BÀI TẬP MÔN THỐNG KÊ BẢO HIỂM
Bài 1: Có tài liệu của 1 cơ quan BHXH như sau:
Năm Tổng thu
BHXH
(tỷ đồng)
Biến động so với năm trước
Lượng
tăng tuyệt
đối
(tỷ đồng)
Tốc độ
phát triển
(%)
Tốc độ
tăng (%)
Giá trị tương
đối 1% tăng
(tỷđồng)
2005 780 83
2006 16,5
2007 125
2008
2009 105,8 11,39
2010 88
2011 105,3
Yêu cầu:
1, Hãy xác định các chỉ tiêu trên còn thiếu trong bảng trên ở tất cả các năm
2, Hãy xác định tốc độ phát triển bình quân về số thu BHXH trong giai đoạn
(2005-2011) ở cơ quan BHXH này và dự báo số thu BHXH năm 2013.
Bài 1( cái này thầy đánh nên chả hiểu đâu là bài 1 nữa ) :
tài liệu thống về tình hình thực hiện chế độ ốm đau quan BHXH quận
A năm 2010 như sau:
Chỉ tiêu Đơn vị Tổng số HCSN DN Khác
1, Tổng số lao động
tham gia BHXH
Người 80.612 16.560 58.102 5.950
a) Nam Người 32.514 7.491 23.001 2.022
b) Nữ Người 48.098 9.069 35.101 3.928
2, Số lao động ốm đau
được trợ cấp BHXH
Người 6.621 798 5.544 279
a) Nam Người 1.913 116 1.014 62
b) Nữ Người 4.708 682 4.530 217
3, Số lượt lao động nghỉ
việc vì ốm đau
Lượt 8.912 1.045 7.499 368
a) Nam Lượt 2.085 151 1.853 81
b) Nữ Lượt 6.827 894 5.646 287
4, Tổng số ngày nghỉ
việc vì ốm
Ngày 119.856 11.172 105.336 3.348
a) Nam Ngày 13.104 1.392 11.154 558
b) Nữ Ngày 106.752 9.780 94.182 2.790
5, Tổng số tiền trợ cấp
ốm đau
Triệu
Đồng
11.204,4 1.349 9.481,4 374
a) Nam 1.535 179 1.294 62
b) Nữ 9.669,4 1.170 8.187,4 312
Yêu cầu: tính cá chỉ tiêu thống kê, sau đó phân tích và cho nhận xét.
Bài 2: tài liệu thống về chế độ thai sản chế độ TNLD,BNN quan
BHXH quân A năm 2010 như sau:
Chỉ tiêu Đơn vị Tổng số HCSN DN Khác
1, tổng số lao động tham
gia BHXH
Người 80.612 16.560 58.102 5.950
a) Nam Người 32.514 7.491 23.001 2.022
b) Nữ Người 48.098 9.069 35.101 3.928
2, nữ trong độ tuổi
sinh đẻ
Người 40.121 8.012 33.214 1.105
3, LĐ nữ sinh đẻ Người 14.608 1.165 13.219 224
4, Số ngày nữ nghỉ
thai sản
Ngày 1.556.288 140.965 1.387.995 27.328
5, Số tiền trợ cấp thai
sản
Triệu 127.479 13.604 111.371 2.504
6, Số LĐ bị TNLD Người 2.437 106 2.273 58
a) Nam Người 1.188 61 1.097 30
b) Nữ Người 1.249 45 1.176 28
7, Số LĐ bị BNN Người 5.824 21 5.792 11
a) Nam Người 1.119 14 1.096 9
b) Nữ Người 4.705 7 4.696 2
8, Số LĐ bị tai nạn và bị Người 26 1 23 2
chết
9, Số LĐ bị tai nạn được
trợ cấp thường xuyên
Người 114 2 109 3
10, Số mắc BNN
phải nghỉ vĩnh viễn
Người 612 - 611 1
11, tổng số tiền trợ cấp
TNLD 1 lần
Triệu 9.636 402 8.986 248
12, tổng số tiền trợ cấp
BNN 1 lần
Triệu 24.012 192 23.796 24
Yêu cầu: hãy tính các chỉ số trên, sau đó phân tích.
Bài 3: có tài liệu sau đây ở ngành sản xuất than năm 2009:
Mỏ than số Tỷ lệ công
nhân mắc
BNN (%)
Mức trang
bị bảo hộ
bình
quân 1 lao
động
(1000đ)
Mỏ than số Tỷ lệ công
nhân mắc
BNN (%)
Mức trang
bị bảo hộ
bình
quân 1 lao
động
(1000đ)
1 5,6 268 14 16,5 188
2 5,9 261 15 18,5 189
3 6,5 254 16 18,9 170
4 7,1 255 17 19,6 162
5 8,1 246 18 20,8 166
6 8,3 234 19 21,7 154
7 8,9 238 20 23,5 154
8 9,8 230 21 24,6 147
9 10,9 216 22 24,9 130
10 12,2 218 23 25,5 135
11 12,8 205 24 27,2 120
12 13,6 196 25 29,6 114
13 14,7 190 26 30,2 105
Yêu cầu:
Vận dụng phương pháp hồi quy tương quan để phân tích mối quan hệ giữa hai chỉ
tiêu: tỷ lệ công nhân mắc BNN với mức trang bị bảo hộ lao động bình quân một
công nhân ở ngành sản xuất than năm 2009
Bải 4: có tài liệu thống kê sau đây tại tỉnh Bắc Giang:
Khối 2010 2011
Số đơn vị
phải thu
BHXH (đơn
vị)
Tổng quỹ
lương của cả
khối (tỷ đồng)
Số đơn vị
phải thu
BHXH (đơn
vị)
Tổng quỹ
lương của cả
khối (tỷ đồng)
1, HCSN 162 2.418 168 2.880
2, DN 256 3.164 274 3.618
3, LLVT 21 320 18 342
4, Khác 134 514 130 524
Yêu cầu:
1, Hãy xác định các nhân tố ảnh hưởng đên sự biến động của mức thu bình quân
một đơn vị qua 2 năm nói trên.
2, Hãy xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tổng thu BHXH qua
2 năm ở tỉnh Bắc Giang.
Bài 5: tài liệu thống về tình hình tham gia BHXH bắt buộc khối DN trong
từng năm ở 1 tỉnh như sau:
Năm Số tham gia
BHXH (người)
Năm Số tham gia
BHXH (người)
1987 112.041 2000 148.176
1988 114.516 2001 156.514
1989 111.274 2002 163.622
1990 115.506 2003 170.076
1991 120.021 2004 166.528
1992 118.123 2005 172.124
1993 126.511 2006 178.626
1994 121.446 2007 176.508
1995 128.614 2008 184.524
1996 136.505 2009 190.692
1997 142.317 2010 189.111
1998 149.526 2011 199.276
1999 140.200 2012 208.054
Yêu cầu: Sử dụng phương pháp thống kê thích hợp để làm rõ xu hướng biến động
của số LĐ tham gia BHXH bắt buộc khối DN ở tỉnh này.
Bài 6: tài liệu thống về tình hình đầu quỹ BHXH nhàn rỗi quan
BHXH Việt Nam giai đoạn 2003-2009 như sau
(đơn vị: nghìn đồng)
Chỉ tiêu 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009
1, Tổng vốn đầu tư 34,119 42,569 51,559 60,739 68,808 83,973 95,613
2,Cho NHTM vay 24,139 29,292 30,580 34,761 41,904 52,773 46,463
TĐ: lãi 1,931 2,624 2,852 3,640 4,190 5,411 5,302
3,Cho NSNN vay 7,080 9,080 11,080 11,079 6,000 8,500 20,000
TĐ: lãi 0,708 0,908 1,11 1,32 0,720 1,050 2,200
4,Mua trái phếu CP 1,501 3,499 9,002 14,000 20,002 22,500 28,500
TĐ: lãi 0,150 0,372 0,980 1,68 2,400 2,820 3,560
5,Mua công trái xd
tổ quốc
1,399 0,698 0,897 0,899 0,902 0,200 0,650
TĐ: lãi 0,162 0,084 0,087 0,121 0,142 0,024 0,073
Yêu cầu : hãy phân tích tổng hợp tình hình đầu quỹ BHXH nhàn rỗi trong giai
đoạn trên và cho nhận xét.

Preview text:

BÀI TẬP MÔN THỐNG KÊ BẢO HIỂM
Bài 1: Có tài liệu của 1 cơ quan BHXH như sau: Năm Tổng thu
Biến động so với năm trước BHXH Lượng
Tốc độ Tốc độ Giá trị tương (tỷ đồng)
tăng tuyệt phát triển tăng (%) đối 1% tăng đối (%) (tỷđồng) (tỷ đồng) 2005 780 83 2006 16,5 2007 125 2008 2009 105,8 11,39 2010 88 2011 105,3 Yêu cầu:
1, Hãy xác định các chỉ tiêu trên còn thiếu trong bảng trên ở tất cả các năm
2, Hãy xác định tốc độ phát triển bình quân về số thu BHXH trong giai đoạn
(2005-2011) ở cơ quan BHXH này và dự báo số thu BHXH năm 2013.
Bài 1( cái này thầy đánh nên chả hiểu đâu là bài 1 nữa ) :
Có tài liệu thống kê về tình hình thực hiện chế độ ốm đau ở cơ quan BHXH quận A năm 2010 như sau: Chỉ tiêu Đơn vị Tổng số HCSN DN Khác
1, Tổng số lao động Người 80.612 16.560 58.102 5.950 tham gia BHXH a) Nam Người 32.514 7.491 23.001 2.022 b) Nữ Người 48.098 9.069 35.101 3.928
2, Số lao động ốm đau Người 6.621 798 5.544 279 được trợ cấp BHXH a) Nam Người 1.913 116 1.014 62 b) Nữ Người 4.708 682 4.530 217
3, Số lượt lao động nghỉ Lượt 8.912 1.045 7.499 368 việc vì ốm đau a) Nam Lượt 2.085 151 1.853 81 b) Nữ Lượt 6.827 894 5.646 287
4, Tổng số ngày nghỉ Ngày 119.856 11.172 105.336 3.348 việc vì ốm a) Nam Ngày 13.104 1.392 11.154 558 b) Nữ Ngày 106.752 9.780 94.182 2.790
5, Tổng số tiền trợ cấp Triệu 11.204,4 1.349 9.481,4 374 ốm đau Đồng a) Nam 1.535 179 1.294 62 b) Nữ 9.669,4 1.170 8.187,4 312
Yêu cầu: tính cá chỉ tiêu thống kê, sau đó phân tích và cho nhận xét.
Bài 2: có tài liệu thống kê về chế độ thai sản và chế độ TNLD,BNN ở cơ quan
BHXH quân A năm 2010 như sau: Chỉ tiêu Đơn vị Tổng số HCSN DN Khác
1, tổng số lao động tham Người 80.612 16.560 58.102 5.950 gia BHXH a) Nam Người 32.514 7.491 23.001 2.022 b) Nữ Người 48.098 9.069 35.101 3.928
2, LĐ nữ trong độ tuổi Người 40.121 8.012 33.214 1.105 sinh đẻ 3, LĐ nữ sinh đẻ Người 14.608 1.165 13.219 224
4, Số ngày LĐ nữ nghỉ Ngày 1.556.288 140.965 1.387.995 27.328 thai sản
5, Số tiền trợ cấp thai Triệu 127.479 13.604 111.371 2.504 sản 6, Số LĐ bị TNLD Người 2.437 106 2.273 58 a) Nam Người 1.188 61 1.097 30 b) Nữ Người 1.249 45 1.176 28 7, Số LĐ bị BNN Người 5.824 21 5.792 11 a) Nam Người 1.119 14 1.096 9 b) Nữ Người 4.705 7 4.696 2
8, Số LĐ bị tai nạn và bị Người 26 1 23 2 chết
9, Số LĐ bị tai nạn được Người 114 2 109 3 trợ cấp thường xuyên
10, Số LĐ mắc BNN Người 612 - 611 1 phải nghỉ vĩnh viễn
11, tổng số tiền trợ cấp Triệu 9.636 402 8.986 248 TNLD 1 lần
12, tổng số tiền trợ cấp Triệu 24.012 192 23.796 24 BNN 1 lần
Yêu cầu: hãy tính các chỉ số trên, sau đó phân tích.
Bài 3: có tài liệu sau đây ở ngành sản xuất than năm 2009:
Mỏ than số Tỷ lệ công Mức trang Mỏ than số Tỷ lệ công Mức trang
nhân mắc bị bảo hộ
nhân mắc bị bảo hộ BNN (%) LĐ bình BNN (%) LĐ bình quân 1 lao quân 1 lao động động (1000đ) (1000đ) 1 5,6 268 14 16,5 188 2 5,9 261 15 18,5 189 3 6,5 254 16 18,9 170 4 7,1 255 17 19,6 162 5 8,1 246 18 20,8 166 6 8,3 234 19 21,7 154 7 8,9 238 20 23,5 154 8 9,8 230 21 24,6 147 9 10,9 216 22 24,9 130 10 12,2 218 23 25,5 135 11 12,8 205 24 27,2 120 12 13,6 196 25 29,6 114 13 14,7 190 26 30,2 105 Yêu cầu:
Vận dụng phương pháp hồi quy tương quan để phân tích mối quan hệ giữa hai chỉ
tiêu: tỷ lệ công nhân mắc BNN với mức trang bị bảo hộ lao động bình quân một
công nhân ở ngành sản xuất than năm 2009
Bải 4: có tài liệu thống kê sau đây tại tỉnh Bắc Giang: Khối 2010 2011
Số đơn vị Tổng quỹ Số đơn vị Tổng quỹ phải
thu lương của cả phải thu lương của cả
BHXH (đơn khối (tỷ đồng) BHXH (đơn khối (tỷ đồng) vị) vị) 1, HCSN 162 2.418 168 2.880 2, DN 256 3.164 274 3.618 3, LLVT 21 320 18 342 4, Khác 134 514 130 524 Yêu cầu:
1, Hãy xác định các nhân tố ảnh hưởng đên sự biến động của mức thu bình quân
một đơn vị qua 2 năm nói trên.
2, Hãy xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tổng thu BHXH qua 2 năm ở tỉnh Bắc Giang.
Bài 5: Có tài liệu thống kê về tình hình tham gia BHXH bắt buộc ở khối DN trong
từng năm ở 1 tỉnh như sau: Năm Số LĐ tham gia Năm Số LĐ tham gia BHXH (người) BHXH (người) 1987 112.041 2000 148.176 1988 114.516 2001 156.514 1989 111.274 2002 163.622 1990 115.506 2003 170.076 1991 120.021 2004 166.528 1992 118.123 2005 172.124 1993 126.511 2006 178.626 1994 121.446 2007 176.508 1995 128.614 2008 184.524 1996 136.505 2009 190.692 1997 142.317 2010 189.111 1998 149.526 2011 199.276 1999 140.200 2012 208.054
Yêu cầu: Sử dụng phương pháp thống kê thích hợp để làm rõ xu hướng biến động
của số LĐ tham gia BHXH bắt buộc khối DN ở tỉnh này.
Bài 6: Có tài liệu thống kê về tình hình đầu tư quỹ BHXH nhàn rỗi ở cơ quan
BHXH Việt Nam giai đoạn 2003-2009 như sau
(đơn vị: nghìn đồng) Chỉ tiêu 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 1, Tổng vốn đầu tư 34,119 42,569 51,559 60,739 68,808 83,973 95,613 2,Cho NHTM vay 24,139 29,292 30,580 34,761 41,904 52,773 46,463 TĐ: lãi 1,931 2,624 2,852 3,640 4,190 5,411 5,302 3,Cho NSNN vay 7,080 9,080 11,080 11,079 6,000 8,500 20,000 TĐ: lãi 0,708 0,908 1,11 1,32 0,720 1,050 2,200 4,Mua trái phếu CP 1,501 3,499 9,002 14,000 20,002 22,500 28,500 TĐ: lãi 0,150 0,372 0,980 1,68 2,400 2,820 3,560
5,Mua công trái xd 1,399 0,698 0,897 0,899 0,902 0,200 0,650 tổ quốc TĐ: lãi 0,162 0,084 0,087 0,121 0,142 0,024 0,073
Yêu cầu : hãy phân tích tổng hợp tình hình đầu tư quỹ BHXH nhàn rỗi trong giai
đoạn trên và cho nhận xét.