HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
KHOA NGÂN HÀNG
BÀI TẬP LỚN
HỌC PHN: KẾ TOÁN NGÂN HÀNG
ĐỀ TÀI Tìm hiểu thông tin kế toán các Tài sản tài chính được công bố và trình bày:
trên BCTC theo VAS của Vietcombank và so sánh với yêu cầu của IFRS
Giảng viên hướng dẫn : Hoàng Sơn
Mã môn học : 242ACT70A01
Nhóm lớp học phần : 01
Nhóm sinh viên thực hiện : Nhóm 05
HÀ NỘI – 05/2025
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐU..............................................................................................................0
I. Cơ sở lý thuyết về TSTC..........................................................................................1
1.1. Khái niệm về TSTC...........................................................................................1
1.1.1. Khi niê m v đă c đim..................................................................................1
1.1.2. Ti sn ti chnh theo VAS............................................................................1
1.1.3. Ti sn ti chnh theo IFRS...........................................................................1
1.2. Phân loại TSTC.................................................................................................2
1.2.1 Phân loại theo bn chất của hợp đồng v đặc tnh của công cụ......................3
1.2.2 Phân loại đ xc định phương php đo lường v ghi nhận theo IFRS 9.........4
1.2.3 Phân loại TSTC theo VAS.............................................................................5
1.3. Đo lường và ghi nhận TSTC.............................................................................5
1.3.1. Đo lường v ghi nhâ n TSTC theo VAS.........................................................5
1.3.2. Đo lường v ghi nhâ n TSTC theo IFRS........................................................5
1.4. Đánh giá suy giảm giá trị và ngừng ghi nhận TSTC.......................................8
1.5. Trình bày và công bố thông tin........................................................................9
II. Các thông tin kế toán về các TSTC tại NHTM Vietcombank theo VAS..........10
2.1. Giới thiệu về NHTM Vietcombank................................................................10
2.2. Sự hình thành và ý nghĩa của các TSTC được công bố trên BCTC năm
2023 của Vietcombank theo VAS..........................................................................11
2.2.1. Tiền mặt, vng bạc, đ quý..........................................................................11
2.2.2. Tiền gửi tại NHNNVN................................................................................13
2.2.3. Tiền gửi v cho vay cc tổ chức tn dụng khc............................................14
2.2.4. Chứng khon kinh doanh............................................................................17
2.2.5. Cc công cụ ti chnh phi sinh v cc ti sn ti chnh khc ....................19
2.2.6. Cho vay khch hng....................................................................................21
2.2.7. Chứng khon đầu tư....................................................................................22
2.2.8. Góp vốn, đầu tư di hạn..............................................................................24
III. So sánh các thông tin kế toán về các TSTC tại NHTM Vietcombank nếu được
trình bày lại theo IFRS..............................................................................................27
3.1. Sự khác nhau về số liệu kế toán các khoản Tài sản tài chính trên BCTC
năm 2023 của Vietcombank theo VAS nếu được trình bày lại theo IFRS.........27
3.1.1. Tiền & tương đương tiền.............................................................................27
3.1.2. Cho vay khch hng....................................................................................30
3.1.3. Chứng khon kinh doanh............................................................................32
3.1.4. Chứng khon đầu tư....................................................................................33
3.2. Tác động đến người sử dụng thông tin..........................................................34
3.2.1. Tc động tch cực đối với Ngân hng Vietcombank....................................35
3.2.2. Tc động tch cực đối với Nh đầu tư.........................................................35
3.2.3. Tc động tch cực đối với Bộ phận qun lý doanh nghiệp...........................36
LỜI KẾT....................................................................................................................37
TÀI LIỆU THAM KHẢO.........................................................................................38
LỜI MỞ ĐU
Trong bối cnh hội nhập kinh tế quốc tế ngy cng sâu rộng, việc nâng cao chất
lượng thông tin ti chnh v tiệm cận cc chuẩn mực kế ton quốc tế l một yêu cầu
cấp thiết đối với cc doanh nghiệp, đặc biệt l cc tổ chức ti chnh ngân hng. Kế
ton ngân hng đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp thông tin chnh xc, kịp
thời v minh bạch về tình hình ti chnh, phục vụ cho việc ra quyết định của cc nh
đầu tư, cơ quan qun lý cũng như cc bên liên quan.
Trong đó, ti sn ti chnh l một nội dung trọng yếu trong hệ thống bo co ti
chnh của cc ngân hng thương mại. Việc ghi nhận, đo lường v trình by cc ti sn
ti chnh theo Chuẩn mực kế ton Việt Nam (VAS) có những đim khc biệt nhất định
so với Chuẩn mực bo co ti chnh quốc tế (IFRS), từ đó đặt ra yêu cầu cần thiết phi
nghiên cứu, đnh gi v so snh đ hiu hơn về thực trạng v xu hướng chuyn đổi
chuẩn mực kế ton trong tương lai.
Xuất pht từ ý nghĩa thực tiễn đó, nhóm chúng em đã lựa chọn đề ti: "Tìm hiu
thông tin kế ton cc Ti sn ti chnh được công bố v trình by trên Bo co ti
chnh theo VAS của Vietcombank v so snh với yêu cầu của IFRS". Thông qua việc
phân tch bo co ti chnh của Vietcombank – một trong những ngân hng lớn v tiên
phong tại Việt Nam, bi nghiên cứu sẽ lm cch thức ghi nhận v trình by cc ti
sn ti chnh theo VAS, đồng thời so snh với cc quy định của IFRS đ chỉ ra những
đim tương đồng, khc biệt v đề xuất hướng tiếp cận phù hợp.
Nhóm 5 chúng em xin chân thnh cm ơn thầy Hong Sơn – ging viên hướng
dẫn, đã tận tình hỗ trợ v định hướng đ chúng em hon thnh bi tập ny.
Mặc đã nhiều cố gắng trong qu trình thực hiện, nhưng bi lm không
trnh khỏi những thiếu sót nhất định. Nhóm mong nhận được những góp ý quý bu từ
thầy đ hon thiện hơn về nội dung cũng như phương php nghiên cứu.
I. Cơ sở lý thuyết về TSTC
1.1. Khái niệm về TSTC
1.1.1. Khi niê m v đă c đim
Khái niê 4m: Theo chuẩn mực kế ton quốc tế (IAS32): Ti sn ti chnh l ti sn có
tnh thanh khon m gi trị của nó đến từ quyền ghi trên hợp đồng hoă c quyền sr hữu
t thứ đó. Ti sn ti chnh l bất cứ ti sn no gồm: Tiền mă t; công cụ vốn của
t đơn vị khc; quyền theo hợp đồng đ nhâ n công cụ ti chnh hoă c trao đổi với với
t đơn vị khc theo cc điều kiê n có lợi.
Đặc điểm:
- TSTC không có hình dạng vật chất cụ th;
- Gi trị không phụ thuộc vo gi trị sử dụng mphụ thuộc vo quan hệ cung cầu trên
thị trường nên cần sử dụng gi trị hợp lý đ đo lường TSTC.
- Gi trị thay đổi theo thời gian.
- Cc TSTC như ti sn cố định hay hng tồn kho không tham gia trực tiếp vo qu
trình sn xuất hng hóa, dịch vụ.
1.1.2. Ti sn ti chnh theo VAS
VAS có tiêu chuẩn dựa trên quy tắc (rule-based) v có phần cứng nhắc theo một
khuôn khổ nhất định, chuẩn mực ny dựa trên nguyên tắc gi gốc (Historical Cost) đ
tnh ton v ghi nhâ n cc ti sn ti chnh. Hiện nay, VAS đang thiếu đi đối tượng l
cc công cụ ti chnh v cch trình by chúng (bao gồm cti sn ti chnh) nên VAS
chưa có định nghĩa hay khi niệm chi tiết về TSTC.
1.1.3. Ti sn ti chnh theo IFRS
IFRS cc quy định chi tiết hơn về cc loại ti sn ti chnh, theo đó TSTC
được phân thnh nhiều loại khc nhau: TSTC giữ đến ngy đo hạn, TSTC giữ đ bn,
IFRS dựa trên cc nguyên tắc, nên phần linh hoạt, dễ dng tiếp n, sử dụng hơn
nhưng đó cũng l t rủi ro tiềm ẩn. IFRS sử dụng nguyên tắc gi trị hợp (Fair
Value) đ ghi nhâ n v đnh gi.
1
2
1.2. Phân loại TSTC
1.2.1 Phân loại theo bn chất của hợp đồng v đặc tnh của công cụ
Theo hình thức phân loại ny, ti sn ti chnh được chia thnh ba nhóm chnh,
cụ th:
3
1.2.2 Phân loại đ xc định phương php đo lường v ghi nhận theo IFRS 9
Theo IFRS 9, có 2 căn cứ đ phân loại: Theo cc đặc tnh dòng tiền v theo mục
tiêu kinh doanh/ nắm giữ.
4
Dựa vo 2 căn cứ trên, TSTC được phân thnh 03 nhóm như sau:
Nhóm 1: TSTC phn nh gi trị hợp lý thông qua bo co Lãi/ Lỗ (FVTPL).
5
Nhóm 2: TSTC phn nh theo gi trị hợp lý thông qua bo co thu nhập ton diện khc
OCI (FVOCI).
Nhóm 3: TSTC phn nh theo gi trị phân bổ (AC).
1.2.3 Phân loại TSTC theo VAS
Theo Thông 210/2009/TT-BTC (“Thông 210”), được pht trin dựa trên
IAS 39, cc ti sn ti chnh được phân loại thnh cc mục sau đây, vchỉ dnh cho
mục đch trình by v thuyết minh (nhưng không bắt buộc), bao gồm:
- Ti sn ti chnh theo gi trị hợp lý thông qua bo co lãi lỗ (FVTPL)
- Đầu tư nắm giữ đến ngy đo hạn (HTM);
- Khon cho vay v cc khon phi thu (L&R);
- Ti sn ti chnh sẵn sng đ bn (AFS).
1.3. Đo lường và ghi nhận TSTC
1.3.1. Đo lường v ghi nhâ n TSTC theo VAS
Chuẩn mực kế ton Việt Nam (VAS) xc định việc đo lường v ghi nhận ti sn
chnh bằng cch phân loại rõ rng v p dụng ccsr quy tắc kế ton bn. Trong
đó, VAS 01 v VAS 21 đề cập đến cc nguyên tắc chung v cch trình by bo co ti
chnh chnh, trong khi cc chuẩn mực như VAS 07, VAS 14, VAS 30 cung cấp hướng
dẫn chi tiết về công việc đo lường v ghi nhận cc mục liên quan đến ti sn thuộc
TSTC. Đặc biệt, VAS 01 nhấn mạnh cc nguyên tắc kế ton quan trọng như cơ sr dồn
tch, gi gốc, trọng yếu, nhất qun v khch quan. Tuy nhiên, cc phương php đo
lường theo VAS đôi khi có th thiếu tnh hoạt động v chi tiết, chưa th đp ứng đầy
đủ cho việc ghi nhận TSTC một cch rõ rng trong điều kiện thị trường biến động.
1.3.2. Đo lường v ghi nhâ n TSTC theo IFRS
a. Phương pháp đo lường và ghi nhận tài sản tài chính theo IFRS 9 gồm:
- Gi trị phân bổ (Amortised cost) đây l cc khon thu nhâ p lãi từ viê c nắm giữ
cc ti sn ti chnh thuôc nhóm SPPI (V dụ: cc khon cho vay, phi thu).
6
- Gi trị hợp lý thông qua thu nhập ton diện khc – FVTOCI: l cc khon thu:
thu lãi từ việc nắm giữ ti sn ti chnh đó (như loại SPPI) v thu lãi từ việc bn ti sn
ti chnh đó.
- Gi trị hợp thông qua lãi hoặc lỗ - FVTPL: đây l cc khon thu nhập pht
sinh từ chênh lệch gi trị hợp lý v được ghi nhận vo P/L
b. Tại thời điểm ghi nhận ban đầu:
Ti sn ti chnh không đo lường theo FVTPL sẽ được ghi nhận ban đầu = Gi
trị hợp (Fair value) + Cc chi ph giao dịch được phân bổ trực tiếp cho việc mua
hoặc pht hnh ti sn ti chnh đó. Đối với ti sn ti chnh thuộc nhóm FVTPL gi trị
hợp lý không bao gồm chi ph giao dịch.
c. Tại thời điểm ghi nhận tiếp theo:
Gi trị hợp lý của ti sn ti chnh ny được đo bằng gi trị ghi nhận ban đầu trừ
đi cc khon hon tr vốn (cc khon thanh ton theo hợp đồng - nếu có), cộng hoặc
trừ lãi pht sinh (theo phương php lãi suất thực) của những chênh lệch giữa gi trị ban
đầu v gi trị đo hạn, đồng thời được điều chỉnh bri cc khon dự phòng rủi ro. Gi
trị hợp lý của TSTC (theo PP gi trị phân bổ) = FV ban đầu + tiền lãi theo lãi suất thực
– cc khon đã thanh ton – cc khon dự phòng rủi ro.
7
Việc IFRS yêu cầu ghi nhận ti sn ti chnh theo gi trị hợp lý tại thời đim giao
dịch, đồng thời thực hiện điều chỉnh dựa trên thay đổi gi trị hợp lý sau ny có th dẫn
đến sự biến động lớn trong bo co ti chnh, phn nh tình hình ti chnh thực tế hơn.
8
1.4. Đánh giá suy giảm giá trị và ngừng ghi nhận TSTC
9
1.5. Trình bày và công bố thông tin
10
II. Các thông tin kế toán về các TSTC tại NHTM Vietcombank theo VAS
2.1. Giới thiệu về NHTM Vietcombank
- Tên tổ chức: Ngân hng TMCP ngoại thương Việt Nam
- Tên giao dịch quốc tế: Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade Of Vietnam
- Logo:
- Địa chỉ trụ sr chnh: 198 Trần Quang Khi, Hon Kiếm, H Nội
- Mã chứng khon: VCB
- Lịch sử thnh lập: Ngân hng Ngoại thương Việt Nam trước đây, nay l Ngân hng
TMCP Ngoại thương Việt Nam được thnh lập v chnh thức đi vo hoạt động ngy
01/04/1963 với tổ chức tiền thân l Sr Qun Ngoại hối Trung ương (thuộc
NHQGVN).
11
- Tầm nhìn v sứ mệnh: Ngân hng s 1 tại Việt Nam, một trong 100 ngân hng lớn
nhất khu vực Châu Á, một trong 300 tập đon ti chnh ngân hng lớn nhất thế giới,
đóng góp lớn vo sự pht trin bền vững của Việt Nam
- Chiến lược pht trin: Bằng trtuệ vtâm huyết, cc thế hệ cn bộ Vietcombank đã,
đang v sẽ luôn nỗ lực đ xây dựng Vietcombank pht trin ngy một bền vững, với
định hướng đến năm 2030 l giữ vững vị tr ngân hng số 1 Việt Nam, trr thnh một
trong 200 Tập đon Ti chnh Ngân hng lớn nhất thế giới, một trong 700 doanh
nghiệp niêm yết lớn nhất ton cầu, đóng góp vo sự pht trin bền vững của Việt Nam.
- Gi trị cốt lõi
Sng tạo: không ngừng sng tạo đmang lại những gitrị thiết thực cho khch
hng
Pht trin không ngừng: Nỗ lực mr rộng danh mục khch hng, l nguồn ti sn
quý gi v đng tự ho
Chu đo - Tận tâm: Lấy sự Chu đo - Tận tâm với khch hng lm tiêu ch phấn
đấu.
Kết nối rộng khắp: Đ xây dựng một ngân hng quốc gia snh tầm với khu vực
v thế giới.
Khc biệt: Luôn nỗ lực tìm kiếm sự Khc biệt trên nền tng chất ợng v gi
trị cao nhất.
An ton - Bo mật: Đề cao tnh An ton, bo mật nhằm bo vệ tối đa lợi ch của
khch hng, cổ đông
2.2. Sự hình thành và ý nghĩa của các TSTC được công bố trên BCTC năm 2023
của Vietcombank theo VAS
2.2.1. Tiền mặt, vng bạc, đ quý
Ảnh: Tiền mặt, vng bạc, đ quý của Ngân hng TMCP Ngoại Thương Việt
Nam năm 2023 (Nguồn: BCTC riêng cho năm kết thúc ngy 31/12/2023)
12
Tiền mặt l một ti sn quan trọng trong cấu trúc ti sn của bất kỳ ngân hng
no, vì đm bo kh năng thanh khon trong việc chi tr. Ti khon 111 - Tiền mặt
ny dùng đ phn nh tình hình thu, chi, tồn quỹ tại quỹ doanh nghiệp bao gồm: Tiền
Việt Nam, ngoại tệ v vng tiền tệ. Chỉ phn nh vo TK 111 “Tiền mặt” số tiền mặt,
ngoại tệ, vng tiền tệ thực tế nhập, xuất, tồn quỹ. Đối với khon tiền thu được chuyn
nộp ngay vo Ngân hng (không qua quỹ tiền mặt của doanh nghiệp) thì không ghi
vo bên Nợ TK 111 “Tiền mặt” m ghi vo bên Nợ TK 113 “Tiền đang chuyn”. Khi
một ngân hng giữ tỷ lệ tiền mặt cao, kh năng chi tr sẽ tốt hơn. Tuy nhiên, tiền mặt
không tạo ra lợi nhuận, nên cc ngân hng luôn cố gắng duy trì tỷ lệ ny r mức thấp
nhất có th đ trnh lãng ph, đồng thời vẫn đm bo an ton thanh ton. Tại cc ngân
hng Việt Nam, tiền mặt, vng bạc v đ quý thường chỉ chiếm một tỷ lệ nhỏ trong
tổng ti sn.
Tại Vietcombank, nếu cộng c lượng tiền mặt, vng bạc v đ quý m ngân
hng Vietcombank đang nắm giữ thì con số ny l 14.456.730 triệu đồng, chỉ chiếm
0,79% tổng ti sn v có xu hướng gim gần 21% so với ngy 31/12/2022 (18.310.646
triệu đồng).
Xu hướng gim ny cho thấy Vietcombank đã thực hiện điều chỉnh chiến lược
qun lý thanh khon của mình, giữ tỷ lệ tiền mặt r mức tối thiu nhằm tối ưu hóa việc
sử dụng ti sn v tăng cường cc khon đầu sinh lời khc. Việc duy trì mức tiền
mặt r mức thấp nhất th, nhưng vẫn đủ đ đm bo khng thanh ton, phn nh
hiệu qu trong qunti chnh của ngân hng. Điều ny cũng phù hợp với chiến lược
của cc ngân hng Việt Nam nói chung, khi tiền mặt không mang lại lợi nhuận v việc
gim bớt tỷ lệ nắm giữ tiền mặt sẽ giúp ngân hng tối ưu hóa nguồn vốn v tăng hiệu
suất kinh doanh.
13
2.2.2. Tiền gửi tại NHNNVN
Ảnh: Tiền gửi tại Ngân hng Nh nước Việt Nam của Ngân hng TMCP Ngoại
Thương Việt Nam năm 2023 (Nguồn: BCTC riêng cho năm kết thúc ngy 31/12/2023)
Tiền gửi ngân hng l cc khon tiền của tổ chức, c nhân gửi tại cc tổ chức
tn dụng được NHNNVN cấp phép hoạt động. Mục đch gửi tiền th bao gồm: dự
trữ, tiết kiệm, đầu tư, thanh ton, hoặc cc mục đch khc. Người gửi tiền sẽ nhận được
lãi suất theo quy định của từng tổ chức tn dụng, được thanh ton định kỳ theo quy
định trong hợp đồng. Tiền gửi tại NHNNVN bao gồm số dự trữ bắt buộc vsố dư tiền
gửi thanh ton vượt dự trữ bắt buộc. Số bình quân ti khon thanh ton của ngân
hng tại NHNNVN không được thấp hơn mức dự trữ bắt buộc trong kỳ. Dự trữ bắt
buộc được tnh bằng cch p dụng tỷ lệ dự trữ bắt buộc do NHNNVN quy định cho
14
từng loại tiền gửi trong kỳ, nhân với số bình quân tiền gửi dự trữ bắt buộc tương
ứng.
Tại ngân hng Vietcombank, tiền gửi tại NHNNVN l Tiền gửi bằng đồng Việt
Nam v Tiền gửi bằng ngoại tệ. Năm 2023 tiền gửi tại NHNNVN l 57.937.612 triệu
đồng gim gần 1,6 lần so với năm 2022 (92.451.066 triệu đồng)
Việc duy trì tiền gửi tại NHNNVN nhằm đm bo ngân hng tuân thủ cc quy
định về dự trữ bắt buộc, góp phần ổn định hệ thống ti chnh v đm bo kh năng
thanh khon.
2.2.3. Tiền gửi v cho vay cc tổ chức tn dụng khc
Ảnh: Tiền gửi v cho vay cc tổ chức tn dụng khc của Ngân hng TMCP
Ngoại Thương Việt Nam năm 2023 (Nguồn: BCTC riêng cho năm kết thúc ngy
31/12/2023)
Khon mục ny được trình by theo số ti chnh tại ngy kết thúc năm ti
chnh với nguyên tắc sr dồn tch, phù hợp v thâ n trọng. Ta thấy được khon mục
tiền gửi v cấp tn dụng cho cc tổ chức tn dụng khc của VCB số ngy
31/12/2023 l 338.404.183 triệu đồng trong đó 308.584.476 triệu đồng đến từ
khon mục Tiền gửi tại cc TCTD khc v 35.528.682 triệu đồng đến từ khon mục
Cho vay cc TCTD khc.
15

Preview text:

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG KHOA NGÂN HÀNG BÀI TẬP LỚN
HỌC PHN: KẾ TOÁN NGÂN HÀNG
ĐỀ TÀI: Tìm hiểu thông tin kế toán các Tài sản tài chính được công bố và trình bày
trên BCTC theo VAS của Vietcombank và so sánh với yêu cầu của IFRS
Giảng viên hướng dẫn : Hoàng Sơn Mã môn học : 242ACT70A01
Nhóm lớp học phần : 01
Nhóm sinh viên thực hiện : Nhóm 05 HÀ NỘI – 05/2025 MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐU..............................................................................................................0
I. Cơ sở lý thuyết về TSTC..........................................................................................1
1.1. Khái niệm về TSTC...........................................................................................1
1.1.1. Khi niê m v đă c đim..................................................................................1
1.1.2. Ti sn ti chnh theo VAS............................................................................1
1.1.3. Ti sn ti chnh theo IFRS...........................................................................1
1.2. Phân loại TSTC.................................................................................................2
1.2.1 Phân loại theo bn chất của hợp đồng v đặc tnh của công cụ......................3
1.2.2 Phân loại đ xc định phương php đo lường v ghi nhận theo IFRS 9.........4
1.2.3 Phân loại TSTC theo VAS.............................................................................5
1.3. Đo lường và ghi nhận TSTC.............................................................................5
1.3.1. Đo lường v ghi nhâ n TSTC theo VAS.........................................................5
1.3.2. Đo lường v ghi nhâ n TSTC theo IFRS........................................................5
1.4. Đánh giá suy giảm giá trị và ngừng ghi nhận TSTC.......................................8
1.5. Trình bày và công bố thông tin........................................................................9
II. Các thông tin kế toán về các TSTC tại NHTM Vietcombank theo VAS..........10
2.1. Giới thiệu về NHTM Vietcombank................................................................10
2.2. Sự hình thành và ý nghĩa của các TSTC được công bố trên BCTC năm
2023 của Vietcombank theo VAS..........................................................................11

2.2.1. Tiền mặt, vng bạc, đ quý..........................................................................11
2.2.2. Tiền gửi tại NHNNVN................................................................................13
2.2.3. Tiền gửi v cho vay cc tổ chức tn dụng khc............................................14
2.2.4. Chứng khon kinh doanh............................................................................17
2.2.5. Cc công cụ ti chnh phi sinh v cc ti sn ti chnh khc ....................19
2.2.6. Cho vay khch hng....................................................................................21
2.2.7. Chứng khon đầu tư....................................................................................22
2.2.8. Góp vốn, đầu tư di hạn..............................................................................24
III. So sánh các thông tin kế toán về các TSTC tại NHTM Vietcombank nếu được
trình bày lại theo IFRS..............................................................................................27

3.1. Sự khác nhau về số liệu kế toán các khoản Tài sản tài chính trên BCTC
năm 2023 của Vietcombank theo VAS nếu được trình bày lại theo IFRS.........27

3.1.1. Tiền & tương đương tiền.............................................................................27
3.1.2. Cho vay khch hng....................................................................................30
3.1.3. Chứng khon kinh doanh............................................................................32
3.1.4. Chứng khon đầu tư....................................................................................33
3.2. Tác động đến người sử dụng thông tin..........................................................34
3.2.1. Tc động tch cực đối với Ngân hng Vietcombank....................................35
3.2.2. Tc động tch cực đối với Nh đầu tư.........................................................35
3.2.3. Tc động tch cực đối với Bộ phận qun lý doanh nghiệp...........................36
LỜI KẾT....................................................................................................................37
TÀI LIỆU THAM KHẢO.........................................................................................38 LỜI MỞ ĐU
Trong bối cnh hội nhập kinh tế quốc tế ngy cng sâu rộng, việc nâng cao chất
lượng thông tin ti chnh v tiệm cận cc chuẩn mực kế ton quốc tế l một yêu cầu
cấp thiết đối với cc doanh nghiệp, đặc biệt l cc tổ chức ti chnh – ngân hng. Kế
ton ngân hng đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp thông tin chnh xc, kịp
thời v minh bạch về tình hình ti chnh, phục vụ cho việc ra quyết định của cc nh
đầu tư, cơ quan qun lý cũng như cc bên liên quan.
Trong đó, ti sn ti chnh l một nội dung trọng yếu trong hệ thống bo co ti
chnh của cc ngân hng thương mại. Việc ghi nhận, đo lường v trình by cc ti sn
ti chnh theo Chuẩn mực kế ton Việt Nam (VAS) có những đim khc biệt nhất định
so với Chuẩn mực bo co ti chnh quốc tế (IFRS), từ đó đặt ra yêu cầu cần thiết phi
nghiên cứu, đnh gi v so snh đ hiu rõ hơn về thực trạng v xu hướng chuyn đổi
chuẩn mực kế ton trong tương lai.
Xuất pht từ ý nghĩa thực tiễn đó, nhóm chúng em đã lựa chọn đề ti: "Tìm hiu
thông tin kế ton cc Ti sn ti chnh được công bố v trình by trên Bo co ti
chnh theo VAS của Vietcombank v so snh với yêu cầu của IFRS". Thông qua việc
phân tch bo co ti chnh của Vietcombank – một trong những ngân hng lớn v tiên
phong tại Việt Nam, bi nghiên cứu sẽ lm rõ cch thức ghi nhận v trình by cc ti
sn ti chnh theo VAS, đồng thời so snh với cc quy định của IFRS đ chỉ ra những
đim tương đồng, khc biệt v đề xuất hướng tiếp cận phù hợp.
Nhóm 5 chúng em xin chân thnh cm ơn thầy Hong Sơn – ging viên hướng
dẫn, đã tận tình hỗ trợ v định hướng đ chúng em hon thnh bi tập ny.
Mặc dù đã có nhiều cố gắng trong qu trình thực hiện, nhưng bi lm không
trnh khỏi những thiếu sót nhất định. Nhóm mong nhận được những góp ý quý bu từ
thầy đ hon thiện hơn về nội dung cũng như phương php nghiên cứu.
I. Cơ sở lý thuyết về TSTC
1.1. Khái niệm về TSTC
1.1.1. Khi niê m v đă c đim
Khái niê 4m: Theo chuẩn mực kế ton quốc tế (IAS32): Ti sn ti chnh l ti sn có
tnh thanh khon m gi trị của nó đến từ quyền ghi trên hợp đồng hoă c quyền sr hữu
mô t thứ gì đó. Ti sn ti chnh l bất cứ ti sn no gồm: Tiền mă t; công cụ vốn của
mô t đơn vị khc; quyền theo hợp đồng đ nhâ n công cụ ti chnh hoă c trao đổi với với
mô t đơn vị khc theo cc điều kiê n có lợi. Đặc điểm:
- TSTC không có hình dạng vật chất cụ th;
- Gi trị không phụ thuộc vo gi trị sử dụng m phụ thuộc vo quan hệ cung cầu trên
thị trường nên cần sử dụng gi trị hợp lý đ đo lường TSTC.
- Gi trị thay đổi theo thời gian.
- Cc TSTC như ti sn cố định hay hng tồn kho không tham gia trực tiếp vo qu
trình sn xuất hng hóa, dịch vụ.
1.1.2. Ti sn ti chnh theo VAS
VAS có tiêu chuẩn dựa trên quy tắc (rule-based) v có phần cứng nhắc theo một
khuôn khổ nhất định, chuẩn mực ny dựa trên nguyên tắc gi gốc (Historical Cost) đ
tnh ton v ghi nhâ n cc ti sn ti chnh. Hiện nay, VAS đang thiếu đi đối tượng l
cc công cụ ti chnh v cch trình by chúng (bao gồm c ti sn ti chnh) nên VAS
chưa có định nghĩa hay khi niệm chi tiết về TSTC.
1.1.3. Ti sn ti chnh theo IFRS
IFRS có cc quy định chi tiết hơn về cc loại ti sn ti chnh, theo đó TSTC
được phân thnh nhiều loại khc nhau: TSTC giữ đến ngy đo hạn, TSTC giữ đ bn,
IFRS dựa trên cc nguyên tắc, nên có phần linh hoạt, dễ dng tiếp câ n, sử dụng hơn
nhưng đó cũng l mô t rủi ro tiềm ẩn. IFRS sử dụng nguyên tắc gi trị hợp lý (Fair
Value) đ ghi nhâ n v đnh gi. 1 2
1.2. Phân loại TSTC
1.2.1 Phân loại theo bn chất của hợp đồng v đặc tnh của công cụ
Theo hình thức phân loại ny, ti sn ti chnh được chia thnh ba nhóm chnh, cụ th: 3
1.2.2 Phân loại đ xc định phương php đo lường v ghi nhận theo IFRS 9
Theo IFRS 9, có 2 căn cứ đ phân loại: Theo cc đặc tnh dòng tiền v theo mục tiêu kinh doanh/ nắm giữ. 4
Dựa vo 2 căn cứ trên, TSTC được phân thnh 03 nhóm như sau:
Nhóm 1: TSTC phn nh gi trị hợp lý thông qua bo co Lãi/ Lỗ (FVTPL). 5
Nhóm 2: TSTC phn nh theo gi trị hợp lý thông qua bo co thu nhập ton diện khc OCI (FVOCI).
Nhóm 3: TSTC phn nh theo gi trị phân bổ (AC).
1.2.3 Phân loại TSTC theo VAS
Theo Thông tư 210/2009/TT-BTC (“Thông tư 210”), được pht trin dựa trên
IAS 39, cc ti sn ti chnh được phân loại thnh cc mục sau đây, v chỉ dnh cho
mục đch trình by v thuyết minh (nhưng không bắt buộc), bao gồm:
- Ti sn ti chnh theo gi trị hợp lý thông qua bo co lãi lỗ (FVTPL)
- Đầu tư nắm giữ đến ngy đo hạn (HTM);
- Khon cho vay v cc khon phi thu (L&R);
- Ti sn ti chnh sẵn sng đ bn (AFS).
1.3. Đo lường và ghi nhận TSTC
1.3.1. Đo lường v ghi nhâ n TSTC theo VAS
Chuẩn mực kế ton Việt Nam (VAS) xc định việc đo lường v ghi nhận ti sn
chnh bằng cch phân loại rõ rng v p dụng cc cơ sr quy tắc kế ton cơ bn. Trong
đó, VAS 01 v VAS 21 đề cập đến cc nguyên tắc chung v cch trình by bo co ti
chnh chnh, trong khi cc chuẩn mực như VAS 07, VAS 14, VAS 30 cung cấp hướng
dẫn chi tiết về công việc đo lường v ghi nhận cc mục liên quan đến ti sn thuộc
TSTC. Đặc biệt, VAS 01 nhấn mạnh cc nguyên tắc kế ton quan trọng như cơ sr dồn
tch, gi gốc, trọng yếu, nhất qun v khch quan. Tuy nhiên, cc phương php đo
lường theo VAS đôi khi có th thiếu tnh hoạt động v chi tiết, chưa th đp ứng đầy
đủ cho việc ghi nhận TSTC một cch rõ rng trong điều kiện thị trường biến động.
1.3.2. Đo lường v ghi nhâ n TSTC theo IFRS
a. Phương pháp đo lường và ghi nhận tài sản tài chính theo IFRS 9 gồm:
- Gi trị phân bổ (Amortised cost) đây l cc khon thu nhâ p lãi từ viê c nắm giữ
cc ti sn ti chnh thuô c nhóm SPPI (V dụ: cc khon cho vay, phi thu). 6
- Gi trị hợp lý thông qua thu nhập ton diện khc – FVTOCI: l cc khon thu:
thu lãi từ việc nắm giữ ti sn ti chnh đó (như loại SPPI) v thu lãi từ việc bn ti sn ti chnh đó.
- Gi trị hợp lý thông qua lãi hoặc lỗ - FVTPL: đây l cc khon thu nhập pht
sinh từ chênh lệch gi trị hợp lý v được ghi nhận vo P/L
b. Tại thời điểm ghi nhận ban đầu:
Ti sn ti chnh không đo lường theo FVTPL sẽ được ghi nhận ban đầu = Gi
trị hợp lý (Fair value) + Cc chi ph giao dịch được phân bổ trực tiếp cho việc mua
hoặc pht hnh ti sn ti chnh đó. Đối với ti sn ti chnh thuộc nhóm FVTPL gi trị
hợp lý không bao gồm chi ph giao dịch.
c. Tại thời điểm ghi nhận tiếp theo:
Gi trị hợp lý của ti sn ti chnh ny được đo bằng gi trị ghi nhận ban đầu trừ
đi cc khon hon tr vốn (cc khon thanh ton theo hợp đồng - nếu có), cộng hoặc
trừ lãi pht sinh (theo phương php lãi suất thực) của những chênh lệch giữa gi trị ban
đầu v gi trị đo hạn, đồng thời được điều chỉnh bri cc khon dự phòng rủi ro. Gi
trị hợp lý của TSTC (theo PP gi trị phân bổ) = FV ban đầu + tiền lãi theo lãi suất thực
– cc khon đã thanh ton – cc khon dự phòng rủi ro. 7
Việc IFRS yêu cầu ghi nhận ti sn ti chnh theo gi trị hợp lý tại thời đim giao
dịch, đồng thời thực hiện điều chỉnh dựa trên thay đổi gi trị hợp lý sau ny có th dẫn
đến sự biến động lớn trong bo co ti chnh, phn nh tình hình ti chnh thực tế hơn. 8
1.4. Đánh giá suy giảm giá trị và ngừng ghi nhận TSTC 9
1.5. Trình bày và công bố thông tin 10
II. Các thông tin kế toán về các TSTC tại NHTM Vietcombank theo VAS
2.1. Giới thiệu về NHTM Vietcombank
- Tên tổ chức: Ngân hng TMCP ngoại thương Việt Nam
- Tên giao dịch quốc tế: Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade Of Vietnam - Logo:
- Địa chỉ trụ sr chnh: 198 Trần Quang Khi, Hon Kiếm, H Nội - Mã chứng khon: VCB
- Lịch sử thnh lập: Ngân hng Ngoại thương Việt Nam trước đây, nay l Ngân hng
TMCP Ngoại thương Việt Nam được thnh lập v chnh thức đi vo hoạt động ngy
01/04/1963 với tổ chức tiền thân l Sr Qun lý Ngoại hối Trung ương (thuộc NHQGVN). 11
- Tầm nhìn v sứ mệnh: Ngân hng số 1 tại Việt Nam, một trong 100 ngân hng lớn
nhất khu vực Châu Á, một trong 300 tập đon ti chnh ngân hng lớn nhất thế giới,
đóng góp lớn vo sự pht trin bền vững của Việt Nam
- Chiến lược pht trin: Bằng tr tuệ v tâm huyết, cc thế hệ cn bộ Vietcombank đã,
đang v sẽ luôn nỗ lực đ xây dựng Vietcombank pht trin ngy một bền vững, với
định hướng đến năm 2030 l giữ vững vị tr ngân hng số 1 Việt Nam, trr thnh một
trong 200 Tập đon Ti chnh Ngân hng lớn nhất thế giới, một trong 700 doanh
nghiệp niêm yết lớn nhất ton cầu, đóng góp vo sự pht trin bền vững của Việt Nam. - Gi trị cốt lõi
Sng tạo: không ngừng sng tạo đ mang lại những gi trị thiết thực cho khch hng
Pht trin không ngừng: Nỗ lực mr rộng danh mục khch hng, l nguồn ti sn
quý gi v đng tự ho
Chu đo - Tận tâm: Lấy sự Chu đo - Tận tâm với khch hng lm tiêu ch phấn đấu.
Kết nối rộng khắp: Đ xây dựng một ngân hng quốc gia snh tầm với khu vực v thế giới.
Khc biệt: Luôn nỗ lực tìm kiếm sự Khc biệt trên nền tng chất lượng v gi trị cao nhất.
An ton - Bo mật: Đề cao tnh An ton, bo mật nhằm bo vệ tối đa lợi ch của khch hng, cổ đông
2.2. Sự hình thành và ý nghĩa của các TSTC được công bố trên BCTC năm 2023
của Vietcombank theo VAS

2.2.1. Tiền mặt, vng bạc, đ quý
Ảnh: Tiền mặt, vng bạc, đ quý của Ngân hng TMCP Ngoại Thương Việt
Nam năm 2023 (Nguồn: BCTC riêng cho năm kết thúc ngy 31/12/2023) 12
Tiền mặt l một ti sn quan trọng trong cấu trúc ti sn của bất kỳ ngân hng
no, vì nó đm bo kh năng thanh khon trong việc chi tr. Ti khon 111 - Tiền mặt
ny dùng đ phn nh tình hình thu, chi, tồn quỹ tại quỹ doanh nghiệp bao gồm: Tiền
Việt Nam, ngoại tệ v vng tiền tệ. Chỉ phn nh vo TK 111 “Tiền mặt” số tiền mặt,
ngoại tệ, vng tiền tệ thực tế nhập, xuất, tồn quỹ. Đối với khon tiền thu được chuyn
nộp ngay vo Ngân hng (không qua quỹ tiền mặt của doanh nghiệp) thì không ghi
vo bên Nợ TK 111 “Tiền mặt” m ghi vo bên Nợ TK 113 “Tiền đang chuyn”.
Khi
một ngân hng giữ tỷ lệ tiền mặt cao, kh năng chi tr sẽ tốt hơn. Tuy nhiên, tiền mặt
không tạo ra lợi nhuận, nên cc ngân hng luôn cố gắng duy trì tỷ lệ ny r mức thấp
nhất có th đ trnh lãng ph, đồng thời vẫn đm bo an ton thanh ton. Tại cc ngân
hng Việt Nam, tiền mặt, vng bạc v đ quý thường chỉ chiếm một tỷ lệ nhỏ trong tổng ti sn.
Tại Vietcombank, nếu cộng c lượng tiền mặt, vng bạc v đ quý m ngân
hng Vietcombank đang nắm giữ thì con số ny l 14.456.730 triệu đồng, chỉ chiếm
0,79% tổng ti sn v có xu hướng gim gần 21% so với ngy 31/12/2022 (18.310.646 triệu đồng).
Xu hướng gim ny cho thấy Vietcombank đã thực hiện điều chỉnh chiến lược
qun lý thanh khon của mình, giữ tỷ lệ tiền mặt r mức tối thiu nhằm tối ưu hóa việc
sử dụng ti sn v tăng cường cc khon đầu tư sinh lời khc. Việc duy trì mức tiền
mặt r mức thấp nhất có th, nhưng vẫn đủ đ đm bo kh năng thanh ton, phn nh
hiệu qu trong qun lý ti chnh của ngân hng. Điều ny cũng phù hợp với chiến lược
của cc ngân hng Việt Nam nói chung, khi tiền mặt không mang lại lợi nhuận v việc
gim bớt tỷ lệ nắm giữ tiền mặt sẽ giúp ngân hng tối ưu hóa nguồn vốn v tăng hiệu suất kinh doanh. 13
2.2.2. Tiền gửi tại NHNNVN
Ảnh: Tiền gửi tại Ngân hng Nh nước Việt Nam của Ngân hng TMCP Ngoại
Thương Việt Nam năm 2023 (Nguồn: BCTC riêng cho năm kết thúc ngy 31/12/2023)
Tiền gửi ngân hng l cc khon tiền của tổ chức, c nhân gửi tại cc tổ chức
tn dụng được NHNNVN cấp phép hoạt động. Mục đch gửi tiền có th bao gồm: dự
trữ, tiết kiệm, đầu tư, thanh ton, hoặc cc mục đch khc. Người gửi tiền sẽ nhận được
lãi suất theo quy định của từng tổ chức tn dụng, được thanh ton định kỳ theo quy
định trong hợp đồng. Tiền gửi tại NHNNVN bao gồm số dự trữ bắt buộc v số dư tiền
gửi thanh ton vượt dự trữ bắt buộc. Số dư bình quân ti khon thanh ton của ngân
hng tại NHNNVN không được thấp hơn mức dự trữ bắt buộc trong kỳ. Dự trữ bắt
buộc được tnh bằng cch p dụng tỷ lệ dự trữ bắt buộc do NHNNVN quy định cho 14
từng loại tiền gửi trong kỳ, nhân với số dư bình quân tiền gửi dự trữ bắt buộc tương ứng.
Tại ngân hng Vietcombank, tiền gửi tại NHNNVN l Tiền gửi bằng đồng Việt
Nam v Tiền gửi bằng ngoại tệ. Năm 2023 tiền gửi tại NHNNVN l 57.937.612 triệu
đồng gim gần 1,6 lần so với năm 2022 (92.451.066 triệu đồng)
Việc duy trì tiền gửi tại NHNNVN nhằm đm bo ngân hng tuân thủ cc quy
định về dự trữ bắt buộc, góp phần ổn định hệ thống ti chnh v đm bo kh năng thanh khon.
2.2.3. Tiền gửi v cho vay cc tổ chức tn dụng khc
Ảnh: Tiền gửi v cho vay cc tổ chức tn dụng khc của Ngân hng TMCP
Ngoại Thương Việt Nam năm 2023 (Nguồn: BCTC riêng cho năm kết thúc ngy 31/12/2023)
Khon mục ny được trình by theo số dư ti chnh tại ngy kết thúc năm ti
chnh với nguyên tắc cơ sr dồn tch, phù hợp v thâ n trọng. Ta thấy được khon mục
tiền gửi v cấp tn dụng cho cc tổ chức tn dụng khc của VCB có số dư ngy
31/12/2023 l 338.404.183 triệu đồng trong đó có 308.584.476 triệu đồng đến từ
khon mục Tiền gửi tại cc TCTD khc v 35.528.682 triệu đồng đến từ khon mục Cho vay cc TCTD khc. 15