


Preview text:
BÀI TẬP ÔN TẬP KỸ THUẬT MẠCH ĐIỆN TỬ (NỘP TRÊN LMS) HỌC KỲ 223
1. Cho mạch iện như hình vẽ. Giả thiết diode lý tưởng với iện áp phân cực gần bằng
0V. Với VS(t) có dạng tam giác ( ỉnh 10V) a. Xác ịnh VL(t). b. Vẽ VL(t).
2. Cho mạch khuếch ại CE dùng BJT như hình vẽ với BJT có β=hfe=100, VBEQ=0.7V, VT
=26mV, giả thiết nguồn dòng ii là lý tưởng. Hãy: a. Tìm iểm tĩnh Q(VCEQ,ICQ).
b. Vẽ sơ ồ tương tín hiệu nhỏ của mạch (bỏ qua hre, hoe).
3 . Cho m ạ ch khu ếch ại CE dùng BJT như hình vẽ
v ới BJT có β=h fe =200 , V BEQ =0.7 V, V T =26mV, gi ả
thi ế t ngu ồ n dòng i i là lý tưở ng. Hãy:
a. Tìm iểm tĩnh Q(V CEQ ,I CQ ) .
b. V ẽ sơ ồ tương tín hiệ u nh ỏ c ủ a m ạ ch (b ỏ qua h re , h oe ) .
c. Tính tr ở kháng vào, ộ l ợi dòng và ộ l ợ i áp c ủ a
4 . Cho m ạ ch khu ếch ạ i CE dùng BJT
như hình vẽ v ới BJT có β=h fe =100 ,
V BEQ =0.7 V, V T =26mV, gi ả thi ế t ngu ồ n
dòng i i là lý tưở ng. Hãy:
a. Tìm iểm tĩnh Q(V CEQ ,I CQ ) .
b. V ẽ sơ ồ tương tín hiệ u nh ỏ c ủ a m ạ ch ( b ỏ qua h re , h oe ) .
c. Tính tr ở kháng vào, ộ l ợi dòng và ộ l ợ i áp c ủ a m ạ ch. c.
Tính trở kháng vào, ộ lợi dòng và ộ lợi áp của mạch. mạch.
5. Cho mạch iện như hình vẽ:
a. Nêu tác dụng các linh kiện và phân tích nguyên lý hoạt ộng của mạch?
b. Cho RL=8Ω, VCC=24V, xác ịnh công suất tải, công suất nguồn và hiệu suất của mạch.
6. Cho mạch khuếch ại vi sai như hình vẽ: Biết: RC1 = RC2 = 2.4kΩ, R1 =1.3kΩ, R2 = 2.4kΩ
E1 = 10V, E2 = -10V, VZ = 4,3V, Rt = 2.4kΩ, nguồn dòng có trở kháng rất lớn, nội trở nguồn
Rn = 0, sụt áp xoay chiều trên tụ C cho bằng không.
VBE = 0.7V, VT = 25mV. Hệ số β1= β2 = 100, β3 = 80
a. Xác ịnh chế ộ tĩnh của mạch.
b. Xác ịnh hệ số khuếch ại vi sai của mạch.
c. Nêu ưu nhược iểm của mạch khuếch ại vi sai. E1 Rc1 Rc2 C v1 v2 Q2 Q1 Rt Q3 Vz R2 R1 E2
7. Cho sơ ồ mạch khuếch ại vi sai như hình vẽ : E1 R3 R2 R5 vo Q6 Q5 vi R6 R1 R4 E2
Biết : R2 = R5 = 4,7kΩ ; R3 =500Ω ; R4 =3,3kΩ ; E1= 15V ; E2 = - 15V, VBE =0,7V ; β =
100 ; thế nhiệt VT = 25mV.
a. Xác ịnh iện áp và dòng iện một chiều trong mạch khi Vvào = 0 (Vvào là hiệu iện áp
giữa 2 cực Base của Q1 và Q2). Giả thiết khi chỉnh chiết áp R3 ở vị trí iểm giữa của nó thì mạch cân bằng.
b. Tính hệ số khuếch ại mode chung và hệ số khuếch ại vi sai của mạch.
c. Nêu ưu nhược iểm của mạch. 8.
Cho mạch khuếch ại thuật toán như hình vẽ: R2 VR Biết: R1 =20kΩ; R2 =500kΩ;
VR = 10kΩ; VCC=±12V; Vin = 0,3V. Giả thiết OPAMP là lý tưởng. R3
a. Thiết lập hệ thức tính ộ lợi áp. R1 b. Xác ịnh Vomin ÷ Vomax
Xác ịnh khoảng giá trị VR ể tín hiệu ra không bị Vin Vo
méo dạng (giả thiết │Vomax│=0,9VCC). 9.
Cho mạch khuếch ại thuật toán như hình vẽ : Biết: R1 =20kΩ; R2 =200kΩ; VR
= 50kΩ; R3 =5kΩ; VCC= ±12V; Vin = 20mV. Giả thiết OPAMP là lý tưởng.
a. Thiết lập hệ thức tính ộ lợi áp. b. Xác ịnh Vomin ÷ Vomax
c. Xác ịnh khoảng giá trị VR ể tín hiệu ra không bị méo dạng (giả thiết │Vomax│=0,9VCC). R2 R1 VR Vin Vo