Cơ s d liu
Bài tp
@HTNTHUY
7
PH THUC HÀM
Bài 1:
Cho lược đồ quan h R={ABCDEG} và
Tp ph thuc hàm F={BGD; GEC; CA; DGC}
a) Vn dng h tiên đề Amrstrong tìm chui suy din cho DEA.
b) Tìm khoá ca lược đồ (R,F).
Bài 2:
Cho lược đồ quan h R={ABCDEG} và
Tp ph thuc hàm F={ABD; AEC; DA; CG}
a) Vn dng h tiên đề Amrstrong tìm chui suy din cho DEG.
b) Tìm khoá ca lược đồ (R,F).
Bài 3:
Cho lược đồ quan h R(A,B,C,D,E,F,G,H) và
Tp ph thuc hàm F = {ABC; BD; CDE; CEGH; GA}
a) Vn dng h tiên đề Amrstrong tìm chui suy din cho ABH.
b) Tìm khoá ca lược đồ (R,F).
Bài 4:
Cho lược đồ quan h R(A, B, C, D, E, F)
Tp ph thuc hàm F = {ABC; BCAD; DE; CFB}
a) Kim tra PTH ABD, DA có suy dn t F không?
b) Tìm khoá ca lược đồ (R,F).
Bài 5:
Cho lược đồ quan h R(A, B, C, D, E, G)
a) Tp ph thuc hàm F = {AEC, CGA, BDG, GAE}. Kim tra BDC
phi là siêu khóa ca R không?
b) Tp ph thuc hàm F = {ABC, CA, BCD, ACDB, DEG, BEC,
CGBD, CEAG}. Kim tra PTH DA và BDA có thuc F
+
.
Bài 6:
Cho lược đồ quan h R(A, B, C, D, E, G, H) và
Tp ph thuc hàm F = {BA, DACE, DH, GHC, ACD}
Kim tra BD, AC có phi là siêu khóa ca R không?
Cơ s d liu
Bài tp
@HTNTHUY
8
DNG CHUN
Bài 1:
Cho lược đồ CSDL:
Q1 (MNX); Q2 (LMNY); Q3 (KLZ); Q4 (MKNT); Q5 (HMKU); Q6 (OPKHV);
Q7 (IJA); Q8 (PKW); Q9 (JB); Q10 (IJO)
tp ph thucm F = {MN X; H MKU; L MNY; O PKHV; K
LZ; IJ A; MK NT; PK W; J B}
a) Xác định khóa ca tng quan h.
b) Xác định dng chun ca tng quan h.
Bài 2:
Cho lược đồ CSDL:
Q1(ABZ), F1 = {AB Z};
Q2(AY), F2 = {A Y};
Q3(HDACEW), F3 ={H DACEW; DAC E; CE AD};
Q4(ACDEXB), F4 = {ACD EBX; CE AD}
Xác định dng chun ca tng quan h.
Bài 3:
Cho lược đồ CSDL sau:
Q1 (ABIHOXN), F1 = {ABIHOXN} ;
Q2 (BIHYMNEGC), F2 = {BIHMNYGCE, MNYGE};
Q3 (MN NO GCV), F3 = {MNOGCV, ONM};
Q4 (CG GE Z), F4 = {CGEZ, GECZ}
Xác định dng chun ca tng quan h.
Bài 4:
Xác định dng chun ca các quan h sau:
a) R(ABCDEG), F = {AE C, CG A, BD G, GA E}, K = {BDC, BDA}.
b) R(ABCDEG), F = {EC B, AB C, EB D, BG A, AE G}, K =
{ECG, EBG, EAC, EAB}.
c) R(ABCDE), F = {BCD, DE, BA, EC, ADB}, K = {B, AD}.
Bài 5:
Cho lược đồ quan h R={ABCDEG} và
Tp ph thuc hàm F={BGD; GEC; CA; DGC}
a) Ph thuc hàm DEA có thuc F
+
không? Gii thích?
b) Lược đồ (R, F) có đạt dng chun 3, chun 2 không? Gii thích?
Cơ s d liu
Bài tp
@HTNTHUY
9
Bài 6:
Cho lược đồ quan h R={ABCDEG} và
Tp ph thuc hàm F={ABD; AEC; DA; CG}
a) Ph thuc hàm DEG có thuc F
+
không? Gii thích?
b) Lược đồ (R, F) có đạt dng chun 3, chun 2 không? Gii thích?
Bài 7:
Cho lược đồ quan h R(ABCDEG), tp ph thuc hàm F = {A C, CG A,
BD G, GA E}
a) Cho f: BD A. Hi f có phi là thành viên ca F không?
b) Tìm tt c các khóa ca R.
c) Lược đồ R có đạt dng chun 3 không, đạt dng chun 2 không? Gii thích?

Preview text:

Cơ sở dữ liệu Bài tập PHỤ THUỘC HÀM Bài 1:
Cho lược đồ quan hệ R={ABCDEG} và
Tập phụ thuộc hàm F={BG→D; GE→C; C→A; D→GC}
a) Vận dụng hệ tiên đề Amrstrong tìm chuỗi suy diễn cho DE→A.
b) Tìm khoá của lược đồ (R,F). Bài 2:
Cho lược đồ quan hệ R={ABCDEG} và
Tập phụ thuộc hàm F={AB→D; AE→C; D→A; C→G}
a) Vận dụng hệ tiên đề Amrstrong tìm chuỗi suy diễn cho DE→G.
b) Tìm khoá của lược đồ (R,F). Bài 3:
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E,F,G,H) và
Tập phụ thuộc hàm F = {AB→C; B→D; CD→E; CE→GH; G→A}
a) Vận dụng hệ tiên đề Amrstrong tìm chuỗi suy diễn cho AB→H.
b) Tìm khoá của lược đồ (R,F). Bài 4:
Cho lược đồ quan hệ R(A, B, C, D, E, F) và
Tập phụ thuộc hàm F = {AB→C; BC→AD; D→E; CF→B}
a) Kiểm tra PTH AB→D, D→A có suy dẫn từ F không?
b) Tìm khoá của lược đồ (R,F). Bài 5:
Cho lược đồ quan hệ R(A, B, C, D, E, G) và
a) Tập phụ thuộc hàm F = {AE→C, CG→A, BD→G, GA→E}. Kiểm tra BDC có
phải là siêu khóa của R không?
b) Tập phụ thuộc hàm F = {AB→C, C→A, BC→D, ACD→B, D→EG, BE→C,
CG→BD, CE→AG}. Kiểm tra PTH D→A và BD→A có thuộc F+. Bài 6:
Cho lược đồ quan hệ R(A, B, C, D, E, G, H) và
Tập phụ thuộc hàm F = {B→A, DA→CE, D→H, GH→C, AC→D}
Kiểm tra BD, AC có phải là siêu khóa của R không? @HTNTHUY 7 Cơ sở dữ liệu Bài tập DẠNG CHUẨN Bài 1: Cho lược đồ CSDL:
Q1 (MNX); Q2 (LMNY); Q3 (KLZ); Q4 (MKNT); Q5 (HMKU); Q6 (OPKHV);
Q7 (IJA); Q8 (PKW); Q9 (JB); Q10 (IJO)
Và tập phụ thuộc hàm F = {MN → X; H → MKU; L → MNY; O → PKHV; K →
LZ; IJ → A; MK→ NT; PK → W; J → B}
a) Xác định khóa của từng quan hệ.
b) Xác định dạng chuẩn của từng quan hệ. Bài 2: Cho lược đồ CSDL: Q1(ABZ), F1 = {AB → Z}; Q2(AY), F2 = {A → Y};
Q3(HDACEW), F3 ={H → DACEW; DAC → E; CE → AD};
Q4(ACDEXB), F4 = {ACD → EBX; CE → AD}
Xác định dạng chuẩn của từng quan hệ. Bài 3:
Cho lược đồ CSDL sau:
Q1 (ABIHOXN), F1 = {AB→IHOXN} ;
Q2 (BIHYMNEGC), F2 = {BIH→MNYGCE, MN→YGE};
Q3 (MN NO GCV), F3 = {MN→OGCV, ON→M};
Q4 (CG GE Z), F4 = {CG→EZ, GE→CZ}
Xác định dạng chuẩn của từng quan hệ. Bài 4:
Xác định dạng chuẩn của các quan hệ sau:
a) R(ABCDEG), F = {AE → C, CG → A, BD → G, GA → E}, K = {BDC, BDA}.
b) R(ABCDEG), F = {EC → B, AB → C, EB → D, BG → A, AE → G}, K = {ECG, EBG, EAC, EAB}.
c) R(ABCDE), F = {B→CD, D→E, B→A, E→C, AD→B}, K = {B, AD}. Bài 5:
Cho lược đồ quan hệ R={ABCDEG} và
Tập phụ thuộc hàm F={BG→D; GE→C; C→A; D→GC}
a) Phụ thuộc hàm DE→A có thuộc F+ không? Giải thích?
b) Lược đồ (R, F) có đạt dạng chuẩn 3, chuẩn 2 không? Giải thích? @HTNTHUY 8 Cơ sở dữ liệu Bài tập Bài 6:
Cho lược đồ quan hệ R={ABCDEG} và
Tập phụ thuộc hàm F={AB→D; AE→C; D→A; C→G}
a) Phụ thuộc hàm DE→G có thuộc F+ không? Giải thích?
b) Lược đồ (R, F) có đạt dạng chuẩn 3, chuẩn 2 không? Giải thích? Bài 7:
Cho lược đồ quan hệ R(ABCDEG), và tập phụ thuộc hàm F = {A → C, CG → A, BD → G, GA → E}
a) Cho f: BD → A. Hỏi f có phải là thành viên của F không?
b) Tìm tất cả các khóa của R.
c) Lược đồ R có đạt dạng chuẩn 3 không, có đạt dạng chuẩn 2 không? Giải thích? @HTNTHUY 9