên dịch chương trình C ❖ Trình biên dịch DevCpp NỘI DUNG
❖ Cài đặt và sử dụng DevCpp 19 19
Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C 1. Tập ký tự 6. Biến 2. Từ khóa 7. Hàm 3. Định danh 8. Biểu thức 4. Các kiểu dữ liệu 9. Câu lệnh 5. Hằng số 10.Chú thích 20