BÀI TP CHƯƠNG 3
1.
H Chí Minh ch trương xây dng ch nghĩa hi theo
hình của Liên Xô, đúng hay sai, vì sao?
Tr li : Sai H Chí Minh ch trương xây dng CNXH xut phát t
nhng thc tin ca đất c, không theo hình ca mt đất c
nào, Phong tc tp quán, lch s..v.. khác nhau
2.
Theo H Chí Minh gic ngoi xâm, giặc đói, giặc dt k
thù nguy him s mt ca ch nghĩa hội, đúng hay sai,
sao?
Tr li: Sai ,ch nghĩa nhân mi k thù nguy him nht.
CNCN- căn bệnh “mẹ”, “bệnh gốc”, “kẻ thù hung ác nht ca
CNXH” t đó “đẻ ra trăm th bnh nguy him”
HCM vạch rõ” CNCN là mt th rt gian gio, xo quyt, khéo d
dành người ta đi xuống dc. mt th vi trùng rất độc, đ ra
hàng trăm thứ bnh: tham ô, h hóa, lãng phí, xa hoa, tham danh
trc lợi, thích đia vị quyn hành, t cao t đại, coi thường tp th,
xem khinh qun chúng, độc đoán, độc quyn, quan liêu, mnh
lnh,...
3.
Ti sao H Chí Minh li xác định c đầu ca thi k quá
độ lên ch nghĩa hi Vit Nam phi ly nông nghip làm
mt trn hàng đầu?- 3.1 Theo H Chí Minh cu ngành kinh
tế o phù hp vi Vit Nam trong thi k quá độ n ch
nghĩa xã hội? Vì sao?
Tr li: (giáo trình trang 50: V c đi c th ca thi k quá độ)
Vì chúng ta va ra khi chiến tranh, “Nếu để dân đói chính ph
li, mi chính sách của Đảng không thc hiện được”, “Mun phát
trin công nghip, phát trin kinh tế nói chung thì phi ly phát trin
nông nghip làm gốc, làm chính” ; phải ưu tiên phát trin nông
nghip còn bởi vì chúng ta có “thiên thời” (khí hậu, đất đai), “nhân
hòa” (lực lượng lao động nông nghip).
3.1
Theo H Chí Minhcấu ngành kinh tế nào là php
vi Vit Nam trong thi k quá đ lên ch nghĩa hi? Vì
sao?
Theo H Chí Minh, cu ngành kinh tế phù hp vi Vit Nam trong
thi k quá độ lên ch nghĩa xã hi là
phát trin kinh tế nhiu
thành phn, kết hp công nghip và nông nghip
, trong đó
kinh tế quc doanh gi vai trò ch đo
. Vì điều này phù hp vi
điu kin thc tế ca Vit Nam
mt c nông nghip lc hu
cho phép huy động mi ngun lc đ từng bưc xây dng nn kinh
tế xã hi ch nghĩa.
(chtGPT)
4.
Luận điểm cho rng ch nghĩa đế quc, các thế lc thù
địch k thù nguy him s mt ca ch nghĩa hi ca
H Chí Minh, đúng hay sai, vì sao?
Tr li: Sai ,ch nghĩa nhân mi k thù nguy him nht. Vì:
ging câu 2
5.
Luận điểm cho rng trong thi k quá đó cn xóa b các
thành phn kinh tế phi hi ch nghĩa ch trương của H
Chí Minh, đúng hay sai, vì sao?
Tr li Sai giáo trình trang 48-49 V kinh tế
SAI. Ch trương ca HCM
- Tăng gia sn xut gn lin vi thc hành tiết kiệm, nâng cao năng
xut lao động trên cơ s tiến hành công nghip hóa XHCN.
-Xác định cu kinh tế ng
công nghip, coi trng thương
nghip.
-Phát trin kinh tế nhiu thành phn
-Thc hin phân phi theo lao động
6.
H C Minh đã xác đnh nhng bước đi những bin
pháp nào trong y dng thi k q đ Vit Nam? Trong
nhng bin pháp y biện pháp nào được H CMinh xem là
quan trng nht, vì sao?
Tr li: giáo trình trang 50-51
V c đi c th ca thi k quá độ:
-
ưu tiên phát trin nông nghip
-
phát trin tiu công nghip công nghip nh
-
phát trin công nghip nng
=>V bin pháp xây dng CNXH:
-
kết hp ci to vi xây dựng, trong đó xây dng là ch yếu
lâu dài
-
thc hiện đường li phát trin kinh tế hội i hòa đm bo cho
các thành phn kinh tế, thành phn hội đều điều kin phát
trin
-
phương thc ch yếu để xây dng CNXH
đem tài dân, sc dân,
ca dân, làm lợi cho dân: đó là CNXH nhân dân”, không phi
CNXH Nhà ớc”, xây dng CNXH không th bng mnh lnh t trên
xung Quan trng: kết hp ci to vi xây dựng, trong đó xây dng
ch yếu lâu dài. đây nền móng bản để phát trin cái
khác
7.
Gic ngoi xâm k thù nguy him s mt ca ch nghĩa
hi quan đim ca H Chí Minh, đúng hay sai, sao?
Tr li : Sai ,ch nghĩa nhân mi k thù nguy him nht.
CNCN- căn bệnh “mẹ”, “bệnh gốc”, “kẻ thù hung ác nht ca
CNXH” t đó “đẻ ra trăm th bnh nguy him”
8.
Phân tích m nhng động lc tr lc trong xây dng
ch nghĩa hội theo H Chí Minh. Theo anh (ch) trong các
yếu t đó, yếu t nào quyết định nht đến vic xây dng ch
nghĩa xã hội Vit Nam, anh (ch) cn làm gì để đóng ghóp
vào s nghip xây dng bo v T quc hin nay?
Tr li: giáo trình trang 44-45
Động lc:
-
phát huy sc mnh cộng đng, thc hiện đại đoàn kết dân tc
có chính sách đúng đắn v giai cp, dân tc, tôn giáo....
-
phát huy sc mnh đoàn kết ca cng đồng dân tc động lc
ch yếu đ phát triển đất nước. Cn phi:
*
th nht, đảm bo li ích ca dân, thc hành dân ch và đặt quyn
li ca dân lên trên hết
*
th hai, phát huy tính năng đng, sáng to của cá nhân người lao
động.
-
HCM yêu cu phi coi trng các gii pháp
1)
các giải pháp tác đng vào nhu cu và lợi ích, trước hết là li ích
vt cht của người lao dng
2)
các gi pháp kích thích v chính tr, tinh thần ( thi đua, phát huy
tinh thn yêu c)
3)
thc hin công bng hi
- Tr lc:
*
th nht ch nghĩa nhân
căn bnh ‘m”, “bnh gốc”,”kẻ t
hung ác nht ca CNXH” t đó đẻ ra trăm th bnh nguy him
*
th 2, “gic ni xâm”: tham nhũng, lãng phí, quan liêu(bnh gc)
*
th 3 chia r phái mt đoàn kết làm gim sút uy tín sc
mnh ca Đảng, ca cách mng
*
th 4 là ch quan, bo th, lười biếng không chu hc tp lý lun,
hc tp cái mi
Để đóng ghóp vào s nghip xây dng bo v T quc
hin nay cn:
1.
Không ngng hc tp, nâng cao kiến thc chuyên môn để tr
thành người lao đng gii, có ích cho xã hi.
2.
Rèn luyện đạo đức, ng, bản lĩnh chính tr để tránh sa vào
ch nghĩa cá nhân, ích kỷ, thc dng.
3.
Phát huy tinh thn yêu c, ý thc trách nhim công dân, tích
cc tham gia các hot động tp th, tình nguyn, bo v môi trường,
gi gìn an ninh
trt t.
4.
Góp phn chng li các biu hin tiêu cc trong hi, như tham
nhũng, lưi biếng, gian lận, nói không đi đôi vi làm...
5.
Tuyên truyn, vận đng bn cùng hiểu đúng sng trách
nhim vi đất c trong thời đại hi nhp chuyển đổi s hin
nay.
9.
Ni dung v mt chính tr trong ch nghĩa hội theo tư
ng H Chí Minh gì?
Tr li: Xây dng chế đ chính tr n ch, do nhân dân làm ch, xây
dựng nhà c ca dân do n dân.( giáo trình trang 43 nếu
mun ghi thêm)
10.
Phân ch ng H Chí Minh v các nguyên tắc, c
đi bin pháp xây dng thi k quá độ lên ch nghĩa xã
hi?
Tr li: giáo trình trang 49-50 mc d
11.
Hãy gii sao theo H Chí Minh phi tiến lên xây dng
ch nghĩa xã hi Vit Nam?
Tr li: giáo trình trang 40 (mc b Tính tt yếu ra đi ca CNXH)
12.
Luận điểm “Chủ nghĩa hi ly n xưởng, xe la,
ngân ng… làm ca chung” nhn mnh đc trưng nào
ca ch nghĩa hội Vit Nam?
Tr li: CNXH công trình tp th ca nhân dân, do nhân dân t
xây dng ly i s lãnh đo ca Đảng cng sn. Đó mt CNXH
ca dân, do dân, dân, là hin thân đỉnh cao ca tiến trình tiến hóa
lch s nhân loi. (giáo trình trang 42. Th 5...)
13.
Nhân t nào theo H Chí Minh s đảm bo thành công
trong thi k quá đ lên ch nghĩa xã hội?
Tr li: Giáo trình trang 49 mc nhng nhân t đảm bo thng li ...
+ Gi vng tăng ng vai trò lãnh đạo ca Đảng.
+ Nâng cao vai trò qun ca Nhà c
+ Phát huy tính tích cc ch động ca các t chc qun chúng, t
chc chính tr xã hi.
+ Xây dng đội ngũ n b đủ đức tài, đáp ng yêu cu ca s
nghip cách mng XHCN.
14.
Ti sao theo H Chí Minh thi k quá độ li u dài, khó
khăn?
Tr li: Xuất phát đim thp kém v kinh tế, hi s phá hoi
ca các thế lực thù địch trong ngoài nước. Vì vy thi k quá độ
phải kéo dài, đầy khó khăn, phức tp(giáo trình trang 47. Khó khăn
cơ bn)
15.
Tiêu chí nào để đánh giá nền đc lập hoàn toàn, đc lp
triệt để? Trong các tiêu chí y, tiêu co quan trng nht.
(giáo trình trang 28-29)
- HCM đã nêu lên 2 tiêu chí ca độc lp thc s:
+ Dân tộc đó phi quyn quyết định trên tt c các mt kinh tế,
chính tr, quân s, ngoi giao, toàn vn lãnh th. Quan trng nht
độc lp v chính tr.
+ Dân tộc đó phải được nh đẳng vi các dân tc khác. Quc tế
không th can thip vào công vic ni b ca một nước nếu không
có đi din chân chính của nước đó tham gia.
16.
Ch trương xóa b các thành phn kinh tế phi xã hi
ch nghĩa trong thi k quá độ lên ch nghĩa hi, là
quan đim ca H Chí Minh, đúng hay sai, vì sao?
(Ging
câu 5)
17.
nhận đnh cho rng: Cách mng gii phóng dân tc
mun thng li phi do Đảng Cng Sản lãnh đo là lun
đim sáng to của HCM? Đúng hay sai? Vì sao?
- Sai. CMGPDT cn đưc ch động, sáng to và kh năng
giành thng li trước CMVS cácc Chính quc mi là lun
đim sáng to ca HCM
18.
sao HCM li khng định CM Tháng i cách
mng triệt để, cách mạng đến nơi?
Đây cuc CM gii phóng toàn b tng lp, các gc b áp bc, b đô
h và giá tr cui cùng là giai cp công nhân, tng lp giai cp vô
sn lên nm chính quyn đại din cho giai cp công nhân ĐCS.
19.
H Chí Minh đã s dng nhng nh nh để nói v
s nguy him ca ch nghĩa thc dân - đế quc?
Con đĩa, con rn, ( đã tr li trong giáo trình trang 38-39)
20.
Trong các lc cn xây dng CNXH lc cn o nguy
him nht?
ch nghĩa nhân mi k thù nguy him nht.
CNCN- n bnh “m”, “bnh gốc”, “k thù hung ác nht ca
CNXH” t đó “đẻ ra trăm th bnh nguy him”
21.
Quan điểm: “Đu tranh chng ch nghĩa cá nhân
nghĩa là loi b lợi ích cá nhân đ tp trung cho li ích tp
thể” có phải ca H Chí Minh không? Ti sao?
- Sai. HCM chú trng đảm bo li ích nhân chính đáng, song phi
chng ch nghĩa cá nhân. ( giáo trình trang 45)
22.
Theo H Chí Minh, các lc cn ch yếu đối vi công cuc
xây dng ch nghĩa xã hi c ta gm nhng nhân t nào
(ch cn nêu tên)?
Th nht là ch nghĩa cá nhân
căn bệnh ‘mẹ”, “bnh gốc”, “kẻ thù
hung ác nht của CNXH” t đó “đẻ ra trăm thứ bnh nguy him”
Th 2 “giặc ni xâm”: tham nhũng, lãng phí, quan liêu(bnh gc)
Th 3 chia r phái mt đoàn kết làm gim sút uy tín sc
mnh ca Đảng, ca cách mng
Th 4 t ch quan, bo th, i biếng không chu hc tp lun,
hc tp cái mi
23.
Trình bày nhng đặc trưng bn cht ca ch nghĩa xã hi
Việt Nam theo tư tưng H Chí Minh ?
Tr li: Giáo trình trang 41-42
24.
Trong vn đề độc lp dân tc, H CMinh đã gii quyết
mi quan h gia vấn đề dân tc vấn đề giai cấp như thế
nào?
(giáo trình trang 31-32)
-
Cn phi kết hp hài hòa vn đề n tc vi vn đ giai cp trên c
bình din quc tế cũng như từng quc gia.
-
Thng nht lp trường giai cp vi lập trường dân tc, thng nht
li ích gcp vi li ích dtc
-
Với các nưc thuc đa thì cn phải ưu tiên gii phóng dân tc
trước, đặt li ích dân tc lên trên hết, trước hết, li ích giai cp phi
phc tùng li ích dân tc.
-
Ch gii phóng dân tc mi gii phóng đưc giai cấp…. là tin đ
gii phóng giai cp
-
Độc lp dân tc phi gn vi CNXH
-
Ch trương đấu tranh giành độc lp cho dân tc mình độc lp
cho các dân tc khác. Kiên quyết gi vững độc lp dân tc mình,
đồng thi tôn trọng độc lp ca dân tc khác.
25.
sao H Chí Minh li đ cao vai trò ca ch nghĩa dân
tc?
(giáo trình trang 30-31)
H Chí Minh ch rõ: “Chủ nghĩa dân tc là một động lc ln, mt
động lc đại, duy nht ca người Vit Nam, c Vit Nam". Người
cng sn cn phi nm ly ngn c dân tc, giương cao ngn c dân
tc trong cuc đu tranh chng áp bc bóc lt thc hin Ch nghĩa
cng sn. “Ch nghĩa dân tc chân chính, khác vi ch nghĩa dân tc
sn, không xa ri, không đổi lp vi ch nghĩa Mác
Nin mà
"ch nghĩa dân tộc s biến thành ch nghĩa Quc tế vô sn". các
c thuc đa, mâu thun gia dân tộc và đế quc thc dân là mâu
thun ch yếu vì vy chch nghĩa dân tộc mi quy t đưc mi
giai cp và tng lp xã hi vào mt mt trn chung chống đế quc
thực dân... Đó là nguồn gc sc mnh ca ch nghĩa dân tc
26.
Trong các đng lc xây dng ch nghĩa XH động lc nào
quan trng nht?
- Con người bao trùm quyết định nht (giáo trình trang 44)
27.
Hãy cho biết trong tưng H Chí Minh gic ni xâm
gm nhng vấn đ gì?
- tham nhũng, lãng phí, quan liêu(bnh gc)
28.
Trình bày các nguyên tc, bước đi và biện pháp xây dng
CNXH trong thi k quá độ? Trong các bin pháp y bin
pháp nào mang tính quyết định thng li.
Tr li: giáo trình trang 49-50-51
29.
nhận định cho rng: Cách mng gii phóng n tc
mun thng li trit để phi s dng Bo lc cách mng
là luận điểm sáng to ca HCM? Đúng hay sai? sao?
=> Sai. H Chi Minh khng định cách mng các c thuc địa
không th thành công triệt để nếu không s dng ti bo lc. Bi
đây sự n bo ca Ch nghĩa đế quốc đã đạt ti mc cao
nht, chúng không t b mt th đon nào, k c vic m các
phong trào đu tranh tay không ca nhân dân thuộc địa trong
biển máu. Tư tưởng cách mng bo lc ca H Chí Minh là bo
lc cách mng ca qun chúng nhân dân khác vi tưởng
khng b cá nhân, tư tưởng say mê bo lực vũ trang....
Quan điểm sáng to ca h chí minh cho rng bo lc cách
mng sc mnh tng hp 2 yếu t lực lượng chính tr ca
qun chúng và lực lượng vũ trang nhân dân
30.
Trong TT H Chí Minh gic ni xâm gm nhng vn đ
nào?
-
tham nhũng, lãng phí, quan liêu(bnh gc)
sao theo H Chí Minh, đối vi các c m phát trin như
Vit Nam, công nghip hoá mt tt yếu nhưng không nht
thiết là tng nghip nng?
-
CN hoá mt tt yếu đ tạo nên LLSX, s vt cht k thut h
tng cho ch nghĩa xã hội
-
Tuy nhiên, đối với nước m như Việt Nam không nht thiết t
công nghip nng, nên s phù hp với điều kin của đt
c, theo HCM nên phát trin ưu tiên lĩnh vc nông nghip là
mt trận hàng đu, gii quyết được nhiu vấn đ cho đất
c
Theo H Chí Minh, trong thi k qđộ lên ch nghĩa hi
yếu t đặc trưng nào ca nn kinh tế s giúp Việt Nam đi lên
ch nghĩa hi không b chch ng sang Ch nghĩa
tư bn?
-
Đặc trưng sở hu công v liệu sn xut (biu hin thành
phn kinh tế Nhà nước) là yếu t quyết định đ nn kinh tế s
giúp Việt Nam đi lên ch nghĩa hi không b chệch hướng
sang Ch nghĩa tư bản
Da trên vic hc tập Tư ng H Chí Minh, anh (ch) hãy
nêu ý kiến bn thân v bin pháp tạo đng lc cho ngưi
lao động hăng say lao đng sn xut và hc tp?
-
Tác động đến li ích vt cht: chế độ lương, thưởng
-
Tác động đến li ích tinh thn: chế độ dân ch, công bng, phát
huy vai trò của văn hoá, đoàn kết dân tc, truyn thng yêu
c…
Ti sao ch nghĩa xã hi theo H Chí Minh là hi không
còn áp bc, bóc lt?
-
ch nghĩa xã hội được xây dng trên chế độ s hu công,
không còn áp bc, bóc lt.
Điu kin nào để kinh tế Vit Nam thi k quá độ lên ch
nghĩa hi gi vững được định ng hi ch nghĩa mà
không chch hướng sang bn ch nghĩa?
Duy trì chế độ s hu công thành phn kinh tế nhà c
Nguyên nhân nào theo H Chí Minh quan trng và quyết
định để y ra những “th gic nội m”: tham ô, quan liêu
và lãng phí?
S suy thoái đạo đức cách mng do ảnh hưởng ca ch nghĩa cá
nhân, dẫn đến xa ri nhân dân, thiếu kim tra giám sát, thiếu tu
ỡng đạo đức thường xuyên.
Các ngun gc nào dn đến s thành lập Đng Cng sn Vit
Nam đầu năm 1930 theo H Chí Minh?
-
Ch nghĩa Mác Lênin
-
Phong trào công nhân
-
Phong trào yêu c
Phân tích tư ng H Chí Minh v tính tt yếu đi lên ch
nghĩa xã hội Vit Nam.
Ch nghĩa hội mt quy lut tt yếu ca lch s loài ngưi (có
lun gii)
Xut phát chính t s tàn bo ca ch nghĩa bn
T con đưng cách mng ca Vit Nam, bao gm 2 giai đon: đc
lp dân tc ch nghĩa hội. Sau khi giành được ĐLDT tất yếu
phải đi lên chủ nghĩa xã hội
T lun cách mng không ngng ca Ch nghĩa Mác
Lênin trong
lun gii vic b qua mt hoc mt vài chế độ đ đi lên ch nghĩa
hi.
T mối tương quan lực ng gia giai cấp sản sn trong
cách mng Vit Nam.

Preview text:

BÀI TẬP CHƯƠNG 3
1. Hồ Chí Minh chủ trương xây dựng chủ nghĩa xã hội theo
mô hình của Liên Xô, đúng hay sai, vì sao?
Trả lời : Sai vì Hồ Chí Minh chủ trương xây dựng CNXH xuất phát từ
những thực tiễn của đất nước, không theo mô hình của một đất nước
nào, Phong tục tập quán, lịch sử..v.. khác nhau
2. Theo Hồ Chí Minh giặc ngoại xâm, giặc đói, giặc dốt là kẻ
thù nguy hiểm số một của chủ nghĩa xã hội, đúng hay sai, vì sao?
Trả lời: Sai ,chủ nghĩa cá nhân mới là kẻ thù nguy hiểm nhất.
Vì CNCN- căn bệnh “mẹ”, “bệnh gốc”, “kẻ thù hung ác nhất của
CNXH” từ đó “đẻ ra trăm thứ bệnh nguy hiểm”
HCM vạch rõ” CNCN là một thứ rất gian giảo, xảo quyệt, nó khéo dỗ
dành người ta đi xuống dốc. Nó là một thứ vi trùng rất độc, đẻ ra
hàng trăm thứ bệnh: tham ô, hủ hóa, lãng phí, xa hoa, tham danh
trục lợi, thích đia vị quyền hành, tự cao tự đại, coi thường tập thể,
xem khinh quần chúng, độc đoán, độc quyền, quan liêu, mệnh lệnh,...
3. Tại sao Hồ Chí Minh lại xác định bước đầu của thời kỳ quá
độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam phải lấy nông nghiệp làm
mặt trận hàng đầu?- 3.1 Theo Hồ Chí Minh cơ cấu ngành kinh
tế nào là phù hợp với Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ
nghĩa xã hội? Vì sao?
Trả lời: (giáo trình trang 50: Về bước đi cụ thể của thời kỳ quá độ)
Vì chúng ta vừa ra khỏi chiến tranh, “Nếu để dân đói là chính phủ có
lỗi, mọi chính sách của Đảng không thực hiện được”, “Muốn phát
triển công nghiệp, phát triển kinh tế nói chung thì phải lấy phát triển
nông nghiệp làm gốc, làm chính” ; phải ưu tiên phát triển nông
nghiệp còn bởi vì chúng ta có “thiên thời” (khí hậu, đất đai), “nhân
hòa” (lực lượng lao động nông nghiệp).
3.1 Theo Hồ Chí Minh cơ cấu ngành kinh tế nào là phù hợp
với Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội? Vì sao?
Theo Hồ Chí Minh, cơ cấu ngành kinh tế phù hợp với Việt Nam trong
thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là phát triển kinh tế nhiều
thành phần, kết hợp công nghiệp và nông nghiệp, trong đó
kinh tế quốc doanh giữ vai trò chủ đạo. Vì điều này phù hợp với
điều kiện thực tế của Việt Nam – một nước nông nghiệp lạc hậu – và
cho phép huy động mọi nguồn lực để từng bước xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa. (chạtGPT)
4. Luận điểm cho rằng chủ nghĩa đế quốc, các thế lực thù
địch là kẻ thù nguy hiểm số một của chủ nghĩa xã hội là của
Hồ Chí Minh, đúng hay sai, vì sao?
Trả lời: Sai ,chủ nghĩa cá nhân mới là kẻ thù nguy hiểm nhất. Vì: giống câu 2
5. Luận điểm cho rằng trong thời kỳ quá đó cần xóa bỏ các
thành phần kinh tế phi xã hội chủ nghĩa là chủ trương của Hồ
Chí Minh, đúng hay sai, vì sao?
Trả lời Sai vì giáo trình trang 48-49 Về kinh tế
SAI. Chủ trương của HCM là
- Tăng gia sản xuất gắn liền với thực hành tiết kiệm, nâng cao năng
xuất lao động trên cơ sở tiến hành công nghiệp hóa XHCN.
-Xác định cơ cấu kinh tế nông – công nghiệp, coi trọng thương nghiệp.
-Phát triển kinh tế nhiều thành phần
-Thực hiện phân phối theo lao động
6. Hồ Chí Minh đã xác định những bước đi và những biện
pháp nào trong xây dựng thời kỳ quá độ ở Việt Nam? Trong
những biện pháp ấy biện pháp nào được Hồ Chí Minh xem là
quan trọng nhất, vì sao?
Trả lời: giáo trình trang 50-51
Về bước đi cụ thể của thời kỳ quá độ:
- ưu tiên phát triển nông nghiệp
- phát triển tiểu công nghiệp và công nghiệp nhẹ
- phát triển công nghiệp nặng
=>Về biện pháp xây dựng CNXH:
- kết hợp cải tạo với xây dựng, trong đó là xây dựng là chủ yếu và lâu dài
- thực hiện đường lối phát triển kinh tế xã hội hài hòa đảm bảo cho
các thành phần kinh tế, thành phần xã hội đều có điều kiện phát triển
- phương thức chủ yếu để xây dựng CNXH là “ đem tài dân, sức dân,
của dân, làm lợi cho dân: đó là CNXH nhân dân”, không phải là
CNXH Nhà nước”, xây dựng CNXH không thể bằng mệnh lệnh từ trên
xuống Quan trọng: kết hợp cải tạo với xây dựng, trong đó xây dựng
là chủ yếu và lâu dài. Vì đây là nền móng cơ bản để phát triển cái khác
7. Giặc ngoại xâm là kẻ thù nguy hiểm số một của chủ nghĩa
xã hội là quan điểm của Hồ Chí Minh, đúng hay sai, vì sao?

Trả lời : Sai ,chủ nghĩa cá nhân mới là kẻ thù nguy hiểm nhất.
Vì CNCN- căn bệnh “mẹ”, “bệnh gốc”, “kẻ thù hung ác nhất của
CNXH” từ đó “đẻ ra trăm thứ bệnh nguy hiểm”
8. Phân tích làm rõ những động lực và trở lực trong xây dựng
chủ nghĩa xã hội theo Hồ Chí Minh. Theo anh (chị) trong các
yếu tố đó, yếu tố nào quyết định nhất đến việc xây dựng chủ
nghĩa xã hội ở Việt Nam, anh (chị) cần làm gì để đóng ghóp
vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?
Trả lời: giáo trình trang 44-45 Động lực:
- phát huy sức mạnh cộng đồng, thực hiện đại đoàn kết dân tộc và
có chính sách đúng đắn về giai cấp, dân tộc, tôn giáo....
- phát huy sức mạnh đoàn kết của cộng đồng dân tộc là động lực
chủ yếu để phát triển đất nước. Cần phải:
* thứ nhất, đảm bảo lợi ích của dân, thực hành dân chủ và đặt quyền
lợi của dân lên trên hết
* thứ hai, phát huy tính năng động, sáng tạo của cá nhân người lao động.
- HCM yêu cầu phải coi trọng các giải pháp
1) các giải pháp tác động vào nhu cầu và lợi ích, trước hết là lợi ích
vật chất của người lao dộng
2) các giả pháp kích thích về chính trị, tinh thần ( thi đua, phát huy tinh thần yêu nước)
3) thực hiện công bằng xã hội - Trở lực:
* thứ nhất là chủ nghĩa cá nhân – căn bệnh ‘mẹ”, “bệnh gốc”,”kẻ thù
hung ác nhất của CNXH” từ đó đẻ ra trăm thứ bệnh nguy hiểm
* thứ 2, “giặc nội xâm”: tham nhũng, lãng phí, quan liêu(bệnh gốc)
* thứ 3 là chia rẽ bè phái mất đoàn kết làm giảm sút uy tín và sức
mạnh của Đảng, của cách mạng
* thứ 4 là chủ quan, bảo thủ, lười biếng không chịu học tập lý luận, học tập cái mới
Để đóng ghóp vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay cần:
1. Không ngừng học tập, nâng cao kiến thức chuyên môn để trở
thành người lao động giỏi, có ích cho xã hội.
2. Rèn luyện đạo đức, tư tưởng, bản lĩnh chính trị để tránh sa vào
chủ nghĩa cá nhân, ích kỷ, thực dụng.
3. Phát huy tinh thần yêu nước, ý thức trách nhiệm công dân, tích
cực tham gia các hoạt động tập thể, tình nguyện, bảo vệ môi trường,
giữ gìn an ninh – trật tự.
4. Góp phần chống lại các biểu hiện tiêu cực trong xã hội, như tham
nhũng, lười biếng, gian lận, nói không đi đôi với làm...
5. Tuyên truyền, vận động bạn bè cùng hiểu đúng và sống có trách
nhiệm với đất nước trong thời đại hội nhập và chuyển đổi số hiện nay.
9. Nội dung về mặt chính trị trong chủ nghĩa xã hội theo tư
tưởng Hồ Chí Minh là gì?
Trả lời: Xây dựng chế độ chính trị dân chủ, do nhân dân làm chủ, xây
dựng nhà nước của dân do dân vì dân.( giáo trình trang 43 nếu muốn ghi thêm)
10. Phân tích tư tưởng Hồ Chí Minh về các nguyên tắc, bước
đi và biện pháp xây dựng thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
Trả lời: giáo trình trang 49-50 mục d
11. Hãy lý giải vì sao theo Hồ Chí Minh phải tiến lên xây dựng
chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
Trả lời: giáo trình trang 40 (mục b Tính tất yếu ra đời của CNXH)
12. Luận điểm “Chủ nghĩa xã hội là lấy nhà xưởng, xe lửa,
ngân hàng… làm của chung” là nhấn mạnh đặc trưng nào
của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
Trả lời: CNXH là công trình tập thể của nhân dân, do nhân dân tự
xây dựng lấy dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản. Đó là một CNXH
của dân, do dân, vì dân, là hiện thân đỉnh cao của tiến trình tiến hóa
lịch sử nhân loại. (giáo trình trang 42. Thứ 5...)
13. Nhân tố nào theo Hồ Chí Minh sẽ đảm bảo thành công
trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

Trả lời: Giáo trình trang 49 mục những nhân tố đảm bảo thắng lợi ...
+ Giữ vững và tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng.
+ Nâng cao vai trò quản lý của Nhà nước
+ Phát huy tính tích cực chủ động của các tổ chức quần chúng, tổ
chức chính trị xã hội.
+ Xây dựng đội ngũ cán bộ đủ đức và tài, đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp cách mạng XHCN.
14. Tại sao theo Hồ Chí Minh thời kỳ quá độ lại lâu dài, khó khăn?
Trả lời: Xuất phát điểm thấp kém về kinh tế, xã hội và sự phá hoại
của các thế lực thù địch ở trong và ngoài nước. Vì vậy thời kỳ quá độ
phải kéo dài, đầy khó khăn, phức tạp(giáo trình trang 47. Khó khăn cơ bản)
15. Tiêu chí nào để đánh giá nền độc lập hoàn toàn, độc lập
triệt để? Trong các tiêu chí ấy, tiêu chí nào quan trọng nhất. (giáo trình trang 28-29)
- HCM đã nêu lên 2 tiêu chí của độc lập thực sự:
+ Dân tộc đó phải có quyền quyết định trên tất cả các mặt kinh tế,
chính trị, quân sự, ngoại giao, toàn vẹn lãnh thổ. Quan trọng nhất là
độc lập về chính trị.
+ Dân tộc đó phải được bình đẳng với các dân tộc khác. Quốc tế
không thể can thiệp vào công việc nội bộ của một nước nếu không
có đại diện chân chính của nước đó tham gia.
16. Chủ trương xóa bỏ các thành phần kinh tế phi xã hội
chủ nghĩa trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, là
quan điểm của Hồ Chí Minh, đúng hay sai, vì sao? (Giống câu 5)
17. Có nhận định cho rằng: Cách mạng giải phóng dân tộc
muốn thắng lợi phải do Đảng Cộng Sản lãnh đạo là luận
điểm sáng tạo của HCM? Đúng hay sai? Vì sao?
- Sai. CMGPDT cần được chủ động, sáng tạo và có khả năng
giành thắng lợi trước CMVS ở các nước Chính quốc mới là luận điểm sáng tạo của HCM
18. Vì sao HCM lại khẳng định CM Tháng Mười là cách
mạng triệt để, cách mạng đến nơi?
Đây là cuộc CM giải phóng toàn bộ tầng lớp, các gc bị áp bức, bị đô
hộ và giá trị cuối cùng là giai cấp công nhân, tầng lớp giai cấp vô
sản lên nắm chính quyền đại diện cho giai cấp công nhân là ĐCS.
19. Hồ Chí Minh đã sử dụng những hình ảnh gì để nói về
sự nguy hiểm của chủ nghĩa thực dân - đế quốc?
Con đĩa, con rắn, ( đã trả lời trong giáo trình trang 38-39)
20. Trong các lực cản xây dựng CNXH lực cản nào nguy hiểm nhất?
chủ nghĩa cá nhân mới là kẻ thù nguy hiểm nhất.
Vì CNCN- căn bệnh “mẹ”, “bệnh gốc”, “kẻ thù hung ác nhất của
CNXH” từ đó “đẻ ra trăm thứ bệnh nguy hiểm”
21. Quan điểm: “Đấu tranh chống chủ nghĩa cá nhân có
nghĩa là loại bỏ lợi ích cá nhân để tập trung cho lợi ích tập
thể” có phải của Hồ Chí Minh không? Tại sao?

- Sai. HCM chú trọng đảm bảo lợi ích cá nhân chính đáng, song phải
chống chủ nghĩa cá nhân. ( giáo trình trang 45)
22. Theo Hồ Chí Minh, các lực cản chủ yếu đối với công cuộc
xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta gồm những nhân tố nào
(chỉ cần nêu tên)?
Thứ nhất là chủ nghĩa cá nhân – căn bệnh ‘mẹ”, “bệnh gốc”, “kẻ thù
hung ác nhất của CNXH” từ đó “đẻ ra trăm thứ bệnh nguy hiểm”
Thứ 2 “giặc nội xâm”: tham nhũng, lãng phí, quan liêu(bệnh gốc)
Thứ 3 là chia rẽ bè phái mất đoàn kết làm giảm sút uy tín và sức
mạnh của Đảng, của cách mạng
Thứ 4 là tệ chủ quan, bảo thủ, lười biếng không chịu học tập lý luận, học tập cái mới
23. Trình bày những đặc trưng bản chất của chủ nghĩa xã hội
ở Việt Nam theo tư tưởng Hồ Chí Minh ?

Trả lời: Giáo trình trang 41-42
24. Trong vấn đề độc lập dân tộc, Hồ Chí Minh đã giải quyết
mối quan hệ giữa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp như thế
nào?
(giáo trình trang 31-32)
- Cần phải kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc với vấn đề giai cấp trên cả
bình diện quốc tế cũng như từng quốc gia.
- Thống nhất lập trường giai cấp với lập trường dân tộc, thống nhất
lợi ích gcấp với lợi ích dtộc
- Với các nước thuộc địa thì cần phải ưu tiên giải phóng dân tộc
trước, đặt lợi ích dân tộc lên trên hết, trước hết, lợi ích giai cấp phải
phục tùng lợi ích dân tộc.
- Chỉ có giải phóng dân tộc mới giải phóng được giai cấp…. là tiền đề giải phóng giai cấp
- Độc lập dân tộc phải gắn với CNXH
- Chủ trương đấu tranh giành độc lập cho dân tộc mình và độc lập
cho các dân tộc khác. Kiên quyết giữ vững độc lập dân tộc mình,
đồng thời tôn trọng độc lập của dân tộc khác.
25. Vì sao Hồ Chí Minh lại đề cao vai trò của chủ nghĩa dân tộc? (giáo trình trang 30-31)
Hồ Chí Minh chỉ rõ: “Chủ nghĩa dân tộc là một động lực lớn, một
động lực vĩ đại, duy nhất của người Việt Nam, nước Việt Nam". Người
cộng sản cần phải nắm lấy ngọn cờ dân tộc, giương cao ngọn cờ dân
tộc trong cuộc đầu tranh chống áp bức bóc lột thực hiện Chủ nghĩa
cộng sản. “Chủ nghĩa dân tộc chân chính, khác với chủ nghĩa dân tộc
tư sản, nó không xa rời, không đổi lập với chủ nghĩa Mác – Lê Nin mà
"chủ nghĩa dân tộc sẽ biến thành chủ nghĩa Quốc tế vô sản".Ở các
nước thuộc địa, mâu thuẫn giữa dân tộc và đế quốc thực dân là mâu
thuẫn chủ yếu vì vậy chỉ có chủ nghĩa dân tộc mới quy tụ được mọi
giai cấp và tầng lớp xã hội vào một mặt trận chung chống đế quốc
thực dân... Đó là nguồn gốc sức mạnh của chủ nghĩa dân tộc
26. Trong các động lực xây dựng chủ nghĩa XH động lực nào quan trọng nhất?
- Con người là bao trùm và quyết định nhất (giáo trình trang 44)
27. Hãy cho biết trong tư tưởng Hồ Chí Minh giặc nội xâm
gồm những vấn đề gì?

- tham nhũng, lãng phí, quan liêu(bệnh gốc)
28. Trình bày các nguyên tắc, bước đi và biện pháp xây dựng
CNXH trong thời kỳ quá độ? Trong các biện pháp ấy biện
pháp nào mang tính quyết định thắng lợi.

Trả lời: giáo trình trang 49-50-51
29. Có nhận định cho rằng: Cách mạng giải phóng dân tộc
muốn thắng lợi triệt để phải sử dụng Bạo lực cách mạng
là luận điểm sáng tạo của HCM? Đúng hay sai? Vì sao?
=> Sai. Hồ Chi Minh khẳng định cách mạng ở các nước thuộc địa
không thể thành công triệt để nếu không sử dụng tới bạo lực. Bởi
vì ở đây sự tàn bạo của Chủ nghĩa đế quốc đã đạt tới mức cao
nhất, chúng không từ bỏ một thủ đoạn nào, kể cả việc dìm các
phong trào đấu tranh tay không của nhân dân thuộc địa trong
biển máu. Tư tưởng cách mạng bạo lực của Hồ Chí Minh là bạo
lực cách mạng của quần chúng nhân dân khác với tư tưởng
khủng bố cá nhân, tư tưởng say mê bạo lực vũ trang....
Quan điểm sáng tạo của hồ chí minh cho rằng bạo lực cách
mạng là sức mạnh tổng hợp 2 yếu tố là lực lượng chính trị của
quần chúng và lực lượng vũ trang nhân dân
30. Trong TT Hồ Chí Minh giặc nội xâm gồm những vấn đề nào?
- tham nhũng, lãng phí, quan liêu(bệnh gốc)
Vì sao theo Hồ Chí Minh, đối với các nước kém phát triển như
Việt Nam, công nghiệp hoá là một tất yếu nhưng không nhất
thiết là từ công nghiệp nặng?
- CN hoá là một tất yếu để tạo nên LLSX, cơ sở vật chất kỹ thuật hạ
tầng cho chủ nghĩa xã hội
- Tuy nhiên, đối với nước kém như Việt Nam không nhất thiết từ
công nghiệp nặng, mà nên có sự phù hợp với điều kiện của đất
nước, theo HCM nên phát triển và ưu tiên lĩnh vực nông nghiệp là
mặt trận hàng đầu, vì nó giải quyết được nhiều vấn đề cho đất nước
Theo Hồ Chí Minh, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
yếu tố đặc trưng nào của nền kinh tế sẽ giúp Việt Nam đi lên
chủ nghĩa xã hội mà không bị chệch hướng sang Chủ nghĩa tư bản?
- Đặc trưng sở hữu công về tư liệu sản xuất (biểu hiện là thành
phần kinh tế Nhà nước) là yếu tố quyết định để nền kinh tế sẽ
giúp Việt Nam đi lên chủ nghĩa xã hội mà không bị chệch hướng sang Chủ nghĩa tư bản
Dựa trên việc học tập Tư tưởng Hồ Chí Minh, anh (chị) hãy
nêu ý kiến bản thân về biện pháp tạo động lực cho người
lao động hăng say lao động sản xuất và học tập?
- Tác động đến lợi ích vật chất: chế độ lương, thưởng
- Tác động đến lợi ích tinh thần: chế độ dân chủ, công bằng, phát
huy vai trò của văn hoá, đoàn kết dân tộc, truyền thống yêu nước…
Tại sao chủ nghĩa xã hội theo Hồ Chí Minh là xã hội không
còn áp bức, bóc lột?
- Vì chủ nghĩa xã hội được xây dựng trên chế độ sở hữu công,
không còn áp bức, bóc lột.
Điều kiện nào để kinh tế Việt Nam thời kỳ quá độ lên chủ
nghĩa xã hội giữ vững được định hướng xã hội chủ nghĩa mà
không chệch hướng sang tư bản chủ nghĩa?
Duy trì chế độ sở hữu công và thành phần kinh tế nhà nước
Nguyên nhân nào theo Hồ Chí Minh là quan trọng và quyết
định để gây ra những “thứ giặc nội xâm”: tham ô, quan liêu và lãng phí?
Sự suy thoái đạo đức cách mạng do ảnh hưởng của chủ nghĩa cá
nhân, dẫn đến xa rời nhân dân, thiếu kiểm tra giám sát, và thiếu tu
dưỡng đạo đức thường xuyên.
Các nguồn gốc nào dẫn đến sự thành lập Đảng Cộng sản Việt
Nam đầu năm 1930 theo Hồ Chí Minh?
- Chủ nghĩa Mác – Lênin - Phong trào công nhân - Phong trào yêu nước
Phân tích tư tưởng Hồ Chí Minh về tính tất yếu đi lên chủ
nghĩa xã hội ở Việt Nam.
Chủ nghĩa xã hội là một quy luật tất yếu của lịch sử loài người (có luận giải)
Xuất phát chính từ sự tàn bạo của chủ nghĩa tư bản
Từ con đường cách mạng của Việt Nam, bao gồm 2 giai đoạn: độc
lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội. Sau khi giành được ĐLDT tất yếu
phải đi lên chủ nghĩa xã hội
Từ lý luận cách mạng không ngừng của Chủ nghĩa Mác – Lênin trong
luận giải việc bỏ qua một hoặc một vài chế độ để đi lên chủ nghĩa xã hội.
Từ mối tương quan lực lượng giữa giai cấp tư sản và vô sản trong cách mạng ở Việt Nam.