










Preview text:
BÀI TẬP CHƯƠNG 4
Bài 1. Dưới đây là số liệu về độ tuổi của các bệnh nhân đến khám ở ệ b nh viện A vào ngày 20/9/2010. 32 45 53 60 79 73 73 53 61 48 51 49 62 72 37 70 38 66 52 33 78 45 65 47 64 47 61 75 57 64 Yêu c u ầ :
a. Xây dựng bảng tần số phân bố với các t 30- ổ
40, 40-50, 50-60, 60-70, 70-80 b. Tính tu i
ổ trung bình dựa trên các s l ố iệu ban đầu c. Tính tu i
ổ trung bình dựa trên bảng tần s phâ ố n b ố
d. So sánh kết quả tính của câu b và câu c r n xé ồi đưa ra nhậ t. Bài 2. M t ộ nhà nghiên cứu xã h i
ộ học đã nghiên cứu tình trạng t i
ộ phạm ở một địa phương. Sau
khi thu thập tài liệu, ông đã tính được tỷ lệ phần trăm tội phạm so với năm liền trước như sau (tốc độ phát triển): Năm 2005 2006 2007 2008 2009 2010
Tốc độ phát triển (%) 96 105 110 103 106 95 Yêu c u ầ :
a. Tính tốc độ phát triển trung bình về s ố lượng t i
ộ phạm trong các năm 2006-2009.
b. Tính tốc độ phát triển trung bình về s ố lượng t i
ộ phạm trong các năm 2005-2010.
c. Ông ta đã tìm thêm được một tài liệu cho biết rằng, trong ững nh năm trước đây, từ n ăm 2001 đến năm 2004, tốc
độ phát triển tội phạm trung bình là 102% một năm. Hãy tính tốc độ phát
triển trung bình về số lượng tội phạm của địa phương trong giai đoạn 2001-2010.
Bài 3. Một công ty đã đưa sản phẩm mới c a
ủ mình quảng cáo trên ti vi, sau đó thu thập thông tin từ m t
ộ số người xem về số phần trăm mà nh họ ớ được từ đoạ ả
n qu ng cáo. Kết quả thu được tổng
hợp thành dãy số phân phối như sau: % nhớ được quảng cáo Số người 0 - 10 1 10 - 20 3 20 - 30 2 30 - 40 7 40 - 50 6 50 - 60 10 60 - 70 12 70 - 80 9
Nếu % nhớ được đoạn quảng cáo tính trung bình là 50% được coi là thành công thì đoạn
quảng cáo này có thành công không?
Bài 4. Có tài liệu về tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu c a ủ các cửa hàng thu c ộ Công ty X
trong 6 tháng năm 2011 như sau: Quý I Quý II
Cửa Kế hoạch về % hoàn Doanh thu % hoàn hàng doanh thu thành kế thực tế thành kế (Triệu đồng) hoạch (Triệu đồng) hoạch Số 1 50 104 54,6 105 Số 2 52 105 56,1 102 Số 3 60 95 55,0 100 Số 4 70 92 66,3 102 Hãy tính t
ỷ lệ phần trăm hoàn thành kế hoạch trung bình chung về doanh thu c a ủ b n ố cửa hàng trên: a. Trong quý I b. Trong quý II c. Trong 6 tháng đầu năm Trong m i
ỗ quý dùng công thức s t ố rung bình gì? Trong m i ỗ công th ng bi ức, đâu là lượ ến, đâu là quyền s ? ố
Bài 5. Tình hình sản xuất tại hai doanh nghiệp dệt trong 6 tháng đầu năm 2011 như sau: Quý I Quý II Xí Tổng sản T Tổng sản T nghi ỷ lệ % ỷ lệ % vải ệp lượng vải lượng vải loại I (Nghìn mét) vải loại I (Nghìn mét) loại I A 240 91 232,5 93 B 360 93 366,6 94 Yêu c u ầ : a. Tính t
ỷ lệ vài loại I trung bình chung cho cả hai xí nghiệp trong quý I, quý II và cả 6 tháng. b. Tính t t ỷ r ng c ọ ủa m i
ỗ xí nghiệp về sản lượng vải trong từng quý. Bài 6. a. M t
ộ nhóm ba công nhân tiến hành sản xuất m t
ộ loại sản phẩm và trong thời gian như
nhau. Người thứ nhất làm ra m t
ộ sản phẩm hết 12 phút, người thứ hai hết 15 phút và người thứ ba
hết 20 phút. Hãy tính thời gian trung bình để làm ra một sản phẩm của 3 công nhân này. b. Hai t ổ công nhân (t
ổ một có 10 người, tổ hai có 12 người) cùng sản xuất m t ộ loại sản
phẩm trong 6 giờ. Trong t m ổ t
ộ , mỗi công nhân sản xuất m t
ộ sản phẩm hết 12 phút. Trong t ha ổ i,
mỗi công nhân sản xuất m t
ộ sản phẩm hết 10 phút. Hãy tính thời gian hao phí trung bình để sản
xuất một sản phẩm của công nhân 2 tổ.
Bài 7. Có tài liệu về bậc thợ và tu i ổ nghề c a
ủ công nhân trong doanh nghiệp X như sau: Tuổi nghề Phân t c
ổ ông nhân theo bậc thợ (Năm) 1 2 3 4 5 6 Dưới 5 5 10 55 80 40 10 5 - 10 1 20 130 210 80 60 10 - 25 (-) 5 90 150 100 80 Hãy tính:
a. Bậc thợ trung bình của m i ỗ t c ổ ông nhân phân theo tu i ổ nghề b. Tu i ổ nghề trung bình c a ủ m i ỗ t c
ổ ông nhân phân theo bậc thợ c. Tu i
ổ nghề trung bình của tất cả công nhân trong doanh nghiệp
d. Bậc thợ trung bình của tất cả công nhân trong doanh nghiệp.
Yêu cầu: Khi tính bậc thợ trung bình c a
ủ tất cả công nhân hãy sử d ng t ụ ài liệu:
- Trực tiếp từ bài tập
- Từ bậc thợ trung bình c a ủ m i ỗ t c ổ ông nhân c
đã tính đượ ở câu a.
Bài 8. Có tài liệu về số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ tại một địa phương năm 2010 như sau: Nhóm tu i ổ 15-18 18-25 25-30 30-40 40-49 Số ph n ụ ữ (Người) 90 158 172 130 115 Hãy tính:
a. Khoảng biến thiên
b. Độ lệch tuyệt đối trung bình c. Phương sai d. Độ lệch tiêu chuẩn e. Hệ s bi ố ến thiên.
Cho nhận xét qua các kết quả trên
Bài 9. Có tài liệu sau đây về m t
ộ doanh nghiệp trong năm 2010. Chỉ tiêu Số trung bình Độ lệch chuẩn x x Năng suất lao động (Kg) 400 60 Giá thành đơn vị sản phẩm (Nghìn đồng) 3,8 0,19
Hãy xác định xem trong hai chỉ tiêu nói trên, chỉ tiêu nào có độ biến thiên mạnh hơn.
Bài 10. Có tài liệu về năng suất lao ng độ c a ủ công nhân m t
ộ doanh nghiệp trong tháng 12 năm 2010 như sau: NSLĐ (Kg) Số công nhân 50 - 54 10 54 - 58 40 58 - 62 80 62 - 66 50 66 - 70 20 Hãy tính:
a. Năng suất lao động trung bình của công nhân trong doanh nghiệp b. M t
ố về năng suất lao động
c. Trung vị về năng suất lao động
d. Nhận xét về phân phối của công nhân theo NSLĐ.
Bài 11. Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân và giá thành đơn vị sản phẩm tại 3 doanh
nghiệp trong tháng 10 năm 2010 như sau: Doanh Số lượng NSLĐ trung Giá thành trung bình 1 nghiệp
lao động bình (Sản phẩm) sản phẩm (Triệu ng) đồ Số 1 200 250 20,0 Số 2 300 260 19,5 Số 3 500 280 19,0 Hãy tính:
a. Năng suất lao động trung bình chung cho cả 3 doanh nghiệp
b. Giá thành trung bình một đơn vị sản phẩm tính chung cho cả 3 doanh nghiệp. Bài 12. Trong m t
ộ nghiên cứu mới đây, người ta tính được mức lương khởi điểm bình quân c a ủ
những người tốt nghiệp khối ngành kinh tế là
3985 nghìn đồng. Số liệu dưới đây là mức lương
khởi điểm của những người vừa t t
ố nghiệp ngành makerting và kế toán (đơn vị tính: nghìn đồng). Ngành marketing Ngành kế toán 3420 3580 3350 4170 4520 4990 4500 3060 5390 4020 4350 4970 3950 3520 5710 4080 4780 5550 2840 3420 4110 4420 4910 3800 3770 4240 a. Tính s
ố trung bình, trung vị và m t
ố về mức lương khởi điểm bình quân cho từng ngành
và chung cho cả hai ngành.
b. Tính giá trị tứ phân vị thứ nhất và thứ ba về mức lương khởi điểm cho từng ngành và chung cho cả hai ngành.
c. Nhìn chung, những sinh viên h c ọ ngành kế ng c toán thườ
ó mức lương khởi điểm sau khi tốt nghiệp cao nhất. S
ố liệu trên có thể hiện sự biến thiên về mức lương khác nhau giữa mức lương
khởi điểm của sinh viên tốt nghiệp ngành marketing và kế toán hay không? Bài 13. S l
ố iệu dưới đây cho biết giá thuê m t
ộ phòng tại khách sạn 2 sao ở 7 địa phương miền Bắc Việt Nam như sau: Địa phương Giá phòng (Nghìn đồng) Hải Phòng 430 Lào Cai 350 Điện Biên 340 Hà N i ộ 580 Hải Dương 300 Thanh Hoá 360 Vĩnh Phúc 300
a. Tính số trung bình, phương sai và độ lệch tiêu chuẩn về giá thuê phòng ở 7 địa phương trên.
b. Theo kết quả tính toán với m t ộ mẫu tương tự g m
ồ 7 tỉnh miền Nam Việt Nam, giá thuê
phòng khách sạn 2 sao trung bình là 380 nghìn đ ng v ồ
ới phương sai là 12,3. Hãy xem xét liệu có
sự biến động khác nhau giữa giá thuê phòng ở 7 địa phương miền Bắc và miền Nam hay không? Bài 14. S
ố liệu dưới đây là mức lương (triệu đồng) hàng tháng trả cho giám đốc điều hành của 14
công ty tư vấn tài chính tại Hà Nội. 35 38 10 10 77 60 21 43 12 80 41 10 8 20
a. Tính mức lương trung bình và trung vị mức lương của b s ộ ố liệu trên.
b. Tính giá trị tứ phân vị thứ nhất và tứ phân vị thứ ba. c. Mức lương cao ấ
nh t được trả cho giám đốc điều hành c a
ủ hãng M.L là 85 triệu đồng. Đây
có được xem là lượng biến đột xuất trong bộ số liệu trên hay không?
d. Hãy xây dựng biểu đồ box plot.
Bài 15. Hai phương tiện giao thông chủ yếu của người lao động ở nước ta là xe buýt và xe gắn máy. S
ố liệu dưới đây cho biết thời gian đi làm (phút) của hai mẫu sử ụng d hai phương tiện nói trên như sau: Xe buýt Xe gắn máy 28 25 29 30 29 29 31 31 32 32 33 32 37 41 32 35 33 34 34 33
a. Tính thời gian đi làm bình quân của mỗi nhóm.
b. Tính độ lệch tiêu chuẩn của mỗi nhóm.
c. Dựa trên cơ sở kết luận c a
ủ bạn ở câu a và câu b, phương tiện nào nhanh hơn xét về mặt thời gian?