M VĂN MINH (Ch bn)
H BO - ThS. ĐÀM THÁI SƠN
(DŨNG TRONG C TRƯNG ĐAI HOC,
CAO ĐNG KHI KÌNH TÊ)
ÁI NGUYÊN
1 HC LIU
PG S.TS. PHẠM VĂN MINH (Ch bn)
ThS. H ĐÌNH BẢO - ThS. ĐÀM THÁI SƠN
Bu t p
KINH T VI MÔ
CHN LC
Theo giáo trình Kinh tê hc vi mô
Dùng trong các trưng Đi hc, Cao đng khi Kinh tê
(Tái bn lấn thhai)
NHÀ XUT BN GIÁO DC
Công ty c phn sách Đại hc - Dy ngh - Nhà xut bn Giáo dc gi quyn
công bô c phm.
Mi t chc, nhàn mun s dụng c phm dưới mi hình thức phi đưc s đóng của
ch s hu quyn tác giả.
04 - 2009/CXB/540 - 2117/GD
Mã sô' : 7L190y9 - DAI
LỜI GIỚI THIU
Go trình Kinh hoc vi mô biên son theo chương trình
khung ca Bộ Giáo dc và Đào tạo, được xut bn t năm 1995 (đến
nay đã tái bn nhiu ln), được s dng ging dy tt cả các
trưng Đại hc, Cao đng khi kinh trong c nưc. Đ giúp sinh vn
khc sâu kiến thc lý thuyết ng dng o thc tin, Nhà xut bn
Giáo dc cho xut bn cun Bài tâp kinh tế vi chon loc.
Trong cun sách y, các c gi đã chn lọc nhng bài tập phô biến
nht thưng gp trong Kinh tế hc vi mô được sp xếp theo trình t
thng nht vi nội dung giáo trình Kinh tế học vi mô nói trên, như: chi
phí cơ hội, cung cầu, co giãn, cnh tranh, độc quyn... Mỗi chương hoặc
ch đ chính trong cuốn sách được cáu trúc thng nht gm 10 bài tp
sp xếp theo th t t d đến khó, bao gm 5 bài tp tính toán có li
gii mu 5 bài tp sinh viên t làm (có đáp sô'hoc chi dẫn). Ngoài
ra, mi chương n có 01 bài tp tng hợp có lời gii mu.
Cun sách do PGS.TS. Pham Văn Minh, ThS. H Đình Bo và
ThS. Đàm Thái n biên son các go viên có kinh nghim giảng
dạy B môn Kinh tế vi mô, Khoa Kinh tế hc Trưng Đi hc Kinh tế
quốc dân. Chủ biên PGS. TS. Phm Văn Minh - trưng b môn Kinh tế
ui mô. Trong quá trình biên soạn và xut bn cuốn ch ríày, các tác gi đã
nhn đưc s giúp đ của Hội đng Khoa học Khoa Kinh tế học nhng ý
kiến đóng góp quý giá của các giáo viên Bộ môn Kinh tê'vi mô. Các tác gi
Nhà xut bn Giáo dc cm ơn Ban Giám hiu Trưng Đại hc Kinh tế
quốc dân, đã tạo điu kin đế vic biên soạn xut bản cuốn sách này
thun li.
Mc dù có nhiu c gng trong khi biên son, song không thê tránh
đưc các thiếu t, rt mong nhn được ý kiến đóng góp ca bn đc.
Thư góp ý xin gi v: Công ty Cô phn Sách Đi học Dy nghề,
25 Hàn Thuyên - Hà Ni.
NHÀ XUT BN GIÁO DC
3
M C L C
Lòi i đu
3
Cơng 1. Tổng quan v Kinh tế vi mô 5
Cơng II. Cung, cu 18
Chương III. Co giãn 31
Chương IV. thuyết hành vi ngưi tiêu dùng 45
Chương V. Lý thuyết hành vi ngưi sn xuất
59
* Sn xuất
59
* Chi phí
71
* Li nhuận
84
Chương VI. Các cu trúc th trưng
95
* Cạnh tranh hoàn ho
95
* Độc quyền bán
107
* Cạnh tranh không hoàn ho
120
Chương VII. Thtrưng yếu tố sản xut
133
Chương VIII. Hạn chế của Kinh tế th trưng và
Vai trò điều tiết của Nhà nưc
145
Tài liệu tham khào
155
k
4
Chương I
TNG QUAN V KINH T VI MÔ
BÀI TẬP CÓ LI GII
Bài sô 1 (Khái nim Chi ph í cơ hội)
Gi s sau khi tôt nghiệp đi hc, bn d định đầu vào kinh
doanh. Bạn đến một công ty vấn vói mc phí vấn là 5 triệu đng
và công ty này đưa ra cho bạn hai phương án đầu A và B. Bạn đang
n nhắc và sẽ lựa chn mt trong hai phương án đu tn.
Bằng sự hiu biết của mình v khái niệm chi phí cơ hi, bạn hãy
cho biết yếu tô nào sau đây không bao m trong chi phí cơ hi ca dự
án đu tư A:
a) Li nhun do d án B mang li
b) Chi phí đu tư vào máy móc thiết b của d án A
c) Phí tr cho công ty vấn
d) Chi phí cho các yếu tô" sản xut khác của d án A
LI GII
Chi phí cơ hi là cơ hi tốt nht b b qua khi đưa ra mt sự la
chn v kinh tế. Ngưi ta quan niệm rằng, chi phí cơ hi của mt hành
đng, mt pơng án, một cái gì đó... là giá trị của hành đng, phương
án, cái thay thế {tốt nht) b b qua khi mt s lựa chn kinh tế đưc
llic liin. V í il. Clii plií CÜ hi ca vic gi tin là lãi ou t m à chú ng
ta CÓ ththu đưc khi gi tiền vào ngân hàng. Chi phí cơ hi ca lao
động là thi gian nghỉ ngơi b mt v.v...
Ngoài ra, chúng ta thường gp mt khái niệm khác v chi phí cơ hi:
Chi phí cơ hi nhng hàng hoá và dch v cần thiết nht b b qua đê
thu đưc nhng hàng hoá và dch v khác. Ví d: Khi ngưòi nông dân
quyết định trồng hoa trên mảnh vưòn của nh thay cho cây ăn qu
hiện có, thì chi phí cơ hi của vic trồng hoa là lưng hoa qub mt đi.
Như vậy khi đưa ra bt c s la chn kinh nào chúng ta ng
phải cân nhắc, so sánh các phương án vi nhau dựa vào chi phí cơ hi
5
s
của s lựa chn. Dựa vào s phân tích trên thì trong nhng yếu tiô* đê
bài đã đưa ra, Phí tr cho công ty tư vn không đưc tính đến tirong
chi phí cơ hi. Vì nó phát sinh trong c hai phương án đu chn lia.
Bài sô 2 (Tính toán chi ph í cơ hôi)
Giả s có th đi t Hà Ni ti Sài Gòn bng hai cách: đi máy bay
hoc đi tàu ho. G vé máy bay 1.500.000 đồng và chuyến bay imt
2h. Giá vé tàu ho 800.000 đng đi mt 30h.
a) Cách đi nào s đưc la chn đi vi:
Một nhà kinh doanh mà thi gian tính bng 1.000.000 đồng/h .
Mt sinh vn ìnr thòi gian tính bng 20.000 đng/h.
b) Vì sao khái niệm chi phí cơ hi đây quan trọng ?
LI GII
a) Các cách la chn:
Đôi vi nhà kinh doanh nếu đi bng:
+ Máy bay thì tng chi phí là:
1.500.000 đng + (2h X 1.000.000 đng) = 3.500.000 đng
+ Tàu ho thì tng chi phí là:
800.000 đng + (30h X 1.000.000 đng) = 30.800.000 đng
Do đó nhà kinh doanh sẽ la chọn phương tin máy bay.
Đối vi ngưi sinh viên nếu đi bng:
+ Máy bay thì tng chi phí là:
1.500.000 đng + (2h X 20.000 đng) = 1.540.000 đng
+ T à u h o th ì tô n g ch i p h í :
800.000 đng + (30h X 20.000 đng) = 1.400.000 đng
Do đó người sinh viên sẽ la chọn phương tin tàu hoả.
b) Chi phí cơ hi một công cụ quan trng để lựa chọn kinh tế tôi
ưu, bi vì mi sự lựa chọn hỗn hp của cơ hội đưc và cơ hi mất.
Bài sô 3 (Đưng gii han kh năng sn xut tuyến tính)
Mt trang tri có th canh c hai hàng hoá cafe (X) và ht điều
(Y). Các kh năng có th đt đưc của trang tri này đưc thê hiện
trong bảng sau:
6
Các khnăng Cafe (tạ) Hạt điều (tạ)
A 25 0
B
20 2
c 15 4
D 10 6
E 5
8
F
0
10
a) y v đường gii hn khả năng sn xuất ca trang trại này.
b) Cho biết chi phí cơ hi ca vic sản xut cafe và ht điều ca
trang trại này có xu hưng gì ?
LỜI GII
a) Đưng gii hn kh ng sản xut tuyến nh đưc minh ho
trên hình 1.1.
Hình 1.1
b) Chi phí cơ hi của vic sản xut mi t cafe dều là 2/5 = 0,4 t
ht điều phải hy sinh hay t b. Ngưc li, chi phí cơ hi của vic sản
xuâ't mi tạ ht điểu đu 5/2 = 2,5 tạ cafe phải hy sinh.
Chi phí cơ hi trong trường hp này có xu hưng không đi.
Bài sô 4 (Xây dng đưng gii hn kh năng sn xuăt)
Mt nn kinh tế giản đơn có hai ngành sản xut là X Y. Gi
7
định rằng, các nguồn lc đưc sử dng một cách i ưu. Các kh năng
có thế đt đưc của nn kinh đưc th hin bng sau:
Các khả năng
X (triệu tấn) Y (triu đơn v)
A
10 0
B
8 5
c
6 9
D
3
14
E 0
18
a) y v đường gii hn kh năng sn xut (PPF).
b) Nếu sn xut dừng vic kết hp 3 triu tn X, 9 triu đơn! v Y,
bn có nhn xét gì?
c) Nền kinh tế đó có th sn xut đưc 8 triu tn X 18 triu
đơn v Y không?
d) Tính chi phí cơ hi của vic sn xut X (Y).
LI GII
a) Đưng gii hn khả năng sản xuất của nền kinh tế đưc c định
trên hình 1.2.
Hình 1.2
8
b) Nếu sản xuất dừng đim H (kết hp 3 triệu tn X, 9 triệu đơn
v Y) nm trong đưng gii hạn khá năng sản xuất (PPF), cng ta có
kết lun các ngun lc chưa đưc s dụng mt cách hiệu qu. Vì có the
đt dưt các mc sản lưng cao hdn diêm c hoc diếm D (nếu giũ mt
mc n lưng X hoc Y là c đnh).
c) Nn kinh tê không thê đạt dưe diêm K (8 triu tấn X và 1H tnu,
đơn v Y vì điu đó nam Iigoài khả ng sn xuất ca nên kinh tè.
d) c ăn c vào các sô liu dã cho. chúng ta lần lưt tính chi phí cơ
hi của vic sản xuất X và sản xuất Y.
* Chi phí cơ hi ca vic sn xut X:
Chi phí c hi ca
1 triu n X (triệu dơn v Y)
3 triu tn X đu tiên đòi hi phi b qua 4 triu
đơn v Y
4/3 = 1,3
3 triu tn X tiếp theo đòi hi phi b qua 5 triu
đơn v Y
5/3 = 1,7
2 triu tn X tiếp theo đòi hi phi b qua 4 triu
đơn v Y
4/2 = 2
2 triu tn X cui cùng đòi hi phi b qua 5 triu
đơn v Y
5/2 = 2,5
* Chi phí cơ hi ca vic sản xuất Y:
Chi phi cơ hi ca
1 triu đơn v Y (triệu tấn X)
5 triu đơn v Y đu tiên cn hy sinh 2 triu tn X 2/5 = 0,4
4 triu dơn V Y tie p th eo cán hy sinh
í
triu tán A
2/4 - 0,í)
5 triu đơn v Y tiếp theo cn hy sinh 3 triu tn X 3/5 = 0,6
4 triu đơn v Y cui cùng cn hy sinh 3 triu tn X 3/4 = 0,75
Bài sô 5 (Phăn tích cãn biên)
Mt hoạt dng có:
Tông li ích đưc mô tả bằng phương trình: TB = 100Q - 0,05Q2
Tông chi phí đưc mô tả bằng phương trình: TC = 40Q + 0.05Q2
Hãy xác đnh:
9
a) Mc đ hoạt đng Q, tôi đa hoá tng lơi jch.
b) Mc d hot đng Q\ ti đa h tng li ích ròng.
c) Viết các phương tnh v li ích cn bn và chi phí cận biên
d) Hãy cho biết bán chất của nguyên tắc cận biên.
LỜI GII
a) Gii phương trình: (TB)q = 100 - 0,1Q = 0
Vy TBmax khi Q = 1000
b) Khi dưa ra các quyết định v s lựa chn ngưi ra quyết định
phải so nh gia li ích thu đưc vi chi phí b ra, từ đó xác định đưc
mc hoạt dng cần thiết đê đt dưc mc tiêu ti đa hoá li ích ròng:
NSBnmx <=> (NSB)q = 60 0,2Q = 0, khi đó Q'= 300
c) Ta có: MB = (TB)q
MC = (TQq
Vy các phương tnh vê li ích cận biên và chi phí cận biên đưc
biu din như sau: MB = 100 - 0,1Q và MC = 40 + 0,1Q
d) Bn chất ca phương pháp phân tích cn biên dưc hiếu như sau:
* Nếu MB > MC thì m rộng quy mô hoạt đng;
* Nếu MB = MC quy mô hoạt đng là ti ưu;
* Nếu MB < MC thì thu hp quy mô hoạt đng.
Trong đó:
- MB (marginal benefit) là li ích cn biên: phn ánh li ích tàng
thêm khi tăng quy mô hoạt đng n mt đơn v (sản xut hoc tiêu
ng thêm mt đơn v).
- MC (marginal cost) là chi phí cận biên: phn ánh chi phí tng
thêm đ ng quy mô hoạt đng lên mt đơn v (sn xuất hoc tiêu
ng thêm mt đdn v).
Khi MB = MC thì li ích ng dt giá trị ti da.
Như vy, khi dưa ra các quyết dinh vê s la chn kinh tế các thành
viên kinh tế luôn phi so nh gia phần ng thêm v li ích và phần
ng thêm vê chi phí nhằm mc đích xác định mt mc hoạt đng ti ưu.
10
BÀI TP TNG HP
Một nền kinh tế đơn giản có hai ngành sn xut: go và y kéo.
Giả dinh rằng, nền kinh tế này trạng thái toàn dụng (s dụng ti ưu
tt c các ngun lc). Các khả năng có thđt đưc ca nền kinh tế đó
đưc th hiện trong bảng sau:
Các khnăng
Gạo
(triệu tấn)
Máy o
(triệu chiếc)
A
100 0
B
80 16
c
60 28
D
30 36
E 0 40
a) Hãy v đưng gii hạn khả năng sản xuất (PPF) ca nền kinh tế.
b) Xác định chi phí cơ hi của vic sản xut go và y kéo.
c) Cho biết quy lut chi phí cơ hi ng dần đã đưc minh honhư
thế nào ?
LI GII
a) Đưng gii hn kh năng sản xut cong li ra ngoài (hình 1.3).
0 30 60 80 100 Gạo (triệu tấn)
Hình 1.3
11
b) Xác định chi phí cơ hi:
* Chi phí cơ hi của vic sn xut go:
Chi phí cơ hội của
1 triệu tn go (triu chiếc máy kéo)
30 triu tấn go đu tiên đòi hi phi
hy sinh 4 triu chiếc máy kéo
4/30
30 triu tn gạo tiếp theo đòi hi phi
hy sinh 8 triu chiếc máy kéo
8/30
20 triu tấn go tiếp theo đòi hi phi
hy sinh 12 triu chiếc máy kéo
12/20
20 triu tn go cui cùng đòi hi
phi hy sinh 16 triu chiếc máy kéo
16/20
* Chi phí cơ hi ca vic sn xut máy kéo:
Chi phí cd hi của
1 triệu chiếc máy kéo (triu tn go)
16 triu chiếc máy o đầu tiên đòi
hi phi hy sinh 20 triu tấn go
20/16
12 triu chiếc máy kéo tiếp theo đòi
hi phi hy sinh 20 triu tấn go
20/12
8 triu chiếc máy kéo tiếp theo đòi
hi phi hy sinh 30 triu tấn go
30/8
4 triu chiếc máy o cui cùng đòi
hi phi hy sinh 30 triu tấn go
30/4
c) Ni dung quy lut chi phí cơ hi tăng dn phát biểu rằng: đê có
thêm đưc một sô ng hàng hoá bằng nhau ca hàng hoá này, xã hi
ngày ng phi hy sinh nhng lưng ln hơn hàng hoá khác.
Ta thy ni dung của quy lut chi phí cơ hi tăng dn đưc th
hin rõ trong xu hưng thay đi g trị chi p cơ hi của c hai hàng
hoá trên.
Quy lut chi phí cơ hi tăng dn thường đưc minh hoạ bng đưng
gii hn kh năng sn xut li ra phía ngoài so vi gíc toạ đ. Trong
trường hp, đường gii hn kh năng sn xut tuyến tính s cho thj
chi phí hi không đi. Quy lut này còn giúp chúng ta tính toán VÈ
lựa chọn sn xut i gì, bao nhiêu cho có li nht.
12
BÀI TP T LÀM
Bài s 6
Doanh nghiệp của bạn có mt dây chuyền sản xut đã đưc đầu
cách đây 5 m v trưc, giá trị còn li của dây chuyển là 1 t đng.
Bạn đang n nhắc xem nên s dụng dây chuyền sn xuất này vào vic
sn xut mt trong hai sản phẩm A và B. Nếu sản xut sản phẩm A
bạn thu đưc li nhun là 1,5 t dng; nếu sản xut sn phm B bạn
thu đưc li nhun là 1 t đng. Bạn quyết định lựa chn sản phẩm A,
đê sn xut sản phm này cần mt lưng chi phí cho nguyên vật liu là
5 t nhân công là 4 t đng. Hãy xác định chi phí cơ hi của vic sản
xut sn phm A.
ĐÁP S
1 t + 5 t + 4 t =10 t đng
Bài sô 7
Có hai ngưi công nhân cùng m vic trong mt doanh nghiệp tư
nhân nhỏ lắp ráp xe đp. Mi công nhân đu có thlàm c hai công vic
là lắp ráp và sơn khung xe. Vi 8h mi ngày công nhân A sơn đưc 12
khung xe hoc ng có thlp đưc 5 chiếc xe đp, công nhân B có th
sơn đưc 4 khung xe hoc lp đưc 4 chiếc xe đp. Vâi cách là ngưi
qun lý doanh nghiệp, bạn s pn công lao đng nthế nào? Ti sao?
ĐÁP S
Công nhân A s sơn khung xe và công nhân B s lắp ráp xe đp. Vì
chi phí cơ hi của công nhân A trong vic sơn khung xe (5/12 xe đp
đưc lp) thp hơn so vi công nhân B (4/4 = 1 xe đạp đưc lp) và
ngươc li.
Bài s 8
Cho biểu gii hn khnăng sn xut sau:
Kh năng
Vài (triệu m) Gạo (triệu tấn)
A
0 30
B
1
28
c
2
24
D
3
18
E 4 10
F 5
0
13
a) V đường gii hn kh năng sn xuất.
b) Tính chi phí cơ hi của vic sn xut 1, 2, 3, 4, 5 triệu m vái.
c) nh chi phí cơ hi của vic sn xut triệu m vi th nht, thứ
hai, th ba, th tư, th m.
d) Ti sao có sự khác nhau giữa các chi phí cơ hi đưc tính u (<).
e) Giả sử tài nguyên hiện có tăng lên, điều gì s xy ra dôi vi dưng
gii hn kh năng sn xuất.
ĐÁP S
a) Đưng gii hn kh năng sn xut (hình 1.4)
Hình 1.4
b) 2, 6, 12, 20, 30.
c) 2, 4, 6, 8, 10.
d) Thế hin quy lut chi phí cơ hi tăng dần.
e) Dịch chuyến ra ngoài mô t s tăng trưng kinh tế.
Bài s 9
Cho biếu số liu sau đây v tống li ích (TB) và tống chi phí (TC):
14
Q
TB TC
10
2000 200
20 3600 600
30 4800 1200
'10 5600 2000
50 6000 3000
a) Xác dinh các giá tr MB và MC tương ng vi tng mc quy mô
hot đng Q. . ^ vx
b) Xác định quy mô hoạt dng ti ưu. 'ơ'*
V.)
Nêu ngưi ra quyết định này dang hoạt dng VI quy mô Q = 30,
thi nên thay đi sán lưng như thê nào ? Vi sao ?
ĐÁP S
a) MB và MC tương ng vói từng mc quy mô hot dng đưdc nh
toán trong báng sau:
Q
MB MC
10 200
20
20
(hhT)
©
30 120
60
40 80 80
50 40
100
b) Q u y m ô h o t dôn g tôi ưu lù. Q -10.
c) Nếu Q = 30 thì ngưi ra quyết định nên ng quy mô hoạt đng
lên, vì khi đó li ích ròng thu đưc s ng.
Bài sô 10
Mt nn kinh tê gin dơn sản xuất hai loi hàng hoá là X và Y.
Nền kinh tê đó bao gm ba khu vc đa lý: KV1. KV2 và KV3. Giá s
rang, c ba khu vc sú dụng ti ưu lt c các ngun lc. Các khá năng
có the dt dưc cúa ba khu vc như sau:
15
KV1 KV2 KV3
X Y X Y X
Y
A
200 0 D 100 0 G 50 0
B
100 50
E
50
50 H 25
50
c
0
100
F 0
100
I 0
100
a) Hãy v các đường gii hn kh năng sn xut (PPF) cho các khu
vc: KV1, KV2, KV3. Bn có nhn xét gì v các đường này?
b) Từ các đưng giói hn kh ng sản xut trên hãy xác định đưng
gii hn khả ng sn xut của nền kinh tế vi hai hàng hoá X và Y.
ĐÁP S:
a) Ta có các đường gii hn kh năng sản xut tương ứng vi từng
khu vc như sau:
Hình 1.5
16
Hình 1.5 minh ho các đưng giói hn khnăng sn xut tuyến
tính, chi phí cơ hi trong các đưng gii hạn kh năng sn xut này là
mt hng sô.
b) Đưng gii hn kh năng sn xut ca nn kinh tế đưc minh
ho trên hình 1.6.
Hình 1.6
2 BTKTVMCL-A
17
Chương II
CUNG, CU
BÀI TP CÓ LI G I I
Bài sô 1 (Tổng hợp cu nhân = cu thị trường)
Cu nhân về hoa ngày 8/3 ca các nhóm sinh viên A và B
đưc cho trong bng sau:
Nhóm sinh viên A Nhóm sinh viên B
Giá
(nghìn đồng/bó)
Lưng
(số bó hoa)
G
(nghìn đồng/bó)
Lưng
(số bó hoa)
10 12
10 8
15 8 15 6
20 4 20
4
30
2 30
2
Hãy tìm cu thi trưng về hoa ngày 8/3.
* " Àm * >
LI GII '
Cu thi trưng là t.ng ca các cu c nhân.
Cu th trưng vhoa ngày 8/3 cho trong bng sau:
G
10
15
20
30
Lượng cu
20
14 8
4
Trên đ thị, đưng cu th trưng tng (theo chiu ngang)
ca các đưng cu nhân (hình 2 .1).
18
2 BTKTVMCL-B

Preview text:

M VĂN MINH (Chủ biên)
H BẢO - ThS. ĐÀM THÁI SƠN
(DŨNG TRONG CÁC TRƯỜNG ĐAI HOC, CAO ĐẲNG KHỐI KÌNH TÊ) ÁI NGUYÊN 1 HỘC LIỆU
P G S . T S . PHẠM VĂN MINH (Chủ biên)
ThS. HỔ ĐÌNH BẢO - ThS. ĐÀM THÁI SƠN Bỉu tập KINH TẾ VI MÔ CHỌN LỌC
Theo giáo trình Kinh tê học vi mô
Dùng trong các trường Đại học, Cao đẳng khối Kinh tê
(Tái bản lấn thứ hai)
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC
Công ty cổ phẩn sách Đại học - Dạy nghề - Nhà xuất bản Giáo dục giữ quyển công bô tác phẩm.
Mọi tổ chức, cá nhàn muốn sử dụng tác phẩm dưới mọi hình thức phải được sự đóng ỷ của
chủ sở hữu quyển tác giả. 04 - 2009/CXB/540 - 2117/GD Mã sô' : 7L190y9 - DAI LỜI GIỚI THIỆU
Giáo trìn h K in h tê hoc vi mô biên soạn theo chương trình
khung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được xuất bản từ năm 1995 (đến
nay đã tái bản nhiều lần), và được sử dụng giảng dạytất cả các
trường Đại học, Cao đẳng khỏi kinh tê trong cả nước. Đ ể giúp sinh viên
khắc sâu kiến thức lý thuyết và ứng dụng vào thực tiễn, N hà xuất bản
Giáo dục cho xuất bản cuốn B ài tâp kinh t ế vi mô chon loc.
Trong cuốn sách này, các tác giả đã chọn lọc những bài tập phô biến
nhất thường gặp trong Kinh tế học vi mô và được sắp xếp theo trình tự
thống nhất với nội dung giáo trình Kinh tế học vi mô nói trên, như: chi
phí cơ hội, cung cầu, co giãn, cạnh tranh, độc quyền... Mỗi chương hoặc
chủ đề chính trong cuốn sách được cáu trúc thống nhất gồm 10 bài tập
và sắp xếp theo thứ tự từ dễ đến khó, bao gồm 5 bài tập tính toán có lời
giải mẫu và 5 bài tập sinh viên tự làm (có đáp sô'hoặc chi dẫn). Ngoài
ra, mỗi chương còn có 01 bài tập tổng hợp có lời giải mẫu.
Cuốn sách do PGS.TS. P h a m Văn Minh, ThS. Hồ Đ ìn h Bảo và
ThS. Đ à m T h á i Sơn biên soạn — các giáo viên có kinh nghiệm giảng
dạy ở Bộ môn Kinh t ế vi mô, Khoa Kinh tế học — Trường Đại học Kinh tế
quốc dân. Chủ biên là PGS. TS. Phạm Văn Minh - trưởng bộ môn Kinh tế
ui mô. Trong quá trình biên soạn và xuất bản cuốn sách ríày, các tác giả đã
nhận được sự giúp đỡ của Hội đồng Khoa học Khoa Kinh tế học và những ý
kiến đóng góp quý giá của các giáo viên Bộ môn Kinh tê'vi mô. Các tác giả
và Nhà xuất bản Giáo dục cảm ơn Ban Giám hiệu Trường Đại học Kinh tế
quốc dân, đã tạo điều kiện đ ế việc biên soạn và xuất bản cuốn sách này thuận lợi.
Mặc dù có nhiều cố gắng trong khi biên soạn, song không thê tránh
được các thiếu sót, rất mong nhận được ý kiến đóng góp của bạn đọc.
Thư góp ý xin gửi về: Công ty Cô phần Sách Đại học — Dạy nghề,
25 H àn Thuyên - Hà Nội. NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC 3 M Ụ C L Ụ C Lòi nói đầu 3
Chương 1. Tổng quan về Kinh tế vi mô 5
Chương II. Cung, cầu 18 Chương III. Co giãn 31
Chương IV. Lý thuyết hành vi người tiêu dùng 45
Chương V. Lý thuyết hành vi người sản xuất 59 * Sản xuất 59 * Chi phí 71 * Lợi nhuận 84
Chương VI. Các cấu trúc thị trường 95 * Cạnh tranh hoàn hảo 95 * Độc quyền bán 107
* Cạnh tranh không hoàn hảo 120
Chương VII. Thị trường yếu tố sản xuất 133
Chương VIII. Hạn chế của Kinh tế thị trường và
Vai trò điều tiết của Nhà nước 145 Tài liệu tham khào 155 4 k Chương I
TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ VI MÔ
BÀI TẬP CÓ LỜI GIẢI
Bài s ô 1 ( K h á i n i ệ m C h i p h í cơ hội)
Giả sử sau khi tôt nghiệp đại học, bạn dự định đầu tư vào kinh
doanh. Bạn đến một công ty tư vấn vói mức phí tư vấn là 5 triệu đồng
và công ty này đưa ra cho bạn hai phương án đầu tư A và B. Bạn đang
cân nhắc và sẽ lựa chọn một trong hai phương án đầu tư trên.
Bằng sự hiểu biết của mình về khái niệm chi phí cơ hội, bạn hãy
cho biết yếu tô’ nào sau đây không bao hàm trong chi p hí cơ hội của dự án đầu tư A:
a) Lợi nhu ậ n do dự án B mang lại
b) Chi phí đầu tư vào máy móc thiết bị của dự án A
c) Phí trả cho công ty tư vấn
d) Chi phí cho các yếu tô" sản xuất khác của dự án A LỜI GIẢI
Chi p h í cơ hội là cơ hội tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra một sự lựa
chọn về kinh tế. Người ta quan niệm rằng, chi phí cơ hội của một hành
động, một phương án, một cái gì đó... là giá trị của hành động, phương
án, cái thay th ế {tốt nhất) bị bỏ qua khi một sự lựa chọn kinh tế được
l l i ự c liiỌn. V í i l ụ . C l i i p l i í CÜ h ộ i c ủ a v i ệ c g i ữ t i ề n l à l ã i o u ấ t m à c h ú n g
ta CÓ thể thu được khi gửi tiền vào ngân hàng. Chi phí cơ hội của lao
động là thời gian nghỉ ngơi bị m ất v.v...
Ngoài ra, chúng ta thường gặp một khái niệm khác về chi phí cơ hội:
Chi p h í cơ hội là những hàng hoá và dịch vụ cần thiết nhất bị bỏ qua đê
thu được những hàng hoá và dịch vụ khác. Ví dụ: Khi ngưòi nông dân
quyết định trồng hoa trên mảnh vưòn của mình thay cho cây ăn quả
hiện có, thì chi phí cơ hội của việc trồng hoa là lượng hoa quả bị mất đi.
Như vậy khi đưa ra bất cứ sự lựa chọn kinh tê nào chúng ta cũng
phải cân nhắc, so sánh các phương án với nhau dựa vào chi phí cơ hội 5 s
của sự lựa chọn. Dựa vào sự phân tích trên thì trong những yếu tiô* đê
bài đã đưa ra, P h í t r ả cho công ty tư vấn không được tính đến tirong
chi phí cơ hội. Vì nó phát sinh trong cả hai phương án đầu tư chọn liựa.
Bài sô 2 ( T ín h to á n c h i p h í cơ hôi)
Giả sử có thể đi từ Hà Nội tới Sài Gòn bằng hai cách: đi m áy bay
hoặc đi tàu hoả. Giá vé máy bay là 1.500.000 đồng và chuyến bay imất
2h. Giá vé tàu hoả là 800.000 đồng và đi mất 30h.
a) Cách đi nào sẽ được lựa chọn đối với:
— Một nhà kinh doanh mà thời gian tính bằng 1.000.000 đồng/h .
— Một sinh viên ìnr thòi gian tính bằng 20.000 đồng/h.
b) Vì sao khái niệm chi phí cơ hội ở đây là quan trọng ? LỜI GIẢI
a) Các cách lựa chọn:
— Đôi với nhà k in h doanh nếu đi bằng:
+ M áy bay th ì tổng chi phí là:
1.50 0.00 0 đồng + (2h X 1.000.000 đồng) = 3 .5 0 0 .0 0 0 đồng
+ T àu hoả thì tổng chi phí là:
8 00 .00 0 đồng + (30h X 1.000.000 đồng) = 3 0 .8 0 0 .0 0 0 đồng
Do đó n h à k in h doanh sẽ lựa chọn phương tiệ n m áy bay.
Đối với người sinh viên nếu đi bằng:
+ M áy bay th ì tổng chi p h í là:
1.500.000 đồng + (2h X 20.00 0 đồng) = 1.540.000 đồng
+ T à u h o ả t h ì t ô n g c h i p h í lù :
80 0.0 00 đồng + (30h X 20.000 đồng) = 1.400.000 đồng
Do đó người sinh viên sẽ lựa chọn phương tiện t à u hoả.
b) Chi p h í cơ hội là một công cụ quan trọng để lựa chọn k in h tế tôi
ưu, bởi vì mỗi sự lựa chọn là hỗn hợp của cơ hội được và cơ hội mất.
Bài sô 3 (Đ ư ờ n g g i ớ i h a n k h ả n ă n g s ả n x u ấ t t u y ế n tín h )
Một trang trại có thể canh tác hai hàng hoá cafe (X) và h ạ t điều
(Y). Các khả năng có thể đạt được của trang trại này được thê hiện trong bảng sau: 6 Các khả năng Cafe (tạ) Hạt điều (tạ) A 25 0 B 20 2 c 15 4 D 10 6 E 5 8 F 0 10
a) Hãy vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất của trang trại này.
b) Cho biết chi phí cơ hội của việc sản xuất cafe và hạt điều của
trang trại này có xu hướng gì ? LỜI GIẢI a)
Đường giới hạn khả năng sản xuất tuyến tính được minh hoạ trên hình 1.1. Hình 1.1 b)
Chi phí cơ hội của việc sản xuất mỗi tạ cafe dều là 2/5 = 0,4 tạ
hạt điều phải hy sinh hay từ bỏ. Ngược lại, chi phí cơ hội của việc sản
xuâ't mỗi tạ h ạ t điểu đều là 5/2 = 2,5 tạ cafe phải hy sinh.
Chi phí cơ hội trong trường hợp này có xu hướng không đổi.
Bài s ô 4 (X ây d ự n g đ ư ờ n g g iớ i h ạ n k h ả n ă n g s ả n x u ă t )
Một nền kinh tế giản đơn có hai ngành sản xuất là X và Y. Giả 7
định rằng, các nguồn lực được sử dụng một cách tôi ưu. Các k h ả n ă n g
có thế đạt được của nền kinh tê được thể hiện ở bảng sau: Các khả năng X (triệu tấn) Y (triệu đơn vị) A 10 0 B 8 5 c 6 9 D 3 14 E 0 18
a) Hãy vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF).
b) Nếu sản xuất dừng ở việc kết hợp 3 triệu tấ n X, 9 triệu đơn! vị Y, bạn có nhận xét gì?
c) Nền kinh tế đó có thể sản xuất được 8 triệu tấ n X và 18 triệu đơn vị Y không?
d) Tính chi phí cơ hội của việc sản xuất X (Y). LỜI GIẢI a)
Đường giới hạn khả năng sản xuất của nền kinh tế được xác định trên hình 1.2 . Hình 1.2 8
b) Nếu sản xuất dừng ở điểm H (kết hợp 3 triệu tấn X, 9 triệu đơn
vị Y) nằm trong đường giới hạn khá năng sản xuất (PPF), chúng ta có
kết luận các nguồn lực chưa được sứ dụng một cách hiệu quả. Vì có the
đạt dượt các mức sản lượng cao hdn ớ diêm c hoặc diếm D (nếu giũ một
mức sán lượng X hoặc Y là cố định).
c) Nền kinh tê không thê đạt dượe diêm K (8 triệu tấn X và 1H tnệu,
đơn vị Y vì điều đó nam Iigoài khả năng sản xuất của nên kinh tè.
d) c ăn cứ vào các sô liệu dã cho. chúng ta lần lượt tính chi phí cơ
hội của việc sản xuất X và sản xuất Y.
* Chi phí cơ hội của việc sản xuất X:
Chi phí cỡ hội của
1 triệu tân X (triệu dơn vị Y)
3 triệu tấn X đấu tiên đòi hỏi phải bỏ qua 4 triệu 4/3 = 1,3 đơn vị Y
3 triệu tấn X tiếp theo đòi hỏi phải bỏ qua 5 triệu 5/3 = 1,7 đơn vị Y
2 triệu tấn X tiếp theo đòi hỏi phải bỏ qua 4 triệu 4/2 = 2 đơn vị Y
2 triệu tấn X cuối cùng đòi hỏi phải bỏ qua 5 triệu 5/2 = 2,5 đơn vị Y
* Chi phí cơ hội của việc sản xuất Y:
Chi phi cơ hội của
1 triệu đơn vị Y (triệu tấn X)
5 triệu đơn vị Y đấu tiên cấn hy sinh 2 triệu tấn X 2/5 = 0,4
4 triẹ u dơn VỊ Y tie p th e o cá n hy s in h í triẹ u tá n A 2/4 - 0,í)
5 triệu đơn vị Y tiếp theo cấn hy sinh 3 triệu tấn X 3/5 = 0,6
4 triệu đơn vị Y cuối cùng cấn hy sinh 3 triệu tấn X 3/4 = 0,75
Bài sô 5 ( P h ă n t íc h c ã n biên) Một hoạt dộng có:
— Tông lợi ích được mô tả bằng phương trình: TB = 100Q - 0,05Q2
— Tông chi phí được mô tả bằng phương trình: TC = 40Q + 0.05Q2 Hãy xác định: 9
a) Mức độ hoạt động Q, tôi đa hoá tổng lơi jch.
b) Mức dộ hoạt động Q \ tối đa hoá tổng lợi ích ròng.
c) Viết các phương trình về lợi ích cận biên và chi phí cận biên
d) Hãy cho biết bán chất của nguyên tắc cận biên. LỜI GIẢI
a) Giải phương trình: (TB)q = 100 - 0 ,1Q = 0 Vậy TBmax khi Q = 1000
b) Khi dưa ra các quyết định về sự lựa chọn người ra quyết định
phải so sánh giữa lợi ích thu được vối chi phí bỏ ra, từ đó xác định được
mức hoạt dộng cần thiết đê đạt dược mục tiêu tối đa hoá lợi ích ròng:
NSBnmx <=> (NSB)q = 60 0,2Q = 0, khi đó Q '= 300
c) Ta có: MB = (TB)q MC = (TQq
Vậy các phương trình vê lợi ích cận biên và chi phí cận biên được
biểu diễn như sau: MB = 100 - 0,1Q và MC = 40 + 0,1Q
d) Bản chất của phương pháp phân tích cận biên dược hiếu như sau:
* Nếu MB > MC thì mở rộng quy mô hoạt động;
* Nếu MB = MC quy mô hoạt động là tối ưu;
* Nếu MB < MC thì thu hẹp quy mô hoạt động. Trong đó:
- MB (marginal benefit) là lợi ích cận biên: phản ánh lợi ích tàng
thêm khi tăng quy mô hoạt động lên một đơn vị (sản xuất hoặc tiêu dùng thêm một đơn vị).
- MC (marginal cost) là chi phí cận biên: phản ánh chi phí tảng
thêm để tăng quy mô hoạt động lên một đơn vị (sản xuất hoặc tiêu dùng thêm một đdn vị).
Khi MB = MC thì lợi ích ròng dạt giá trị tối da.
Như vậy, khi dưa ra các quyết dinh vê sự lựa chọn kinh tế các thành
viên kinh tế luôn phải so sánh giữa phần tăng thêm về lợi ích và phần
tăng thêm vê chi phí nhằm mục đích xác định một mức hoạt động tối ưu. 10 BÀI TẬP TỔNG HỌP
Một nền kinh tế đơn giản có hai ngành sản xuất: gạo và máy kéo.
Giả dinh rằng, nền kinh tế này ở trạng thái toàn dụng (sử dụng tối ưu
tất cả các nguồn lực). Các khả năng có thể đạt được của nền kinh tế đó
được thể hiện trong bảng sau: Gạo Máy kéo Các khả năng (triệu tấn) (triệu chiếc) A 100 0 B 80 16 c 60 28 D 30 36 E 0 40
a) Hãy vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) của nền kinh tế.
b) Xác định chi phí cơ hội của việc sản xuất gạo và máy kéo.
c) Cho biết quy luật chi phí cơ hội tăng dần đã được minh hoạ như th ế nào ? LỜI GIẢI
a) Đường giới hạn khả năng sản xuất cong lồi ra ngoài (hình 1.3). 0 30 60 80 100 Gạo (triệu tấn) Hình 1.3 11
b) Xác định chi p h í cơ hội:
* Chi phí cơ hội của việc sản xuất gạo:
Chi phí hội của
1 triệu tấn gạo (triệu chiếc máy kéo)
30 triệu tấn gạo đầu tiên đòi hỏi phải 4/30
hy sinh 4 triệu chiếc máy kéo
30 triệu tấn gạo tiếp theo đòi hỏi phải 8/30
hy sinh 8 triệu chiếc máy kéo
20 triệu tấn gạo tiếp theo đòi hỏi phải 12/20
hy sinh 12 triệu chiếc máy kéo
20 triệu tấn gạo cuối cùng đòi hỏi 16/20
phải hy sinh 16 triệu chiếc máy kéo
* Chi phí cơ hội của việc sản xuất máy kéo:
Chi phí cd hội của
1 triệu chiếc máy kéo (triệu tấn gạo)
16 triệu chiếc máy kéo đầu tiên đòi 20/16
hỏi phải hy sinh 20 triệu tấn gạo
12 triệu chiếc máy kéo tiếp theo đòi 20/12
hỏi phải hy sinh 20 triệu tấn gạo
8 triệu chiếc máy kéo tiếp theo đòi 30/8
hỏi phải hy sinh 30 triệu tấn gạo
4 triệu chiếc máy kéo cuối cùng đòi 30/4
hỏi phải hy sinh 30 triệu tấn gạo c)
Nội dung quy luật chi phí cơ hội tăng dần p h á t biểu rằng: đê có
thêm được một sô lượng hàng hoá bằng nhau của hàng hoá này, xã hội
ngày càng phải hy sinh những lượng lớn hơn hàng hoá khác.
Ta thấy nội dung của quy luật chi phí cơ hội tăng dần được thể
hiện rõ trong xu hướng thay đổi giá trị chi phí cơ hội của cả hai hàng hoá trên.
Quy luật chi phí cơ hội tăng dần thường được minh hoạ bằng đường
giới hạn khả năng sản xuất lồi ra phía ngoài so với gốíc toạ độ. Trong
trường hợp, đường giới hạn khả năng sản xuất là tuyến tính sẽ cho thấj
chi phí cơ hội không đổi. Quy luật này còn giúp chú n g ta tín h toán VÈ
lựa chọn sản xuất cái gì, bao nhiêu cho có lợi nhất. 12 BÀI TẬP T ự LÀM Bài s ố 6
Doanh nghiệp của bạn có một dây chuyền sản xuất đã được đầu tư
cách đây 5 năm về trưốc, giá trị còn lại của dây chuyển là 1 tỷ đồng.
Bạn đang cân nhắc xem nên sử dụng dây chuyền sản xuất này vào việc
sản xuất một trong hai sản phẩm A và B. Nếu sản xuất sản phẩm A
bạn th u được lợi nhuận là 1,5 tỷ dồng; nếu sản xuất sản phẩm B bạn
thu được lợi nhuận là 1 tỷ đồng. Bạn quyết định lựa chọn sản phẩm A,
đê sản xuất sản phẩm này cần một lượng chi phí cho nguyên vật liệu là
5 tỷ và nhân công là 4 tỷ đồng. Hãy xác định chi phí cơ hội của việc sản xuất sản phẩm A. ĐÁP SỐ
1 tỷ + 5 tỷ + 4 tỷ =10 tỷ đồng Bài s ô 7
Có hai người công nhân cùng làm việc trong một doanh nghiệp tư
nhân nhỏ lắp ráp xe đạp. Mỗi công nhân đều có thể làm cả hai công việc
là lắp ráp và sơn khung xe. Với 8h mỗi ngày công nhân A sơn được 12
khung xe hoặc cũng có thể lắp được 5 chiếc xe đạp, công nhân B có thể
sơn được 4 khung xe hoặc lắp được 4 chiếc xe đạp. Vâi tư cách là người
quản lý doanh nghiệp, bạn sẽ phân công lao động như th ế nào? Tại sao? ĐÁP SỐ
Công nhân A sẽ sơn khung xe và công nhân B sẽ lắp ráp xe đạp. Vì
chi phí cơ hội của công nhân A trong việc sơn khung xe (5/12 xe đạp
được lắp) thấp hơn so với công nhân B (4/4 = 1 xe đạp được lắp) và ngươc lại. Bài s ố 8
Cho biểu giới hạn khả năng sản xuất sau: Khả năng Vài (triệu m) Gạo (triệu tấn) A 0 30 B 1 28 c 2 24 D 3 18 E 4 10 F 5 0 13
a) Vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất.
b) Tính chi phí cơ hội của việc sản xuất 1, 2, 3, 4, 5 triệu m vái.
c) Tính chi phí cơ hội của việc sản xuất triệu m vải thứ nhất, thứ
hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm.
d) Tại sao có sự khác nhau giữa các chi phí cơ hội đưọc tính ở câu (<■).
e) Giả sử tài nguyên hiện có tăng lên, điều gì sẽ xảy ra dôi với dường
giới hạn khả năng sản xuất. ĐÁP SỐ
a) Đường giối hạn khả năng sản xuất (hình 1.4) Hình 1.4
b) 2, 6, 12, 20, 30.
c) 2, 4, 6, 8, 10.
d) Thế h iệ n quy lu ật chi phí cơ hội tăn g dần.
e) Dịch chu y ến ra ngoài mô tả sự t ă n g trư ởn g k inh tế. Bài số 9
Cho biếu số liệu sau đây về tống lợi ích (TB) và tống chi phí (TC): 14 Q TB TC 10 2000 200 20 3600 600 30 4800 1200 '10 5600 2000 50 6000 3000
a) Xác dinh các giá trị MB và MC tương ứng với từng mức quy mô hoạt động Q. . ^ vx
b) Xác định quy mô hoạt dộng tối ưu. 'ơ'*’ —
V.) Nêu người ra quyết định này dan g hoạt dộng V Ớ I quy mô Q = 30,
thi nên thay đổi sán lượng như thê nào ? Vi sao ? Đ Á P S ỏ a)
MB và MC tương ứng vói từng mức quy mô hoạt dộng đưdc tính toán trong báng sau: Q MB MC 10 200 20 20 ( hhT) © 30 120 60 40 80 80 50 40 100
b ) Q u y m ô h o ụ t d ô n g t ô i ư u lù. Q -10.
c) Nếu Q = 30 thì người ra quyết định nên tăng quy mô hoạt động
lên, vì khi đó lợi ích ròng thu được sẽ tăng. Bài sô 10
Một nền kinh tê giản dơn sản xuất hai loại hàng hoá là X và Y.
Nền kinh tê đó bao gồm ba khu vực địa lý: KV1. KV2 và KV3. Giá sứ
rang, cả ba khu vực sú dụng tối ưu lất cả các nguồn lực. Các khá năng
có the dạt dược cúa ba khu vực như sau: 15 KV1 KV2 KV3 X Y X Y X Y A 200 0 D 100 0 G 50 0 B 100 50 E 50 50 H 25 50 c 0 100 F 0 100 I 0 100
a) Hãy vẽ các đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) cho các khu
vực: KV1, KV2, KV3. Bạn có nhận xét gì về các đường này?
b) Từ các đường giói hạn khả năng sản xuất trên hãy xác định đường
giới hạn khả năng sản xuất của nền kinh tế vối hai hàng hoá X và Y. ĐÁP SỐ: a)
Ta có các đường giới hạn khả năng sản xuất tương ứng với từng khu vực như sau: Hình 1.5 16
Hình 1.5 minh hoạ các đường giói hạn khả năng sản xuất tuyến
tính, chi phí cơ hội trong các đường giới hạn khả năng sản xuất này là một hằng sô. b)
Đường giới hạn khả năng sản xuất của nền kinh tế được minh hoạ trên hình 1.6. Hình 1.6 2 BTKTVM CL-A 17 C h ư ơ ng II CUNG, CẦU
BÀI TẬP CÓ LỜ I G IẢ I
Bài sô 1 ( T ổ n g h ợ p c ầ u c á n h â n = c ầ u t h ị t r ư ờ n g )
Cầu cá n h â n về hoa ngày 8/3 của các nhóm sinh viên A và B
được cho tro n g b ả n g sau: Nhóm sinh viên A Nhóm sinh viên B Giá Lượng Giá Lượng (nghìn đồng/bó) (số bó hoa) (nghìn đồng/bó) (số bó hoa) 10 12 10 8 15 8 15 6 20 4 20 4 30 2 30 2
H ãy tìm cầu thi trường về hoa ngày 8/3. * " Àm * >• LỜI G IẢ I '
Cẩu th i trư ờ n g là t.ổng củ a các cầu cố n h â n .
Cầu th ị trư ờng về h oa ngày 8/3 cho trong b ảng sau: Giá 10 15 20 30 Lượng cẩu 20 14 8 4
T rê n đồ thị, đường cầu th ị trường là tổng (theo chiều ngang)
của các đường cầu cá n h â n (hình 2 .1). 18 2 BTKTVMCL-B