Lanmt_C3.Cau truc du lieu-so2
Câu 1.
STT trong danh sách là gì?
Câu 2.
Lệnh continue có tác dụng gì?
Thoát khỏi vòng lặp
Tạm dừng chương trình
Nhảy đến lần lặp tiếp theo
Câu 3.
Câu lệnh c = 113 if a != b else 115 có ý nghĩa gì?
Sai cú pháp
Luôn gán c = 115
Gán c = 113 nếu a khác b, ngược lại c = 115
Câu 4
Cú pháp đúng của biểu thức điều kiện là:
if x == 5:
if (x = 5)
if x := 5:
Câu 5.
Trong Python, if…elif…else được dùng để:
Kiểm tra nhiều điều kiện
Lặp lại chương trình
Gọi hàm
Câu 6.
Giá trị của x sẽ là bao nhiêu?
x = 0
while (x < 100):
x += 2
print(x)
Diễn giải:
Bắt đầu: x = 0
Mỗi vòng lặp: x += 2
Vòng lặp dừng khi x < 100 sai → tức là khi x >= 100
Ta xét lần cuối:
0 → 2 → 4 → … → 98 → 100
Lúc x = 100 thì điều kiện (x < 100) sai, nên vòng lặp dừng và in ra 100
󶸾󼐙 Đáp án đúng: 100
Câu 7.
Vòng lặp while dừng lại khi:
Điều kiện đúng
Điều kiện sai
Không có điều kiện
Câu 8.
range(2, 11, 2) tạo ra dãy số nào?
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
2, 4, 6, 8, 10
2, 4, 6, 8
Câu 9.
Điền vào dấu ... để hoàn thành câu lệnh sau
(chú ý viết liền, không có dấu cách):
Print "Hello World" if a is greater than b
a = 50, b = 10
... a ... b ... print("Hello World")
Câu:
Print "Hello World" if a is greater than b. a = 50 b = 10 … a … b ...
print("Hello World")
Ta cần viết dạng Python:
Điều kiện: a > b
Không viết cách
→ Đáp án:
󶸾󼐙 ifa>b:
(Nếu yêu cầu cụ thể là: if a > b: nhưng liền không cách → ifa>b:)
Câu 10.
10. Kết quả đoạn code (2 → -5):
Đáp án đúng:
󶸾󼐙 2, 1, 0, -1, -2, -3, -4
2, 1, 0
2, 1, 0, -1, -2, -3, -4, -5
2, 1, 0, -1, -2, -3, -4
Câu 11.
Đầu ra của vòng lặp sau là gì?
J, h, n,
J, h, o, n,
Câu 12.
What will happen if the condition in an if statement is False?
The code block will execute
The code block will be skipped
An error will occur
Câu 13.
range(3, 15, 4) tạo ra dãy số nào?
3, 7, 11
4, 8, 12, 16
3, 4, 8, 12
Câu 14.
Đầu ra của hàm vòng lặp forrange() sau đây là gì?
for i in range(-2, 4):
print(i, end=", ")
-2, -1, 0
-2, -1, 0, 1, 2, 3
-2, -3, -4
14. Output vòng for-range:
Đáp án đúng:
-2, -1, 0, 1, 2, 3
(Nhưng tùy đoạn code, nếu code là range(-2,3) thì sẽ khác — nếu bạn cần kiểm tra lại,
gửi ảnh nhé.)
→ Với 3 lựa chọn có sẵn thì đáp án hợp lý nhất:
󶸾󼐙 -2, -1, 0, 1, 2, 3
Câu 15.
Hàm range(2, 10, 3) sẽ tạo ra dãy số nào?
☐ 2, 5, 8
☐ 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
☐ 3, 6, 9
Câu 16.
Kết quả của vòng lặp sau đây là gì?
for num in range(10, 14):
for i in range(2, num):
if num % i == 1:
print(num)
break
☐ In ra các số: 10 11 12 13
☐ In ra các số: 11 13
Câu 17.
Đầu ra của đoạn mã sau là gì?
for n in range(10, 0, -2):
print(n, end=' ')
☐ 10 8 6 4 2
☐ 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
☐ 10 8 6 4 2 0 -2
Câu 18.
Lệnh break có tác dụng gì?
☐ Bỏ qua lần lặp hiện tại
☐ Thoát hẳn khỏi vòng lặp
Tiếp tục vòng lặp
Câu 19.
What does an if statement evaluate?
☐ A condition that results in True or False
☐ A variable name
☐ A string value
Câu 20.
Vòng lặp while trong Python thường được sử dụng cho kiểu lặp nào?
☐ Vô hạn
☐ Hữu hạn
☐ Không xác định
21
Đầu ra của đoạn mã while sau là gì?
(1 đim)
a = ['vàng', 'đỏ', 'trng', 'xanh', 'tím']
while a:
if len(a) <3:
break
print(a.pop())
print('Màu sắc rực rỡ')
O vàng đỏ trắng xanh tím Màu sắc rực rỡ
O Màu sắc rực r
O tím xanh trng Màu sắc rực rỡ
󶸾󼐙 Kết quả in ra:
tím
Màu sắc rực rỡ
xanh
Màu sắc rực rỡ
trắng
Màu sắc rực rỡ
Đáp án tương ứng:
→ tím xanh trắng Màu sắc rực rỡ
Đề 2
anmt_C2.Tong quan ve Python
Câu 3. Ưu điểm nổi bật của Google Colab so với chạy Python cục bộ là gì?
A. Chạy nhanh hơn mọi ngôn ngữ khác
B. Không cần cài đặt phần mềm, có thể dùng GPU miễn phí
C. Không cần Internet
Câu 4. Ngôn ngữ lập trình là:
A. Ngôn ngữ giao tiếp của con người
B. Ngôn ngữ biểu diễn thuật toán điều khiển máy tính
C. Ngôn ngữ tự nhiên
Câu 5. Python thuộc loại ngôn ngữ:
A. Bậc thấp
B. Bậc cao
C. Ngôn ngữ máy
Câu 6. Tập tin mã Python thường có phần mở rộng nào?
A. .py
B. .txt
C. .exe
Câu 7. Trình thông dịch (interpreter) có đặc điểm:
A. Không thể chạy chương trình lỗi
B. Dịch toàn bộ chương trình
C. Dịch và chạy từng dòng lệnh
Câu 8. Đuôi mở rộng của file khi lưu trong Google Colab là:
A. .py
B. .ipynb
C. .txt
Câu 9. Google Colab là:
A. Công cụ lập trình trực tuyến
B. Phần mềm diệt virus
C. Trình duyệt web
Câu 10. Cú pháp (syntax) của ngôn ngữ lập trình thể hiện:
A. Quy tắc viết chương trình
B. Ý nghĩa của chương trình
C. Mục tiêu chương trình
Câu 11. Để chạy mã Python trong IDLE, dùng phím tắt:
A. Ctrl + S
B. F5
C. Alt + R
Câu 12. Website chính thức để tải Python là:
A. python.vn
B. python.org
C. pycharm.com
Câu 13. Đuôi mở rộng của tệp Python là:
A. .exe
B. .py
C. .txt
Câu 14. Ngữ nghĩa (semantic) thể hiện:
A. Cách viết câu lệnh
B. Ý nghĩa của các câu lệnh
C. Cách biên dịch chương trình
Câu 15. Python là ngôn ngữ:
A. Hướng đối tượng
B. Chỉ chạy trên Windows
C. Đóng mã nguồn
Câu 16. Trình biên dịch (compiler) có đặc điểm:
A. Dịch toàn bộ mã nguồn một lần rồi chạy
B. Dịch từng dòng khi chạy
C. Không dịch mã nguồn
Câu 17. Python là ngôn ngữ thông dịch hay biên dịch?
A. Thông dịch
B. Biên dịch
C. Cả hai
Câu 18. Môi trường phát triển tích hợp (IDE) là:
A. Phần mềm nghe nhạc
B. Phần mềm hỗ trợ soạn thảo, biên dịch, gỡ lỗi
C. Trình duyệt web
Câu 19. Ưu điểm của trình biên dịch là:
A. Tốc độ chạy nhanh
B. Phát hiện lỗi trong khi chạy
C. Không cần dịch mã
Câu 20. Một IDE thông dụng để lập trình Python là:
A. PyCharm
B. Excel
C. AutoCAD
Câu 21. Ưu điểm của trình thông dịch là:
A. Không cần dịch mã
B. Có thể chạy dù có lỗi cú pháp nhỏ
C. Không cần mã nguồn
Câu 22. Khi khởi động một notebook mới trong Colab, mặc định môi trường lập
trình là:
A. Java
B. C++
C. Python 3
Lanmt_C3.Cau truc du lieu-so 6-
dictionary
Câu 2.
Nếu bạn thêm vào dictionary một phần tử với key đã tồn tại, điều gì xảy ra?
A. Python báo lỗi
B. Giá trị mới sẽ ghi đè lên giá trị cũ
C. Tạo thêm một phần tử mới có cùng key
󶸾󼘁 Chọn: B
Câu 3.
Nếu bạn dùng hàm len() trên một dictionary, nó trả về gì?
A. Số ký tự của key dài nhất
B. Số phần tử (key-value pairs) trong dictionary
C. Luôn luôn 0
󶸾󼘁 Chọn: B
Câu 4.
Phương thức nào tạo ra một bản sao shallow copy của dictionary?
A. copy()
B. clone()
C. duplicate()
󶸾󼘁 Chọn: A
Câu 5.
Phương thức nào trả về một list (hoặc view) chứa tất cả keys của dictionary?
A. values()
B. items()
C. keys()
󶸾󼘁 Chọn: C
Câu 6.
Select the correct function to print the number of key/value pairs in the dictionary:
x = {'type' : 'fruit', 'name' : 'banana'}
print(……………..(x))
A. length
B. len
C. size
󶸾󼘁 Chọn: B
Câu 7.
Phương thức nào dùng để lấy giá trị tương ứng với một key, mà nếu key không tồn tại không gây
lỗi mà trả về None?
A. thisdict[key]
B. get(key)
C. find(key)
󶸾󼘁 Chọn: B
Câu 8.
Trong một dictionary, mỗi phần tử được lưu dưới dạng:
A. index : value
B. key : value
C. value : key
󶸾󼘁 Chọn: B
Câu 9.
Phương thức nào dùng để xóa toàn bộ phần tử trong dictionary, sau đó dictionary trở thành rỗng?
A. delete()
B. clear()
C. remove()
󶸾󼘁 Chọn: B
Câu 10.
Nếu ta khai báo:
thisdict = {"brand":"Ford", "model":"Mustang", "year":1964}
Thì thisdict["brand"] trả về gì?
A. Mustang
B. Ford
C. 1964
󶸾󼘁 Chọn: B
Câu 11.
Tính chất nào đúng với Python dictionary (từ phiên bản 3.7 trở đi)?
A. Ordered, changeable, và không cho phép hai phần tử có cùng key
B. Unordered, immutable, và cho phép trùng lặp key
C. Ordered, immutable, và cho phép trùng lặp key
󶸾󼘁 Chọn: A
Câu 12.
Phương thức update(other_dict) làm chức năng gì trên dictionary?
A. Xóa dictionary
B. Thêm hoặc ghi đè các cặp key-value từ other_dict vào dictionary hiện tại
C. Đổi vị trí keys và values trong dictionary
󶸾󼘁 Chọn: B
Câu 13.
Which one of these is a dictionary?
A. x = ('apple', 'banana', 'cherry')
B. x = {'type' : 'fruit', 'name' : 'banana'}
C. x = ['apple', 'banana', 'cherry']
󶸾󼘁 Chọn: B
Câu 14.
Phương thức pop(key) trên dictionary làm gì?
A. Lấy giá trị của key mà không xóa key-value khỏi dictionary
B. Xóa phần tử với key được chỉ định và trả về giá trị của nó
C. Xóa toàn bộ dictionary
󶸾󼘁 Chọn: B
Câu 15.
Có thể dùng tuple hoặc số làm key trong dictionary không (không phải string)?
A. Có, key trong dictionary có thể là string, số, hoặc tuple (miễn là immutable)
B. Không, key phải là string
C. Có, nhưng chỉ nếu tuple chứa string
󶸾󼘁 Chọn: A
Câu 16.
Giá trị trong dictionary có thể có kiểu dữ liệu nào?
A. Chỉ string
B. String, số, boolean, list,… (bất kỳ kiểu nào)
C. Chỉ int và float
󶸾󼘁 Chọn: B
Câu 17.
True or False. You can access item values by referring to the key name.
A. True
B. False
󶸾󼘁 Chọn: A
Câu 18.
Để khai báo một dictionary trong Python đúng cú pháp, ta có thể viết:
A. mydict = ["name":"Alice", "age":25]
B. mydict = {"name":"Alice", "age":25}
C. mydict = ("name"="Alice", "age"=25)
󶸾󼘁 Chọn: B
Câu 19.
Để tạo một dictionary mới rỗng, ta có thể dùng cú pháp nào?
A. mydict = {}
B. mydict = dict()
C. Cả A và B đều đúng
󶸾󼘁 Chọn: C
Câu 20.
True or False.
A dictionary cannot have two keys with the same name.
A. True
B. False
󶸾󼘁 Chọn: A
Câu 21.
Consider the following code:
x = {'type' : 'fruit', 'name' : 'banana'}
print(x['type'])
What will be the printed result?
A. banana
B. fruit
C. type = 'fruit'
󶸾󼘁 Chọn: B
Cau truc du lieu-so 7-tuple
Câu 2. Bạn có thể thay đổi, thêm hoặc xóa phần tử trong tuple sau khi tạo không?
A. Có tuple giống như list
󶸾󼐙 B. Không tuple là immutable (không thay đổi được)
C. Chỉ thêm được phần tử mới
Câu 3. Phương thức nào trả về vị trí (index) của giá trị đầu tiên tìm thấy trong tuple (nếu tồn
tại)?
A. find()
B. search()
󶸾󼐙 C. index()
Câu 4. Để biết số lượng phần ttrong tuple t, bạn dùng hàm nào?
A. size(t)
󶸾󼐙 B. len(t)
C. count(t)
Câu 5. Nếu bạn muốn “thay đổi” một tuple, cách đúng theo hướng dẫn là gì?
A. Dùng phương thức update() trên tuple
󶸾󼐙 B. Chuyển tuple sang list, sửa, rồi chuyển lại sang tuple
C. Gán trực tiếp tuple[index] = value
Câu 6. Dùng negative indexing để in phần tử cuối của tuple
fruits = ("apple", "banana", "cherry")
A. print(fruits[2])
B. print("cherry")
󶸾󼐙 C. print(fruits[-1])
Câu 7. Truy cập thistuple[-1] sẽ nhận được phần tử nào?
A. "apple"
B. "banana"
󶸾󼐙 C. "cherry"
Câu 8. Phương thức nào dùng để đếm số lần xuất hiện của một giá trị trong tuple?
A. index()
󶸾󼐙 B. count()
C. find()
Câu 9. Tuple có thể chứa nhiều kiểu dữ liệu khác nhau không?
󶸾󼐙 A. Có
B. Không chỉ chứa một kiểu dữ liệu
C. Các phần tử phải cùng kiểu
Câu 10. Index của phần tử đầu tiên trong tuple là bao nhiêu?
A. -1
󶸾󼐙 B. 0
C. 1
Câu 11. Hàm khởi tạo tuple từ iterable là gì?
󶸾󼐙 A. tuple()
B. list()
C. set()
Câu 12. Cú pháp khai báo tuple đúng là:
A. mytuple = ["apple", "banana", "cherry"]
󶸾󼐙 B. mytuple = ("apple", "banana", "cherry")
C. mytuple = {"apple", "banana", "cherry"}
Câu 13. Đặc điểm của tuple là gì?
󶸾󼐙 A. Có thứ tự, không thể thay đổi, cho phép trùng phần tử
B. Không có thứ tự, có thể thay đổi
C. Có thứ tự, có thể thay đổi
Câu 14. In phần tử đầu tiên của tuple fruits:
A. print(fruits[0]) 󶸾󼐙
B. print(apple)
C. print(fruits[1])
Câu 15. Nối t1 = (1, 2)t2 = (3, 4) bằng + cho kết quả gì?
󶸾󼐙 A. (1, 2, 3, 4)
B. [1, 2, 3, 4]
C. Gây lỗi
Câu 16. Có thể lặp qua tuple bằng cách nào?
A. Vòng lặp for
B. Vòng lặp while + len()
󶸾󼐙 C. Cả A và B đều đúng
Câu 17. Dùng tuple() với một list sẽ cho kết quả gì?
A. List ban đầu
󶸾󼐙 B. Một tuple chứa cùng các phần tử
C. Gây lỗi
Câu 18. ("apple", "banana", "cherry")[1:3] trả về:
A. ("apple", "banana")
󶸾󼐙 B. ("banana", "cherry")
C. ("banana",)
Câu 19. thistuple[1] trả về:
A. "apple"
󶸾󼐙 B. "banana"
C. "cherry"
Câu 20. Tuple chỉ chứa một phần tử "apple" được khai báo đúng là:
A. ("apple")
󶸾󼐙 B. ("apple",)
C. "apple"
Câu 21. Tuple có loại bỏ phần tử trùng lặp không?
A. Có
󶸾󼐙 B. Không tuple vẫn giữ tất cả phần tử
C. Python báo lỗi
anmt_C3.Cau truc du lieu-so 4-list
Câu 2. Nối (concatenate) hai list a và b
A. c = a + b 󶸾󼐙
B. c = a.append(b)
C. c = a.extend(b)
Câu 3. Tạo shallow copy của list
A. new = mylist
B. new = mylist.copy() 󶸾󼐙
C. new = list(mylist) 󶸾󼐙 (thực tế cũng đúng, nhưng đề thường chọn B)
Câu 4. Chèn phần tử vào vị trí theo index
A. append()
B. pop()
C. insert() 󶸾󼐙
Câu 5. Khai báo list đúng trong Python
A. ("apple", "banana", "cherry")
B. ["apple", "banana", "cherry"] 󶸾󼐙
C. { "apple", "banana", "cherry" }
Câu 6. Dùng clear() trên list
A. Xóa toàn bộ phần tử, list rỗng 󶸾󼐙
B. Xóa phần tử cuối
C. Xóa phần tử đầu
Câu 7. List chứa nhiều kiểu dữ liệu
A. ["apple", 34, True] 󶸾󼐙
B. [1, 2, 3]
C. ["one", "two", "three"]
Câu 8. List có phần tử trùng nhau
A. Không cho phép trùng
B. Cho phép trùng 󶸾󼐙
C. Python báo lỗi
Câu 9. mylist[-1] là
A. Phần tử đầu
B. Phần tử giữa
C. Phần tử cuối 󶸾󼐙

Preview text:


Lanmt_C3.Cau truc du lieu-so2 Câu 1. STT trong danh sách là gì? Câu 2.
Lệnh continue có tác dụng gì?
• ☐ Thoát khỏi vòng lặp
• ☐ Tạm dừng chương trình
• ☐ Nhảy đến lần lặp tiếp theo Câu 3.
Câu lệnh c = 113 if a != b else 115 có ý nghĩa gì? • ☐ Sai cú pháp • ☐ Luôn gán c = 115
• ☐ Gán c = 113 nếu a khác b, ngược lại c = 115 Câu 4
Cú pháp đúng của biểu thức điều kiện là: • ☐ if x == 5: • ☐ if (x = 5) • ☐ if x := 5: Câu 5.
Trong Python, if…elif…else được dùng để:
• ☐ Kiểm tra nhiều điều kiện
• ☐ Lặp lại chương trình • ☐ Gọi hàm Câu 6.
Giá trị của x sẽ là bao nhiêu? x = 0 while (x < 100): x += 2 print(x) Diễn giải: • Bắt đầu: x = 0 • Mỗi vòng lặp: x += 2
• Vòng lặp dừng khi x < 100 sai → tức là khi x >= 100 Ta xét lần cuối:
• 0 → 2 → 4 → … → 98 → 100
Lúc x = 100 thì điều kiện (x < 100) sai, nên vòng lặp dừng và in ra 100
Đáp án đúng: 100 Câu 7.
Vòng lặp while dừng lại khi: • ☐ Điều kiện đúng • ☐ Điều kiện sai
• ☐ Không có điều kiện Câu 8.
range(2, 11, 2) tạo ra dãy số nào?
• ☐ 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 • ☐ 2, 4, 6, 8, 10 • ☐ 2, 4, 6, 8 Câu 9.
Điền vào dấu ... để hoàn thành câu lệnh sau
(chú ý viết liền, không có dấu cách):
Print "Hello World" if a is greater than b a = 50, b = 10
... a ... b ... print("Hello World") Câu:
Print "Hello World" if a is greater than b. a = 50 b = 10 … a … b ... print("Hello World")
Ta cần viết dạng Python: ➡ Điều kiện: a > b ➡ Không viết cách → Đáp án: ifa>b:
(Nếu yêu cầu cụ thể là: if a > b: nhưng liền không cách → ifa>b:) Câu 10.
10. Kết quả đoạn code (2 → -5): Đáp án đúng:
2, 1, 0, -1, -2, -3, -4 • ☐ 2, 1, 0
• ☐ 2, 1, 0, -1, -2, -3, -4, -5
• ☐ 2, 1, 0, -1, -2, -3, -4 Câu 11.
Đầu ra của vòng lặp sau là gì? • ☐ J, h, n, • ☐ J, h, o, n, Câu 12.
What will happen if the condition in an if statement is False?
• ☐ The code block will execute
• ☐ The code block will be skipped • ☐ An error will occur Câu 13.
range(3, 15, 4) tạo ra dãy số nào? • ☐ 3, 7, 11 • ☐ 4, 8, 12, 16 • ☐ 3, 4, 8, 12 Câu 14.
Đầu ra của hàm vòng lặp for và range() sau đây là gì? for i in range(-2, 4): print(i, end=", ") • ☐ -2, -1, 0 • ☐ -2, -1, 0, 1, 2, 3 • ☐ -2, -3, -4
14. Output vòng for-range: • Đáp án đúng: → -2, -1, 0, 1, 2, 3
(Nhưng tùy đoạn code, nếu code là range(-2,3) thì sẽ khác — nếu bạn cần kiểm tra lại, gửi ảnh nhé.)
• → Với 3 lựa chọn có sẵn thì đáp án hợp lý nhất: -2, -1, 0, 1, 2, 3 Câu 15.
Hàm range(2, 10, 3) sẽ tạo ra dãy số nào? • ☐ 2, 5, 8
• ☐ 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 • ☐ 3, 6, 9 Câu 16.
Kết quả của vòng lặp sau đây là gì? for num in range(10, 14): for i in range(2, num): if num % i == 1: print(num) break
• ☐ In ra các số: 10 11 12 13
• ☐ In ra các số: 11 13 Câu 17.
Đầu ra của đoạn mã sau là gì? for n in range(10, 0, -2): print(n, end=' ') • ☐ 10 8 6 4 2 • ☐ 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 • ☐ 10 8 6 4 2 0 -2 Câu 18.
Lệnh break có tác dụng gì?
• ☐ Bỏ qua lần lặp hiện tại
• ☐ Thoát hẳn khỏi vòng lặp
• ☐ Tiếp tục vòng lặp Câu 19.
What does an if statement evaluate?
• ☐ A condition that results in True or False • ☐ A variable name • ☐ A string value Câu 20.
Vòng lặp while trong Python thường được sử dụng cho kiểu lặp nào? • ☐ Vô hạn • ☐ Hữu hạn • ☐ Không xác định 21
Đầu ra của đoạn mã while sau là gì? (1 điểm)
a = ['vàng', 'đỏ', 'trắng', 'xanh', 'tím'] while a: if len(a) <3: break print(a.pop())
print('Màu sắc rực rỡ')
O vàng đỏ trắng xanh tím Màu sắc rực rỡ O Màu sắc rực rỡ
O tím xanh trắng Màu sắc rực rỡ Kết quả in ra: tím Màu sắc rực rỡ xanh Màu sắc rực rỡ trắng Màu sắc rực rỡ Đáp án tương ứng:
→ tím xanh trắng Màu sắc rực rỡ Đề 2 anmt_C2.Tong quan ve Python
Câu 3. Ưu điểm nổi bật của Google Colab so với chạy Python cục bộ là gì?
☐ A. Chạy nhanh hơn mọi ngôn ngữ khác
☑ B. Không cần cài đặt phần mềm, có thể dùng GPU miễn phí ☐ C. Không cần Internet
Câu 4. Ngôn ngữ lập trình là:
☐ A. Ngôn ngữ giao tiếp của con người
☑ B. Ngôn ngữ biểu diễn thuật toán điều khiển máy tính
☐ C. Ngôn ngữ tự nhiên
Câu 5. Python thuộc loại ngôn ngữ: ☐ A. Bậc thấp ☑ B. Bậc cao ☐ C. Ngôn ngữ máy
Câu 6. Tập tin mã Python thường có phần mở rộng nào? ☑ A. .py ☐ B. .txt ☐ C. .exe
Câu 7. Trình thông dịch (interpreter) có đặc điểm:
☐ A. Không thể chạy chương trình lỗi
☐ B. Dịch toàn bộ chương trình
☑ C. Dịch và chạy từng dòng lệnh
Câu 8. Đuôi mở rộng của file khi lưu trong Google Colab là: ☐ A. .py ☑ B. .ipynb ☐ C. .txt
Câu 9. Google Colab là:
☑ A. Công cụ lập trình trực tuyến
☐ B. Phần mềm diệt virus ☐ C. Trình duyệt web
Câu 10. Cú pháp (syntax) của ngôn ngữ lập trình thể hiện:
☑ A. Quy tắc viết chương trình
☐ B. Ý nghĩa của chương trình
☐ C. Mục tiêu chương trình
Câu 11. Để chạy mã Python trong IDLE, dùng phím tắt: ☐ A. Ctrl + S ☑ B. F5 ☐ C. Alt + R
Câu 12. Website chính thức để tải Python là: ☐ A. python.vn ☑ B. python.org ☐ C. pycharm.com
Câu 13. Đuôi mở rộng của tệp Python là: ☐ A. .exe ☑ B. .py ☐ C. .txt
Câu 14. Ngữ nghĩa (semantic) thể hiện:
☐ A. Cách viết câu lệnh
☑ B. Ý nghĩa của các câu lệnh
☐ C. Cách biên dịch chương trình
Câu 15. Python là ngôn ngữ:
☑ A. Hướng đối tượng
☐ B. Chỉ chạy trên Windows ☐ C. Đóng mã nguồn
Câu 16. Trình biên dịch (compiler) có đặc điểm:
☑ A. Dịch toàn bộ mã nguồn một lần rồi chạy
☐ B. Dịch từng dòng khi chạy
☐ C. Không dịch mã nguồn
Câu 17. Python là ngôn ngữ thông dịch hay biên dịch? ☑ A. Thông dịch ☐ B. Biên dịch ☐ C. Cả hai
Câu 18. Môi trường phát triển tích hợp (IDE) là:
☐ A. Phần mềm nghe nhạc
☑ B. Phần mềm hỗ trợ soạn thảo, biên dịch, gỡ lỗi ☐ C. Trình duyệt web
Câu 19. Ưu điểm của trình biên dịch là:
☑ A. Tốc độ chạy nhanh
☐ B. Phát hiện lỗi trong khi chạy
☐ C. Không cần dịch mã
Câu 20. Một IDE thông dụng để lập trình Python là: ☑ A. PyCharm ☐ B. Excel ☐ C. AutoCAD
Câu 21. Ưu điểm của trình thông dịch là:
☑ A. Không cần dịch mã
☐ B. Có thể chạy dù có lỗi cú pháp nhỏ
☐ C. Không cần mã nguồn
Câu 22. Khi khởi động một notebook mới trong Colab, mặc định môi trường lập trình là: ☐ A. Java ☐ B. C++ ☑ C. Python 3
Lanmt_C3.Cau truc du lieu-so 6- dictionary Câu 2.
Nếu bạn thêm vào dictionary một phần tử với key đã tồn tại, điều gì xảy ra? A. Python báo lỗi
B. Giá trị mới sẽ ghi đè lên giá trị cũ
C. Tạo thêm một phần tử mới có cùng key Chọn: B Câu 3.
Nếu bạn dùng hàm len() trên một dictionary, nó trả về gì?
A. Số ký tự của key dài nhất
B. Số phần tử (key-value pairs) trong dictionary C. Luôn luôn 0 Chọn: B Câu 4.
Phương thức nào tạo ra một bản sao shallow copy của dictionary? A. copy() B. clone() C. duplicate() Chọn: A Câu 5.
Phương thức nào trả về một list (hoặc view) chứa tất cả keys của dictionary? A. values() B. items() C. keys() Chọn: C Câu 6.
Select the correct function to print the number of key/value pairs in the dictionary:
x = {'type' : 'fruit', 'name' : 'banana'} print(……………..(x)) A. length B. len C. size Chọn: B Câu 7.
Phương thức nào dùng để lấy giá trị tương ứng với một key, mà nếu key không tồn tại không gây lỗi mà trả về None? A. thisdict[key] B. get(key) C. find(key) Chọn: B Câu 8.
Trong một dictionary, mỗi phần tử được lưu dưới dạng: A. index : value B. key : value C. value : key Chọn: B Câu 9.
Phương thức nào dùng để xóa toàn bộ phần tử trong dictionary, sau đó dictionary trở thành rỗng? A. delete() B. clear() C. remove() Chọn: B Câu 10. Nếu ta khai báo:
thisdict = {"brand":"Ford", "model":"Mustang", "year":1964}
Thì thisdict["brand"] trả về gì? A. Mustang B. Ford C. 1964 Chọn: B Câu 11.
Tính chất nào đúng với Python dictionary (từ phiên bản 3.7 trở đi)?
A. Ordered, changeable, và không cho phép hai phần tử có cùng key
B. Unordered, immutable, và cho phép trùng lặp key
C. Ordered, immutable, và cho phép trùng lặp key Chọn: A Câu 12.
Phương thức update(other_dict) làm chức năng gì trên dictionary? A. Xóa dictionary
B. Thêm hoặc ghi đè các cặp key-value từ other_dict vào dictionary hiện tại
C. Đổi vị trí keys và values trong dictionary Chọn: B Câu 13.
Which one of these is a dictionary?
A. x = ('apple', 'banana', 'cherry')
B. x = {'type' : 'fruit', 'name' : 'banana'}
C. x = ['apple', 'banana', 'cherry'] Chọn: B Câu 14.
Phương thức pop(key) trên dictionary làm gì?
A. Lấy giá trị của key mà không xóa key-value khỏi dictionary
B. Xóa phần tử với key được chỉ định và trả về giá trị của nó C. Xóa toàn bộ dictionary Chọn: B Câu 15.
Có thể dùng tuple hoặc số làm key trong dictionary không (không phải string)?
A. Có, key trong dictionary có thể là string, số, hoặc tuple (miễn là immutable)
B. Không, key phải là string
C. Có, nhưng chỉ nếu tuple chứa string Chọn: A Câu 16.
Giá trị trong dictionary có thể có kiểu dữ liệu nào? A. Chỉ string
B. String, số, boolean, list,… (bất kỳ kiểu nào) C. Chỉ int và float Chọn: B Câu 17.
True or False. You can access item values by referring to the key name. A. True B. False Chọn: A Câu 18.
Để khai báo một dictionary trong Python đúng cú pháp, ta có thể viết:
A. mydict = ["name":"Alice", "age":25]
B. mydict = {"name":"Alice", "age":25}
C. mydict = ("name"="Alice", "age"=25) Chọn: B Câu 19.
Để tạo một dictionary mới rỗng, ta có thể dùng cú pháp nào? A. mydict = {} B. mydict = dict() C. Cả A và B đều đúng Chọn: C Câu 20. True or False.
A dictionary cannot have two keys with the same name. A. True B. False Chọn: A Câu 21. Consider the following code:
x = {'type' : 'fruit', 'name' : 'banana'} print(x['type'])
What will be the printed result? A. banana B. fruit C. type = 'fruit' Chọn: B Cau truc du lieu-so 7-tuple
Câu 2. Bạn có thể thay đổi, thêm hoặc xóa phần tử trong tuple sau khi tạo không?
A. Có — tuple giống như list
B. Không — tuple là immutable (không thay đổi được)
C. Chỉ thêm được phần tử mới
Câu 3. Phương thức nào trả về vị trí (index) của giá trị đầu tiên tìm thấy trong tuple (nếu tồn tại)? A. find() B. search() C. index()
Câu 4. Để biết số lượng phần tử trong tuple t, bạn dùng hàm nào? A. size(t) B. len(t) C. count(t)
Câu 5. Nếu bạn muốn “thay đổi” một tuple, cách đúng theo hướng dẫn là gì?
A. Dùng phương thức update() trên tuple
B. Chuyển tuple sang list, sửa, rồi chuyển lại sang tuple
C. Gán trực tiếp tuple[index] = value
Câu 6. Dùng negative indexing để in phần tử cuối của tuple
fruits = ("apple", "banana", "cherry") A. print(fruits[2]) B. print("cherry") C. print(fruits[-1])
Câu 7. Truy cập thistuple[-1] sẽ nhận được phần tử nào? A. "apple" B. "banana" C. "cherry"
Câu 8. Phương thức nào dùng để đếm số lần xuất hiện của một giá trị trong tuple? A. index() B. count() C. find()
Câu 9. Tuple có thể chứa nhiều kiểu dữ liệu khác nhau không? A. Có
B. Không — chỉ chứa một kiểu dữ liệu
C. Các phần tử phải cùng kiểu
Câu 10. Index của phần tử đầu tiên trong tuple là bao nhiêu? A. -1 B. 0 C. 1
Câu 11. Hàm khởi tạo tuple từ iterable là gì? A. tuple() B. list() C. set()
Câu 12. Cú pháp khai báo tuple đúng là:
A. mytuple = ["apple", "banana", "cherry"]
B. mytuple = ("apple", "banana", "cherry")
C. mytuple = {"apple", "banana", "cherry"}
Câu 13. Đặc điểm của tuple là gì?
A. Có thứ tự, không thể thay đổi, cho phép trùng phần tử
B. Không có thứ tự, có thể thay đổi
C. Có thứ tự, có thể thay đổi
Câu 14. In phần tử đầu tiên của tuple fruits: A. print(fruits[0]) B. print(apple) C. print(fruits[1])
Câu 15. Nối t1 = (1, 2) và t2 = (3, 4) bằng + cho kết quả gì? A. (1, 2, 3, 4) B. [1, 2, 3, 4] C. Gây lỗi
Câu 16. Có thể lặp qua tuple bằng cách nào? A. Vòng lặp for B. Vòng lặp while + len()
C. Cả A và B đều đúng
Câu 17. Dùng tuple() với một list sẽ cho kết quả gì? A. List ban đầu
B. Một tuple chứa cùng các phần tử C. Gây lỗi
Câu 18. ("apple", "banana", "cherry")[1:3] trả về: A. ("apple", "banana")
B. ("banana", "cherry") C. ("banana",)
Câu 19. thistuple[1] trả về: A. "apple" B. "banana" C. "cherry"
Câu 20. Tuple chỉ chứa một phần tử "apple" được khai báo đúng là: A. ("apple") B. ("apple",) C. "apple"
Câu 21. Tuple có loại bỏ phần tử trùng lặp không? A. Có
B. Không — tuple vẫn giữ tất cả phần tử C. Python báo lỗi
anmt_C3.Cau truc du lieu-so 4-list
Câu 2. Nối (concatenate) hai list a và b A. c = a + b B. c = a.append(b) C. c = a.extend(b)
Câu 3. Tạo shallow copy của list A. new = mylist B. new = mylist.copy()
C. new = list(mylist) (thực tế cũng đúng, nhưng đề thường chọn B)
Câu 4. Chèn phần tử vào vị trí theo index A. append() B. pop() C. insert()
Câu 5. Khai báo list đúng trong Python
A. ("apple", "banana", "cherry")
B. ["apple", "banana", "cherry"]
C. { "apple", "banana", "cherry" }
Câu 6. Dùng clear() trên list
A. Xóa toàn bộ phần tử, list rỗng B. Xóa phần tử cuối C. Xóa phần tử đầu
Câu 7. List chứa nhiều kiểu dữ liệu A. ["apple", 34, True] B. [1, 2, 3] C. ["one", "two", "three"]
Câu 8. List có phần tử trùng nhau A. Không cho phép trùng B. Cho phép trùng C. Python báo lỗi Câu 9. mylist[-1] là A. Phần tử đầu B. Phần tử giữa C. Phần tử cuối