Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
2
ĐỀ THI TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VI T L P 3
(Năm học 2020 2021)
SƠ KHẢ ẤP TRƯỜO C NG
Bài con nhanh trí1: Kh
Em hãy giúp bạn kh nối ô trên với ô giữa và ô giữa v i ới ô dướ
để đúng. t ạo thành từ
Chú ý: Có những ô không ghép đượ ới ô giữc v a.
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
3
Bài 2: Hổ con thiên tài
Em hãy giúp bạn h sp xếp l i tr t t các từ ạo thành câu ng để t .
ng ằng b đ
xu t quân. t chuy n bàn
c L a. K ph ng ó Đăng ì Đồ
c ru ng v ba ra. ày Tháng
thu Nh ai ti ng chung. tình ân ế hát
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
4
h sen tr i. G p m n ương đầ
Gió sắ ắm tô đẫ ắng thơm, hươngc. th m n
Mau t n n Bác đế cu i tr i. nhìn
u g i Dang tay gi g t đầ trăng. ó, đón
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
5
Bài 3: Trắc nghim
Em hãy khoanh tròn cái trướ câu trả ời đúng.ch c l
1. ca dao ng s vTrong câu dưới đây, nhữ ật nào được so sánh với nhau?
Anh em như thể tay chân
c, d Rách lành đùm bọ hay đỡ đần.
A. anh, em
C. anh em, tay chân
B. tay chân, rách lành
D. anh em, đùm bọc
2. "Chim bay v Câu đất phương nam." thuộ âu kiểc c u:
A. Ai thế nào?
C. Ai là gì?
B. Ai làm gì?
D. Ở đâu?
3. m nhDòng nào gồ ng s v ng xu t hi n ật thườ vùng nông thôn?
A. phố cổ, chung cư, xóm trọ
B. lũy tre, giếng nước, đồng lúa
C. trung tâm thương mại, siêu thị, công viên
D. rạp chiếu phim, nhà hát, toà nhà cao tầng
4. Gi sau: ải câu đố
Bình thường dùng gọi chân tay
Muốn có bút vẽ thêm ngay du huyn
Hỏi vào làm bạn vi kim
Có dấ ặng đúng người trên mình rồu n i.
T thêm hỏi là từ gì?
A. ch i
B. v i
C. ch
D. m
5. Trong bài tập đọc "Nhà rông ở Tây Nguyên" nơi nào là gian trung tâm? ,
A. nơi thờ thần làng
C. nơi có bếp lửa
B. nơi nghỉ ngơi của mọi người
D. nơi có nhà ăn
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
6
6. Đoạn thơ sau có bao nhiêu lỗi chính tả?
Con gh p trong l i m hát
ng, rCánh cò trắ ải đồng xanh
Con yêu màu vàng hoa mướp
"Con gà cục tác lá tranh".
(Theo Trương Nam Hương)
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
7. p Trong bài tậ đọc " n", Đôi bạ ai đã cứ ậu bé bị ối nướu c đu c gia h?
A. B. C. D. Trung Thành Mến Thương
8. D i òng nào dướ đây thuộc câu kiểu "Ai thế nào?" ?
A. thi b n cung. Hoàng tử
C. Công chúa xinh đẹp.
B. Hoàng hậu ngồi chải tóc.
D. ch c cu Nhà vua tổ ộc thi tài.
9. T d nào ưới đây không phải t ch m? đặc điể
A. bát ngát
B. g gh
C. trong trẻo
D. hội hè
10. T nào dưới đây viết đúng chính t?
A. sâm lăng
B. chăn trở
C. sâu nặng
D. chiền miên
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
7
THI HƯƠNG - CP HUY N
Bài 1: Trâu vàng uyên bác
Em hãy giúp bạn trâu điề còn thiếu vào chỗn t trng.
Đen như củ tht
Danh th ng c nh
ng hi p l c Đồ
Tre d u n
R ng bi n b c
M con tròn
Chân đá mềm
Tay làm hàm tay quai mi ng tr
Không có lửa làm sao
Thuốc đắng
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
8
Bài 2: Ngựa con dũng cảm
Em hãy giúp bạn ngựa ghép từng ô bên trái với ô thích hợ bên phảp i.
Hoa mai như tiếng sáo.
Tiếng gió vi vu bung nở vàng tươi.
Chú mèo ạch đi trên sân.lch b
ng c tha m i v t . Anh gà trố hăm chỉ
t b u n i n a s . Cô vị ằm sưở ắng bên cử
n n ngĐàn kiế ưỡ ực gáy vang.
Hoa kh l u tr ế ấp lánh trên bầ ời đêm.
Tiếng mưa từ ống sau dãy núi. t ln xu
Ngôi sao bung nở ừng chùm tím biế t c.
M t tr ời rào rào như thác đổ.
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
9
Bài 3: Trc nghi m
Em hãy khoanh tròn trướ cái có câu trả ời đúngc ch l .
1. Nh ng s vật nào được nhân hoá trong kh thơ dưới đây?
Đồng làng vương chút heo may
Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim
Hạt mưa mải miết trốn tìm
Cây đào trước cửa lim dim mắt cười.
(Đỗ Quang Huỳnh)
A. đồng làng, heo may, hạt mưa
n, tiB. vườ ếng chim, m ầm cây
C. mầm cây, hạt mưa, cây đào
D. mắt, vườn, cây đào
2. Đoạn văn dưới đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?
Tuy rét vẫn kéo dài, mùa xuân đã đến bên bờ sông Lương. Mùa xuân đã điểm các
trùm hoa đỏ ọng lên nhữ g cành cây gạo chót vót giữ ời và chải màu lúa non sáng m n a tr
dịu lên khắp mặt đấ ới cách ít ngày còn trầ ụi, đen xám. Trên những bãi đất phù t m n ch
sa m n h ồng mơn mởn, các vòm cây quanh năm xanh um đã dần dn chuy m ển màu lố
đốm như đượ ắc thêm mộc r t lp b i ph n hung hung vàng.
(Theo Nguyễn Đình Thi)
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
3. Nhóm từ nào dưới đây chỉ gm nhng t vi ết đúng chính tả?
A. th c gi ậy, gianh giá, giục g
B. gieo trồng, phút dây, dành dụm
C. giẫm đạp, đường ray, chui rúc
D. dinh dưỡ ng, gi n d, gia gi
4. Trong bài thơ “Bàn tay cô giáo”, nhng s v ật được sáng tạo t bàn tay cô sẽ t o ra
bc tranh v c ảnh gì?
A. cảnh đêm khuya trên biển
B. cảnh hoàng hôn trên biển
C. c nh bu ổi trưa trên biển
D. cảnh bình minh trên biển
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
10
5. T nào dưới đây không cùng nghĩa với các từ còn lạ i?
A. qu c gia c c B. đất nướ C. non sông D. sông nướ
6. Câu ca dao dưới đây viế địa danh nào?t v
Đồng Đăng có phố La
Có nàng Tô Thị có chùa Tam Thanh.,
A. Sơn La B. Cao Bng C. Lạng Sơn D. Bc Cn
7. Câu văn nào dưới đây sử dng du phẩy chưa hợp lí?
A. Mùa xuân, cây cối đâm chồi n y l c.
B. Bao năm rồi mà tôi vẫn không sao, quên được v thơm ngậy ca chiếc bánh khúc.
C. Bác sĩ, giáo viên là những người trí thức cng hi n hế ết mình cho đất nước.
D. B u tr ời mùa t ộng, thăm thẳhu cao lng l m xanh.
8. Gi sau: ải câu đố
Có sắ nhót lùm câyc: nhy
B sắc: sáng chín tầng mây đêm về.
T c, b scó sắ ắc là những t nào?
cao A. cáo – B. sáo – sao C. d - D. tr ng tế răng
9. Có bao nhiêu từ đặc điểm trong đoạn văn dưới đây? ch
Cây rơm như một cây nấm khng l không chân. Cây rơm đứ mùa gặt này ng t
đến mùa gặ ếp sau. Cây rơm dâng dầ ịt mình cho lửa đỏ ồng căn bết ti n th h p, cho bữa ăn
rét mướ ủa trâu bò.t c
(Ph c) ạm Đứ
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
10. Điề thích hợp vàn t o ch trống để ợc câu tụ đúng: đư c ng
Nga chạy có …, chim bay có …
A. b y - b n B. b y đàn C. đàn - bn - b y D. đàn
11. Đoạn văn dưới đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?
Ng mt gic dậy, tôi đã thấy dì mang trõ bánh lên. Vung vừ ra, hơi nóng nghi a m
ngút. Nhữ cái bánh màu rêu xanh lấp ló trong áo sôi nế ắng được đặt vào những p tr ng
miếng lá chuối hơ qua lử ềm, chông đẹp như những bông hoa.a tht m
(Theo Ngô Văn Phú)
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
11
12. Thành ngữ, tc ng nào dưới đây chính xác? không
A. Đi đến nơi, về đến chn m v khuya B. Đi sớ
C. Đi chào về hi ng D. Đi guốc đau bụ
13. Bài tập đọc "Người liên lạc nh" k v người anh hùng nào?
A. V A Dính Tr ng B. Lý Tự
C. Nguy i ễn Văn Trỗ D. Nông Văn Dền
14. Trong bài tập đọc "Cửa Tùng", người xưa đã ví bờ bin Cửa Tùng giống như sự
vật nào?
A. m t chi c c ế ặp tóc bạch kim cài lên mái tóc bồng bnh ca bin
B. m t t m th m kh ng l làm bằng ngc th ch
C. m t chi ếc khăn dát bạc cài vào mái tóc xanh của bin
D. m t chi ếc lược đồ ồi cài vào mái tóc bạ ủa sóng biểi m ch kim c n
15. B ph ận nào trả ời cho câu hỏ trong câu l i " đâu?" sau?
Nhng tia n ng ấm áp dịu dàng chiếu khắp cánh đồng.
A. B. nh ng tia n ng C. khấm áp ắp cánh đồng D. d ịu dàng
16. Gi sau:ải câu đố
Tên như con vật bi n xa
Hóa ra lạ ngay nơi rấi t gn
D u r ằng đen, đỏ, tím, xanh…
Cũng đều vì sự học hành của ta.
Đố t gì?
A. tôm B. mc C. cua D. cá
17. Dòng nào dưới đây phù hợp để đặt câu hỏ i cho b phận đượ ạch chân c g trong
câu sau?
Cánh đồng làng như mộ t tm lụa màu thiên lí căng tít tận chân đê.
A. Cánh đồng làng ở đâu? B. Cánh đồng làng như thế nào?
C. Cánh đồng làng làm gì? D. Cánh đồng làng được miêu tả khi nào?
18. T nào dưới đây viết đúng chính t?
A. tr c tr B. tr c n ch C. chung chuy n D. chen tr úc
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
12
19. D u ph ẩy trong câu văn nào dưới đây đượ ụng đúng?c s d
A. Gi a nh ững đám, mây màu xám đục vòm trời hin ra nh ng kho ng xanh vi v i.
B. Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầ u xanh tt.
C. Trưa nướ ển, xanh lơ và khi chiều thì đổi sang màuc bi xanh l c.
D. Hoa lá, quả chín, nhữ ẩm ướt và con suố ầm dưới chân đua ng vt nm i chy th nhau
to hương.
20. Câu thơ nào dưới đây xukhông t hiện hình ảnh so sánh?
A. Tr em như búp trên cành
Biết ăn ngủ ọc hành là ngoan., biết h
(H Chí Minh)
B. Ngôi nhà tựa vào nền tri sm bi c ế
Th ra mùi vôi vữ ồng hăng.a n
(Đồng Xuân Lan)
C. Giàn giáo tựa cái lồng che ch
Tr bê tông nhú lên như mộ ầm cây. t m
(Đồng Xuân Lan)
D. Quê hương là chùm khế ngt
Cho con trèo hái mỗi ngày.
(Đỗ Trung Quân)
21. Thành ngữ nào dưới đây viết đúng?
A. Muôn nhà như một B. Muôn dân như một
C. Muôn người như một D. Muôn màu như một
22. Ai được nhân dân tôn là "Ông t ngh thêu" ?
A. Tr n Quang Kh i B. Tr n Qu c Tu n
C. Tr n Qu ốc Khái D. Trần Quốc Toản
23. T nào dưới đây cùng không nhóm vi nh ng t i? còn lạ
A. t t b ng B. hi n h u u D. nh C. nhân hậ ân dân
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
13
24. Câu văn nào ới đây có từ ết sai chính tả vi .
A. Giữa cánh đồng, có một túp lề ằng phên dạ màu vàng sỉu b n, xung quanh x p ế
y nhđầ ững hàng gạ ới dòng.ch m
B. M t tr i chi ng ng ếu vào nhữ ọn sóng nhỏ lăn tăn lóng lánh như nhữ ng ht
kim cươn ải rác trên mặg r t bin.
C. Ngay thềm lăng, mười tám cây vạ ng trưng cho đoàn quân danh dựn tuế
đứng trang nghiêm.
D. Trong r ng, ti ng su i ch ế ảy róc rách, tiếng chim chóc gọi nhau ríu ran không ngớt.
25. Ai là tác giả ủa bài th c ơ "Anh Đom Đóm"?
A. Quang Huy B. nh H i C. Đị Võ Quảng D. Nguy n Ng c
26. B ph ận nào trong câu sau trả ời cho câu hỏ l i "Như thế nào?" ?
Những bông hoa mướp vàng tươi như những đốm nng.
A. như những đốm nng B. vàng tươi như những đốm nng
C. những bông hoa mướp D. những bông hoa mướp vàng tươi
27. Nhóm từ nào dưới đây có t viết sai ? chính tả
, d A. giúp đỡ rành, giao lưu
B. giàn giáo, giãy giụa, rc r
C. dược sĩ, rang cơm, óc ráchr
D. giơ tay, khu rừng, t giác
28. Câu văn nào dưới đây sử dng sai d u ph y?
A. Nh ng bu ổi bình minh, mặ ẽn núp sau sườn núi.t tri bn l
B. Màn sương, trắng buông nhẹ trên mặt sông
C. Ngoài kia, bầ ời đang chởu tr nng những đám mây xám xịt.
D. Ánh trăng dát ạc trên những vòm lá um tùm, trảb i bc xuống dòng sông lấp lánh.
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
14
29. Câu thơ nào dưới đây có sử dng biện pháp nhân hóa?
A. Ti ng suế ối trong như tiếng hát xa.
B. Vầng trăng như lá thuyền trôi êm đềm.
C. Su a r ng. ối là tiếng hát củ
t trD. Bác mặ ời đạp xe qua ng ọn núi.
30. Gi sau: ải câu đố
dKhông là thợ t
Không guồng quay tơ
c bao gi Không họ
Chăng tơ bừa bãi.
Là con gì?
A. con mu i B. con ong C. con nh n m D. con bướ
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
15
THI H I - C P T NH
Bài 1: Mèo con nhanh nhẹn
Em hãy giúp bạn mèo ghép 2 ô đã cho để ạo thành cặp tương ứ t ng.
cuống quýt yêu đời quán quân lạc quan bát ngát
i m i g ni m n đồ ần gũi kiên trì rùa biển
bao la nh n n ch v ại vô đị ội vàng khoan thai
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
16
Bài 2: Hổ con thiên tài
Em hãy giúp bạn h sp xếp l i tr t t các từ ạo thành câu ng để t .
nước biếc Non xanh ho tranh như đồ
ngon mát, cơm. thì bát sạch Nhà sạch
thương cùng. nước m t ph ải trong nhau Người
M che lá nghiêng nón về
nh tre hương Quê cầu là
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
17
chui hoa Rừng đỏ tươi xanh
Con như mẹ có măng bẹ. p
o à nh h ì b
xanh n vườ cây. ộng Nước lúa, về ru
nh á ân i
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
18
Bài 3: Điền t
1. n t h p ch trĐiề phù vào ng:
Quê hương là cầu tre nh
M v nón lá nghiêng che
Quê hương là đêm trăng tỏ
r ng trHoa …… ắng ngoài hè.
(Theo Đỗ Trung Quân)
2. Điề thích hợn s p v tr ào chỗ ống để được nhận xét đúng.
1. Ông ngoại là người tôi yêu thương nhất.
2. Hoa m n tr ắng xóa thung lũng Bắc Hà.
3. B em t p th d i bu ục vào mỗ ổi sáng.
Câu … là câu ki u "Ai làm gì?".
Câu … là câu ki u "Ai là gì?".
Câu … là câu ki u "Ai th ế nào?".
3. Điề thích hợn t p vào chỗ trng:
Tâm hồn tôi là mộ ổi trưa hèt bu
To n ng xu ống lòng sông lấp loáng.
(Theo T Hanh) ế
T so trong tsánh câu thơ trên ừ: ……….. .
4. Điền tiếng thích h p ch tr ng: vào
Người lao độ trí trình độ (bácng óc cao sĩ, sư, giáo viên …), được g i ……. thc.
5. n c p t Điề trái nghĩa để hoàn thành câu tụ c ng sau:
Mau sao thì ………… vng sao thì …………. .
6. Điề thích hợp vào chỗn s trng:
V trí nào thích hp để điền du phẩy trong câu sau?
Những âm thanh (1) củ ống (2) trăm ngả (3) theo gió ngân lên (4) vang vọa s s t v ng.
(Theo Thi S nh)
Đáp án: trí …… v
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
19
7. Gi sau: ải câu đố
Bà già thì thích
Tr n ít không ưa
Mt huy n, con v t cày bừa cho ta
Thiếu đầu l a à củ ông già
Bay m th d n ta n nhi u. ũ ành thứ â ă
T m t d u huy n là từ gì?
Đáp án: …………
8. Điền ch tr hoc vào chỗ ống để tr được các từ đúng chính tả .
th c …í ý …í …òn trĩnh
9. n t h p chĐiề thích vào tr ng:
Ai d y s m
Ch i ạy lên đồ
C t tr i đấ
Đang chờ đón.
ng) (Theo Võ Quả
T ch đặc điểm trong kh thơ là từ: ………trên
10. Điền tiếng bắt đầu bng s hoc x vào chỗ trng sau:
Để tránh dân thú d , nhi u tc mi n núi thường làm nhà ……… để .
Tài liệu dành tặng h ngh ọc sinh. Đề không sao chép, kinh doanh dướ ọi hình thứi m c.
20
Bài 4: Trắc nghim
1. Các từ được gạch chân trong đoạn thơ dưới đây thuộc nhóm từ nào?
Gió gươm sc t a mài đá núi
Rét như dùi chích cành câ nhn y
Chùa xa gichuông c i nhanh ngườ bước
Tr d t trâu v ti ng bay. ế sáo
(H Chí Minh)
A. t ch s v t B. t ch ho ạt động
C. t ch t D. t ch tr tính chấ ạng thái
2. Quang Huy là tác giả ủa bài tập đọc nào dưới đây? c
A. Bàn tay cô giáo B. Mùa thu củ a em
C. V i D. B i v quê ngoạ độ làng
3. Câu nào dưới đây sử dng du phy h ợp lí?
A. Tiếng chim không ngt vang xa vọng mãi lên, trời cao xanh th m.
B. M c, mỗi nướ ỗi dân tộc có phong tụ ập, quán riêng.c, t
C. Biển lúa chín vàng óng dát mộ ạc óng ánh như thủy ngân.t, lp b
D. Núi cứ vươn mình lên cao, cao mãi.
4. Thành ngữ, tc ng nào ới đây viết đúng?
A. Con có cha như nhà có mái
B. Con hiền cháu ngoan
C. Sinh ngh l p nghi p
D. Con hơn cha là nhà có phúc
5. Bài tập đọc nào dưới đây viết v nhng k ni ệm trong sáng và đẹp đẽ ủa ngày khai c
trường đầu tiên?
a em A. Mùa thu củ
B. M ng ti u h ột trườ ọc vùng cao
C. Nh l i bu c ổi đầu đi họ
D. Người lính dũng cảm

Preview text:

Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
ĐỀ THI TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIT LP 3
(Năm học 2020 2021)
SƠ KHẢO CẤP TRƯỜNG
Bài 1: Kh con nhanh trí
Em hãy giúp bạn kh nối ô trên với ô giữa và ô giữa với ô dưới
để tạo thành từ đúng.
Chú ý: Có những ô không ghép được với ô giữa. 2
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
Bài 2: Hổ con thiên tài
Em hãy giúp bạn h sp xếp li trt t các từ ng để tạo thành câu. ồng ằng b đ
xuất quân. Sư tử bàn chuyện
có Đăng Lừa. Kì phố Đồng
cày ruộng vỡ Tháng ba ra.
thuỷ tình ân Nhớ ai tiếng hát chung. 3
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
nghỉ hè. quê Em ngoại về hương sen trời. Gặp m ê đầm nở m à
Gió sắc. thắm tô đẫm nắng thơm, hương
Bác Mau tận đến Cà nhìn cuối trời.
đầu gọi trăng. Dang tay gió, đón gật 4
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
Bài 3: Trắc nghim
Em hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.
1. Trong câu ca dao dưới đây, những s vật nào được so sánh với nhau?
Anh em như thể tay chân
Rách lành đùm bọc, d hay đỡ đần. A. anh, em C. anh em, tay chân B. tay chân, rách lành D. anh em, đùm bọc
2. Câu "Chim bay v đất phương nam." thuộc câu kiểu: A. Ai thế nào? C. Ai là gì? B. Ai làm gì? D. Ở đâu?
3. Dòng nào gồm nhng s vật thường xut hin vùng nông thôn?
A. phố cổ, chung cư, xóm trọ
B. lũy tre, giếng nước, đồng lúa
C. trung tâm thương mại, siêu thị, công viên
D. rạp chiếu phim, nhà hát, toà nhà cao tầng
4. Giải câu đố sau:
Bình thường dùng gọi chân tay
Mu
ốn có bút vẽ thêm ngay du huyn
H
ỏi vào làm bạn vi kim
Có dấu nặng đúng người trên mình rồi.
T
thêm hỏi là từ gì? A. chải B. vải C. chỉ D. mở
5. Trong bài tập đọc "Nhà rông ở Tây Nguyên", nơi nào là gian trung tâm? A. nơi thờ thần làng C. nơi có bếp lửa
B. nơi nghỉ ngơi của mọi người D. nơi có nhà ăn 5
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
6. Đoạn thơ sau có bao nhiêu lỗi chính tả?
Con ghp trong li m hát
Cánh cò trắng, rải đồng xanh
Con yêu màu vàng hoa mướp
"Con gà cục tác lá tranh".
(Theo Trương Nam Hương) A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
7. Trong bài tập đọc "Đôi bạn", ai đã cứu cậu bé bị đ ố
u i nước gia h?
A. Thành B. Mến C. Thương D. Trung
8. Dòng nào dưới đây thuộc câu kiểu "Ai thế nào?" ?
A. Hoàng tử thi bắn cung. C. Công chúa xinh đẹp.
B. Hoàng hậu ngồi chải tóc.
D. Nhà vua tổ chức cuộc thi tài.
9. T nào dưới đây không phải t ch đặc điểm? A. bát ngát B. gồ ghề C. trong trẻo D. hội hè
10. T nào dưới đây viết đúng chính tả? A. sâm lăng B. chăn trở C. sâu nặng D. chiền miên 6
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
THI HƯƠNG - CP HUYN
Bài 1: Trâu vàng uyên bác
Em hãy giúp bạn trâu điền t còn thiếu vào chỗ trng. Đen như củ thất Danh thắng cảnh Đồng hiệp lực Tre dễ uốn Rừng biển bạc Mẹ tròn con Chân đá mềm
Tay làm hàm tay quai miệng trễ Không có lửa làm sao có Thuốc đắng dã 7
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
Bài 2: Ngựa con dũng cảm
Em hãy giúp bạn ngựa ghép từng ô bên trái với ô thích hợp bên phải. Hoa mai như tiếng sáo.
Tiếng gió vi vu bung nở vàng tươi.
Chú mèo lạch bạch đi trên sân.
Anh gà trống chăm chỉ tha mồi về tổ.
Cô vịt bầu nằm sưởi nắng bên cửa sổ.
Đàn kiến ưỡn ngực gáy vang.
Hoa khế lấp lánh trên bầu trời đêm.
Tiếng mưa từ từ lặn xuống sau dãy núi.
Mặt trời rào rào như thác đổ.
Ngôi sao bung nở từng chùm tím biếc. 8
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
Bài 3: Trc nghim
Em hãy khoanh tròn trước chữ cái có câu trả lời đúng.
1. Nhng s vật nào được nhân hoá trong kh thơ dưới đây?
Đồng làng vương chút heo may
Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim
Hạt mưa mải miết trốn tìm
Cây đào trước cửa lim dim mắt cười.
(Đỗ Quang Huỳnh)
A. đồng làng, heo may, hạt mưa
B. vườn, tiếng chim, mầm cây
C. mầm cây, hạt mưa, cây đào
D. mắt, vườn, cây đào
2. Đoạn văn dưới đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?
Tuy rét vẫn kéo dài, mùa xuân đã đến bên bờ sông Lương. Mùa xuân đã điểm các
trùm hoa đỏ mọng lên những cành cây gạo chót vót giữa trời và chải màu lúa non sáng
dịu lên khắp mặt đất mới cách ít ngày còn trần chụi, đen xám. Trên những bãi đất phù
sa mn hồng mơn mởn, các vòm cây quanh năm xanh um đã dần dn chuyển màu lốm
đốm như được rắc thêm một lp bi phn hung hung vàng.
(Theo Nguyễn Đình Thi) A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
3. Nhóm từ nào dưới đây chỉ gm nhng t viết đúng chính tả?
A. thức giậy, gianh giá, giục giã
B. gieo trồng, phút dây, dành dụm
C. giẫm đạp, đường ray, chui rúc
D. dinh dưỡng, giản dị, gia giẻ
4. Trong bài thơ “Bàn tay cô giáo”, nhng s vật được sáng tạo t bàn tay cô sẽ to ra
b
c tranh v cảnh gì?
A. cảnh đêm khuya trên biển
B. cảnh hoàng hôn trên biển
C. cảnh buổi trưa trên biển
D. cảnh bình minh trên biển 9
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
5. T nào dưới đây không cùng nghĩa với các từ còn lại?
A. quốc gia B. đất nước C. non sông D. sông nước
6. Câu ca dao dưới đây viết v địa danh nào?
Đồng Đăng có phố La
Có nàng Tô Thị, có chùa Tam Thanh.
A. Sơn La B. Cao Bằng C. Lạng Sơn D. Bắc Cạn
7. Câu văn nào dưới đây sử dng du phẩy chưa hợp lí?
A. Mùa xuân, cây cối đâm chồi nảy lộc.
B. Bao năm rồi mà tôi vẫn không sao, quên được vị thơm ngậy của chiếc bánh khúc.
C. Bác sĩ, giáo viên là những người trí thức cống hiến hết mình cho đất nước.
D. Bầu trời mùa thu cao lồng lộng, thăm thẳm xanh.
8. Giải câu đố sau:
Có sắc: nhy nhót lùm cây
B sắc: sáng chín tầng mây đêm về.
T có sắc, b sắc là những t nào?
A. cáo – cao B. sáo – sao C. dế - dê D. trắng – trăng
9. Có bao nhiêu từ ch đặc điểm trong đoạn văn dưới đây?
Cây rơm như một cây nấm khng l không chân. Cây rơm đứng t mùa gặt này
đến mùa gặt tiếp sau. Cây rơm dâng dần thịt mình cho lửa đỏ hồng căn bếp, cho bữa ăn
rét mướt của trâu bò.
(Phạm Đức) A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
10. Điền t thích hợp vào ch trống để đ ợ
ư c câu tục ng đúng:
Nga chạy có …, chim bay có …
A. bầy - bạn B. bầy – đàn C. đàn - bạn D. đàn - bầy
11. Đoạn văn dưới đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?
Ng mt gic dậy, tôi đã thấy dì mang trõ bánh lên. Vung vừa m ra, hơi nóng nghi
ngút. Những cái bánh màu rêu xanh lấp ló trong áo sôi nếp trắng được đặt vào những
mi
ếng lá chuối hơ qua lửa tht mềm, chông đẹp như những bông hoa.
(Theo Ngô Văn Phú) A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 10
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
12. Thành ngữ, tc ng nào dưới đây không chính xác?
A. Đi đến nơi, về đến chốn B. Đi sớm về khuya
C. Đi chào về hỏi D. Đi guốc đau bụng
13. Bài tập đọc "Người liên lạc nh" k v người anh hùng nào?
A. Vừ A Dính B. Lý Tự Trọng
C. Nguyễn Văn Trỗi D. Nông Văn Dền
14. Trong bài tập đọc "Cửa Tùng", người xưa đã ví bờ bin Cửa Tùng giống như sự vật nào?
A. một chiếc cặp tóc bạch kim cài lên mái tóc bồng bềnh của biển
B. một tấm thảm khổng lồ làm bằng ngọc thạch
C. một chiếc khăn dát bạc cài vào mái tóc xanh của biển
D. một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển
15. B phận nào trả lời cho câu hỏi " đâu?" trong câu sau?
Nhng tia nng ấm áp dịu dàng chiếu khắp cánh đồng.
A. ấm áp B. những tia nắng C. khắp cánh đồng D. dịu dàng
16. Giải câu đố sau:
Tên như con vật bin xa
Hóa ra lại ngay nơi rất gn
D
u rằng đen, đỏ, tím, xanh…
Cũng đều vì sự học hành của ta.
Đố t ?
A. tôm B. mực C. cua D. cá
17. Dòng nào dưới đây phù hợp để đặt câu hỏi cho b phận được gạch chân trong câu sau?
Cánh đồng làng như một tm lụa màu thiên lí căng tít tận chân đê.
A. Cánh đồng làng ở đâu? B. Cánh đồng làng như thế nào?
C. Cánh đồng làng làm gì? D. Cánh đồng làng được miêu tả khi nào?
18. T nào dưới đây viết đúng chính tả?
A. trắc trở B. trắc nịch C. chung chuyển D. chen trú c 11
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
19. Du phẩy trong câu văn nào dưới đây được s dụng đúng?
A. Giữa những đám, mây màu xám đục vòm trời hiện ra những khoảng xanh vời vợi.
B. Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.
C. Trưa nước biển, xanh lơ và khi chiều thì đổi sang màu xanh lục.
D. Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau toả hương.
20. Câu thơ nào dưới đây không xut hiện hình ảnh so sánh?
A. Tr em như búp trên cành
Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan. (Hồ Chí Minh)
B. Ngôi nhà tựa vào nền tri sm biếc
Th ra mùi vôi vữa nồng hăng. (Đồng Xuân Lan)
C. Giàn giáo tựa cái lồng che ch
Tr bê tông nhú lên như một mầm cây. (Đồng Xuân Lan)
D. Quê hương là chùm khế ngt
Cho con trèo hái mỗi ngày. (Đỗ Trung Quân)
21. Thành ngữ nào dưới đây viết đúng?
A. Muôn nhà như một B. Muôn dân như một
C. Muôn người như một D. Muôn màu như một
22. Ai được nhân dân tôn là "Ông t ngh thêu" ?
A. Trần Quang Khải B. Trần Quốc Tuấn
C. Trần Quốc Khái D. Trần Quốc Toản
23. T nào dưới đây không cùng nhóm vi nhng t còn lại?
A. tốt bụng B. hiền hậu C. nhân hậu D. nhân dâ n 12
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức. 24. Câu văn nào d ớ
ư i đây có từ viết sai chính tả.
A. Giữa cánh đồng, có một túp lều bằng phên dạ màu vàng sỉn, xung quanh xếp
đầy những hàng gạch mới dòng.
B. Mặt trời chiếu vào những ngọn sóng nhỏ lăn tăn lóng lánh như những hạt
kim cương rải rác trên mặt biển.
C. Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm.
D. Trong rừng, tiếng suối chảy róc rách, tiếng chim chóc gọi nhau ríu ran không ngớt.
25. Ai là tác giả của bài thơ "Anh Đom Đóm"?
A. Quang Huy B. Định Hải C. Võ Quảng D. Nguyễn Ngọc
26. B phận nào trong câu sau trả lời cho câu hỏi "Như thế nào?" ?
Những bông hoa mướp vàng tươi như những đốm nng.
A. như những đốm nắng B. vàng tươi như những đốm nắng
C. những bông hoa mướp D. những bông hoa mướp vàng tươi
27. Nhóm từ nào dưới đây có t viết sai chính tả?
A. giúp đỡ, dỗ rành, giao lưu
B. giàn giáo, giãy giụa, rực rỡ
C. dược sĩ, rang cơm, róc rách
D. giơ tay, khu rừng, tứ giác
28. Câu văn nào dưới đây sử dng sai du phy?
A. Những buổi bình minh, mặt trời bẽn lẽn núp sau sườn núi.
B. Màn sương, trắng buông nhẹ trên mặt sông
C. Ngoài kia, bầu trời đang chở nặng những đám mây xám xịt.
D. Ánh trăng dát bạc trên những vòm lá um tùm, trải bạc xuống dòng sông lấp lánh. 13
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
29. Câu thơ nào dưới đây có sử dng biện pháp nhân hóa?
A. Tiếng suối trong như tiếng hát xa.
B. Vầng trăng như lá thuyền trôi êm đềm.
C. Suối là tiếng hát của rừng.
D. Bác mặt trời đạp xe qua ngọn núi.
30. Giải câu đố sau:
Không là thợ dt
Không guồng quay tơ
Không học bao gi
Chăng tơ bừa bãi.
Là con gì?
A. con muỗi B. con ong C. con nhện D. con bướm 14
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
THI HI - CP TNH
Bài 1: Mèo con nhanh nhẹn
Em hãy giúp bạn mèo ghép 2 ô đã cho để tạo thành cặp tương ứng.
cuống quýt yêu đời quán quân lạc quan bát ngát
đồi mồi gần gũi kiên trì niềm nở rùa biển
bao la nhẫn nại vô địch vội vàng khoan thai
đon đả thong thả cố gắng nỗ lực thân thiết 15
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
Bài 2: Hổ con thiên tài
Em hãy giúp bạn h sp xếp li trt t các từ ng để tạo thành câu.
nước biếc Non xanh hoạ tranh như đồ
ngon mát, cơm. thì bát sạch Nhà sạch
thương cùng. nước một phải trong nhau Người
nhỏ tre hương Quê cầu là
Mẹ che lá nghiêng nón về 16
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
Con như mẹ có măng bẹ. ấp oà nh h ì b
xanh vườn cây. ruộng Nước lúa, về nh á ân i
chuối hoa Rừng đỏ tươi xanh 17
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
Bài 3: Điền t
1. Điền t ph
ù hp vào ch trng:
Quê hương là cầu tre nh
M v nón lá nghiêng che
Quê hương là đêm trăng tỏ
Hoa …… rng trắng ngoài hè. (Theo Đỗ Trung Quân)
2. Điền s thích hợp vào chỗ trống để được nhận xét đúng.
1. Ông ngoại là người tôi yêu thương nhất.
2. Hoa mn trắng xóa thung lũng Bắc Hà.
3. B em tp th dục vào mỗi buổi sáng.
Câu … là câu kiểu "Ai làm gì?".
Câu … là câu kiểu "Ai là gì?".
Câu … là câu kiểu "Ai thế nào?".
3. Điền t thích hợp vào chỗ trng:
Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè
To nng xuống lòng sông lấp loáng.
(Theo Tế Hanh)
Từ so sánh trong câu thơ trên l à từ: ……….. .
4. Điền tiếng thích hp vào ch trng:
Người lao động trí óc có trình độ cao (bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, …) được gọi là ……. thức.
5. Điền cp t trái nghĩa để hoàn thành câu tục ng sau:
Mau sao thì ………… vắng sao thì …………. .
6. Điền s thích hợp vào chỗ trng:
V trí nào thích hp để điền du phẩy trong câu sau?
Những âm thanh (1) của s sống (2) trăm ngả t v (3) theo gió ngân lên (4) vang vọng.
(Theo Thi Snh) Đáp án: vị trí …… 18
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
7. Giải câu đố sau:
Bà già thì thích
Tr nít không ư a
Mt huyn, con vt cày bừa cho ta
Thiếu đầu là của ông già
Bay mũ thành thứ dân ta ăn nhiu.
T mt du huyn là từ gì? Đáp án: …………
8. Điền ch hoc tr vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.
…í thức ý …í …òn trĩnh
9. Điền t thích hp vào ch trng:
Ai dy sm
Chạy lên đồi
C đất tri
Đang chờ đón.
(Theo Võ Quảng)
Từ chỉ đặc điểm trong khổ thơ trên là từ: ………
10. Điền tiếng bắt đầu bng s hoc x vào chỗ trng sau:
Để tránh thú dữ, nhiều dân tộc miền nú ithường làm nhà ……… để ở. 19
Tài liệu dành tặng học sinh. Đề ngh không sao chép, kinh doanh dưới mọi hình thức.
Bài 4: Trắc nghim
1. Các từ được gạch chân trong đoạn thơ dưới đây thuộc nhóm từ nào?
Gió sc ta gươm mài đá núi
Rét như dùi nhn chích cành cây
Chùa xa chuông gic người nhanh bước
Tr
dt trâu v tiếng sáo bay.
(H Chí Minh)
A. từ chỉ sự vật B. từ chỉ hoạt động
C. từ chỉ tính chất D. từ chỉ trạng thái
2. Quang Huy là tác giả của bài tập đọc nào dưới đây?
A. Bàn tay cô giáo B. Mùa thu của em
C. Về quê ngoại D. Bộ đội về làng
3. Câu nào dưới đây sử dng du phy hợp lí?
A. Tiếng chim không ngớt vang xa vọng mãi lên, trời cao xanh thẳm.
B. Mỗi nước, mỗi dân tộc có phong tục, tập, quán riêng.
C. Biển lúa chín vàng óng dát một, lớp bạc óng ánh như thủy ngân.
D. Núi cứ vươn mình lên cao, cao mãi.
4. Thành ngữ, tc ng nào d ớ
ư i đây viết đúng?
A. Con có cha như nhà có mái B. Con hiền cháu ngoan
C. Sinh nghề lập nghiệp
D. Con hơn cha là nhà có phúc
5. Bài tập đọc nào dưới đây viết v nhng k niệm trong sáng và đẹp đẽ của ngày khai
trường đầu tiên? A. Mùa thu của em
B. Một trường tiểu học vùng cao
C. Nhớ lại buổi đầu đi học
D. Người lính dũng cảm 20