Bài 1
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp o t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Hin th ra mànnh các s chn nh hơn hoặc bng N.
3) Tính trung bình cng các s l nh hơn hoặc bng N, hin th kết qu tính
đưc ra màn hình.
4) Hin th ra mànnh các s chn và chia hết cho 5 nh hơn hoặc bng N.
5) Hin th ra màn hình các s nguyên t nh hơn hoặc bng N. (S nguyên t
là s >=2 và ch có ưc s là 1 và chính nó)
Bài 2
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Hin th ra mànnh các s chn nh hơn hoặc bng N.
3) Tính trung bình cng các s l chia hết cho 3 nh hơn hoặc bng N, hin
th kết qu tính được ra màn hình.
4) Hin th ra mànnh các s chn và chia hết cho 5 nh hơn hoặc bng N.
5) Hin th ra màn hình các s nguyên t nh hơn hoặc bng N. (S nguyên t
là s >=2 và ch có ưc s là 1 và chính nó)
Bài 3
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Hin th ra mànnh các s chn nh hơn hoặc bng N.
3) Tính trung bình nhân các s l nh hơn hoặc bng N, hin th kết qu tính
đưc ra màn hình.
4) Hin th ra mànnh các s chn và chia hết cho 5 nh hơn hoặc bng N.
5) Hin th ra màn hình các s nguyên t nh hơn hoặc bng N. (S nguyên t
là s >=2 và ch có ưc s là 1 và chính nó)
Bài 4
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím s nguyên dương M (nếu nhp M <=0 tbt buc
phi nhp lại cho đến khi M thỏa mãn dương).
2) Hin th ra mànnh các s l nh hơn hoặc bng M.
3) Đếm xem bao nhiêu s chn chia hết cho 3 nh hơn hoc bng M, hin th
kết qu đếm được ra màn hình.
4) Hin th ra màn hình mt khung hình vuông các du * với kích thước M*M.
Ví d M=5 ta có hình sau
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
5) Kim tra s M phi s hoàn ho hay không? (S hoàn ho s tng
các ước s nh hơn nó bằng chính nó, ví d 6=3+2+1; 28=14+7+4+2+1)
Bài 5
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím s nguyên dương M (nếu nhp M <=0 tbt buc
phi nhp lại cho đến khi M thỏa mãn dương).
2) Hin th ra mànnh các s l là s nguyên t nh hơn hoặc bng M.
3) Đếm xem bao nhiêu s chn chia hết cho 3 nh hơn hoc bng M, hin th
kết qu đếm được ra màn hình.
4) Hin th ra màn hình mt khung hình vuông các du * với kích thước M*M.
Ví d M=5 ta có hình sau
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
5) Kim tra s M phi s hoàn ho hay không? (S hoàn ho s tng
các ước s nh hơn nó bằng chính nó, ví d 6=3+2+1; 28=14+7+4+2+1)
Bài 6
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím s nguyên dương M (nếu nhp M <=0 tbt buc
phi nhp lại cho đến khi M thỏa mãn dương).
2) Hin th ra mànnh các s l nh hơn hoặc bng M.
3) Đếm xem có bao nhiêu s l là s chính phương nh hơn hoặc bng M, hin
th kết qu đếm được ra màn hình.
4) Hin th ra màn hình mt khung hình vuông các du * với kích thước M*M.
Ví d M=5 ta có hình sau
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
5) Kim tra s M phi s hoàn ho hay không? (S hoàn ho s tng
các ước s nh hơn nó bằng chính nó, ví d 6=3+2+1; 28=14+7+4+2+1)
Bài 7
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím hai s nguyên dương M, N (nếu nhp M<=0 hoc N
<=0 thì bt buc phi nhp lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Hin th ra mànnh các ước s chung ca hai s M, N.
3) Hin th ra mànnh ước s chung ln nht ca hai s M, N.
4) Hin th ra mànnh bi s chung nh nht ca hai s M, N.
5) Hin th ra mànnh ma trn các s như sau Ví d M=3; N=4
1 2 3
2 4 6
3 6 9
4 8 12 (giá tr các phn t là (ch s hàng)* (ch s ct))
Bài 8
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím hai s nguyên dương M, N (nếu nhp M<=0 hoc N
<=0 thì bt buc phi nhp lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Hin th ra mànnh các ước s chung ca hai s M, N.
3) Hin th ra mànnh ước s chung ln nht ca hai s M, N.
4) Hin th ra mànnh bi s chung nh nht ca hai s M, N.
5) Hin th ra mànnh ma trn các s như sau Ví d M=3; N=4
2 3 4
3 4 5
4 5 6
5 6 7 (giá tr các phn t là (ch s hàng)+ (ch s ct))
Bài 9
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím hai s nguyên dương M, N (nếu nhp M<=0 hoc N
<=0 thì bt buc phi nhp lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Hin th ra mànnh các ước s chung ca hai s M, N.
3) Hin th ra mànnh ước s chung ln nht ca hai s M, N.
4) Hin th ra mànnh bi s chung nh nht ca hai s M, N.
5) Hin th ra mànnh ma trn các s như sau Ví d M=3; N=4
1 5 9
2 6 10
3 7 11
4 8 12
Bài 10
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím hai s nguyên dương M, N (nếu nhp M<=0 hoc N
<=0 thì bt buc phi nhp lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Hin th ra màn hình các s nguyên thuc khong [M,N] khi M<N hoc
[N,M] khi N< M.
3) Tính tng các s chn nm gia M N. Hin th ra màn hình kết qu tng
đã tính được.
4) Nhp vào t bàn phím s thc x, hin th ra màn hình biu thc
5) Hin th ra mànnh ma trn các s như sau Ví d N=3; M =4
2 5 10
5 8 13
10 13 18
17 20 25 (giá tr các phn t là (ch s hàng)
2
+ (ch s ct)
2
Bài 11
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím hai s nguyên dương M, N (nếu nhp M<=0 hoc N
<=0 thì bt buc phi nhp lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Hin th ra màn hình các s nguyên t thuc khong [M,N] khi M<N hoc
[N,M] khi N< M.
3) Tính tng các s l nm gia M N. Hin th ra màn hình kết qu tổng đã
tính được.
4) Nhp vào t bàn phím s thc x, hin th ra màn hình biu thc
5) Hin th ra mànnh ma trn các s như sau Ví d M=3; N=4
2 5 10
5 8 13
10 13 18
17 20 25 (giá tr các phn t là (ch s hàng)
2
+ (ch s ct)
2
Bài 12
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím hai s nguyên dương M, N (nếu nhp M<=0 hoc N
<=0 thì bt buc phi nhp lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Hin th ra màn hình các s nguyên thuc khong [M,N] khi M<N hoc
[N,M] khi N< M.
3) Tính trung bình nhân các s chn nm gia M và N. Hin th ra màn hình
kết qu tổng đã tính được.
4) Nhp vào t bàn phím s thc x, hin th ra màn hình biu thc
5) Hin th ra mànnh ma trn các s như sau Ví d N=3; M =4
2 5 10
5 8 13
10 13 18
17 20 25 (giá tr các phn t là (ch s hàng)
2
+ (ch s ct)
2
Bài 13
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím s thực x, sau đó tính giá tr biu thc
. Hin th kết qu biu thc A ra màn hình.
3) Hin th ra mànnh các s dương chia hết cho 5 và nh hơn N.
4) Kim tra s N phi s chính phương hay không? Hiển th ra màn hình
kết qu kim tra.
5) Hin th ra màn hình na tam giác Pascal chiu cao N. d N=5 ta
tam giác như sau
1
1 2
1 2 3
1 2 3 4
1 2 3 4 5
Bài 14
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím s thực x, sau đó tính giá tr biu thc
. Hin th kết qu biu thc A ra màn hình.
3) Tính tng các s ơng chia hết cho 5 nh hơn N, hin th kết qu ra
màn hình.
4) Kim tra s N phi s chính phương hay không? Hiển th ra màn hình
kết qu kim tra.
5) Hin th ra màn hình na tam giác Pascal chiu cao N. d N=5 ta
tam giác như sau
1
1 2
1 2 3
1 2 3 4
1 2 3 4 5
Bài 15
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím s thực x, sau đó tính giá tr biu thc
. Hin th kết qu biu thc A ra màn hình.
3) Tính trung bình cng các s l chia hết cho 3 nh hơn N, hin th kết
qu ra màn hình.
4) Kim tra s N có phi là s nguyên t hay không? Hin th ra màn hình kết
qu kim tra.
5) Hin th ra màn hình na tam giác Pascal chiu cao N. d N=5 ta
tam giác như sau
1
1 2
1 2 3
1 2 3 4
1 2 3 4 5
Bài 16
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Tính tng các s t nhiên <=N, hin th kết qu ra màn hình.
3) Tính N!, hin th kết qu ra màn hình.
4) Nhp vào t bàn phím s thc x, Tính và hin th giá tr biu thc


5) Hin th ra mànnh các s chính phương nhỏ hơn hoặc bng N.
Bài 17
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Tính trung bình cng các s t nhiên <= N, hin th kết qu ra màn hình.
3) Tính N!, hin th kết qu ra màn hình.
4) Nhp vào t bàn phím s thc x, Tính và hin th giá tr biu thc


5) Hin th ra mànnh các s chính phương nhỏ hơn hoặc bng N.
Bài 18
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Tính tng các s t nhiên <= N, hin th kết qu ra màn hình.
3) Tính N!, hin th kết qu ra màn hình.
4) Nhp vào t bàn phím s thc x, Tính và hin th giá tr biu thc


5) Tính trung bình cng các s chính phương nhỏ hơn hoặc bng N, hin th
kết qu ra màn hình.
Bài 19
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Hin th ra mànnh các ước s ca N.
3) Hin th ra mànnh các s l chia hết cho 3 nh hơn hoặc bng N.
4) Tính và hin th ra màn hình giá tr biu thc
5) Hin th ra màn hình dãy s fibonaci gm N phn t ( dãy Fibonaci có F
1
=1,
F
2
=1, F
n
=F
n-1
+F
n-2
).
Bài 20
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Tính trung bình cng các ước s ca N, hin th kết qu ra màn hình.
3) Hin th ra mànnh các s l chia hết cho 3 nh hơn hoặc bng N.
4) Tính và hin th ra màn hình giá tr biu thc
5) Hin th ra màn hình dãy s fibonaci gm N phn t ( dãy Fibonaci có F
1
=1,
F
2
=1, F
n
=F
n-1
+F
n-2
).
Bài 21
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Tính trung bình cng các ước s ca N, hin th kết qu ra màn hình.
3) Hin th ra mànnh các s l chia hết cho 3 nh hơn hoặc bng N.
4) Tính và hin th ra màn hình giá tr biu thc
5) Tính trung bình cng các s ca dãy s fibonaci gm N phn t ( y
Fibonaci có F
1
=1, F
2
=1, F
n
=F
n-1
+F
n-2
), hin th kết qu ra màn hình.
Bài 22
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t nguyên.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt hàng.
4) Hin th ra mànnh tt c các phn t l có trong mảng đã nhập mc 2.
5) Tìm phn t chn nh nht trong mng đã nhp mc 2, hin th giá tr
phn t chn nh nht nếu tìm thấy, trong trường hp mng không phn t
chn thì hin th thông báo “mang da nhap khong co phan tu chan”.
Bài 23
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t nguyên.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt hàng.
4) Hin th ra màn hình tt c các phn t l là s chính phương trong
mảng đã nhập mc 2.
5) Tìm phn t chn nh nht trong mng đã nhp mc 2, hin th giá tr
phn t chn nh nht nếu tìm thấy, trong trường hp mng không phn t
chn thì hin th thông báo “mang da nhap khong co phan tu chan”.
Bài 24
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t nguyên.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt hàng.
4) Hin th ra màn hình tt c các phn t chn chia hết cho 3 trong mng
đã nhập mc 2.
5) Tìm phn t l ln nht có trong mảng đã nhập mc 2, hin th giá tr phn
t l ln nht nếu tìm thấy, trong trường hp mng không phn t l thì
hin th thông báo “mang da nhap khong co phan tu le”.
Bài 25
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t nguyên.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt ct.
4) Hin th ra màn hình tt c các phn t chn trong mảng đã nhập mc 2.
5) Tìm phn t l ln nht có trong mảng đã nhập mc 2, hin th giá tr phn
t l ln nht nếu tìm thấy, trong trưng hp mng không phn t l t
hin th thông báo “mang da nhap khong co phan tu l”.
Bài 26
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t nguyên.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt ct.
4) Hin th ra màn hình tt c các phn t chn và chia hết cho 5 trong mng
đã nhập mc 2.
5) Tìm phn t l ln nht có trong mảng đã nhập mc 2, hin th giá tr phn
t l ln nht nếu tìm thấy, trong trưng hp mng không phn t l t
hin th thông báo “mang da nhap khong co phan tu l”.
Bài 27
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t nguyên.
3) Hin th ra màn hình N phn t đã nhập mc 2 trên mt dòng, các phn t
cách nhau bi du chm phy và du cách (ví d 1; 5; 9; 10; 3; 15).
4) Hin th ra màn hình tt c các phn t chn và chia hết cho 5 trong mng
đã nhập mc 2.
5) Tìm phn t l ln nht có trong mảng đã nhập mc 2, hin th giá tr phn
t l ln nht nếu tìm thấy, trong trưng hp mng không phn t l t
hin th thông báo “mang da nhap khong co phan tu l”.
Bài 28
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t thc.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt hàng.
4) Hin th ra mànnh tt c các phn t âm có trong mảng đã nhập mc 2.
5) Tìm phn t dương nhỏ nht có trong mảng đã nhập mc 2, hin th giá tr
phn t dương nhỏ nht nếu tìm thấy, trong trường hp mng không có phn
t dương thì hiển th thông báo “mang da nhap khong co phan tu duong”.
Bài 29
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t thc.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt hàng.
4) Tính trung bình cng các phn t dương trong mảng đã nhập mc 2,
hin th kết qu ra màn hình.
5) Tìm phn t âm nh nht trong mảng đã nhập mc 2, hin th giá tr
phn t âm nh nht nếu tìm thấy, trong trường hp mng không có phn t
âm thì hin th thông báo “mang da nhap khong co phan tu am”.
Bài 30
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t thc.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt hàng.
4) Tính tng tt c các phn t âm trong mảng đã nhập mc 2, hin th
kết qu ra màn hình.
5) Tìm phn t dương ln nht có trong mng đã nhp mc 2, hin th giá tr
phn t dương ln nht nếu tìm thấy, trong trường hp mng không có phn
t dương thì hiển th thông báo “mang da nhap khong co phan tu duong”.
Bài 31
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t thc.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt ct.
4) Hin th ra màn hình tt c các phn t dương có trong mảng đã nhập mc
2.
5) Tìm phn t âm ln nht trong mảng đã nhp mc 2, hin th giá tr phn
t âm ln nht nếu tìm thấy, trong trường hp mng không có phn t âm thì
hin th thông báo “mang da nhap khong co phan tu âm”.
Bài 32
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t thc.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt hàng.
4) Tính trung bình cng tt c các phn t âm trong mảng đã nhập mc
2.
5) Tìm phn t âm ln nht trong mảng đã nhp mc 2, hin th giá tr phn
t âm ln nht nếu tìm thấy, trong trường hp mng không có phn t âm thì
hin th thông báo “mang da nhap khong co phan tu âm”.
Bài 33
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t thc.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt hàng.
4) Tính trung bình nhân tt c các phn t dương trong mảng đã nhập
mc 2.
5) Tìm phn t dương nhỏ nht có trong mng đã nhập mc 2, hin th giá tr
phn t dương nhỏ nht nếu tìm thấy, trong trường hp mng không có phn
t dương thì hin th thông báo “mang da nhap khong co phan tu duong”.
Bài 34
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chc năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t nguyên.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt hàng.
4) Tính tng các phn t l chia hết cho 3 có trong mảng đã nhập mc 2. Hin
th kết qu tính tng ra màn hình.
5) Kim tra dãy s đã nhập mc 2 phi mt dãy s cp s cng hay
không? Hin th kết qu kim tra ra màn hình.
Bài 35`
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t nguyên.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt hàng.
4) Tính trung bình cng các phn t chn chia hết cho 3 trong mảng đã
nhp mc 2. Hin th kết qu ra màn hình.
5) Kim tra dãy s đã nhập mc 2 phi mt dãy s cp s cng hay
không? Hin th kết qu kim tra ra màn hình.
Bài 36
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t nguyên.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt hàng.
4) Tính trung bình cng các phn t chn chia hết cho 2 trong mảng đã
nhp mc 2. Hin th kết qu ra màn hình.
5) Kim tra dãy s đã nhập mc 2 phi mt dãy gim dn hay không?
Hin th kết qu kim tra ra màn hình.
Bài 37
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thc hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t nguyên.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt ct.
4) Tính trung bình cng các phn t chn chia hết cho 5 có trong mảng đã nhập
mc 2. Hin th kết qu tính trung bình cng ra màn hình.
5) Kim tra dãy s đã nhập mc 2 phi mt dãy s cp s nhân hay
không? Hin th kết qu kim tra ra màn hình.
Bài 38
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t nguyên.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt ct.
4) Tính trung bình nhân các phn t chn chia hết cho 7 trong mảng đã nhập
mc 2. Hin th kết qu ra màn hình.
5) Kim tra dãy s đã nhập mc 2 phi mt dãy s cp s nhân hay
không? Hin th kết qu kim tra ra màn hình.
Bài 39
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t nguyên.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt ct.
4) Tính trung bình cng các s nguyên t trong mng đã nhập mc 2. Hin
th kết qu tính ra màn hình.
5) Kim tra dãy s đã nhập mc 2 phi mt dãy s cp s nhân hay
không? Hin th kết qu kim tra ra màn hình.
Bài 40
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t thc.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt hàng.
4) Tính tng các phn t âm trong mảng đã nhập mc 2. Hin th kết qu
tính tng ra màn hình.
5) Kim tra dãy s đã nhập mc 2 phi là mt dãy s tăng hay không? Hin
th kết qu kim tra ra màn hình.
Bài 41
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t thc.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt hàng.
4) Tính tích các phn t âm trong mảng đã nhập mc 2. Hin th kết qu ra
màn hình.
5) Kim tra dãy s đã nhập mc 2 phi là mt dãy s tăng hay không? Hin
th kết qu kim tra ra màn hình.
Bài 41
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím mt s nguyên dương N (nếu nhp N <=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt mng gm N phn t thc.
3) Hin th ra mànnh N phn t đã nhập mc 2 trên mt hàng.
4) Tính trung bình cng các phn t ch s chn có trong mảng đã nhp
mc 2. Hin th kết qu ra màn hình.
5) Kim tra dãy s đã nhập mc 2 phi mt dãy s gim hay không?
Hin th kết qu kim tra ra màn hình.
Bài 42
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím hai s nguyên dương M, N (nếu nhp M<=0 hoc N
<=0 thì bt buc phi nhp lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt ma trn M hàng N ct các phn t nguyên.
3) Hin th ra màn hình ma trn M hàng N cột đã nhập mục 2 dưới dng bng.
4) Tìm và hin th ra màn hình tt c các giá tr và v trí xut hin ca các phn
t chn trong ma trn. (thông tin hin th dng giá_tr_phn_t_chn
v_trí_hàng v_trí_ct. Ví d gia tri 6 hang 1 cot 3)
5) Tính tng các phn t trên tng hàng ca ma trn và hin th kết qu ra màn
hình.
Bài 43
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chc năng sau:
1) Nhp vào t bàn phím hai s nguyên dương M, N (nếu nhp M<=0 hoc N
<=0 thì bt buc phi nhp lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt ma trn M hàng N ct các phn t nguyên.
3) Hin th ra màn hình ma trn M hàng N cột đã nhập mục 2 dưới dng bng.
4) Tìm và hin th ra màn hình tt c các giá tr và v trí xut hin ca các phn
t chn s chính phương trong ma trn. (thông tin hin th dng
giá_tr_phn_t_chn v_trí_hàng v_trí_ct. Ví d gia tri 4 hang 1 cot 3)
5) Tính tng các phn t trên tng hàng ca ma trn và hin th kết qu ra màn
hình.
Bài 44
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau:
1) Nhp vào t bàn phím hai s nguyên dương M, N (nếu nhp M<=0 hoc N
<=0 thì bt buc phi nhp lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt ma trn M hàng N ct các phn t nguyên.
3) Hin th ra màn hình ma trn M hàng N cột đã nhập mục 2 dưới dng bng.
4) Tìm và hin th ra màn hình tt c các giá tr và v trí xut hin ca các phn
t l trong ma trn. (thông tin hin th dng giá_tr_phn_t_chn
v_trí_hàng v_trí_ct. Ví d gia tri 5 hang 1 cot 3)
5) Tính tng các phn t trên các hàng l ca ma trn hin th kết qu ra màn
hình.
Bài 45
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím hai s nguyên dương M, N (nếu nhp M<=0 hoc N
<=0 thì bt buc phi nhp lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt ma trn M hàng N ct các phn t nguyên.
3) Hin th ra màn hình ma trn M hàng N cột đã nhập mục 2 dưới dng bng.
4) Tìm và hin th ra màn hình tt c các giá tr và v trí xut hin ca các phn
t l trong ma trn. (thông tin hin th dng giá_tr_phn_t_l v_trí_hàng
v_trí_ct. Ví d gia tri -7 hang 2 cot 1).
5) Tìm giá tr nh nht trên tng ct và hin th kết qu ra màn hình theo dng
thức sau “Gia tri nho nhat tren cot ? la ?”, Ví d Gia tri nho nhat tren cot 2 la
-1.
Bài 46
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím hai s nguyên dương M, N (nếu nhp M<=0 hoc N
<=0 thì bt buc phi nhp lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt ma trn M hàng N ct các phn t nguyên.
3) Hin th ra màn hình ma trn M hàng N cột đã nhập mục 2 dưới dng bng.
4) Tìm và hin th ra màn hình tt c các giá tr và v trí xut hin ca các phn
t chn chia hết cho 3 trong ma trn. (thông tin hin th dng
giá_tr_phn_t v_trí_hàng v_trí_ct. Ví d gia tri 6 hang 2 cot 1).
5) Tìm giá tr nh nht trên các ct chn hin th kết qu ra màn hình theo
dng thức sau “Gia tri nho nhat tren cot ? la ?”, Ví dụ Gia tri nho nhat tren cot
2 la -1.
Bài 47
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào t bàn phím hai s nguyên dương M, N (nếu nhp M<=0 hoc N
<=0 thì bt buc phi nhp lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt ma trn M hàng N ct các phn t nguyên.
3) Hin th ra màn hình ma trn M hàng N cột đã nhập mục 2 dưới dng bng.
4) Tìm và hin th ra màn hình tt c các giá tr và v trí xut hin ca các phn
t l chia hết cho 3 trong ma trn. (thông tin hin th dng
giá_tr_phn_t_l v_trí_hàng v_trí_ct. Ví d gia tri 6 hang 2 cot 1).
5) Tìm giá tr ln nht trên các ct lhin th kết qu ra mànnh theo dng
thức sau “Gia tri lon nhat tren cot ? la ?”, Ví dụ Gia tri lon nhat tren cot 3 la
19.
Bài 48
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào tn phím mt s nguyên dương M (nếu nhp M<=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi M thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt ma trn vuông M hàng M ct các phn t thc.
3) Hin th ra màn hình ma trn vuông M hàng M cột đã nhập mc 2 dưới
dng bng.
4) Tính tng các phn ttrong ma trận đã nhập mc 2, hin th kết qu tính
đưc ra màn hình.
5) Kim tra ma trận đã nhập mc 2 có phi là ma trn đơn vị hay không? (Ma
trận đơn vị ma trn vuông có các phn t trên đường chéo chính bng 1 còn
các phn t khác bng 0) Hin th kết qu kim tra ra màn hình.
Bài 49
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào tn phím mt s nguyên dương M (nếu nhp M<=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi M thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt ma trn vuông M hàng M ct các phn t thc.
3) Hin th ra màn hình ma trn vuông M hàng M cột đã nhập mc 2 dưới
dng bng.
4) Trung bình cngc phn t trong ma trận đã nhập mc 2, hin th kết
qu tính được ra màn hình.
5) Kim tra ma trận đã nhập mc 2 có phi là ma trn đơn vị hay không? (Ma
trận đơn vị ma trn vuông có các phn t trên đường chéo chính bng 1 còn
các phn t khác bng 0) Hin th kết qu kim tra ra màn hình.
Bài 50
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào tn phím mt s nguyên dương M (nếu nhp M<=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi M thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt ma trn vuông M hàng M ct các phn t thc.
3) Hin th ra màn hình ma trn vuông M hàng M cột đã nhập mc 2 dưới
dng bng.
4) Trung bình cng các phn t trong hàng l ct chn trong ma trận đã
nhp mc 2, hin th kết qu tính được ra màn hình.
5) Kim tra ma trận đã nhập mc 2 có phi là ma trn đơn vị hay không? (Ma
trận đơn vị ma trn vuông có các phn t trên đường chéo chính bng 1 còn
các phn t khác bng 0) Hin th kết qu kim tra ra màn hình.
Bài 51
S dng ngôn ng lp trình C, viết chương trình thực hin các chức năng sau
1) Nhp vào tn phím mt s nguyên dương M (nếu nhp M<=0 thì bt buc
phi nhp lại cho đến khi M thỏa mãn dương).
2) Nhp vào t bàn phím mt ma trn vuông M hàng M ct các phn t thc.
3) Hin th ra màn hình ma trn vuông M hàng M cột đã nhập mc 2 dưới
dng bng.
4) Tính trung bình cng các phn t thuộc đường chéo chính ca ma trận đã
nhp mc 2, hin th kết qu tính được ra màn hình.
5) Kim tra ma trận đã nhp mc 2 phi ma trận đối xng hay không?
(ma trận đối xng là ma trn mà phn t hàng th m ct th n bng phn t
hàng th n ct th m). Hin th kết qu kim tra ra màn hình.

Preview text:

Bài 1
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Hiển thị ra màn hình các số chẵn nhỏ hơn hoặc bằng N.
3) Tính trung bình cộng các số lẻ nhỏ hơn hoặc bằng N, hiển thị kết quả tính được ra màn hình.
4) Hiển thị ra màn hình các số chẵn và chia hết cho 5 nhỏ hơn hoặc bằng N.
5) Hiển thị ra màn hình các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng N. (Số nguyên tố
là số >=2 và chỉ có ước số là 1 và chính nó) Bài 2
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Hiển thị ra màn hình các số chẵn nhỏ hơn hoặc bằng N.
3) Tính trung bình cộng các số lẻ chia hết cho 3 và nhỏ hơn hoặc bằng N, hiển
thị kết quả tính được ra màn hình.
4) Hiển thị ra màn hình các số chẵn và chia hết cho 5 nhỏ hơn hoặc bằng N.
5) Hiển thị ra màn hình các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng N. (Số nguyên tố
là số >=2 và chỉ có ước số là 1 và chính nó) Bài 3
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Hiển thị ra màn hình các số chẵn nhỏ hơn hoặc bằng N.
3) Tính trung bình nhân các số lẻ nhỏ hơn hoặc bằng N, hiển thị kết quả tính được ra màn hình.
4) Hiển thị ra màn hình các số chẵn và chia hết cho 5 nhỏ hơn hoặc bằng N.
5) Hiển thị ra màn hình các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng N. (Số nguyên tố
là số >=2 và chỉ có ước số là 1 và chính nó) Bài 4
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím số nguyên dương M (nếu nhập M <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi M thỏa mãn dương).
2) Hiển thị ra màn hình các số lẻ nhỏ hơn hoặc bằng M.
3) Đếm xem có bao nhiêu số chẵn chia hết cho 3 nhỏ hơn hoặc bằng M, hiển thị
kết quả đếm được ra màn hình.
4) Hiển thị ra màn hình một khung hình vuông các dấu * với kích thước M*M. Ví dụ M=5 ta có hình sau * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
5) Kiểm tra số M có phải số hoàn hảo hay không? (Số hoàn hảo là số có tống
các ước số nhỏ hơn nó bằng chính nó, ví dụ 6=3+2+1; 28=14+7+4+2+1) Bài 5
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím số nguyên dương M (nếu nhập M <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi M thỏa mãn dương).
2) Hiển thị ra màn hình các số lẻ là số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng M.
3) Đếm xem có bao nhiêu số chẵn chia hết cho 3 nhỏ hơn hoặc bằng M, hiển thị
kết quả đếm được ra màn hình.
4) Hiển thị ra màn hình một khung hình vuông các dấu * với kích thước M*M. Ví dụ M=5 ta có hình sau * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
5) Kiểm tra số M có phải số hoàn hảo hay không? (Số hoàn hảo là số có tống
các ước số nhỏ hơn nó bằng chính nó, ví dụ 6=3+2+1; 28=14+7+4+2+1) Bài 6
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím số nguyên dương M (nếu nhập M <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi M thỏa mãn dương).
2) Hiển thị ra màn hình các số lẻ nhỏ hơn hoặc bằng M.
3) Đếm xem có bao nhiêu số lẻ là số chính phương nhỏ hơn hoặc bằng M, hiển
thị kết quả đếm được ra màn hình.
4) Hiển thị ra màn hình một khung hình vuông các dấu * với kích thước M*M. Ví dụ M=5 ta có hình sau * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
5) Kiểm tra số M có phải số hoàn hảo hay không? (Số hoàn hảo là số có tống
các ước số nhỏ hơn nó bằng chính nó, ví dụ 6=3+2+1; 28=14+7+4+2+1) Bài 7
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím hai số nguyên dương M, N (nếu nhập M<=0 hoặc N
<=0 thì bắt buộc phải nhập lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Hiển thị ra màn hình các ước số chung của hai số M, N.
3) Hiển thị ra màn hình ước số chung lớn nhất của hai số M, N.
4) Hiển thị ra màn hình bội số chung nhỏ nhất của hai số M, N.
5) Hiển thị ra màn hình ma trận các số như sau Ví dụ M=3; N=4 1 2 3 2 4 6 3 6 9
4 8 12
(giá trị các phần tử là (chỉ số hàng)* (chỉ số cột)) Bài 8
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím hai số nguyên dương M, N (nếu nhập M<=0 hoặc N
<=0 thì bắt buộc phải nhập lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Hiển thị ra màn hình các ước số chung của hai số M, N.
3) Hiển thị ra màn hình ước số chung lớn nhất của hai số M, N.
4) Hiển thị ra màn hình bội số chung nhỏ nhất của hai số M, N.
5) Hiển thị ra màn hình ma trận các số như sau Ví dụ M=3; N=4 2 3 4 3 4 5 4 5 6
5 6 7
(giá trị các phần tử là (chỉ số hàng)+ (chỉ số cột)) Bài 9
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím hai số nguyên dương M, N (nếu nhập M<=0 hoặc N
<=0 thì bắt buộc phải nhập lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Hiển thị ra màn hình các ước số chung của hai số M, N.
3) Hiển thị ra màn hình ước số chung lớn nhất của hai số M, N.
4) Hiển thị ra màn hình bội số chung nhỏ nhất của hai số M, N.
5) Hiển thị ra màn hình ma trận các số như sau Ví dụ M=3; N=4 1 5 9 2 6 10 3 7 11 4 8 12 Bài 10
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím hai số nguyên dương M, N (nếu nhập M<=0 hoặc N
<=0 thì bắt buộc phải nhập lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Hiển thị ra màn hình các số nguyên thuộc khoảng [M,N] khi M[N,M] khi N< M.
3) Tính tổng các số chẵn nằm giữa M và N. Hiển thị ra màn hình kết quả tổng đã tính được.
4) Nhập vào từ bàn phím số thực x, hiển thị ra màn hình biểu thức 𝐵 = 𝑥𝑀 + 𝑒𝑁
5) Hiển thị ra màn hình ma trận các số như sau Ví dụ N=3; M =4 2 5 10 5 8 13 10 13 18
17 20 25
(giá trị các phần tử là (chỉ số hàng)2 + (chỉ số cột)2 Bài 11
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím hai số nguyên dương M, N (nếu nhập M<=0 hoặc N
<=0 thì bắt buộc phải nhập lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Hiển thị ra màn hình các số nguyên tố thuộc khoảng [M,N] khi M[N,M] khi N< M.
3) Tính tổng các số lẻ nằm giữa M và N. Hiển thị ra màn hình kết quả tổng đã tính được.
4) Nhập vào từ bàn phím số thực x, hiển thị ra màn hình biểu thức 𝐵 = 𝑥𝑀 + 𝑒𝑁
5) Hiển thị ra màn hình ma trận các số như sau Ví dụ M=3; N=4 2 5 10 5 8 13 10 13 18
17 20 25
(giá trị các phần tử là (chỉ số hàng)2 + (chỉ số cột)2 Bài 12
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím hai số nguyên dương M, N (nếu nhập M<=0 hoặc N
<=0 thì bắt buộc phải nhập lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Hiển thị ra màn hình các số nguyên thuộc khoảng [M,N] khi M[N,M] khi N< M.
3) Tính trung bình nhân các số chẵn nằm giữa M và N. Hiển thị ra màn hình
kết quả tổng đã tính được.
4) Nhập vào từ bàn phím số thực x, hiển thị ra màn hình biểu thức 𝐵 = 𝑥𝑀 + 𝑒𝑁
5) Hiển thị ra màn hình ma trận các số như sau Ví dụ N=3; M =4 2 5 10 5 8 13 10 13 18
17 20 25
(giá trị các phần tử là (chỉ số hàng)2 + (chỉ số cột)2 Bài 13
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím số thực x, sau đó tính giá trị biểu thức 𝐴 = 1 + 𝑥 +
𝑥2 + ⋯ + 𝑥𝑁. Hiển thị kết quả biểu thức A ra màn hình.
3) Hiển thị ra màn hình các số dương chia hết cho 5 và nhỏ hơn N.
4) Kiểm tra số N có phải là số chính phương hay không? Hiển thị ra màn hình kết quả kiểm tra.
5) Hiển thị ra màn hình nửa tam giác Pascal có chiều cao N. Ví dụ N=5 ta có tam giác như sau 1 1 2 1 2 3 1 2 3 4 1 2 3 4 5 Bài 14
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím số thực x, sau đó tính giá trị biểu thức 𝐴 = 1 + 𝑥 +
𝑥2 + ⋯ + 𝑥𝑁. Hiển thị kết quả biểu thức A ra màn hình.
3) Tính tổng các số dương chia hết cho 5 và nhỏ hơn N, hiển thị kết quả ra màn hình.
4) Kiểm tra số N có phải là số chính phương hay không? Hiển thị ra màn hình kết quả kiểm tra.
5) Hiển thị ra màn hình nửa tam giác Pascal có chiều cao N. Ví dụ N=5 ta có tam giác như sau 1 1 2 1 2 3 1 2 3 4 1 2 3 4 5 Bài 15
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím số thực x, sau đó tính giá trị biểu thức 𝐴 = 1 + 𝑥 +
𝑥2 + ⋯ + 𝑥𝑁. Hiển thị kết quả biểu thức A ra màn hình.
3) Tính trung bình cộng các số lẻ chia hết cho 3 và nhỏ hơn N, hiển thị kết quả ra màn hình.
4) Kiểm tra số N có phải là số nguyên tố hay không? Hiển thị ra màn hình kết quả kiểm tra.
5) Hiển thị ra màn hình nửa tam giác Pascal có chiều cao N. Ví dụ N=5 ta có tam giác như sau 1 1 2 1 2 3 1 2 3 4 1 2 3 4 5 Bài 16
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Tính tổng các số tự nhiên <=N, hiển thị kết quả ra màn hình.
3) Tính N!, hiển thị kết quả ra màn hình.
4) Nhập vào từ bàn phím số thực x, Tính và hiển thị giá trị biểu thức 𝑒𝑥 𝑒2𝑥 𝑒𝑛𝑥 𝐵 = + + ⋯ + 𝑥 𝑥2 𝑥𝑛
5) Hiển thị ra màn hình các số chính phương nhỏ hơn hoặc bằng N. Bài 17
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Tính trung bình cộng các số tự nhiên <= N, hiển thị kết quả ra màn hình.
3) Tính N!, hiển thị kết quả ra màn hình.
4) Nhập vào từ bàn phím số thực x, Tính và hiển thị giá trị biểu thức 𝑒𝑥 𝑒2𝑥 𝑒𝑛𝑥 𝐵 = + + ⋯ + 𝑥 𝑥2 𝑥𝑛
5) Hiển thị ra màn hình các số chính phương nhỏ hơn hoặc bằng N. Bài 18
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Tính tổng các số tự nhiên <= N, hiển thị kết quả ra màn hình.
3) Tính N!, hiển thị kết quả ra màn hình.
4) Nhập vào từ bàn phím số thực x, Tính và hiển thị giá trị biểu thức 𝑒𝑥 𝑒2𝑥 𝑒𝑛𝑥 𝐵 = + + ⋯ + 𝑥 𝑥2 𝑥𝑛
5) Tính trung bình cộng các số chính phương nhỏ hơn hoặc bằng N, hiển thị
kết quả ra màn hình. Bài 19
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Hiển thị ra màn hình các ước số của N.
3) Hiển thị ra màn hình các số lẻ chia hết cho 3 nhỏ hơn hoặc bằng N.
4) Tính và hiển thị ra màn hình giá trị biểu thức 1 1 1 1 𝐴 = + + + ⋯ + 2 22 23 2𝑛
5) Hiển thị ra màn hình dãy số fibonaci gồm N phần tử ( dãy Fibonaci có F1=1, F2=1, Fn=Fn-1+Fn-2). Bài 20
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Tính trung bình cộng các ước số của N, hiển thị kết quả ra màn hình.
3) Hiển thị ra màn hình các số lẻ chia hết cho 3 nhỏ hơn hoặc bằng N.
4) Tính và hiển thị ra màn hình giá trị biểu thức 1 1 1 1 𝐴 = + + + ⋯ + 2 22 23 2𝑛
5) Hiển thị ra màn hình dãy số fibonaci gồm N phần tử ( dãy Fibonaci có F1=1, F2=1, Fn=Fn-1+Fn-2). Bài 21
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Tính trung bình cộng các ước số của N, hiển thị kết quả ra màn hình.
3) Hiển thị ra màn hình các số lẻ chia hết cho 3 nhỏ hơn hoặc bằng N.
4) Tính và hiển thị ra màn hình giá trị biểu thức 1 1 1 1 𝐴 = + + + ⋯ + 2 22 23 2𝑛
5) Tính trung bình cộng các số của dãy số fibonaci gồm N phần tử ( dãy
Fibonaci có F1=1, F2=1, Fn=Fn-1+Fn-2), hiển thị kết quả ra màn hình. Bài 22
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một hàng.
4) Hiển thị ra màn hình tất cả các phần tử lẻ có trong mảng đã nhập ở mục 2.
5) Tìm phần tử chẵn nhỏ nhất có trong mảng đã nhập ở mục 2, hiển thị giá trị
phần tử chẵn nhỏ nhất nếu tìm thấy, trong trường hợp mảng không có phần tử
chẵn thì hiển thị thông báo “mang da nhap khong co phan tu chan”. Bài 23
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một hàng.
4) Hiển thị ra màn hình tất cả các phần tử lẻ và là số chính phương có trong
mảng đã nhập ở mục 2.
5) Tìm phần tử chẵn nhỏ nhất có trong mảng đã nhập ở mục 2, hiển thị giá trị
phần tử chẵn nhỏ nhất nếu tìm thấy, trong trường hợp mảng không có phần tử
chẵn thì hiển thị thông báo “mang da nhap khong co phan tu chan”. Bài 24
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một hàng.
4) Hiển thị ra màn hình tất cả các phần tử chẵn và chia hết cho 3 có trong mảng đã nhập ở mục 2.
5) Tìm phần tử lẻ lớn nhất có trong mảng đã nhập ở mục 2, hiển thị giá trị phần
tử lẻ lớn nhất nếu tìm thấy, trong trường hợp mảng không có phần tử lẻ thì
hiển thị thông báo “mang da nhap khong co phan tu le”. Bài 25
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một cột.
4) Hiển thị ra màn hình tất cả các phần tử chẵn có trong mảng đã nhập ở mục 2.
5) Tìm phần tử lẻ lớn nhất có trong mảng đã nhập ở mục 2, hiển thị giá trị phần
tử lẻ lớn nhất nếu tìm thấy, trong trường hợp mảng không có phần tử lẻ thì
hiển thị thông báo “mang da nhap khong co phan tu lẻ”. Bài 26
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một cột.
4) Hiển thị ra màn hình tất cả các phần tử chẵn và chia hết cho 5 có trong mảng đã nhập ở mục 2.
5) Tìm phần tử lẻ lớn nhất có trong mảng đã nhập ở mục 2, hiển thị giá trị phần
tử lẻ lớn nhất nếu tìm thấy, trong trường hợp mảng không có phần tử lẻ thì
hiển thị thông báo “mang da nhap khong co phan tu lẻ”. Bài 27
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một dòng, các phần tử
cách nhau bởi dấu chấm phẩy và dấu cách (ví dụ 1; 5; 9; 10; 3; 15).
4) Hiển thị ra màn hình tất cả các phần tử chẵn và chia hết cho 5 có trong mảng đã nhập ở mục 2.
5) Tìm phần tử lẻ lớn nhất có trong mảng đã nhập ở mục 2, hiển thị giá trị phần
tử lẻ lớn nhất nếu tìm thấy, trong trường hợp mảng không có phần tử lẻ thì
hiển thị thông báo “mang da nhap khong co phan tu lẻ”. Bài 28
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử thực.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một hàng.
4) Hiển thị ra màn hình tất cả các phần tử âm có trong mảng đã nhập ở mục 2.
5) Tìm phần tử dương nhỏ nhất có trong mảng đã nhập ở mục 2, hiển thị giá trị
phần tử dương nhỏ nhất nếu tìm thấy, trong trường hợp mảng không có phần
tử dương thì hiển thị thông báo “mang da nhap khong co phan tu duong”. Bài 29
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử thực.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một hàng.
4) Tính trung bình cộng các phần tử dương có trong mảng đã nhập ở mục 2,
hiển thị kết quả ra màn hình.
5) Tìm phần tử âm nhỏ nhất có trong mảng đã nhập ở mục 2, hiển thị giá trị
phần tử âm nhỏ nhất nếu tìm thấy, trong trường hợp mảng không có phần tử
âm thì hiển thị thông báo “mang da nhap khong co phan tu am”. Bài 30
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử thực.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một hàng.
4) Tính tổng tất cả các phần tử âm có trong mảng đã nhập ở mục 2, hiển thị
kết quả ra màn hình.
5) Tìm phần tử dương lớn nhất có trong mảng đã nhập ở mục 2, hiển thị giá trị
phần tử dương lớn nhất nếu tìm thấy, trong trường hợp mảng không có phần
tử dương thì hiển thị thông báo “mang da nhap khong co phan tu duong”. Bài 31
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử thực.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một cột.
4) Hiển thị ra màn hình tất cả các phần tử dương có trong mảng đã nhập ở mục 2.
5) Tìm phần tử âm lớn nhất có trong mảng đã nhập ở mục 2, hiển thị giá trị phần
tử âm lớn nhất nếu tìm thấy, trong trường hợp mảng không có phần tử âm thì
hiển thị thông báo “mang da nhap khong co phan tu âm”. Bài 32
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử thực.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một hàng.
4) Tính trung bình cộng tất cả các phần tử âm có trong mảng đã nhập ở mục 2.
5) Tìm phần tử âm lớn nhất có trong mảng đã nhập ở mục 2, hiển thị giá trị phần
tử âm lớn nhất nếu tìm thấy, trong trường hợp mảng không có phần tử âm thì
hiển thị thông báo “mang da nhap khong co phan tu âm”. Bài 33
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử thực.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một hàng.
4) Tính trung bình nhân tất cả các phần tử dương có trong mảng đã nhập ở mục 2.
5) Tìm phần tử dương nhỏ nhất có trong mảng đã nhập ở mục 2, hiển thị giá trị
phần tử dương nhỏ nhất nếu tìm thấy, trong trường hợp mảng không có phần
tử dương thì hiển thị thông báo “mang da nhap khong co phan tu duong”. Bài 34
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một hàng.
4) Tính tổng các phần tử lẻ chia hết cho 3 có trong mảng đã nhập ở mục 2. Hiển
thị kết quả tính tổng ra màn hình.
5) Kiểm tra dãy số đã nhập ở mục 2 có phải là một dãy số cấp số cộng hay
không? Hiển thị kết quả kiểm tra ra màn hình. Bài 35`
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một hàng.
4) Tính trung bình cộng các phần tử chẵn chia hết cho 3 có trong mảng đã
nhập ở mục 2. Hiển thị kết quả ra màn hình.
5) Kiểm tra dãy số đã nhập ở mục 2 có phải là một dãy số cấp số cộng hay
không? Hiển thị kết quả kiểm tra ra màn hình. Bài 36
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một hàng.
4) Tính trung bình cộng các phần tử chẵn chia hết cho 2 có trong mảng đã
nhập ở mục 2. Hiển thị kết quả ra màn hình.
5) Kiểm tra dãy số đã nhập ở mục 2 có phải là một dãy giảm dần hay không?
Hiển thị kết quả kiểm tra ra màn hình. Bài 37
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một cột.
4) Tính trung bình cộng các phần tử chẵn chia hết cho 5 có trong mảng đã nhập
ở mục 2. Hiển thị kết quả tính trung bình cộng ra màn hình.
5) Kiểm tra dãy số đã nhập ở mục 2 có phải là một dãy số cấp số nhân hay
không? Hiển thị kết quả kiểm tra ra màn hình. Bài 38
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một cột.
4) Tính trung bình nhân các phần tử chẵn chia hết cho 7 có trong mảng đã nhập
ở mục 2. Hiển thị kết quả ra màn hình.
5) Kiểm tra dãy số đã nhập ở mục 2 có phải là một dãy số cấp số nhân hay
không? Hiển thị kết quả kiểm tra ra màn hình. Bài 39
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một cột.
4) Tính trung bình cộng các số nguyên tố có trong mảng đã nhập ở mục 2. Hiển
thị kết quả tính ra màn hình.
5) Kiểm tra dãy số đã nhập ở mục 2 có phải là một dãy số cấp số nhân hay
không? Hiển thị kết quả kiểm tra ra màn hình. Bài 40
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử thực.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một hàng.
4) Tính tổng các phần tử âm có trong mảng đã nhập ở mục 2. Hiển thị kết quả tính tổng ra màn hình.
5) Kiểm tra dãy số đã nhập ở mục 2 có phải là một dãy số tăng hay không? Hiển
thị kết quả kiểm tra ra màn hình. Bài 41
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử thực.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một hàng.
4) Tính tích các phần tử âm có trong mảng đã nhập ở mục 2. Hiển thị kết quả ra màn hình.
5) Kiểm tra dãy số đã nhập ở mục 2 có phải là một dãy số tăng hay không? Hiển
thị kết quả kiểm tra ra màn hình. Bài 41
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương N (nếu nhập N <=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một mảng gồm N phần tử thực.
3) Hiển thị ra màn hình N phần tử đã nhập ở mục 2 trên một hàng.
4) Tính trung bình cộng các phần tử có chỉ số chẵn có trong mảng đã nhập ở
mục 2. Hiển thị kết quả ra màn hình.
5) Kiểm tra dãy số đã nhập ở mục 2 có phải là một dãy số giảm hay không?
Hiển thị kết quả kiểm tra ra màn hình. Bài 42
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím hai số nguyên dương M, N (nếu nhập M<=0 hoặc N
<=0 thì bắt buộc phải nhập lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một ma trận M hàng N cột các phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình ma trận M hàng N cột đã nhập ở mục 2 dưới dạng bảng.
4) Tìm và hiển thị ra màn hình tất cả các giá trị và vị trí xuất hiện của các phần
tử chẵn có trong ma trận. (thông tin hiển thị dạng giá_trị_phần_tử_chẵn
vị_trí_hàng vị_trí_cột. Ví dụ gia tri 6 hang 1 cot 3)
5) Tính tổng các phần tử trên từng hàng của ma trận và hiển thị kết quả ra màn hình. Bài 43
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau:
1) Nhập vào từ bàn phím hai số nguyên dương M, N (nếu nhập M<=0 hoặc N
<=0 thì bắt buộc phải nhập lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một ma trận M hàng N cột các phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình ma trận M hàng N cột đã nhập ở mục 2 dưới dạng bảng.
4) Tìm và hiển thị ra màn hình tất cả các giá trị và vị trí xuất hiện của các phần
tử chẵn và là số chính phương có trong ma trận. (thông tin hiển thị dạng
giá_trị_phần_tử_chẵn vị_trí_hàng vị_trí_cột. Ví dụ gia tri 4 hang 1 cot 3)
5) Tính tổng các phần tử trên từng hàng của ma trận và hiển thị kết quả ra màn hình. Bài 44
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau:
1) Nhập vào từ bàn phím hai số nguyên dương M, N (nếu nhập M<=0 hoặc N
<=0 thì bắt buộc phải nhập lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một ma trận M hàng N cột các phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình ma trận M hàng N cột đã nhập ở mục 2 dưới dạng bảng.
4) Tìm và hiển thị ra màn hình tất cả các giá trị và vị trí xuất hiện của các phần
tử lẻ có trong ma trận. (thông tin hiển thị dạng giá_trị_phần_tử_chẵn
vị_trí_hàng vị_trí_cột. Ví dụ gia tri 5 hang 1 cot 3)
5) Tính tổng các phần tử trên các hàng lẻ của ma trận và hiển thị kết quả ra màn hình. Bài 45
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím hai số nguyên dương M, N (nếu nhập M<=0 hoặc N
<=0 thì bắt buộc phải nhập lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một ma trận M hàng N cột các phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình ma trận M hàng N cột đã nhập ở mục 2 dưới dạng bảng.
4) Tìm và hiển thị ra màn hình tất cả các giá trị và vị trí xuất hiện của các phần
tử lẻ có trong ma trận. (thông tin hiển thị dạng giá_trị_phần_tử_lẻ vị_trí_hàng
vị_trí_cột. Ví dụ gia tri -7 hang 2 cot 1).
5) Tìm giá trị nhỏ nhất trên từng cột và hiển thị kết quả ra màn hình theo dạng
thức sau “Gia tri nho nhat tren cot ? la ?”, Ví dụ Gia tri nho nhat tren cot 2 la -1. Bài 46
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím hai số nguyên dương M, N (nếu nhập M<=0 hoặc N
<=0 thì bắt buộc phải nhập lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một ma trận M hàng N cột các phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình ma trận M hàng N cột đã nhập ở mục 2 dưới dạng bảng.
4) Tìm và hiển thị ra màn hình tất cả các giá trị và vị trí xuất hiện của các phần
tử chẵn và chia hết cho 3 có trong ma trận. (thông tin hiển thị dạng
giá_trị_phần_tử vị_trí_hàng vị_trí_cột. Ví dụ gia tri 6 hang 2 cot 1).
5) Tìm giá trị nhỏ nhất trên các cột chẵn và hiển thị kết quả ra màn hình theo
dạng thức sau “Gia tri nho nhat tren cot ? la ?”, Ví dụ Gia tri nho nhat tren cot 2 la -1. Bài 47
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím hai số nguyên dương M, N (nếu nhập M<=0 hoặc N
<=0 thì bắt buộc phải nhập lại cho đến khi M, N thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một ma trận M hàng N cột các phần tử nguyên.
3) Hiển thị ra màn hình ma trận M hàng N cột đã nhập ở mục 2 dưới dạng bảng.
4) Tìm và hiển thị ra màn hình tất cả các giá trị và vị trí xuất hiện của các phần
tử lẻ và chia hết cho 3 có trong ma trận. (thông tin hiển thị dạng
giá_trị_phần_tử_lẻ vị_trí_hàng vị_trí_cột. Ví dụ gia tri 6 hang 2 cot 1).
5) Tìm giá trị lớn nhất trên các cột lẻ và hiển thị kết quả ra màn hình theo dạng
thức sau “Gia tri lon nhat tren cot ? la ?”, Ví dụ Gia tri lon nhat tren cot 3 la 19. Bài 48
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương M (nếu nhập M<=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi M thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một ma trận vuông M hàng M cột các phần tử thực.
3) Hiển thị ra màn hình ma trận vuông M hàng M cột đã nhập ở mục 2 dưới dạng bảng.
4) Tính tổng các phần tử có trong ma trận đã nhập ở mục 2, hiển thị kết quả tính được ra màn hình.
5) Kiểm tra ma trận đã nhập ở mục 2 có phải là ma trận đơn vị hay không? (Ma
trận đơn vị là ma trận vuông có các phần tử trên đường chéo chính bằng 1 còn
các phần tử khác bằng 0) Hiển thị kết quả kiểm tra ra màn hình. Bài 49
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương M (nếu nhập M<=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi M thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một ma trận vuông M hàng M cột các phần tử thực.
3) Hiển thị ra màn hình ma trận vuông M hàng M cột đã nhập ở mục 2 dưới dạng bảng.
4) Trung bình cộng các phần tử có trong ma trận đã nhập ở mục 2, hiển thị kết
quả tính được ra màn hình.
5) Kiểm tra ma trận đã nhập ở mục 2 có phải là ma trận đơn vị hay không? (Ma
trận đơn vị là ma trận vuông có các phần tử trên đường chéo chính bằng 1 còn
các phần tử khác bằng 0) Hiển thị kết quả kiểm tra ra màn hình. Bài 50
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương M (nếu nhập M<=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi M thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một ma trận vuông M hàng M cột các phần tử thực.
3) Hiển thị ra màn hình ma trận vuông M hàng M cột đã nhập ở mục 2 dưới dạng bảng.
4) Trung bình cộng các phần tử trong hàng lẻ cột chẵn có trong ma trận đã
nhập ở mục 2, hiển thị kết quả tính được ra màn hình.
5) Kiểm tra ma trận đã nhập ở mục 2 có phải là ma trận đơn vị hay không? (Ma
trận đơn vị là ma trận vuông có các phần tử trên đường chéo chính bằng 1 còn
các phần tử khác bằng 0) Hiển thị kết quả kiểm tra ra màn hình. Bài 51
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C, viết chương trình thực hiện các chức năng sau
1) Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương M (nếu nhập M<=0 thì bắt buộc
phải nhập lại cho đến khi M thỏa mãn dương).
2) Nhập vào từ bàn phím một ma trận vuông M hàng M cột các phần tử thực.
3) Hiển thị ra màn hình ma trận vuông M hàng M cột đã nhập ở mục 2 dưới dạng bảng.
4) Tính trung bình cộng các phần tử thuộc đường chéo chính của ma trận đã
nhập ở mục 2, hiển thị kết quả tính được ra màn hình.
5) Kiểm tra ma trận đã nhập ở mục 2 có phải là ma trận đối xứng hay không?
(ma trận đối xứng là ma trận mà phần tử ở hàng thứ m cột thứ n bằng phần tử
ở hàng thứ n cột thứ m). Hiển thị kết quả kiểm tra ra màn hình.