BÀI T P PH N 2
Bài 1
Tr l i các câu h i sau d a trên bi ểu đ bi u di n nhu c u v s n ph m A ca Lan ti ca hàng c a Minh
5Demand
Supply
10 20 30 40 50 60 70 80 Quantity
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20 Price
1. m c giá cân b ng, Lan s n sàng mua bao nhiêu s n
phm A?
...............
2. Lan s n sàng tr bao nhiêu cho 20 s n ph m A?
...............
3. Thặng tiêu dùng của Lan mc giá cân bng là bao
nhiêu?
...............
4. m c giá cân b ng, Minh s n sàng bán bao nhiêu s n
phm A?
...............
5. Giá s n ph m A ph i bao nhiêu đ Minh cung c p 20
đơn vị sn phm A ra th trưng?
...............
6. m c giá cân b ng, t ng th ặng dư trên th trường bao
nhiêu?
...............
7. Nếu giá s n ph ẩm A ng lên 10 đô la, điều s x y ra
vi thặng dư tiêu dùng của Lan?
...............
8. Nếu giá s n ph m A gi m xuống 5 đô la, điều s x y ra
vi thặng dư sản xut ca Minh?
...............
Bài 2
Gi s chính ph đánh thuế theo kho ng cách th ng t ẳng đứ điểm A đến điểm B. S d ng bi u
đồ sau, hãy tr li các câu h i:
A
B
Demand
Supp ly
100 200 300 400 500 600 700 800 9001000 Quantity
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
22
Price
1. giá cân b ng và lượngn b ng c thu trướ ế
.....................
2. thặng dư tiêu dùng trước thuế
.....................
3. thặng dư sản xu c thu t trướ ế
.....................
4. t ng th c thu ặng dư trướ ế
.....................
5. thu n ph m ế/s
.....................
6. giá mà người mua ph i tr sau thu ế
.....................
7. thu n phế/s ẩm mà người mua phi ch u
.....................
8. thu n phế/s ẩm mà người bán phi ch u
.....................
9. giá người bán thc nhn v sau thu ế
.....................
10. thặng dư tiêu dùng sau thuế
.....................
11. s thay đổ ặng dư tiêu dùng sau thuếi ca th
.....................
12. thặng dư sản xu t sau thu ế
.....................
13. s thay đổ ặng dư sải ca th n xut sau thu ế
.....................
14. sản lượng bán ra sau thuế
.....................
15. doanh thu thu Chính phế thu được
.....................
16. t ng th ặng dư (thặng dư tiêu dùng + thặng dư sản xut +
doanh thu thu ) sau thu ế ế
.....................
17. s thay đổi ca tng thặng dư sau thuế
.....................
18. t n th t xã h i do thu ế
.....................
TÀI LIỆU LƯU HÀNH
NI B
Bài 3
a) Cho thông tin sau v th trường đĩa CD, hãy trả li các câu hi:
1. Trước khi có thương mại, giá đĩa CD trên th trường là:
...........
2. Trước khi thương mại, lượng n bằng đĩa CD trên th
trường là:
...........
3. Sau khi có thương mại, giá đĩa CD trên th trường là:
..........
4. Sau khi có thương mại, lượng đĩa CD được xut kh u là:
...........
5. Trước khi có thương mại, thặng dư tiêu dùng là:
...........
6. Sau khi có thương mại, thặng dư tiêu dùng là:
...........
7. Trước khi có thương mại, thặng dư sản xu t là:
..........
8. Sau khi có thương mại, thặng dư sản xut là:
...........
9. Trước khi có thương mại, tng thặng dư là:
...........
10. Sau khi có thương mại, tng thặng dư là:
..........
11. S thay đổi ca tng thặng dư do thương mại là:
...........
b) Cho thông tin sau v th trường hàng hóa A, hãy tr l i các câu h i:
12. Trước khi có thương mại, giá hàng hóa A trên th trường là:
13. Trước khi thương mại, lượng cân bng hàng hóa A trên
th trường là:
14. Sau khi thương mi, giá hàng hóa A trên th trường là:
15. Sau khi thương mại, lượng hàng hóa A được nh p kh u là:
16. Trước khi có thương mại, thặng dư tiêu dùng là:
17. Sau khi thương mại, thặng dư tiêu dùng là:
18. Trước khi có thương mại, thặng dư sản xut là:
19. Sau khi thương mại, thặng dư sản xu t là:
20. Trước khi có thương mại, tng thặng dư là:
21. Sau khi thương mại, tng thặng dư là:
22. S thay đi c a t ng thặng dư do thương mại là:
c) Cho thông tin sau v th trường hoa cẩm chướng, hãy tr l i các câu h i:
23. Trước khi có thương mạ và lượi, giá ng cân bng ca hoa
cẩm chướng trong nưc là:
...............
24. Sau khi có thương mại và trước khi có thuế, giá hoa cm
chướng là
...............
25. Trướ ếc khi thu áp đặt, lượng (xut khu/nhp kh u)
ca quc gia này là:
...............
26. Thu ế áp đặt lên hoa cm chướng là
...............
27. Vi c áp thu lên hoa cế ẩm chướng m (tăng/gim) s
lượng (xu t kh p kh u) hoa c u/nh ảm cng bao
nhiêu?
...............
28. S ti n thu Chính ph ế thu đưc ...............
29. Trước khi có thương mại, thặng dư tiêu dùng là: ...............
30. Sau khi tơng mạ trưới c khi thu , thế ng
tiêu dùng là:
...............
31. Trước khi có thương mại, thặng dư sản xut là:
...............
32. Sau khi tơng mạ trưới c khi thu , thế ng
sn xu t là:
...............
33. Trước khi có thương mại, tng thặng dư là:
...............
34. Sau khi thương mi và c khi thu , ttrư ế ng th ng
dư là:
...............
35. S thay đổi ca tng thặng dư do thương mại là:
...............
36. Sau khi thu , thế ặng dư tiêu dùng thay đi
...............
37. Sau khi có thuế, thặng dư s ất thay đn xu i
...............
38. Tn th t phúc l i xã h i do thu ế ...............
Bài 4
Một hàng hóa X được buôn bán trên th trường thế gi i mang tính c nh tranh cao, giá th gi i ế
$9/sn ph m. Th trường th gi i sế lượng không h n ch s n ph m s n cho vi c nh ế p kh u vào
Vit Nam m c giá này. Cung và c ầu trong nước được cho như sau:
(S) P = 1,5Q
(D) P = 20 0,5Q
1. Nếu hoàn toàn không thương mạ ản lượi quc tế tmc giá s ng cân bng ca sn phm
th trường trong nướ ặng tiêu dùng, thặng sảc bao nhiêu? Tính th n xut li ích ròng
ca xã h i?
2. Nếu không có thu quan, h n ng ch ho c các h n ch c bao ế ế thương mại khác thì giá trong nướ
nhiêu? Vi t Nam s nh p kh u m ng là bao nhiêu? Tính l i ích c i qu c t ? ột lượ ủa thương mạ ế
3. Nếu thu nhế p kh u $6/s n ph m thì g c và m c nh p kh u bao nhiêu? Chính trong nướ
ph s c doanh thu thu là bao nhiêu? Ph n m thu đượ ế t không ca xã hi là bao nhiêu?
4. Nếu không thu quan t h n ngế nhưng đặ ch 8 tri u s n phẩm thì giá trong nước bao
nhiêu? Ph n m t không ca xã h i do h n ng ch gây ra?

Preview text:

TÀI LIỆU LƯU HÀNH
BÀI TP PHN 2
NI B Bài 1
Tr
li các câu hi sau da trên biểu đồ biu din nhu cu v sn phm A ca Lan ti ca hàng ca Minh
1. Ở mức giá cân bằng, Lan sẵn sàng mua bao nhiêu sản phẩm A? ............... 20 Price
2. Lan sẵn sàng trả bao nhiêu cho 20 sản phẩm A? ...............
3. Thặng dư tiêu dùng của Lan ở mức giá cân bằng là bao 18 ............... nhiêu? 16
4. Ở mức giá cân bằng, Minh sẵn sàng bán bao nhiêu sản 14 Supply phẩm A? ............... 12
5. Giá sản phẩm A phải là bao nhiêu để Minh cung cấp 20 10
đơn vị sản phẩm A ra thị trường? ............... 8
6. Ở mức giá cân bằng, tổng thặng dư trên thị trường là bao 6 5Demand ............... 4 nhiêu?
7. Nếu giá sản phẩm A tăng lên 10 đô la, điều gì sẽ xảy ra 2
với thặng dư tiêu dùng của Lan? ............... 10 20 30 40 5 0 60 70 80 Quantity
8. Nếu giá sản phẩm A giảm xuống 5 đô la, điều gì sẽ xảy ra
với thặng dư sản xuất của Minh? ............... Bài 2
Gi
s chính ph đánh thuế theo khong cách thẳng đứng t điểm A đến điểm B. S dng biu
đồ sau, hãy tr li các câu hi:
1. giá cân bằng và lượng cân bằng trước thuế .....................
2. thặng dư tiêu dùng trước thuế .....................
3. thặng dư sản xuất trước thuế .....................
4. tổng thặng dư trước thuế ..................... 5. thuế/sản phẩm .....................
6. giá mà người mua phải trả sau thuế Price ..................... 22
7. thuế/sản phẩm mà người mua phải chịu ..................... 20
8. thuế/sản phẩm mà người bán phải chịu 18 Supp ly ..................... A ề ế 16
9. giá người bán thực nhận v sau thu ..................... 14
10. thặng dư tiêu dùng sau thuế ..................... 12
11. sự thay đổi của thặng dư tiêu dùng sau thuế 10 ..................... 8
12. thặng dư sản xuất sau thuế ..................... 6 B
13. sự thay đổi của thặng dư sản xuất sau thuế 4 Demand ..................... 2
14. sản lượng bán ra sau thuế .....................
100 200 300 400 500 600 700 800 900 1000 Q
uantity15. doanh thu thuế Chính phủ thu được .....................
16. tổng thặng dư (thặng dư tiêu dùng + thặng dư sản xuất + doanh thu thuế) sau thuế .....................
17. sự thay đổi của tổng thặng dư sau thuế .....................
18. tổn thất xã hội do thuế ..................... Bài 3
a) Cho thông tin sau v th trường đĩa CD, hãy trả li các câu hi:
1. Trước khi có thương mại, giá đĩa CD trên thị trường là: ...........
2. Trước khi có thương mại, lượng cân bằng đĩa CD trên thị ........... trường là:
3. Sau khi có thương mại, giá đĩa CD trên thị trường là: .. ........
4. Sau khi có thương mại, lượng đĩa CD được xuất khẩu là: ...........
5. Trước khi có thương mại, thặng dư tiêu dùng là: ...........
6. Sau khi có thương mại, thặng dư tiêu dùng là: ...........
7. Trước khi có thương mại, thặng dư sản xuất là: ..........
8. Sau khi có thương mại, thặng dư sản xuất là: ...........
9. Trước khi có thương mại, tổng thặng dư là: ...........
10. Sau khi có thương mại, tổng thặng dư là: ....... ...
11. Sự thay đổi của tổng thặng dư do thương mại là: ...........
b) Cho thông tin sau v
th trường hàng hóa A, hãy tr li các câu hi:
12. Trước khi có thương mại, giá hàng hóa A trên thị trường là:
13. Trước khi có thương mại, lượng cân bằng hàng hóa A trên thị trường là:
14. Sau khi có thương mại, giá hàng hóa A trên thị trường là:
15. Sau khi có thương mại, lượng hàng hóa A được nhập khẩu là:
16. Trước khi có thương mại, thặng dư tiêu dùng là:
17. Sau khi có thương mại, thặng dư tiêu dùng là:
18. Trước khi có thương mại, thặng dư sản xuất là:
19. Sau khi có thương mại, thặng dư sản xuất là:
20. Trước khi có thương mại, tổng thặng dư là:
21. Sau khi có thương mại, tổng thặng dư là:
22. Sự thay đổi của tổng thặng dư do thương mại là:
c) Cho thông tin sau v th trường hoa cẩm chướng, hãy tr li các câu hi:
23. Trước khi có thương mại, giá và lượng cân bằng của hoa ...............
cẩm chướng trong nước là:
24. Sau khi có thương mại và trước khi có thuế, giá hoa cẩm ............... chướng là
25. Trước khi có thuế áp đặt, lượng (xuất khẩu/nhập khẩu) ............... của quốc gia này là:
26. Thuế áp đặt lên hoa cẩm chướng là ...............
27. Việc áp thuế lên hoa cẩm chướng làm (tăng/giảm) số
lượng (xuất khẩu/nhập khẩu) hoa cảm chướng bao ............... nhiêu?
28. Số tiền thuế Chính phủ thu được ...............
29. Trước khi có thương mại, thặng dư tiêu dùng là: ...............
30. Sau khi có thương mại và trước khi có thuế, thặng dư ............... tiêu dùng là:
31. Trước khi có thương mại, thặng dư sản xuất là: ...............
32. Sau khi có thương mại và trước khi có thuế, thặng dư ............... sản xuất là:
33. Trước khi có thương mại, tổng thặng dư là: ...............
34. Sau khi có thương mại và trước khi có thuế, tổng thặng ............... dư là:
35. Sự thay đổi của tổng thặng dư do thương mại là: ...............
36. Sau khi có thuế, thặng dư tiêu dùng thay đổi ...............
37. Sau khi có thuế, thặng dư sản xuất thay đổi ...............
38. Tổn thất phúc lợi xã hội do thuế ............... Bài 4
Một hàng hóa X được buôn bán trên thị trường thế giới mang tính cạnh tranh cao, và giá thế giới là
$9/sản phẩm. Thị trường thế giới có số lượng không hạn chế sản phẩm sẵn có cho việc nhập khẩu vào
Việt Nam ở mức giá này. Cung và cầu trong nước được cho như sau: (S) P = 1,5Q (D) P = 20 – 0,5Q
1. Nếu hoàn toàn không có thương mại quốc tế thì mức giá và sản lượng cân bằng của sản phẩm ở
thị trường trong nước là bao nhiêu? Tính thặng dư tiêu dùng, thặng dư sản xuất và lợi ích ròng của xã hội?
2. Nếu không có thuế quan, hạn ngạch hoặc các hạn chế thương mại khác thì giá trong nước là bao
nhiêu? Việt Nam sẽ nhập khẩu một lượng là bao nhiêu? Tính lợi ích của thương mại quốc tế?
3. Nếu thuế nhập khẩu là $6/sản phẩm thì giá trong nước và mức nhập khẩu là bao nhiêu? Chính
phủ sẽ thu được doanh thu thuế là bao nhiêu? Phần mất không của xã hội là bao nhiêu?
4. Nếu không có thuế quan nhưng đặt hạn ngạch là 8 triệu sản phẩm thì giá trong nước là bao
nhiêu? Phần mất không của xã hội do hạn ngạch gây ra?