





Preview text:
lOMoAR cPSD| 58933639
HỌ VÀ TÊN: TRẦN QUANG THẮNG MSSV: 22151148 BÀI TẬP CHƯƠNG 5 1) HOMEWORK 1
I.DILATE(f, W) = NOT[ERODE(NOT[f], W)] Hàm imdilate
Tính chất giữa Dilation và Erosion lOMoAR cPSD| 58933639
HỌ VÀ TÊN: TRẦN QUANG THẮNG MSSV: 22151148
II. ERODE(f, W) = NOT[DILATE(NOT[f], W)]
Tính chất giữa Dilation và Erosion Hàm imerode
%% OPEN(f, W) = DILATE(ERODE(f, W), W) SE_DISK = strel('disk',10);
I_OPEN_DISK_1 = imopen(I, SE_DISK); % Open trực tiếp bằng hàm imopen I_OPEN_DISK_2 =
imdilate(imerode(I, SE_DISK), SE_DISK); % Open gián tiếp thông qua Dilation và Erosion % So sánh
subplot(1, 2, 1); imshow(I_OPEN_DISK_1); title('Hàm imopen');
subplot(1, 2, 2); imshow(I_OPEN_DISK_2); title('Open thông qua Dilation và Erosion'); figure; Hàm imopen lOMoAR cPSD| 58933639
HỌ VÀ TÊN: TRẦN QUANG THẮNG MSSV: 22151148
III. OPEN(f, W) = DILATE(ERODE(f, W), W)
Open thông qua Dilation và Erosion lOMoAR cPSD| 58933639
HỌ VÀ TÊN: TRẦN QUANG THẮNG MSSV: 22151148
IV. CLOSE(f, W) = ERODE(DILATE(f, W), W) SE_DISK = strel('disk',10);
I_CLOSE_DISK_1 = imclose(I, SE_DISK); % Open trực tiếp bằng hàm imopen
I_CLOSE_DISK_2 = imerode(imdilate(I, SE_DISK), SE_DISK); Erosion % So sánh
subplot(1, 2, 1); imshow(I_CLOSE_DISK_1); title('Hàm imclose');
subplot(1, 2, 2); imshow(I_CLOSE_DISK_2); title('Close thông qua Dilation và Erosion'); figure; Hàm imclose
Close thông qua Dilation và Erosion
V. f[x, y] != ERODE(DILATE(f, W), W); != DILATE(ERODE(f, W), W) lOMoAR cPSD| 58933639
HỌ VÀ TÊN: TRẦN QUANG THẮNG MSSV: 22151148 Homework 2 2)
I. DISK, SIZE 5; DISK, SIZE 10 II. lOMoAR cPSD| 58933639
HỌ VÀ TÊN: TRẦN QUANG THẮNG MSSV: 22151148
II. RECTANGLE, [10 10]; RECTANGLE, [30 30]
III. DIAMOND, SIZE 5; DIAMOND, SIZE 30