BÀI TP CUI TUN 1
Môn Toán
I. Phn trc nghim Khoanh vào câu tr lời đúng nhất
Bài 1: T 0 đến 5 có bao nhiêu s?
A. 4 B.5 C.6 D.2
Bài 2: Có 3 cái ko chia thành hai phn. Hi có my cách chia?
A. 3 B. 1 C. 2 D. 5
Bài 3: Trong các s: 5, 2, 0, 4, 3. S ln nht là:
A. 10 B. 5 C. 7 D. 3
II. Phn 2
Bài 1: S?
0
3
9
10
9
2
Bài 2: > , <, =
2 4 7 5 3 2 2 2
1 0 5 5 10 9 8 6
Bài 3: Tính ?
1 2 1
+ + +
1 1 2
........ ........ ........
Môn Tiếng Vit
Câu 1:
Đọc thành tiếng các âm:
e b
Câu 2:
Đọc thành tiếng các tiếng:
be bé b b bè b
Câu 3:
Gch dưi nhng ch e:
em bé qu me khóm tre xe đạp
BÀI TP CUI TUN 2
Môn Toán
Câu 1. Viết s t 1 đến 10:
Câu 2. ?
Câu 3. ?
Câu 4. Gch bt cho thích hp (theo mu):







1
2
4
5
2
3
5
4
2
Câu 5.
Quan sát tranh và đin s vào du? đ đưc so sánh đúng?
2 < ?
Câu 6:
Quan sát tranh và đin s vào ch (....) đ đưc so sánh
đúng.
3 < ......
Câu 7:
Quan sát tranh và đin du >, < hoc = vào ch (...) đ
đưc so sánh đúng.
1 ....... 2
Câu 8:
4
3


1
2 < 5 đc là:
A. Hai ln hơn năm
B. Hai nh hơn năm
C. Hai bng năm
Câu 9:
Quan sát và cho biết khng đnh nào đúng vi ni dung hình
v.
A. Hai bé hơn ba
B. Mt bé hơn hai
C. Mt bé hơn ba
Câu 10:
Quan sát tranh và đin du thích hp vào du?
4 ? 2
A. <
B. >
C. =
Câu 11:
Đin s thích hp vào du? theo quan sát tranh.
? > 1
Câu 12:
Quan sát tranh và chn đáp án phù hp.
A. 5 < 2
B. 4 < 2
C. 5 > 2
D. 4 > 2
Câu 13:
Quan sát tranh và đin du >, < vào du ? cho phù hp.
3 ? 2
A. <
B. >
BÀI TP CUI TUN 3
Môn Toán
I, Phn trc nghim
Khoanh vào câu tr lời đúng nhất
Bài 1: Hà có s ko nhiều hơn 7 nhưng lại ít hơn 9. Hỏi Hà có my cái ko?
A. 10 B. 7 C. 8 D. 6
Bài 2: Cho các s: 1, 2, 0, 4, 5. Tìm 2 s cng li bng 3
A. 1 và 2 B. 2 và 0 C. 5 và 2 D. 1 và 4
Bài 3: Có 5 s n 5
A. Đúng B. Sai
Bài 4: Cho
2
5
Các s thích hp ln lượt đin vào ô trng là:
A. 1, 3, 5 B. 1, 2, 3 C. 1, 3, 4 D. 1, 2, 4
II, Phn 2
Bài 1: Ni phép tính vi s thích hp
Bài 2: >, <, = ?
2 ..... 1 + 2 3 ..... 1 + 3 4 .... 1 + 1
4 ...... 3 + 1 3 ..... 2 + 1 3..... 2 + 2
1 +
3
2 +
2
1 +
1
2 +
1
2
4
3
PHIU BÀI TP CUI TUN LP 1 - TUN 4
Môn Toán
(Cha m hc sinh nêu yêu cầu, hướng dn con hc bài)
Bài 1. S?
Bài 2. Viết (theo mu):
4
9
7
4
1
0
2
4
8
9
3
5
0
8
6
3
1
Bài 3. Đin s thích hp vào ô trng:
Bài 4. S?
Bài 5. Đin du <, >, = ?
6 …. 8 5 …. 4 9 …. 4 6 …. 6 2 ….. 0
7 … 7 3 …. 5 4 …. 4 0 …. 1 8 …. 9
3 …. 0 3 …. 6 2 …. 7 4 .... 8 3 …. 3
Bài 6. S?
2 > ...... 5 < ..... 9 >...... 5 = .... 8 <.........
1 >...... 3 = ..... 6 >..... 4 < ..... 7 >.......
2 < .....< 4 0 < ....< 2 9 > ......> 7 8 > ......> 6 5 >...........>
2
7
5
8
1
9
4
9
Bài 7. Viết các s 3; 9; 8; 0; 5:
a, Theo th t t bé đến lớn: ………; ………; ………; ………; ……
b, Theo th t t lớn đến bé: ………; ………; ………; ………; ………
Bài 8. Trong hình bên có:
…. hình vuông.
…. hình tam giác
PHIU BÀI TP CUI TUN LP 1 - TUN 5
Môn Toán
Bài 1: Cho các s: 3,1, 0, 6, 8, 10 ,7
a, S bé nht là: .......
S ln nht là: ........
b, S gia 6 và 8 là: .........
c, Viết các s trên theo th t t bé đến ln :........................................
Bài 2 : Ni vi s thích hp
< 3 - 2 > 4 - 1 2 < < 5
Bài 3: Điền s thích hp vào
4 = 3 + 1 = 2 - + = 3 - = 0
1 + = 4 - 1 = 2 3 - = 2 + 5 = 5
Bài 4: Tâm có s kẹo ít hơn 10 nhưng nếu thêm 2 cái ko na thì li nhiều hơn 10. Hỏi Tâm có
my cái ko?
Tâm có ............cái ko. Vì ..... < 10 và ..... + 2 > 10
5
0
4
TING VIT
*/ Đọc:
1. Kiu vn ch có âm chính:
a
e
ê
i (y)
o
ô
ơ
u
ư
2. Kiu vần có âm đệm và âm chính:
oa
oe
uy
3. Kiu vn có âm chính và âm cui:
an
at
ăn
ăt
ân
ât
*/ Đọc viết: (Các em luyện đọc ri viết bng bút mc vào v chính t nhà.)
Nhà Ngát ph. Ngày Ch Nht, b m cho Ngát v nhà bà. Nhà rt mát
m đủ th: ngô, sn, qu nhãn, qu cam, qu khế, sân nhà có c đàn
gà. Ngát v nhà bà, bà tt bt lo cho bé.
*/ Bài tp 1. Em hãy lần lượt đưa các tiếng khá, gi, nghĩ vào mô hình ri đc mô hình:
*/ Bài tp 2. Em hãy lần lượt đưa các tiếng qua, nguy, thu vào mô hình ri đc mô hình:
*/ Bài tp 3. Em y lần lượt đưa các tiếng phán, phát, chn, cht, mn, mt vào hình
ri đc mô hình:
Chú ý: Trưc mi bui hc, các con phải đọc lại bài đã học 5 ln, viết bài tập đọc vào v
Chính t ( nhà) và tập đọc trưc bài mi 5 ln.
PHIU BÀI TP CUI TUN LP 1 - TUN 6
--- Môn Toán ---
Bài 1. Tính:
1 + 1 = ...
2 + 1 = …
2 + 2 = ...
3 + 1 = ...
1 + 1 + 1 = …
1 + 3 = ...
2 + 1 + 1 = …
1 + 2 = ...
1 + 2 + 1 = …
Bài 2. Tính:
…… …… …… ……. …….. ……..
Bài 3. Viết phép tính thích hp vào ô trng (theo mu):
Bài 4. Đin s thích hp vào ch chm:
Hình bên có:
... hình vuông
... hình tam giác
1
1
+
2
1
+
1
3
+
3
1
+
1
2
+
2
2
+
1
+
=
1
2
+
=
+
=
--- Môn Tiếng Vit ---
I. Đc thành tiếng:
a. Các âm:
ch
gh
gi
kh
ng
ngh
nh
ph
th
tr
b. Các câu:
Lp Một ơi! Lớp Mt!
Đón em vào năm trước
Nay gi phút chia tay
Gi li chào tiến bưc!
Chào bảng đen cửa s
Chào ch ngi thân quen
II. Viết: (Cha m đọc cho các con viết vào v chính t nhà)
Nghé hôm nay đi thi
Cũng dy t gà gáy
Ngưi dt trâu m đi
Nghé va đi va nhy.
PHIU BÀI TP CUI TUN LP 1 - TUN 7
*/ TOÁN
Bài 1. Tính:
1 + 3 = ...
2 + 3 = …
1 + 4 = ...
3 + 1 = ...
3 + 2 = ...
4 + 1 = ...
2 + 2 = …
3 + 1 + 1 = …
3 + 0 = …
1 + 4 + 0 = …
0 + 5 = …
2 + 0 + 2 = …
Bài 2. Tính:
…… …… …… ……. …….. ……..
Bài 3. S?
… + 3 = 5
2 + … = 4
1 + 4 + … = 5
1 + … = 5
… + 2 = 2
… + 2 + 1 = 4
Bài 4. >, <, =?
1 + 4
3
5
4 + 1
3 + 1
5
4
5 + 0
1 + 1 + 2
3 + 2
3 + 1
2 + 2 + 1
1 + 4 + 0
2 + 3
4 + 1 + 0
1 + 4 + 0
3
2
+
2
3
+
1
4
+
4
1
+
2
2
+
2
1
+
Bài 5. Viết phép tính thích hp vào ô trng:
TING VIT
1. Đọc viết:
- Đọc li các bài trong SGK Tiếng Vit Tp 1.
2. Đọc và viết:
Sông Hương một bc tranh kh dài mỗi đoạn, mỗi khúc đu v đp riêng ca nó.
Bao trùm lên c bức tranh đó là một màu xanh có nhiu màu sc đm nht khác nhau.
PHIU BÀI TP CUI TUN LP 1 - TUN 8
+
=
+
=
+
=
+
=
+
=
+
=
TOÁN
Bài 1. Tính:
4 2 = …
5 1 = …
4 3 = …
5 2 + 1 = …
4 1 = …
5 3 = …
5 4 = …
1 + 3 2 = …
Bài 2. Tính (theo ct dc):
…… …… …… ……. …….. …….
Bài 3. Đin du +, - vào ch chm cho thích hp:
3 … 2 = 5
5 … 4 = 1
1 … 3 = 4
5 … 2 = 3
2 … 2 = 4
0 … 5 = 5
5 … 3 = 2
4 … 3 = 1
4 … 2 … 3 = 5
Bài 4. >, <, =?
4 1 …. 5 2 + 1 …. 3 – 2 4 1 … 2 – 1
2 + 3 … 4 4 + 0 …. 5 – 1 2 1 … 3 – 2
5 - 2 … 3 1 + 3 …. 1 + 4 5 … 4 – 3
Bài 5. S?
Bài 6. Viết các s 2, 3, 5 vào ô trng đ tạo thành phép tính đúng:
5
2
-
4
1
-
5
4
-
5
3
-
4
2
-
5
1
-
5
-
2
=
+
3
=
3
+
1
=
-
4
=
5
-
4
=
+
1
=
-
=
-
=
=
-
=
-
TING VIT
1. Đọc viết: (Các con viết bng bút mc vào v chính t nhà.)
Cây xoài ca ông em
Ông em trồng cây xoài cát này trước sân, khi em còn đi lẫm chm.
Cuối đông, hoa nở trắng cành. Đầu hè, qu sai lúc lu. Trông tng chùm qu to, đung đưa theo
gió, em càng nh ông.
a xoài nào, m em cũng chọn nhng qu chín mọng, vàng đẹp, to nht, bày lên bàn th ông.
PHIU BÀI TP CUI TUN LP 1 - TUN 9
TOÁN
Bài 1. Tính:
5 0 = …
0 + 5 = …
4 2 2 = …
3 3 + 5 = …
2 2 = …
3 0 = …
5 + 0 3 = …
0 + 3 2 = …
Bài 2. Tính (theo ct dc):
…… …… …… ……. …….. ……..
Bài 3. Đúng ghi đ, sai ghi s:
2 + 0 1 = 1 5 0 2 = 2
5 5 + 5 = 0 3 + 2 0 = 5
Bài 4. S?
- 2 = 0
5 = 1
0 + 5 … = 1
5 … = 1
… – 0 = 4
5 0 … = 5
Bài 5. Khoanh vào các phép tính có kết qu bng 5:
5 0
3 + 0
2 + 2
5 4
1 + 2
0 + 5
4 + 1
2 + 3
Bài 6. >, <, =?
4 0 …. 0 4 + 0 …. 0 + 4 4 4 + 2 … 2 + 0
5 5 … 4 0 + 3 …. 5 – 2 2 2 + 0 … 2 + 0
TING VIT
5
0
-
4
4
-
0
4
+
5
5
-
3
0
-
5
0
+
1. Đọc viết: (Các con viết bng bút mc vào v chính t nhà.)
B bn Phan là thy th. M bn y tá th đô. thế, thu bé, bn Phan nhà bà. Gió
mát, bà cho Phan ra nhà ch Thy. Nhà ch Thy có hoa lan, hoa lí, hoa hòe, hoa quỳ, … tỏa
ngan ngát. Nhà ch có c qu nhãn, qu khế, qu na, .... Ch cho Phan ăn hoa quả tha thích.
Bài tp 1. Khoanh vào ch đặt trưc ý tr lời đúng:
a. Tiếng cha vn có âm đệm và âm chính là:
A. tan
B. qu
C. gi
b. Tiếng cha vn ch có âm chính là:
A. nghé
B. mát
C. thuế
c. Tiếng cha vn có âm chính và âm cui là:
A. khàn
B. khoa
C. th
Bài tp 1. Điền vào ch chm cho thích hp:
a. c, k hay q:
… uả khế
… ò … è
… á trê
b. ng hay ngh:
… ô … ê
… ẫm … ĩ
… ỉ l
c. l hay n:
qu … a
xa … ạ
… ăn tăn

Preview text:


BÀI TẬP CUỐI TUẦN 1 Môn Toán
I. Phần trắc nghiệm Khoanh vào câu trả lời đúng nhất
Bài 1: Từ 0 đến 5 có bao nhiêu số? A. 4 B.5 C.6 D.2
Bài 2: Có 3 cái kẹo chia thành hai phần. Hỏi có mấy cách chia? A. 3 B. 1 C. 2 D. 5
Bài 3: Trong các số: 5, 2, 0, 4, 3. Số lớn nhất là: A. 10 B. 5 C. 7 D. 3 II. Phần 2 Bài 1: Số? 0 3 9 10 9 2 Bài 2: > , <, = 2 4 7 5 3 2 2 2 1 0 5 5 10 9 8 6 Bài 3: Tính ? 1 2 1 + + + 1 1 2 ........ ........ ........ Môn Tiếng Việt Câu 1:
Đọc thành tiếng các âm: e b Câu 2:
Đọc thành tiếng các tiếng: be bé bẻ bẹ bè bẽ Câu 3:
Gạch dưới những chữ e:
em bé quả me khóm tre xe đạp
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 2 Môn Toán
Câu 1. Viết số từ 1 đến 10: Câu 2. Số ?                      Câu 3. Số ?  1 2 4 3 5 5 2 4 2
Câu 4. Gạch bớt cho thích hợp (theo mẫu):       Câu 5. 3 4 1 
Quan sát tranh và điền số vào dấu? để được so sánh đúng? 2 < ? Câu 6:
Quan sát tranh và điền số vào chỗ (....) để được so sánh đúng. 3 < ...... Câu 7:
Quan sát tranh và điền dấu >, < hoặc = vào chỗ (...) để được so sánh đúng. 1 ....... 2 Câu 8: 2 < 5 đọc là: A. Hai lớn hơn năm B. Hai nhỏ hơn năm C. Hai bằng năm Câu 9:
Quan sát và cho biết khẳng định nào đúng với nội dung hình vẽ. A. Hai bé hơn ba B. Một bé hơn hai C. Một bé hơn ba Câu 10:
Quan sát tranh và điền dấu thích hợp vào dấu? 4 ? 2 A. < B. > C. = Câu 11:
Điền số thích hợp vào dấu? theo quan sát tranh. ? > 1 Câu 12:
Quan sát tranh và chọn đáp án phù hợp. A. 5 < 2 B. 4 < 2 C. 5 > 2 D. 4 > 2 Câu 13:
Quan sát tranh và điền dấu >, < vào dấu ? cho phù hợp. 3 ? 2 A. < B. >
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 3 Môn Toán
I, Phần trắc nghiệm
Khoanh vào câu trả lời đúng nhất
Bài 1: Hà có số kẹo nhiều hơn 7 nhưng lại ít hơn 9. Hỏi Hà có mấy cái kẹo? A. 10 B. 7 C. 8 D. 6
Bài 2: Cho các số: 1, 2, 0, 4, 5. Tìm 2 số cộng lại bằng 3
A. 1 và 2 B. 2 và 0 C. 5 và 2 D. 1 và 4
Bài 3: Có 5 số bé hơn 5 A. Đúng B. Sai Bài 4: Cho 2 5
Các số thích hợp lần lượt điền vào ô trống là:
A. 1, 3, 5 B. 1, 2, 3 C. 1, 3, 4 D. 1, 2, 4 II, Phần 2
Bài 1: Nối phép tính với số thích hợp 1 + 2 + 1 + 2 + 3 2 1 1 2 4 3
Bài 2: >, <, = ?
2 ..... 1 + 2 3 ..... 1 + 3 4 .... 1 + 1
4 ...... 3 + 1 3 ..... 2 + 1 3..... 2 + 2
PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN LỚP 1 - TUẦN 4 Môn Toán
(Cha mẹ học sinh nêu yêu cầu, hướng dẫn con học bài) Bài 1. Số? 9 7 4 1 0 2 4 8 8 6 3 1 9 5 3 0
Bài 2. Viết (theo mẫu): 3 < 4
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống: Bài 4. Số? 7 9 9 5 1 8 4
Bài 5. Điền dấu <, >, = ? 6 …. 8 5 …. 4 9 …. 4 6 …. 6 2 ….. 0 7 … 7 3 …. 5 4 …. 4 0 …. 1 8 …. 9 3 …. 0 3 …. 6 2 …. 7 4 .... 8 3 …. 3 Bài 6. Số? 2 > ...... 5 < ..... 9 >...... 5 = .... 8 <......... 1 >...... 3 = ..... 6 >..... 4 < ..... 7 >....... 2 < .....< 4 0 < ....< 2 9 > ......> 7 8 > ......> 6 5 >...........> 2
Bài 7. Viết các số 3; 9; 8; 0; 5:
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………; ………; ………; ………; ………
b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………; ………; ………; ………; ………
Bài 8. Trong hình bên có: …. hình vuông. …. hình tam giác
PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN LỚP 1 - TUẦN 5 Môn Toán
Bài 1: Cho các số: 3,1, 0, 6, 8, 10 ,7
a, Số bé nhất là: .......
Số lớn nhất là: ........
b, Số ở giữa 6 và 8 là: .........
c, Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn :........................................
Bài 2 : Nối với số thích hợp
< 3 - 2 > 4 - 1 2 < < 5 5 0 4
Bài 3: Điền số thích hợp vào 4 = 3 + 1 = 2 - + = 3 - = 0
1 + = 4 - 1 = 2 3 - = 2 + 5 = 5
Bài 4: Tâm có số kẹo ít hơn 10 nhưng nếu thêm 2 cái kẹo nữa thì lại nhiều hơn 10. Hỏi Tâm có mấy cái kẹo?
Tâm có ............cái kẹo. Vì ..... < 10 và ..... + 2 > 10 TIẾNG VIỆT */ Đọc:
1. Kiểu vần chỉ có âm chính: a e ê i (y) o ô ơ u ư
2. Kiểu vần có âm đệm và âm chính: oa oe uê uy uơ
3. Kiểu vần có âm chính và âm cuối: an at ăn ăt ân ât …
*/ Đọc – viết:
(Các em luyện đọc rồi viết bằng bút mực vào vở chính tả ở nhà.)
Nhà bé Ngát ở phố. Ngày Chủ Nhật, bố mẹ cho Ngát về nhà bà. Nhà bà rất mát
mẻ và có đủ thứ: ngô, sắn, quả nhãn, quả cam, quả khế, … Ở sân nhà bà có cả đàn
gà. Ngát về nhà bà, bà tất bật lo cho bé.
*/ Bài tập 1. Em hãy lần lượt đưa các tiếng khá, giẻ, nghĩ vào mô hình rồi đọc mô hình:
*/ Bài tập 2. Em hãy lần lượt đưa các tiếng qua, nguy, thuở vào mô hình rồi đọc mô hình:
*/ Bài tập 3. Em hãy lần lượt đưa các tiếng phán, phát, chấn, chất, mận, mật vào mô hình rồi đọc mô hình:
Chú ý: Trước mỗi buổi học, các con phải đọc lại bài đã học 5 lần, viết bài tập đọc vào vở
Chính tả (ở nhà) và tập đọc trước bài mới 5 lần.
PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN LỚP 1 - TUẦN 6 --- Môn Toán --- Bài 1. Tính: 1 + 1 = ... 2 + 1 = … 2 + 2 = ... 3 + 1 = ... 1 + 3 = ... 1 + 2 = ... 1 + 1 + 1 = … 2 + 1 + 1 = … 1 + 2 + 1 = … Bài 2. Tính: 1 2 1 3 1 2 + + + + + + 1 1 3 1 2 2
…… …… …… ……. …….. ……..
Bài 3. Viết phép tính thích hợp vào ô trống (theo mẫu): 1 + 1 = 2 + = + =
Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình bên có: ... hình vuông ... hình tam giác
--- Môn Tiếng Việt ---
I. Đọc thành tiếng: a. Các âm: ch gh gi kh ng ngh nh ph th tr b. Các câu: Lớp Một ơi! Lớp Một! Đón em vào năm trước Nay giờ phút chia tay
Gửi lời chào tiến bước! Chào bảng đen cửa sổ Chào chỗ ngồi thân quen
II. Viết: (Cha mẹ đọc cho các con viết vào vở chính tả ở nhà) Nghé hôm nay đi thi Cũng dậy từ gà gáy Người dắt trâu mẹ đi
Nghé vừa đi vừa nhảy.
PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN LỚP 1 - TUẦN 7 */ TOÁN Bài 1. Tính: 1 + 3 = ... 2 + 3 = … 1 + 4 = ... 3 + 1 = ... 3 + 2 = ... 4 + 1 = ... 2 + 2 = … 3 + 0 = … 0 + 5 = … 3 + 1 + 1 = … 1 + 4 + 0 = … 2 + 0 + 2 = … Bài 2. Tính: 3 2 1 4 2 2 + + + + + + 2 3 4 1 2 1
…… …… …… ……. …….. …….. Bài 3. Số? … + 3 = 5 2 + … = 4 1 + 4 + … = 5 1 + … = 5 … + 2 = 2 … + 2 + 1 = 4 Bài 4. >, <, =? 1 + 4 … 3 5 … 4 + 1 3 + 1 … 5 4 … 5 + 0 1 + 1 + 2 … 3 + 2 3 + 1 … 2 + 2 + 1 1 + 4 + 0 … 2 + 3 4 + 1 + 0 … 1 + 4 + 0
Bài 5. Viết phép tính thích hợp vào ô trống: + = + = + = + = + = + = TIẾNG VIỆT 1. Đọc – viết:
- Đọc lại các bài trong SGK Tiếng Việt – Tập 1. 2. Đọc và viết:
Sông Hương là một bức tranh khổ dài mà mỗi đoạn, mỗi khúc đều có vẻ đẹp riêng của nó.
Bao trùm lên cả bức tranh đó là một màu xanh có nhiều màu sắc đậm nhạt khác nhau.
PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN LỚP 1 - TUẦN 8 TOÁN Bài 1. Tính: 4 – 2 = … 5 – 1 = … 4 – 3 = … 5 – 2 + 1 = … 4 – 1 = … 5 – 3 = … 5 – 4 = … 1 + 3 – 2 = …
Bài 2. Tính (theo cột dọc): 5 4 5 5 4 5 - - - - - - 2 1 4 3 2 1
…… …… …… ……. …….. …….
Bài 3. Điền dấu +, - vào chỗ chấm cho thích hợp: 3 … 2 = 5 5 … 4 = 1 1 … 3 = 4 5 … 2 = 3 2 … 2 = 4 0 … 5 = 5 5 … 3 = 2 4 … 3 = 1 4 … 2 … 3 = 5 Bài 4. >, <, =? 4 – 1 …. 5 2 + 1 …. 3 – 2 4 – 1 … 2 – 1 2 + 3 … 4 4 + 0 …. 5 – 1 2 – 1 … 3 – 2 5 - 2 … 3 1 + 3 …. 1 + 4 5 … 4 – 3 Bài 5. Số? 5 3 5 - + - 3 + 2 = 4 - 1 = 1 + 4 = = = =
Bài 6. Viết các số 2, 3, 5 vào ô trống để tạo thành phép tính đúng: - = = - - = = - TIẾNG VIỆT
1. Đọc – viết: (Các con viết bằng bút mực vào vở chính tả ở nhà.)
Cây xoài của ông em
Ông em trồng cây xoài cát này trước sân, khi em còn đi lẫm chẫm.
Cuối đông, hoa nở trắng cành. Đầu hè, quả sai lúc lỉu. Trông từng chùm quả to, đung đưa theo gió, em càng nhớ ông.
Mùa xoài nào, mẹ em cũng chọn những quả chín mọng, vàng đẹp, to nhất, bày lên bàn thờ ông.
PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN LỚP 1 - TUẦN 9 TOÁN Bài 1. Tính: 5 – 0 = … 0 + 5 = … 4 – 2 – 2 = … 3 – 3 + 5 = … 2 – 2 = … 3 – 0 = … 5 + 0 – 3 = … 0 + 3 – 2 = …
Bài 2. Tính (theo cột dọc): 4 0 5 3 5 5 - + - - + - 0 4 4 5 0 0
…… …… …… ……. …….. ……..
Bài 3. Đúng ghi đ, sai ghi s:
2 + 0 – 1 = 1 5 – 0 – 2 = 2
5 – 5 + 5 = 0 3 + 2 – 0 = 5 Bài 4. Số? … - 2 = 0 5 – … = 1 0 + 5 – … = 1 5 – … = 1 … – 0 = 4 5 – 0 – … = 5
Bài 5. Khoanh vào các phép tính có kết quả bằng 5: 5 – 0 3 + 0 2 + 2 5 – 4 1 + 2 0 + 5 4 + 1 2 + 3 Bài 6. >, <, =? 4 – 0 …. 0 4 + 0 …. 0 + 4 4 – 4 + 2 … 2 + 0 5 – 5 … 4 0 + 3 …. 5 – 2 2 – 2 + 0 … 2 + 0 TIẾNG VIỆT
1. Đọc – viết: (Các con viết bằng bút mực vào vở chính tả ở nhà.)
Bố bạn Phan là thủy thủ. Mẹ bạn là y tá ở thủ đô. Vì thế, thuở bé, bạn Phan ở nhà bà. Gió
mát, bà cho Phan ra nhà chị Thủy. Nhà chị Thủy có hoa lan, hoa lí, hoa hòe, hoa dã quỳ, … tỏa
ngan ngát. Nhà chị có cả quả nhãn, quả khế, quả na, .... Chị cho Phan ăn hoa quả thỏa thích.
Bài tập 1. Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng:
a. Tiếng chứa vần có âm đệm và âm chính là: A. tan B. quẻ C. giỗ
b. Tiếng chứa vần chỉ có âm chính là: A. nghé B. mát C. thuế
c. Tiếng chứa vần có âm chính và âm cuối là: A. khàn B. khoa C. thứ
Bài tập 1. Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: a. c, k hay q: … uả khế … ò … è … á trê b. ng hay ngh: … ô … ê … ẫm … ĩ … ỉ lễ c. l hay n: quả … a xa … ạ … ăn tăn