




Preview text:
BI TP CH Đ 4
Bi 4.1: Ngn hng Uy Tn đ pht hnh 2.000 tri phiu chuyn đi vo đu nm 20X2.
Tri phiu c! th"i h#n ba nm v đ&'c pht hnh ngang gi v(i m)nh gi 1 tri)u đ+ng
cho m,i tri phiu, tng s/ ti0n thu đ&'c l 2.000 tri)u đ+ng. Ti0n li đ&'c tr2 hng nm
theo li su4t danh ngh6a l 7%/nm. M,i tri phiu c! th chuyn đi b4t k< l=c no cho
đn khi đo h#n thnh 25 c phiu ph th?ng, m)nh gi 10.000 đ/c phiu. Khi tri phiu
đ&'c pht hnh, li su4t thA tr&"ng ph bin đ/i v(i kho2n n' t&Bng tC kh?ng c! quy0n chEn chuyn đi l 9%. YHu cu:
1. Tnh ton gi trA cJa c4u phn v/n trong tri phiu chuyn đi trHn?
2. H#ch ton t#i th"i đim pht hnh tri phiu chuyn đi?
3. Ghi nhOn tip theo cJa tri phiu chuyn đi trHn?
4. Ghi nhOn t#i th"i đim tri chJ lCa chEn chuyn đi sang c phiu ph th?ng? Bi lm Theo IFRS:
1. Cấu phần vốn của TP chuyển đổi này được xác định như sau: Ngy M? t2 Dòng ti0n Tỉ l) chit PV kh4u 31/12/20X Li nm 1 (140) 1/1.09 128.44 2 31/12/20X Li nm 2 (140) 1/1.092117.84 3 31/12/20X Li nm 3 (140) 1/1.093108.11 4
31/12/20X G/c đn h#n (2000) 1/1.0931544.27 4 Tng n' 1898.66 V/n 2000 – 1898.66 = 101.34 Phn b: Ngy phn b S/ d& đu k< Thanh ton Li v(i 9% Gi v/n phn b cu/i k< 31/12/20X2 1898.66 (140) 170.88 1929.54 31/12/20X3 1929.54 (140) 173.66 1963.2 31/12/20X4 1963.2 (140) 176.69 2000
2. Hạch toán tại thời điểm phát hành: 1/1/20X2:
N' Ti0n/T&Bng đ&Bng ti0n: 2000
C! NPT –TP chuyn đi: 1898.66
C! VCSH – Quỹ dC trữ: 101.34 3. Ghi nhận tiếp theo: 31/12/20X2: N' Chi ph li: 170.88 C! Ti0n: 140
C! NPT – TP chuyn đi: 30.88 31/12/20X3: N' Chi ph li: 173.66 C! Ti0n: 140
C! NPT – TP chuyn đi: 33.66 31/12/20X4: N' Chi ph li: 176.69 C! Ti0n: 140
C! NPT – TP chuyn đi: 36.69
4. Chuyển đổi sang cổ phiếu phổ th-ng:
VCSH = 2000 x 25 x 10000 = 500.000.000
- Ph2n nh MG cJa TPCĐ đ&'c chuyn đi thnh CP th&"ng:
N' NPT – TP chuyn đi: 2000
C! VCSH – V/n c phn: 500
C! VCSH – Thặng dC v/n c phn: 1500
- Chuyn c4u phn VCSH – Quỹ dC trữ sang thặng d& VCP:
N' VCSH – Quỹ dC trữ: 101.34
C! VCSH – Thặng d& v/n c/ phn: 101.34 Theo VAS: Ngy phn TP chuyn Gi trA thCc Gi trA CK TP chuyn Gi trA TP b đi (MG) T.ton phn b đi CK cu/i k< (MG – CK) 1/1/20X2 2000 101.34 1898.66 31/12/20X2 2000 -140 -33.78 67.56 1932.44 31/12/20X3 2000 -140 -33.78 33.78 1966.22 32/12/20X4 2000 -140 -33.78 0 2000 2000 -2000 Ghi nhận ban đầu: 1/1/20X2: N' TK Ti0n: 2000
N' CK TP chuyn đi: 101.34
C! MG – TP chuyn đi: 2000
C! TK v/n khc/c4u phn v/n: 101.34 Ghi nhận tiếp theo: 31/12/20X2: N' TK Chi ph li: 140 C! Ti0n: 140 N' TK Chi ph li: 33.78
C! TK CK – TP chuyn đi: 33.78 31/12/20X3: N' TK Chi ph li: 140 C! Ti0n: 140 N' TK Chi ph li: 33.78
C! TK CK – TP chuyn đi: 33.78 31/12/20X4: N' TK Chi ph li: 140 C! Ti0n: 140 N' TK Chi ph li: 33.78
C! TK CK – TP chuyn đi: 33.78
Chuyển đổi sang cổ phiếu thường:
N' Pht hnh GTCG – TP chuyn đi: 2000 C! VCSH – V/n đi0u l): 500
C! VCSH – Thặng d& v/n CP: 1500 N' V/n khc: 101.34
C! thặng d& v/n cp: 101.34
Bi 4.2: Ngn hng Thnh C?ng đ pht hnh 20.000 tri)u đ+ng tri phiu chuyn đi, li
su4t 4% vo đu nm 2019. Tri phiu c! th đ&'c hon l#i, hoặc chuyn đi sang c
phiu vo ngy 31/12/2021. Li su4t thA tr&"ng ph bin đ/i v(i kho2n n' t&Bng tC
kh?ng c! quy0n chEn chuyn đi l 8%. YHu cu:
1. Tnh ton gi trA cJa c4u phn v/n trong tri phiu chuyn đi trHn?
2. H#ch ton t#i th"i đim pht hnh tri phiu chuyn đi?
3. Ghi nhOn tip theo cJa tri phiu chuyn đi trHn? Bi lm Theo IFRS
1. Cấu phần vốn trong TP chuyển đổi này được xác định như sau: Ngy M? t2 Dòng ti0n Tỉ l) chit kh4u PV 31/12/2019 Li nm 1 (800) 1/1.08 740.74 31/12/2020 Li nm 2 (800) 1/1.082685.87 31/12/2021 Li nm 3 (800) 1/1.083635.07 31/12/2021 G/c đn h#n (20000) 1/1.08315876.64 Tng n' 17938.32 V/n 2061.68 Phn b: Ngy phn b S/ d& đu k< Thanh ton Li v(i 8% Gi v/n phn b cu/i k< 31/12/2019 17938.32 (800) 1435.07 18573.39 31/12/2020 18573.39 (800) 1485.87 19259.26 31/12/2021 19259.26 (800) 1540.74 20000
2. Hạch toán tại thời điểm phát hành: 1/1/2019:
N' Ti0n/T&Bng đ&Bng ti0n: 20000
C! NPT – TP chuyn đi: 17938.32
C! VCSH – Quỹ dC trữ: 2061.68 3. Ghi nhận tiếp theo: 31/12/2019:
N' Chi ph li: 1435.07 C! ti0n: 800
C! NPT – TP chuyn đi: 635.07
31/12/2020, 31/12/2021: T&Bng tC Dừng ghi nhận:
Kh?ng chuyn đi sang c phiu ph th?ng:
N' NPT – TP chuyn đi: 20000 C! Ti0n: 20000
N' VCSH – Quỹ dC trữ: 2061.68
C! VCSH – Thặng d& v/n c phn: 2061.68 Theo VAS Ngy phn TP chuyn Gi trA thCc Gi trA CK TP chuyn Gi trA TP b đi (MG) T.ton phn b đi CK cu/i k< (MG – CK) 1/1/2019 20000 2061.68 17938.32 31/12/2019 20000 -800 -687.23 1374.45 18625.55 31/12/2020 20000 -800 -687.23 687.23 19312.77 32/12/2021 20000 -800 -687.23 0 2000 20000 -20000 Ghi nhận ban đầu: 1/1/2019: N' TK Ti0n: 20000
N' TK TP chuyn đi: 2061.68
C! MG – TP chuyn đi: 20000
C! TK v/n khc/c4u phn v/n: 2061.68 Ghi nhận tiếp theo: 31/12/2019: N' TK Chi ph li: 800 C! Ti0n: 800 N' TK Chi ph li: 687.23
C! TK CK – TP chuyn đi: 687.23
31/12/2020, 31/12/2021: T&Bng tC Dừng ghi nhận:
Kh?ng chuyn đi sang c phiu ph th?ng:
N' PH TP chuyn đi: 20000 C! Ti0n: 20000 N' v/n khc: 2061.68
C! VCSH – Thặng d& v/n c phn: 2061.68