1
Bài t 6 ập Chương
Phn 1: Th tr ường cnh tranh hoàn ho
Bài 1.
Trong hình v trên thì:
1. Di n tích ABCD > Din tích AEFG
2. Di n tích ABCD < Din tích AEFG
3. Di n tích ABCD = Din tích AEFG
4. Không đủ thông tin để kết lun
Bài 2.
Th trường cnh tranh hoàn ho bao g nhau. Mồm 100 hãng tương tự ỗi hãng đều có phương trình
đườ trường chi phí c n biên là: MC = 5q. ng cung thPhương trình đườ ng là:
1. Q = 10P
2. Q = 0,2P
3. Q = 20P
4. Q = 10P + 100
Bài 3.
Mt hãng c nh tranh hoàn h o có hàm chi phí bi i trung bình là: AVC = 2q + 4. ến đổ
1. Vi ết phương trình biể ải đóng cửu din hàm cung ca hãng. Ti mc giá nào hãng ph a sn
xut?
2. Khi giá bán sn phm là 24$ thì hãng b l 150$. Tính chi phí c định.
3. Tìm mc giá và s ng hòa vản lượ n ca hãng?
4. Khi giá th trường là 104, quy nh c nào? ết đị ủa hãng như thế
5. Minh ha các kết qu trên cùng m th . ột đồ
Bài 4.
Th tr ng c a m t s n ph m có phườ ương trình đường cung là: . Ph𝑃 = 0,4𝑄 + 4 ương trình đường
cu th tr ường là: . 𝑃 = 64 0,8𝑄
2
1. Xác định giá và sn lượng cân bng, thng d n xuư sả t, thng d êu dùng và l i ích ròng ư ti
ca xã hi ti điểm cân bng.
2. Nhà nước đặt mc giá trn 20 đồng thì điều s xy ra trên th tr ường. Tính thng dư
sn xu t, th ng d êu dùng, l i ích ròng c a xã h i và ph n m t không khi ó. ư ti đ
3. Nhà nước đặt mc giá sàn 28 đồng thì điu s xy ra trên th tr ường. Tính thng dư
sn xu t, th ng d êu dùng, l i ích ròng c a xã h i và ph n m t không khi ó. ư ti đ
4. Nhà nước đặt mc thuế 6 đồng thì điều s xy ra trên th tr ường. Tính thng d n ư sả
xut, thng d êu dùng, l i ích ròng cư ti a xã hi và phn mt không khi đó.
5. Nhà nước t m c tr c p là 6 đặ đồng thì điề u gì s x y ra trên th tr ng. Tính th ng d n ườ ư sả
xut, thng d êu dùng, l i ích ròng cư ti a xã hi và phn mt không khi đó.
Phn 2: Th tr ường độc quyn
Bài 1.
Theo hãng nghiên c u th n biên c a Apple cho m t trường iSupply, trong năm 2009 chi phí cậ
chiếc iPod Shuffle là 21,77 USD, cho m t chi c iPhone 4 16GB là 187,51 USD và m t chi c iPad ế ế
Wifi là 229,35 USD. Giá bán l c a các s n ph m trên l ần lượt là 79, 600 và 499 USD. Tính h s
Lerner trên m i th ng. N u gi s r ng Apple s n xu t m c s ng t i nhu n trườ ế ản lượ ối đa hóa lợ
trong ng n h co giãn c a c u theo giá c a m i s n ph m. ạn, tính độ
Bài 2.
Một nhà độc quyền có đường cầu , hàm tổng chi phí 𝑃 = 15 5𝑄 𝑇𝐶 = 2,5𝑄2+ 3𝑄 + 1
1. Tìm quyết định sản xuấ và lợi nhuận kinh tế của hãng độc quyền.t
2. Tính thặng dư sản xuất, thặng dư tiêu dùng và lợi ích ròng của xã hội
3. Chỉ số đo lường sức mạnh thị trường và phần mất không do độc quyền gây ra
4. Minh họ bằng đồ a thị.
Bài 3.
Hãng độc quyền có hàm cầu 𝑃 = 52 2𝑄, 𝑇𝐶 = 0,5𝑄2+ 2𝑄 + 47,5
1. Quyết định sản xuất của hãng là gì, hãng thu được lợi nhuận kinh tế là bao nhiêu
2. Nếu đánh thuế t 0,5$/sản phẩm, quyết định của hãng thay đổi thế nào? Chính phủ thu =
thuế bao nhiêu.
3. Nếu chính phủ đánh thuế 50$ thì hãng sẽ quyết định thế nào?khoán T =
Bài 4.
Kinh, T , Qu c và Dân cùng nhau m nhà máy s n xu t keo dính chu t duy nh t trong thành ph ế
(tt c m u mua keo dính chuọi người đề t đây). Hàm cu sn phm keo dính chut trong thành
ph là: . Hàm t𝑃 = 500 𝑄 ng chi phí ca nhà máy là: 𝑇𝐶 = 𝑄2+40𝑄 + 8000
H quy nh sđang bàn bạc để ết đị ng slượ n phm s sn xut trong th i gian t ới. Có 4 phương
án như sau:
3
Kinh thì mu n t i nhu n. ối đa hóa lợ
Tế thì mun t ối đa hóa doanh thu.
Quc thì mun t ng mà không b lối đa hóa sản lượ .
Dân thì mu n t i ích ròng c a xã h i cho th ng này. ối đa hóa lợ trườ
Hãy ch ra s ng, m c giá, ng v i m i l a ch n c a Kinh, T , Qu c và Dân. Minh ản lượ tương ứ ế
ha các la chn trên cùng m th (ch cột đồ n v giá và s ng) ản lượ

Preview text:

Bài tập Chương 6
Phn 1: Th trường cnh tranh hoàn ho Bài 1. Trong hình vẽ trên thì:
1. Diện tích ABCD > Diện tích AEFG
2. Diện tích ABCD < Diện tích AEFG
3. Diện tích ABCD = Diện tích AEFG
4. Không đủ thông tin để kết luận Bài 2.
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo bao gồm 100 hãng tương tự nhau. Mỗi hãng đều có phương trình
đường chi phí cận biên là: MC = 5q. Phương trình đường cung thị trườ ng là: 1. Q = 10P 2. Q = 0,2P 3. Q = 20P 4. Q = 10P + 100 Bài 3.
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi trung bình là: AVC = 2q + 4.
1. Viết phương trình biểu diễn hàm cung của hãng. Tại mức giá nào hãng ải ph đóng cửa sản xuất?
2. Khi giá bán sản phẩm là 24$ thì hãng bị lỗ 150$. Tính chi phí cố định.
3. Tìm mức giá và sản lượng hòa vốn của hãng?
4. Khi giá thị trường là 104, quyết định của hãng như thế nào?
5. Minh họa các kết quả trên cùng một đồ thị. Bài 4. Thị trường c a ủ m t
ộ sản phẩm có phương trình đường cung là: 𝑃 = 0,4𝑄 + 4. Phương trình đường
cầu thị trường là: 𝑃 = 64 − 0,8𝑄. 1
1. Xác định giá và sản lượng cân bằng, thặng d n xu ư sả ất, thặng d ê
ư ti u dùng và lợi ích ròng
của xã hội tại điểm cân bằng.
2. Nhà nước đặt mức giá trần là 20 đồng thì điều gì sẽ xảy ra trên thị trường. Tính thặng dư sản xuất, thặng d ê
ư ti u dùng, lợi ích ròng của xã h i
ộ và phần mất không khi ó. đ
3. Nhà nước đặt mức giá sàn là 28 đồng thì điều gì sẽ xảy ra trên thị trường. Tính thặng dư sản xuất, thặng d ê
ư ti u dùng, lợi ích ròng của xã h i
ộ và phần mất không khi ó. đ
4. Nhà nước đặt mức thuế là 6 đồng thì điều gì sẽ xảy ra trên thị trường. Tính thặng dư sản xuất, thặng d ê
ư ti u dùng, lợi ích ròng của xã hội và phần mất không khi đó.
5. Nhà nước đặt mức trợ cấp là 6 đồng thì điều gì sẽ xảy ra trên thị trường. Tính thặng d n ư sả xuất, thặng d ê
ư ti u dùng, lợi ích ròng của xã hội và phần mất không khi đó.
Phn 2: Th trường độc quyn Bài 1.
Theo hãng nghiên cứu thị trường iSupply, trong năm 2009 chi phí cận biên c a ủ Apple cho m t ộ
chiếc iPod Shuffle là 21,77 USD, cho m t
ộ chiếc iPhone 4 16GB là 187,51 USD và m t ộ chiếc iPad
Wifi là 229,35 USD. Giá bán lẻ c a
ủ các sản phẩm trên lần lượt là 79, 600 và 499 USD. Tính hệ s ố
Lerner trên mỗi thị trường. Nếu giả sử rằng Apple sản xuất ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận
trong ngắn hạn, tính độ co giãn c a ủ cầu theo giá c a ủ m i ỗ sản phẩm. Bài 2.
Một nhà độc quyền có đường cầu 𝑃 = 15 − 5𝑄, hàm tổng chi phí 𝑇𝐶 = 2,5𝑄2+ 3𝑄 + 1
1. Tìm quyết định sản xuất và lợi nhuận kinh tế của hãng độc quyền.
2. Tính thặng dư sản xuất, thặng dư tiêu dùng và lợi ích ròng của xã hội
3. Chỉ số đo lường sức mạnh thị trường và phần mất không do độc quyền gây ra
4. Minh họa bằng đồ thị. Bài 3.
Hãng độc quyền có hàm cầu 𝑃 = 52 − 2𝑄, 𝑇𝐶 = 0,5𝑄2+ 2𝑄 + 47,5
1. Quyết định sản xuất của hãng là gì, hãng thu được lợi nhuận kinh tế là bao nhiêu
2. Nếu đánh thuế t = 0,5$/sản phẩm, quyết định của hãng thay đổi thế nào? Chính phủ thu thuế bao nhiêu.
3. Nếu chính phủ đánh thuế khoán T = 50$ thì hãng sẽ quyết định thế nào? Bài 4. Kinh, Tế, Qu c
ố và Dân cùng nhau mở nhà máy sản xuất keo dính chu t
ộ duy nhất trong thành ph ố (tất cả m u m ọi người đề
ua keo dính chuột ở đây). Hàm cầu sản phẩm keo dính chuột trong thành
phố là: 𝑃 = 500 − 𝑄. Hàm tổng chi phí của nhà máy là: 𝑇𝐶 = 𝑄2+40𝑄 + 8000
Họ đang bàn bạc để quyết định số lượng sản phẩm sẽ sản xuất trong thời gian tới. Có 4 phương án như sau: 2 • Kinh thì mu n t
ố ối đa hóa lợi nhuận.
• Tế thì muốn tối đa hóa doanh thu.
• Quốc thì muốn tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ. • Dân thì mu n t
ố ối đa hóa lợi ích ròng c a
ủ xã hội cho thị trường này.
Hãy chỉ ra sản lượng, mức giá, tương ứng với m i ỗ lựa ch n c ọ a ủ Kinh, Tế, Qu c ố và Dân. Minh
họa các lựa chọn trên cùng một đồ thị (chỉ cần vẽ giá và sản lượng) 3